Nội dung chính:
- 1 Thép hộp là gì?
- 2 Giá thép hộp bao nhiêu?
- 3 Các loại thép hộp phổ biến hiện nay
- 4 Tìm hiểu những ưu điểm của thép hộp
- 5 Ứng dụng của thép hộp
- 6 Nguồn gốc xuất xứ thép hộp
- 7 Kết luận
Thép hộp là gì? – Thép hộp là vật liệu có độ bền cao, chịu áp lực tốt, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và các ngành công nghiệp khác. Là loạt thép có kết cấu rỗng bên trong. Loại thép này từ lâu đã được ứng dụng khá phổ biến tại các quốc gia có ngành công nghiệp phát triển như Mỹ, Anh, Pháp…Thép hộp được chia thành nhiều hình dạng ống khác nhau như thép hộp vuông, thép hộp hình chữ nhật….

Thép hộp là gì?
Thép hộp là sản phẩm được sản xuất theo dây chuyền công nghệ tiên tiến và hiện đại nhất. Được sản xuất theo dây tiêu chuẩn của các quốc gia có nền công nghiệp phát triển như Mỹ, Nhật Bản, Anh, Pháp, và tiêu chuẩn để áp dụng là ASTM, JISG…
Bởi vậy thép hộp luôn có độ bền rất cao và được ứng dụng khá rộng rãi trong nhiều những lĩnh vực xây dựng công nghiệp cũng như xây dựng dân dụng. Sử dụng thép hộp sẽ giúp cho công trình của quý khách hoàn toàn an tâm về chất lượng của công trình cũng như đảm bảo được tuổi thọ cho công trình bạn muốn xây dựng.
Thép hộp được ứng dụng rất nhiều trong đời sống và xây dựng, chúng ta có thể biết thép hộp Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Ý, Việt Đức, Thái Nguyên…hoặc được nhập khẩu bởi các quốc gia khác như Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Nhật Bản, Đài Loan….. Gồm các loại Thép Hộp đen, thép hộp chữ nhật, thép hộp mạ kẽm..với các kích thước khác nhau.
Giá thép hộp bao nhiêu?
Lưu ý giá này chỉ mang tính tham khảo
Bảng báo giá thép hộp đen cỡ lớn theo kích thước | ||
| Kích thước | Đơn giá (vnd/kg) | |
| Size A | Size B | |
| 100.00 | 150.00 | 16.727 |
| 150.00 | 150.00 | 16.727 |
| 100.00 | 200.00 | 17.000 |
| 200.00 | 200.00 | 17.909 |
| 250.00 | 250.00 | 17.909 |
| 200.00 | 300.00 | 17.909 |
Báo giá sắt hộp đen thường độ dày từ 0.7 -> 6.0 | ||
| Độ dày | Đơn giá (vnd/kg) | |
| Từ | Đến | |
| 0.70 | 0.70 | 17.909 |
| 0.80 | 1.40 | 17.636 |
| 1.50 | 1.50 | 17.182 |
| 1.60 | 1.80 | 15.909 |
| 2.00 | 4.80 | 15.455 |
| 5.00 | 6.00 | 15.909 |
2/ Giá thép hộp mạ kẽm tham khảo
| STT | Tên sản phẩm | Trọng lượng(Kg) | Tổng giá chưa VAT |
| 1 | hộp mạ kẽm 13x26x1.0x6m | 3,45 | 60.375 đ |
| 2 | hộp mạ kẽm 13x26x1.1x6m | 3,77 | 65.975 đ |
| 3 | hộp mạ kẽm 13x26x1.2x6m | 4,08 | 71.400 đ |
| 4 | hộp mạ kẽm 13x26x1.4x6m | 4,70 | 82.250 đ |
| 5 | hộp mạ kẽm 14x14x1.0x6m | 2,41 | 42.175 đ |
| 6 | hộp mạ kẽm 14x14x1.1x6m | 2,63 | 46.025 đ |
| 7 | hộp mạ kẽm 14x14x1.2x6m | 2,84 | 49.700 đ |
| 8 | hộp mạ kẽm 14x14x1.4x6m | 3,25 | 56.875 đ |
| 9 | hộp mạ kẽm 16x16x1.0x6m | 2,79 | 48.825 đ |
| 10 | hộp mạ kẽm 16x16x1.1x6m | 3,04 | 53.200 đ |
| 11 | hộp mạ kẽm 16x16x1.2x6m | 3,29 | 57.575 đ |
| 12 | hộp mạ kẽm 16x16x1.4x6m | 3,78 | 66.150 đ |
| 13 | hộp mạ kẽm 20x20x1.0x6m | 3,54 | 61.950 đ |
| 14 | hộp mạ kẽm 20x20x1.1x6m | 3,87 | 67.725 đ |
| 15 | hộp mạ kẽm 20x20x1.2x6m | 4,20 | 73.500 đ |
| 16 | hộp mạ kẽm 20x20x1.4x6m | 4,83 | 84.525 đ |
| 17 | hộp mạ kẽm 20x20x1.5x6m | 5,14 | 89.950 đ |
| 18 | hộp mạ kẽm 20x20x1.8x6m | 6,05 | 105.875 đ |
| 19 | hộp mạ kẽm 20x40x1.0x6m | 5,43 | 95.025 đ |
| 20 | hộp mạ kẽm 20x40x1.1x6m | 5,94 | 103.950 đ |
| 21 | hộp mạ kẽm 20x40x1.2x6m | 6,46 | 113.050 đ |
| 22 | hộp mạ kẽm 20x40x1.4x6m | 7,47 | 130.725 đ |
| 23 | hộp mạ kẽm 20x40x1.5x6m | 7,97 | 139.475 đ |
| 24 | hộp mạ kẽm 20x40x1.8x6m | 9,44 | 165.200 đ |
| 25 | hộp mạ kẽm 20x40x2.0x6m | 10,40 | 182.000 đ |
| 26 | hộp mạ kẽm 20x40x2.3x6m | 11,80 | 206.500 đ |
| 27 | hộp mạ kẽm 20x40x2.5x6m | 12,72 | 222.600 đ |
| 28 | hộp mạ kẽm 25x25x1.0x6m | 4,48 | 78.400 đ |
| 29 | hộp mạ kẽm 25x25x1.1x6m | 4,91 | 85.925 đ |
| 30 | hộp mạ kẽm 25x25x1.2x6m | 5,33 | 93.275 đ |
| 31 | hộp mạ kẽm 25x25x1.4x6m | 6,15 | 107.625 đ |
| 32 | hộp mạ kẽm 25×25 x1.5x6m | 6,56 | 114.800 đ |
| 33 | hộp mạ kẽm 25x25x1.8x6m | 7,75 | 135.625 đ |
| 34 | hộp mạ kẽm 25x25x2.0x6m | 8,52 | 149.100 đ |
| 35 | hộp mạ kẽm 25x50x1.0x6m | 6,84 | 119.700 đ |
| 36 | hộp mạ kẽm 25x50x1.1x6m | 7,50 | 131.250 đ |
| 37 | hộp mạ kẽm 25x50x1.2x6m | 8,15 | 142.625 đ |
| 38 | hộp mạ kẽm 25x50x1.4x6m | 9,45 | 165.375 đ |
| 39 | hộp mạ kẽm 25x50x1.5x6m | 10,09 | 176.575 đ |
| 40 | hộp mạ kẽm 25x50x1.8x6m | 11,98 | 209.650 đ |
| 41 | hộp mạ kẽm 25x50x2.0x6m | 13,23 | 231.525 đ |
| 42 | hộp mạ kẽm 25x50x2.3x6m | 15,06 | 263.550 đ |
| 43 | hộp mạ kẽm 25x50x2.5x6m | 16,25 | 284.375 đ |
| 44 | hộp mạ kẽm 30x30x1.0x6m | 5,43 | 95.025 đ |
| 45 | hộp mạ kẽm 30x30x1.1x6m | 5,94 | 103.950 đ |
| 46 | hộp mạ kẽm 30x30x1.2x6m | 6,46 | 113.050 đ |
| 47 | hộp mạ kẽm 30x30x1.4x6m | 7,47 | 130.725 đ |
| 48 | hộp mạ kẽm 30x30x1.5x6m | 7,97 | 139.475 đ |
| 49 | hộp mạ kẽm 30x30x1.8x6m | 9,44 | 165.200 đ |
| 50 | hộp mạ kẽm 30x30x2.0x6m | 10,40 | 182.000 đ |
| 51 | hộp mạ kẽm 30x30x2.3x6m | 11,80 | 206.500 đ |
| 52 | hộp mạ kẽm 30x30x2.5x6m | 12,72 | 222.600 đ |
| 53 | hộp mạ kẽm 30x60x1.0x6m | 8,25 | 144.375 đ |
| 54 | hộp mạ kẽm 30x60x1.1x6m | 9,05 | 158.375 đ |
| 55 | hộp mạ kẽm 30x60x1.2x6m | 9,85 | 172.375 đ |
| 56 | hộp mạ kẽm 30x60x1.4x6m | 11,43 | 200.025 đ |
| 57 | hộp mạ kẽm 30x60x1.5x6m | 12,21 | 213.675 đ |
| 58 | hộp mạ kẽm 30x60x1.8x6m | 14,53 | 254.275 đ |
| 59 | hộp mạ kẽm 30x60x2.0x6m | 16,05 | 280.875 đ |
| 60 | hộp mạ kẽm 30x60x2.3x6m | 18,30 | 320.250 đ |
| 61 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x2.5x6m | 19,78 | 346.150 đ |
| 62 | hộp mạ kẽm 30x60x2.8x6m | 21,79 | 381.325 đ |
| 63 | hộp mạ kẽm 30x60x3.0x6m | 23,40 | 409.500 đ |
| 64 | hộp mạ kẽm 40x40x0.8x6m | 5,88 | 102.900 đ |
| 65 | hộp mạ kẽm 40x40x1.0x6m | 7,31 | 127.925 đ |
| 66 | hộp mạ kẽm 40x40x1.1x6m | 8,02 | 140.350 đ |
| 67 | hộp mạ kẽm 40x40x1.2x6m | 8,72 | 152.600 đ |
| 68 | hộp mạ kẽm 40x40x1.4x6m | 10,11 | 176.925 đ |
| 69 | hộp mạ kẽm 40x40x1.5x6m | 10,80 | 189.000 đ |
| 70 | hộp mạ kẽm 40x40x1.8x6m | 12,83 | 224.525 đ |
| 71 | hộp mạ kẽm 40x40x2.0x6m | 14,17 | 247.975 đ |
| 72 | hộp mạ kẽm 40x40x2.3x6m | 16,14 | 282.450 đ |
| 73 | hộp mạ kẽm 40x40x2.5x6m | 17,43 | 305.025 đ |
| 74 | hộp mạ kẽm 40x40x2.8x6m | 19,33 | 338.275 đ |
| 75 | hộp mạ kẽm 40x40x3.0x6m | 20,57 | 359.975 đ |
| 76 | hộp mạ kẽm 40x80x1.1x6m | 12,16 | 212.800 đ |
| 77 | hộp mạ kẽm 40x80x1.2x6m | 13,24 | 231.700 đ |
| 78 | hộp mạ kẽm 40x80x1.4x6m | 15,38 | 269.150 đ |
| 79 | hộp mạ kẽm 40x80x1.5x6m | 16,45 | 287.875 đ |
| 80 | hộp mạ kẽm 40x80x1.8x6m | 19,61 | 343.175 đ |
| 81 | hộp mạ kẽm 40x80x2.0x6m | 21,70 | 379.750 đ |
| 82 | hộp mạ kẽm 40x80x2.3x6m | 24,80 | 434.000 đ |
| 83 | hộp mạ kẽm 40x80x2.5x6m | 26,85 | 469.875 đ |
| 84 | hộp mạ kẽm 40x80x2.8x6m | 29,88 | 522.900 đ |
| 85 | hộp mạ kẽm 40x80x3.0x6m | 31,88 | 557.900 đ |
| 86 | hộp mạ kẽm 40x80x3.2x6m | 33,86 | 592.550 đ |
| 87 | hộp mạ kẽm 40x100x1.4x6m | 16,02 | 280.350 đ |
| 88 | hộp mạ kẽm 40x100x1.5x6m | 19,27 | 337.225 đ |
| 89 | hộp mạ kẽm 40x100x1.8x6m | 23,01 | 402.675 đ |
| 90 | hộp mạ kẽm 40x100x2.0x6m | 25,47 | 445.725 đ |
| 91 | hộp mạ kẽm 40x100x2.3x6m | 29,14 | 509.950 đ |
| 92 | hộp mạ kẽm 40x100x2.5x6m | 31,56 | 552.300 đ |
| 93 | hộp mạ kẽm 40x100x2.8x6m | 35,15 | 615.125 đ |
| 94 | hộp mạ kẽm 40x100x3.0x6m | 37,35 | 653.625 đ |
| 95 | hộp mạ kẽm 40x100x3.2x6m | 38,39 | 671.825 đ |
| 96 | hộp mạ kẽm 50x50x1.1x6m | 10,09 | 176.575 đ |
| 97 | hộp mạ kẽm 50x50x1.2x6m | 10,98 | 192.150 đ |
| 98 | hộp mạ kẽm 50x50x1.4x6m | 12,74 | 222.950 đ |
| 99 | hộp mạ kẽm 50x50x1.5x6m | 13,62 | 238.350 đ |
| 100 | Thép hộp mạ kẽm 50x50x1.8x6m | 16,22 | 283.850 đ |
| 101 | hộp mạ kẽm 50x50x2.0x6m | 17,94 | 313.950 đ |
| 102 | hộp mạ kẽm 50x50x2.3x6m | 20,47 | 358.225 đ |
| 103 | hộp mạ kẽm 50x50x2.5x6m | 22,14 | 387.450 đ |
| 104 | hộp mạ kẽm 50x50x2.8x6m | 24,60 | 430.500 đ |
| 105 | hộp mạ kẽm 50x50x3.0x6m | 26,23 | 459.025 đ |
| 106 | hộp mạ kẽm 50x50x3.2x6m | 27,83 | 487.025 đ |
| 107 | hộp mạ kẽm 50x100x1.4x6m | 19,33 | 338.275 đ |
| 108 | hộp mạ kẽm 50x100x1.5x6m | 20,68 | 361.900 đ |
| 109 | hộp mạ kẽm 50x100x1.8x6m | 24,69 | 432.075 đ |
| 110 | hộp mạ kẽm 50x100x2.0x6m | 27,34 | 478.450 đ |
| 111 | hộp mạ kẽm 50x100x2.3x6m | 31,29 | 547.575 đ |
| 112 | hộp mạ kẽm 50x100x2.5x6m | 33,89 | 593.075 đ |
| 113 | hộp mạ kẽm 50x100x2.8x6m | 37,77 | 660.975 đ |
| 114 | hộp mạ kẽm 50x100x3.0x6m | 40,33 | 705.775 đ |
| 115 | hộp mạ kẽm 50x100x3.2x6m | 42,87 | 750.225 đ |
| 116 | hộp mạ kẽm 60x60x1.1x6m | 12,16 | 212.800 đ |
| 117 | hộp mạ kẽm 60x60x1.2x6m | 13,24 | 231.700 đ |
| 118 | hộp mạ kẽm 60x60x1.4x6m | 15,38 | 269.150 đ |
| 119 | hộp mạ kẽm 60x60x1.5x6m | 16,45 | 287.875 đ |
| 120 | hộp mạ kẽm 60x60x1.8x6m | 19,61 | 343.175 đ |
| 121 | hộp mạ kẽm 60x60x2.0x6m | 21,70 | 379.750 đ |
| 122 | hộp mạ kẽm 60x60x2.3x6m | 24,80 | 434.000 đ |
| 123 | hộp mạ kẽm 60x60x2.5x6m | 26,85 | 469.875 đ |
| 124 | hộp mạ kẽm 60x60x2.8x6m | 29,88 | 522.900 đ |
| 125 | hộp mạ kẽm 60x60x3.0x6m | 31,88 | 557.900 đ |
| 126 | hộp mạ kẽm 60x60x3.2x6m | 33,86 | 592.550 đ |
| 127 | hộp mạ kẽm 75x75x1.5x6m | 20,68 | 361.900 đ |
| 128 | hộp mạ kẽm 75x75x1.8x6m | 24,69 | 432.075 đ |
| 129 | hộp mạ kẽm 75x75x2.0x6m | 27,34 | 478.450 đ |
| 130 | hộp mạ kẽm 75x75x2.3x6m | 31,29 | 547.575 đ |
| 131 | hộp mạ kẽm 75x75x2.5x6m | 33,89 | 593.075 đ |
| 132 | hộp mạ kẽm 75x75x2.8x6m | 37,77 | 660.975 đ |
| 133 | hộp mạ kẽm 75x75x3.0x6m | 40,33 | 705.775 đ |
| 134 | hộp mạ kẽm 75x75x3.2x6m | 42,87 | 750.225 đ |
| 135 | hộp mạ kẽm 90x90x1.5x6m | 24,93 | 436.275 đ |
| 136 | hộp mạ kẽm 90x90x1.8x6m | 29,79 | 521.325 đ |
| 137 | hộp mạ kẽm 90x90x2.0x6m | 33,01 | 577.675 đ |
| 138 | hộp mạ kẽm 90x90x2.3x6m | 37,80 | 661.500 đ |
| 139 | hộp mạ kẽm 90x90x2.5x6m | 40,98 | 717.150 đ |
| 140 | hộp mạ kẽm 90x90x2.8x6m | 45,70 | 799.750 đ |
| 141 | hộp mạ kẽm 90x90x3.0x6m | 48,83 | 854.525 đ |
| 142 | hộp mạ kẽm 90x90x3.2x6m | 51,94 | 908.950 đ |
| 143 | hộp mạ kẽm 90x90x3.5x6m | 56,58 | 990.150 đ |
| 144 | hộp mạ kẽm 90x90x3.8x6m | 61,17 | 1.070.475 đ |
| 145 | hộp mạ kẽm 90x90x4.0x6m | 64,21 | 1.123.675 đ |
| 146 | hộp mạ kẽm 60x120x1.8x6m | 29,79 | 521.325 đ |
| 147 | hộp mạ kẽm 60x120x2.0x6m | 33,01 | 577.675 đ |
| 148 | hộp mạ kẽm 60x120x2.3x6m | 37,80 | 661.500 đ |
| 149 | hộp mạ kẽm 60x120x2.5x6m | 40,98 | 717.150 đ |
| 150 | hộp mạ kẽm 60x120x2.8x6m | 45,70 | 799.750 đ |
| 151 | hộp mạ kẽm 60x120x3.0x6m | 48,83 | 854.525 đ |
| 152 | hộp mạ kẽm 60x120x3.2x6m | 51,94 | 908.950 đ |
| 153 | hộp mạ kẽm 60x120x3.5x6m | 56,58 | 990.150 đ |
| 154 | hộp mạ kẽm 60x120x3.8x6m | 61,17 | 1.070.475 đ |
| 155 | hộp mạ kẽm 60x120x4.0x6m | 64,21 | 1.123.675 đ |
- Dung sai 5-10%
- LH 0988 588 936 để được báo giá hiện hành
Các loại thép hộp phổ biến hiện nay
1. Thép Hộp Đen

– Thép Hộp Đen là loại Thép Hộp có bề mặt đen bóng
– Thường được dùng ở những công trình không thường xuyên tiếp xúc với nước biển, axit,… như các công trình xây dựng dân dụng nhà xưởng nội ngoại thất
2. Thép Hộp Mạ Kẽm

Thép Hộp Mạ Kẽm là loại Thép Hộp được mạ 1 lớp Kẽm ở nhiệt độ cao giúp bảo vệ Thép bên trong không tiếp xúc với không khí bên ngoài. Có khả năng chống mài mòn tốt hơn Thép Hộp Đen, tránh bị han gỉ sét, tuổi thọ lên đến 50-60 năm.
– Thường được dùng ở những công trình đặc thù như ven biển, kho hóa chất
** Ngoài ra mỗi loại còn phần ra làm thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật với nhiều kích thước khác nhau. Tuy vào nhu cầu sử dụng mà lựa chọn loại thép hộp sao cho hợp lý.
Tìm hiểu những ưu điểm của thép hộp
Thép hộp là sản phẩn có rất nhiều những ưu điểm nổi bật khiến cho quý khách hàng quan tâm và ứng dụng sử dụng ngày một rộng rãi hơn trong đời sống và thi công các công trình bởi:
– Dễ dàng kiểm tra phân loại:
Khi đến nghiệm thu tại công trình quý khách cũng như giám sát viên sẽ rất dễ để đánh giá chi tiết sản phẩm, chất lượng các mối hàn bằng mắt thường. Dù có những ưu điểm vượt trội như trên thì thép hộp vẫn vài khuyết điểm nhỏ như là độ nhám thấp và tính thẩm mỹ không cao.
– Ít phải mất chi phí bảo trì:
Sản phẩm thép hộp của thép Hòa Phát, Hoa Sen hay Việt Tiệp nếu được sử dụng xây dựng ở điều kiện thuận lợi thì tuổi thọ có thể lên đến khoảng 60 năm. Còn nếu xây dựng ở nơi phải chịu những tác động trực tiếp từ thời tiết như ven biển, ngâm trong môi trường a xít, thì tuổi thọ trung bình của sản phẩm cũng cũng còn lên đến khoảng 30 năm.
– Tuổi thọ dài:
Tuổi thọ trung bình của mỗi sản phẩm thép hộp là trên 60 năm tùy thuộc vào điều kiện thời tiết và địa điểm khu vực xây dựng. Lớp mạ kẽm ở ngoài thép hộp sẽ giúp bảo vệ những ảnh hưởng của thời tiết và địa hình như nước mưa, hóa chất hay những tác hại của môi trường. Bởi vì vậy rất hiếm khi có hiện tượng hóa học xảy ra giữa lớp thép bên trong cũng như có những tác nhân bên ngoài nên không thể hình thành lớp gỉ sét trên bề mặt nguyên vật liệu.
– Giá thành thấp:
Nguyên liệu để chế tạo ra sản phẩm thép hộp là những nguyên liệu dễ kiếm, giá thành rẻ nên sản phẩm thép hộp các loại cũng có giá thành không cao. Các nước tiên tiến áp dụng việc tái chế để tạo ra những sản phẩm chất lượng bằng 98% hàng mới ban đầu đã góp phần thúc đẩy giảm giá thành sản phẩm này. Chính vì vây, sử dụng thép hộp rất phù hợp với nhu cầu sử dụng của từng khách hàng và từng công trình khác nhau.
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây

Ứng dụng của thép hộp
Thép Hộp có rất nhiều những ứng dụng khác nhau trong đời sống, trong ngành công nghiệp xây dựng cũng như nhiều ngành công nghiệp khác. Thép Hộp được dùng để làm khung mái nhà, làm hàng rào bao quanh, làm tháp ăng ten,… và một số những ứng dụng ý nghĩa khác. Còn trong ngành công nghiệp khác thì Thép Hộp còn được sử dụng làm khung tủ, làm khung xe đạp, xe máy,…
Ứng dụng thường thấy nhất của thép hộp
Xây dựng
- Nhà thép tiền chế
- Khung mái
- Lan can
- Hàng rào
Cơ khí
- Gia công máy móc
- Khung xe
- Bệ đỡ
Nội thất
- Bàn ghế
- Kệ sắt
- Khung trang trí
Công nghiệp
- Nhà xưởng
- Kết cấu chịu lực
- Hệ thống kỹ thuật
Nguồn gốc xuất xứ thép hộp
Thép hộp là dòng vật liệu được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, nội thất và công nghiệp. Trên thị trường hiện nay, thép hộp được chia thành hai nhóm nguồn gốc chính gồm: thép hộp sản xuất trong nước và thép hộp nhập khẩu. Mỗi nhóm có đặc điểm riêng về chất lượng, giá thành, tiêu chuẩn và phạm vi ứng dụng.
1. Thép hộp hàng Việt Nam
Đây là dòng thép hộp được sản xuất tại các nhà máy trong nước bằng thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội.
Các thương hiệu phổ biến
- Hòa Phát
- Hoa Sen
- Nam Kim
- TVP
- Việt Đức
- SunSCO
- Nguyễn Minh
- Ánh Hòa
Ưu điểm của thép hộp Việt Nam
- Giá cạnh tranh Do không chịu nhiều chi phí nhập khẩu.
- Giao hàng nhanh Nguồn hàng luôn có sẵn tại kho.
- Dễ kiểm tra chất lượng
- Có đầy đủ: CO CQ Tem nhãn Thông số kỹ thuật
- Phù hợp thị trường Việt Nam Kích thước và độ dày phù hợp nhu cầu phổ biến.
Nhược điểm
- Một số quy cách lớn còn hạn chế
- Chất lượng giữa các thương hiệu có thể khác nhau
- Một số dòng chưa đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế cao cấp
2. Thép hộp hàng nhập khẩu
Đây là dòng thép hộp được nhập từ nước ngoài về Việt Nam.
Các nguồn nhập khẩu phổ biến
- Trung Quốc Chiếm thị phần lớn nhất.
- Hàn Quốc Nổi bật với chất lượng ổn định.
- Nhật Bản Chất lượng cao, tiêu chuẩn nghiêm ngặt.
- Đài Loan Giá cạnh tranh và đa dạng quy cách.
So sánh thép hộp Việt Nam và thép hộp nhập khẩu
| Tiêu chí | Hàng Việt Nam | Hàng nhập khẩu |
|---|---|---|
| Giá thành | Tốt | Cao hơn |
| Nguồn hàng | Có sẵn | Phụ thuộc nhập khẩu |
| Quy cách | Phổ biến | Đa dạng hơn |
| Tiêu chuẩn | TCVN, ASTM | ASTM, JIS, KS |
| Chất lượng | Khá ổn định | Tùy xuất xứ |
| Thời gian giao | Nhanh | Có thể lâu hơn |
| Công trình phù hợp | Dân dụng, công nghiệp | Công trình kỹ thuật cao |
Tiêu chuẩn áp dụng cho thép hộp
Tiêu chuẩn Việt Nam
- TCVN 3783
- TCVN 1651
Tiêu chuẩn Mỹ
- ASTM A500
- ASTM A53
Tiêu chuẩn Nhật
- JIS G3466
- JIS G3444
Tiêu chuẩn Hàn Quốc
- KS D3568
Thành phần hóa học cơ bản
Tùy tiêu chuẩn nhưng phổ biến gồm:
| Thành phần | Hàm lượng |
|---|---|
| Carbon (C) | 0.12 – 0.25% |
| Mangan (Mn) | 0.30 – 1.40% |
| Silic (Si) | 0.10 – 0.35% |
| Phốt pho (P) | ≤ 0.05% |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.05% |
Lưu ý khi lựa chọn thép hộp
Kiểm tra nguồn gốc
Nên xem:
- Tem nhãn
- Chứng chỉ CO CQ
- Mác thép
Kiểm tra độ dày thực tế
Một số sản phẩm giá rẻ có thể thiếu ly.
Chọn đúng môi trường sử dụng
- Ngoài trời nên dùng mạ kẽm
- Trong nhà có thể dùng thép hộp đen
Lựa chọn đơn vị uy tín
Giúp đảm bảo:
- Đúng quy cách
- Đúng độ dày
- Hàng chính hãng
Kết luận
Thép hộp trên thị trường hiện nay gồm hai nhóm chính là hàng Việt Nam và hàng nhập khẩu. Hàng Việt Nam có ưu điểm về giá thành, nguồn cung và khả năng giao hàng nhanh, trong khi hàng nhập khẩu nổi bật ở sự đa dạng quy cách và khả năng đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế cao.
Tùy theo nhu cầu sử dụng, ngân sách và yêu cầu kỹ thuật của công trình mà người dùng có thể lựa chọn loại thép hộp phù hợp để đảm bảo hiệu quả kinh tế cũng như độ bền lâu dài cho công trình.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
MXH: Facebook
>>>>Xem thêm quy cách các loại phụ kiện đường ống tại đây:


