Nội dung chính:
- 1 Tổng quan về ống thép phi D508
- 2 Đại lý phân phối thép ống D508 uy tín
- 3 Những tính năng nổi bật của ống thép D508
- 4 Đơn vị cung cấp ống thép D508 uy tín trên toàn quốc
- 5 Bảng giá ống thép đúc (bao gồm D508)
- 6 Phân loại ống thép phi 508
- 7 Ứng dụng của ống thép phi D508
- 8 Mác thép và tiêu chuẩn áp dụng
- 9 Nguồn gốc xuất xứ
- 10 Nhà nhập khẩu và phân phối – Thép Hùng Phát
- 11 Kết luận
Ống thép D508 tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API5L/A179/A192 là sản phẩm thép chất lượng cao được sử dụng trong công nghiệp chế tạo ô tô, dầu khí. Thép Hùng Phát là đại lý chuyên phân phối các loại ống thép chất lượng cao chính hãng. Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá chi tiết.

Tổng quan về ống thép phi D508
Ống thép phi D508 (DN500) là loại ống thép cỡ lớn, có đường kính ngoài khoảng 508mm (~20 inch) . Đây là dòng ống chuyên dùng trong các hệ thống công nghiệp nặng, nơi yêu cầu khả năng chịu áp lực cao và lưu lượng lớn.
Sản phẩm có thể được sản xuất theo nhiều độ dày khác nhau (SCH20, SCH40, SCH80…), chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m, tùy theo nhu cầu sử dụng .
Đại lý phân phối thép ống D508 uy tín
| ✅ Giá ống thép 508 cạnh tranh nhất | ⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian. |
| ✅ Ống thép 508 chính hãng | ⭐Ống thép 508 được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu |
Những tính năng nổi bật của ống thép D508
- Giá thành phải chăng: ống thép được tạo thành từ những nguyên liệu giá rẻ và dễ tìm kiếm, đồng thời sản xuất thép ống cũng khá đơn giản nên giá thành của sản phẩm này không cao.
- Độ bền và khả năng chịu áp lực rất tốt, phí bảo dưỡng thấp tiết kiệm chi phí cho công trình
- Khả năng chống bào mòn chống gỉ sét cao, tuổi thọ của mỗi sản phẩm trên 50 năm với những công trình điều kiện thời tiết bình thường.
Tiêu chuẩn sản xuất ống thép D508 DN500
- Tiêu chuẩn: ASTM A53 / A106 / API 5L
- Kích thước: thép ống phi 508, DN 500
- Độ dầy: 4.78mm, 26.19mm…
- Chiều dài: từ 6m – 12 m
- Xuất xứ : Hàn Quốc,Trung Quốc, Nga, Nhật Bản…
- Ứng dụng : Được sử dụng để xây dựng cầu đường, ống dẫn nước sạch, ống dẫn khí, dàn khoan…
Bảng quy cách ống thép D508 tiêu chuẩn
| Sản phẩm | Đường kính danh nghĩa | INCH | OD | Độ dày (mm) | Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 4.78 | 59.32 |
| Ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 5.54 | 68.64 |
| Ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 6.35 | 78.55 |
| Ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 7.53 | 92.93 |
| Ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 8.2 | 101.07 |
| Ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 9.53 | 117.15 |
| Ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 11.15 | 136.61 |
| Ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 12.7 | 155.12 |
| Ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 20.62 | 247.83 |
| Ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 26.19 | 311.17 |
| Ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 32.54 | 381.53 |
| Ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 34.93 | 407.49 |
| Ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 35.01 | 408.35 |
| Ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 36.53 | 424.71 |
| Ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 38.1 | 441.49 |
| Ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 39.6 | 457.41 |
| Ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 40.5 | 466.91 |
| Ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 44.45 | 508.11 |
| Ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 40.49 | 466.8 |
| Ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 44.45 | 508.11 |
| Ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 50.01 | 564.81 |
Đơn vị cung cấp ống thép D508 uy tín trên toàn quốc
- Thép Hùng Phát là nhà phân phối cấp 1 lâu năm các sản phẩm ống thép 508 nói riêng và các sản phẩm ống thép các loại nói chung.
- Sản phẩm chúng tôi cung cấp cam kết hàng chính hãng, với chất lượng tốt nhất.
- Là nhà phân phối của nhiều hãng nổi tiếng trong nước và ngoài nước: Hòa Phát, thép Nam Kim, Việt Đức, SeAh….
- Giá sắt thép chúng tôi gửi đến quý khách luôn ở mức thấp nhất so với mặt bằng chung của thị trường.
- Báo giá nhanh chóng, miễn chi phí vận chuyển trong nội thành và hỗ trợ chi phí cho các tỉnh thành ở xa
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Bảng giá ống thép đúc (bao gồm D508)
| STT | Đường Kính OD | Dày | T.Lượng (Kg/mét) | Tiêu chuẩn | Đơn Giá vnđ/kg) | |
| 1 | DN15 | 21.3 | 2.77 | 1.266 | ASTM-A53/A106 | 22,100 |
| 2 | DN20 | 27.1 | 2.87 | 1.715 | ASTM A53/A106 | 22,400 |
| 3 | DN25 | 33.4 | 3.38 | 2.502 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 4 | DN25 | 33.4 | 3.40 | 2.515 | ASTM A53/A106 | 21,600 |
| 5 | DN25 | 33.4 | 4.60 | 3.267 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 6 | DN32 | 42.2 | 3.20 | 3.078 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 7 | DN32 | 42.2 | 3.50 | 3.340 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 8 | DN40 | 48.3 | 3.20 | 3.559 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 9 | DN40 | 48.3 | 3.55 | 3.918 | ASTM A53/A106 | 21,200 |
| 10 | DN40 | 48.3 | 5.10 | 5.433 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 11 | DN50 | 60.3 | 3.91 | 5.437 | ASTM A53/A106 | 21,600 |
| 12 | DN50 | 60.3 | 5.50 | 7.433 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 13 | DN65 | 76.0 | 4.00 | 7.102 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 14 | DN65 | 76.0 | 4.50 | 7.934 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 15 | DN65 | 76.0 | 5.16 | 9.014 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 16 | DN80 | 88.9 | 4.00 | 8.375 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 17 | DN80 | 88.9 | 5.50 | 11.312 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 18 | DN80 | 88.9 | 7.60 | 15.237 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 19 | DN100 | 114.3 | 4.50 | 12.185 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 20 | DN100 | 114.3 | 6.02 | 16.075 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 21 | DN100 | 114.3 | 8.60 | 22.416 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 22 | DN125 | 141.3 | 6.55 | 21.765 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 23 | DN125 | 141.3 | 7.11 | 23.528 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 24 | DN125 | 141.3 | 8.18 | 26.853 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 25 | DN150 | 168.3 | 7.11 | 28.262 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 26 | DN150 | 168.3 | 8.18 | 32.299 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 27 | DN200 | 219.1 | 8.18 | 42.547 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 28 | DN200 | 219.1 | 9.55 | 49.350 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 29 | DN250 | 273.1 | 9.27 | 60.311 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 30 | DN250 | 273.1 | 10.30 | 66.751 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 31 | DN300 | 323.9 | 9.27 | 71.924 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 32 | DN300 | 323.9 | 10.30 | 79.654 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
*** Chú ý: Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Thị trường thép thay đổi liên tục nên giá ống thép đúc cũng sẽ thay đổi theo. Liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0909 938 123 để được báo giá chính xác nhất.
Phân loại ống thép phi 508
Ống thép D508 được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau:
Ống thép hàn D508
- Được tạo từ thép tấm cuộn, sau đó hàn dọc hoặc hàn xoắn
- Giá thành thấp hơn
- Phù hợp công trình xây dựng, kết cấu
👉 Đây là loại phổ biến với kích thước lớn
Ống thép đúc D508
- Sản xuất từ phôi thép nguyên khối
- Không có mối hàn
- Chịu áp lực và nhiệt độ cao
👉 Thường dùng trong dầu khí, nồi hơi, hệ thống áp lực lớn
Ống thép phi 508 đen
- Bề mặt nguyên bản, chưa xử lý
- Giá rẻ
- Dễ bị oxy hóa nếu không bảo vệ
Ống thép phi 508 mạ kẽm
- Phủ lớp kẽm chống gỉ
- Tăng tuổi thọ ngoài trời
- Phù hợp môi trường ẩm
Phân loại theo tiêu chuẩn độ dày
- SCH20 – mỏng
- SCH40 – phổ biến
- SCH80 – dày, chịu áp cao
- SCH160 – rất dày
👉 Độ dày càng lớn → khả năng chịu áp lực càng cao
Ứng dụng của ống thép phi D508
Nhờ kích thước lớn và độ bền cao, ống thép D508 được sử dụng rộng rãi:
a. Ngành dầu khí
- Dẫn dầu, khí
- Đường ống ngoài khơi
- Hệ thống khai thác
👉 Đây là ứng dụng quan trọng nhất
b. Ngành cấp thoát nước
- Đường ống cấp nước đô thị
- Hệ thống thoát nước lớn
- Công trình thủy lợi
c. Công nghiệp năng lượng
- Nhà máy nhiệt điện
- Ống dẫn hơi, nước áp lực
d. Xây dựng và kết cấu
- Cọc ống
- Kết cấu trụ lớn
- Nhà xưởng
e. Ngành đóng tàu – cơ khí
- Hệ thống ống dẫn
- Kết cấu tàu biển
👉 Nhìn chung, ống D508 phù hợp các công trình quy mô lớn, tải trọng cao
Mác thép và tiêu chuẩn áp dụng
Ống thép phi 508 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế:
a. Tiêu chuẩn phổ biến
- ASTM A53 (ống kết cấu, dẫn nước)
- ASTM A106 (chịu nhiệt cao)
- API 5L (dầu khí)
- JIS (Nhật Bản)
- GB/T (Trung Quốc)
👉 Đây là các tiêu chuẩn phổ biến trong ngành ống thép
b. Mác thép thông dụng
- A106 Gr.B / Gr.C
- A53 Gr.A / Gr.B
- API 5L Gr.B, X42, X52
- SS400
- Q235, Q345
👉 Các mác này đảm bảo:
- Độ bền kéo cao
- Khả năng chịu áp lực tốt
- Dễ gia công
c. Thành phần hóa học (ví dụ ASTM A106)
- Carbon (C): ≤ 0.30%
- Mangan (Mn): 0.29 – 1.06%
- Phốt pho (P): ≤ 0.035%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.035%
Nguồn gốc xuất xứ
Hiện nay, ống thép phi 508 tại Việt Nam có nguồn gốc chủ yếu từ:
a. Trung Quốc (chiếm đa số)
- Giá thành cạnh tranh
- Sản xuất số lượng lớn
- Đa dạng tiêu chuẩn GB/T, ASTM, API
👉 Phù hợp cho các dự án lớn cần tối ưu chi phí
b. Các nước khác (ít hơn)
- Hàn Quốc
- Nhật Bản
- Ấn Độ
- Nga
👉 Giá cao hơn nhưng chất lượng ổn định
Ống thép cỡ lớn (từ DN300 trở lên) thường nhập khẩu, trong đó Trung Quốc chiếm tỷ trọng lớn do năng lực sản xuất mạnh và giá tốt
Nhà nhập khẩu và phân phối – Thép Hùng Phát
Tại thị trường Việt Nam, một trong những đơn vị cung cấp uy tín là: Thép Hùng Phát
Ưu điểm khi mua tại đây:
Chuyên cung cấp:
- Ống thép đúc phi 508
- Ống thép hàn cỡ lớn
- Ống thép đen, mạ kẽm
Đầy đủ chứng từ:
- CO (xuất xứ)
- CQ (chất lượng)
Nguồn hàng:
- Nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc
- Hàng có sẵn, đa dạng quy cách
Dịch vụ:
- Cắt theo yêu cầu
- Giao hàng tận nơi
- Tư vấn kỹ thuật
👉 Đây là đơn vị quen thuộc trong ngành thép công nghiệp tại TP.HCM
Kết luận
Ống thép phi D508 (DN500) là dòng ống công nghiệp cỡ lớn, đóng vai trò quan trọng trong các hệ thống:
- Dầu khí
- Năng lượng
- Cấp thoát nước
- Kết cấu công trình
Với đa dạng phân loại (hàn, đúc, đen, mạ kẽm), nhiều tiêu chuẩn quốc tế và nguồn cung chủ yếu từ Trung Quốc, sản phẩm này đáp ứng tốt nhu cầu của các dự án quy mô lớn.
👉 Để đảm bảo chất lượng, nên lựa chọn nhà cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát – đơn vị có kinh nghiệm, nguồn hàng ổn định và dịch vụ chuyên nghiệp.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
MXH: Facebook
>>>>Xem thêm quy cách các loại phụ kiện đường ống tại đây:
- Phụ kiện hàn SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160
- Phụ kiện ren mạ kẽm
- Phụ kiện ren inox 304 201 316
- Phụ kiện hàn ống inox 304 201 316


