Nội dung chính:
- 1 Ống Thép Đúc Phi 90 (DN80): Phân Loại, Ứng Dụng, Giá bán
- 2 Ứng dụng nổi bật của thép ống đúc phi 90 DN80
- 3 Phân Loại Ống Thép Đúc Phi 90 (DN80)
- 4 Xuất Xứ Ống Thép Đúc Phi 90 (DN80)
- 5 Địa chỉ cung cấp ống thép đúc phi 90 giao hàng trên toàn quốc
- 6 Kết Luận
Thép ống đúc phi 90 DN80 ASTMA106/A53/API 5L với khả năng chịu áp lực cao, độ ổn định cực tốt. Thép ống đúc phi 90 được dùng để làm nồi hơi áp suất cao, ống dẫn nước, ống dẫn nhiên liệu, ống bao, ống luồn cáp quang. Ngoài ra ống thép đúc còn được dùng làm cây chống sàn bê tông dự ứng lực, móng cọc ống thép, kết cấu vòm thép,….

Ống Thép Đúc Phi 90 (DN80): Phân Loại, Ứng Dụng, Giá bán
Ống thép đúc phi 90, hay còn gọi là ống thép đúc DN80 hoặc ống thép seamless 3 inch, có đường kính ngoài tiêu chuẩn 88,9 mm (thường được làm tròn và gọi là phi 90). Đây là quy cách ống thép được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống đường ống công nghiệp, phòng cháy chữa cháy, dầu khí, nhiệt điện, hóa chất và cơ khí chế tạo.
Nhờ kết cấu không có mối hàn, ống thép đúc DN80 có khả năng chịu áp lực cao, chịu nhiệt tốt và làm việc ổn định trong môi trường khắc nghiệt.
Thông số kỹ thuật thép ống đúc phi 90
Tiêu chuẩn : ASTM, API, ANSI, GOST, JIS, DIN, EN, GB/T
Mác thép : A53, A106, A210, A213, A333, X42, X52, X65, S355,…
Tiêu chuẩn độ dày (SCH) : SCH10, SCH20, SCH30, SCH40, SCH60, SCH80, SCH100, SCH120, SCH140, SCH160.
Độ dày : từ 2 đến 30mm
Kích thước ống danh nghĩa (NPS) : 20 inch
Đường kính danh nghĩa (DN) : DN80
Đường kính ngoài (OD) : 88.9mm
Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m
Bảng tra trọng lượng thép ống đúc phi 90 DN80
| TÊN HÀNG HÓA | Đường kính danh nghĩa | INCH | OD | Độ dày (mm) | Trọng Lượng (Kg/m) |
| Thép ống đúc D90 | DN80 | 3 | 88.9 | 3.05 | 6.46 |
| Thép ống đúc D90 | DN80 | 3 | 88.9 | 3.5 | 7.37 |
| Thép ống đúc D90 | DN80 | 3 | 88.9 | 4.78 | 9.92 |
| Thép ống đúc D90 | DN80 | 3 | 88.9 | 5.49 | 11.29 |
| Thép ống đúc D90 | DN80 | 3 | 88.9 | 5.5 | 11.31 |
| Thép ống đúc D90 | DN80 | 3 | 88.9 | 7.62 | 15.27 |
| Thép ống đúc D90 | DN80 | 3 | 88.9 | 8 | 15.96 |
| Thép ống đúc D90 | DN80 | 3 | 88.9 | 8.5 | 16.85 |
| Thép ống đúc D90 | DN80 | 3 | 88.9 | 9.05 | 17.82 |
| Thép ống đúc D90 | DN80 | 3 | 88.9 | 10 | 19.46 |
| Thép ống đúc D90 | DN80 | 3 | 88.9 | 11.13 | 21.35 |
| Thép ống đúc D90 | DN80 | 3 | 88.9 | 11.5 | 21.95 |
| Thép ống đúc D90 | DN80 | 3 | 88.9 | 12 | 22.76 |
| Thép ống đúc D90 | DN80 | 3 | 88.9 | 12.5 | 23.55 |
| Thép ống đúc D90 | DN80 | 3 | 88.9 | 13 | 24.33 |
| Thép ống đúc D90 | DN80 | 3 | 88.9 | 13.5 | 25.10 |
| Thép ống đúc D90 | DN80 | 3 | 88.9 | 14 | 25.86 |
| Thép ống đúc D90 | DN80 | 3 | 88.9 | 14.5 | 26.60 |
| Thép ống đúc D90 | DN80 | 3 | 88.9 | 15 | 27.34 |
| Thép ống đúc D90 | DN80 | 3 | 88.9 | 15.24 | 27.68 |
Thép ống đúc 90 thép tiêu chuẩn ASTM A106
Thành phần hóa học
| Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 90 | ||||||||||
| MÁC THÉP | C | Mn | P | S | Si | Cr | Cu | Mo | Ni | V |
| Max | Max | Max | Max | Min | Max | Max | Max | Max | Max | |
| Grade A | 0.25 | 0.27- 0.93 | 0.035 | 0.035 | 0.10 | 0.40 | 0.40 | 0.15 | 0.40 | 0.08 |
| Grade B | 0.30 | 0.29 – 1.06 | 0.035 | 0.035 | 0.10 | 0.40 | 0.40 | 0.15 | 0.40 | 0.08 |
| Grade C | 0.35 | 0.29 – 1.06 | 0.035 | 0.035 | 0.10 | 0.40 | 0.40 | 0.15 | 0.40 | 0.08 |
Tính chất cơ học
| Thép ống đúc phi 90 | Grade A | Grade B | Grade C |
| Độ bền kéo, min, psi | 58.000 | 70.000 | 70.000 |
| Sức mạnh năng suất | 36.000 | 50.000 | 40.000 |
Thép ống đúc 90 thép tiêu chuẩn ASTM A53
Thành phần hóa học
| Mác thép | C | Mn | P | S | Cu | Ni | Cr | Mo | V |
| Max % | Max % | Max % | Max % | Max % | Max % | Max % | Max % | Max % | |
| Grade A | 0.25 | 0.95 | 0.05 | 0.045 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.15 | 0.08 |
| Grade B | 0.30 | 1.20 | 0.05 | 0.045 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.15 | 0.08 |
Tính chất cơ học
| Thép ống đúc phi 90 | GradeA | Grade B |
| Năng suất tối thiểu | 30.000 Psi | 35.000 Psi |
| Độ bền kéo tối thiểu | 48.000 psi | 60.000 Psi |
Thép ống đúc 90 thép tiêu chuẩn ASTM API5L
Thành phần hóa học
| Api 5L | C | Mn | P | S | Si | V | Nb | Ti | Khác | Ti | CEIIW | CEpcm |
| Grade A | 0.24 | 1.40 | 0.025 | 0.015 | 0.45 | 0.10 | 0.05 | 0.04 | b, c | 0.043 | b, c | 0.025 |
| Grade B | 0.28 | 1.40 | 0.03 | 0.03 | – | b | b | b | – | – | – | – |
Tính chất cơ học
| API 5L | Sức mạnh năng suất min % | Sức căng min % | Năng suất kéo max % | Độ kéo dài min % | |||||
| Grade A | 30 | 48 | 0.93 | 28 | |||||
| Grade B | 35 | 60 | 0.93 | 23 | |||||
Ứng dụng nổi bật của thép ống đúc phi 90 DN80
Ống thép đúc có ưu điểm là độ bền cao, sử dụng linh hoạt trong nhiều ngành công nghiệp. Điển hình như:
Hệ Thống Phòng Cháy Chữa Cháy
DN80 là kích thước rất phổ biến cho các tuyến ống chính và nhánh lớn trong hệ thống sprinkler và hydrant.
Hệ Thống Hơi Nước
Dùng để dẫn hơi bão hòa, nước ngưng và môi chất nhiệt trong nhà máy.
Dầu Khí Và Năng Lượng
Vận chuyển dầu, khí, condensate và các lưu chất công nghiệp.
Nhà Máy Công Nghiệp
Ứng dụng trong nhà máy điện, hóa chất, xi măng, thực phẩm và dược phẩm.
Hệ Thống Khí Nén Và Thủy Lực
Dẫn khí nén, dầu thủy lực và môi chất áp lực cao.
Kết Cấu Cơ Khí
Dùng làm ống chịu lực, trục lăn, cọc ống và kết cấu kỹ thuật.
Địa chỉ cung cấp ống thép đúc phi 90 giao hàng trên toàn quốc
Thép Hùng Phát – Địa chỉ chuyên cung cấp, phân phối các sản phẩm van công nghiệp, phụ kiện đường ống, phụ kiện van, trang thiết bị PCCC…
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành cung cấp vật liệu xây dựng. Chúng tôi xin cam kết gửi tới quý khách hàng những sản phẩm thép ống đúc chất lượng cao, dịch vụ hậu mãi tận tình uy tín, và luôn sẵn hàng trong kho.
Chúng tôi luôn cố gắng và nỗ lực để trở thành địa chỉ tin cậy, uy tín của mọi công trình. Đến với Thép Hùng Phát chắc chắn bạn sẽ tìm được những sản phẩm thép ống đúc, ống thép chất lượng với giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường.
Chuyên nhập khẩu và phân phối
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối ống thép đúc phi 90 (DN80) với đầy đủ tiêu chuẩn ASTM, API, JIS và EN.
Dịch Vụ Cung Cấp
- Báo giá nhanh và cạnh tranh.
- Cắt quy cách theo yêu cầu.
- Cung cấp CO, CQ, MTC đầy đủ.
- Giao hàng tận nơi trên toàn quốc.
- Tư vấn kỹ thuật cho từng dự án.
Cam Kết
- Hàng chính hãng, đúng tiêu chuẩn.
- Nguồn gốc rõ ràng.
- Độ dày đủ chuẩn.
- Hỗ trợ đơn hàng dự án và đơn lẻ
Kết Luận
Ống thép đúc phi 90 (DN80) là sản phẩm quan trọng trong các hệ thống áp lực cao như PCCC, hơi nước, dầu khí và công nghiệp. Với nhiều cấp độ dày, tiêu chuẩn quốc tế và nguồn gốc chủ yếu từ các nhà máy lớn của Trung Quốc, sản phẩm đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật và độ bền lâu dài. Thép Hùng Phát là địa chỉ uy tín cung cấp ống thép đúc DN80 chất lượng cao với dịch vụ chuyên nghiệp trên toàn quố
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
Tham khảo thêm:



