Nội dung chính:
- 1 Tổng quan về thép hình H Trung Quốc
- 2 Lưu ý quan trọng khi mua thép hình H Trung Quốc
- 2.1 Ứng dụng của thép hình H Trung Quốc
- 2.1.1 Nhà xưởng công nghiệp, nhà thép tiền chế: làm cột, dầm chính, khung kèo.
- 2.1.2 Kết cấu xây dựng dân dụng: khung nhà cao tầng, nhà kho, bãi xe.
- 2.1.3 Công trình hạ tầng: cầu vượt, bệ móng, kết cấu chịu tải lớn.
- 2.1.4 Cơ khí – chế tạo: bệ máy, khung đỡ thiết bị, sàn thao tác.
- 2.1.5 Kho bãi – logistics: giá kệ tải trọng lớn, khung sàn.
- 2.2 Quy trình sản xuất thép hình H Trung Quốc
- 2.1 Ứng dụng của thép hình H Trung Quốc
- 3 Phân loại thép hình H Trung Quốc
- 4 Nguồn cung thép hình H Trung Quốc tại Việt Nam
Giá thép hình H Trung Quốc (H100 – H400)
Trong những năm gần đây, thép hình H Trung Quốc đã trở thành lựa chọn quen thuộc trên thị trường xây dựng và cơ khí tại Việt Nam.
Với lợi thế về nguồn cung dồi dào, quy cách đa dạng và giá thành cạnh tranh, các dòng H100, H150, H200, H250, H300 đến H400 được sử dụng rộng rãi trong nhà xưởng, kết cấu thép tiền chế, khung sườn công nghiệp và nhiều hạng mục hạ tầng khác.
Tuy nhiên, “giá thép hình H Trung Quốc” không phải là một con số cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ bức tranh tổng thể về giá thép H Trung Quốc từ H100 đến H400, cũng như những lưu ý quan trọng khi lựa chọn.

Tổng quan về thép hình H Trung Quốc
Thép hình H Trung Quốc là thép cán nóng, tiết diện chữ H, được sản xuất bởi các nhà máy lớn tại Trung Quốc theo các tiêu chuẩn phổ biến như GB/T, ASTM, JIS hoặc tương đương. Sản phẩm thường có:
- Chiều cao bụng lớn, khả năng chịu lực tốt
- Cánh rộng và dày, phù hợp cho cả dầm và cột
- Độ đồng đều cao, dễ gia công và lắp dựng
Nhờ sản lượng lớn và chuỗi cung ứng hoàn chỉnh, thép H Trung Quốc có thể đáp ứng nhanh các dự án quy mô từ nhỏ đến rất lớn.

Phân loại thép hình H Trung Quốc theo quy cách
Trong dải H100 – H400, mỗi nhóm quy cách phục vụ một nhu cầu khác nhau:
- H100 – H150: Thường dùng cho kết cấu nhẹ, nhà tiền chế nhỏ, khung phụ, sàn thao tác, bệ máy.
- H200 – H250: Là nhóm phổ biến nhất, dùng cho dầm chính, cột nhà xưởng, nhà thép tiền chế, kho bãi.
- H300 – H350: Phù hợp với kết cấu chịu tải trung bình đến lớn, nhịp dài, nhà xưởng quy mô lớn.
- H400: Dùng cho kết cấu nặng, nhà công nghiệp lớn, cầu trục, bệ móng, công trình hạ tầng.
| Tên hàng hóa | Số đo các cạnh | Tỷ trọng (kg/m) | Quy cách cây |
| Thép H100x100 TQ | 100x100x6x8 | 17.20 | 6m/12m/8m/9m |
| Thép H125x125 TQ | 125x125x6.5×9 | 23.80 | 6m/12m/8m/9m |
| Thép H150x75 TQ | 150x75x5x7 | 14.00 | 6m/12m/8m/9m |
| Thép H150x100 TQ | 148x100x6x9 | 21.10 | 6m/12m/8m/9m |
| Thép H150x150 TQ | 150x150x7x10 | 31.50 | 6m/12m/8m/9m |
| Thép H200x100 TQ | 190x99x4.5×7 | 18.20 | 6m/12m/8m/9m |
| 200x100x5.5×8 | 21.30 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H200x150 TQ | 194x150x6x9 | 30.60 | 6m/12m/8m/9m |
| Thép H200x200 TQ | 200x200x8x12 | 49.90 | 6m/12m/8m/9m |
| 200x204x12x12 | 56.20 | 6m/12m/8m/9m | |
| 208x202x10x16 | 65.70 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H250x125 TQ | 248x124x5x8 | 25.70 | 6m/12m/8m/9m |
| 250x125x6x9 | 29.60 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H250x175 TQ | 244x175x7x11 | 44.10 | 6m/12m/8m/9m |
| Thép H250x250 TQ | 244x252x11x11 | 64.40 | 6m/12m/8m/9m |
| 248x249x8x13 | 66.50 | 6m/12m/8m/9m | |
| 250x250x9x14 | 72.40 | 6m/12m/8m/9m | |
| 250x255x14x14 | 82.20 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H300x150 TQ | 298x149x5.5×8 | 32.00 | 6m/12m/8m/9m |
| 300x150x6.5×9 | 36.70 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H300x250 TQ | 294x200x8x12 | 56.80 | 6m/12m/8m/9m |
| 298x201x9x14 | 65.40 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H300x300 TQ | 294x302x12x12 | 84.50 | 6m/12m/8m/9m |
| 298x299xx9x14 | 87.00 | 6m/12m/8m/9m | |
| 300x300x10x15 | 94.00 | 6m/12m/8m/9m | |
| 300x305x15x15 | 106.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 304x301x11x17 | 106.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 310x305x15x20 | 130.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 310x310x20x20 | 142.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H350x175 TQ | 346x174x6x9 | 41.40 | 6m/12m/8m/9m |
| 350x175x7x11 | 49.60 | 6m/12m/8m/9m | |
| 354x176x8x13 | 57.80 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H350x250 TQ | 336x249x8x12 | 69.20 | 6m/12m/8m/9m |
| 340x250x9x14 | 79.70 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H350x350 TQ | 338x351x13x13 | 106.0 | 6m/12m/8m/9m |
| 344x348x10x16 | 115.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 344x354x16x16 | 131.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 350x350x12x19 | 137.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 350x357x19x19 | 156.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H400x200 TQ | 396x199x7x11 | 56.60 | 6m/12m/8m/9m |
| 400x200x8x13 | 66.00 | 6m/12m/8m/9m | |
| 404x201x9x15 | 75.50 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H400x300 TQ | 386x299x9x14 | 94.30 | 6m/12m/8m/9m |
| 390x300x10x16 | 107.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H400x400 TQ | 388x402x15x15 | 140.0 | 6m/12m/8m/9m |
| 394x398x11x18 | 147.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 394x405x18x18 | 168.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 400x400x13x21 | 172.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 400x408x21x21 | 197.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 406x403x16x24 | 200.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 414x405x18x28 | 232.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 428x407x20x35 | 283.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 442x413x26x42 | 349.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 452x416x29x47 | 392.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 458x417x30x50 | 415.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 462x419x32x52 | 435.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 472x422x35x57 | 479.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 484x426x39x63 | 534.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 498x432x45x70 | 605.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H450x200 TQ | 446x199x8x12 | 66.2.0 | 6m/12m/8m/9m |
| 450x200x9x14 | 76.0.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H450x300 TQ | 434x299x10x15 | 106.0 | 6m/12m/8m/9m |
| 440x300x11x18 | 124.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H500x200 TQ | 496x199x9x14 | 79.5.0 | 6m/12m/8m/9m |
| 500x200x10x16 | 89.6.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 506x201x11x19 | 103.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H500x300 TQ | 482x300x11x15 | 114.0 | 6m/12m/8m/9m |
| 488x300x11x18 | 128.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H600x200 TQ | 596x199x10x15 | 94.60 | 6m/12m/8m/9m |
| 600x200x11x17 | 106.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 606x201x12x20 | 120.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 612x202x13x23 | 134.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H600x300 TQ | 582x300x12x17 | 137.0 | 6m/12m/8m/9m |
| 588x300x12x20 | 151.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 594x302x14x23 | 175.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H700x300 TQ | 692x300x13x20 | 166.0 | 6m/12m/8m/9m |
| 696x300x13x22 | 175.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 700x300x13x24 | 185.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 702x301x14x25 | 195.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 708x302x15x28 | 215.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 714x303x16x31 | 235.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H800x300 TQ | 792x300x14x22 | 191.0 | 6m/12m/8m/9m |
| 796x300x14x24 | 200.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 800x300x15x27 | 210.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 802x301x15x27 | 221.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 808x302x16x30 | 241.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 814x303x17x33 | 262.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H900x300 TQ | 890x299x15x25 | 213.0 | 6m/12m/8m/9m |
| 894x299x15x25 | 222.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 900x300x16x28 | 243.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 906x301x17x31 | 264.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 912x302x18x34 | 286.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 918x303x19x37 | 307.0 | 6m/12m/8m/9m |
Chính sự đa dạng này khiến giá thép hình H Trung Quốc trải rộng theo từng quy cách.

Giá thép hình H Trung Quốc (H100 – H400) phụ thuộc vào
Quy cách và trọng lượng
Giá thép H thường được tính theo VNĐ/kg hoặc VNĐ/cây. Trong đó:
- H càng lớn → kg/m càng cao → giá mỗi mét/cây cao hơn
- Ngay cả cùng H200, nhưng độ dày bụng – cánh khác nhau cũng dẫn đến chênh lệch giá.
Mác thép và tiêu chuẩn
- Mác phổ thông (Q235/SS400 tương đương) → giá “mềm”
- Mác cao hơn (Q345/Q355, ASTM A572…) → giá cao hơn do cơ tính tốt hơn
Nhiều báo giá “rẻ” thực chất là mác thấp hơn, nên cần kiểm tra kỹ.
Nguồn hàng và thời điểm nhập khẩu
- Giá thép H Trung Quốc biến động theo giá phôi thép, giá thép thế giới và tỷ giá.
- Thời điểm nguồn hàng dồi dào (nhiều tàu cập cảng) → giá ổn định hoặc giảm.
- Thời điểm khan hàng → giá có thể tăng nhanh, đặc biệt với H300–H400.
Chiều dài cây thép
- Phổ biến nhất là 6m và 12m
- Cây dài 12m thường tối ưu kg/cây, ít mối nối, nhưng chi phí vận chuyển cao hơn.
Chứng từ và chất lượng
- Thép có CO, CQ đầy đủ, truy xuất rõ nhà máy → giá cao hơn hàng trôi nổi
- Dung sai, bề mặt, độ thẳng cũng ảnh hưởng đến giá thực tế.

Mặt bằng giá tham khảo thép hình H Trung Quốc
(Giá chỉ mang tính tham khảo, thay đổi theo thời điểm thị trường)
- H100 – H150: thuộc nhóm giá thấp nhất trong dòng H, phù hợp dự án nhỏ
- H200 – H250: giá trung bình, được sử dụng nhiều nhất vì cân bằng giữa tải trọng và chi phí
- H300 – H350: giá cao hơn rõ rệt do trọng lượng lớn, nhu cầu kết cấu nặng
- H400: giá cao nhất, thường chiếm tỷ trọng lớn trong tổng chi phí kết cấu thép
| Tên hàng | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| Thép H100 Trung Quốc | H100x100x6x8 | 17.2 | 15,000 – 18,500 |
| Thép H150 Trung Quốc | H150x150x7x10 | 31.5 | 14,800 – 18,000 |
| Thép H200 Trung Quốc | H200x200x8x12 | 50.5 | 14,500 – 17,800 |
| Thép H250 Trung Quốc | H250x250x9x14 | 72.4 | 14,500 – 17,500 |
| Thép H300 Trung Quốc | H300x300x10x15 | 94.6 | 14,200 – 17,200 |
| Thép H350 Trung Quốc | H350x350x12x19 | 137 | 15,000 – 17,000 |
| Thép H400 Trung Quốc | H400x400x13x21 | 172 | 14,800 – 17,800 |
Trong thực tế, chênh lệch giá giữa H200 và H300 không chỉ nằm ở đơn giá/kg mà còn ở tổng khối lượng sử dụng trong công trình.
Giá thép hình H Trung Quốc – nên hiểu thế nào cho đúng?
Nhiều người hỏi: “Giá thép H Trung Quốc có rẻ không?” Câu trả lời là: rẻ hay không phụ thuộc cách so. Nếu so:
- Cùng quy cách – cùng mác – cùng kg → thép H Trung Quốc thường cạnh tranh hơn
- So “cây với cây” nhưng khác kg → rất dễ so sai giá
Do đó, điều quan trọng nhất không phải là con số báo giá ban đầu, mà là giá trị sử dụng thực tế trên mỗi kg thép.

So sánh nhanh thép H Trung Quốc với thép H nội địa
| Tiêu chí | Thép H Trung Quốc | Thép H nội địa |
|---|---|---|
| Giá thành | Cạnh tranh, dễ tối ưu | Thường cao hơn |
| Quy cách | Rất đa dạng (H100–H400) | Một số size hạn chế |
| Nguồn cung | Dồi dào, nhập theo lô lớn | Phụ thuộc công suất nhà máy |
| Chất lượng | Tốt nếu chọn đúng nhà máy | Ổn định, dễ kiểm soát |
| Chứng từ | Có CO/CQ nếu nhập chính ngạch | Thuận tiện trong nước |
Vì vậy, nhiều nhà thầu chọn thép H Trung Quốc để tối ưu chi phí, đặc biệt với dự án có khối lượng lớn.
Lưu ý quan trọng khi mua thép hình H Trung Quốc
- So giá theo kg, không chỉ theo cây
- Kiểm tra quy cách thực tế (cao, rộng, dày bụng – cánh)
- Yêu cầu CO/CQ cho công trình cần hồ sơ
- Đối chiếu dung sai và độ thẳng của thép
- Chọn đơn vị nhập khẩu uy tín, có kinh nghiệm xử lý hàng Trung Quốc
Dưới đây là tổng quan đầy đủ về thép hình H Trung Quốc, bao gồm ứng dụng, quy trình sản xuất, phân loại (I-beam & H-beam), thành phần hóa học, cơ tính và mác thép, trình bày theo hướng kỹ thuật – dễ áp dụng thực tế.
Ứng dụng của thép hình H Trung Quốc
Thép hình H Trung Quốc được sử dụng rất rộng rãi nhờ nguồn cung lớn, giá cạnh tranh và quy cách đa dạng. Một số ứng dụng tiêu biểu:
Nhà xưởng công nghiệp, nhà thép tiền chế: làm cột, dầm chính, khung kèo.
Trong nhà xưởng công nghiệp và nhà thép tiền chế, thép H Trung Quốc thường được sử dụng làm cột, dầm chính và khung kèo. Với tiết diện chữ H cân đối, thép có khả năng chịu nén và uốn tốt, phù hợp cho các kết cấu nhịp lớn, chiều cao nhà xưởng cao và tải trọng mái lớn. Việc sử dụng thép H giúp rút ngắn thời gian gia công, lắp dựng và tối ưu chi phí cho chủ đầu tư.
Kết cấu xây dựng dân dụng: khung nhà cao tầng, nhà kho, bãi xe.
Đối với kết cấu xây dựng dân dụng, thép hình H Trung Quốc được ứng dụng trong khung nhà cao tầng, nhà kho, bãi đỗ xe nhiều tầng và các công trình khung thép. Nhờ độ ổn định cao và khả năng chịu tải lớn, thép H đảm bảo an toàn kết cấu, đồng thời cho phép thiết kế linh hoạt không gian sử dụng.
Công trình hạ tầng: cầu vượt, bệ móng, kết cấu chịu tải lớn.
Trong các công trình hạ tầng, thép hình H Trung Quốc đóng vai trò quan trọng ở những hạng mục chịu tải lớn và làm việc lâu dài như cầu vượt, bệ móng, kết cấu đỡ, trụ đỡ và khung kết cấu phụ trợ. Với các mác thép phổ biến như Q345 hoặc Q355, thép H đáp ứng tốt yêu cầu về cường độ và độ bền trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Cơ khí – chế tạo: bệ máy, khung đỡ thiết bị, sàn thao tác.
Ở lĩnh vực cơ khí – chế tạo, thép hình H được dùng để gia công bệ máy, khung đỡ thiết bị, sàn thao tác và kết cấu phụ trợ trong nhà máy. Ưu điểm là dễ cắt, dễ hàn và dễ gia công cơ khí, giúp giảm thời gian chế tạo và tăng độ chính xác khi lắp ráp.
Kho bãi – logistics: giá kệ tải trọng lớn, khung sàn.
Trong kho bãi và logistics, thép hình H Trung Quốc thường được sử dụng làm khung sàn, giá kệ tải trọng lớn, hệ khung đỡ hàng hóa. Nhờ khả năng chịu tải tốt theo phương đứng và ngang, thép H giúp hệ thống kho vận vận hành an toàn, ổn định và có tuổi thọ cao.
Nhờ nguồn cung ổn định, giá thành cạnh tranh và dải quy cách phong phú từ H100 đến H400, thép hình H Trung Quốc được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực xây dựng và công nghiệp, đáp ứng tốt cả yêu cầu kỹ thuật lẫn hiệu quả kinh tế.
Tổng thể, ưu điểm nổi bật của thép hình H Trung Quốc nằm ở khả năng chịu lực tốt theo phương uốn và nén, kết hợp với tính đồng đều của tiết diện, giúp kết cấu làm việc hiệu quả. Bên cạnh đó, thép H còn dễ gia công, hàn cắt và lắp dựng nhanh, phù hợp với các dự án cần tiến độ gấp và tối ưu chi phí, chính là lý do khiến thép hình H Trung Quốc ngày càng được sử dụng rộng rãi trên thị trường Việt Nam.
Quy trình sản xuất thép hình H Trung Quốc
Thép hình H Trung Quốc chủ yếu được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, theo quy trình khép kín:
- Nấu luyện phôi thép Phôi được luyện từ quặng sắt hoặc thép phế, kiểm soát thành phần hóa học theo mác thép yêu cầu (Q235, Q345, Q355…).
- Đúc phôi (billet/bloom) Phôi được đúc liên tục thành dạng bloom có tiết diện phù hợp để cán H.
- Gia nhiệt phôi Phôi được nung ở nhiệt độ cao (khoảng 1.100–1.250°C) để đạt trạng thái dẻo.
- Cán tạo hình chữ H / I Qua nhiều giá cán, phôi được tạo hình bụng và cánh, đạt kích thước H100–H400 (hoặc lớn hơn).
- Làm nguội – nắn thẳng Thép sau cán được làm nguội có kiểm soát, nắn thẳng để đảm bảo độ thẳng và dung sai.
- Cắt chiều dài – kiểm tra – đóng gói Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn (6m, 12m), kiểm tra kích thước, cơ tính và đóng bó xuất xưởng.
Phân loại thép hình H Trung Quốc
1. Thép H cánh hẹp – I-beam (thép chữ I)
- Đặc điểm: Cánh hẹp, bụng cao. Khả năng chịu uốn theo một phương chính tốt.
- Ưu điểm: Nhẹ hơn H-beam cùng chiều cao → tiết kiệm thép.
- Nhược điểm: Khả năng chịu lực ngang và ổn định kém hơn.
- Ứng dụng: Dầm phụ, xà gồ, kết cấu tải vừa.
- Tên gọi phổ biến: I-beam, thép chữ I, thép H cánh hẹp.
2. Thép H cánh rộng – H-beam (thép chữ H)
- Đặc điểm: Cánh rộng, song song, bụng dày. Chịu lực tốt theo nhiều phương (uốn + nén).
- Ưu điểm: Rất phù hợp làm cột và dầm chính. Độ ổn định cao, ít võng.
- Nhược điểm: Nặng hơn I-beam → chi phí cao hơn.
- Ứng dụng: Nhà xưởng, kết cấu lớn, công trình chịu tải cao.
- Tên gọi phổ biến: H-beam, thép chữ H, thép H cánh rộng.
👉 Tóm tắt nhanh:
I-beam → nhẹ, kinh tế, dầm phụ
H-beam → khỏe, ổn định, dầm & cột chính
Thành phần hóa học (điển hình)
Thành phần hóa học phụ thuộc mác thép, phổ biến nhất là Q235 và Q345/Q355.
Q235 (tương đương SS400)
- C: ≤ 0,22%
- Mn: 0,30 – 0,70%
- Si: ≤ 0,35%
- P: ≤ 0,045%
- S: ≤ 0,045%
Q345 / Q355 (thép cường độ cao)
- C: ≤ 0,20%
- Mn: 1,00 – 1,70%
- Si: ≤ 0,50%
- P: ≤ 0,035%
- S: ≤ 0,035%
👉 Q345/Q355 có Mn cao hơn, giúp tăng cường độ và khả năng chịu tải.
Cơ tính (tính chất cơ học)
| Mác thép | Giới hạn chảy (MPa) | Độ bền kéo (MPa) | Độ giãn dài (%) |
|---|---|---|---|
| Q235 | ≥ 235 | 370 – 500 | ≥ 20 |
| Q345 | ≥ 345 | 470 – 630 | ≥ 18 |
| Q355 | ≥ 355 | 470 – 630 | ≥ 18 |
👉 So với Q235, Q345/Q355 chịu tải tốt hơn, cho phép giảm tiết diện hoặc tăng độ an toàn.
Các mác thép H Trung Quốc phổ biến
- Q235 – mác phổ thông, giá tốt, dùng nhiều cho nhà xưởng, dân dụng.
- Q345 – cường độ cao, tương đương ASTM A572 Gr.50.
- Q355 – phiên bản nâng cấp của Q345, dùng cho kết cấu nặng.
Ngoài ra còn có các mác theo yêu cầu đặc biệt (theo ASTM, JIS…) cho dự án xuất khẩu hoặc kỹ thuật cao.Kết luận
Thép hình H Trung Quốc là giải pháp kết cấu kinh tế và hiệu quả, nhờ:
Ứng dụng rộng rãi từ dân dụng đến công nghiệp nặng
Quy trình sản xuất cán nóng hiện đại
Phân loại rõ ràng giữa I-beam (cánh hẹp) và H-beam (cánh rộng)
Mác thép đa dạng (Q235, Q345, Q355) đáp ứng nhiều mức tải
👉 Khi lựa chọn, cần xác định đúng loại (I hay H), mác thép và tải trọng để tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo an toàn kỹ thuật.
Giá thép hình H Trung Quốc (H100 – H400) là một trong những yếu tố then chốt giúp nhiều công trình tối ưu chi phí kết cấu mà vẫn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Với dải quy cách rộng, nguồn cung ổn định và giá cạnh tranh, thép H Trung Quốc đặc biệt phù hợp cho nhà xưởng, kết cấu thép tiền chế và công trình công nghiệp. Tuy nhiên, để mua đúng và hiệu quả, người dùng cần hiểu rõ quy cách, mác thép, trọng lượng và chứng từ, tránh chỉ nhìn vào giá rẻ trước mắt.
Nguồn cung thép hình H Trung Quốc tại Việt Nam
Trong bối cảnh thị trường thép Việt Nam ngày càng mở rộng và liên kết mạnh mẽ với nguồn cung từ nước ngoài, thép hình H Trung Quốc giữ một vai trò quan trọng nhờ nguồn hàng ổn định, quy cách đa dạng và giá cạnh tranh. Tại Việt Nam, nhiều nhà phân phối lớn đã đưa thép hình Trung Quốc vào hệ thống cung ứng cho các đối tác xây dựng, cơ khí và công nghiệp, trong đó Thép Hùng Phát là một đơn vị tiêu biểu, có uy tín và kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực này.
Nguồn cung tại Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát nhập khẩu và phân phối thép hình H kích thước từ H100 đến H400 chủ yếu từ các nhà máy sản xuất thép hình H của Trung Quốc có uy tín. Sản phẩm được cung cấp với đầy đủ:
- Chiều cao (H): từ H100, H125, H150, H175, H200, H250, H300, H350 đến H400
- Chiều dài: tiêu chuẩn 6m / 12m hoặc theo yêu cầu đặt hàng
- Mác thép: phần lớn là Q235, Q345 tương đương tiêu chuẩn Trung Quốc, phù hợp tiêu chuẩn kết cấu của Việt Nam
Hùng Phát luôn duy trì nguồn hàng lớn từ Trung Quốc để đảm bảo tồn kho ổn định, phục vụ kịp tiến độ thi công cho khách hàng là nhà thầu xây dựng, công ty cơ khí, doanh nghiệp sản xuất kết cấu thép, nhà xưởng tiền chế…
Các thương hiệu thép hình H mà Hùng Phát cung ứng
Dưới đây là một số thương hiệu – nhà máy sản xuất thép hình H Trung Quốc mà Thép Hùng Phát thường xuyên nhập khẩu và phân phối, được chọn lọc dựa trên chất lượng, quy cách chuẩn và uy tín xuất khẩu:
- Baosteel (Bao thép Thượng Hải) Một trong những thương hiệu thép lớn nhất Trung Quốc, sản phẩm đạt chất lượng cao, độ thẳng và dung sai chính xác, phù hợp công trình kỹ thuật cao.
- Tianjin Pipe & Steel (TPCO) Nổi tiếng với sản lượng lớn và khả năng cung ứng quy cách đa dạng, đặc biệt ở các size phổ biến như H200, H250, H300.
- Hengyang Valin Steel Thương hiệu thép có truyền thống, sản phẩm ổn định và được sử dụng rộng rãi tại thị trường trong nước và xuất khẩu.
- Hebei Iron & Steel Group Nhà sản xuất có quy mô lớn tại tỉnh Hà Bắc, cung cấp thép hình H theo tiêu chuẩn quốc tế và nội địa Trung Quốc.
- Shagang Group / JINXI / WUXI / RIZHAO, TAIGANG…. Những tập đoàn thép hàng đầu Trung Quốc, sản phẩm thép hình H được đánh giá cao về độ bền và đồng nhất tiết diện.
(Lưu ý: các nhà máy/nhà thương hiệu có thể khác nhau theo từng lô nhập khẩu – phụ thuộc tồn kho và thời điểm đặt hàng.)
Chủng loại thép hình H Trung Quốc tại Hùng Phát
Thép Hùng Phát cung cấp đa dạng chủng loại thép hình H Trung Quốc, gồm:
- Thép H100, H125, H150 – dùng cho cấu kiện nhẹ, khung phụ
- Thép H175, H200, H250 – nhóm sản phẩm ưu tiên dùng cho kết cấu chính do cân bằng giữa tải trọng và chi phí
- Thép H300, H350, H400 – dùng cho kết cấu nặng, nhà xưởng lớn, cầu trục, kết cấu công nghiệp nặng
Mỗi chủng loại đều có bảng quy cách chi tiết (chiều cao, bề rộng cánh, độ dày bụng và độ dày cánh), giúp khách hàng lựa chọn chuẩn theo bản vẽ và nhu cầu tải trọng thực tế.
Lợi ích khi mua tại Thép Hùng Phát
✔ Nguồn hàng phong phú, đa quy cách – luôn có sẵn từ H100 đến H400
✔ Giá cạnh tranh – do nhập trực tiếp từ nguồn sản xuất, giảm qua nhiều khâu trung gian
✔ Hỗ trợ kỹ thuật – tư vấn lựa chọn đúng quy cách theo bản vẽ và tải trọng
✔ Chứng từ CO/CQ – đảm bảo yêu cầu kỹ thuật – hồ sơ nghiệm thu
✔ Giao hàng nhanh – đáp ứng tiến độ công trình
Nguồn cung thép hình H Trung Quốc tại Việt Nam hiện rất phong phú, tuy nhiên để đảm bảo chất lượng – chứng từ – giá thành hiệu quả, việc lựa chọn đối tác phân phối uy tín là quan trọng.
Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị tiêu biểu cung cấp thép hình H Trung Quốc từ H100 đến H400, với nhiều thương hiệu nổi tiếng, quy cách đa dạng và hỗ trợ kỹ thuật tận tâm. Khi mua hàng tại Hùng Phát, khách hàng có thể yên tâm về:
- Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
- Bảng quy cách chi tiết
- Giá cạnh tranh
- Hỗ trợ lắp đặt và kiểm định
PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
0939 287 123 – Kinh doanh 1
0937 343 123 – Kinh doanh 2
0909 938 123 – Kinh doanh 3
0938 261 123 – Kinh doanh 4
0988 588 936 – Kinh doanh 5
0938 437 123 – Hotline Miền Nam
0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN



