Thép hộp là gì?

Thép hộp là gì?

Thép hộp là gì?Thép hộp là vật liệu có độ bền cao, chịu áp lực tốt, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và các ngành công nghiệp khác. Là loạt thép có kết cấu rỗng bên trong. Loại thép này từ lâu đã được ứng dụng khá phổ biến tại các quốc gia có ngành công nghiệp phát triển như Mỹ, Anh, Pháp…Thép hộp được chia thành nhiều hình dạng ống khác nhau như thép hộp vuông, thép hộp hình chữ nhật….

Thép hộp là gì?
Thép hộp là gì?

Thép hộp là gì?

Thép hộp là sản phẩm được sản xuất theo dây chuyền công nghệ tiên tiến và hiện đại nhất. Được sản xuất theo dây tiêu chuẩn của các quốc gia có nền công nghiệp phát triển như Mỹ, Nhật Bản, Anh, Pháp, và tiêu chuẩn để áp dụng là ASTM, JISG…

Bởi vậy thép hộp luôn có độ bền rất cao và được ứng dụng khá rộng rãi trong nhiều những lĩnh vực xây dựng công nghiệp cũng như xây dựng dân dụng. Sử dụng thép hộp sẽ giúp cho công trình của quý khách hoàn toàn an tâm về chất lượng của công trình cũng như đảm bảo được tuổi thọ cho công trình bạn muốn xây dựng.

Thép hộp được ứng dụng rất nhiều trong đời sống và xây dựng, chúng ta có thể biết thép hộp Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Ý, Việt Đức, Thái Nguyên…hoặc được nhập khẩu bởi các quốc gia khác như Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Nhật Bản, Đài Loan….. Gồm các loại Thép Hộp đen, thép hộp chữ nhật, thép hộp mạ kẽm..với các kích thước khác nhau.

Giá thép hộp bao nhiêu?

Lưu ý giá này chỉ mang tính tham khảo

Bảng báo giá thép hộp đen cỡ lớn theo kích thước

Kích thướcĐơn giá (vnd/kg)
Size ASize B
100.00150.0016.727
150.00150.0016.727
100.00200.0017.000
200.00200.0017.909
250.00250.0017.909
200.00300.0017.909

Báo giá sắt hộp đen thường độ dày từ 0.7 -> 6.0

Độ dàyĐơn giá (vnd/kg)
TừĐến
0.700.7017.909
0.801.4017.636
1.501.5017.182
1.601.8015.909
2.004.8015.455
5.006.0015.909

2/ Giá thép hộp mạ kẽm tham khảo

STTTên sản phẩmTrọng lượng(Kg)
Tổng giá chưa VAT
1hộp mạ kẽm 13x26x1.0x6m3,4560.375 đ
2hộp mạ kẽm 13x26x1.1x6m3,7765.975 đ
3hộp mạ kẽm 13x26x1.2x6m4,0871.400 đ
4hộp mạ kẽm 13x26x1.4x6m4,7082.250 đ
5hộp mạ kẽm 14x14x1.0x6m2,4142.175 đ
6hộp mạ kẽm 14x14x1.1x6m2,6346.025 đ
7hộp mạ kẽm 14x14x1.2x6m2,8449.700 đ
8hộp mạ kẽm 14x14x1.4x6m3,2556.875 đ
9hộp mạ kẽm 16x16x1.0x6m2,7948.825 đ
10hộp mạ kẽm 16x16x1.1x6m3,0453.200 đ
11hộp mạ kẽm 16x16x1.2x6m3,2957.575 đ
12hộp mạ kẽm 16x16x1.4x6m3,7866.150 đ
13hộp mạ kẽm 20x20x1.0x6m3,5461.950 đ
14hộp mạ kẽm 20x20x1.1x6m3,8767.725 đ
15hộp mạ kẽm 20x20x1.2x6m4,2073.500 đ
16hộp mạ kẽm 20x20x1.4x6m4,8384.525 đ
17hộp mạ kẽm 20x20x1.5x6m5,1489.950 đ
18hộp mạ kẽm 20x20x1.8x6m6,05105.875 đ
19hộp mạ kẽm 20x40x1.0x6m5,4395.025 đ
20hộp mạ kẽm 20x40x1.1x6m5,94103.950 đ
21hộp mạ kẽm 20x40x1.2x6m6,46113.050 đ
22hộp mạ kẽm 20x40x1.4x6m7,47130.725 đ
23hộp mạ kẽm 20x40x1.5x6m7,97139.475 đ
24hộp mạ kẽm 20x40x1.8x6m9,44165.200 đ
25hộp mạ kẽm 20x40x2.0x6m10,40182.000 đ
26hộp mạ kẽm 20x40x2.3x6m11,80206.500 đ
27hộp mạ kẽm 20x40x2.5x6m12,72222.600 đ
28hộp mạ kẽm 25x25x1.0x6m4,4878.400 đ
29hộp mạ kẽm 25x25x1.1x6m4,9185.925 đ
30hộp mạ kẽm 25x25x1.2x6m5,3393.275 đ
31hộp mạ kẽm 25x25x1.4x6m6,15107.625 đ
32hộp mạ kẽm 25×25 x1.5x6m6,56114.800 đ
33hộp mạ kẽm 25x25x1.8x6m7,75135.625 đ
34hộp mạ kẽm 25x25x2.0x6m8,52149.100 đ
35hộp mạ kẽm 25x50x1.0x6m6,84119.700 đ
36hộp mạ kẽm 25x50x1.1x6m7,50131.250 đ
37hộp mạ kẽm 25x50x1.2x6m8,15142.625 đ
38hộp mạ kẽm 25x50x1.4x6m9,45165.375 đ
39hộp mạ kẽm 25x50x1.5x6m10,09176.575 đ
40hộp mạ kẽm 25x50x1.8x6m11,98209.650 đ
41hộp mạ kẽm 25x50x2.0x6m13,23231.525 đ
42hộp mạ kẽm 25x50x2.3x6m15,06263.550 đ
43hộp mạ kẽm 25x50x2.5x6m16,25284.375 đ
44hộp mạ kẽm 30x30x1.0x6m5,4395.025 đ
45hộp mạ kẽm 30x30x1.1x6m5,94103.950 đ
46hộp mạ kẽm 30x30x1.2x6m6,46113.050 đ
47hộp mạ kẽm 30x30x1.4x6m7,47130.725 đ
48hộp mạ kẽm 30x30x1.5x6m7,97139.475 đ
49hộp mạ kẽm 30x30x1.8x6m9,44165.200 đ
50hộp mạ kẽm 30x30x2.0x6m10,40182.000 đ
51hộp mạ kẽm 30x30x2.3x6m11,80206.500 đ
52hộp mạ kẽm 30x30x2.5x6m12,72222.600 đ
53hộp mạ kẽm 30x60x1.0x6m8,25144.375 đ
54hộp mạ kẽm 30x60x1.1x6m9,05158.375 đ
55hộp mạ kẽm 30x60x1.2x6m9,85172.375 đ
56hộp mạ kẽm 30x60x1.4x6m11,43200.025 đ
57hộp mạ kẽm 30x60x1.5x6m12,21213.675 đ
58hộp mạ kẽm 30x60x1.8x6m14,53254.275 đ
59hộp mạ kẽm 30x60x2.0x6m16,05280.875 đ
60hộp mạ kẽm 30x60x2.3x6m18,30320.250 đ
61Thép hộp mạ kẽm 30x60x2.5x6m19,78346.150 đ
62hộp mạ kẽm 30x60x2.8x6m21,79381.325 đ
63hộp mạ kẽm 30x60x3.0x6m23,40409.500 đ
64hộp mạ kẽm 40x40x0.8x6m5,88102.900 đ
65hộp mạ kẽm 40x40x1.0x6m7,31127.925 đ
66hộp mạ kẽm 40x40x1.1x6m8,02140.350 đ
67hộp mạ kẽm 40x40x1.2x6m8,72152.600 đ
68hộp mạ kẽm 40x40x1.4x6m10,11176.925 đ
69hộp mạ kẽm 40x40x1.5x6m10,80189.000 đ
70hộp mạ kẽm 40x40x1.8x6m12,83224.525 đ
71hộp mạ kẽm 40x40x2.0x6m14,17247.975 đ
72hộp mạ kẽm 40x40x2.3x6m16,14282.450 đ
73hộp mạ kẽm 40x40x2.5x6m17,43305.025 đ
74hộp mạ kẽm 40x40x2.8x6m19,33338.275 đ
75hộp mạ kẽm 40x40x3.0x6m20,57359.975 đ
76hộp mạ kẽm 40x80x1.1x6m12,16212.800 đ
77hộp mạ kẽm 40x80x1.2x6m13,24231.700 đ
78hộp mạ kẽm 40x80x1.4x6m15,38269.150 đ
79hộp mạ kẽm 40x80x1.5x6m16,45287.875 đ
80hộp mạ kẽm 40x80x1.8x6m19,61343.175 đ
81hộp mạ kẽm 40x80x2.0x6m21,70379.750 đ
82hộp mạ kẽm 40x80x2.3x6m24,80434.000 đ
83hộp mạ kẽm 40x80x2.5x6m26,85469.875 đ
84hộp mạ kẽm 40x80x2.8x6m29,88522.900 đ
85hộp mạ kẽm 40x80x3.0x6m31,88557.900 đ
86hộp mạ kẽm 40x80x3.2x6m33,86592.550 đ
87hộp mạ kẽm 40x100x1.4x6m16,02280.350 đ
88hộp mạ kẽm 40x100x1.5x6m19,27337.225 đ
89hộp mạ kẽm 40x100x1.8x6m23,01402.675 đ
90hộp mạ kẽm 40x100x2.0x6m25,47445.725 đ
91hộp mạ kẽm 40x100x2.3x6m29,14509.950 đ
92hộp mạ kẽm 40x100x2.5x6m31,56552.300 đ
93hộp mạ kẽm 40x100x2.8x6m35,15615.125 đ
94hộp mạ kẽm 40x100x3.0x6m37,35653.625 đ
95hộp mạ kẽm 40x100x3.2x6m38,39671.825 đ
96hộp mạ kẽm 50x50x1.1x6m10,09176.575 đ
97hộp mạ kẽm 50x50x1.2x6m10,98192.150 đ
98hộp mạ kẽm 50x50x1.4x6m12,74222.950 đ
99hộp mạ kẽm 50x50x1.5x6m13,62238.350 đ
100Thép hộp mạ kẽm 50x50x1.8x6m16,22283.850 đ
101hộp mạ kẽm 50x50x2.0x6m17,94313.950 đ
102hộp mạ kẽm 50x50x2.3x6m20,47358.225 đ
103hộp mạ kẽm 50x50x2.5x6m22,14387.450 đ
104hộp mạ kẽm 50x50x2.8x6m24,60430.500 đ
105hộp mạ kẽm 50x50x3.0x6m26,23459.025 đ
106hộp mạ kẽm 50x50x3.2x6m27,83487.025 đ
107hộp mạ kẽm 50x100x1.4x6m19,33338.275 đ
108hộp mạ kẽm 50x100x1.5x6m20,68361.900 đ
109hộp mạ kẽm 50x100x1.8x6m24,69432.075 đ
110hộp mạ kẽm 50x100x2.0x6m27,34478.450 đ
111hộp mạ kẽm 50x100x2.3x6m31,29547.575 đ
112hộp mạ kẽm 50x100x2.5x6m33,89593.075 đ
113hộp mạ kẽm 50x100x2.8x6m37,77660.975 đ
114hộp mạ kẽm 50x100x3.0x6m40,33705.775 đ
115hộp mạ kẽm 50x100x3.2x6m42,87750.225 đ
116hộp mạ kẽm 60x60x1.1x6m12,16212.800 đ
117hộp mạ kẽm 60x60x1.2x6m13,24231.700 đ
118hộp mạ kẽm 60x60x1.4x6m15,38269.150 đ
119hộp mạ kẽm 60x60x1.5x6m16,45287.875 đ
120hộp mạ kẽm 60x60x1.8x6m19,61343.175 đ
121hộp mạ kẽm 60x60x2.0x6m21,70379.750 đ
122hộp mạ kẽm 60x60x2.3x6m24,80434.000 đ
123hộp mạ kẽm 60x60x2.5x6m26,85469.875 đ
124hộp mạ kẽm 60x60x2.8x6m29,88522.900 đ
125hộp mạ kẽm 60x60x3.0x6m31,88557.900 đ
126hộp mạ kẽm 60x60x3.2x6m33,86592.550 đ
127hộp mạ kẽm 75x75x1.5x6m20,68361.900 đ
128hộp mạ kẽm 75x75x1.8x6m24,69432.075 đ
129hộp mạ kẽm 75x75x2.0x6m27,34478.450 đ
130hộp mạ kẽm 75x75x2.3x6m31,29547.575 đ
131hộp mạ kẽm 75x75x2.5x6m33,89593.075 đ
132hộp mạ kẽm 75x75x2.8x6m37,77660.975 đ
133hộp mạ kẽm 75x75x3.0x6m40,33705.775 đ
134hộp mạ kẽm 75x75x3.2x6m42,87750.225 đ
135hộp mạ kẽm 90x90x1.5x6m24,93436.275 đ
136hộp mạ kẽm 90x90x1.8x6m29,79521.325 đ
137hộp mạ kẽm 90x90x2.0x6m33,01577.675 đ
138hộp mạ kẽm 90x90x2.3x6m37,80661.500 đ
139hộp mạ kẽm 90x90x2.5x6m40,98717.150 đ
140hộp mạ kẽm 90x90x2.8x6m45,70799.750 đ
141hộp mạ kẽm 90x90x3.0x6m48,83854.525 đ
142hộp mạ kẽm 90x90x3.2x6m51,94908.950 đ
143hộp mạ kẽm 90x90x3.5x6m56,58990.150 đ
144hộp mạ kẽm 90x90x3.8x6m61,171.070.475 đ
145hộp mạ kẽm 90x90x4.0x6m64,211.123.675 đ
146hộp mạ kẽm 60x120x1.8x6m29,79521.325 đ
147hộp mạ kẽm 60x120x2.0x6m33,01577.675 đ
148hộp mạ kẽm 60x120x2.3x6m37,80661.500 đ
149hộp mạ kẽm 60x120x2.5x6m40,98717.150 đ
150hộp mạ kẽm 60x120x2.8x6m45,70799.750 đ
151hộp mạ kẽm 60x120x3.0x6m48,83854.525 đ
152hộp mạ kẽm 60x120x3.2x6m51,94908.950 đ
153hộp mạ kẽm 60x120x3.5x6m56,58990.150 đ
154hộp mạ kẽm 60x120x3.8x6m61,171.070.475 đ
155hộp mạ kẽm 60x120x4.0x6m64,211.123.675 đ
  • Dung sai 5-10%
  • LH 0988 588 936 để được báo giá hiện hành

Các loại thép hộp phổ biến hiện nay

1. Thép Hộp Đen

Thép hộp là gì?

– Thép Hộp Đen là loại Thép Hộp có bề mặt đen bóng

– Thường được dùng ở những công trình không thường xuyên tiếp xúc với nước biển, axit,… như các công trình xây dựng dân dụng nhà xưởng nội ngoại thất

2. Thép Hộp Mạ Kẽm

Thép hộp là gì?
Thép hộp là gì?

Thép Hộp Mạ Kẽm là loại Thép Hộp được mạ 1 lớp Kẽm ở nhiệt độ cao giúp bảo vệ Thép bên trong không tiếp xúc với không khí bên ngoài. Có khả năng chống mài mòn tốt hơn Thép Hộp Đen, tránh bị han gỉ sét, tuổi thọ lên đến 50-60 năm.

– Thường được dùng ở những công trình đặc thù như ven biển, kho hóa chất

** Ngoài ra mỗi loại còn phần ra làm thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật với nhiều kích thước khác nhau. Tuy vào nhu cầu sử dụng mà lựa chọn loại thép hộp sao cho hợp lý.

Tìm hiểu những ưu điểm của thép hộp

Thép hộp là sản phẩn có rất nhiều những ưu điểm nổi bật khiến cho quý khách hàng quan tâm và ứng dụng sử dụng ngày một rộng rãi hơn trong đời sống và thi công các công trình bởi:

– Dễ dàng kiểm tra phân loại: 

Khi đến nghiệm thu tại công trình quý khách cũng như giám sát viên sẽ rất dễ để đánh giá chi tiết sản phẩm, chất lượng các mối hàn bằng mắt thường. Dù có những ưu điểm vượt trội như trên thì thép hộp vẫn vài khuyết điểm nhỏ như là độ nhám thấp và tính thẩm mỹ không cao.

– Ít phải mất chi phí bảo trì:

Sản phẩm thép hộp của thép Hòa Phát, Hoa Sen hay Việt Tiệp nếu được sử dụng xây dựng ở điều kiện thuận lợi thì tuổi thọ có thể lên đến khoảng 60 năm. Còn nếu xây dựng ở nơi phải chịu những tác động trực tiếp từ thời tiết như ven biển, ngâm trong môi trường a xít,  thì tuổi thọ trung bình của sản phẩm cũng cũng còn lên đến khoảng 30 năm.

– Tuổi thọ dài: 

Tuổi thọ trung bình của mỗi sản phẩm thép hộp là trên 60 năm tùy thuộc vào điều kiện thời tiết và địa điểm khu vực xây dựng. Lớp mạ kẽm ở ngoài thép hộp sẽ giúp bảo vệ những ảnh hưởng của thời tiết và địa hình như nước mưa, hóa chất hay những tác hại của môi trường. Bởi vì vậy rất hiếm khi có hiện tượng hóa học xảy ra giữa lớp thép bên trong cũng như có những tác nhân bên ngoài nên không thể hình thành lớp gỉ sét trên bề mặt nguyên vật liệu.

– Giá thành thấp: 

Nguyên liệu để chế tạo ra sản phẩm thép hộp là những nguyên liệu dễ kiếm, giá thành rẻ nên sản phẩm thép hộp các loại cũng có giá thành không cao. Các nước tiên tiến áp dụng việc tái chế để tạo ra những sản phẩm chất lượng bằng 98% hàng mới ban đầu đã góp phần thúc đẩy giảm giá thành sản phẩm này. Chính vì vây, sử dụng thép hộp rất phù hợp với nhu cầu sử dụng của từng khách hàng và từng công trình khác nhau.

>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây

Thép hộp là gì?
Thép hộp là gì?

Ứng dụng của thép hộp

Thép Hộp có rất nhiều những ứng dụng khác nhau trong đời sống, trong ngành công nghiệp xây dựng cũng như nhiều ngành công nghiệp khác. Thép Hộp được dùng để làm khung mái nhà, làm hàng rào bao quanh, làm tháp ăng ten,… và một số những ứng dụng ý nghĩa khác. Còn trong ngành công nghiệp khác thì Thép Hộp còn được sử dụng làm khung tủ, làm khung xe đạp, xe máy,…

Ứng dụng thường thấy nhất của thép hộp

Xây dựng

  • Nhà thép tiền chế
  • Khung mái
  • Lan can
  • Hàng rào

Cơ khí

  • Gia công máy móc
  • Khung xe
  • Bệ đỡ

Nội thất

  • Bàn ghế
  • Kệ sắt
  • Khung trang trí

Công nghiệp

  • Nhà xưởng
  • Kết cấu chịu lực
  • Hệ thống kỹ thuật

Nguồn gốc xuất xứ thép hộp

Thép hộp là dòng vật liệu được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, nội thất và công nghiệp. Trên thị trường hiện nay, thép hộp được chia thành hai nhóm nguồn gốc chính gồm: thép hộp sản xuất trong nướcthép hộp nhập khẩu. Mỗi nhóm có đặc điểm riêng về chất lượng, giá thành, tiêu chuẩn và phạm vi ứng dụng.

1. Thép hộp hàng Việt Nam

Đây là dòng thép hộp được sản xuất tại các nhà máy trong nước bằng thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội.

Các thương hiệu phổ biến

  • Hòa Phát
  • Hoa Sen
  • Nam Kim
  • TVP
  • Việt Đức
  • SunSCO
  • Nguyễn Minh
  • Ánh Hòa

Ưu điểm của thép hộp Việt Nam

  • Giá cạnh tranh Do không chịu nhiều chi phí nhập khẩu.
  • Giao hàng nhanh Nguồn hàng luôn có sẵn tại kho.
  • Dễ kiểm tra chất lượng
  • Có đầy đủ: CO CQ Tem nhãn Thông số kỹ thuật
  • Phù hợp thị trường Việt Nam Kích thước và độ dày phù hợp nhu cầu phổ biến.

Nhược điểm

  • Một số quy cách lớn còn hạn chế
  • Chất lượng giữa các thương hiệu có thể khác nhau
  • Một số dòng chưa đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế cao cấp

2. Thép hộp hàng nhập khẩu

Đây là dòng thép hộp được nhập từ nước ngoài về Việt Nam.

Các nguồn nhập khẩu phổ biến

  • Trung Quốc Chiếm thị phần lớn nhất.
  • Hàn Quốc Nổi bật với chất lượng ổn định.
  • Nhật Bản Chất lượng cao, tiêu chuẩn nghiêm ngặt.
  • Đài Loan Giá cạnh tranh và đa dạng quy cách.

So sánh thép hộp Việt Nam và thép hộp nhập khẩu

Tiêu chíHàng Việt NamHàng nhập khẩu
Giá thànhTốtCao hơn
Nguồn hàngCó sẵnPhụ thuộc nhập khẩu
Quy cáchPhổ biếnĐa dạng hơn
Tiêu chuẩnTCVN, ASTMASTM, JIS, KS
Chất lượngKhá ổn địnhTùy xuất xứ
Thời gian giaoNhanhCó thể lâu hơn
Công trình phù hợpDân dụng, công nghiệpCông trình kỹ thuật cao

Tiêu chuẩn áp dụng cho thép hộp

Tiêu chuẩn Việt Nam

  • TCVN 3783
  • TCVN 1651

Tiêu chuẩn Mỹ

  • ASTM A500
  • ASTM A53

Tiêu chuẩn Nhật

  • JIS G3466
  • JIS G3444

Tiêu chuẩn Hàn Quốc

  • KS D3568

Thành phần hóa học cơ bản

Tùy tiêu chuẩn nhưng phổ biến gồm:

Thành phầnHàm lượng
Carbon (C)0.12 – 0.25%
Mangan (Mn)0.30 – 1.40%
Silic (Si)0.10 – 0.35%
Phốt pho (P)≤ 0.05%
Lưu huỳnh (S)≤ 0.05%

Lưu ý khi lựa chọn thép hộp

Kiểm tra nguồn gốc

Nên xem:

  • Tem nhãn
  • Chứng chỉ CO CQ
  • Mác thép

Kiểm tra độ dày thực tế

Một số sản phẩm giá rẻ có thể thiếu ly.

Chọn đúng môi trường sử dụng

  • Ngoài trời nên dùng mạ kẽm
  • Trong nhà có thể dùng thép hộp đen

Lựa chọn đơn vị uy tín

Giúp đảm bảo:

  • Đúng quy cách
  • Đúng độ dày
  • Hàng chính hãng

Kết luận

Thép hộp trên thị trường hiện nay gồm hai nhóm chính là hàng Việt Nam và hàng nhập khẩu. Hàng Việt Nam có ưu điểm về giá thành, nguồn cung và khả năng giao hàng nhanh, trong khi hàng nhập khẩu nổi bật ở sự đa dạng quy cách và khả năng đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế cao.

Tùy theo nhu cầu sử dụng, ngân sách và yêu cầu kỹ thuật của công trình mà người dùng có thể lựa chọn loại thép hộp phù hợp để đảm bảo hiệu quả kinh tế cũng như độ bền lâu dài cho công trình.

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt