Nội dung chính:
- 1 Thép hộp vuông đen 20×20 là gì?
- 2 Giá bán thép hộp vuông đen 20×20
- 3 Phân loại thép hộp vuông đen 20×20
- 4 Quy trình sản xuất
- 4.0.1 1. Chuẩn bị nguyên liệu (thép cuộn cán nóng)
- 4.0.2 2. Xả cuộn và cắt dải thép
- 4.0.3 3. Tạo hình ống tròn (forming)
- 4.0.4 4. Hàn dọc bằng công nghệ cao tần (ERW)
- 4.0.5 5. Định hình thành hộp vuông
- 4.0.6 6. Làm nguội và cân chỉnh
- 4.0.7 7. Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn
- 4.0.8 8. Kiểm tra chất lượng (QC)
- 4.0.9 9. Đóng gói và xuất xưởng
- 4.1 So sánh với thép hộp mạ kẽm 20×20
- 5 Lưu ý khi sử dụng
- 6 Địa chỉ cung cấp uy tín
- 7 Kết luận
Thép hộp vuông đen 20×20 thường được áp dụng sản xuất theo 2 tiêu chuẩn chính là Nhật Bản JISG 3466 – 2010 và Mỹ ASTM A500/A500M – 10a.
Thép hộp đen có có độ bền và độ cứng cao, chống ăn mòn và rỉ sét tốt nên được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng như làm nội ngoại thất, ống đi dây, xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo. Dân dụng, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá, chế tạo cơ khí,…
Thép hộp vuông đen 20×20 là một trong những quy cách thép hộp nhỏ nhưng lại được sử dụng rất rộng rãi trong đời sống và sản xuất. Nhờ đặc tính linh hoạt, dễ gia công, giá thành hợp lý, loại thép này xuất hiện từ các công trình dân dụng cho đến những ứng dụng cơ khí nhẹ, nội thất và trang trí. Dưới đây là bài viết chi tiết giúp bạn hiểu rõ hơn về sản phẩm này.

Thép hộp vuông đen 20×20 là gì?
Thép hộp vuông đen 20×20 là loại thép có tiết diện hình vuông với kích thước mỗi cạnh là 20mm. Sản phẩm được gọi là “đen” vì bề mặt giữ nguyên màu sắc tự nhiên của thép sau quá trình cán nóng, không qua mạ kẽm hay xử lý phủ bề mặt chống ăn mòn.
Loại thép này thường được sản xuất theo phương pháp hàn từ thép tấm hoặc thép cuộn, sau đó định hình thành dạng ống hộp vuông. Độ dày phổ biến dao động từ khoảng 0.7mm đến 2.0mm tùy theo nhu cầu sử dụng.
Đặc điểm kỹ thuật
Một số thông số cơ bản của thép hộp vuông đen 20×20 bao gồm:
- Kích thước cạnh: 20mm x 20mm
- Độ dày: 0.7mm – 2.0mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
- Bề mặt: thép đen (không mạ)
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, BS, TCVN…
- Phương pháp sản xuất: hàn cao tần (ERW)
Với kích thước nhỏ gọn, thép hộp 20×20 rất phù hợp cho các kết cấu nhẹ, không yêu cầu chịu lực quá lớn.
Quy cách trọng lượng thép hộp đen 20×20
| Quy cách | Độ dày(mm) | Trọng lượng kg/m | Trọng lượng cây 6m (kg) |
| Hộp vuông đen 20×20 | 0.8 | 0.41 | 2.5 |
| 0.9 | 0.48 | 2.9 | |
| 1.0 | 0.52 | 3.15 | |
| 1.1 | 0.58 | 3.5 | |
| 1.2 | 0.63 | 3.8 | |
| 1.4 | 0.73 | 4.4 |
- Lưu ý dung sai 5-7%
Giá bán thép hộp vuông đen 20×20
| Độ dày ly (mm) | Trọng lượng (Kg/cây 6m) | Giá tham khảo (vnđ/kg) |
| 0.8 | 2.5 | 16.720-19.250 |
| 0.9 | 2.9 | 16.720-19.250 |
| 1.0 | 3.15 | 16.720-19.250 |
| 1.1 | 3.5 | 16.720-19.250 |
| 1.2 | 3.8 | 16.720-19.250 |
| 1.4 | 4.4 | 16.720-19.250 |
Lưu ý:
- Giá này chỉ mang tính tham khảo
- LH 0988 588 936 để được cập nhật
TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÌNH VUÔNG (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)
STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY | STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY |
1 | (19X19) | 0.60 | 2.09 | 101 | (50X50) | 0.60 | 5.54 |
2 | 0.70 | 2.38 | 102 | 0.70 | 6.46 | ||
3 | 0.80 | 2.75 | 103 | 0.80 | 7.39 | ||
4 | 0.90 | 3.05 | 104 | 0.90 | 8.31 | ||
5 | 1.00 | 3.40 | 105 | 1.00 | 9.23 | ||
6 | 1.10 | 3.73 | 106 | 1.10 | 10.15 | ||
7 | 1.20 | 4.07 | 107 | 1.20 | 11.07 | ||
8 | 1.30 | 4.41 | 108 | 1.30 | 12.00 | ||
9 | 1.40 | 4.75 | 109 | 1.40 | 12.92 | ||
10 | 1.50 | 5.09 | 110 | 1.50 | 13.85 | ||
11 | 1.60 | 5.43 | 111 | 1.60 | 14.78 | ||
12 | 1.70 | 5.77 | 112 | 1.70 | 15.7 | ||
13 | 1.80 | 6.11 | 113 | 1.80 | 16.62 | ||
14 | 2.00 | 6.78 | 114 | 2.00 | 18.46 | ||
15 | 2.30 | 7.8 | 115 | 2.30 | 21.24 | ||
16 | 2.50 | 8.46 | 116 | 2.50 | 23.08 | ||
17 | 2.80 | 9.5 | 117 | 2.80 | 25.85 | ||
18 | 3.00 | 10.18 | 118 | 3.00 | 27.7 | ||
19 | 3.20 | 10.86 | 119 | 3.20 | 29.55 | ||
20 | 3.50 | 11.87 | 120 | 3.50 | 32.33 | ||
21 | (25X25) | 0.60 | 2.75 | 121 | (60X60) | 0.60 | 6.67 |
22 | 0.70 | 3.20 | 122 | 0.70 | 7.78 | ||
23 | 0.80 | 3.67 | 123 | 0.80 | 8.89 | ||
24 | 0.90 | 4.07 | 124 | 0.90 | 10.00 | ||
25 | 1.00 | 4.52 | 125 | 1.00 | 11.11 | ||
26 | 1.10 | 4.97 | 126 | 1.10 | 12.18 | ||
27 | 1.20 | 5.44 | 127 | 1.20 | 13.30 | ||
28 | 1.30 | 5.88 | 128 | 1.30 | 14.45 | ||
29 | 1.40 | 6.35 | 129 | 1.40 | 15.57 | ||
30 | 1.50 | 6.78 | 130 | 1.50 | 16.68 | ||
31 | 1.60 | 7.24 | 131 | 1.60 | 17.78 | ||
32 | 1.70 | 7.69 | 132 | 1.70 | 18.9 | ||
33 | 1.80 | 8.15 | 133 | 1.80 | 20 | ||
34 | 2.00 | 9.04 | 134 | 2.00 | 22.23 | ||
35 | 2.30 | 10.4 | 135 | 2.30 | 25.57 | ||
36 | 2.50 | 11.31 | 136 | 2.50 | 27.79 | ||
37 | 2.80 | 12.67 | 137 | 2.80 | 31.13 | ||
38 | 3.00 | 13.57 | 138 | 3.00 | 33.35 | ||
39 | 3.20 | 14.47 | 139 | 3.20 | 35.58 | ||
40 | 3.50 | 15.83 | 140 | 3.50 | 38.91 | ||
41 | (30X30) | 0.60 | 3.30 | 141 | (75X75) | 0.60 | 8.36 |
42 | 0.70 | 3.82 | 142 | 0.70 | 9.76 | ||
43 | 0.80 | 4.40 | 143 | 0.80 | 11.15 | ||
44 | 0.90 | 4.92 | 144 | 0.90 | 12.55 | ||
45 | 1.00 | 5.46 | 145 | 1.00 | 13.95 | ||
46 | 1.10 | 6.00 | 146 | 1.10 | 15.34 | ||
47 | 1.20 | 6.57 | 147 | 1.20 | 16.74 | ||
48 | 1.30 | 7.11 | 148 | 1.30 | 18.20 | ||
49 | 1.40 | 7.65 | 149 | 1.40 | 19.52 | ||
50 | 1.50 | 8.2 | 150 | 1.50 | 20.92 | ||
51 | 1.60 | 8.75 | 151 | 1.60 | 22.31 | ||
52 | 1.70 | 9.3 | 152 | 1.70 | 23.7 | ||
53 | 1.80 | 9.83 | 153 | 1.80 | 25.09 | ||
54 | 2.00 | 10.93 | 154 | 2.00 | 27.89 | ||
55 | 2.30 | 12.57 | 155 | 2.30 | 32.07 | ||
56 | 2.50 | 13.66 | 156 | 2.50 | 34.86 | ||
57 | 2.80 | 15.3 | 157 | 2.80 | 39.05 | ||
58 | 3.00 | 16.4 | 158 | 3.00 | 41.83 | ||
59 | 3.20 | 17.49 | 159 | 3.20 | 44.63 | ||
60 | 3.50 | 19.13 | 160 | 3.50 | 48.8 | ||
61 | (38X38) | 0.60 | 4.18 | 161 | (90X90) | 0.60 | 10.07 |
62 | 0.70 | 4.88 | 162 | 0.70 | 11.74 | ||
63 | 0.80 | 5.62 | 163 | 0.80 | 13.42 | ||
64 | 0.90 | 6.27 | 164 | 0.90 | 15.09 | ||
65 | 1.00 | 7.00 | 165 | 1.00 | 16.77 | ||
66 | 1.10 | 7.67 | 166 | 1.10 | 18.44 | ||
67 | 1.20 | 8.38 | 167 | 1.20 | 20.12 | ||
68 | 1.30 | 9.07 | 168 | 1.30 | 21.80 | ||
69 | 1.40 | 9.76 | 169 | 1.40 | 23.5 | ||
70 | 1.50 | 10.46 | 170 | 1.50 | 25.16 | ||
71 | 1.60 | 11.15 | 171 | 1.60 | 26.83 | ||
72 | 1.70 | 11.86 | 172 | 1.70 | 28.5 | ||
73 | 1.80 | 12.55 | 173 | 1.80 | 30.18 | ||
74 | 2.00 | 13.95 | 174 | 2.00 | 33.55 | ||
75 | 2.30 | 16.04 | 175 | 2.30 | 38.57 | ||
76 | 2.50 | 17.43 | 176 | 2.50 | 41.92 | ||
77 | 2.80 | 19.53 | 177 | 2.80 | 46.97 | ||
78 | 3.00 | 20.92 | 178 | 3.00 | 50.31 | ||
79 | 3.20 | 22.31 | 179 | 3.20 | 53.66 | ||
80 | 3.50 | 24.40 | 180 | 3.50 | 58.69 | ||
81 | (40X40) | 0.60 | 4.40 | 181 | (100X100) | 0.60 | 11.19 |
82 | 0.70 | 5.15 | 182 | 0.70 | 13.06 | ||
83 | 0.80 | 5.88 | 183 | 0.80 | 14.93 | ||
84 | 0.90 | 6.61 | 184 | 0.90 | 16.79 | ||
85 | 1.00 | 7.35 | 185 | 1.00 | 18.66 | ||
86 | 1.10 | 8.08 | 186 | 1.10 | 20.52 | ||
87 | 1.20 | 8.82 | 187 | 1.20 | 22.39 | ||
88 | 1.30 | 9.55 | 188 | 1.30 | 24.25 | ||
89 | 1.40 | 10.29 | 189 | 1.40 | 26.11 | ||
90 | 1.50 | 11.03 | 190 | 1.50 | 27.98 | ||
91 | 1.60 | 11.76 | 191 | 1.60 | 29.84 | ||
92 | 1.70 | 12.5 | 192 | 1.70 | 31.7 | ||
93 | 1.80 | 13.23 | 193 | 1.80 | 33.57 | ||
94 | 2.00 | 14.7 | 194 | 2.00 | 37.31 | ||
95 | 2.30 | 16.9 | 195 | 2.30 | 42.9 | ||
96 | 2.50 | 18.37 | 196 | 2.50 | 46.63 | ||
97 | 2.80 | 20.58 | 197 | 2.80 | 52.23 | ||
98 | 3.00 | 22.05 | 198 | 3.00 | 56 | ||
99 | 3.20 | 23.52 | 199 | 3.20 | 59.69 | ||
100 | 3.50 | 25.72 | 200 | 3.50 | 65.29 |
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Ưu điểm của thép hộp vuông đen 20×20
Giá thành rẻ
So với thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen có chi phí thấp hơn do không trải qua công đoạn mạ. Điều này giúp tiết kiệm đáng kể chi phí cho các công trình quy mô lớn.
Dễ gia công
Thép hộp đen 20×20 có thể dễ dàng cắt, hàn, khoan hoặc uốn cong theo yêu cầu. Đây là ưu điểm lớn trong các ngành cơ khí và nội thất.
Tính linh hoạt cao
Nhờ kích thước nhỏ, sản phẩm phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau, từ khung sườn nhẹ đến các chi tiết trang trí.
Khả năng chịu lực ổn định
Mặc dù kích thước nhỏ, nhưng nếu chọn đúng độ dày, thép vẫn đảm bảo độ cứng và độ bền cần thiết cho nhiều ứng dụng.
Nhược điểm cần lưu ý
Dễ bị oxy hóa
Do không có lớp mạ bảo vệ, thép hộp đen dễ bị rỉ sét khi tiếp xúc với môi trường ẩm hoặc ngoài trời.
Cần xử lý bề mặt
Để tăng độ bền, người dùng thường phải sơn chống gỉ hoặc sơn phủ sau khi thi công, làm phát sinh thêm chi phí và thời gian.
Ứng dụng của thép hộp vuông đen 20×20
Nhờ tính linh hoạt, thép hộp vuông đen 20×20 được sử dụng trong rất nhiều lĩnh vực:
Trong xây dựng dân dụng
- Làm khung mái nhẹ
- Khung cửa, lan can
- Kết cấu phụ trợ
Trong cơ khí
- Gia công khung máy nhỏ
- Làm giá đỡ, kệ hàng
- Kết cấu khung thiết bị
Trong nội thất
- Khung bàn ghế
- Kệ trang trí
- Khung giường
Trong quảng cáo
- Làm khung bảng hiệu
- Khung hộp đèn
Đặc biệt, trong các thiết kế nội thất hiện đại, thép hộp 20×20 thường được kết hợp với gỗ hoặc kính để tạo nên phong cách công nghiệp (industrial style) rất được ưa chuộng.
Phân loại thép hộp vuông đen 20×20
Dựa vào độ dày và mục đích sử dụng, thép hộp vuông đen 20×20 có thể chia thành:
Theo độ dày
- Loại mỏng: 0.7 – 1.0mm (dùng cho nội thất, trang trí)
- Loại trung bình: 1.1 – 1.5mm (dùng cho kết cấu nhẹ)
- Loại dày: 1.6 – 2.0mm (dùng cho kết cấu chịu lực tốt hơn)
Theo tiêu chuẩn
- Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
- Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS)
- Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM)
Theo nguồn gốc
- Thép sản xuất trong nước
- Thép nhập khẩu
Quy trình sản xuất
Quy trình sản xuất thép hộp vuông đen 20×20 không chỉ dừng lại ở các bước cơ bản mà còn bao gồm nhiều công đoạn kiểm soát kỹ thuật nghiêm ngặt nhằm đảm bảo độ chính xác, độ bền và tính đồng đều của sản phẩm. Dưới đây là phần diễn giải chi tiết từng bước:
1. Chuẩn bị nguyên liệu (thép cuộn cán nóng)
Nguyên liệu đầu vào là thép cuộn cán nóng (Hot Rolled Coil – HRC), thường có mác thép như SS400, Q235 hoặc tương đương. Đây là loại thép có độ dẻo tốt, dễ gia công và phù hợp cho quá trình tạo hình.
Trước khi đưa vào sản xuất, thép cuộn sẽ được kiểm tra các yếu tố như:
- Độ dày thực tế
- Thành phần hóa học
- Bề mặt (không rỗ, không nứt)
Việc kiểm soát nguyên liệu đầu vào là bước quan trọng quyết định đến chất lượng thành phẩm.
2. Xả cuộn và cắt dải thép
Thép cuộn lớn sẽ được đưa vào máy xả cuộn (uncoiler), sau đó đi qua hệ thống nắn phẳng để loại bỏ độ cong vênh.
Tiếp theo, thép được cắt thành các dải (strip) với chiều rộng phù hợp, tùy theo kích thước ống hộp 20×20 và độ dày yêu cầu. Công đoạn này đòi hỏi độ chính xác cao vì ảnh hưởng trực tiếp đến kích thước thành phẩm sau này.
3. Tạo hình ống tròn (forming)
Dải thép sau khi cắt sẽ được đưa qua hệ thống con lăn tạo hình liên tục. Tại đây, thép được uốn cong dần từng bước để tạo thành hình ống tròn.
Quá trình này diễn ra tuần tự:
- Uốn nhẹ ban đầu
- Tăng dần độ cong
- Khép kín thành ống tròn
Việc tạo hình phải đảm bảo mép tiếp xúc chính xác để phục vụ tốt cho công đoạn hàn.
4. Hàn dọc bằng công nghệ cao tần (ERW)
Sau khi tạo hình ống tròn, hai mép thép sẽ được hàn lại với nhau bằng công nghệ hàn điện trở cao tần (ERW – Electric Resistance Welding).
Đặc điểm của phương pháp này:
- Sử dụng dòng điện tần số cao để nung nóng mép thép
- Ép chặt hai mép lại để tạo mối hàn
- Không cần vật liệu hàn bổ sung
Ưu điểm:
- Mối hàn chắc chắn, đồng đều
- Tốc độ sản xuất nhanh
- Ít biến dạng nhiệt
Sau khi hàn, phần gờ hàn (bavia) bên ngoài sẽ được loại bỏ để đảm bảo thẩm mỹ và an toàn.
5. Định hình thành hộp vuông
Ống tròn sau khi hàn sẽ tiếp tục đi qua hệ thống con lăn định hình để chuyển từ dạng tròn sang dạng vuông 20×20.
Quá trình này bao gồm:
- Ép cạnh
- Tạo góc vuông
- Hiệu chỉnh kích thước
Đây là công đoạn quan trọng yêu cầu độ chính xác cao để đảm bảo:
- Góc vuông sắc nét
- Kích thước đúng chuẩn 20×20 mm
- Không bị méo hoặc lệch tâm
6. Làm nguội và cân chỉnh
Sau khi định hình, thép sẽ được làm nguội bằng nước hoặc không khí để ổn định cấu trúc kim loại.
Tiếp theo là bước cân chỉnh:
- Kiểm tra độ thẳng
- Điều chỉnh sai lệch nếu có
- Đảm bảo thanh thép không bị cong vênh
7. Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn
Thép hộp sau khi hoàn thiện sẽ được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn, phổ biến nhất là 6 mét/cây. Hệ thống cắt tự động đảm bảo:
- Độ chính xác cao
- Mặt cắt phẳng
- Ít ba via
Ngoài ra, một số đơn vị có thể cắt theo yêu cầu riêng của khách hàng.
8. Kiểm tra chất lượng (QC)
Trước khi xuất xưởng, sản phẩm phải trải qua quá trình kiểm tra nghiêm ngặt:
- Kiểm tra kích thước (20×20, độ dày)
- Kiểm tra mối hàn
- Kiểm tra độ thẳng và độ vuông góc
- Kiểm tra bề mặt (không nứt, không rỗ)
Một số nhà máy còn thực hiện thử nghiệm cơ lý như:
- Độ bền kéo
- Độ uốn
- Khả năng chịu lực
9. Đóng gói và xuất xưởng
Sau khi đạt tiêu chuẩn, thép hộp sẽ được bó thành từng kiện, buộc dây thép chắc chắn và dán nhãn thông tin sản phẩm.
Thông tin thường bao gồm:
- Kích thước
- Độ dày
- Mác thép
- Nhà sản xuất
Cuối cùng, sản phẩm được vận chuyển đến kho hoặc giao trực tiếp cho khách hàng.
Quy trình sản xuất thép hộp vuông đen 20×20 là một chuỗi các công đoạn liên hoàn, từ xử lý nguyên liệu đến tạo hình và kiểm tra chất lượng. Nhờ áp dụng công nghệ hiện đại như hàn cao tần và hệ thống cán định hình chính xác, sản phẩm đầu ra có độ đồng đều cao, đáp ứng tốt các tiêu chuẩn kỹ thuật trong xây dựng và cơ khí.
Việc hiểu rõ quy trình này không chỉ giúp người dùng đánh giá đúng chất lượng sản phẩm mà còn lựa chọn được nhà cung cấp uy tín, đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài.
So sánh với thép hộp mạ kẽm 20×20
| Tiêu chí | Thép hộp đen | Thép hộp mạ kẽm |
|---|---|---|
| Giá thành | Thấp | Cao hơn |
| Chống gỉ | Kém | Tốt |
| Ứng dụng | Trong nhà | Ngoài trời |
| Bảo trì | Cần sơn | Ít bảo trì |
Tùy vào môi trường sử dụng mà người dùng lựa chọn loại phù hợp. Nếu sử dụng trong nhà, thép hộp đen là lựa chọn kinh tế. Nếu dùng ngoài trời, nên cân nhắc thép mạ kẽm.
Lưu ý khi sử dụng
- Nên sơn chống gỉ trước khi sử dụng trong môi trường ẩm
- Chọn độ dày phù hợp với tải trọng
- Bảo quản nơi khô ráo, tránh tiếp xúc nước lâu ngày
- Kiểm tra bề mặt trước khi thi công
Địa chỉ cung cấp uy tín
Khi lựa chọn thép hộp vuông đen 20×20, việc tìm nhà cung cấp uy tín là rất quan trọng để đảm bảo chất lượng sản phẩm. Vì vậy Thép Hùng Phát sẽ đảm bảo:
- Hàng đúng tiêu chuẩn
- Đầy đủ chứng chỉ CO, CQ
- Giá cả cạnh tranh
- Giao hàng nhanh chóng
- Tư vấn kỹ thuật chính xác
Kết luận
Thép hộp vuông đen 20×20 là vật liệu nhỏ nhưng có “võ”, đáp ứng tốt nhiều nhu cầu trong xây dựng, cơ khí và nội thất. Với ưu điểm giá rẻ, dễ gia công và ứng dụng đa dạng, đây là lựa chọn phổ biến cho các công trình quy mô nhỏ đến trung bình. Tuy nhiên, để đảm bảo độ bền lâu dài, người dùng cần chú ý đến việc xử lý chống gỉ và lựa chọn đúng quy cách phù hợp với mục đích sử dụng.
Nếu bạn đang tìm giải pháp vật liệu tiết kiệm nhưng hiệu quả, thép hộp vuông đen 20×20 chắc chắn là một lựa chọn đáng cân nhắc.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội





