Nội dung chính:
- 1 Các loại ống thép đen cỡ lớn phổ biến hiện nay
- 2 Báo giá ống thép đen cỡ lớn mới nhất hôm nay
- 3 Phân Loại Ống Thép Đen Cỡ Lớn (Chi Tiết)
- 4 Nhà Phân Phối Số 1 – Thép Hùng Phát
Ống thép đen cỡ lớn được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Cho thấy được tầm quan trọng của ống thép đen này. Hiện nay ống thép đen cỡ lớn có rất nhiều kích thước và giá bán khác nhau. Bài viết dưới đây sẽ cho bạn biết thông tin về báo giá ống thép đen cỡ lớn mới nhất hiện nay

Các loại ống thép đen cỡ lớn phổ biến hiện nay
Ngày nay ống thép đen cỡ lớn được các nhà sản xuất ra nhiều loại với kích thước và trọng lượng khác nhau. Với mục đích là phục vụ cho nhu cầu sản xuất của con người.
Hiện nay có những loại ống thép đen được sử dụng phổ biến nhất trên thị trường. Cũng vì tính đa dụng và giá cả của nó hợp lý. Đó là :
Ống thép đen DN400-DN600
Ống thép đen DN400-DN600 là một loại ống nguyên vật liệu được sử dụng rộng rãi trong ngành dầu khí. Cụ thể loại ống d400 này dùng để làm ống dẫn đầu và ống dẫn nguyên liệu.
Loại thép ống này có tuổi thọ là 50 năm. Nếu như bạn mua được hàng chính hãng và uy tín trên thị trường. Còn ngược lại nếu mua phải hàng kém chất lượng thì nguyên liệu này sẽ rất mau hỏng.
Ống thép đen DN250-DN350
Ống thép đen DN250-DN350 cũng là một trong những sản phẩm được ưa chuộng hiện nay. Bạn có thể sử dụng loại ống thép này trong ngành nông nghiệp. Cụ thể là làm ống dẫn nước thủy lợi. Nhất là mùa nước lũ này thì ống thép DN250-DN350 càng được săn lùng nhiều hơn. Vì thiếu nó thì công tác phòng chống bão không thể thành công.
Ngoài ra, nguyên vật liệu này cũng có thể sử dụng làm thanh khoan giếng. Hoặc cũng có thể được sử dụng nhiều mục đích khác nhau nữa trong ngành nông nghiệp.
Chính vì những công dụng của nó mang lại. Nên sản phẩm này được khách hàng sử dụng vô cùng nhiều. Vậy nên có thể thấy rằng đây cũng là một nguyên vật liệu đang được sử dụng phổ biến.
Ống thép đen DN100-DN200
Đây là sản phẩm được khách hàng đánh giá là dùng nhiều nhất hiện nay. Nhất là đối với ngành xây dựng. Con người ta hay sử dụng loại ống thép đen này làm giàn giáo, ống luồn điện dây cáp và làm hàng rào.
Chính vì tính đa dụng của nó nên sản phẩm này ngày nay có rất nhiều người đăng ký làm nhà phân phối để bán sản phẩm. Với mục đích kinh doanh và kiếm thêm lợi nhuận.
Tuy nhiên, không phải ai cũng làm ăn lương thiện và kinh doanh lành mạnh. Nên đã có rất nhiều những sản phẩm không đạt tiêu chuẩn đã xâm lấn vào trong thị trường. Vậy nên bạn cần phải cẩn trọng trước khi mua hàng hóa. Nếu không công trình mà bạn đang thi công sẽ không được bền bỉ. Hoặc gặp phải những sự cố xấu xảy ra.

Báo giá ống thép đen cỡ lớn mới nhất hôm nay
Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng báo giá ống thép đen cỡ lớn mới nhất. Giá thép được chúng tôi cập nhật trực tiếp tại nhà máy. Tuy nhiên giá thép sẽ có sự điều chỉnh theo thời gian. Quý khách nên liên hệ trực tiếp đến Holine của chúng tôi để được báo giá chính xác và mới nhất.
Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.
Báo giá ống thép đen cỡ lớn nhập khẩu
| Tên hàng (đường kính x độ dày) mm | Đường kính DN | Trọng lượng (Kg) cây 6m | Đơn giá (VNĐ/Kg) |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7 | DN600 | 1121.88 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53 | DN600 | 846.30 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35 | DN600 | 566.88 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7 | DN500 | 930.30 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53 | DN500 | 702.54 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35 | DN500 | 471.12 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1 | DN450 | 732.30 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53 | DN450 | 630.96 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93 | DN450 | 526.26 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35 | DN450 | 526.26 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7 | DN400 | 739.44 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53 | DN400 | 559.38 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93 | DN400 | 467.34 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35 | DN400 | 375.72 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.7 | DN350 | 644.04 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.1 | DN350 | 565.56 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53 | DN350 | 487.50 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93 | DN350 | 407.52 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.09 | DN350 | 328.02 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 | DN350 | 328.02 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38 | DN300 | 391.02 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35 | DN300 | 298.20 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.57 | DN300 | 215.82 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27 | DN250 | 361.68 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8 | DN250 | 306.06 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35 | DN250 | 250.50 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 5.56 | DN250 | 175.68 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 5.16 | DN250 | 163.32 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35 | DN200 | 199.86 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56 | DN200 | 175.68 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16 | DN200 | 163.32 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 | DN200 | 151.56 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 | DN200 | 115.62 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35 | DN150 | 152.16 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56 | DN150 | 133.86 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.16 | DN150 | 115.62 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78 | DN150 | 96.54 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96 | DN150 | 80.46 | 14.591-18.000 |
- LH 0988 588 936 để được tư vấn
Báo giá ống thép đen Việt Đức
| Quy cách | Độ dày | Số cây | Báo giá ống thép đen cỡ lớn Việt Đức | Báo giá thép ống đen |
| (mm) | (mm) | (Kg/cây) | (VNĐ/Kg) | VNĐ |
| Ø 21,2 | 1 | 299 | 16,000 | 4,784,000 |
| Ø 21,2 | 1,1 | 327 | 16,000 | 5,232,000 |
| Ø 21,2 | 1,2 | 355 | 16,000 | 5,680,000 |
| Ø 21,2 | 1,4 | 41 | 16,000 | 656,000 |
| Ø 21,2 | 1,5 | 437 | 16,000 | 6,992,000 |
| Ø 21,2 | 1,8 | 517 | 16,000 | 8,272,000 |
| Ø 26,65 | 1 | 38 | 16,000 | 608,000 |
| Ø 26,65 | 1,1 | 416 | 16,000 | 6,656,000 |
| Ø 26,65 | 1,2 | 452 | 16,000 | 7,232,000 |
| Ø 26,65 | 1,4 | 523 | 16,000 | 8,368,000 |
| Ø 26,65 | 1,5 | 558 | 16,000 | 8,928,000 |
| Ø 26,65 | 1,8 | 662 | 16,000 | 10,592,000 |
| Ø 33,5 | 1 | 481 | 16,000 | 7,696,000 |
| Ø 33,5 | 1,1 | 527 | 16,000 | 8,432,000 |
| Ø 33,5 | 1,2 | 574 | 16,000 | 9,184,000 |
| Ø 33,5 | 1,4 | 665 | 16,000 | 10,640,000 |
| Ø 33,5 | 1,5 | 71 | 16,000 | 1,136,000 |
| Ø 33,5 | 1,8 | 844 | 16,000 | 13,504,000 |
| Ø 42,2 | 1 | 61 | 16,000 | 976,000 |
| Ø 42,2 | 1,1 | 669 | 16,000 | 10,704,000 |
| Ø 42,2 | 1,2 | 728 | 16,000 | 11,648,000 |
| Ø 42,2 | 1,4 | 845 | 16,000 | 13,520,000 |
| Ø 42,2 | 1,5 | 903 | 16,000 | 14,448,000 |
| Ø 42,2 | 1,8 | 1076 | 16,000 | 17,216,000 |
| Ø 48,1 | 1 | 697 | 16,000 | 11,152,000 |
| Ø 48,1 | 1,1 | 765 | 16,000 | 12,240,000 |
| Ø 48,1 | 1,2 | 833 | 16,000 | 13,328,000 |
| Ø 48,1 | 1,4 | 967 | 16,000 | 15,472,000 |
| Ø 48,1 | 1,5 | 1034 | 16,000 | 16,544,000 |
| Ø 48,1 | 1,8 | 1233 | 16,000 | 19,728,000 |
| Ø 48,1 | 1,1 | 957 | 16,000 | 15,312,000 |
| Ø 48,1 | 1,2 | 1042 | 16,000 | 16,672,000 |
| Ø 48,1 | 1,4 | 1212 | 16,000 | 19,392,000 |
| Ø 48,1 | 1,5 | 1296 | 16,000 | 20,736,000 |
| Ø 48,1 | 1,8 | 1547 | 16,000 | 24,752,000 |
| Ø 59,9 | 1,4 | 1537 | 16,000 | 24,592,000 |
| Ø 59,9 | 1,5 | 1645 | 16,000 | 26,320,000 |
| Ø 59,9 | 1,8 | 1966 | 16,000 | 31,456,000 |
| Ø 59,9 | 2 | 2178 | 16,000 | 34,848,000 |
| Ø 59,9 | 2,2 | 2389 | 16,000 | 38,224,000 |
| Ø 75,6 | 1,4 | 18 | 16,000 | 288,000 |
| Ø 75,6 | 1,5 | 1927 | 16,000 | 30,832,000 |
| Ø 75,6 | 1,8 | 2304 | 16,000 | 36,864,000 |
| Ø 75,6 | 2 | 2554 | 16,000 | 40,864,000 |
| Ø 75,6 | 2,2 | 2803 | 16,000 | 44,848,000 |
| Ø 75,6 | 2,3 | 2927 | 16,000 | 46,832,000 |
| Ø 75,6 | 1,8 | 2975 | 16,000 | 47,600,000 |
| Ø 75,6 | 2 | 33 | 16,000 | 528,000 |
| Ø 75,6 | 2,2 | 3623 | 16,000 | 57,968,000 |
| Ø 75,6 | 2,3 | 3784 | 16,000 | 60,544,000 |
| Ø 75,6 | 2,4 | 3945 | 16,000 | 63,120,000 |
Báo giá ống thép đen Hòa Phát
| Quy cách | Độ dày | Số cây | Báo giá ống thép đen cỡ lớn Hòa Phát | Báo giá thép ống đen |
| Ø 59,9 | (mm) | (Kg/cây) | (VNĐ/Kg) | VNĐ |
| Ø 62,2 | 1 | 241 | 180,000 | 43,380,000 |
| Ø 59,10 | 1,1 | 263 | 180,000 | 47,340,000 |
| Ø 62,3 | 1,2 | 284 | 180,000 | 51,120,000 |
| Ø 59,11 | 1,4 | 325 | 180,000 | 58,500,000 |
| Ø 62,4 | 1,5 | 345 | 180,000 | 62,100,000 |
| Ø 59,12 | 1 | 279 | 180,000 | 50,220,000 |
| Ø 62,5 | 1,1 | 304 | 180,000 | 54,720,000 |
| Ø 59,13 | 1,2 | 329 | 180,000 | 59,220,000 |
| Ø 62,6 | 1,4 | 378 | 180,000 | 68,040,000 |
| Ø 59,14 | 1,5 | 401 | 180,000 | 72,180,000 |
| Ø 62,7 | 1 | 354 | 180,000 | 63,720,000 |
| Ø 59,15 | 1,1 | 387 | 180,000 | 69,660,000 |
| Ø 62,8 | 1,2 | 42 | 180,000 | 7,560,000 |
| Ø 59,16 | 1,4 | 483 | 180,000 | 86,940,000 |
| Ø 62,9 | 1,5 | 514 | 180,000 | 92,520,000 |
| Ø 59,17 | 1,8 | 605 | 180,000 | 108,900,000 |
| Ø 62,10 | 2 | 663 | 180,000 | 119,340,000 |
| Ø 59,18 | 1 | 448 | 180,000 | 80,640,000 |
| Ø 62,11 | 1,1 | 491 | 180,000 | 88,380,000 |
| Ø 59,19 | 1,2 | 533 | 180,000 | 95,940,000 |
| Ø 62,12 | 1,4 | 615 | 180,000 | 110,700,000 |
| Ø 59,20 | 1,5 | 656 | 180,000 | 118,080,000 |
| Ø 62,13 | 1,8 | 775 | 180,000 | 139,500,000 |
| Ø 59,21 | 2 | 852 | 180,000 | 153,360,000 |
| Ø 62,14 | 2,2 | 927 | 180,000 | 166,860,000 |
| Ø 59,22 | 2,3 | 964 | 180,000 | 173,520,000 |
| Ø 62,15 | 2,4 | 10 | 180,000 | 1,800,000 |
| Ø 59,23 | 2,5 | 1036 | 180,000 | 186,480,000 |
| Ø 62,16 | 1 | 543 | 180,000 | 97,740,000 |
| Ø 59,24 | 1,1 | 594 | 180,000 | 106,920,000 |
| Ø 62,17 | 1,2 | 646 | 180,000 | 116,280,000 |
| Ø 59,25 | 1,4 | 747 | 180,000 | 134,460,000 |
| Ø 62,18 | 1,5 | 797 | 180,000 | 143,460,000 |
| Ø 59,26 | 1,8 | 944 | 180,000 | 169,920,000 |
| Ø 62,19 | 2 | 104 | 180,000 | 18,720,000 |
| Ø 59,27 | 2,2 | 1134 | 180,000 | 204,120,000 |
| Ø 62,20 | 2,3 | 118 | 180,000 | 21,240,000 |
| Ø 59,28 | 2,4 | 1226 | 180,000 | 220,680,000 |
| Ø 62,21 | 2,5 | 1272 | 180,000 | 228,960,000 |
| Ø 59,29 | 1 | 731 | 180,000 | 131,580,000 |
| Ø 62,22 | 1,1 | 802 | 180,000 | 144,360,000 |
| Ø 59,30 | 1,2 | 872 | 180,000 | 156,960,000 |
| Ø 62,23 | 1,4 | 1011 | 180,000 | 181,980,000 |
| Ø 59,31 | 1,5 | 108 | 180,000 | 19,440,000 |
| Ø 62,24 | 1,8 | 1283 | 180,000 | 230,940,000 |
| Ø 59,32 | 2 | 1417 | 180,000 | 255,060,000 |
| Ø 62,25 | 2,2 | 1548 | 180,000 | 278,640,000 |
| Ø 59,33 | 2,3 | 1614 | 180,000 | 290,520,000 |
| Ø 62,26 | 2,4 | 1678 | 180,000 | 302,040,000 |
| Ø 59,34 | 2,5 | 1743 | 180,000 | 313,740,000 |
| Ø 62,27 | 1,1 | 1009 | 180,000 | 181,620,000 |
| Ø 59,35 | 1,2 | 1098 | 180,000 | 197,640,000 |
| Ø 62,28 | 1,4 | 1274 | 180,000 | 229,320,000 |
| Ø 59,36 | 1,5 | 1362 | 180,000 | 245,160,000 |
| Ø 62,29 | 1,8 | 1622 | 180,000 | 291,960,000 |
| Ø 59,37 | 2 | 1794 | 180,000 | 322,920,000 |
| Ø 62,30 | 2,2 | 1963 | 180,000 | 353,340,000 |
| Ø 59,38 | 2,3 | 2047 | 180,000 | 368,460,000 |
| Ø 62,31 | 2,4 | 2131 | 180,000 | 383,580,000 |
| Ø 59,39 | 2,5 | 2214 | 180,000 | 398,520,000 |
| Ø 62,32 | 1,1 | 1216 | 180,000 | 218,880,000 |
| Ø 59,40 | 1,2 | 1324 | 180,000 | 238,320,000 |
| Ø 62,33 | 1,4 | 1538 | 180,000 | 276,840,000 |
| Ø 59,41 | 1,5 | 1645 | 180,000 | 296,100,000 |
| Ø 62,34 | 1,8 | 1961 | 180,000 | 352,980,000 |
| Ø 59,42 | 2 | 217 | 180,000 | 39,060,000 |
| Ø 62,35 | 2,2 | 2377 | 180,000 | 427,860,000 |
| Ø 59,43 | 2,3 | 248 | 180,000 | 44,640,000 |
| Ø 62,36 | 2,4 | 2583 | 180,000 | 464,940,000 |
| Ø 59,44 | 2,5 | 2685 | 180,000 | 483,300,000 |
| Ø 62,37 | 1,8 | 247 | 180,000 | 44,460,000 |
| Ø 59,45 | 2 | 2736 | 180,000 | 492,480,000 |
| Ø 62,38 | 2,2 | 2999 | 180,000 | 539,820,000 |
| Ø 59,46 | 2,3 | 313 | 180,000 | 56,340,000 |
| Ø 62,39 | 2,4 | 3261 | 180,000 | 586,980,000 |
| Ø 59,47 | 2,5 | 3391 | 180,000 | 610,380,000 |
| Ø 62,40 | 1,8 | 2979 | 180,000 | 536,220,000 |
| Ø 59,48 | 2 | 3301 | 180,000 | 594,180,000 |
| Ø 62,41 | 2,2 | 3621 | 180,000 | 651,780,000 |
| Ø 59,47 | 2,3 | 378 | 180,000 | 68,040,000 |
| Ø 62,40 | 2,4 | 3939 | 180,000 | 709,020,000 |
| Ø 59,48 | 2,5 | 4098 | 180,000 | 737,640,000 |
Báo giá ống thép đen Vinapipe
| Quy cách | Độ dày | Số cây | Đơn giá | Báo giá thép ống đen |
| Ø 26,65 | (mm) | (Kg/cây) | (VNĐ/Kg) | VNĐ |
| Ø 33,5 | 1 | 345 | 17,000 | 5,865,000 |
| Ø 26,66 | 1,1 | 377 | 17,000 | 6,409,000 |
| Ø 33,6 | 1,2 | 408 | 17,000 | 6,936,000 |
| Ø 26,67 | 1,4 | 47 | 17,000 | 799,000 |
| Ø 33,7 | 1,5 | 5 | 17,000 | 85,000 |
| Ø 26,68 | 1 | 543 | 17,000 | 9,231,000 |
| Ø 33,8 | 1,1 | 594 | 17,000 | 10,098,000 |
| Ø 26,69 | 1,2 | 646 | 17,000 | 10,982,000 |
| Ø 33,9 | 1,4 | 747 | 17,000 | 12,699,000 |
| Ø 26,70 | 1,5 | 797 | 17,000 | 13,549,000 |
| Ø 33,10 | 1,8 | 944 | 17,000 | 16,048,000 |
| Ø 26,71 | 2 | 104 | 17,000 | 1,768,000 |
| Ø 33,11 | 2,2 | 1134 | 17,000 | 19,278,000 |
| Ø 26,72 | 1 | 684 | 17,000 | 11,628,000 |
| Ø 33,12 | 1,1 | 75 | 17,000 | 1,275,000 |
| Ø 26,73 | 1,2 | 815 | 17,000 | 13,855,000 |
| Ø 33,13 | 1,4 | 945 | 17,000 | 16,065,000 |
| Ø 26,74 | 1,5 | 1009 | 17,000 | 17,153,000 |
| Ø 33,14 | 1,8 | 1198 | 17,000 | 20,366,000 |
| Ø 26,75 | 2 | 1323 | 17,000 | 22,491,000 |
| Ø 33,15 | 2,2 | 1445 | 17,000 | 24,565,000 |
| Ø 26,76 | 2,3 | 1505 | 17,000 | 25,585,000 |
| Ø 33,16 | 2,4 | 1565 | 17,000 | 26,605,000 |
| Ø 26,77 | 2,5 | 1625 | 17,000 | 27,625,000 |
| Ø 33,17 | 1 | 825 | 17,000 | 14,025,000 |
| Ø 26,78 | 1,1 | 905 | 17,000 | 15,385,000 |
| Ø 33,18 | 1,2 | 985 | 17,000 | 16,745,000 |
| Ø 26,79 | 1,4 | 1143 | 17,000 | 19,431,000 |
| Ø 33,19 | 1,5 | 1221 | 17,000 | 20,757,000 |
| Ø 26,80 | 1,8 | 1453 | 17,000 | 24,701,000 |
| Ø 33,20 | 2 | 1605 | 17,000 | 27,285,000 |
| Ø 26,81 | 2,2 | 1756 | 17,000 | 29,852,000 |
| Ø 33,21 | 2,3 | 183 | 17,000 | 3,111,000 |
| Ø 26,82 | 2,4 | 1905 | 17,000 | 32,385,000 |
| Ø 33,22 | 2,5 | 1978 | 17,000 | 33,626,000 |
| Ø 26,83 | 1,1 | 1216 | 17,000 | 20,672,000 |
| Ø 33,23 | 1,2 | 1324 | 17,000 | 22,508,000 |
| Ø 26,84 | 1,4 | 1538 | 17,000 | 26,146,000 |
| Ø 33,24 | 1,5 | 1645 | 17,000 | 27,965,000 |
| Ø 26,85 | 1,8 | 1961 | 17,000 | 33,337,000 |
| Ø 33,25 | 2 | 217 | 17,000 | 3,689,000 |
| Ø 26,86 | 2,2 | 2377 | 17,000 | 40,409,000 |
>Xem thêm ống thép đen size lớn nhập khẩu mọi quy cách tại đây
Phân Loại Ống Thép Đen Cỡ Lớn (Chi Tiết)
Ống thép đen cỡ lớn là nhóm ống thép có đường kính ngoài từ khoảng DN200 (phi 219 mm) đến DN2000 (phi 2020 mm) hoặc lớn hơn, bề mặt chưa mạ kẽm, giữ nguyên màu xanh đen tự nhiên của thép cán nóng hoặc được phủ dầu chống gỉ tạm thời. Đây là dòng vật liệu quan trọng trong các dự án hạ tầng, công nghiệp nặng, năng lượng và xây dựng quy mô lớn.
Phân Loại Theo Phương Pháp Sản Xuất
Ống thép hàn ERW (Electric Resistance Welded): Thường áp dụng cho các đường kính vừa, mối hàn dọc được tạo bằng công nghệ điện trở cao tần.
Ống thép hàn SSAW (Spiral Submerged Arc Welded): Được tạo từ thép cuộn và hàn xoắn, rất phổ biến đối với các kích thước lớn như D406, D508, D610, D820.
Ống thép hàn LSAW (Longitudinal Submerged Arc Welded): Hàn dọc hồ quang chìm từ thép tấm, phù hợp cho các đường ống áp lực cao và kết cấu quan trọng.
Ống thép đúc (Seamless Steel Pipe): Không có mối hàn, chịu áp lực và nhiệt độ cao, phổ biến từ DN15 đến DN600.
Phân Loại Theo Kích Thước Thông Dụng
- D219 (DN200)
- D273 (DN250)
- D325 (DN300)
- D355,6 (DN350)
- D406,4 (DN400)
- D457 (DN450)
- D508 (DN500)
- D559 (DN550)
- D610 (DN600)
- D711 (DN700)
- D813 (DN800)
- D914 (DN900)
- D1016 (DN1000)
Phân Loại Theo Độ Dày
Độ dày thường từ 4 mm đến trên 40 mm, tùy thuộc vào tiêu chuẩn và cấp áp lực.
Phân Loại Theo Tiêu Chuẩn
- ASTM International ASTM A53 Grade B
- ASTM International ASTM A106 Grade B
- American Petroleum Institute API 5L Grade B, X42, X52
- Japanese Industrial Standards JIS G3444, JIS G3454
- GB/T 3091, GB/T 9711
- EN 10217, EN 10219
Ứng Dụng Của Ống Thép Đen Cỡ Lớn
Ống thép đen cỡ lớn được sử dụng trong nhiều lĩnh vực đòi hỏi khả năng chịu lực, chịu áp suất và độ bền cao.
Hệ Thống Cấp Thoát Nước Đô Thị
Làm đường ống truyền tải nước sạch, nước thô, nước công nghiệp và nước thải.
Hệ Thống Phòng Cháy Chữa Cháy
Dùng cho đường ống chính cấp nước cho trạm bơm và mạng PCCC.
Dầu Khí Và Hóa Chất
Vận chuyển dầu, khí tự nhiên, condensate và hóa chất.
Nhà Máy Điện
Dùng cho hệ thống nước làm mát, hơi, nhiên liệu và khí nén.
Cọc Ống Và Kết Cấu Móng
Làm cọc chịu lực cho cầu cảng, bến tàu và nhà cao tầng.
Nhà Máy Xi Măng, Nhiệt Điện, Thép
Ứng dụng trong hệ thống vận chuyển vật liệu và đường ống công nghệ.
Công Trình Thủy Lợi
Làm ống dẫn nước áp lực cho trạm bơm và nhà máy thủy điện.
Xuất Xứ Ống Thép Đen Cỡ Lớn
Khoảng 90% nguồn cung ống thép đen cỡ lớn tại Việt Nam được nhập khẩu từ Trung Quốc do quốc gia này có công suất sản xuất rất lớn, đa dạng quy cách và giá thành cạnh tranh.
Một Số Nhà Máy Trung Quốc Nổi Bật
- Youfa Group
- Tianjin Pipe Group Corporation
- Baowu Steel Group
- Hengyang Valin Steel Tube
- Ansteel Group
- Shandong Molong Petroleum Machinery
Ngoài ra còn có một phần nhỏ hàng nhập từ Nhật Bản, Hàn Quốc và Đài Loan.
Tiêu Chuẩn Và Thành Phần
ASTM A53 Grade B
Thành phần điển hình:
- Carbon (C): ≤ 0,30%
- Mangan (Mn): ≤ 1,20%
- Phosphorus (P): ≤ 0,05%
- Sulfur (S): ≤ 0,045%
API 5L Grade B
Thành phần điển hình:
- Carbon (C): ≤ 0,28%
- Mangan (Mn): ≤ 1,20%
- Phosphorus (P): ≤ 0,03%
- Sulfur (S): ≤ 0,03%
Q235B
- Carbon (C): khoảng 0,12–0,20%
- Mangan (Mn): 0,30–0,70%
SS400
- Carbon (C): khoảng 0,17–0,23%
- Mangan (Mn): tối đa khoảng 1,40%
Các mác thép này có giới hạn chảy tốt, khả năng hàn và gia công thuận lợi, phù hợp cho hầu hết các ứng dụng công nghiệp và xây dựng.
Nhà Phân Phối Số 1 – Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối ống thép đen cỡ lớn với đầy đủ các quy cách từ D219 đến D2000. Công ty cung cấp sản phẩm theo các tiêu chuẩn ASTM, API, JIS và EN, kèm đầy đủ CO, CQ, MTC.
Ưu điểm nổi bật:
- Nguồn hàng nhập khẩu trực tiếp, số lượng lớn.
- Đầy đủ quy cách và độ dày.
- Cung cấp chứng từ chất lượng rõ ràng.
- Hỗ trợ cắt quy cách, vát mép, mạ kẽm và gia công theo yêu cầu.
- Giao hàng nhanh trên toàn quốc.
- Tư vấn kỹ thuật và báo giá chuyên nghiệp.
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
MXH: Facebook
Tham khảo thêm:
Thép ống mạ kẽm SEAH
Van Mặt Bích Shin Yi
Ống thép đúc
Ống thép mạ kẽm
Tiêu chuẩn DIN
Ống thép đen
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Thép góc V,L
Thép tấm siêu dày
Thiết bị báo cháy
Phụ kiện ren k1
Van Giacomini Italy
Phụ kiện ren Mech
Thép hộp size lớn
Tiêu chuẩn JIS
Thép hình I, H
Thép hộp đen
Hộp Inox

