Nội dung chính:
- 1 Tổng quan về thép hộp chữ nhật 10×20
- 2 Thép hộp 10×20 là gì?
- 3 Giá thép hộp đen 10×20 tham khảo
- 4 Phân loại thép hộp chữ nhật
- 5 Quy trình sản xuất thép hộp chữ nhật
- 6 Nhà cung cấp uy tín
- 7 Kết luận
Thép hộp chữ nhật đen 10×20 thường được áp dụng sản xuất theo 2 tiêu chuẩn chính là Nhật Bản JISG 3466 – 2010 và Mỹ ASTM A500/A500M – 10a.
Thép hộp đen có có độ bền và độ cứng cao, chống ăn mòn và rỉ sét tốt nên được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng như làm nội ngoại thất, ống đi dây, xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo.
Dân dụng, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá, chế tạo cơ khí,…

Tổng quan về thép hộp chữ nhật 10×20
Thép hộp chữ nhật là một trong những dòng vật liệu phổ biến trong ngành xây dựng và cơ khí, được sản xuất dưới dạng ống rỗng có tiết diện hình chữ nhật. Nhờ thiết kế tối ưu giữa độ bền và trọng lượng, thép hộp chữ nhật ngày càng được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Trong số đó, thép hộp 10×20 là quy cách nhỏ nhưng có tính ứng dụng cao, đặc biệt phù hợp với các hạng mục nhẹ, chi tiết nhỏ hoặc yêu cầu tính thẩm mỹ.
Thép hộp chữ nhật thường được sản xuất từ thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội, sau đó định hình và hàn kín bằng công nghệ hàn cao tần (ERW). Bề mặt có thể là thép đen hoặc được mạ kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn.
Thép hộp 10×20 là gì?
Thép hộp 10×20 là loại thép hộp chữ nhật có kích thước cạnh là 10mm x 20mm. Đây là dòng thép hộp kích thước nhỏ, thường có độ dày từ khoảng 0.7mm đến 1.5mm tùy theo nhà sản xuất.
Đặc điểm nhận biết
- Tiết diện hình chữ nhật nhỏ gọn
- Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển
- Dễ gia công, cắt, hàn
- Thường dùng cho các kết cấu phụ hoặc chi tiết nhỏ
Dù kích thước nhỏ, nhưng nếu được sử dụng đúng mục đích, thép hộp 10×20 vẫn đảm bảo độ cứng và độ bền cần thiết.
Quy cách thép hộp 10×20 đen
Dung sai 5-7%
Kích thước cạnh x cạnh | Độ dày | Trọng Lượng kg/cây |
10×20 mm | 1.2mm | 3.1 |
| 10×20 mm | 0.9mm | 2.2 |
| 10×20 mm | 0.8mm | 2.0 |
| 10×20 mm | 0.7mm | 1.7 |
Giá thép hộp đen 10×20 tham khảo
Gọi ngay 0988 588 936 để được tư vấn
Kích thước cạnh x cạnh | Độ dày | Trọng Lượng kg/cây | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
10×20 mm | 1.2mm | 3.1 | 19.000-21.000 |
10×20 mm | 0.9mm | 2.2 | 19.000-21.000 |
10×20 mm | 0.8mm | 2.0 | 19.000-21.000 |
10×20 mm | 0.7mm | 1.7 | 19.000-21.000 |
TRỌNG LƯỢNG THÉP HỘP CHỮ NHẬT (xem thêm)
Dung sai 3-10%
STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY | STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY |
1 | (20X40) | 0.60 | 3.3 | 80 | (45×90) | 0.60 | 7.52 |
2 | 0.70 | 3.82 | 81 | 0.70 | 8.77 | ||
3 | 0.80 | 4.4 | 82 | 0.80 | 10.02 | ||
4 | 0.90 | 4.92 | 83 | 0.90 | 11.28 | ||
5 | 1.00 | 5.46 | 84 | 1.00 | 12.53 | ||
6 | 1.10 | 6 | 85 | 1.10 | 13.78 | ||
7 | 1.20 | 6.56 | 86 | 1.20 | 15.03 | ||
8 | 1.30 | 7.1 | 87 | 1.30 | 16.29 | ||
9 | 1.40 | 7.65 | 88 | 1.40 | 17.54 | ||
10 | 1.50 | 8.02 | 89 | 1.50 | 18.79 | ||
11 | 1.60 | 8.75 | 90 | 1.60 | 20.05 | ||
12 | 1.70 | 9.3 | 91 | 1.70 | 21.3 | ||
13 | 1.80 | 9.83 | 92 | 1.80 | 22.55 | ||
14 | 2.00 | 10.93 | 93 | 2.00 | 25.06 | ||
15 | 2.30 | 12.57 | 94 | 2.30 | 28.82 | ||
16 | 2.50 | 13.66 | 95 | 2.50 | 31.32 | ||
17 | 2.80 | 15.3 | 96 | 2.80 | 35.08 | ||
18 | 3.00 | 16.4 | 97 | 3.00 | 37.59 | ||
19 | 3.20 | 17.49 | 98 | 3.20 | 40.09 | ||
20 | (25×50) | 0.60 | 4.15 | 99 | 3.50 | 43.85 | |
21 | 0.70 | 4.82 | 100 | (50×100) | 0.60 | 8.37 | |
22 | 0.80 | 5.5 | 101 | 0.70 | 9.76 | ||
23 | 0.90 | 6.2 | 102 | 0.80 | 11.15 | ||
24 | 1.00 | 6.9 | 103 | 0.90 | 12.55 | ||
25 | 1.10 | 7.56 | 104 | 1.00 | 13.95 | ||
26 | 1.20 | 8.26 | 105 | 1.10 | 15.34 | ||
27 | 1.30 | 8.94 | 106 | 1.20 | 16.74 | ||
28 | 1.40 | 9.63 | 107 | 1.30 | 18.32 | ||
29 | 1.50 | 10.32 | 108 | 1.40 | 19.52 | ||
30 | 1.60 | 11 | 109 | 1.50 | 20.91 | ||
31 | 1.70 | 11.69 | 110 | 1.60 | 22.31 | ||
32 | 1.80 | 12.38 | 111 | 1.70 | 23.7 | ||
33 | 2.00 | 13.75 | 112 | 1.80 | 25.09 | ||
34 | 2.30 | 15.82 | 113 | 2.00 | 27.88 | ||
35 | 2.50 | 17.2 | 114 | 2.30 | 32.07 | ||
36 | 2.80 | 19.25 | 115 | 2.50 | 34.85 | ||
37 | 3.00 | 20.63 | 116 | 2.80 | 39.04 | ||
38 | 3.20 | 22.01 | 117 | 3.00 | 41.82 | ||
39 | 3.50 | 24.07 | 118 | 3.20 | 44.61 | ||
40 | (30×60) | 0.60 | 4.98 | 119 | 3.50 | 48.8 | |
41 | 0.70 | 5.84 | 120 | (60×120) | 0.60 | 10.07 | |
42 | 0.80 | 6.7 | 121 | 0.70 | 11.74 | ||
43 | 0.90 | 7.5 | 122 | 0.80 | 13.42 | ||
44 | 1.00 | 8.3 | 123 | 0.90 | 15.09 | ||
45 | 1.10 | 9.2 | 124 | 1.00 | 16.77 | ||
46 | 1.20 | 9.84 | 125 | 1.10 | 18.45 | ||
47 | 1.30 | 10.78 | 126 | 1.20 | 20.12 | ||
48 | 1.40 | 11.61 | 127 | 1.30 | 21.8 | ||
49 | 1.50 | 12.43 | 128 | 1.40 | 23.5 | ||
50 | 1.60 | 13.26 | 129 | 1.50 | 25.15 | ||
51 | 1.70 | 14.09 | 130 | 1.60 | 26.83 | ||
52 | 1.80 | 14.92 | 131 | 1.70 | 28.5 | ||
53 | 2.00 | 16.58 | 132 | 1.80 | 30.18 | ||
54 | 2.30 | 19.07 | 133 | 2.00 | 33.54 | ||
55 | 2.50 | 20.72 | 134 | 2.30 | 38.57 | ||
56 | 2.80 | 23.21 | 135 | 2.50 | 41.92 | ||
57 | 3.00 | 24.87 | 136 | 2.80 | 46.95 | ||
58 | 3.20 | 26.53 | 137 | 3.00 | 50.3 | ||
59 | 3.50 | 29.01 | 138 | 3.20 | 53.66 | ||
60 | (40×80) | 0.60 | 5.67 | 139 | 3.50 | 58.69 | |
61 | 0.70 | 7.78 | |||||
62 | 0.80 | 8.9 | |||||
63 | 0.90 | 10 | |||||
64 | 1.00 | 11.11 | |||||
65 | 1.10 | 12.18 | |||||
66 | 1.20 | 13.3 | |||||
67 | 1.30 | 14.45 | |||||
68 | 1.40 | 15.56 | |||||
69 | 1.50 | 16.67 | |||||
70 | 1.60 | 17.78 | |||||
71 | 1.70 | 18.9 | |||||
72 | 1.80 | 20.01 | |||||
73 | 2.00 | 22.23 | |||||
74 | 2.30 | 25.57 | |||||
75 | 2.50 | 27.79 | |||||
76 | 2.80 | 31.12 | |||||
77 | 3.00 | 33.35 | |||||
78 | 3.20 | 35.57 | |||||
79 | 3.50 | 38.9 |
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Phân loại thép hộp chữ nhật
Thép hộp chữ nhật nói chung và thép hộp 10×20 nói riêng được phân loại theo nhiều tiêu chí:
Theo bề mặt
- Thép hộp đen: Không mạ kẽm, giá rẻ, dùng trong nhà
- Thép hộp mạ kẽm: Có lớp kẽm bảo vệ, chống gỉ tốt
Theo phương pháp sản xuất
- Cán nóng
- Cán nguội
Theo tiêu chuẩn
- TCVN
- ASTM (Mỹ)
- JIS (Nhật)
Việc phân loại này giúp người dùng lựa chọn đúng sản phẩm theo nhu cầu sử dụng.
Quy trình sản xuất thép hộp chữ nhật
Thép hộp chữ nhật được sản xuất theo quy trình hiện đại:
- Chuẩn bị nguyên liệu: Thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội
- Cán định hình: Uốn thành dạng hộp chữ nhật
- Hàn cao tần (ERW): Tạo mối hàn dọc thân ống
- Làm nguội và chỉnh hình
- Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn (thường 6m)
- Kiểm tra chất lượng
Quy trình này đảm bảo sản phẩm có độ chính xác cao và chất lượng đồng đều.
Ưu điểm của thép hộp 10×20 và thép hộp chữ nhật
Trọng lượng nhẹ – dễ thi công
So với thép đặc, thép hộp giúp giảm tải trọng công trình, đồng thời dễ vận chuyển và lắp đặt.
Độ bền cao
Kết cấu rỗng nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực tốt, đặc biệt trong các ứng dụng phù hợp.
Tính thẩm mỹ
Bề mặt phẳng, góc cạnh vuông vức giúp dễ sơn phủ và sử dụng trong trang trí.
Chi phí hợp lý
So với inox hoặc các vật liệu khác, thép hộp có giá thành thấp hơn nhưng vẫn đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.
Nhược điểm cần lưu ý
- Dễ bị gỉ nếu là thép đen và không được bảo vệ
- Không phù hợp cho kết cấu chịu tải lớn (đối với loại nhỏ như 10×20)
- Cần chọn đúng độ dày để đảm bảo độ bền
Do đó, cần cân nhắc kỹ khi sử dụng trong môi trường ngoài trời hoặc chịu lực cao.
Ứng dụng của thép hộp 10×20
Mặc dù là loại kích thước nhỏ, thép hộp 10×20 lại có rất nhiều ứng dụng thực tế:
Trong nội thất
- Khung bàn, ghế
- Kệ trang trí
- Khung cửa nhỏ
Trong xây dựng dân dụng
- Lan can, hàng rào
- Khung mái che nhẹ
- Kết cấu phụ
Trong cơ khí
- Gia công chi tiết nhỏ
- Khung thiết bị nhẹ
Trong quảng cáo
- Khung bảng hiệu
- Khung hộp đèn
Nhờ tính linh hoạt, sản phẩm này được sử dụng rất phổ biến trong các công trình nhỏ và vừa.
Ứng dụng của thép hộp chữ nhật nói chung
Ngoài loại 10×20, các kích thước lớn hơn của thép hộp chữ nhật còn được dùng trong:
- Nhà thép tiền chế
- Kết cấu nhà xưởng
- Cột, dầm chịu lực
- Giàn mái
- Hệ thống cơ điện (MEP)
Tùy vào kích thước và độ dày, thép hộp chữ nhật có thể đáp ứng từ công trình nhỏ đến lớn.
So sánh thép hộp 10×20 với các kích thước khác
| Kích thước | Ứng dụng |
|---|---|
| 10×20 | Nội thất, chi tiết nhỏ |
| 20×40 | Khung nhẹ, lan can |
| 30×60 | Kết cấu trung bình |
| 50×100 | Kết cấu lớn |
Thép hộp 10×20 phù hợp với các ứng dụng nhẹ và yêu cầu thẩm mỹ cao.
Lưu ý khi lựa chọn thép hộp 10×20
Để đảm bảo chất lượng công trình, cần lưu ý:
- Chọn đúng độ dày phù hợp
- Ưu tiên thép mạ kẽm nếu dùng ngoài trời
- Kiểm tra bề mặt không cong vênh
- Chọn thương hiệu uy tín
Ngoài ra, cần tính toán tải trọng trước khi sử dụng để tránh quá tải.
Bảo quản và sử dụng
Để tăng tuổi thọ thép hộp:
- Bảo quản nơi khô ráo
- Sơn chống gỉ nếu cần
- Tránh tiếp xúc hóa chất
- Kiểm tra định kỳ
Những yếu tố này giúp kéo dài thời gian sử dụng và giảm chi phí bảo trì.
Nhà cung cấp uy tín
Hiện nay, thép hộp chữ nhật được cung cấp bởi nhiều thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam. Việc lựa chọn đơn vị phân phối uy tín giúp đảm bảo:
- Hàng chính hãng
- Đầy đủ chứng chỉ CO, CQ
- Giá cạnh tranh
- Hỗ trợ kỹ thuật
Các đơn vị như đại lý thép chuyên nghiệp thường có sẵn nhiều quy cách, đáp ứng nhanh nhu cầu công trình.
Kết luận
Thép hộp 10×20 là một trong những quy cách nhỏ nhưng cực kỳ linh hoạt trong ứng dụng. Khi kết hợp với các loại thép hộp chữ nhật khác, sản phẩm này góp phần tạo nên hệ kết cấu hoàn chỉnh cho nhiều công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
Với ưu điểm về giá thành, độ bền và khả năng gia công, thép hộp chữ nhật nói chung và thép hộp 10×20 nói riêng là lựa chọn tối ưu cho các công trình hiện đại. Tuy nhiên, để đạt hiệu quả cao nhất, người dùng cần lựa chọn đúng loại, đúng độ dày và sử dụng trong điều kiện phù hợp.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội




