Nội dung chính:
- 1 Tổng quan ống thép hàn D273 x 6.35mm
- 2 Đại lý phân phối thép ống D273x6.35mm uy tín
- 3 Nơi bán ống thép hàn cỡ lớn D273x6.35
- 4 Bảng quy cách ống thép hàn cỡ lớn D273x6.35mm
- 5 Báo giá ống thép hàn D273 x 6.35mm
- 6 Phân loại ống thép hàn D273 x 6.35
- 7 Ứng dụng thực tế
- 8 Thương hiệu – xuất xứ phổ biến
- 9 Nhà cung cấp – Thép Hùng Phát
- 10 Kinh nghiệm chọn mua
- 11 Địa chỉ cung cấp ống thép hàn cỡ lớn 273×6.35 uy tín
- 12 Tham khảo bảng giá ống thép đen cỡ lớn mới nhất
Ống thép hàn cỡ lớn D273x6.35 – Liên hệ ngay đến hotline của chúng tôi để được báo giá chính xác nhất. Thép Hùng Phát là đại lý phân phối thép ống hàng đầu tại khu vực Miền Nam. Chúng tôi có đầy đủ kích cỡ các loại ống thép khác nhau. Đáp ứng nhanh chóng yêu cầu của mọi khách hàng.

Tổng quan ống thép hàn D273 x 6.35mm
Ống thép hàn D273 x 6.35mm là dòng ống thép cỡ lớn, thường được sản xuất bằng công nghệ hàn cao tần (ERW) hoặc hàn xoắn (SSAW).
Thông số cơ bản:
- Đường kính ngoài (OD): 273.1 mm
- Độ dày: 6.35 mm (~ SCH20 – SCH30 tương đương)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m
- Trọng lượng tham khảo: ~250.5 kg/cây 6m
Đây là quy cách rất phổ biến trong các công trình công nghiệp và hạ tầng.
Đại lý phân phối thép ống D273x6.35mm uy tín
| ✅ Giá ống thép hàn cỡ lớn D273x6.35 cạnh tranh nhất | ⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian. |
| ✅ Ống thép hàn cỡ lớn D273x6.3 chính hãng | ⭐Ống thép hàn cỡ lớn D273x6.3 được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu |
Nơi bán ống thép hàn cỡ lớn D273x6.35
– Công ty Thép Hùng Phát là nhà phân phối Ống thép hàn cỡ lớn D273x6.3 chính hãng tại TPHCM.
– Chúng tôi là nhà nhập khẩu từ các thị trường uy tín nên giá rẻ nhất thị trường trên cả nước tại Việt Nam và Cambodia.
– Được các nhà thầu tin tưởng sử dụng các loại ống thép hàn, ống thép cỡ lớn, ống thép đúc các kích thước.
– Phi ống 273, phi ống 325, phi ống 406, phi ống 508, phi ống 610.
– Các loại kích thước nhỏ theo nhu cầu của khách hàng, phi ống 21, phi ống 27, phi ống 34, phi ống 42, phi ống 48, phi ống 60, phi ống 76, phi ống 90…
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Bảng quy cách ống thép hàn cỡ lớn D273x6.35mm
Ống thép | Đường kính ngoài O.D(mm) Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) Trọng Lượng (Kg/m) |
| ống mạ kẽm | 273,1 x 3,4 | SCH5 22,60 |
| Thép ống hàn mạ kẽm | 273,1 x 4,2 | SCH10 27,84 |
| ống thép mạ kẽm | 273,1 x 6,35 | SCH20 41,75 |
| ống thép đúc mạ kẽm | 273,1 x 7,8 | SCH30 51,01 |
| ống kẽm | 273,1 x 9,27 | SCH40 60,28 |
| Thép ống mạ kẽm | 273,1 x 12,7 | SCH60 81,52 |
| Thép ống đúc mạ kẽm | 273,1 x 15,1 | SCH80 96,03 |
| Thép ống mạ kẽm | 273,1 x 18,3 | SCH100 114,93 |
| Ống kẽm | 273,1 x 21,4 | SCH120 132,77 |
| Thép ống hàn mạ kẽm | 273,1 x 25,4 | SCH140 155,08 |
| ống thép mạ kẽm | 273,1 x 28,6 | SCH160 172,36 |
Báo giá ống thép hàn D273 x 6.35mm
Giá theo kg
- Khoảng: 16.500 – 29.500 VNĐ/kg tùy thương hiệu, số lượng
Giá theo cây 6m
- Khoảng: 4.1 – 4.5 triệu/cây (chưa VAT)
- Có thể lên đến ~3.8 – 4.0 triệu/cây tùy thời điểm thị trường
Lưu ý:
- Giá biến động theo giá thép cuộn HRC
- Phụ thuộc vào: độ dày, tiêu chuẩn, thương hiệu, số lượng đặt hàng
Phân loại ống thép hàn D273 x 6.35
Theo phương pháp hàn
a) Ống hàn thẳng (ERW – Electric Resistance Welded)
- Phổ biến nhất
- Giá rẻ
- Dùng trong xây dựng, cơ khí
b) Ống hàn xoắn (SSAW)
- Đường kính lớn
- Chịu lực tốt hơn
- Dùng cho pipeline, cấp thoát nước
c) Ống hàn hồ quang chìm (LSAW)
- Chất lượng cao
- Dùng trong dầu khí, áp lực cao
Theo bề mặt
- Ống thép đen (nguyên bản)
- Ống sơn chống gỉ
- Ống mạ kẽm nhúng nóng
- Ống bọc 3PE, epoxy
Theo tiêu chuẩn
- ASTM A53 / ASTM A500
- API 5L (pipeline)
- JIS G3444 / G3466
- EN 10217
Ứng dụng thực tế
Ống thép D273 x 6.35mm được sử dụng rộng rãi trong:
Xây dựng – kết cấu
- Khung nhà thép tiền chế
- Cột trụ, kết cấu chịu lực
- Giàn không gian
Hạ tầng – cấp thoát nước
- Đường ống cấp nước đô thị
- Hệ thống thoát nước công nghiệp
Ngành dầu khí – năng lượng
- Dẫn dầu, khí áp lực trung bình
- Hệ thống PCCC
Công nghiệp – cơ khí
- Băng tải, khung máy
- Kết cấu nhà xưởng
👉 Nhờ kích thước lớn, ống thép D273x6.35 phù hợp các công trình cần lưu lượng lớn và chịu tải tốt.
Thương hiệu – xuất xứ phổ biến
Thương hiệu Việt Nam
- Tập đoàn Hòa Phát
- SeAH Steel Vina
- Vinapipe
- TVP Steel
Hàng nhập khẩu
- Trung Quốc: Baosteel, Ansteel
- Hàn Quốc: SeAH, Hyundai Steel
- Nhật Bản: Nippon Steel
👉 Tại thị trường Việt Nam, hàng Hòa Phát + SeAH chiếm tỷ trọng lớn nhờ:
- Chất lượng ổn định
- Giá cạnh tranh
- Nguồn cung mạnh
Ưu điểm của ống thép hàn D273
- Giá thành thấp hơn ống đúc
- Sản xuất nhanh, sẵn hàng
- Đa dạng tiêu chuẩn
- Phù hợp nhiều công trình
Nhược điểm
- Có mối hàn → yếu hơn ống đúc
- Không phù hợp áp lực quá cao
- Cần xử lý chống gỉ nếu dùng ngoài trời
Nhà cung cấp – Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp ống thép hàn cỡ lớn:
Sản phẩm cung cấp:
- Ống thép D273 x 6.35mm (có sẵn kho)
- Đa dạng độ dày: 6.35 – 12.7 mm
- Thương hiệu: Hòa Phát, SeAH, nhập khẩu
Ưu điểm:
- Giá cạnh tranh theo thị trường
- Có đầy đủ CO, CQ
- Giao hàng nhanh toàn quốc
- Hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu
Kinh nghiệm chọn mua
- Chọn đúng tiêu chuẩn (ASTM, API…)
- Kiểm tra độ dày thực tế
- Ưu tiên thương hiệu lớn
- So sánh giá theo kg và theo cây
- Chọn nhà cung cấp uy tín
Địa chỉ cung cấp ống thép hàn cỡ lớn 273×6.35 uy tín
Thép Hùng Phát chuyên bán và cung cấp sỉ, lẻ ống thép mạ kẽm. Giá cạnh tranh nhất thị trường, sản phẩm ống thép đạt chuẩn chất lượng, hàng mới 100%, không gỉ sét.
Ngoài sản phẩm ống thép mạ kẽm Thép Hùng Phát còn cung cấp các loại nguyên vật liệu sau: ống thép đen, ống thép đúc, thép hộp, thép tấm, phụ kiện ren….
Hàng hóa luôn có sẵn số lượng lớn giao hàng nhanh chóng chỉ sau vài giờ báo giá quý khách sẽ có ngay sản phẩm đến công trình đúng hẹn.
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Tham khảo bảng giá ống thép đen cỡ lớn mới nhất
| Thép Ống đen cỡ lớn | Trọng lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| (Kg) | (VNĐ/Kg) | (VNĐ/Cây) | |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 3.96 | 80.46 | 14,591 | 1,173,992 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 4.78 | 96.54 | 14,591 | 1,408,615 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.56 | 111.66 | 14,591 | 1,629,231 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 6.35 | 130.62 | 14,591 | 1,905,876 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96 | 96.24 | 14,591 | 1,404,238 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78 | 115.62 | 14,591 | 1,687,011 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56 | 133.86 | 14,591 | 1,953,151 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35 | 152.16 | 14,591 | 2,220,167 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 | 151.56 | 14,591 | 2,211,412 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16 | 163.32 | 14,591 | 2,383,002 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56 | 175.68 | 14,591 | 2,563,347 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35 | 199.86 | 14,591 | 2,916,157 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35 | 250.50 | 14,591 | 3,655,046 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8 | 306.06 | 14,591 | 4,465,721 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27 | 361.68 | 14,591 | 5,277,273 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.57 | 215.82 | 14,591 | 3,149,030 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35 | 298.20 | 14,591 | 4,351,036 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38 | 391.02 | 14,591 | 5,705,373 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 4.78 | 247.74 | 14,591 | 3,614,774 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 | 328.02 | 14,591 | 4,786,140 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93 | 407.52 | 14,591 | 5,946,124 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53 | 487.50 | 14,591 | 7,113,113 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.1 | 565.56 | 14,591 | 8,252,086 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.7 | 644.04 | 14,591 | 9,397,188 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35 | 375.72 | 14,591 | 5,482,131 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93 | 467.34 | 14,591 | 6,818,958 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53 | 559.38 | 14,591 | 8,161,914 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7 | 739.44 | 14,591 | 10,789,169 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35 | 526.26 | 14,591 | 7,678,660 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93 | 526.26 | 14,591 | 7,678,660 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53 | 630.96 | 14,591 | 9,206,337 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1 | 732.30 | 14,591 | 10,684,989 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35 | 471.12 | 14,591 | 6,874,112 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53 | 702.54 | 14,591 | 10,250,761 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7 | 930.30 | 14,591 | 13,574,007 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35 | 566.88 | 14,591 | 8,271,346 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53 | 846.30 | 14,591 | 12,348,363 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7 | 1121.88 | 14,591 | 16,369,351 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 | 328.02 | 14,591 | 4,786,140 |
*** Chú ý: Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Thị trường thép thay đổi liên tục nên giá ống thép size lớn cũng sẽ thay đổi theo. Liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0909 938 123 để được báo giá chính xác nhất.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
MXH: Facebook
>>>>Xem thêm quy cách các loại phụ kiện đường ống tại đây:
- Phụ kiện hàn SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160
- Phụ kiện ren mạ kẽm
- Phụ kiện ren inox 304 201 316
- Phụ kiện hàn ống inox 304 201 316


