Nội dung chính:
Thép hộp vuông đen 50×50 thường được áp dụng sản xuất theo 2 tiêu chuẩn chính là Nhật Bản JISG 3466 – 2010 và Mỹ ASTM A500/A500M – 10a.
Thép hộp 50×50 đen có có độ bền và độ cứng cao, chống ăn mòn và rỉ sét tốt nên được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng như làm nội ngoại thất, ống đi dây, xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo. Dân dụng, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá, chế tạo cơ khí,…
Thép hộp vuông đen 50×50
Thép hộp vuông đen 50×50 là loại thép có tiết diện hình vuông với kích thước mỗi cạnh là 50mm, được sản xuất từ thép cán nóng hoặc cán nguội. Bề mặt thép giữ nguyên màu đen nguyên bản (do lớp oxit sắt sau quá trình cán), không qua xử lý mạ kẽm.
Loại thép này thường được sử dụng trong các hạng mục không yêu cầu cao về chống ăn mòn hoặc sẽ được sơn phủ bảo vệ sau khi thi công.
Thông số kỹ thuật
Một số thông số phổ biến của thép hộp vuông đen 50×50:
- Kích thước: 50×50 mm
- Độ dày: 1.0 mm – 4.0 mm (tùy nhu cầu)
- Chiều dài: 6 mét/cây
- Trọng lượng: Phụ thuộc vào độ dày
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500, JIS G3466, BS EN 10219
Giá bán thép hộp vuông đen 50×50
| Báo giá sắt hộp đen loại thường độ dày từ 0.8 -> 4.8 | ||
| Độ dày | Đơn giá (vnd/kg) | |
| Từ | Đến | |
| 0.80 | 1.40 | 13.200-17.636 |
| 1.50 | 1.50 | 13.200-17.182 |
| 1.60 | 1.80 | 13.200-15.909 |
| 2.00 | 4.80 | 13.200-15.455 |
- Lưu ý: giá tham khảo, thực tế sẽ được báo khi liên hệ: 0988 588 936
TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÌNH VUÔNG (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)
STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY | STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY |
1 | (19X19) | 0.60 | 2.09 | 101 | (50X50) | 0.60 | 5.54 |
2 | 0.70 | 2.38 | 102 | 0.70 | 6.46 | ||
3 | 0.80 | 2.75 | 103 | 0.80 | 7.39 | ||
4 | 0.90 | 3.05 | 104 | 0.90 | 8.31 | ||
5 | 1.00 | 3.40 | 105 | 1.00 | 9.23 | ||
6 | 1.10 | 3.73 | 106 | 1.10 | 10.15 | ||
7 | 1.20 | 4.07 | 107 | 1.20 | 11.07 | ||
8 | 1.30 | 4.41 | 108 | 1.30 | 12.00 | ||
9 | 1.40 | 4.75 | 109 | 1.40 | 12.92 | ||
10 | 1.50 | 5.09 | 110 | 1.50 | 13.85 | ||
11 | 1.60 | 5.43 | 111 | 1.60 | 14.78 | ||
12 | 1.70 | 5.77 | 112 | 1.70 | 15.7 | ||
13 | 1.80 | 6.11 | 113 | 1.80 | 16.62 | ||
14 | 2.00 | 6.78 | 114 | 2.00 | 18.46 | ||
15 | 2.30 | 7.8 | 115 | 2.30 | 21.24 | ||
16 | 2.50 | 8.46 | 116 | 2.50 | 23.08 | ||
17 | 2.80 | 9.5 | 117 | 2.80 | 25.85 | ||
18 | 3.00 | 10.18 | 118 | 3.00 | 27.7 | ||
19 | 3.20 | 10.86 | 119 | 3.20 | 29.55 | ||
20 | 3.50 | 11.87 | 120 | 3.50 | 32.33 | ||
21 | (25X25) | 0.60 | 2.75 | 121 | (60X60) | 0.60 | 6.67 |
22 | 0.70 | 3.20 | 122 | 0.70 | 7.78 | ||
23 | 0.80 | 3.67 | 123 | 0.80 | 8.89 | ||
24 | 0.90 | 4.07 | 124 | 0.90 | 10.00 | ||
25 | 1.00 | 4.52 | 125 | 1.00 | 11.11 | ||
26 | 1.10 | 4.97 | 126 | 1.10 | 12.18 | ||
27 | 1.20 | 5.44 | 127 | 1.20 | 13.30 | ||
28 | 1.30 | 5.88 | 128 | 1.30 | 14.45 | ||
29 | 1.40 | 6.35 | 129 | 1.40 | 15.57 | ||
30 | 1.50 | 6.78 | 130 | 1.50 | 16.68 | ||
31 | 1.60 | 7.24 | 131 | 1.60 | 17.78 | ||
32 | 1.70 | 7.69 | 132 | 1.70 | 18.9 | ||
33 | 1.80 | 8.15 | 133 | 1.80 | 20 | ||
34 | 2.00 | 9.04 | 134 | 2.00 | 22.23 | ||
35 | 2.30 | 10.4 | 135 | 2.30 | 25.57 | ||
36 | 2.50 | 11.31 | 136 | 2.50 | 27.79 | ||
37 | 2.80 | 12.67 | 137 | 2.80 | 31.13 | ||
38 | 3.00 | 13.57 | 138 | 3.00 | 33.35 | ||
39 | 3.20 | 14.47 | 139 | 3.20 | 35.58 | ||
40 | 3.50 | 15.83 | 140 | 3.50 | 38.91 | ||
41 | (30X30) | 0.60 | 3.30 | 141 | (75X75) | 0.60 | 8.36 |
42 | 0.70 | 3.82 | 142 | 0.70 | 9.76 | ||
43 | 0.80 | 4.40 | 143 | 0.80 | 11.15 | ||
44 | 0.90 | 4.92 | 144 | 0.90 | 12.55 | ||
45 | 1.00 | 5.46 | 145 | 1.00 | 13.95 | ||
46 | 1.10 | 6.00 | 146 | 1.10 | 15.34 | ||
47 | 1.20 | 6.57 | 147 | 1.20 | 16.74 | ||
48 | 1.30 | 7.11 | 148 | 1.30 | 18.20 | ||
49 | 1.40 | 7.65 | 149 | 1.40 | 19.52 | ||
50 | 1.50 | 8.2 | 150 | 1.50 | 20.92 | ||
51 | 1.60 | 8.75 | 151 | 1.60 | 22.31 | ||
52 | 1.70 | 9.3 | 152 | 1.70 | 23.7 | ||
53 | 1.80 | 9.83 | 153 | 1.80 | 25.09 | ||
54 | 2.00 | 10.93 | 154 | 2.00 | 27.89 | ||
55 | 2.30 | 12.57 | 155 | 2.30 | 32.07 | ||
56 | 2.50 | 13.66 | 156 | 2.50 | 34.86 | ||
57 | 2.80 | 15.3 | 157 | 2.80 | 39.05 | ||
58 | 3.00 | 16.4 | 158 | 3.00 | 41.83 | ||
59 | 3.20 | 17.49 | 159 | 3.20 | 44.63 | ||
60 | 3.50 | 19.13 | 160 | 3.50 | 48.8 | ||
61 | (38X38) | 0.60 | 4.18 | 161 | (90X90) | 0.60 | 10.07 |
62 | 0.70 | 4.88 | 162 | 0.70 | 11.74 | ||
63 | 0.80 | 5.62 | 163 | 0.80 | 13.42 | ||
64 | 0.90 | 6.27 | 164 | 0.90 | 15.09 | ||
65 | 1.00 | 7.00 | 165 | 1.00 | 16.77 | ||
66 | 1.10 | 7.67 | 166 | 1.10 | 18.44 | ||
67 | 1.20 | 8.38 | 167 | 1.20 | 20.12 | ||
68 | 1.30 | 9.07 | 168 | 1.30 | 21.80 | ||
69 | 1.40 | 9.76 | 169 | 1.40 | 23.5 | ||
70 | 1.50 | 10.46 | 170 | 1.50 | 25.16 | ||
71 | 1.60 | 11.15 | 171 | 1.60 | 26.83 | ||
72 | 1.70 | 11.86 | 172 | 1.70 | 28.5 | ||
73 | 1.80 | 12.55 | 173 | 1.80 | 30.18 | ||
74 | 2.00 | 13.95 | 174 | 2.00 | 33.55 | ||
75 | 2.30 | 16.04 | 175 | 2.30 | 38.57 | ||
76 | 2.50 | 17.43 | 176 | 2.50 | 41.92 | ||
77 | 2.80 | 19.53 | 177 | 2.80 | 46.97 | ||
78 | 3.00 | 20.92 | 178 | 3.00 | 50.31 | ||
79 | 3.20 | 22.31 | 179 | 3.20 | 53.66 | ||
80 | 3.50 | 24.40 | 180 | 3.50 | 58.69 | ||
81 | (40X40) | 0.60 | 4.40 | 181 | (100X100) | 0.60 | 11.19 |
82 | 0.70 | 5.15 | 182 | 0.70 | 13.06 | ||
83 | 0.80 | 5.88 | 183 | 0.80 | 14.93 | ||
84 | 0.90 | 6.61 | 184 | 0.90 | 16.79 | ||
85 | 1.00 | 7.35 | 185 | 1.00 | 18.66 | ||
86 | 1.10 | 8.08 | 186 | 1.10 | 20.52 | ||
87 | 1.20 | 8.82 | 187 | 1.20 | 22.39 | ||
88 | 1.30 | 9.55 | 188 | 1.30 | 24.25 | ||
89 | 1.40 | 10.29 | 189 | 1.40 | 26.11 | ||
90 | 1.50 | 11.03 | 190 | 1.50 | 27.98 | ||
91 | 1.60 | 11.76 | 191 | 1.60 | 29.84 | ||
92 | 1.70 | 12.5 | 192 | 1.70 | 31.7 | ||
93 | 1.80 | 13.23 | 193 | 1.80 | 33.57 | ||
94 | 2.00 | 14.7 | 194 | 2.00 | 37.31 | ||
95 | 2.30 | 16.9 | 195 | 2.30 | 42.9 | ||
96 | 2.50 | 18.37 | 196 | 2.50 | 46.63 | ||
97 | 2.80 | 20.58 | 197 | 2.80 | 52.23 | ||
98 | 3.00 | 22.05 | 198 | 3.00 | 56 | ||
99 | 3.20 | 23.52 | 199 | 3.20 | 59.69 | ||
100 | 3.50 | 25.72 | 200 | 3.50 | 65.29 |
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Quy trình sản xuất
Thép hộp vuông đen 50×50 được sản xuất theo quy trình hiện đại, bao gồm các bước:
- Cán và xả băng: Thép cuộn được cắt thành dải theo kích thước phù hợp.
- Tạo hình: Dải thép được đưa qua hệ thống con lăn để uốn thành dạng ống tròn, sau đó ép thành hình vuông 50×50.
- Hàn cao tần (ERW): Hai mép thép được hàn kín bằng công nghệ điện trở tần số cao, tạo mối hàn chắc chắn.
- Làm nguội và xử lý mối hàn: Mối hàn được làm nguội và mài nhẵn để đảm bảo tính thẩm mỹ.
- Cắt thành phẩm: Ống được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn (thường là 6m).
- Kiểm tra và đóng gói: Sản phẩm được kiểm tra chất lượng trước khi đóng bó và xuất xưởng.
Thành phần hóa học và cơ tính
Thép hộp đen 50×50 thường được sản xuất từ thép carbon thấp:
- Carbon (C): ≤ 0.25%
- Mangan (Mn): ≤ 1.5%
- Silic (Si): ≤ 0.3%
Cơ tính:
- Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
- Độ bền kéo: 370 – 500 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 20%
Những đặc tính này giúp thép có khả năng chịu lực tốt, độ dẻo cao và phù hợp với nhiều phương pháp gia công.
Ưu điểm nổi bật
Thép hộp vuông đen 50×50 có nhiều ưu điểm:
- Giá thành thấp: So với thép mạ kẽm, thép hộp đen có giá rẻ hơn, giúp tiết kiệm chi phí.
- Độ bền cao: Chịu lực tốt, phù hợp với kết cấu chịu tải.
- Dễ gia công: Có thể cắt, hàn, khoan dễ dàng.
- Đa dạng ứng dụng: Phù hợp với nhiều lĩnh vực khác nhau.
- Nguồn cung dồi dào: Dễ tìm trên thị trường, nhiều nhà sản xuất cung cấp.
Nhược điểm
Bên cạnh ưu điểm, thép hộp đen 50×50 cũng có một số hạn chế:
- Dễ bị gỉ sét: Khi tiếp xúc với môi trường ẩm hoặc ngoài trời
- Cần xử lý bề mặt: Sơn chống gỉ hoặc mạ lại nếu dùng lâu dài
- Tính thẩm mỹ thấp hơn: So với thép mạ kẽm
Ứng dụng thực tế
Thép hộp vuông đen 50×50 được ứng dụng rộng rãi:
a. Xây dựng
- Khung nhà tiền chế
- Cột, dầm nhẹ
- Giàn mái
b. Cơ khí
- Khung máy
- Khung xe
- Kết cấu thiết bị
c. Nội thất
- Khung bàn ghế
- Kệ sắt
- Khung giường
d. Gia công kết cấu
- Làm hàng rào, cửa sắt
- Khung bảng hiệu
So sánh với thép hộp mạ kẽm 50×50
| Tiêu chí | Thép hộp đen | Thép hộp mạ kẽm |
|---|---|---|
| Giá | Rẻ hơn | Cao hơn |
| Chống gỉ | Kém | Tốt |
| Tuổi thọ | Thấp hơn | Cao hơn |
| Thẩm mỹ | Trung bình | Cao |
=> Nếu sử dụng trong nhà hoặc có sơn phủ, thép hộp đen là lựa chọn kinh tế.
=> Nếu dùng ngoài trời, nên chọn thép mạ kẽm.
Lưu ý khi sử dụng
Để đảm bảo hiệu quả:
- Sơn chống gỉ nếu dùng ngoài trời
- Bảo quản nơi khô ráo
- Tránh tiếp xúc với hóa chất ăn mòn
- Chọn đúng độ dày theo tải trọng
- Kiểm tra mối hàn và độ dày thực tế
Nhà cung cấp thép hộp vuông đen 50×50
Hiện nay, Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp thép hộp vuông đen 50×50 với:
- Hàng hóa đa dạng
- Đúng tiêu chuẩn
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng nhanh
- Tư vấn kỹ thuật tận tình
Thép hộp vuông đen 50×50 là vật liệu quan trọng trong nhiều lĩnh vực nhờ giá thành hợp lý và khả năng chịu lực tốt. Dù có hạn chế về chống ăn mòn, nhưng nếu được xử lý bề mặt đúng cách, sản phẩm vẫn đảm bảo độ bền và hiệu quả sử dụng lâu dài. Việc lựa chọn đúng loại thép và đơn vị cung cấp uy tín sẽ giúp tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng công trình.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội





