Nội dung chính:
- 1 Khái niệm thép hộp mạ kẽm 20×40
- 2 Giá bán thép hộp mạ kẽm 20×40
- 3 Nhà cung cấp thép hộp mạ kẽm 20×40
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 20×40 nhúng nóng trên nền thép cán nguội tiêu chuẩn JIS G 3466 của Nhật, thép hộp chữ nhật mạ kẽm có độ bền lớp phủ bề mặt cao, chống ăn mòn và xâm thực tốt, đặc biệt phù hợp với việc ứng dụng tại các khu vực vùng biển.
Ngoài ra với ưu điểm bề mặt bóng, sáng, độ dài không giới hạn, sản phẩm rất phù hợp với các mục đích xây dựng công nghiệp, dân dụng nội ngoại thất (đặc biệt cho những công trình ngoài trời), sản xuất cơ khí, kỹ thuật, chế tạo nhà xưởng, làm xà gồ, khung cửa trong nhà thép, nhà dân dụng.
Khái niệm thép hộp mạ kẽm 20×40
Thép hộp mạ kẽm 20×40 là loại thép hộp chữ nhật có kích thước cạnh là 20mm x 40mm, được sản xuất từ thép cuộn cán nguội hoặc cán nóng, sau đó phủ một lớp kẽm bên ngoài bằng phương pháp mạ kẽm (mạ điện phân hoặc nhúng nóng).
Lớp kẽm này đóng vai trò bảo vệ bề mặt thép khỏi các tác nhân gây ăn mòn như nước, không khí, hóa chất nhẹ, từ đó giúp tăng tuổi thọ sản phẩm.
Thông số kỹ thuật cơ bản
Một số thông số phổ biến của thép hộp mạ kẽm 20×40:
- Kích thước: 20×40 mm
- Độ dày: 0.7 mm – 2.5 mm (tùy nhà sản xuất)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây
- Trọng lượng: Phụ thuộc vào độ dày
- Lớp mạ kẽm: 40 – 100 g/m² (mạ điện), ≥ 200 g/m² (nhúng nóng)
- Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A500, JIS G3466, BS EN 10219…
Giá bán thép hộp mạ kẽm 20×40
| Tên sản phẩm | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| Thép hộp mạ kẽm 20×40 | 0.8 | 16.000-22.000 |
| 0.9 | 16.000-22.000 | |
| 1.0 | 16.000-22.000 | |
| 1.1 | 16.000-22.000 | |
| 1.2 | 16.000-22.000 | |
| 1.4 | 16.000-22.000 | |
| 1.8 | 16.000-22.000 | |
| 2.0 | 16.000-22.000 |
- Lưu ý giá này chỉ để tham khảo
- LH 0988 588 936
TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÌNH CHỮ NHẬT (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)
STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY | STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY |
1 | (20X40) | 0.60 | 3.3 | 80 | (45×90) | 0.60 | 7.52 |
2 | 0.70 | 3.82 | 81 | 0.70 | 8.77 | ||
3 | 0.80 | 4.4 | 82 | 0.80 | 10.02 | ||
4 | 0.90 | 4.92 | 83 | 0.90 | 11.28 | ||
5 | 1.00 | 5.46 | 84 | 1.00 | 12.53 | ||
6 | 1.10 | 6 | 85 | 1.10 | 13.78 | ||
7 | 1.20 | 6.56 | 86 | 1.20 | 15.03 | ||
8 | 1.30 | 7.1 | 87 | 1.30 | 16.29 | ||
9 | 1.40 | 7.65 | 88 | 1.40 | 17.54 | ||
10 | 1.50 | 8.02 | 89 | 1.50 | 18.79 | ||
11 | 1.60 | 8.75 | 90 | 1.60 | 20.05 | ||
12 | 1.70 | 9.3 | 91 | 1.70 | 21.3 | ||
13 | 1.80 | 9.83 | 92 | 1.80 | 22.55 | ||
14 | 2.00 | 10.93 | 93 | 2.00 | 25.06 | ||
15 | 2.30 | 12.57 | 94 | 2.30 | 28.82 | ||
16 | 2.50 | 13.66 | 95 | 2.50 | 31.32 | ||
17 | 2.80 | 15.3 | 96 | 2.80 | 35.08 | ||
18 | 3.00 | 16.4 | 97 | 3.00 | 37.59 | ||
19 | 3.20 | 17.49 | 98 | 3.20 | 40.09 | ||
20 | (25×50) | 0.60 | 4.15 | 99 | 3.50 | 43.85 | |
21 | 0.70 | 4.82 | 100 | (50×100) | 0.60 | 8.37 | |
22 | 0.80 | 5.5 | 101 | 0.70 | 9.76 | ||
23 | 0.90 | 6.2 | 102 | 0.80 | 11.15 | ||
24 | 1.00 | 6.9 | 103 | 0.90 | 12.55 | ||
25 | 1.10 | 7.56 | 104 | 1.00 | 13.95 | ||
26 | 1.20 | 8.26 | 105 | 1.10 | 15.34 | ||
27 | 1.30 | 8.94 | 106 | 1.20 | 16.74 | ||
28 | 1.40 | 9.63 | 107 | 1.30 | 18.32 | ||
29 | 1.50 | 10.32 | 108 | 1.40 | 19.52 | ||
30 | 1.60 | 11 | 109 | 1.50 | 20.91 | ||
31 | 1.70 | 11.69 | 110 | 1.60 | 22.31 | ||
32 | 1.80 | 12.38 | 111 | 1.70 | 23.7 | ||
33 | 2.00 | 13.75 | 112 | 1.80 | 25.09 | ||
34 | 2.30 | 15.82 | 113 | 2.00 | 27.88 | ||
35 | 2.50 | 17.2 | 114 | 2.30 | 32.07 | ||
36 | 2.80 | 19.25 | 115 | 2.50 | 34.85 | ||
37 | 3.00 | 20.63 | 116 | 2.80 | 39.04 | ||
38 | 3.20 | 22.01 | 117 | 3.00 | 41.82 | ||
39 | 3.50 | 24.07 | 118 | 3.20 | 44.61 | ||
40 | (30×60) | 0.60 | 4.98 | 119 | 3.50 | 48.8 | |
41 | 0.70 | 5.84 | 120 | (60×120) | 0.60 | 10.07 | |
42 | 0.80 | 6.7 | 121 | 0.70 | 11.74 | ||
43 | 0.90 | 7.5 | 122 | 0.80 | 13.42 | ||
44 | 1.00 | 8.3 | 123 | 0.90 | 15.09 | ||
45 | 1.10 | 9.2 | 124 | 1.00 | 16.77 | ||
46 | 1.20 | 9.84 | 125 | 1.10 | 18.45 | ||
47 | 1.30 | 10.78 | 126 | 1.20 | 20.12 | ||
48 | 1.40 | 11.61 | 127 | 1.30 | 21.8 | ||
49 | 1.50 | 12.43 | 128 | 1.40 | 23.5 | ||
50 | 1.60 | 13.26 | 129 | 1.50 | 25.15 | ||
51 | 1.70 | 14.09 | 130 | 1.60 | 26.83 | ||
52 | 1.80 | 14.92 | 131 | 1.70 | 28.5 | ||
53 | 2.00 | 16.58 | 132 | 1.80 | 30.18 | ||
54 | 2.30 | 19.07 | 133 | 2.00 | 33.54 | ||
55 | 2.50 | 20.72 | 134 | 2.30 | 38.57 | ||
56 | 2.80 | 23.21 | 135 | 2.50 | 41.92 | ||
57 | 3.00 | 24.87 | 136 | 2.80 | 46.95 | ||
58 | 3.20 | 26.53 | 137 | 3.00 | 50.3 | ||
59 | 3.50 | 29.01 | 138 | 3.20 | 53.66 | ||
60 | (40×80) | 0.60 | 5.67 | 139 | 3.50 | 58.69 | |
61 | 0.70 | 7.78 | |||||
62 | 0.80 | 8.9 | |||||
63 | 0.90 | 10 | |||||
64 | 1.00 | 11.11 | |||||
65 | 1.10 | 12.18 | |||||
66 | 1.20 | 13.3 | |||||
67 | 1.30 | 14.45 | |||||
68 | 1.40 | 15.56 | |||||
69 | 1.50 | 16.67 | |||||
70 | 1.60 | 17.78 | |||||
71 | 1.70 | 18.9 | |||||
72 | 1.80 | 20.01 | |||||
73 | 2.00 | 22.23 | |||||
74 | 2.30 | 25.57 | |||||
75 | 2.50 | 27.79 | |||||
76 | 2.80 | 31.12 | |||||
77 | 3.00 | 33.35 | |||||
78 | 3.20 | 35.57 | |||||
79 | 3.50 | 38.9 |
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới cuối trang để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Quy trình sản xuất thép hộp mạ kẽm 20×40
Thành phần hóa học và cơ tính
Thép hộp mạ kẽm 20×40 thường được sản xuất từ thép carbon thấp với thành phần:
- C (Carbon): ≤ 0.25%
- Mn (Mangan): ≤ 1.5%
- Si (Silic): ≤ 0.3%
- P, S: ≤ 0.05%
Cơ tính tiêu biểu:
- Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
- Độ bền kéo: 370 – 500 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 20%
Những thông số này đảm bảo thép có độ bền tốt, dễ gia công và chịu lực ổn định.
Ưu điểm nổi bật
Thép hộp mạ kẽm 20×40 sở hữu nhiều ưu điểm:
- Chống ăn mòn tốt: Lớp kẽm bảo vệ giúp hạn chế gỉ sét.
- Tuổi thọ cao: Có thể sử dụng lâu dài trong môi trường ngoài trời.
- Trọng lượng nhẹ: Dễ vận chuyển và thi công.
- Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng, phù hợp với công trình yêu cầu đẹp.
- Dễ gia công: Có thể cắt, hàn, khoan dễ dàng.
- Giá thành hợp lý: Phù hợp với nhiều phân khúc công trình.
Phân loại thép hộp mạ kẽm 20×40
Có thể phân loại theo các tiêu chí sau:
a. Theo phương pháp mạ
- Mạ kẽm điện phân: Lớp mạ mỏng, bề mặt đẹp, giá rẻ.
- Mạ kẽm nhúng nóng: Lớp mạ dày, chống ăn mòn tốt hơn.
b. Theo độ dày
- Loại mỏng: 0.7 – 1.2 mm (dùng trong nội thất)
- Loại trung: 1.4 – 2.0 mm (xây dựng dân dụng)
- Loại dày: >2.0 mm (kết cấu chịu lực)
c. Theo tiêu chuẩn sản xuất
- JIS (Nhật Bản)
- ASTM (Mỹ)
- BS EN (Châu Âu)
Ứng dụng thực tế
Nhờ đặc tính linh hoạt, thép hộp mạ kẽm 20×40 được ứng dụng rộng rãi:
a. Xây dựng dân dụng
- Làm khung mái tôn, xà gồ nhẹ
- Làm lan can, cửa sắt, hàng rào
- Kết cấu nhà tiền chế nhỏ
b. Nội thất
- Khung bàn ghế
- Kệ sắt trang trí
- Khung giường, tủ
c. Cơ khí chế tạo
- Gia công khung máy
- Khung xe đẩy, xe tải nhẹ
d. Nông nghiệp
- Làm nhà kính
- Khung trồng cây, giàn leo
e. Quảng cáo
- Khung bảng hiệu
- Khung pano, biển quảng cáo
So sánh với thép hộp đen
| Tiêu chí | Thép hộp mạ kẽm 20×40 | Thép hộp đen 20×40 |
|---|---|---|
| Khả năng chống gỉ | Tốt | Kém hơn |
| Tuổi thọ | Cao | Thấp hơn |
| Giá thành | Cao hơn | Rẻ hơn |
| Thẩm mỹ | Sáng, đẹp | Tối màu |
| Ứng dụng | Ngoài trời | Trong nhà |
Nhìn chung, nếu công trình yêu cầu độ bền và chống gỉ, thép mạ kẽm là lựa chọn tối ưu.
Lưu ý khi lựa chọn
Khi mua thép hộp mạ kẽm 20×40, cần chú ý:
- Kiểm tra độ dày thực tế
- Xem lớp mạ có đều, sáng không
- Chọn đúng tiêu chuẩn kỹ thuật
- Lựa chọn nhà cung cấp uy tín
- Yêu cầu chứng chỉ chất lượng (CO, CQ)
Nhà cung cấp thép hộp mạ kẽm 20×40
Trên thị trường hiện nay, Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị chuyên phân phối thép hộp mạ kẽm 20×40 với:
- Hàng hóa đầy đủ kích thước, độ dày
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng
- Giá cả cạnh tranh
- Giao hàng nhanh
- Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật tận tình
Thép hộp mạ kẽm 20×40 là vật liệu quan trọng trong nhiều lĩnh vực nhờ độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính linh hoạt cao. Việc lựa chọn đúng loại thép, đúng tiêu chuẩn và nhà cung cấp uy tín sẽ giúp đảm bảo chất lượng công trình cũng như tối ưu chi phí đầu tư. Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp vật liệu hiệu quả, bền bỉ và kinh tế, thép hộp mạ kẽm 20×40 chắc chắn là một lựa chọn đáng cân nhắc.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội





