Nội dung chính:
- 1 Tổng quan về thép hộp mạ kẽm 13×26
- 2 Phân loại thép hộp mạ kẽm 13×26
- 3 Báo giá thép hộp mạ kẽm 13×26 (tham khảo)
- 4 Đơn vị cung cấp uy tín – Thép Hùng Phát
- 5 Kết luận
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 13×26 nhúng nóng trên nền thép cán nguội tiêu chuẩn JIS G 3466 của Nhật, thép hộp chữ nhật mạ kẽm có độ bền lớp phủ bề mặt cao, chống ăn mòn và xâm thực tốt, đặc biệt phù hợp với việc ứng dụng tại các khu vực vùng biển.
Ngoài ra với ưu điểm bề mặt bóng, sáng, độ dài không giới hạn, sản phẩm rất phù hợp với các mục đích xây dựng công nghiệp, dân dụng nội ngoại thất (đặc biệt cho những công trình ngoài trời), sản xuất cơ khí, kỹ thuật, chế tạo nhà xưởng, làm xà gồ, khung cửa trong nhà thép, nhà dân dụng.
Tổng quan về thép hộp mạ kẽm 13×26
Thép hộp mạ kẽm 13×26 là dòng thép hộp chữ nhật kích thước nhỏ, được sử dụng phổ biến trong các công trình dân dụng, nội thất và cơ khí nhẹ. Với kích thước cạnh 13mm x 26mm, sản phẩm phù hợp cho các hạng mục yêu cầu độ chính xác cao, tính thẩm mỹ và tải trọng không quá lớn.
Điểm nổi bật của sản phẩm là lớp mạ kẽm phủ bên ngoài giúp tăng khả năng chống ăn mòn, chống rỉ sét, đặc biệt khi sử dụng trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời. Nhờ đó, thép hộp mạ kẽm 13×26 có tuổi thọ cao hơn so với thép hộp đen thông thường.
Sản phẩm thường được sản xuất theo chiều dài tiêu chuẩn 6m, dễ vận chuyển và thi công.
Quy cách và thông số kỹ thuật
Thép hộp mạ kẽm 13×26 có nhiều độ dày khác nhau để phù hợp với từng mục đích sử dụng:
Độ dày phổ biến:
- 0.7mm
- 0.8mm
- 0.9mm
- 1.0mm
- 1.1mm
- 1.2mm
Thông số cơ bản:
- Kích thước: 13 x 26 mm
- Chiều dài: 6m/cây
- Bề mặt: mạ kẽm
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, TCVN
Tùy theo độ dày, trọng lượng và khả năng chịu lực của thép sẽ thay đổi tương ứng.
TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÌNH CHỮ NHẬT (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)
STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY | STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY |
1 | (20X40) | 0.60 | 3.3 | 80 | (45×90) | 0.60 | 7.52 |
2 | 0.70 | 3.82 | 81 | 0.70 | 8.77 | ||
3 | 0.80 | 4.4 | 82 | 0.80 | 10.02 | ||
4 | 0.90 | 4.92 | 83 | 0.90 | 11.28 | ||
5 | 1.00 | 5.46 | 84 | 1.00 | 12.53 | ||
6 | 1.10 | 6 | 85 | 1.10 | 13.78 | ||
7 | 1.20 | 6.56 | 86 | 1.20 | 15.03 | ||
8 | 1.30 | 7.1 | 87 | 1.30 | 16.29 | ||
9 | 1.40 | 7.65 | 88 | 1.40 | 17.54 | ||
10 | 1.50 | 8.02 | 89 | 1.50 | 18.79 | ||
11 | 1.60 | 8.75 | 90 | 1.60 | 20.05 | ||
12 | 1.70 | 9.3 | 91 | 1.70 | 21.3 | ||
13 | 1.80 | 9.83 | 92 | 1.80 | 22.55 | ||
14 | 2.00 | 10.93 | 93 | 2.00 | 25.06 | ||
15 | 2.30 | 12.57 | 94 | 2.30 | 28.82 | ||
16 | 2.50 | 13.66 | 95 | 2.50 | 31.32 | ||
17 | 2.80 | 15.3 | 96 | 2.80 | 35.08 | ||
18 | 3.00 | 16.4 | 97 | 3.00 | 37.59 | ||
19 | 3.20 | 17.49 | 98 | 3.20 | 40.09 | ||
20 | (25×50) | 0.60 | 4.15 | 99 | 3.50 | 43.85 | |
21 | 0.70 | 4.82 | 100 | (50×100) | 0.60 | 8.37 | |
22 | 0.80 | 5.5 | 101 | 0.70 | 9.76 | ||
23 | 0.90 | 6.2 | 102 | 0.80 | 11.15 | ||
24 | 1.00 | 6.9 | 103 | 0.90 | 12.55 | ||
25 | 1.10 | 7.56 | 104 | 1.00 | 13.95 | ||
26 | 1.20 | 8.26 | 105 | 1.10 | 15.34 | ||
27 | 1.30 | 8.94 | 106 | 1.20 | 16.74 | ||
28 | 1.40 | 9.63 | 107 | 1.30 | 18.32 | ||
29 | 1.50 | 10.32 | 108 | 1.40 | 19.52 | ||
30 | 1.60 | 11 | 109 | 1.50 | 20.91 | ||
31 | 1.70 | 11.69 | 110 | 1.60 | 22.31 | ||
32 | 1.80 | 12.38 | 111 | 1.70 | 23.7 | ||
33 | 2.00 | 13.75 | 112 | 1.80 | 25.09 | ||
34 | 2.30 | 15.82 | 113 | 2.00 | 27.88 | ||
35 | 2.50 | 17.2 | 114 | 2.30 | 32.07 | ||
36 | 2.80 | 19.25 | 115 | 2.50 | 34.85 | ||
37 | 3.00 | 20.63 | 116 | 2.80 | 39.04 | ||
38 | 3.20 | 22.01 | 117 | 3.00 | 41.82 | ||
39 | 3.50 | 24.07 | 118 | 3.20 | 44.61 | ||
40 | (30×60) | 0.60 | 4.98 | 119 | 3.50 | 48.8 | |
41 | 0.70 | 5.84 | 120 | (60×120) | 0.60 | 10.07 | |
42 | 0.80 | 6.7 | 121 | 0.70 | 11.74 | ||
43 | 0.90 | 7.5 | 122 | 0.80 | 13.42 | ||
44 | 1.00 | 8.3 | 123 | 0.90 | 15.09 | ||
45 | 1.10 | 9.2 | 124 | 1.00 | 16.77 | ||
46 | 1.20 | 9.84 | 125 | 1.10 | 18.45 | ||
47 | 1.30 | 10.78 | 126 | 1.20 | 20.12 | ||
48 | 1.40 | 11.61 | 127 | 1.30 | 21.8 | ||
49 | 1.50 | 12.43 | 128 | 1.40 | 23.5 | ||
50 | 1.60 | 13.26 | 129 | 1.50 | 25.15 | ||
51 | 1.70 | 14.09 | 130 | 1.60 | 26.83 | ||
52 | 1.80 | 14.92 | 131 | 1.70 | 28.5 | ||
53 | 2.00 | 16.58 | 132 | 1.80 | 30.18 | ||
54 | 2.30 | 19.07 | 133 | 2.00 | 33.54 | ||
55 | 2.50 | 20.72 | 134 | 2.30 | 38.57 | ||
56 | 2.80 | 23.21 | 135 | 2.50 | 41.92 | ||
57 | 3.00 | 24.87 | 136 | 2.80 | 46.95 | ||
58 | 3.20 | 26.53 | 137 | 3.00 | 50.3 | ||
59 | 3.50 | 29.01 | 138 | 3.20 | 53.66 | ||
60 | (40×80) | 0.60 | 5.67 | 139 | 3.50 | 58.69 | |
61 | 0.70 | 7.78 | |||||
62 | 0.80 | 8.9 | |||||
63 | 0.90 | 10 | |||||
64 | 1.00 | 11.11 | |||||
65 | 1.10 | 12.18 | |||||
66 | 1.20 | 13.3 | |||||
67 | 1.30 | 14.45 | |||||
68 | 1.40 | 15.56 | |||||
69 | 1.50 | 16.67 | |||||
70 | 1.60 | 17.78 | |||||
71 | 1.70 | 18.9 | |||||
72 | 1.80 | 20.01 | |||||
73 | 2.00 | 22.23 | |||||
74 | 2.30 | 25.57 | |||||
75 | 2.50 | 27.79 | |||||
76 | 2.80 | 31.12 | |||||
77 | 3.00 | 33.35 | |||||
78 | 3.20 | 35.57 | |||||
79 | 3.50 | 38.9 |
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới cuối trang để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Phân loại thép hộp mạ kẽm 13×26
Hiện nay, thép hộp mạ kẽm 13×26 được chia thành hai loại chính:
Thép hộp mạ kẽm điện phân
- Lớp mạ mỏng
- Bề mặt sáng bóng
- Giá thành rẻ
- Phù hợp sử dụng trong nhà
Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng
- Lớp mạ dày hơn
- Khả năng chống gỉ tốt
- Sử dụng ngoài trời hiệu quả
- Giá cao hơn
Ưu điểm nổi bật của thép hộp mạ kẽm 13×26
Khả năng chống ăn mòn cao
Nhờ lớp mạ kẽm, sản phẩm có thể chống lại tác động của:
- Nước
- Độ ẩm
- Môi trường không khí
Trọng lượng nhẹ
So với các loại thép kích thước lớn, 13×26 có:
- Trọng lượng nhẹ
- Dễ vận chuyển
- Dễ thi công
Tính thẩm mỹ cao
- Bề mặt sáng
- Không cần sơn lại
- Phù hợp nội thất
Dễ gia công
- Dễ cắt
- Dễ hàn
- Dễ lắp ráp
Ứng dụng của thép hộp mạ kẽm 13×26
Ngành nội thất
- Làm bàn ghế
- Khung tủ
- Kệ trang trí
Xây dựng dân dụng
- Khung cửa
- Lan can nhỏ
- Mái che nhẹ
Quảng cáo
- Khung bảng hiệu
- Khung hộp đèn
Cơ khí nhẹ
- Khung máy nhỏ
- Giá đỡ
Tiêu chuẩn sản xuất
Thép hộp mạ kẽm 13×26 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn:
- ASTM A500
- JIS G3466
- TCVN
Các tiêu chuẩn này đảm bảo:
- Độ chính xác kích thước
- Độ bền cơ học
- Chất lượng lớp mạ
Quy trình sản xuất
Quy trình sản xuất gồm các bước:
Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu
- Thép cuộn cán nguội hoặc cán nóng
Bước 2: Tạo hình
- Cán thành dạng hộp
Bước 3: Hàn
- Hàn cao tần (ERW)
Bước 4: Mạ kẽm
- Mạ điện phân hoặc nhúng nóng
Bước 5: Kiểm tra chất lượng
- Kiểm tra kích thước
- Kiểm tra lớp mạ
Lưu ý khi lựa chọn thép hộp 13×26
Chọn đúng độ dày
- Nội thất: 0.7 – 0.9mm
- Kết cấu: ≥ 1.0mm
Kiểm tra bề mặt
- Không trầy xước
- Không bong lớp mạ
Chọn nhà cung cấp uy tín
- Có chứng từ CO, CQ
- Có thương hiệu rõ ràng
Báo giá thép hộp mạ kẽm 13×26 (tham khảo)
Giá thép hộp phụ thuộc vào:
- Độ dày
- Nhà sản xuất
- Số lượng
Thông thường: Dao động từ 40.000 – 120.000 VNĐ/cây 6m
| Tên sản phẩm | Trọng lượng (kg) | Giá (vnđ/kg) | Giá cây (6m) |
| Thép hộp mạ kẽm 13x26x1.0x6m | 3,45 | 17.500 đ | 60.375 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 13x26x1.1x6m | 3,77 | 17.500 đ | 65.975 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 13x26x1.2x6m | 4,08 | 17.500 đ | 71.400 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 13x26x1.4x6m | 4,70 | 17.500 đ | 82.250 đ |
(Lưu ý: giá có thể thay đổi theo thị trường)
LH 0988 588 936 để được tư vấn
Đơn vị cung cấp uy tín – Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp thép hộp mạ kẽm uy tín trên thị trường.
Ưu điểm:
- Hàng chính hãng
- Giá tốt
- Giao hàng nhanh
- Hỗ trợ kỹ thuật
Kết luận
Thép hộp mạ kẽm 13×26 là lựa chọn lý tưởng cho các công trình:
- Nhỏ gọn
- Yêu cầu thẩm mỹ
- Tải trọng vừa phải
Với nhiều ưu điểm như chống gỉ, dễ thi công và giá thành hợp lý, sản phẩm ngày càng được sử dụng rộng rãi.
Việc lựa chọn đúng loại thép và đơn vị cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát sẽ giúp đảm bảo chất lượng công trình và tiết kiệm chi phí lâu dài.





