Nội dung chính:
- 0.1 Thép hộp vuông đen 16×16 – Đặc điểm, quy cách
- 0.2 Giá bán thép hộp vuông đen 16×16
- 0.3 Ứng dụng thực tế
- 0.4 Đại lý phân phối – Thép Hùng Phát
- 1 Kết luận
Thép hộp vuông đen 16×16 thường được áp dụng sản xuất theo 2 tiêu chuẩn chính là Nhật Bản JISG 3466 – 2010 và Mỹ ASTM A500/A500M – 10a.
Thép hộp đen có có độ bền và độ cứng cao, chống ăn mòn và rỉ sét tốt nên được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng như làm nội ngoại thất, ống đi dây, xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo. Dân dụng, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá, chế tạo cơ khí,…

Thép hộp vuông đen 16×16 – Đặc điểm, quy cách
Thép hộp vuông đen 16×16 là một trong những quy cách nhỏ phổ biến trong nhóm thép hộp vuông, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, cơ khí nhẹ và nội thất. Với kích thước nhỏ gọn, dễ gia công và giá thành hợp lý, sản phẩm này phù hợp cho nhiều hạng mục không yêu cầu tải trọng quá lớn nhưng cần độ chắc chắn và tính thẩm mỹ.
Thép hộp vuông đen 16×16 là gì?
Thép hộp vuông đen 16×16 là loại thép ống có tiết diện hình vuông, kích thước cạnh 16mm x 16mm, bên trong rỗng. Sản phẩm được sản xuất từ thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội, sau đó tạo hình và hàn lại bằng công nghệ cao tần (ERW).
Bề mặt thép có màu đen đặc trưng do không được mạ kẽm, giữ nguyên lớp oxit sắt tự nhiên sau quá trình sản xuất.
Quy cách kỹ thuật phổ biến
- Kích thước: 16×16 mm
- Độ dày: 0.6 – 1.5 mm
- Chiều dài: 6m (có thể cắt theo yêu cầu)
- Trọng lượng: khoảng 1.7 – 3.8 kg/cây 6m
Sản phẩm có thể cung cấp dưới dạng thép hộp đen hoặc mạ kẽm tùy nhu cầu.
Đặc điểm nổi bật
Kích thước nhỏ gọn, linh hoạt
Với kích thước 16x16mm, thép hộp vuông loại này rất phù hợp cho các chi tiết nhỏ, kết cấu phụ hoặc sản phẩm trang trí.
Độ bền ổn định
Dù có kích thước nhỏ, thép vẫn đảm bảo độ cứng và khả năng chịu lực nhất định, đáp ứng tốt các ứng dụng nhẹ.
Dễ gia công
Thép hộp 16×16 có thể dễ dàng cắt, hàn, uốn, khoan… phù hợp cho cả sản xuất thủ công và công nghiệp.
Giá thành thấp
So với các loại thép mạ kẽm hoặc kích thước lớn, thép hộp đen 16×16 có chi phí tiết kiệm hơn.
Dễ sơn phủ
Bề mặt thép dễ bám sơn, có thể sơn chống gỉ hoặc sơn màu để tăng độ bền và thẩm mỹ.
Quy cách thép hộp vuông đen 16×16
| Quy cách | Độ dày(mm) | Trọng lượng kg/m | Trọng lượng cây 6m (kg) |
| Hộp vuông đen 16×16 | 0.7 | 0.29 | 1.74 |
| 0.8 | 0.32 | 1.97 | |
| 1.0 | 0.36 | 2.19 | |
| 1.1 | 0.40 | 2.41 | |
| 1.2 | 0.43 | 2.63 |
Giá bán thép hộp vuông đen 16×16
| Độ dày ly (mm) | Trọng lượng (Kg/cây 6m) | Giá tham khảo (vnđ/kg) |
| 0.7 | 1.74 | 16.720-19.250 |
| 0.8 | 1.97 | 16.720-19.250 |
| 1.0 | 2.19 | 16.720-19.250 |
| 1.1 | 2.41 | 16.720-19.250 |
| 1.2 | 2.63 | 16.720-19.250 |
| 1.4 | 2.84 | 16.720-19.250 |
Giá thép hộp 16×16 các hãng
| Quy cách (cạnh x cạnh x độ dày) | Thép Nguyễn Minh | Thép Hoa Sen | Thép Hòa Phát |
| hộp đen 16x16x0.7 | 31.000 | 33.300 | 31.000 (2kg) |
| hộp đen 16x16x0.8 | 35.200 | 37.796 | 35.200 (2.27kg) |
| hộp đen 16x16x0.9 | 39.200 | 42.125 | 39.200 (2.53kg) |
| hộp đen 16x16x1.0 | 43.200 | 46.454 | 43.200 (2.79kg) |
| hộp đen 16x16x1.1 | 47.100 | 50.616 | 47.100 (3.04kg) |
| hộp đen 16x16x1.2 | 51.000 | 54.779 | 51.000 (3.29kg) |
| hộp đen 16x16x1.4 | 58.600 | 62.937 | 58.600 (3.78kg) |
TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÌNH VUÔNG (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)
STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY | STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY |
1 | (19X19) | 0.60 | 2.09 | 101 | (50X50) | 0.60 | 5.54 |
2 | 0.70 | 2.38 | 102 | 0.70 | 6.46 | ||
3 | 0.80 | 2.75 | 103 | 0.80 | 7.39 | ||
4 | 0.90 | 3.05 | 104 | 0.90 | 8.31 | ||
5 | 1.00 | 3.40 | 105 | 1.00 | 9.23 | ||
6 | 1.10 | 3.73 | 106 | 1.10 | 10.15 | ||
7 | 1.20 | 4.07 | 107 | 1.20 | 11.07 | ||
8 | 1.30 | 4.41 | 108 | 1.30 | 12.00 | ||
9 | 1.40 | 4.75 | 109 | 1.40 | 12.92 | ||
10 | 1.50 | 5.09 | 110 | 1.50 | 13.85 | ||
11 | 1.60 | 5.43 | 111 | 1.60 | 14.78 | ||
12 | 1.70 | 5.77 | 112 | 1.70 | 15.7 | ||
13 | 1.80 | 6.11 | 113 | 1.80 | 16.62 | ||
14 | 2.00 | 6.78 | 114 | 2.00 | 18.46 | ||
15 | 2.30 | 7.8 | 115 | 2.30 | 21.24 | ||
16 | 2.50 | 8.46 | 116 | 2.50 | 23.08 | ||
17 | 2.80 | 9.5 | 117 | 2.80 | 25.85 | ||
18 | 3.00 | 10.18 | 118 | 3.00 | 27.7 | ||
19 | 3.20 | 10.86 | 119 | 3.20 | 29.55 | ||
20 | 3.50 | 11.87 | 120 | 3.50 | 32.33 | ||
21 | (25X25) | 0.60 | 2.75 | 121 | (60X60) | 0.60 | 6.67 |
22 | 0.70 | 3.20 | 122 | 0.70 | 7.78 | ||
23 | 0.80 | 3.67 | 123 | 0.80 | 8.89 | ||
24 | 0.90 | 4.07 | 124 | 0.90 | 10.00 | ||
25 | 1.00 | 4.52 | 125 | 1.00 | 11.11 | ||
26 | 1.10 | 4.97 | 126 | 1.10 | 12.18 | ||
27 | 1.20 | 5.44 | 127 | 1.20 | 13.30 | ||
28 | 1.30 | 5.88 | 128 | 1.30 | 14.45 | ||
29 | 1.40 | 6.35 | 129 | 1.40 | 15.57 | ||
30 | 1.50 | 6.78 | 130 | 1.50 | 16.68 | ||
31 | 1.60 | 7.24 | 131 | 1.60 | 17.78 | ||
32 | 1.70 | 7.69 | 132 | 1.70 | 18.9 | ||
33 | 1.80 | 8.15 | 133 | 1.80 | 20 | ||
34 | 2.00 | 9.04 | 134 | 2.00 | 22.23 | ||
35 | 2.30 | 10.4 | 135 | 2.30 | 25.57 | ||
36 | 2.50 | 11.31 | 136 | 2.50 | 27.79 | ||
37 | 2.80 | 12.67 | 137 | 2.80 | 31.13 | ||
38 | 3.00 | 13.57 | 138 | 3.00 | 33.35 | ||
39 | 3.20 | 14.47 | 139 | 3.20 | 35.58 | ||
40 | 3.50 | 15.83 | 140 | 3.50 | 38.91 | ||
41 | (30X30) | 0.60 | 3.30 | 141 | (75X75) | 0.60 | 8.36 |
42 | 0.70 | 3.82 | 142 | 0.70 | 9.76 | ||
43 | 0.80 | 4.40 | 143 | 0.80 | 11.15 | ||
44 | 0.90 | 4.92 | 144 | 0.90 | 12.55 | ||
45 | 1.00 | 5.46 | 145 | 1.00 | 13.95 | ||
46 | 1.10 | 6.00 | 146 | 1.10 | 15.34 | ||
47 | 1.20 | 6.57 | 147 | 1.20 | 16.74 | ||
48 | 1.30 | 7.11 | 148 | 1.30 | 18.20 | ||
49 | 1.40 | 7.65 | 149 | 1.40 | 19.52 | ||
50 | 1.50 | 8.2 | 150 | 1.50 | 20.92 | ||
51 | 1.60 | 8.75 | 151 | 1.60 | 22.31 | ||
52 | 1.70 | 9.3 | 152 | 1.70 | 23.7 | ||
53 | 1.80 | 9.83 | 153 | 1.80 | 25.09 | ||
54 | 2.00 | 10.93 | 154 | 2.00 | 27.89 | ||
55 | 2.30 | 12.57 | 155 | 2.30 | 32.07 | ||
56 | 2.50 | 13.66 | 156 | 2.50 | 34.86 | ||
57 | 2.80 | 15.3 | 157 | 2.80 | 39.05 | ||
58 | 3.00 | 16.4 | 158 | 3.00 | 41.83 | ||
59 | 3.20 | 17.49 | 159 | 3.20 | 44.63 | ||
60 | 3.50 | 19.13 | 160 | 3.50 | 48.8 | ||
61 | (38X38) | 0.60 | 4.18 | 161 | (90X90) | 0.60 | 10.07 |
62 | 0.70 | 4.88 | 162 | 0.70 | 11.74 | ||
63 | 0.80 | 5.62 | 163 | 0.80 | 13.42 | ||
64 | 0.90 | 6.27 | 164 | 0.90 | 15.09 | ||
65 | 1.00 | 7.00 | 165 | 1.00 | 16.77 | ||
66 | 1.10 | 7.67 | 166 | 1.10 | 18.44 | ||
67 | 1.20 | 8.38 | 167 | 1.20 | 20.12 | ||
68 | 1.30 | 9.07 | 168 | 1.30 | 21.80 | ||
69 | 1.40 | 9.76 | 169 | 1.40 | 23.5 | ||
70 | 1.50 | 10.46 | 170 | 1.50 | 25.16 | ||
71 | 1.60 | 11.15 | 171 | 1.60 | 26.83 | ||
72 | 1.70 | 11.86 | 172 | 1.70 | 28.5 | ||
73 | 1.80 | 12.55 | 173 | 1.80 | 30.18 | ||
74 | 2.00 | 13.95 | 174 | 2.00 | 33.55 | ||
75 | 2.30 | 16.04 | 175 | 2.30 | 38.57 | ||
76 | 2.50 | 17.43 | 176 | 2.50 | 41.92 | ||
77 | 2.80 | 19.53 | 177 | 2.80 | 46.97 | ||
78 | 3.00 | 20.92 | 178 | 3.00 | 50.31 | ||
79 | 3.20 | 22.31 | 179 | 3.20 | 53.66 | ||
80 | 3.50 | 24.40 | 180 | 3.50 | 58.69 | ||
81 | (40X40) | 0.60 | 4.40 | 181 | (100X100) | 0.60 | 11.19 |
82 | 0.70 | 5.15 | 182 | 0.70 | 13.06 | ||
83 | 0.80 | 5.88 | 183 | 0.80 | 14.93 | ||
84 | 0.90 | 6.61 | 184 | 0.90 | 16.79 | ||
85 | 1.00 | 7.35 | 185 | 1.00 | 18.66 | ||
86 | 1.10 | 8.08 | 186 | 1.10 | 20.52 | ||
87 | 1.20 | 8.82 | 187 | 1.20 | 22.39 | ||
88 | 1.30 | 9.55 | 188 | 1.30 | 24.25 | ||
89 | 1.40 | 10.29 | 189 | 1.40 | 26.11 | ||
90 | 1.50 | 11.03 | 190 | 1.50 | 27.98 | ||
91 | 1.60 | 11.76 | 191 | 1.60 | 29.84 | ||
92 | 1.70 | 12.5 | 192 | 1.70 | 31.7 | ||
93 | 1.80 | 13.23 | 193 | 1.80 | 33.57 | ||
94 | 2.00 | 14.7 | 194 | 2.00 | 37.31 | ||
95 | 2.30 | 16.9 | 195 | 2.30 | 42.9 | ||
96 | 2.50 | 18.37 | 196 | 2.50 | 46.63 | ||
97 | 2.80 | 20.58 | 197 | 2.80 | 52.23 | ||
98 | 3.00 | 22.05 | 198 | 3.00 | 56 | ||
99 | 3.20 | 23.52 | 199 | 3.20 | 59.69 | ||
100 | 3.50 | 25.72 | 200 | 3.50 | 65.29 |
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Ứng dụng thực tế
Nội thất và trang trí
Đây là lĩnh vực sử dụng nhiều nhất thép hộp 16×16:
- Khung bàn ghế
- Kệ trưng bày
- Khung giường
- Giá treo, giá đỡ
- Trang trí phong cách công nghiệp
Cơ khí nhẹ
- Gia công khung nhỏ
- Sản xuất thiết bị gia dụng
- Khung máy mini
Xây dựng dân dụng
- Làm khung phụ
- Lan can nhỏ
- Hàng rào
- Khung cửa sắt
Quảng cáo và trưng bày
- Khung bảng hiệu
- Khung standee
- Gian hàng triển lãm
Nông nghiệp
- Khung giàn leo
- Kệ trồng cây
- Nhà lưới mini
Thành phần hóa học
Thép hộp vuông đen 16×16 thường được sản xuất từ các mác thép phổ biến như SS400, Q235 hoặc S235JR. Thành phần hóa học cơ bản gồm:
- Carbon (C): ~0.12 – 0.22%
- Mangan (Mn): ~0.30 – 0.70%
- Silic (Si): ≤ 0.30%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.05%
- Phốt pho (P): ≤ 0.05%
Các nguyên tố này giúp thép đạt được sự cân bằng giữa độ bền và độ dẻo, phù hợp cho gia công và kết cấu. Thành phần có thể thay đổi nhẹ tùy theo tiêu chuẩn như ASTM, JIS hoặc TCVN, nhưng vẫn đảm bảo tính ổn định và khả năng chịu lực.
Cơ tính (tính chất cơ học)
Thép hộp vuông đen 16×16 có các đặc tính cơ học tiêu biểu:
- Giới hạn bền kéo: ≥ 270 – 400 MPa
- Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 20 – 28%
- Độ cứng: Trung bình, dễ gia công
Nhờ những chỉ số này, thép có khả năng:
- Chịu lực tốt trong các kết cấu nhẹ
- Ít biến dạng khi gia công
- Dễ hàn, cắt và uốn
Đây là lý do thép hộp 16×16 được dùng nhiều trong nội thất và cơ khí nhẹ thay vì các kết cấu chịu tải lớn.
Tiêu chuẩn áp dụng
Thép hộp vuông đen 16×16 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau, đảm bảo phù hợp với đa dạng yêu cầu kỹ thuật:
Tiêu chuẩn Việt Nam
- TCVN 3783: Ống thép hàn dùng cho kết cấu
Tiêu chuẩn Mỹ
- ASTM A500: Thép ống kết cấu
- ASTM A36 / A53: Thép cacbon thông dụng
Tiêu chuẩn Nhật Bản
- JIS G3466 / G3101
Tiêu chuẩn Châu Âu
- EN 10219
Các tiêu chuẩn này quy định rõ về:
- Thành phần hóa học
- Độ dày, dung sai kích thước
- Cơ tính
- Chất lượng mối hàn
Quy trình sản xuất thép hộp đen 16×16
Thép hộp vuông đen 16×16 được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đảm bảo độ chính xác cao:
Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu
Thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội được kiểm tra chất lượng đầu vào.
Bước 2: Xẻ băng thép
Thép cuộn được cắt thành dải có kích thước phù hợp.
Bước 3: Tạo hình ống tròn
Dải thép được đưa qua hệ thống con lăn để uốn thành ống tròn.
Bước 4: Hàn cao tần (ERW)
Hai mép thép được hàn bằng công nghệ điện trở cao tần, tạo mối hàn chắc chắn.
Bước 5: Định hình vuông
Ống tròn được ép thành dạng vuông 16x16mm.
Bước 6: Cắt thành phẩm
Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc theo yêu cầu khách hàng.
Quy trình này giúp sản phẩm đạt độ đồng đều cao và đảm bảo chất lượng trong từng lô hàng.
Các thương hiệu thép hộp 16×16 nổi bật
Nổi bật nhất là nhà máy Hòa Phát với thị phần cao nhất cả nươc
Ngoài Hòa Phát, thị trường còn có nhiều thương hiệu uy tín:
- Hoa Sen
- Nam Kim
- Thép ống 190
- Nguyễn Minh
Các thương hiệu này cung cấp sản phẩm đa dạng, cạnh tranh về giá và chất lượng.
Đại lý phân phối – Thép Hùng Phát
Trong hệ thống phân phối, Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị cung cấp thép hộp 16×16 uy tín trên thị trường.
Lợi thế khi mua tại Thép Hùng Phát:
- Cung cấp đa dạng thương hiệu: Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim
- Hàng đúng tiêu chuẩn, đầy đủ CO – CQ
- Giá cạnh tranh theo thị trường
- Giao hàng nhanh toàn quốc
- Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
Ngoài ra, đơn vị còn cung cấp bảng quy cách chi tiết và báo giá cập nhật giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn.
Kết luận
Thép hộp vuông đen 16×16 là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng nhẹ, nội thất và cơ khí dân dụng. Với thành phần hóa học ổn định, cơ tính tốt và quy trình sản xuất hiện đại, sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật trong và ngoài nước.
Việc lựa chọn đúng thương hiệu và đại lý phân phối uy tín như Thép Hùng Phát sẽ giúp đảm bảo chất lượng công trình, tối ưu chi phí và nâng cao hiệu quả sử dụng lâu dài.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội





