Báo giá ống thép đen cỡ lớn

Báo giá ống thép đen cỡ lớn

Ống thép đen cỡ lớn được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Cho thấy được tầm quan trọng của ống thép đen này. Hiện nay ống thép đen cỡ lớn có rất nhiều kích thước và giá bán khác nhau. Bài viết dưới đây sẽ cho bạn biết thông tin về báo giá ống thép đen cỡ lớn mới nhất hiện nay

Báo giá ống thép đen cỡ lớn
Báo giá ống thép đen cỡ lớn

Các loại ống thép đen cỡ lớn phổ biến hiện nay

Ngày nay ống thép đen cỡ lớn được các nhà sản xuất ra nhiều loại với kích thước và trọng lượng khác nhau. Với mục đích là phục vụ cho nhu cầu sản xuất của con người.

Hiện nay có những loại ống thép đen được sử dụng phổ biến nhất trên thị trường. Cũng vì tính đa dụng và giá cả của nó hợp lý. Đó là :

Ống thép đen DN400-DN600

Ống thép đen DN400-DN600 là một loại ống nguyên vật liệu được sử dụng rộng rãi trong ngành dầu khí. Cụ thể loại ống d400 này dùng để làm ống dẫn đầu và ống dẫn nguyên liệu.

Loại thép ống này có tuổi thọ là 50 năm. Nếu như bạn mua được hàng chính hãng và uy tín trên thị trường. Còn ngược lại nếu mua phải hàng kém chất lượng thì nguyên liệu này sẽ rất mau hỏng.

Ống thép đen DN250-DN350

Ống thép đen DN250-DN350 cũng là một trong những sản phẩm được ưa chuộng hiện nay. Bạn có thể sử dụng loại ống thép này trong ngành nông nghiệp. Cụ thể là làm ống dẫn nước thủy lợi. Nhất là mùa nước lũ này thì ống thép DN250-DN350 càng được săn lùng nhiều hơn. Vì thiếu nó thì công tác phòng chống bão không thể thành công.

Ngoài ra, nguyên vật liệu này cũng có thể sử dụng làm thanh khoan giếng. Hoặc cũng có thể được sử dụng nhiều mục đích khác nhau nữa trong ngành nông nghiệp.

Chính vì những công dụng của nó mang lại. Nên sản phẩm này được khách hàng sử dụng vô cùng nhiều. Vậy nên có thể thấy rằng đây cũng là một nguyên vật liệu đang được sử dụng phổ biến.

Ống thép đen DN100-DN200

Đây là sản phẩm được khách hàng đánh giá là dùng nhiều nhất hiện nay. Nhất là đối với ngành xây dựng. Con người ta hay sử dụng loại ống thép đen này làm giàn giáo, ống luồn điện dây cáp và làm hàng rào.

Chính vì tính đa dụng của nó nên sản phẩm này ngày nay có rất nhiều người đăng ký làm nhà phân phối để bán sản phẩm. Với mục đích kinh doanh và kiếm thêm lợi nhuận.

Tuy nhiên, không phải ai cũng làm ăn lương thiện và kinh doanh lành mạnh. Nên đã có rất nhiều những sản phẩm không đạt tiêu chuẩn đã xâm lấn vào trong thị trường. Vậy nên bạn cần phải cẩn trọng trước khi mua hàng hóa. Nếu không công trình mà bạn đang thi công sẽ không được bền bỉ. Hoặc gặp phải những sự cố xấu xảy ra.

Báo giá ống thép đen cỡ lớn
Báo giá ống thép đen cỡ lớn

Báo giá ống thép đen cỡ lớn mới nhất hôm nay

Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng báo giá ống thép đen cỡ lớn mới nhất. Giá thép được chúng tôi cập nhật trực tiếp tại nhà máy. Tuy nhiên giá thép sẽ có sự điều chỉnh theo thời gian. Quý khách nên liên hệ trực tiếp đến Holine của chúng tôi để được báo giá chính xác và mới nhất.

Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.

Báo giá ống thép đen cỡ lớn nhập khẩu

Tên hàng (đường kính x độ dày) mmĐường kính DNTrọng lượng (Kg) cây 6mĐơn giá (VNĐ/Kg)
Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7DN6001121.8814.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53DN600846.3014.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35DN600566.8814.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7DN500930.3014.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53DN500702.5414.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35DN500471.1214.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1DN450732.3014.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53DN450630.9614.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93DN450526.2614.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35DN450526.2614.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7DN400739.4414.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53DN400559.3814.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93DN400467.3414.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35DN400375.7214.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.7DN350644.0414.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.1DN350565.5614.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53DN350487.5014.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93DN350407.5214.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.09DN350328.0214.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35DN350328.0214.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38DN300391.0214.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35DN300298.2014.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.57DN300215.8214.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27DN250361.6814.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8DN250306.0614.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35DN250250.5014.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D273 x 5.56DN250175.6814.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D273 x 5.16DN250163.3214.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35DN200199.8614.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56DN200175.6814.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16DN200163.3214.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78DN200151.5614.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78DN200115.6214.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35DN150152.1614.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56DN150133.8614.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.16DN150115.6214.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78DN15096.5414.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96DN15080.4614.591-18.000
  • LH 0988 588 936 để được tư vấn

Báo giá ống thép đen Việt Đức

Quy cáchĐộ dàySố câyBáo giá ống thép đen cỡ lớn Việt ĐứcBáo giá thép ống đen
(mm)(mm)(Kg/cây)(VNĐ/Kg)VNĐ
Ø 21,2129916,0004,784,000
Ø 21,21,132716,0005,232,000
Ø 21,21,235516,0005,680,000
Ø 21,21,44116,000656,000
Ø 21,21,543716,0006,992,000
Ø 21,21,851716,0008,272,000
Ø 26,6513816,000608,000
Ø 26,651,141616,0006,656,000
Ø 26,651,245216,0007,232,000
Ø 26,651,452316,0008,368,000
Ø 26,651,555816,0008,928,000
Ø 26,651,866216,00010,592,000
Ø 33,5148116,0007,696,000
Ø 33,51,152716,0008,432,000
Ø 33,51,257416,0009,184,000
Ø 33,51,466516,00010,640,000
Ø 33,51,57116,0001,136,000
Ø 33,51,884416,00013,504,000
Ø 42,216116,000976,000
Ø 42,21,166916,00010,704,000
Ø 42,21,272816,00011,648,000
Ø 42,21,484516,00013,520,000
Ø 42,21,590316,00014,448,000
Ø 42,21,8107616,00017,216,000
Ø 48,1169716,00011,152,000
Ø 48,11,176516,00012,240,000
Ø 48,11,283316,00013,328,000
Ø 48,11,496716,00015,472,000
Ø 48,11,5103416,00016,544,000
Ø 48,11,8123316,00019,728,000
Ø 48,11,195716,00015,312,000
Ø 48,11,2104216,00016,672,000
Ø 48,11,4121216,00019,392,000
Ø 48,11,5129616,00020,736,000
Ø 48,11,8154716,00024,752,000
Ø 59,91,4153716,00024,592,000
Ø 59,91,5164516,00026,320,000
Ø 59,91,8196616,00031,456,000
Ø 59,92217816,00034,848,000
Ø 59,92,2238916,00038,224,000
Ø 75,61,41816,000288,000
Ø 75,61,5192716,00030,832,000
Ø 75,61,8230416,00036,864,000
Ø 75,62255416,00040,864,000
Ø 75,62,2280316,00044,848,000
Ø 75,62,3292716,00046,832,000
Ø 75,61,8297516,00047,600,000
Ø 75,623316,000528,000
Ø 75,62,2362316,00057,968,000
Ø 75,62,3378416,00060,544,000
Ø 75,62,4394516,00063,120,000

Báo giá ống thép đen Hòa Phát

Quy cáchĐộ dàySố câyBáo giá ống thép đen cỡ lớn Hòa PhátBáo giá thép ống đen
Ø 59,9(mm)(Kg/cây)(VNĐ/Kg)VNĐ
Ø 62,21241180,00043,380,000
Ø 59,101,1263180,00047,340,000
Ø 62,31,2284180,00051,120,000
Ø 59,111,4325180,00058,500,000
Ø 62,41,5345180,00062,100,000
Ø 59,121279180,00050,220,000
Ø 62,51,1304180,00054,720,000
Ø 59,131,2329180,00059,220,000
Ø 62,61,4378180,00068,040,000
Ø 59,141,5401180,00072,180,000
Ø 62,71354180,00063,720,000
Ø 59,151,1387180,00069,660,000
Ø 62,81,242180,0007,560,000
Ø 59,161,4483180,00086,940,000
Ø 62,91,5514180,00092,520,000
Ø 59,171,8605180,000108,900,000
Ø 62,102663180,000119,340,000
Ø 59,181448180,00080,640,000
Ø 62,111,1491180,00088,380,000
Ø 59,191,2533180,00095,940,000
Ø 62,121,4615180,000110,700,000
Ø 59,201,5656180,000118,080,000
Ø 62,131,8775180,000139,500,000
Ø 59,212852180,000153,360,000
Ø 62,142,2927180,000166,860,000
Ø 59,222,3964180,000173,520,000
Ø 62,152,410180,0001,800,000
Ø 59,232,51036180,000186,480,000
Ø 62,161543180,00097,740,000
Ø 59,241,1594180,000106,920,000
Ø 62,171,2646180,000116,280,000
Ø 59,251,4747180,000134,460,000
Ø 62,181,5797180,000143,460,000
Ø 59,261,8944180,000169,920,000
Ø 62,192104180,00018,720,000
Ø 59,272,21134180,000204,120,000
Ø 62,202,3118180,00021,240,000
Ø 59,282,41226180,000220,680,000
Ø 62,212,51272180,000228,960,000
Ø 59,291731180,000131,580,000
Ø 62,221,1802180,000144,360,000
Ø 59,301,2872180,000156,960,000
Ø 62,231,41011180,000181,980,000
Ø 59,311,5108180,00019,440,000
Ø 62,241,81283180,000230,940,000
Ø 59,3221417180,000255,060,000
Ø 62,252,21548180,000278,640,000
Ø 59,332,31614180,000290,520,000
Ø 62,262,41678180,000302,040,000
Ø 59,342,51743180,000313,740,000
Ø 62,271,11009180,000181,620,000
Ø 59,351,21098180,000197,640,000
Ø 62,281,41274180,000229,320,000
Ø 59,361,51362180,000245,160,000
Ø 62,291,81622180,000291,960,000
Ø 59,3721794180,000322,920,000
Ø 62,302,21963180,000353,340,000
Ø 59,382,32047180,000368,460,000
Ø 62,312,42131180,000383,580,000
Ø 59,392,52214180,000398,520,000
Ø 62,321,11216180,000218,880,000
Ø 59,401,21324180,000238,320,000
Ø 62,331,41538180,000276,840,000
Ø 59,411,51645180,000296,100,000
Ø 62,341,81961180,000352,980,000
Ø 59,422217180,00039,060,000
Ø 62,352,22377180,000427,860,000
Ø 59,432,3248180,00044,640,000
Ø 62,362,42583180,000464,940,000
Ø 59,442,52685180,000483,300,000
Ø 62,371,8247180,00044,460,000
Ø 59,4522736180,000492,480,000
Ø 62,382,22999180,000539,820,000
Ø 59,462,3313180,00056,340,000
Ø 62,392,43261180,000586,980,000
Ø 59,472,53391180,000610,380,000
Ø 62,401,82979180,000536,220,000
Ø 59,4823301180,000594,180,000
Ø 62,412,23621180,000651,780,000
Ø 59,472,3378180,00068,040,000
Ø 62,402,43939180,000709,020,000
Ø 59,482,54098180,000737,640,000

Báo giá ống thép đen Vinapipe

Quy cáchĐộ dàySố câyĐơn giáBáo giá thép ống đen
Ø 26,65(mm)(Kg/cây)(VNĐ/Kg)VNĐ
Ø 33,5134517,0005,865,000
Ø 26,661,137717,0006,409,000
Ø 33,61,240817,0006,936,000
Ø 26,671,44717,000799,000
Ø 33,71,5517,00085,000
Ø 26,68154317,0009,231,000
Ø 33,81,159417,00010,098,000
Ø 26,691,264617,00010,982,000
Ø 33,91,474717,00012,699,000
Ø 26,701,579717,00013,549,000
Ø 33,101,894417,00016,048,000
Ø 26,71210417,0001,768,000
Ø 33,112,2113417,00019,278,000
Ø 26,72168417,00011,628,000
Ø 33,121,17517,0001,275,000
Ø 26,731,281517,00013,855,000
Ø 33,131,494517,00016,065,000
Ø 26,741,5100917,00017,153,000
Ø 33,141,8119817,00020,366,000
Ø 26,752132317,00022,491,000
Ø 33,152,2144517,00024,565,000
Ø 26,762,3150517,00025,585,000
Ø 33,162,4156517,00026,605,000
Ø 26,772,5162517,00027,625,000
Ø 33,17182517,00014,025,000
Ø 26,781,190517,00015,385,000
Ø 33,181,298517,00016,745,000
Ø 26,791,4114317,00019,431,000
Ø 33,191,5122117,00020,757,000
Ø 26,801,8145317,00024,701,000
Ø 33,202160517,00027,285,000
Ø 26,812,2175617,00029,852,000
Ø 33,212,318317,0003,111,000
Ø 26,822,4190517,00032,385,000
Ø 33,222,5197817,00033,626,000
Ø 26,831,1121617,00020,672,000
Ø 33,231,2132417,00022,508,000
Ø 26,841,4153817,00026,146,000
Ø 33,241,5164517,00027,965,000
Ø 26,851,8196117,00033,337,000
Ø 33,25221717,0003,689,000
Ø 26,862,2237717,00040,409,000

>Xem thêm ống thép đen size lớn nhập khẩu mọi quy cách tại đây

Phân Loại Ống Thép Đen Cỡ Lớn (Chi Tiết)

Ống thép đen cỡ lớn là nhóm ống thép có đường kính ngoài từ khoảng DN200 (phi 219 mm) đến DN2000 (phi 2020 mm) hoặc lớn hơn, bề mặt chưa mạ kẽm, giữ nguyên màu xanh đen tự nhiên của thép cán nóng hoặc được phủ dầu chống gỉ tạm thời. Đây là dòng vật liệu quan trọng trong các dự án hạ tầng, công nghiệp nặng, năng lượng và xây dựng quy mô lớn.

Phân Loại Theo Phương Pháp Sản Xuất

Ống thép hàn ERW (Electric Resistance Welded): Thường áp dụng cho các đường kính vừa, mối hàn dọc được tạo bằng công nghệ điện trở cao tần.

Ống thép hàn SSAW (Spiral Submerged Arc Welded): Được tạo từ thép cuộn và hàn xoắn, rất phổ biến đối với các kích thước lớn như D406, D508, D610, D820.

Ống thép hàn LSAW (Longitudinal Submerged Arc Welded): Hàn dọc hồ quang chìm từ thép tấm, phù hợp cho các đường ống áp lực cao và kết cấu quan trọng.

Ống thép đúc (Seamless Steel Pipe): Không có mối hàn, chịu áp lực và nhiệt độ cao, phổ biến từ DN15 đến DN600.

Phân Loại Theo Kích Thước Thông Dụng

  • D219 (DN200)
  • D273 (DN250)
  • D325 (DN300)
  • D355,6 (DN350)
  • D406,4 (DN400)
  • D457 (DN450)
  • D508 (DN500)
  • D559 (DN550)
  • D610 (DN600)
  • D711 (DN700)
  • D813 (DN800)
  • D914 (DN900)
  • D1016 (DN1000)

Phân Loại Theo Độ Dày

Độ dày thường từ 4 mm đến trên 40 mm, tùy thuộc vào tiêu chuẩn và cấp áp lực.

Phân Loại Theo Tiêu Chuẩn

  • ASTM International ASTM A53 Grade B
  • ASTM International ASTM A106 Grade B
  • American Petroleum Institute API 5L Grade B, X42, X52
  • Japanese Industrial Standards JIS G3444, JIS G3454
  • GB/T 3091, GB/T 9711
  • EN 10217, EN 10219

Ứng Dụng Của Ống Thép Đen Cỡ Lớn

Ống thép đen cỡ lớn được sử dụng trong nhiều lĩnh vực đòi hỏi khả năng chịu lực, chịu áp suất và độ bền cao.

Hệ Thống Cấp Thoát Nước Đô Thị

Làm đường ống truyền tải nước sạch, nước thô, nước công nghiệp và nước thải.

Hệ Thống Phòng Cháy Chữa Cháy

Dùng cho đường ống chính cấp nước cho trạm bơm và mạng PCCC.

Dầu Khí Và Hóa Chất

Vận chuyển dầu, khí tự nhiên, condensate và hóa chất.

Nhà Máy Điện

Dùng cho hệ thống nước làm mát, hơi, nhiên liệu và khí nén.

Cọc Ống Và Kết Cấu Móng

Làm cọc chịu lực cho cầu cảng, bến tàu và nhà cao tầng.

Nhà Máy Xi Măng, Nhiệt Điện, Thép

Ứng dụng trong hệ thống vận chuyển vật liệu và đường ống công nghệ.

Công Trình Thủy Lợi

Làm ống dẫn nước áp lực cho trạm bơm và nhà máy thủy điện.

Xuất Xứ Ống Thép Đen Cỡ Lớn

Khoảng 90% nguồn cung ống thép đen cỡ lớn tại Việt Nam được nhập khẩu từ Trung Quốc do quốc gia này có công suất sản xuất rất lớn, đa dạng quy cách và giá thành cạnh tranh.

Một Số Nhà Máy Trung Quốc Nổi Bật

  • Youfa Group
  • Tianjin Pipe Group Corporation
  • Baowu Steel Group
  • Hengyang Valin Steel Tube
  • Ansteel Group
  • Shandong Molong Petroleum Machinery

Ngoài ra còn có một phần nhỏ hàng nhập từ Nhật Bản, Hàn QuốcĐài Loan.

Tiêu Chuẩn Và Thành Phần

ASTM A53 Grade B

Thành phần điển hình:

  • Carbon (C): ≤ 0,30%
  • Mangan (Mn): ≤ 1,20%
  • Phosphorus (P): ≤ 0,05%
  • Sulfur (S): ≤ 0,045%

API 5L Grade B

Thành phần điển hình:

  • Carbon (C): ≤ 0,28%
  • Mangan (Mn): ≤ 1,20%
  • Phosphorus (P): ≤ 0,03%
  • Sulfur (S): ≤ 0,03%

Q235B

  • Carbon (C): khoảng 0,12–0,20%
  • Mangan (Mn): 0,30–0,70%

SS400

  • Carbon (C): khoảng 0,17–0,23%
  • Mangan (Mn): tối đa khoảng 1,40%

Các mác thép này có giới hạn chảy tốt, khả năng hàn và gia công thuận lợi, phù hợp cho hầu hết các ứng dụng công nghiệp và xây dựng.

Nhà Phân Phối Số 1 – Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối ống thép đen cỡ lớn với đầy đủ các quy cách từ D219 đến D2000. Công ty cung cấp sản phẩm theo các tiêu chuẩn ASTM, API, JIS và EN, kèm đầy đủ CO, CQ, MTC.

Ưu điểm nổi bật:

  • Nguồn hàng nhập khẩu trực tiếp, số lượng lớn.
  • Đầy đủ quy cách và độ dày.
  • Cung cấp chứng từ chất lượng rõ ràng.
  • Hỗ trợ cắt quy cách, vát mép, mạ kẽm và gia công theo yêu cầu.
  • Giao hàng nhanh trên toàn quốc.
  • Tư vấn kỹ thuật và báo giá chuyên nghiệp.

LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt