Nội dung chính:
- 1 Thép hộp vuông mạ kẽm 20×20: Giải pháp vật liệu bền bỉ
- 2 Tổng quan về thép hộp vuông mạ kẽm 20×20
- 3 Vì sao nên chọn thép hộp mạ kẽm thay vì thép đen?
- 4 Bảng giá tham khảo thép hộp mạ kẽm 20×20
- 5 Đơn vị cung cấp uy tín – Thép Hùng Phát
- 6 Kết luận
Thép hộp vuông mạ kẽm 20×20 nhúng nóng trên nền thép cán nguội tiêu chuẩn JIS G 3466 của Nhật, sản phẩm có độ bền lớp phủ bề mặt cao, chống ăn mòn và xâm thực tốt, đặc biệt phù hợp với việc ứng dụng tại các khu vực vùng biển.
Thép hộp vuông mạ kẽm 20×20 có ưu điểm bề mặt bóng, sáng, độ dài không giới hạn, sản phẩm rất phù hợp với các mục đích xây dựng công nghiệp, dân dụng nội ngoại thất
TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÌNH VUÔNG (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)
STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY | STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY |
1 | (19X19) | 0.60 | 2.09 | 101 | (50X50) | 0.60 | 5.54 |
2 | 0.70 | 2.38 | 102 | 0.70 | 6.46 | ||
3 | 0.80 | 2.75 | 103 | 0.80 | 7.39 | ||
4 | 0.90 | 3.05 | 104 | 0.90 | 8.31 | ||
5 | 1.00 | 3.40 | 105 | 1.00 | 9.23 | ||
6 | 1.10 | 3.73 | 106 | 1.10 | 10.15 | ||
7 | 1.20 | 4.07 | 107 | 1.20 | 11.07 | ||
8 | 1.30 | 4.41 | 108 | 1.30 | 12.00 | ||
9 | 1.40 | 4.75 | 109 | 1.40 | 12.92 | ||
10 | 1.50 | 5.09 | 110 | 1.50 | 13.85 | ||
11 | 1.60 | 5.43 | 111 | 1.60 | 14.78 | ||
12 | 1.70 | 5.77 | 112 | 1.70 | 15.7 | ||
13 | 1.80 | 6.11 | 113 | 1.80 | 16.62 | ||
14 | 2.00 | 6.78 | 114 | 2.00 | 18.46 | ||
15 | 2.30 | 7.8 | 115 | 2.30 | 21.24 | ||
16 | 2.50 | 8.46 | 116 | 2.50 | 23.08 | ||
17 | 2.80 | 9.5 | 117 | 2.80 | 25.85 | ||
18 | 3.00 | 10.18 | 118 | 3.00 | 27.7 | ||
19 | 3.20 | 10.86 | 119 | 3.20 | 29.55 | ||
20 | 3.50 | 11.87 | 120 | 3.50 | 32.33 | ||
21 | (25X25) | 0.60 | 2.75 | 121 | (60X60) | 0.60 | 6.67 |
22 | 0.70 | 3.20 | 122 | 0.70 | 7.78 | ||
23 | 0.80 | 3.67 | 123 | 0.80 | 8.89 | ||
24 | 0.90 | 4.07 | 124 | 0.90 | 10.00 | ||
25 | 1.00 | 4.52 | 125 | 1.00 | 11.11 | ||
26 | 1.10 | 4.97 | 126 | 1.10 | 12.18 | ||
27 | 1.20 | 5.44 | 127 | 1.20 | 13.30 | ||
28 | 1.30 | 5.88 | 128 | 1.30 | 14.45 | ||
29 | 1.40 | 6.35 | 129 | 1.40 | 15.57 | ||
30 | 1.50 | 6.78 | 130 | 1.50 | 16.68 | ||
31 | 1.60 | 7.24 | 131 | 1.60 | 17.78 | ||
32 | 1.70 | 7.69 | 132 | 1.70 | 18.9 | ||
33 | 1.80 | 8.15 | 133 | 1.80 | 20 | ||
34 | 2.00 | 9.04 | 134 | 2.00 | 22.23 | ||
35 | 2.30 | 10.4 | 135 | 2.30 | 25.57 | ||
36 | 2.50 | 11.31 | 136 | 2.50 | 27.79 | ||
37 | 2.80 | 12.67 | 137 | 2.80 | 31.13 | ||
38 | 3.00 | 13.57 | 138 | 3.00 | 33.35 | ||
39 | 3.20 | 14.47 | 139 | 3.20 | 35.58 | ||
40 | 3.50 | 15.83 | 140 | 3.50 | 38.91 | ||
41 | (30X30) | 0.60 | 3.30 | 141 | (75X75) | 0.60 | 8.36 |
42 | 0.70 | 3.82 | 142 | 0.70 | 9.76 | ||
43 | 0.80 | 4.40 | 143 | 0.80 | 11.15 | ||
44 | 0.90 | 4.92 | 144 | 0.90 | 12.55 | ||
45 | 1.00 | 5.46 | 145 | 1.00 | 13.95 | ||
46 | 1.10 | 6.00 | 146 | 1.10 | 15.34 | ||
47 | 1.20 | 6.57 | 147 | 1.20 | 16.74 | ||
48 | 1.30 | 7.11 | 148 | 1.30 | 18.20 | ||
49 | 1.40 | 7.65 | 149 | 1.40 | 19.52 | ||
50 | 1.50 | 8.2 | 150 | 1.50 | 20.92 | ||
51 | 1.60 | 8.75 | 151 | 1.60 | 22.31 | ||
52 | 1.70 | 9.3 | 152 | 1.70 | 23.7 | ||
53 | 1.80 | 9.83 | 153 | 1.80 | 25.09 | ||
54 | 2.00 | 10.93 | 154 | 2.00 | 27.89 | ||
55 | 2.30 | 12.57 | 155 | 2.30 | 32.07 | ||
56 | 2.50 | 13.66 | 156 | 2.50 | 34.86 | ||
57 | 2.80 | 15.3 | 157 | 2.80 | 39.05 | ||
58 | 3.00 | 16.4 | 158 | 3.00 | 41.83 | ||
59 | 3.20 | 17.49 | 159 | 3.20 | 44.63 | ||
60 | 3.50 | 19.13 | 160 | 3.50 | 48.8 | ||
61 | (38X38) | 0.60 | 4.18 | 161 | (90X90) | 0.60 | 10.07 |
62 | 0.70 | 4.88 | 162 | 0.70 | 11.74 | ||
63 | 0.80 | 5.62 | 163 | 0.80 | 13.42 | ||
64 | 0.90 | 6.27 | 164 | 0.90 | 15.09 | ||
65 | 1.00 | 7.00 | 165 | 1.00 | 16.77 | ||
66 | 1.10 | 7.67 | 166 | 1.10 | 18.44 | ||
67 | 1.20 | 8.38 | 167 | 1.20 | 20.12 | ||
68 | 1.30 | 9.07 | 168 | 1.30 | 21.80 | ||
69 | 1.40 | 9.76 | 169 | 1.40 | 23.5 | ||
70 | 1.50 | 10.46 | 170 | 1.50 | 25.16 | ||
71 | 1.60 | 11.15 | 171 | 1.60 | 26.83 | ||
72 | 1.70 | 11.86 | 172 | 1.70 | 28.5 | ||
73 | 1.80 | 12.55 | 173 | 1.80 | 30.18 | ||
74 | 2.00 | 13.95 | 174 | 2.00 | 33.55 | ||
75 | 2.30 | 16.04 | 175 | 2.30 | 38.57 | ||
76 | 2.50 | 17.43 | 176 | 2.50 | 41.92 | ||
77 | 2.80 | 19.53 | 177 | 2.80 | 46.97 | ||
78 | 3.00 | 20.92 | 178 | 3.00 | 50.31 | ||
79 | 3.20 | 22.31 | 179 | 3.20 | 53.66 | ||
80 | 3.50 | 24.40 | 180 | 3.50 | 58.69 | ||
81 | (40X40) | 0.60 | 4.40 | 181 | (100X100) | 0.60 | 11.19 |
82 | 0.70 | 5.15 | 182 | 0.70 | 13.06 | ||
83 | 0.80 | 5.88 | 183 | 0.80 | 14.93 | ||
84 | 0.90 | 6.61 | 184 | 0.90 | 16.79 | ||
85 | 1.00 | 7.35 | 185 | 1.00 | 18.66 | ||
86 | 1.10 | 8.08 | 186 | 1.10 | 20.52 | ||
87 | 1.20 | 8.82 | 187 | 1.20 | 22.39 | ||
88 | 1.30 | 9.55 | 188 | 1.30 | 24.25 | ||
89 | 1.40 | 10.29 | 189 | 1.40 | 26.11 | ||
90 | 1.50 | 11.03 | 190 | 1.50 | 27.98 | ||
91 | 1.60 | 11.76 | 191 | 1.60 | 29.84 | ||
92 | 1.70 | 12.5 | 192 | 1.70 | 31.7 | ||
93 | 1.80 | 13.23 | 193 | 1.80 | 33.57 | ||
94 | 2.00 | 14.7 | 194 | 2.00 | 37.31 | ||
95 | 2.30 | 16.9 | 195 | 2.30 | 42.9 | ||
96 | 2.50 | 18.37 | 196 | 2.50 | 46.63 | ||
97 | 2.80 | 20.58 | 197 | 2.80 | 52.23 | ||
98 | 3.00 | 22.05 | 198 | 3.00 | 56 | ||
99 | 3.20 | 23.52 | 199 | 3.20 | 59.69 | ||
100 | 3.50 | 25.72 | 200 | 3.50 | 65.29 |
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới cuối trang để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Thép hộp vuông mạ kẽm 20×20: Giải pháp vật liệu bền bỉ
Trong bối cảnh nhu cầu xây dựng và sản xuất ngày càng tăng cao, việc lựa chọn vật liệu vừa đảm bảo độ bền, vừa tối ưu chi phí là yếu tố then chốt. Thép hộp vuông mạ kẽm 20×20 nổi lên như một lựa chọn lý tưởng nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, tính thẩm mỹ cao và độ linh hoạt trong ứng dụng. Khác với thép hộp đen thông thường, sản phẩm này được phủ một lớp kẽm bảo vệ, giúp kéo dài tuổi thọ đáng kể ngay cả trong môi trường khắc nghiệt.
Bài viết dưới đây sẽ cung cấp góc nhìn toàn diện về thép hộp vuông mạ kẽm 20×20, từ cấu tạo, công nghệ sản xuất đến ứng dụng thực tế và kinh nghiệm lựa chọn.
Tổng quan về thép hộp vuông mạ kẽm 20×20
Thép hộp vuông mạ kẽm 20×20 là loại thép có tiết diện vuông với kích thước mỗi cạnh là 20mm, được phủ lớp kẽm bên ngoài bằng phương pháp mạ nhúng nóng hoặc mạ điện phân.
Lớp mạ này đóng vai trò như một “lá chắn” giúp ngăn chặn sự tiếp xúc trực tiếp giữa thép và môi trường bên ngoài, từ đó hạn chế quá trình oxy hóa – nguyên nhân chính gây ra rỉ sét.
Vì sao nên chọn thép hộp mạ kẽm thay vì thép đen?
Không phải ngẫu nhiên mà thép mạ kẽm ngày càng được ưa chuộng. So với thép hộp đen, sản phẩm này sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật:
- Khả năng chống gỉ sét vượt trội
- Tuổi thọ cao hơn từ 2–3 lần
- Ít cần bảo trì, tiết kiệm chi phí lâu dài
- Bề mặt sáng, tính thẩm mỹ cao
- Phù hợp cả môi trường trong nhà và ngoài trời
Chính vì vậy, thép hộp mạ kẽm 20×20 thường được sử dụng trong các công trình yêu cầu độ bền cao và ít bảo trì.
Thông số kỹ thuật và quy cách phổ biến
Một số thông số cơ bản:
- Kích thước: 20×20 mm
- Độ dày: 0.7 – 2.0 mm
- Chiều dài: 6m/cây (có thể cắt theo yêu cầu)
- Lớp mạ kẽm: 40 – 100 g/m² (tùy loại)
- Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS G3466, BS EN 10219
Trọng lượng sản phẩm thay đổi tùy theo độ dày, ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành và khả năng chịu lực.
Cấu tạo và lớp mạ kẽm
Điểm khác biệt lớn nhất của thép hộp mạ kẽm nằm ở lớp phủ bề mặt. Cấu tạo gồm:
- Lõi thép cacbon: đảm bảo độ cứng và khả năng chịu lực
- Lớp hợp kim kẽm – sắt: tăng độ bám dính
- Lớp kẽm nguyên chất: bảo vệ khỏi môi trường
Lớp kẽm hoạt động theo cơ chế “hi sinh điện hóa”, nghĩa là kẽm sẽ bị ăn mòn trước thay vì thép, giúp bảo vệ lõi thép bên trong.
Quy trình sản xuất hiện đại
Thép hộp vuông mạ kẽm 20×20 được sản xuất qua các bước chính:
Cán thép
Thép cuộn được cán mỏng theo độ dày yêu cầu.
Tạo hình và hàn
Thép được định hình thành ống tròn, sau đó hàn dọc bằng công nghệ cao tần (ERW).
Định hình vuông
Ống tròn tiếp tục được ép thành dạng vuông 20×20.
Mạ kẽm
Có hai phương pháp phổ biến:
- Mạ nhúng nóng: nhúng thép vào bể kẽm nóng chảy
- Mạ điện phân: phủ kẽm bằng dòng điện
Kiểm tra chất lượng
Sản phẩm được kiểm tra độ dày, lớp mạ, độ bền trước khi xuất xưởng.
Ứng dụng thực tế đa dạng
Xây dựng dân dụng
- Khung mái, giàn mái
- Khung cửa, lan can
- Hàng rào, cổng
Nội thất
- Bàn ghế
- Kệ trang trí
- Khung giường
Công nghiệp
- Khung máy
- Băng tải
- Giá đỡ thiết bị
Nông nghiệp
- Nhà lưới
- Khung trồng cây
- Chuồng trại
Nhờ khả năng chống gỉ, thép mạ kẽm đặc biệt phù hợp với môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời.
Ưu điểm nổi bật
- Chống ăn mòn tốt
- Tuổi thọ cao
- Ít bảo trì
- Thẩm mỹ đẹp
- Dễ gia công
Hạn chế cần lưu ý
- Giá cao hơn thép đen
- Khó hàn hơn do lớp mạ
- Cần xử lý bề mặt khi gia công
So sánh mạ nhúng nóng và mạ điện phân
| Tiêu chí | Mạ nhúng nóng | Mạ điện phân |
|---|---|---|
| Độ dày lớp mạ | Dày | Mỏng |
| Độ bền | Rất cao | Trung bình |
| Giá thành | Cao | Thấp |
| Ứng dụng | Ngoài trời | Trong nhà |
Bảng giá tham khảo thép hộp mạ kẽm 20×20
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|
| 0.7 | ~2.5 | 55.000 – 70.000 |
| 0.9 | ~3.1 | 70.000 – 85.000 |
| 1.2 | ~4.0 | 85.000 – 105.000 |
| 1.5 | ~4.9 | 105.000 – 130.000 |
| 2.0 | ~6.5 | 140.000 – 170.000 |
Cách lựa chọn sản phẩm chất lượng
- Kiểm tra lớp mạ: sáng, đều, không bong tróc
- Đo độ dày thực tế
- Xem chứng chỉ CO, CQ
- Chọn thương hiệu uy tín
Bảo quản và thi công đúng cách
- Tránh trầy xước lớp mạ
- Không để tiếp xúc hóa chất mạnh
- Sơn phủ lại nếu bị trầy
- Bảo quản nơi khô ráo
Xu hướng sử dụng trong tương lai
Thép hộp mạ kẽm đang dần thay thế thép đen trong nhiều ứng dụng nhờ độ bền cao và thân thiện với môi trường. Trong tương lai, nhu cầu sử dụng thép mạ kẽm 20×20 dự kiến sẽ tiếp tục tăng, đặc biệt trong lĩnh vực nhà tiền chế và nội thất hiện đại.
Đơn vị cung cấp uy tín – Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đối tác đáng tin cậy trong lĩnh vực phân phối thép:
- Cung cấp đa dạng thép hộp mạ kẽm
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng nhanh
- Hỗ trợ kỹ thuật tận tình
Kết luận
Thép hộp vuông mạ kẽm 20×20 là lựa chọn tối ưu cho những ai cần một vật liệu bền, đẹp và ít bảo trì. Dù chi phí ban đầu cao hơn thép đen, nhưng xét về lâu dài, đây là giải pháp tiết kiệm và hiệu quả.
Việc lựa chọn đúng loại thép, đúng nhà cung cấp sẽ giúp công trình của bạn đạt chất lượng cao, bền vững theo thời gian.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội





