Nội dung chính:
- 1 Ống Thép Đúc Phi 42 (DN32): Phân Loại, Báo giá
- 2 Đại lý phân phối thép ống thép đúc phi 42
- 3 Ống thép đúc phi 42 tiêu chuẩn ASTM SCH20-SCH80
- 4 Ứng dụng ống thép đúc phi 42
- 5 Bảng giá ống thép đúc phi 42 (DN32)
- 6 Phân loại ống thép đúc phi 42 (DN32)
- 7 Xuất xứ của ống thép đúc phi 42
- 8 Nhà nhập khẩu và phân phối – Thép Hùng Phát
- 9 Kết luận
Công ty Thép Hùng Phát chuyên cung cấp Ống thép đúc phi 42 tiêu chuẩn ASTM SCH20-SCH80. Liên hệ để nhận báo giá mới nhất hôm nay.

Đại lý phân phối thép ống thép đúc phi 42
| ✅ Giá ống thép đúc phi 42 cạnh tranh nhất | ⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian. |
| ✅ Ống thép đúc phi 42 chính hãng | ⭐Ống thép đúc phi 42 được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu |
Ống thép đúc phi 42 tiêu chuẩn ASTM SCH20-SCH80
– Nhiều nhà thầu đang phân vân không biết chọn loại ống thép nào để xây dựng công trình, giúp tiết kiệm chi phí mà đảm bảo chất lượng.
– Với hơn nhiều năm cung cấp sản phẩm ống thép đúc ở khắp các thị trường, Công ty Thép Hùng Phát gửi đến quý khách hàng thông tin chi tiết về ống thép đúc phi 42.
– Chúng ta cùng đi tìm hiểu ống thép đúc cho các công trình xây dựng mà công ty Thép Hùng Phát phân phối.
Tiêu chuẩn ống thép đúc:
– Mác thép tiêu chuẩn: ASTM, ASTM A106, ASTM A53, ASTM API5L, A179…
– Đường kính: Phi 42, DN32
– Độ dày: 1,65mm – 9,7mm, có các kích thước SCH5, SCH10, SCH20, SCH40, SCH60, SCH80, SCH120…
– Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan…
– Có đầy đủ chứng chỉ xuất nhập khẩu CO-CQ.

Bảng quy cách ống thép đúc phi 42
| Thép ống đúc phi 42 | Đường kính danh nghĩa | OD | Độ dày (mm) | Trọng Lượng (Kg/m) |
| Thép phi 42 | DN32 | 42.2 mm | 1.65 | 1.65 |
| Thép phi 42 | DN32 | 42.2 mm | 2.05 | 2.03 |
| Thép phi 42 | DN32 | 42.2 mm | 2.5 | 2.45 |
| Thép phi 42 | DN32 | 42.2 mm | 2.77 | 2.69 |
| Thép phi 42 | DN32 | 42.2 mm | 2.97 | 2.87 |
| Thép phi 42 | DN32 | 42.2 mm | 3 | 2.9 |
| Thép phi 42 | DN32 | 42.2 mm | 3.56 | 3.39 |
| Thép phi 42 | DN32 | 42.2 mm | 4.05 | 3.81 |
| Thép phi 42 | DN32 | 42.2 mm | 4.85 | 4.47 |
| Thép phi 42 | DN32 | 42.2 mm | 6.35 | 5.61 |
| Thép phi 42 | DN32 | 42.2 mm | 9.7 | 7.77 |
Ứng dụng ống thép đúc phi 42
– Trong xây dựng: Ống thép đúc phi 42 là sản phẩm thông dụng được dùng làm ống dẫn nước, ống dẫn xăng dầu, xây dựng hệ thống PCCC, thiết kế giàn giáo…
– Trong cơ khí: Ống thép được dùng làm khung xường ô tô, xe máy, xe đạp, chế tạo động cơ ô tô, gia công kim loại, chế tạo máy công nghiệp và dân dụng…
– Trong dân dụng và đời sống: Ống thép được sử dụng làm bàn ghế, cầu thang, thiết kế nội thất…
Hệ thống hơi nóng
Dùng trong lò hơi, nồi hơi và đường ống truyền dẫn hơi áp suất cao.
Hệ thống dầu khí
Dẫn dầu, khí tự nhiên, condensate và hóa chất.
Khí nén công nghiệp
Sử dụng trong các nhà máy cơ khí và sản xuất.
Phòng cháy chữa cháy
Làm đường ống cấp nước chữa cháy, đặc biệt khi yêu cầu áp lực cao.
Thủy lực và chế tạo máy
Dùng làm ống dẫn áp lực, trục rỗng và chi tiết cơ khí.
Ưu điểm của ống đúc DN32
– Ống thép đúc Hùng Phát có độ vững chắc nên được sử dụng trong hệ thống lò hơi, dẫn khí xăng dầu, nồi áp suất.
– Ống thép phi 42 được sử dụng trong cầu đường do có ưu điểm là không bị mài mòn, chịu được va đập.
– Thép không có vết hàn mà được làm từ thỏi thép đặc, không bị nứt vỡ khi ở trong môi trường áp suất cao.
- Không có mối hàn, an toàn cao.
- Chịu áp lực và nhiệt độ tốt.
- Độ bền cơ học vượt trội.
- Tuổi thọ sử dụng lâu dài.
- Đáp ứng nhiều tiêu chuẩn quốc tế.
Bảng giá ống thép đúc phi 42 (DN32)
| STT | Đường Kính OD | Dày | T.Lượng (Kg/mét) | Tiêu chuẩn | Đơn Giá vnđ/kg) | |
| 1 | DN15 | 21.3 | 2.77 | 1.266 | ASTM-A53/A106 | 22,100 |
| 2 | DN20 | 27.1 | 2.87 | 1.715 | ASTM A53/A106 | 22,400 |
| 3 | DN25 | 33.4 | 3.38 | 2.502 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 4 | DN25 | 33.4 | 3.40 | 2.515 | ASTM A53/A106 | 21,600 |
| 5 | DN25 | 33.4 | 4.60 | 3.267 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 6 | DN32 | 42.2 | 3.20 | 3.078 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 7 | DN32 | 42.2 | 3.50 | 3.340 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 8 | DN40 | 48.3 | 3.20 | 3.559 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 9 | DN40 | 48.3 | 3.55 | 3.918 | ASTM A53/A106 | 21,200 |
| 10 | DN40 | 48.3 | 5.10 | 5.433 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 11 | DN50 | 60.3 | 3.91 | 5.437 | ASTM A53/A106 | 21,600 |
| 12 | DN50 | 60.3 | 5.50 | 7.433 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 13 | DN65 | 76.0 | 4.00 | 7.102 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 14 | DN65 | 76.0 | 4.50 | 7.934 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 15 | DN65 | 76.0 | 5.16 | 9.014 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 16 | DN80 | 88.9 | 4.00 | 8.375 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 17 | DN80 | 88.9 | 5.50 | 11.312 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 18 | DN80 | 88.9 | 7.60 | 15.237 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 19 | DN100 | 114.3 | 4.50 | 12.185 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 20 | DN100 | 114.3 | 6.02 | 16.075 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 21 | DN100 | 114.3 | 8.60 | 22.416 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 22 | DN125 | 141.3 | 6.55 | 21.765 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 23 | DN125 | 141.3 | 7.11 | 23.528 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 24 | DN125 | 141.3 | 8.18 | 26.853 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 25 | DN150 | 168.3 | 7.11 | 28.262 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 26 | DN150 | 168.3 | 8.18 | 32.299 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 27 | DN200 | 219.1 | 8.18 | 42.547 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 28 | DN200 | 219.1 | 9.55 | 49.350 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 29 | DN250 | 273.1 | 9.27 | 60.311 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 30 | DN250 | 273.1 | 10.30 | 66.751 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 31 | DN300 | 323.9 | 9.27 | 71.924 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 32 | DN300 | 323.9 | 10.30 | 79.654 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
***: Chú ý: Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Thị trường thép thay đổi liên tục nên giá ống thép đúc cũng sẽ thay đổi theo. Liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0909 938 123 để được báo giá chính xác nhất.
Phân loại ống thép đúc phi 42 (DN32)
1. Theo tiêu chuẩn sản xuất
- ASTM International ASTM A106 Grade B: Dùng cho hệ thống nhiệt độ và áp suất cao.
- ASTM International ASTM A53 Grade B: Dùng cho dẫn nước, khí và kết cấu.
- American Petroleum Institute API 5L Grade B: Dùng cho đường ống dầu khí.
- American Society of Mechanical Engineers ASME SA106: Dùng cho nồi hơi và thiết bị áp lực.
2. Theo độ dày thành ống
- SCH20: Thành mỏng, áp lực vừa.
- SCH40: Quy cách tiêu chuẩn phổ biến nhất.
- SCH80: Chịu áp lực cao.
- SCH160: Dùng cho hệ thống áp lực rất lớn.
3. Theo lớp hoàn thiện
- Đen dầu chống gỉ.
- Mạ kẽm nhúng nóng.
- Sơn epoxy.
- Bọc chống ăn mòn theo yêu cầu.
Tiêu chuẩn thành phần hóa học
Theo ASTM A106 Grade B
| Nguyên tố | Hàm lượng tối đa |
|---|---|
| Carbon (C) | 0,30% |
| Mangan (Mn) | 0,29 – 1,06% |
| Phosphorus (P) | 0,035% |
| Sulfur (S) | 0,035% |
| Silicon (Si) | ≥ 0,10% |
Cơ tính điển hình
- Giới hạn chảy: ≥ 240 MPa
- Độ bền kéo: ≥ 415 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 30% (tham khảo, tùy kích thước và tiêu chuẩn)
Xuất xứ của ống thép đúc phi 42
Hàng nhập khẩu từ Trung Quốc
Đây là nguồn cung phổ biến nhất tại Việt Nam nhờ giá thành cạnh tranh và nguồn hàng dồi dào.
Các thương hiệu nổi bật
- Tianjin Pipe Corporation
- Hengyang Valin Steel Tube
- Baowu Steel Group
- Ansteel Group
Nguồn cung khác
- Nhật Bản
- Hàn Quốc
- Ấn Độ
- Đức
Nhà nhập khẩu và phân phối – Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối ống thép đúc phi 42 (DN32) theo các tiêu chuẩn ASTM A106, ASTM A53 và API 5L.
Dịch vụ cung cấp tại Thép Hùng Phát
- Tư vấn lựa chọn đúng tiêu chuẩn và độ dày.
- Cắt theo quy cách.
- Gia công ren, vát mép, mạ kẽm.
- Cung cấp CO-CQ, MTC và hóa đơn VAT.
- Giao hàng nhanh trên toàn quốc.
Kết luận
Ống thép đúc phi 42 (DN32) là vật liệu quan trọng trong các hệ thống hơi, dầu khí, khí nén, PCCC và công nghiệp chế tạo máy. Với các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A106 Grade B, ASTM A53 Grade B và API 5L Grade B, sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu về áp lực, nhiệt độ và độ bền lâu dài.
Thép Hùng Phát tự hào là đối tác tin cậy chuyên nhập khẩu và phân phối ống thép đúc DN32 chất lượng cao, nguồn gốc rõ ràng, giá cạnh tranh và giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
MXH: Facebook


