Bảng giá thép hình H 588×300

Bảng giá thép hình H 588×300 – Công ty Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng giá thép hình H cập nhật mới nhất hôm nay. Ngoài ra quý kách có thể liên hệ trực tiếp tại Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494 để được báo giá trực tiếp chính xác nhất.

Chúng tôi phân phối thép hình H với đa dạng chủng loại và quy cách khác nhau. Thép có nguồn gốc tại Trung Quốc, Malaysia, Ấn Độ, Nhật Bản, Mỹ, Nga và được nhập với số lượng lớn. Đảm bảo có thể cung cấp được mọi công trình của quý khách.

Bảng giá thép hình H 588x300

Tiêu chuẩn, đặc điểm về thép hình H 588×300

Đặc điểm thép hình H 588×300

– Quy cách sản phẩm : Thép hình H 588×300 x 12 x 20 x 12m

– Độ dài thanh thép : 12m

– Mác thép phổ biến nhất là SS400, ngoài ra còn có ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO…

– Thể trạng nguyên bản : Hàn đen ( có gia công xi mạ kẽm, nhúng kẽm, thép H294 mạ kẽm ).

– Nguồn gốc xuất xứ : Hàn Quốc ( hãng thép Posco, hãng thép Huyndai ), Trung Quốc, Malaysia, Ấn Độ, Nhật Bản, Mỹ, Nga, Đài Loan.

Thép hình H 588×300 có đầy đủ giấy tờ nhà sản xuất : chứng chỉ CO, CQ…

Tiêu chuẩn của thép hình H 588×300 theo mác thép

– Mác thép của Nga: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88

– Mác thép của Mỹ: A36 theo tiêu chuẩn ATSM A36

– Mác thép của Nhật: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010

– Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010

Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hình H

QUY CÁCH, KÍCH THƯỚC CHUẨNDIỆN TÍCH
MCN
KHỐI LƯỢNG
h x b x d (mm)t1 (mm)t2 (mm)r (mm)(cm²)(Kg/m)
H390x300101622136107
H394x398111822186,8147
H396x1997111672,1656,6
H400x2008131684,1266
H400x400132122218,7172
H400x408212122250,7197
H414x405182822295,4232
H428x407203522360,7283
H440x300111824157,4124
H446x1998121884,366,2
H450x2009141896,7676
H458x417305022528,6415
H482x300111526145,5114
H488x300111826163,5128
H496x19991420101,379,5
H498x432457022770,1605
H500x200101620114,289,6
H506x201111920131,3103
H582x300121728174,5137
H588x300122028192,5151
H594x302142328222,4175
H596x199101522120,594,6
H600x200111722134,4106
H606x201122022152,5120
H692x300132028211,5166
H700x300132428235,5185
H792x300142228243,4191
H800x300142628267,4210
H890x299152328270,9213
H900x300162828309,8243
H912x302183428364286

Ứng dụng của thép hình H 588×300

Do những tính năng ưu việt mà nó mang lại, thep hinh H 588×300 thường được ưu tiên sử dụng trong các công trình như nhà ở, cấu trúc nhà cao tầng, nhịp dầm cầu, kết cấu kỹ thuật, đòn cân, ngành công nghiệp đóng tàu, tháp truyền thanh, nâng vận chuyển máy móc, làm khung container, kệ kho chứa hàng hóa, tháp truyền thông, lò hơi công nghiệp, xây dựng nhà xưởng, nâng và vận chuyển máy móc, làm cọc cho nền móng nhà xưởng…

Ngoài phân phối thép hình H, Thép Hùng Phát chúng tôi còn phân phối thép hình I, thép hình U, thép hình V, thép hình L, ống thép đúc, ống thép đen, ống thép mạ kẽm, thép hộp, thép tấm … chất lượng cao với giá cạnh tranh nhất thị trường. Liên hệ ngay với chúng tôi để được báo giá tốt nhất.

Bảng giá thép hình H 588x300

Bảng giá thép hình H cập nhật mới nhất【26/10/2021】

Giá sắt thép trên thị trường hiện nay thay đổi lên xuống bất thường. Khách hàng không thể nào biết được giá thép chính xác được. Vậy nên tại thời điểm quý khách cần mua thép hình H hãy liên hệ ngay cho chúng tôi để được báo giá chính xác nhất.

STTQuy cáchXuất xứBaremGiá thép hình H
(Kg/m)KgCây 6mCây 12m
1Thép H100*100*6*8lyPOSCO17.2019,1001,971,1203,942,240
2Thép H125*125*6.5*9POSCO23.8019,1002,727,4805,454,960
3Thép H148*100*6*9POSCO21.7019,1002,486,8204,973,640
4Thép H150*150*7*10POSCO31.5019,1003,609,9007,219,800
5Thép H194*150*6*9POSCO30.6019,1003,506,7607,013,520
6Thép H200*200*8*12POSCO49.9019,1005,718,54011,437,080
7Thép H244*175*7*11POSCO44.1019,1005,053,86010,107,720
8Thép H250*250*9*14POSCO72.4019,1008,297,04016,594,080
9Thép H294*200*8*12POSCO56.8019,1006,509,28013,018,560
10Thép H300*300*10*15POSCO94.0019,10010,772,40021,544,800
11Thép H350*350*12*19POSCO137.0019,10015,700,20031,400,400
12Thép H340*250*9*14POSCO79.7019,1009,133,62018,267,240
13Thép H390*30010*16POSCO107.0019,10012,262,20024,524,400
14Thép H400*400*13*21POSCO172.00Liên hệLiên hệLiên hệ
15Thép H440*300*11*18POSCO124.00Liên hệLiên hệLiên hệ

Lưu ý :

  • Thép được giao bằng đếm cây thực tế tại công trình.
  • Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
  • Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
  • Công ty có đầy đủ xe cẩu, xe conterner, đầu kéo … vận chuyển về tận chân công trình.
  • Đặt hàng tùy vào số lượng để có hàng luôn trong ngày hoặc 1 tới 2 ngày cụ thể.
  • Đặt hàng số lượng nhiều sẽ được giảm giá nên vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có đơn giá ưu đãi.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook