Nội dung chính:
- 1 Thương hiệu thép Nam Kim
- 2 Sản phẩm của công ty Cổ phần Thép Nam Kim:
- 3 Quy cách kích thước thép hộp Nam Kim ?
- 4 Bảng giá thép hộp Nam Kim cập nhật mới nhất
- 5 Ưu điểm nổi bật của thép hộp mạ kẽm Nam Kim
- 6 Thép hộp mạ kẽm Nam Kim thường dùng làm gì
- 7 Phân loại thép hộp Nam Kim
- 8 Thép Hùng Phát – Nhà phân phối thép hộp Nam Kim
- 9 Kết luận
Thép hộp Nam Kim – Thép Hùng Phát là đại lý được ủy quyền phân phối thép hộp Nam Kim chính hãng tại khu vực Miền Nam. Chúng tôi đáp ứng được mọi số lượng cũng như kích thước mà quý khách yêu cầu. Giá bán mà chúng tôi đưa ra được lấy từ nhà máy nên tốt nhất thị trường hiện nay. Sau đây là một số thông tin cũng như bảng giá thép hộp Nam Kim mới nhất mà chúng tôi vừa cập nhật.

Thương hiệu thép Nam Kim
Công ty Cổ phần Thép Nam Kim được thành lập từ năm 2002 với nhà xưởng đầu tiên tại Bình Dương với diện tích hơn 43.000 m2. Năm 2011, cổ phiếu của công ty chính thức được niêm yết trên sàn chứng khoán với mã cổ phiếu NKG.
Tất cả các sản phẩm thuộc thương hiệu Nam Kim đều được sản xuất bằng dây chuyền, công nghệ hiện đại, tiên tiến nhất, nhập khẩu 100% từ các tập đoàn nước ngoài lớn có ngành sản xuất thép phát triển như: SMS (Đức), Drever (Bỉ). Nguồn nguyên liệu thép được lựa chọn từ các công ty nổi tiếng như Nippon Steel (Nhật Bản), Hyundai Steel (Hàn Quốc), CSC (Đài Loan) hay Formosa (Việt Nam).
Trải qua 10 năm hình thành, xây dựng và phát triển, đến nay thương hiệu Tôn Nam Kim đã đến với mọi gia đình, các công trình xây dựng cao tầng, các phân xưởng… trên khắp mọi miền đất nước.
Sản phẩm của công ty Cổ phần Thép Nam Kim:
Các loại tôn thép: tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn màu ( tôn mạ hợp kim nhôm kẽm phủ sơn, tôn mạ kẽm phủ sơn. )
Ống thép, thép hộp, thép hình, các sản phẩm từ thép cuộn, thép cán nguội, thép mạ kẽm, băng thép đen, băng thép mạ kẽm.
Các dây chuyền mới được lắp đặt, vận hành và cho ra sản phẩm của Nam Kim:
- 01 Dây chuyền mạ NOF công suất 150,000 tấn 1 năm.
- 01 Dây chuyền Mạ NOF công suất 350,000 tấn 1 năm
- Dây chuyền Mạ màu công suất 120,000 tấn 1 năm.
- 01 Dây chuyền Cán nguội công suất 200,000 tấn 1 năm
Quy cách kích thước thép hộp Nam Kim ?
Thép hộp Nam Kim có 2 loại chính là thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật, bao gồm các kích thước sau:
Kích thước thép hộp vuông Nam Kim, bao gồm các kích thước từ 12×12 mm đến 100×100 mm
Kích thước thép hộp chữ nhật Nam Kim bao gồm các kích thước từ 10×30 mm đến 100×200 mm

Bảng giá thép hộp Nam Kim cập nhật mới nhất
Thép Hùng Phát xin gửi tới quý khách báo giá thép hộp Nam Kim mới nhất mà chúng tôi cập nhật tại nhà máy. Mọi thắc mắc về bảng giá quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tại Hotline: 0938.437.123 – 0938.261.123 – 0909.938.123
Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Nam Kim
| Thép hộp vuông mạ kẽm Nam Kim | Chiều dài (m/cây) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá thép hộp vuông mạ kẽm Nam Kim |
| Hộp vuông mạ kẽm 14×14 | 6m | 0.9 | 1.76 | 29.700 |
| 6m | 1.0 | 2.01 | 34.700 | |
| 6m | 1.1 | 2.25 | 37.700 | |
| 6m | 1.2 | 2.50 | 42.700 | |
| 6m | 1.3 | 2.74 | 46.700 | |
| 6m | 1.5 | 3.32 | 55.700 | |
| Hộp vuông mạ kẽm 16×16 | 6m | 0.9 | 2.03 | 34.700 |
| 6m | 1.0 | 2.32 | 39.700 | |
| 6m | 1.1 | 2.60 | 43.700 | |
| 6m | 1.2 | 2.88 | 48.700 | |
| 6m | 1.3 | 3.17 | 53.700 | |
| 6m | 1.5 | 3.73 | 62.700 | |
| Hộp vuông mạ kẽm 20×20 | 6m | 0.9 | 2.58 | 43.700 |
| 6m | 1.0 | 2.94 | 50.700 | |
| 6m | 1.1 | 3.29 | 55.700 | |
| 6m | 1.2 | 3.65 | 61.700 | |
| 6m | 1.3 | 4.01 | 67.700 | |
| 6m | 1.5 | 4.73 | 79.700 | |
| Hộp vuông mạ kẽm 25×25 | 6m | 0.9 | 3.26 | 55.700 |
| 6m | 1.0 | 3.71 | 62.700 | |
| 6m | 1.1 | 4.16 | 70.700 | |
| 6m | 1.2 | 4.61 | 77.700 | |
| 6m | 1.3 | 5.06 | 85.700 | |
| 6m | 1.5 | 5.97 | 100.700 | |
| Hộp vuông mạ kẽm 30×30 | 6m | 1.0 | 4.5 | 75.700 |
| 6m | 1.1 | 5.0 | 85.700 | |
| 6m | 1.2 | 5.6 | 94.700 | |
| 6m | 1.3 | 6.1 | 103.700 | |
| 6m | 1.4 | 6.7 | 112.700 | |
| 6m | 1.5 | 7.2 | 122.700 | |
| 6m | 2.0 | 9.4 | 159.700 | |
| Hộp vuông mạ kẽm 40×40 | 6m | 1.0 | 6.03 | 102.900 |
| 6m | 1.1 | 6.78 | 114.700 | |
| 6m | 1.2 | 14.22 | 241.700 | |
| 6m | 1.1 | 6.76 | 114.700 | |
| 6m | 1.2 | 7.49 | 126.700 | |
| 6m | 1.4 | 8.96 | 151.700 | |
| 6m | 1.5 | 9.20 | 155.700 | |
| 6m | 1.5 | 9.70 | 164.700 | |
| 6m | 2.0 | 12.64 | 214.700 | |
| 6m | 2.2 | 14.25 | 241.700 | |
| Hộp vuông mạ kẽm 75×75 | 6m | 1.2 | 14.22 | 241.700 |
| 6m | 1.3 | 15.61 | 264.700 | |
| 6m | 1.5 | 18.40 | 312.700 | |
| 6m | 2.0 | 23.98 | 407.700 | |
| Hộp vuông mạ kẽm 90×90 | 6m | 1.5 | 22.13 | 375.700 |
| 6m | 2.0 | 28.84 | 489.700 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Nam Kim
| Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Nam Kim | Chiều dài (m/cây) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Nam Kim |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 13×26 | 6m | 0.8 | 2.16 | 36.700 |
| 6m | 0.9 | 2.51 | 42.700 | |
| 6m | 1.0 | 2.86 | 48.700 | |
| 6m | 1.1 | 3.21 | 54.700 | |
| 6m | 1.2 | 3.56 | 60.700 | |
| 6m | 1.3 | 3.90 | 65.700 | |
| 6m | 1.5 | 4.60 | 77.700 | |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 20×40 | 6m | 0.9 | 3.93 | 67.700 |
| 6m | 1.0 | 4.48 | 75.700 | |
| 6m | 1.1 | 5.03 | 85.700 | |
| 6m | 1.2 | 5.57 | 94.700 | |
| 6m | 1.3 | 6.12 | 103.700 | |
| 6m | 1.5 | 7.21 | 122.700 | |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 25×50 | 6m | 0.9 | 4.95 | 84.700 |
| 6m | 1.0 | 5.64 | 95.700 | |
| 6m | 1.1 | 6.33 | 107.700 | |
| 6m | 1.2 | 7.01 | 118.700 | |
| 6m | 1.3 | 7.70 | 130.700 | |
| 6m | 1.5 | 9.08 | 153.700 | |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×60 | 6m | 1.0 | 6.80 | 115.700 |
| 6m | 1.1 | 7.63 | 129.700 | |
| 6m | 1.2 | 8.46 | 143.700 | |
| 6m | 1.3 | 9.28 | 157.700 | |
| 6m | 1.4 | 10.11 | 171.700 | |
| 6m | 1.5 | 10.94 | 185.700 | |
| 6m | 2.0 | 14.26 | 241.700 | |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×90 | 6m | 1.2 | 11.34 | 192.700 |
| 6m | 1.3 | 12.45 | 211.700 | |
| 6m | 1.5 | 14.67 | 248.700 | |
| 6m | 2.0 | 19.12 | 324.700 | |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 40×80 | 6m | 1.0 | 9.11 | 154.700 |
| 6m | 1.1 | 10.23 | 173.700 | |
| 6m | 1.2 | 11.34 | 192.700 | |
| 6m | 1.3 | 12.45 | 211.700 | |
| 6m | 1.4 | 13.56 | 230.700 | |
| 6m | 1.5 | 14.67 | 248.700 | |
| 6m | 2.0 | 19.12 | 324.700 | |
| 6m | 2.2 | 21.34 | 362.700 | |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 50×100 | 6m | 1.2 | 14.22 | 241.700 |
| 6m | 1.3 | 15.61 | 264.700 | |
| 6m | 1.4 | 17.01 | 288.700 | |
| 6m | 1.5 | 18.40 | 312.700 | |
| 6m | 2.2 | 23.98 | 407.700 | |
| 6m | 2.7 | 33.74 | 573.700 | |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 60×120 | 6m | 1.5 | 22.13 | 375.700 |
| 6m | 2.0 | 28.84 | 489.700 | |
| 6m | 2.2 | 32.19 | 546.700 | |
| 6m | 2.7 | 40.58 | 689.700 |
Bảng giá thép hộp vuông đen Nam Kim
| Thép hộp vuông đen Nam Kim | Chiều dài (m/cây) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Nam Kim |
| Hộp vuông đen 14 x 14 | 6m | 1.0 | 2.41 | 36.000 |
| 6m | 1.1 | 2.63 | 39.250 | |
| 6m | 1.2 | 2.84 | 42.400 | |
| 6m | 1.4 | 3.25 | 48.550 | |
| Hộp vuông đen 16 x 16 | 6m | 1.0 | 2.79 | 41.650 |
| 6m | 1.1 | 3.04 | 45.400 | |
| 6m | 1.2 | 3.29 | 49.150 | |
| 6m | 1.4 | 3.78 | 56.500 | |
| Hộp vuông đen 20 x 20 | 6m | 1.0 | 3.54 | 53.000 |
| 6m | 1.1 | 3.87 | 57.750 | |
| 6m | 1.2 | 4.2 | 62.800 | |
| 6m | 1.4 | 4.83 | 72.250 | |
| 6m | 1.5 | 5.14 | 76.900 | |
| 6m | 1.8 | 6.05 | 90.550 | |
| Hộp vuông đen 25 x 25 | 6m | 1.0 | 4.48 | 67.000 |
| 6m | 1.1 | 4.91 | 73.450 | |
| 6m | 1.2 | 5.33 | 79.750 | |
| 6m | 1.4 | 6.15 | 92.050 | |
| 6m | 1.5 | 6.56 | 98.200 | |
| 6m | 1.8 | 7.75 | 116.050 | |
| 6m | 2.0 | 8.52 | 127.600 | |
| Hộp vuông đen 30 x 30 | 6m | 1.0 | 5.43 | 81.250 |
| 6m | 1.1 | 5.94 | 88.900 | |
| 6m | 1.2 | 6.46 | 96.700 | |
| 6m | 1.4 | 7.47 | 111.850 | |
| 6m | 1.5 | 7.97 | 119.350 | |
| 6m | 1.8 | 9.44 | 141.400 | |
| 6m | 2.0 | 10.4 | 155.800 | |
| 6m | 2.3 | 11.8 | 176.800 | |
| 6m | 2.5 | 12.72 | 190.600 | |
| Hộp vuông đen 40 x 40 | 6m | 1.1 | 8.02 | 120.100 |
| 6m | 1.2 | 8.72 | 130.600 | |
| 6m | 1.4 | 10.11 | 151.450 | |
| 6m | 1.5 | 10.8 | 161.800 | |
| 6m | 1.8 | 12.83 | 192.250 | |
| 6m | 2.0 | 14.17 | 212.350 | |
| 6m | 2.3 | 16.14 | 241.900 | |
| 6m | 2.5 | 17.43 | 261.250 | |
| 6m | 2.8 | 19.33 | 288.750 | |
| 6m | 3.0 | 20.57 | 307.350 | |
| Hộp vuông đen 50 x 50 | 6m | 1.1 | 10.09 | 151.150 |
| 6m | 1.2 | 10.98 | 164.500 | |
| 6m | 1.4 | 12.74 | 191.900 | |
| 6m | 1.5 | 13.62 | 204.100 | |
| 6m | 1.8 | 16.22 | 243.100 | |
| 6m | 2.0 | 17.94 | 268.900 | |
| 6m | 2.3 | 20.47 | 306.850 | |
| 6m | 2.5 | 22.14 | 331.900 | |
| 6m | 2.8 | 24.6 | 368.800 | |
| 6m | 3.0 | 26.23 | 393.250 | |
| 6m | 3.2 | 27.83 | 417.250 | |
| Hộp vuông đen 60 x 60 | 6m | 1.1 | 12.16 | 182.200 |
| 6m | 1.2 | 13.24 | 198.400 | |
| 6m | 1.4 | 15.38 | 230.500 | |
| 6m | 1.5 | 16.45 | 246.550 | |
| 6m | 1.8 | 19.61 | 293.950 | |
| 6m | 2.0 | 21.7 | 325.300 | |
| 6m | 2.3 | 24.8 | 371.800 | |
| 6m | 2.5 | 26.85 | 402.550 | |
| 6m | 2.8 | 29.88 | 448.000 | |
| 6m | 3.0 | 31.88 | 478.000 | |
| 6m | 3.2 | 33.86 | 507.700 | |
| Hộp vuông đen 90 x 90 | 6m | 1.5 | 24.93 | 373.700 |
| 6m | 1.8 | 29.79 | 446.650 | |
| 6m | 2.0 | 33.01 | 494.950 | |
| 6m | 2.3 | 37.8 | 566.800 | |
| 6m | 2.5 | 40.98 | 614.500 | |
| 6m | 2.8 | 45.7 | 685.300 | |
| 6m | 3.0 | 48.83 | 732.250 | |
| 6m | 3.2 | 51.94 | 778.900 | |
| 6m | 3.5 | 56.58 | 848.500 | |
| 6m | 3.8 | 61.17 | 917.350 | |
| 6m | 4.0 | 64.21 | 962.950 |
Bảng giá thép hộp đen chữ nhật Nam Kim
| Thép hộp chữ nhật đen Nam Kim | Chiều dài (m/cây) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá thép hộp chữ nhật đen Nam Kim |
| Hộp đen chữ nhật 13 x 26 | 6m | 1.0 | 2.41 | 35.950 |
| 6m | 1.1 | 3.77 | 56.250 | |
| 6m | 1.2 | 4.08 | 61.000 | |
| 6m | 1.4 | 4.70 | 70.300 | |
| Hộp đen chữ nhật 20 x 40 | 6m | 1.0 | 5.43 | 81.250 |
| 6m | 1.1 | 5.94 | 88.900 | |
| 6m | 1.2 | 6.46 | 96.700 | |
| 6m | 1.4 | 7.47 | 111.950 | |
| 6m | 1.5 | 7.79 | 116.650 | |
| 6m | 1.8 | 9.44 | 141.400 | |
| 6m | 2.0 | 10.40 | 155.900 | |
| 6m | 2.3 | 11.80 | 176.900 | |
| 6m | 2.5 | 12.72 | 190.600 | |
| Hộp đen chữ nhật 25 x 50 | 6m | 1.0 | 6.84 | 102.400 |
| 6m | 1.1 | 7.50 | 112.300 | |
| 6m | 1.2 | 8.15 | 122.050 | |
| 6m | 1.4 | 9.45 | 141.550 | |
| 6m | 1.5 | 10.09 | 151.250 | |
| 6m | 1.8 | 11.98 | 179.500 | |
| 6m | 2.0 | 13.23 | 198.250 | |
| 6m | 2.3 | 15.06 | 225.700 | |
| 6m | 2.5 | 16.25 | 243.550 | |
| Hộp đen chữ nhật 30 x 60 | 6m | 1.0 | 8.25 | 123.550 |
| 6m | 1.1 | 9.05 | 135.550 | |
| 6m | 1.2 | 9.85 | 147.550 | |
| 6m | 1.4 | 11.43 | 171.250 | |
| 6m | 1.5 | 12.21 | 182.950 | |
| 6m | 1.8 | 14.53 | 217.750 | |
| 6m | 2.0 | 16.05 | 240.550 | |
| 6m | 2.3 | 18.30 | 274.300 | |
| 6m | 2.5 | 19.78 | 296.500 | |
| 6m | 2.8 | 21.97 | 329.350 | |
| 6m | 3.0 | 23.40 | 350.900 | |
| Hộp đen chữ nhật 40 x 80 | 6m | 1.1 | 12.16 | 182.200 |
| 6m | 1.2 | 13.24 | 198.400 | |
| 6m | 1.4 | 15.38 | 230.500 | |
| 6m | 1.5 | 16.45 | 246.550 | |
| 6m | 1.8 | 19.61 | 294.050 | |
| 6m | 2.0 | 21.70 | 325.300 | |
| 6m | 2.3 | 24.80 | 371.800 | |
| 6m | 2.5 | 26.85 | 402.550 | |
| 6m | 2.8 | 29.88 | 448.000 | |
| 6m | 3.0 | 31.88 | 478.000 | |
| 6m | 3.2 | 33.86 | 507.700 | |
| Hộp đen chữ nhật 40 x 100 | 6m | 1.5 | 19.27 | 288.950 |
| 6m | 1.8 | 23.01 | 344.950 | |
| 6m | 2.0 | 25.47 | 381.950 | |
| 6m | 2.3 | 29.14 | 436.700 | |
| 6m | 2.5 | 31.56 | 473.200 | |
| 6m | 2.8 | 35.15 | 527.050 | |
| 6m | 3.0 | 37.53 | 562.750 | |
| 6m | 3.2 | 38.39 | 575.650 | |
| Hộp đen chữ nhật 50 x 100 | 6m | 1.4 | 19.33 | 289.750 |
| 6m | 1.5 | 20.68 | 310.000 | |
| 6m | 1.8 | 24.69 | 370.050 | |
| 6m | 2.0 | 27.34 | 409.500 | |
| 6m | 2.3 | 31.29 | 469.2 50 | |
| 6m | 2.5 | 33.89 | 508.150 | |
| 6m | 2.8 | 37.77 | 566.350 | |
| 6m | 3.0 | 40.33 | 60.350 | |
| 6m | 3.2 | 42.87 | 642.850 | |
| Hộp đen chữ nhật 60 x 120 | 6m | 1.8 | 29.79 | 446.650 |
| 6m | 2.0 | 33.01 | 494.950 | |
| 6m | 2.3 | 37.80 | 566.800 | |
| 6m | 2.5 | 40.98 | 614.500 | |
| 6m | 2.8 | 45.70 | 685.300 | |
| 6m | 3.0 | 48.83 | 732.350 | |
| 6m | 3.2 | 51.94 | 778.900 | |
| 6m | 3.5 | 56.58 | 848.500 | |
| 6m | 3.8 | 61.17 | 917.350 | |
| 6m | 4.0 | 64.21 | 962.950 | |
| Hộp đen chữ nhật 100 x 150 | 6m | 3.0 | 62.68 | 940.000 |

Ưu điểm nổi bật của thép hộp mạ kẽm Nam Kim
Thép hộp Nam Kim mạ kẽm có ưu điểm nổi bật như:
- Độ bền và khả năng chịu lực cao
- Khả năng chống ăn mòn tốt
- Dễ dàng thi công và kiểm tra mối hàn
- Giá thành rẻ
- Mua nhanh (có nhiều đại lý và nhà cung cấp rộng khắp)
Thép hộp mạ kẽm Nam Kim thường dùng làm gì
Thép hộp mạ kẽm Nam Kim được ứng dụng khá phổ biến và rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau như:
- Ứng dụng để làm nội ngoại thất: bàn ghế, tủ, giường, lan can, cầu thang, hàng rào…
- Chế tạo cơ khí: khung xe ô tô, xe máy, đóng tàu…
- Ứng dụng trong các công trình dân dụng
- Ứng dụng dễ thấy và quan trọng nhất trong xây dựng nhà cửa.
Ứng dụng của thép hộp Nam Kim
Xây dựng dân dụng
Thép hộp Nam Kim được dùng nhiều trong:
- Mái hiên
- Cổng rào
- Lan can
- Khung cửa
- Nhà tiền chế
Cơ khí chế tạo
Sản phẩm thích hợp để gia công:
- Bàn ghế
- Kệ sắt
- Khung máy
- Thiết bị cơ khí
Nội thất
Nhờ bề mặt sáng đẹp và độ ổn định cao, thép hộp Nam Kim được sử dụng trong:
- Khung bàn ghế
- Kệ trưng bày
- Giá đỡ
Nhà thép tiền chế và công nghiệp
Các quy cách lớn được dùng cho:
- Kết cấu nhà xưởng
- Khung mái
- Hệ thống giá đỡ công nghiệp
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Phân loại thép hộp Nam Kim
Thép hộp vuông Nam Kim
Đây là dòng sản phẩm có bốn cạnh bằng nhau, thường dùng cho khung cửa, hàng rào, lan can, bàn ghế và kết cấu nhẹ.
Các kích thước phổ biến:
- 12×12 mm
- 20×20 mm
- 25×25 mm
- 40×40 mm
- 50×50 mm
- 100×100 mm
Thép hộp chữ nhật Nam Kim
Sản phẩm có hai cạnh dài và hai cạnh ngắn, phù hợp cho xà gồ, khung mái, kết cấu chịu lực và cơ khí chế tạo.
Kích thước thông dụng:
- 20×40 mm
- 30×60 mm
- 40×80 mm
- 50×100 mm
- 100×200 mm
Thép hộp mạ kẽm Nam Kim
Đây là dòng phổ biến nhất trên thị trường. Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ bề mặt thép trước tác động của độ ẩm và môi trường ngoài trời.
Ứng dụng:
- Mái che
- Nhà xưởng
- Hàng rào
- Khung kết cấu
Thép hộp đen Nam Kim
Một số quy cách có thể được cung cấp ở dạng thép hộp đen chưa mạ, phù hợp với các ứng dụng gia công hoặc sơn phủ theo yêu cầu.
Quy trình sản xuất thép hộp Nam Kim
Chuẩn bị nguyên liệu
Nguyên liệu chính là thép cuộn cán nguội hoặc thép cuộn mạ kẽm có cơ tính ổn định và bề mặt đạt tiêu chuẩn.
Xẻ băng
Cuộn thép được đưa qua máy slitting để cắt thành các dải thép có chiều rộng phù hợp với từng quy cách thép hộp.
Định hình
Dải thép được đưa vào hệ thống con lăn để uốn dần thành tiết diện vuông hoặc chữ nhật.
Hàn cao tần
Mépc thép được liên kết bằng công nghệ hàn điện trở cao tần (ERW), tạo mối hàn chắc chắn và đồng đều.
Làm nguội và chỉnh hình
Ống thép sau hàn được làm nguội, nắn thẳng và hiệu chỉnh để đảm bảo kích thước chính xác.
Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn
Sản phẩm được cắt thành từng cây 6 mét hoặc theo yêu cầu đặt hàng.
Kiểm tra chất lượng
Các chỉ tiêu được kiểm soát gồm:
- Độ dày
- Kích thước
- Chất lượng mối hàn
- Lớp mạ
- Độ thẳng
Đóng bó và xuất xưởng
Thép hộp được bó thành kiện, gắn tem nhận diện và chuyển đến đại lý hoặc công trình.
Dấu hiệu nhận biết thép hộp Nam Kim chính hãng
Tem nhãn đầy đủ
Mỗi bó hàng thường có tem thể hiện:
- Tên nhà sản xuất
- Quy cách
- Độ dày
- Số lô sản xuất
Bề mặt mạ kẽm đồng đều
Lớp mạ sáng, ổn định, ít xuất hiện đốm gỉ hoặc trầy xước bất thường.
Kích thước chuẩn xác
Thép hộp chính hãng có dung sai nhỏ, thành hộp đều và độ thẳng tốt.
Chứng chỉ CO CQ
Các lô hàng chính hãng thường đi kèm:
- Chứng nhận xuất xứ (CO)
- Chứng nhận chất lượng (CQ)
Nguồn gốc từ đại lý uy tín
Việc mua hàng từ các đơn vị phân phối có uy tín giúp hạn chế nguy cơ mua phải hàng giả hoặc hàng không đúng quy cách.
Thép Hùng Phát – Nhà phân phối thép hộp Nam Kim
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp thép hộp Nam Kim cùng nhiều thương hiệu lớn như:
- Hòa Phát
- Hoa Sen
- Nam Kim
- Việt Đức
Ưu điểm khi mua hàng tại Thép Hùng Phát:
- Đầy đủ quy cách thép hộp vuông và chữ nhật.
- Có sẵn nhiều độ dày.
- Hỗ trợ CO CQ đầy đủ.
- Báo giá nhanh và cạnh tranh.
- Giao hàng tận nơi trên toàn quốc.
Mua thép hộp Nam Kim chính hãng giá rẻ tại Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đại lý được ủy quyền phân phối chính hãng thép hộp Nam Kim. Các sản phẩm của chúng tôi đều được lấy trực tiếp tại nhà máy, đảm bảo yêu cầu về chất lượng.
Là một công ty lớn chúng tôi có đủ mọi kích thước cũng như đáp ứng mọi số lượng của quý khách hàng. Các sản phẩm đều sẽ được mang đến tận công trình nhanh chóng ngay sau khi quý khách đặt hàng.
Giá mà chúng tôi đưa ra luôn rẻ nhất thị trường hiện nay vì đây là giá mà nhà máy đưa xuống. Nếu quý khách có nhu cầu cần mua thép hộp hãy liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây.
Kết luận
Thép hộp Nam Kim là dòng vật liệu chất lượng cao, được sản xuất trên dây chuyền hiện đại với lớp mạ kẽm bền đẹp và kích thước ổn định. Sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu từ xây dựng dân dụng đến công nghiệp và cơ khí chế tạo.
Việc hiểu rõ phân loại, ứng dụng, quy trình sản xuất và dấu hiệu nhận biết hàng chính hãng sẽ giúp khách hàng lựa chọn đúng sản phẩm phù hợp với công trình. Để đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng, khách hàng nên lựa chọn các nhà phân phối uy tín như Thép Hùng Phát.
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
MXH: Facebook
Tham khảo thêm:
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
Thép ống mạ kẽm SEAH
Ống thép size lớn
Ống thép đúc
Ống thép mạ kẽm
Ống thép đen
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Thép góc V,L
Phụ kiện ren Jianzhi
Phụ kiện ren Thái Lan

