Thép đúc phi 49 tiêu chuẩn ASTM

Thép đúc phi 49 tiêu chuẩn ASTM

Nội dung chính:

Công ty Thép Hùng Phát chuyên phân phối sản phẩm Thép đúc phi 49 tiêu chuẩn ASTM. Ngoài ra Công ty Thép Hùng Phát còn cung cấp các mặt hàng vật tư đường ống khác dùng chung trong hệ thống đường ống như : Co, tê , bầu giảm (côn thu) A234 , mặt bích, valve …

Thép đúc phi 49 tiêu chuẩn ASTM
Thép đúc phi 49 tiêu chuẩn ASTM

Đại lý phân phối thép ống đúc phi 49 uy tín

✅ Giá thép đúc phi 49 cạnh tranh nhất⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường
✅ Vận chuyển uy tín⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian.
Thép đúc phi 49 chính hãngThép đúc phi 49 được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ
✅ Tư vấn miễn phí⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu

Thép ống đúc phi 49 tiêu chuẩn ASTM

– Ống thép đúc là sản phẩm ống thép được sản xuất qua nung nóng, đùn ép để tạo ra sản phẩm.

– Thép có thành ống mỏng nhưng rất vững chắc, dễ vận chuyển, dễ lắp đặt, được tái  sử dụng khi cần thiết.

– Thép không có mối hàn nên không bị nứt vỡ trong điều kiện nhiệt độ hoặc áp suất cao.

– Khác với các loại ống thép hàn hay ống thép mạ kẽm, ống thép đúc được sử dụng trong chế tạo nồi áp suất, đường ống dẫn khí, chịu được sự va đập cường độ lớn.

Tiêu chuẩn ống thép đúc phi 49

– Mác thép: ASTM A106/A53/API5L. GOST, DIN, JIN, EN…

– Đường kính: phi 49, DN

– Độ dày:

– Xuất xứ: Ấn Độ, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, Nga…

– Mọi sản phẩm có thể cắt theo quy cách và đơn đặt hàng của khách hàng.

– Có đầy đủ hóa đơn chứng từ của nhà sản xuất.

Ứng dụng:

– Trong xây dựng: Ống thép đúc phi 49 được sử dụng trong xây dựng hệ thống PCCC, hệ thống ống dẫn khí, xây dựng dàn khoan dầu, xây dựng cầu đường, đóng tàu, cầu cảng.

– Trong chế tạo: Chế tạo ô tô, gia công máy công trình, khung xường ô tô, xe máy, xe đạp, thiết kế nội thất…

>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây

Bảng quy cách ống thép đúc phi 49 tiêu chuẩn ASTM

Ống thép đúc phi 49

Độ dày (mm)

Đường kính danh nghĩa Trọng Lượng (Kg/m)
Phi 49 x 2.77DN403.11
Phi 49 x 3DN403.35
Phi 49 x 3.18DN403.54
Phi 49 x 3.5DN403.87
Phi 49 x 3.68DN404.05
Phi 49 x 4.5DN404.86
Phi 49 x 5.08DN405.41
Phi 49 x 6.28DN406.51
Phi 49 x 7.14DN407.25
Phi 49 x 9.05DN408.76
Phi 49 x 10.15DN409.55

Mua ống thép đúc phi 49 tiêu chuẩn ASTM ở đâu?

– Công ty Thép Hùng Phát là một trong những công ty lớn chuyên cung cấp ống thép hệ thống PCCC, ống thép cho mọi dự án.

– Chúng tôi giao hàng đi khắp mọi nơi, đi khắp vùng miền trên cả nước và Cambodia.

–  Đảm bảo giao hàng nhanh, đúng số lượng, đúng chất lượng giúp quý khách tiết kiệm chi phí và thời gian thi công.

Thép đúc phi 49 tiêu chuẩn ASTM
Thép đúc phi 49 tiêu chuẩn ASTM

Bảng quy cách ống thép đúc tham khảo các loại

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc  DN15 phi 21.3

     
Ống thépKích thước đường kínhĐộ dàyTiêu chuẩn độ dàyKhối lượng
Thép ống đúcmmmmSCHKg/m
DN1521.32.11SCH101.00
DN1521.32.41SCH301.12
DN1521.32.77SCH401.27
DN1521.32.77SCH.STD1.27
DN1521.33.73SCH801.62
DN1521.33.73SCH. XS1.62
DN1521.34.781601.95
DN1521.37.47SCH. XXS 2.55
     

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN20 phi 27

     
Ống thépKích thước đường kínhĐộ dàyTiêu chuẩn độ dàyKhối lượng
Thép ống đúcmmmmSCHKg/m
DN 2026.71.65SCH51.02
DN 2026.72.1SCH101.27
DN 2026.72.87SCH401.69
DN 2026.73.91SCH802.2
DN 2026.77.8XXS3.63
     

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN25 phi 34

     
Ống thépKích thước đường kínhĐộ dàyTiêu chuẩn độ dàyKhối lượng
Thép ống đúcmmmmSCHKg/m
DN2533.41.65SCH51.29
DN2533.42.77SCH102.09
DN2533.43.34SCH402.47
DN2533.44.55SCH803.24
DN2533.49.1XXS5.45
     

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN32 phi 42

     
Ống thépKích thước đường kínhĐộ dàyTiêu chuẩn độ dàyKhối lượng
Thép ống đúcmmmmSCHKg/m
DN3242.21.65SCH51.65
DN3242.22.77SCH102.69
DN3242.22.97SCH302.87
DN3242.23.56SCH403.39
DN3242.24.8SCH804.42
DN3242.29.7XXS7.77
     

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc  DN40 phi 48.3

     
Ống thépKích thước đường kínhĐộ dàyTiêu chuẩn độ dàyKhối lượng
Thép ống đúcmmmmSCHKg/m
DN4048.31.65SCH51.9
DN4048.32.77SCH103.11
DN4048.33.2SCH303.56
DN4048.33.68SCH404.05
DN4048.35.08SCH805.41
DN4048.310.1XXS9.51
     

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN50 phi 60,3

     
Ống thépKích thước đường kínhĐộ dàyTiêu chuẩn độ dàyKhối lượng
Thép ống đúcmmmmSCHKg/m
DN5060.31.65SCH52.39
DN5060.32.77SCH103.93
DN5060.33.18SCH304.48
DN5060.33.91SCH405.43
DN5060.35.54SCH807.48
DN5060.36.35SCH1208.44
DN5060.311.07XXS13.43
     

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN65 phi 73

     
Ống thépKích thước đường kínhĐộ dàyTiêu chuẩn độ dàyKhối lượng
Thép ống đúcmmmmSCHKg/m
DN65732.1SCH53.67
DN65733.05SCH105.26
DN65734.78SCH308.04
DN65735.16SCH408.63
DN65737.01SCH8011.4
DN65737.6SCH12012.25
DN657314.02XXS20.38
     

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN65 phi 76

     
Ống thépKích thước đường kínhĐộ dàyTiêu chuẩn độ dàyKhối lượng
Thép ống đúcmmmmSCHKg/m
DN65762.1SCH53.83
DN65763.05SCH105.48
DN65764.78SCH308.39
DN65765.16SCH409.01
DN65767.01SCH8011.92
DN65767.6SCH12012.81
DN657614.02XXS21.42
     

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN80 phi 88,9

     
Ống thépKích thước đường kínhĐộ dàyTiêu chuẩn độ dàyKhối lượng
Thép ống đúcmmmmSCHKg/m
DN8088.92.11SCH54.51
DN8088.93.05SCH106.45
DN8088.94.78SCH309.91
DN8088.95.5SCH4011.31
DN8088.97.6SCH8015.23
DN8088.98.9SCH12017.55
DN8088.915.2XXS27.61
     

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN90 phi 101,6

     
Ống thépKích thước đường kínhĐộ dàyTiêu chuẩn độ dàyKhối lượng
Thép ống đúcmmmmSCHKg/m
DN90101.62.11SCH55.17
DN90101.63.05SCH107.41
DN90101.64.78SCH3011.41
DN90101.65.74SCH4013.56
DN90101.68.1SCH8018.67
DN90101.616.2XXS34.1
     

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN100 phi 114,3

     
Ống thépKích thước đường kínhĐộ dàyTiêu chuẩn độ dàyKhối lượng
Thép ống đúcmmmmSCHKg/m
DN100114.32.11SCH55.83
DN100114.33.05SCH108.36
DN100114.34.78SCH3012.9
DN100114.36.02SCH4016.07
DN100114.37.14SCH6018.86
DN100114.38.56SCH8022.31
DN100114.311.1SCH12028.24
DN100114.313.5SCH16033.54
     

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN120 phi 127

     
Ống thépKích thước đường kínhĐộ dàyTiêu chuẩn độ dàyKhối lượng
Thép ống đúcmmmmSCHKg/m
DN1201276.3SCH4018.74
DN1201279SCH8026.18
     

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN125 phi 141,3

     
Ống thépKích thước đường kínhĐộ dàyTiêu chuẩn độ dàyKhối lượng
Thép ống đúcmmmmSCHKg/m
DN125141.32.77SCH59.46
DN125141.33.4SCH1011.56
DN125141.36.55SCH4021.76
DN125141.39.53SCH8030.95
DN125141.314.3SCH12044.77
DN125141.318.3SCH16055.48
     

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN150 phi 168,3

     
Ống thépKích thước đường kínhĐộ dàyTiêu chuẩn độ dàyKhối lượng
Thép ống đúcmmmmSCHKg/m
DN150168.32.78SCH511.34
DN150168.33.4SCH1013.82
DN150168.34.78SCH4019.27
DN150168.35.16SCH8020.75
DN150168.36.35SCH12025.35
DN150168.37.11SCH4028.25
DN150168.311SCH8042.65
DN150168.314.3SCH12054.28
DN150168.318.3SCH16067.66
     

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN200 phi 219,1

     
Ống thépKích thước đường kínhĐộ dàyTiêu chuẩn độ dàyKhối lượng
Thép ống đúcmmmmSCHKg/m
DN200219.12.769SCH514.77
DN200219.13.76SCH1019.96
DN200219.16.35SCH2033.3
DN200219.17.04SCH3036.8
DN200219.18.18SCH4042.53
DN200219.110.31SCH6053.06
DN200219.112.7SCH8064.61
DN200219.115.1SCH10075.93
DN200219.118.2SCH12090.13
DN200219.120.6SCH140100.79
DN200219.123SCH160111.17
     

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN250 phi 273,1

     
Ống thépKích thước đường kínhĐộ dàyTiêu chuẩn độ dàyKhối lượng
Thép ống đúcmmmmSCHKg/m
DN250273.13.4SCH522.6
DN250273.14.2SCH1027.84
DN250273.16.35SCH2041.75
DN250273.17.8SCH3051.01
DN250273.19.27SCH4060.28
DN250273.112.7SCH6081.52
DN250273.115.1SCH8096.03
DN250273.118.3SCH100114.93
DN250273.121.4SCH120132.77
DN250273.125.4SCH140155.08
DN250273.128.6SCH160172.36
     

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN300 phi 323,4

     
Ống thépKích thước đường kínhĐộ dàyTiêu chuẩn độ dàyKhối lượng
Thép ống đúcmmmmSCHKg/m
DN300323.94.2SCH533.1
DN300323.94.57SCH1035.97
DN300323.96.35SCH2049.7
DN300323.98.38SCH3065.17
DN300323.910.31SCH4079.69
DN300323.912.7SCH6097.42
DN300323.917.45SCH80131.81
DN300323.921.4SCH100159.57
DN300323.925.4SCH120186.89
DN300323.928.6SCH140208.18
DN300323.933.3SCH160238.53
     

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN350 phi 355,6

     
Ống thépKích thước đường kínhĐộ dàyTiêu chuẩn độ dàyKhối lượng
Thép ống đúcmmmmSCHKg/m
DN350355.63.962SCH5s34.34
DN350355.64.775SCH541.29
DN350355.66.35SCH1054.67
DN350355.67.925SCH2067.92
DN350355.69.525SCH3081.25
DN350355.611.1SCH4094.26
DN350355.615.062SCH60126.43
DN350355.612.7SCH80S107.34
DN350355.619.05SCH80158.03
DN350355.623.8SCH100194.65
DN350355.627.762SCH120224.34
DN350355.631.75SCH140253.45
DN350355.635.712SCH160281.59
     

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN400 phi 406,4

     
Ống thépKích thước đường kínhĐộ dàyTiêu chuẩn độ dàyKhối lượng
Thép ống đúcmmmmSCHKg/m
DN400406.44.2ACH541.64
DN400406.44.78SCH10S47.32
DN400406.46.35SCH1062.62
DN400406.47.93SCH2077.89
DN400406.49.53SCH3093.23
DN400406.412.7SCH40123.24
DN400406.416.67SCH60160.14
DN400406.412.7SCH80S123.24
DN400406.421.4SCH80203.08
DN400406.426.2SCH100245.53
DN400406.430.9SCH120286
DN400406.436.5SCH140332.79
DN400406.440.5SCH160365.27
     

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN450 phi 457,2

     
Ống thépKích thước đường kínhĐộ dàyTiêu chuẩn độ dàyKhối lượng
Thép ống đúcmmmmSCHKg/m
DN450457.24.2SCH 5s46.9
DN450457.24.2SCH 546.9
DN450457.24.78SCH 10s53.31
DN450457.26.35SCH 1070.57
DN450457.27.92SCH 2087.71
DN450457.211.1SCH 30122.05
DN450457.29.53SCH 40s105.16
DN450457.214.3SCH 40156.11
DN450457.219.05SCH 60205.74
DN450457.212.7SCH 80s139.15
DN450457.223.8SCH 80254.25
DN450457.229.4SCH 100310.02
DN450457.234.93SCH 120363.57
DN450457.239.7SCH 140408.55
DN450457.245.24SCH 160459.39
     

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN500 phi 508

     
Ống thépKích thước đường kínhĐộ dàyTiêu chuẩn độ dàyKhối lượng
Thép ống đúcmmmmSCHKg/m
DN5005084.78SCH 5s59.29
DN5005084.78SCH 559.29
DN5005085.54SCH 10s68.61
DN5005086.35SCH 1078.52
DN5005089.53SCH 20117.09
DN50050812.7SCH 30155.05
DN5005089.53SCH 40s117.09
DN50050815.1SCH 40183.46
DN50050820.6SCH 60247.49
DN50050812.7SCH 80s155.05
DN50050826.2SCH 80311.15
DN50050832.5SCH 100380.92
DN50050838.1SCH 120441.3
DN50050844.45SCH 140507.89
DN50050850SCH 160564.46
     

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN600 phi 610

     
Ống thépKích thước đường kínhĐộ dàyTiêu chuẩn độ dàyKhối lượng
Thép ống đúcmmmmSCHKg/m
DN6006105.54SCH 5s82.54
DN6006105.54SCH 582.54
DN6006106.35SCH 10s94.48
DN6006106.35SCH 1094.48
DN6006109.53SCH 20141.05
DN60061014.3SCH 30209.97
DN6006109.53SCH 40s141.05
DN60061017.45SCH 40254.87
DN60061024.6SCH 60354.97
DN60061012.7SCH 80s186.98
DN60061030.9SCH 80441.07
DN60061038.9SCH 100547.6
DN60061046SCH 120639.49
DN60061052.4SCH 140720.2
DN60061059.5SCH 160807.37

Phân loại chi tiết ống thép đúc phi 49

Ống thép đúc phi 49 có thể phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau:

Phân loại theo tiêu chuẩn sản xuất

a. Tiêu chuẩn ASTM A106

  • Dùng cho nhiệt độ và áp suất cao
  • Phổ biến trong hệ steam

b. Tiêu chuẩn ASTM A53

  • Dùng cho hệ thống thông thường
  • Giá thấp hơn A106

c. Tiêu chuẩn API 5L

  • Dùng cho dầu khí
  • Chịu áp lực cao

Phân loại theo độ dày (SCH)

Các cấp độ dày phổ biến:

SCHĐộ dày (mm)Ứng dụng
SCH20~2.77Áp thấp
SCH40~3.68Phổ biến
SCH80~5.08Áp cao
SCH160>7 mmÁp rất cao

👉 SCH càng lớn → chịu áp càng tốt.

Phân loại theo bề mặt

Ống đúc phi 49 đen (trần)

  • Chưa xử lý
  • Giá rẻ
  • Dùng trong nhà

Ống đúc phi 49 sơn đen

  • Chống gỉ nhẹ
  • Dùng trong PCCC

Ống đúc phi 49 mạ kẽm

  • Chống ăn mòn cao
  • Dùng ngoài trời

Phân loại theo phương pháp sản xuất

  • Cán nóng (Hot rolled)
  • Cán nguội (Cold drawn)

👉 Cán nguội chính xác hơn nhưng giá cao hơn.

Ứng dụng thực tế của ống thép đúc phi 49

Nhờ đặc tính cơ học tốt, ống đúc DN40 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:

Hệ thống hơi (steam)

  • Dẫn hơi áp suất trung bình
  • Chịu nhiệt 150 – 400°C

👉 Thường dùng tiêu chuẩn ASTM A106

Hệ thống PCCC

  • Dẫn nước chữa cháy
  • Lắp đặt trong nhà và ngoài trời

Ngành dầu khí

  • Dẫn dầu, khí
  • Môi trường áp lực cao

Cơ điện (M&E)

  • Hệ thống HVAC
  • Đường ống kỹ thuật

Xây dựng – kết cấu

  • Khung thép
  • Giàn giáo
  • Kết cấu chịu lực

Công nghiệp sản xuất

  • Nhà máy thực phẩm
  • Nhà máy hóa chất
  • Xưởng cơ khí

Quy trình sản xuất ống thép đúc phi 49

Ống thép đúc phi 49 được sản xuất qua các bước chính:

1- Chuẩn bị phôi thép

  • Phôi tròn đặc
  • Kiểm tra chất lượng

2- Gia nhiệt

  • Nung ở ~1200°C
  • Làm mềm thép

3- Xuyên lỗ

  • Dùng máy piercer tạo lỗ
  • Tạo ống rỗng

4- Cán tạo hình

  • Điều chỉnh đường kính
  • Định hình kích thước DN40

5- Xử lý nhiệt

  • Tăng cơ tính
  • Giảm ứng suất

6-Kiểm tra chất lượng

  • Siêu âm
  • Thử áp
  • Đo độ dày

7-Hoàn thiện bề mặt

  • Sơn hoặc mạ kẽm (nếu cần)

👉 Quy trình này đảm bảo:

  • Độ bền cao
  • Không lỗi cấu trúc

Các thương hiệu ống đúc phi 49 Trung Quốc phổ biến

Thị trường Việt Nam hiện nay nhập khẩu rất nhiều ống đúc từ Trung Quốc, tiêu biểu:

Tianjin Pipe Corporation (TPCO)

  • Thương hiệu lớn
  • Chất lượng cao
  • Dùng trong dầu khí

Baosteel

  • Thuộc top đầu Trung Quốc
  • Sản phẩm đạt chuẩn quốc tế

Hengyang Valin Steel Tube

  • Chuyên ống đúc
  • Giá cạnh tranh

Ansteel Group

  • Quy mô lớn
  • Đa dạng sản phẩm

Các thương hiệu khác

  • Dezheng
  • Baolai
  • Baowu
  • Baohui
  • Dezhang

Ưu điểm hàng Trung Quốc:

  • Giá tốt
  • Nguồn cung lớn
  • Đa dạng quy cách

Quy trình nhập khẩu ống thép đúc phi 49

Tại Việt Nam, các đơn vị phân phối (như Thép Hùng Phát) thường nhập khẩu theo quy trình sau:

1- Đặt hàng từ nhà máy

  • Chọn tiêu chuẩn (A106, A53…)
  • Chọn SCH, chiều dài
  • Ký hợp đồng

2- Sản xuất và kiểm định

  • Nhà máy sản xuất
  • Cung cấp CO, CQ

3-Vận chuyển quốc tế

  • Đường biển (container)
  • Thời gian: 10 – 25 ngày

4-Thông quan tại Việt Nam

  • Kiểm tra chất lượng
  • Đóng thuế nhập khẩu

5-Nhập kho

  • Kiểm tra lại hàng
  • Phân loại

Quy trình phân phối tại Thép Hùng Phát

Sau khi nhập khẩu, Thép Hùng Phát tiến hành phân phối theo quy trình chuyên nghiệp:

1. Lưu kho và quản lý

  • Kho lớn
  • Phân loại theo size và SCH
  • Bảo quản chống gỉ

2. Tư vấn khách hàng

  • Tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn
  • Tư vấn theo áp suất – ứng dụng

3. Gia công theo yêu cầu

  • Cắt theo kích thước
  • Mạ kẽm hoặc sơn
  • Gia công đầu ống

4. Báo giá và ký hợp đồng

  • Báo giá theo ngày
  • Chiết khấu theo số lượng

5. Giao hàng

  • Giao tận công trình
  • Hỗ trợ vận chuyển toàn quốc

6. Hỗ trợ sau bán hàng

  • Cung cấp chứng từ
  • Hỗ trợ kỹ thuật

Kết luận

Ống thép đúc phi 49 (DN40) là vật liệu quan trọng trong nhiều ngành nhờ:

  • Độ bền cao
  • Chịu áp lực tốt
  • Ứng dụng đa dạng

Việc hiểu rõ:

  • Phân loại
  • Quy trình sản xuất
  • Nguồn gốc thương hiệu
  • Quy trình nhập khẩu

sẽ giúp bạn:

  • Chọn đúng sản phẩm
  • Tối ưu chi phí
  • Đảm bảo an toàn công trình

👉 Nếu bạn đang tìm nguồn cung uy tín, Thép Hùng Phát là đơn vị có kinh nghiệm trong nhập khẩu và phân phối ống thép đúc, đảm bảo:

  • Hàng đúng tiêu chuẩn
  • Giá cạnh tranh
  • Giao hàng nhanh

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng

MXH: Facebook

>>>>Xem thêm quy cách các loại phụ kiện đường ống tại đây:

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt