Nội dung chính:
- 1 Tổng quan về thép hộp 10×20 mạ kẽm
- 2 Thép hộp 10×20 mạ kẽm là gì?
- 3 Quy cách và giá bán thép hộp mạ kẽm 10×20
- 4 Công nghệ thép hộp mạ kẽm 10×20
- 4.1 Nguyên lý chống gỉ
- 4.2 Các phương pháp mạ kẽm
- 4.3 Quy trình sản xuất thép hộp 10×20 mạ kẽm
- 4.4 Ưu điểm của thép hộp 10×20 mạ kẽm
- 4.5 Nhược điểm cần lưu ý
- 4.6 Ứng dụng của thép hộp 10×20 mạ kẽm
- 4.7 So sánh thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen
- 4.8 Lưu ý khi lựa chọn
- 4.9 Bảo quản và sử dụng
- 4.10 Xu hướng sử dụng thép hộp mạ kẽm
- 5 Nhà cung cấp thép hộp mạ kẽm 10×20 uy tín
- 6 Kết luận
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 10×20 nhúng nóng trên nền thép cán nguội tiêu chuẩn JIS G 3466 của Nhật, thép hộp chữ nhật mạ kẽm có độ bền lớp phủ bề mặt cao, chống ăn mòn và xâm thực tốt, đặc biệt phù hợp với việc ứng dụng tại các khu vực vùng biển.
Ngoài ra với ưu điểm bề mặt bóng, sáng, độ dài không giới hạn, sản phẩm rất phù hợp với các mục đích xây dựng công nghiệp, dân dụng nội ngoại thất (đặc biệt cho những công trình ngoài trời), sản xuất cơ khí, kỹ thuật, chế tạo nhà xưởng, làm xà gồ, khung cửa trong nhà thép, nhà dân dụng.
Tổng quan về thép hộp 10×20 mạ kẽm
Thép hộp 10×20 mạ kẽm là một trong những dòng vật liệu phổ biến trong ngành xây dựng và cơ khí, thuộc nhóm thép hộp chữ nhật có kích thước nhỏ. Với cấu trúc rỗng bên trong và lớp mạ kẽm bảo vệ bên ngoài, sản phẩm này mang lại sự cân bằng giữa trọng lượng nhẹ, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn hiệu quả.
Trong bối cảnh các công trình ngày càng yêu cầu vật liệu có tuổi thọ lâu dài, ít bảo trì và thích nghi tốt với môi trường, thép hộp mạ kẽm nói chung và thép hộp 10×20 nói riêng ngày càng được ưa chuộng. Đây là lựa chọn lý tưởng cho cả công trình dân dụng, nội thất, quảng cáo và cơ khí nhẹ.
Thép hộp 10×20 mạ kẽm là gì?
Thép hộp 10×20 mạ kẽm là loại thép hộp chữ nhật có kích thước tiết diện 10mm x 20mm, được phủ một lớp kẽm bên ngoài nhằm bảo vệ thép khỏi quá trình oxy hóa.
Đặc điểm cơ bản
- Kích thước: 10 x 20 mm
- Độ dày phổ biến: 0.7 – 1.5 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
- Bề mặt: sáng, có ánh kim do lớp kẽm
Đặc điểm nổi bật
- Khả năng chống gỉ sét tốt
- Trọng lượng nhẹ, dễ thi công
- Dễ gia công: cắt, hàn, uốn
- Phù hợp nhiều ứng dụng từ đơn giản đến phức tạp
Nhờ lớp mạ kẽm, sản phẩm có thể sử dụng trong môi trường ngoài trời mà không cần sơn phủ nhiều lớp như thép đen.
Quy cách và giá bán thép hộp mạ kẽm 10×20
| Sản phẩm | Độ dày | Trọng Lượng kg/cây | Đơn Giá (cây) |
| Thép hộp 10×20 mạ kẽm | 0,7 | 1,75 | 29.400 |
| 0,8 | 2,12 | 35.616 | |
| 0,9 | 2,25 | 37.800 | |
| 1 | 2,5 | 42.000 | |
| 1,1 | 2,8 | 47.040 | |
| 1,2 | 3,1 | 52.080 |
- Lưu ý giá chỉ mang tính tham khảo
- LH 0988 588 936 để được báo giá hiện hành
TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÌNH CHỮ NHẬT (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)
STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY | STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY |
1 | (20X40) | 0.60 | 3.3 | 80 | (45×90) | 0.60 | 7.52 |
2 | 0.70 | 3.82 | 81 | 0.70 | 8.77 | ||
3 | 0.80 | 4.4 | 82 | 0.80 | 10.02 | ||
4 | 0.90 | 4.92 | 83 | 0.90 | 11.28 | ||
5 | 1.00 | 5.46 | 84 | 1.00 | 12.53 | ||
6 | 1.10 | 6 | 85 | 1.10 | 13.78 | ||
7 | 1.20 | 6.56 | 86 | 1.20 | 15.03 | ||
8 | 1.30 | 7.1 | 87 | 1.30 | 16.29 | ||
9 | 1.40 | 7.65 | 88 | 1.40 | 17.54 | ||
10 | 1.50 | 8.02 | 89 | 1.50 | 18.79 | ||
11 | 1.60 | 8.75 | 90 | 1.60 | 20.05 | ||
12 | 1.70 | 9.3 | 91 | 1.70 | 21.3 | ||
13 | 1.80 | 9.83 | 92 | 1.80 | 22.55 | ||
14 | 2.00 | 10.93 | 93 | 2.00 | 25.06 | ||
15 | 2.30 | 12.57 | 94 | 2.30 | 28.82 | ||
16 | 2.50 | 13.66 | 95 | 2.50 | 31.32 | ||
17 | 2.80 | 15.3 | 96 | 2.80 | 35.08 | ||
18 | 3.00 | 16.4 | 97 | 3.00 | 37.59 | ||
19 | 3.20 | 17.49 | 98 | 3.20 | 40.09 | ||
20 | (25×50) | 0.60 | 4.15 | 99 | 3.50 | 43.85 | |
21 | 0.70 | 4.82 | 100 | (50×100) | 0.60 | 8.37 | |
22 | 0.80 | 5.5 | 101 | 0.70 | 9.76 | ||
23 | 0.90 | 6.2 | 102 | 0.80 | 11.15 | ||
24 | 1.00 | 6.9 | 103 | 0.90 | 12.55 | ||
25 | 1.10 | 7.56 | 104 | 1.00 | 13.95 | ||
26 | 1.20 | 8.26 | 105 | 1.10 | 15.34 | ||
27 | 1.30 | 8.94 | 106 | 1.20 | 16.74 | ||
28 | 1.40 | 9.63 | 107 | 1.30 | 18.32 | ||
29 | 1.50 | 10.32 | 108 | 1.40 | 19.52 | ||
30 | 1.60 | 11 | 109 | 1.50 | 20.91 | ||
31 | 1.70 | 11.69 | 110 | 1.60 | 22.31 | ||
32 | 1.80 | 12.38 | 111 | 1.70 | 23.7 | ||
33 | 2.00 | 13.75 | 112 | 1.80 | 25.09 | ||
34 | 2.30 | 15.82 | 113 | 2.00 | 27.88 | ||
35 | 2.50 | 17.2 | 114 | 2.30 | 32.07 | ||
36 | 2.80 | 19.25 | 115 | 2.50 | 34.85 | ||
37 | 3.00 | 20.63 | 116 | 2.80 | 39.04 | ||
38 | 3.20 | 22.01 | 117 | 3.00 | 41.82 | ||
39 | 3.50 | 24.07 | 118 | 3.20 | 44.61 | ||
40 | (30×60) | 0.60 | 4.98 | 119 | 3.50 | 48.8 | |
41 | 0.70 | 5.84 | 120 | (60×120) | 0.60 | 10.07 | |
42 | 0.80 | 6.7 | 121 | 0.70 | 11.74 | ||
43 | 0.90 | 7.5 | 122 | 0.80 | 13.42 | ||
44 | 1.00 | 8.3 | 123 | 0.90 | 15.09 | ||
45 | 1.10 | 9.2 | 124 | 1.00 | 16.77 | ||
46 | 1.20 | 9.84 | 125 | 1.10 | 18.45 | ||
47 | 1.30 | 10.78 | 126 | 1.20 | 20.12 | ||
48 | 1.40 | 11.61 | 127 | 1.30 | 21.8 | ||
49 | 1.50 | 12.43 | 128 | 1.40 | 23.5 | ||
50 | 1.60 | 13.26 | 129 | 1.50 | 25.15 | ||
51 | 1.70 | 14.09 | 130 | 1.60 | 26.83 | ||
52 | 1.80 | 14.92 | 131 | 1.70 | 28.5 | ||
53 | 2.00 | 16.58 | 132 | 1.80 | 30.18 | ||
54 | 2.30 | 19.07 | 133 | 2.00 | 33.54 | ||
55 | 2.50 | 20.72 | 134 | 2.30 | 38.57 | ||
56 | 2.80 | 23.21 | 135 | 2.50 | 41.92 | ||
57 | 3.00 | 24.87 | 136 | 2.80 | 46.95 | ||
58 | 3.20 | 26.53 | 137 | 3.00 | 50.3 | ||
59 | 3.50 | 29.01 | 138 | 3.20 | 53.66 | ||
60 | (40×80) | 0.60 | 5.67 | 139 | 3.50 | 58.69 | |
61 | 0.70 | 7.78 | |||||
62 | 0.80 | 8.9 | |||||
63 | 0.90 | 10 | |||||
64 | 1.00 | 11.11 | |||||
65 | 1.10 | 12.18 | |||||
66 | 1.20 | 13.3 | |||||
67 | 1.30 | 14.45 | |||||
68 | 1.40 | 15.56 | |||||
69 | 1.50 | 16.67 | |||||
70 | 1.60 | 17.78 | |||||
71 | 1.70 | 18.9 | |||||
72 | 1.80 | 20.01 | |||||
73 | 2.00 | 22.23 | |||||
74 | 2.30 | 25.57 | |||||
75 | 2.50 | 27.79 | |||||
76 | 2.80 | 31.12 | |||||
77 | 3.00 | 33.35 | |||||
78 | 3.20 | 35.57 | |||||
79 | 3.50 | 38.9 |
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới cuối trang để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Công nghệ thép hộp mạ kẽm 10×20
Lớp mạ kẽm đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong việc bảo vệ thép khỏi các tác động của môi trường.
Nguyên lý chống gỉ
Kẽm là kim loại có tính chất “hy sinh điện hóa”, nghĩa là:
- Khi thép bị trầy xước, kẽm sẽ bị oxy hóa trước
- Tạo lớp bảo vệ ngăn thép tiếp xúc với môi trường
Nhờ đó, thép không bị gỉ sét ngay cả khi lớp mạ bị tổn thương nhẹ.
Các phương pháp mạ kẽm
Mạ kẽm nhúng nóng
- Nhúng thép vào bể kẽm nóng chảy
- Lớp mạ dày, độ bền cao
- Phù hợp môi trường khắc nghiệt
Mạ kẽm điện phân
- Lớp mạ mỏng hơn
- Bề mặt đẹp, sáng
- Phù hợp nội thất, trang trí
Tùy mục đích sử dụng, người dùng có thể lựa chọn loại phù hợp.
Quy trình sản xuất thép hộp 10×20 mạ kẽm
Quy trình sản xuất bao gồm nhiều công đoạn khép kín:
- Chuẩn bị thép cuộn
- Cán định hình thành hộp chữ nhật
- Hàn cao tần (ERW)
- Xử lý bề mặt
- Mạ kẽm (nhúng nóng hoặc điện phân)
- Làm nguội và kiểm tra chất lượng
Quy trình này đảm bảo sản phẩm đạt độ chính xác cao và lớp mạ đồng đều.
Ưu điểm của thép hộp 10×20 mạ kẽm
Chống ăn mòn vượt trội
Lớp kẽm giúp bảo vệ thép khỏi nước, không khí và các tác nhân gây gỉ.
Tuổi thọ cao
Có thể sử dụng từ 10–20 năm tùy môi trường, lâu hơn nhiều so với thép đen.
Tiết kiệm chi phí bảo trì
Không cần sơn phủ thường xuyên, giảm chi phí bảo dưỡng.
Dễ thi công
Nhẹ, dễ cắt, hàn và lắp đặt.
Tính thẩm mỹ cao
Bề mặt sáng, đồng đều, phù hợp cả nội thất và ngoại thất.
Nhược điểm cần lưu ý
- Giá cao hơn thép hộp đen
- Lớp kẽm có thể bị ảnh hưởng nếu hàn không đúng kỹ thuật
- Không phù hợp môi trường hóa chất cực mạnh
Tuy nhiên, các nhược điểm này có thể kiểm soát nếu sử dụng đúng cách.
Ứng dụng của thép hộp 10×20 mạ kẽm
Trong nội thất
- Khung bàn ghế
- Kệ trang trí
- Khung tủ
Trong xây dựng
- Lan can, hàng rào
- Khung mái che nhẹ
- Khung cửa
Trong quảng cáo
- Khung bảng hiệu
- Khung hộp đèn
Trong cơ khí
- Khung máy nhỏ
- Giá đỡ thiết bị
Nhờ khả năng chống gỉ, sản phẩm đặc biệt phù hợp cho các công trình ngoài trời.
So sánh thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen
| Tiêu chí | Thép hộp mạ kẽm | Thép hộp đen |
|---|---|---|
| Khả năng chống gỉ | Cao | Thấp |
| Tuổi thọ | Lâu dài | Ngắn hơn |
| Giá thành | Cao hơn | Thấp hơn |
| Ứng dụng | Ngoài trời | Trong nhà |
Lưu ý khi lựa chọn
- Chọn đúng độ dày
- Xác định môi trường sử dụng
- Kiểm tra lớp mạ kẽm
- Chọn nhà cung cấp uy tín
Bảo quản và sử dụng
- Tránh va đập làm trầy lớp kẽm
- Bảo quản nơi khô ráo
- Kiểm tra định kỳ
- Sơn bổ sung nếu cần
Xu hướng sử dụng thép hộp mạ kẽm
Hiện nay, thép mạ kẽm đang dần thay thế thép đen trong nhiều lĩnh vực do:
- Độ bền cao hơn
- Ít bảo trì
- Phù hợp tiêu chuẩn hiện đại
Nhà cung cấp thép hộp mạ kẽm 10×20 uy tín
Trong thị trường thép hiện nay, việc lựa chọn đúng nhà cung cấp không chỉ giúp đảm bảo chất lượng vật liệu mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến tiến độ thi công và chi phí tổng thể của công trình. Với kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối và gia công thép, Thép Hùng Phát là đối tác đáng tin cậy cho nhu cầu thép hộp mạ kẽm 10×20.
Khi lựa chọn Thép Hùng Phát, khách hàng được đảm bảo các yếu tố sau:
Hàng đúng tiêu chuẩn – nguồn gốc rõ ràng
Thép hộp mạ kẽm 10×20 tại Thép Hùng Phát được cung cấp từ các nhà máy uy tín, đảm bảo đúng quy cách và tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Độ dày đạt chuẩn, không thiếu ly
- Lớp mạ kẽm đồng đều, bám chắc
- Bề mặt sáng, ít trầy xước, không cong vênh
Ngoài ra, sản phẩm đi kèm đầy đủ chứng từ như CO, CQ giúp khách hàng dễ dàng kiểm tra và nghiệm thu công trình.
Giá hợp lý – cạnh tranh theo thị trường
Thép Hùng Phát luôn cập nhật giá theo biến động thị trường, đảm bảo mức giá hợp lý cho từng thời điểm.
- Báo giá nhanh, rõ ràng theo từng quy cách
- Chính sách chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn
- Hạn chế phát sinh chi phí ngoài dự kiến
Nhờ đó, khách hàng có thể chủ động dự toán ngân sách và tối ưu chi phí đầu tư.
Giao hàng nhanh – đáp ứng tiến độ
Với hệ thống kho hàng sẵn và mạng lưới vận chuyển linh hoạt, Thép Hùng Phát có khả năng đáp ứng nhanh các đơn hàng:
- Giao hàng trong ngày hoặc theo lịch yêu cầu
- Đảm bảo đủ số lượng, đúng chủng loại
- Hỗ trợ vận chuyển đến tận công trình
Điều này giúp công trình không bị gián đoạn do thiếu vật tư.
Tư vấn kỹ thuật tận tình
Không chỉ cung cấp sản phẩm, Thép Hùng Phát còn hỗ trợ khách hàng trong quá trình lựa chọn và sử dụng:
- Tư vấn chọn độ dày phù hợp với mục đích sử dụng
- Gợi ý loại thép phù hợp với môi trường (trong nhà, ngoài trời…)
- Hướng dẫn bảo quản, thi công để tăng tuổi thọ
Đây là lợi thế lớn, đặc biệt với các khách hàng chưa có nhiều kinh nghiệm kỹ thuật.
Lựa chọn Thép Hùng Phát làm nhà cung cấp thép hộp mạ kẽm 10×20 giúp khách hàng yên tâm về chất lượng, giá cả và tiến độ. Không chỉ là đơn vị bán thép, Thép Hùng Phát còn là đối tác đồng hành, hỗ trợ kỹ thuật và giải pháp vật liệu hiệu quả cho mọi công trình.
Kết luận
Thép hộp 10×20 mạ kẽm là vật liệu nhỏ nhưng có giá trị ứng dụng rất lớn trong thực tế. Với khả năng chống gỉ vượt trội, độ bền cao và tính linh hoạt trong thi công, sản phẩm này ngày càng trở thành lựa chọn phổ biến trong nhiều lĩnh vực.
Việc lựa chọn đúng loại thép, kết hợp bảo quản và sử dụng hợp lý sẽ giúp tối ưu hiệu quả và kéo dài tuổi thọ công trình. Đây chính là giải pháp kinh tế và bền vững cho các công trình hiện đại.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội





