Thép Ống Đúc Phi 21 – Bảng Giá Thép Ống Đen, Mạ Kẽm Đúc

Bảng báo giá thép ống đúc phi 21 được công ty Thép Hùng Phát cập nhật mới nhất và gửi đến quý khách tham khảo. Ngoài thép ống đúc phi 21, công ty chúng tôi còn phân phối các loại thép ống đúc khác có kích thước lớn hơn. Nếu quý khách có nhu cầu cần mua hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được báo giá tốt nhất.

Tổng quan ống thép đúc phi 21 (DN15)

Ống thép đúc phi 21 là loại ống thép không mối hàn, có đường kính ngoài khoảng 21.3 mm, tương đương DN15 (1/2 inch). Đây là dòng ống kích thước nhỏ, được sử dụng phổ biến trong hệ thống dẫn lưu chất có áp lực và yêu cầu độ kín cao.

Đặc điểm nổi bật:

  • Không có mối hàn → hạn chế rò rỉ
  • Độ bền cao, chịu áp lực tốt
  • Kết cấu đồng nhất
  • Tuổi thọ dài
Bảng báo giá thép ống đúc phi 21
Bảng báo giá thép ống đúc phi 21

Thông số kỹ thuật và ứng dụng của thép ống đúc phi 21

Thông số kỹ thuật

Thép ống đúc phi 21 tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C,,,  API-5L, GOST, JIS ,DIN , ANSI, EN.

Đường kính:  Phi 21 DN15

Độ dày: Thép ống đúc phi 21-DN15-1/2inch có độ dày 2,11mm – 7,5mm

Chiều dài: 3m, 6m, 12m

Lưu ý: Sản phẩm Thép ống đúc phi 21 có thể cắt quy cách theo yêu cầu

Xuất xứ:  Thép ống đúc phi 21, DN15 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam… ( Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)

Đặc điểm nổi trội của thép ống đúc phi 21

  • Cán nóngThep ong duc phi 21 được sản xuất trên phương pháp ép đùn và rút phôi ra từ ống trong lò nung kim loại.
  • Kéo nguội: Ống thép kéo nguội với độ chính xác cao và chất lượng bề mặt tốt.
  • Ống đúc có độ chịu áp lực cao.
  • Mật độ kim loại tương đối dày đặc nên thép ống đúc có độ ổn định rất cao.

Ứng dụng

  • Thép ống đúc phi 21 sử dụng để làm khung nhà tiền chế, làm giàn giáo, giàn chịu lực hay hệ thống thông gió, làm hệ thống cột đèn chiếu sáng, trụ viễn thông, cọc siêu âm phát sóng và một số ứng dụng khác trong các nhà máy cơ khí.
  • Thép ống đúc phi 21 còn được ứng dụng trong ngành điện như: Dùng làm ống bao, ống luồn dây điện, ống luồn cáp quang (do không có mối hàn phía trong), cơ điện lạnh.

Ống DN15 được sử dụng trong:

  • Hệ thống cấp thoát nước
  • Đường ống dẫn khí
  • Hệ thống hơi, nồi hơi nhỏ
  • Công nghiệp thực phẩm, hóa chất
  • Cơ khí chế tạo

Đặc biệt phù hợp:

  • Hệ thống áp lực nhỏ đến trung bình
  • Yêu cầu độ kín cao
Bảng báo giá thép ống đúc phi 21
Bảng báo giá thép ống đúc phi 21

Nhận ngay bảng báo giá thép ống mới nhất và chính xác

Bảng báo giá thép ống được công ty Thép Hùng Phát cập nhật trực tiếp tại nhà máy. Bất kỳ mọi thay đổi nào chúng tôi cũng sẽ cập nhật và thông báo đến cho quý khách.

  • Thép Hùng Phát là đơn vị có nhiều năm phân phối các sản phẩm sắt thép, phụ kiện sắt thép tại khu vực TPHCM và các tỉnh Miền Nam.
  • Chúng tôi là đại lý lớn, vì sự uy tín của công ty nên các sản phẩm đều được nhập tại nhà máy, có nhãn mác và giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng. Quý khách hoàn toàn có thể yên tâm khi mua các sản phẩm sắt thép tại cửa hàng của chúng tôi.
  • Sau đây chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng giá thép ống mạ kẽm, thép ống đen, thép ống đen cỡ lớn… mới nhất. Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách liên hệ trực tiếp Hotline của chúng tôi để được báo giá chính xác nhất
Bảng báo giá thép ống đúc phi 21
Bảng báo giá thép ống đúc phi 21

Bảng giá Thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép D12.711.7314,95025,864
1.11.8914,95028,256
1.22.0414,95030,498
Ống thép D15.912.214,95032,890
1.12.4114,95036,030
1.22.6114,95039,020
1.4314,95044,850
1.53.214,95047,840
1.83.7614,95056,212
Ống thép D21.212.9914,95044,701
1.13.2714,95048,887
1.23.5514,95053,073
1.44.114,95061,295
1.54.3714,95065,332
1.85.1714,95077,292
25.6814,95084,916
2.36.4314,95096,129
2.56.9214,950103,454
Ống thép D26.6513.814,95056,810
1.14.1614,95062,192
1.24.5214,95067,574
1.45.2314,95078,189
1.55.5814,95083,421
1.86.6214,95098,969
27.2914,950108,986
2.38.2914,950123,936
2.58.9314,950133,504
Ống thép D33.514.8114,95071,910
1.15.2714,95078,787
1.25.7414,95085,813
1.46.6514,95099,418
1.57.114,950106,145
1.88.4414,950126,178
29.3214,950139,334
2.310.6214,950158,769
2.511.4714,950171,477
2.812.7214,950190,164
313.5414,950202,423
3.214.3514,950214,533
Ống thép D38.115.4914,95082,076
1.16.0214,95089,999
1.26.5514,95097,923
1.47.614,950113,620
1.58.1214,950121,394
1.89.6714,950144,567
210.6814,950159,666
2.312.1814,950182,091
2.513.1714,950196,892
2.814.6314,950218,719
315.5814,950232,921
 3.216.5314,950247,124
Ống thép D42.21.16.6914,950100,016
1.27.2814,950108,836
1.48.4514,950126,328
1.59.0314,950134,999
1.810.7614,950160,862
211.914,950177,905
2.313.5814,950203,021
2.514.6914,950219,616
2.816.3214,950243,984
317.414,950260,130
3.218.4714,950276,127
Ống thép D48.11.28.3314,950124,534
Ống thép D48.11.49.6714,950144,567
Ống thép D48.11.510.3414,950154,583
1.812.3314,950184,334
213.6414,950203,918
2.315.5914,950233,071
2.516.8714,950252,207
2.818.7714,950280,612
320.0214,950299,299
3.221.2614,950317,837
Ống thép D59.91.412.1214,950181,194
1.512.9614,950193,752
1.815.4714,950231,277
217.1314,950256,094
2.319.614,950293,020
2.521.2314,950317,389
2.823.6614,950353,717
325.2614,950377,637
3.226.8514,950401,408
Ống thép D75.61.516.4514,950245,928
1.819.6614,950293,917
221.7814,950325,611
2.324.9514,950373,003
2.527.0414,950404,248
2.830.1614,950450,892
332.2314,950481,839
3.234.2814,950512,486
Ống thép D88.31.519.2714,950288,087
1.823.0414,950344,448
225.5414,950381,823
2.329.2714,950437,587
2.531.7414,950474,513
2.835.4214,950529,529
337.8714,950566,157
3.240.314,950602,485
Ống thép D108.01.828.2914,950422,936
231.3714,950468,982
2.335.9714,950537,752
2.539.0314,950583,499
2.843.5914,950651,671
346.6114,950696,820
3.249.6214,950741,819
Ống thép D113.51.829.7514,950444,763
23314,950493,350
2.337.8414,950565,708
2.541.0614,950613,847
2.845.8614,950685,607
349.0514,950733,298
3.252.2314,950780,839
Ống thép D126.81.833.2914,950497,686
236.9314,950552,104
2.342.3714,950633,432
2.545.9814,950687,401
2.851.3714,950767,982
354.9614,950821,652
3.258.5214,950874,874
Ống thép D113.53.252.2314,950780,839

Báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép mạ kẽm NN D21.21.64.6420,45094,888
1.95.4820,450112,066
2.15.9420,450121,473
2.67.2620,450148,467
Ống thép mạ kẽm NN D26.651.65.9320,450121,269
1.96.9620,450142,332
2.17.720,450157,465
2.38.2920,450169,531
2.69.3620,450191,412
Ống thép mạ kẽm NN D33.51.67.5620,450154,602
1.98.8920,450181,801
2.19.7620,450199,592
2.310.7220,450219,224
2.611.8920,450243,151
3.214.420,450294,480
Ống thép mạ kẽm NN D42.21.69.6220,450196,729
1.911.3420,450231,903
2.112.4720,450255,012
2.313.5620,450277,302
2.615.2420,450311,658
2.916.8720,450344,992
3.218.620,450380,370
Ống thép mạ kẽm NN D48.11.611.0120,450225,155
1.912.9920,450265,646
2.114.320,450292,435
2.315.5920,450318,816
2.516.9820,450347,241
2.919.3820,450396,321
3.221.4220,450438,039
3.623.7120,450484,870
1.916.3120,450333,540
Ống thép mạ kẽm NN D59.92.117.9720,450367,487
2.319.6120,450401,025
2.622.1620,450453,172
2.924.4820,450500,616
3.226.8620,450549,287
3.630.1820,450617,181
433.120,450676,895
Ống thép mạ kẽm NN D75.62.122.8520,450467,283
2.324.9620,450510,432
2.527.0420,450552,968
2.729.1420,450595,913
2.931.3720,450641,517
3.234.2620,450700,617
3.638.5820,450788,961
442.4120,450867,285
4.244.420,450907,980
4.547.3720,450968,717
Ống thép mạ kẽm NN D88.32.126.820,450548,060
2.329.2820,450598,776
2.531.7420,450649,083
2.734.2220,450699,799
2.936.8320,450753,174
3.240.3220,450824,544
3.650.2220,4501,026,999
450.2120,4501,026,795
4.252.2920,4501,069,331
4.555.8320,4501,141,724
Ống thép mạ kẽm NN D108.02.539.0520,450798,573
2.742.0920,450860,741
2.945.1220,450922,704
346.6320,450953,584
3.249.6520,4501,015,343
Ống thép mạ kẽm NN D113.52.541.0620,450839,677
2.744.2920,450905,731
2.947.4820,450970,966
349.0720,4501,003,482
3.252.5820,4501,075,261
3.658.520,4501,196,325
464.8420,4501,325,978
4.267.9420,4501,389,373
4.471.0720,4501,453,382
4.572.6220,4501,485,079
Ống thép mạ kẽm NN D141.3480.4620,4501,645,407
4.896.5420,4501,974,243
5.6111.6620,4502,283,447
6.6130.6220,4502,671,179
Ống thép mạ kẽm NN D168.3496.2420,4501,968,108
4.8115.6220,4502,364,429
5.6133.8620,4502,737,437
6.4152.1620,4503,111,672
Ống thép mạ kẽm NN D219.14.8151.5620,4503,099,402
5.2163.3220,4503,339,894
5.6175.6820,4503,592,656
6.4199.8620,4504,087,137

Bảng giá thép ống đen mới nhất

Tên sản phẩm x độ dày mmĐộ dài m / câyGiá thép ống đen / cây
Ống đen D12.7 x 1.0624,500
Ống đen D12.7 x 1.1628,092
Ống đen D12.7 x 1.2630,322
Ống đen D15.9 x 1.0632,700
Ống đen D15.9 x 1.1635,821
Ống đen D15.9 x 1.2638,794
Ống đen D15.9 x 1.4644,591
Ống đen D15.9 x 1.5645,527
Ống đen D15.9 x 1.8653,495
Ống đen D21.2 x 1.0644,442
Ống đen D21.2 x 1.1648,604
Ống đen D21.2 x 1.2652,766
Ống đen D21.2 x 1.4660,941
Ống đen D21.2 x 1.5662,173
Ống đen D21.2 x 1.8673,555
Ống đen D21.2 x 2.0678,229
Ống đen D21.2 x 2.3688,559
Ống đen D21.2 x 2.5695,307
Ống đen D26.65 x 1.0656,482
Ống đen D26.65 x 1.1661,833
Ống đen D26.65 x 1.2667,184
Ống đen D26.65 x 1.4677,737
Ống đen D26.65 x 1.5679,388
Ống đen D26.65 x 1.8694,185
Ống đen D26.65 x 2.06100,403
Ống đen D26.65 x 2.36114,176
Ống đen D26.65 x 2.56122,990
Ống đen D33.5 x 1.0671,494
Ống đen D33.5 x 1.1678,331
Ống đen D33.5 x 1.2685,317
Ống đen D33.5 x 1.4698,843
Ống đen D33.5 x 1.56101,014
Ống đen D33.5 x 1.86120,078
Ống đen D33.5 x 2.06128,362
Ống đen D33.5 x 2.36146,266
Ống đen D33.5 x 2.56157,973
Ống đen D33.5 x 2.86175,189
Ống đen D33.5 x 3.06186,483
Ống đen D33.5 x 3.26197,639
Ống đen D38.1 x 1.0684,097
Ống đen D38.1 x 1.1692,215
Ống đen D38.1 x 1.26100,334
Ống đen D38.1 x 1.46116,418
Ống đen D38.1 x 1.56119,216
Ống đen D38.1 x 1.86141,973
Ống đen D38.1 x 2.06151,947
Ống đen D38.1 x 2.36173,288
Ống đen D38.1 x 2.56187,373
Ống đen D38.1 x 2.86208,145
Ống đen D38.1 x 3.06221,661
Ống đen D38.1 x 3.26235,177
Ống đen D42.2 x 1.16102,479
Ống đen D42.2 x 1.26111,516
Ống đen D42.2 x 1.46129,439
Ống đen D42.2 x 1.56132,577
Ống đen D42.2 x 1.86157,976
Ống đen D42.2 x 2.06169,305
Ống đen D42.2 x 2.36193,206
Ống đen D42.2 x 2.56208,999
Ống đen D42.2 x 2.86220,320
Ống đen D42.2 x 3.06234,900
Ống đen D42.2 x 3.26249,345
Ống đen D48.1 x 1.26121,542
Ống đen D48.1 x 1.46141,094
Ống đen D48.1 x 1.56144,299
Ống đen D48.1 x 1.86172,071
Ống đen D48.1 x 2.06184,140
Ống đen D48.1 x 2.36210,465
Ống đen D48.1 x 2.56227,745
Ống đen D48.1 x 2.86253,395
Ống đen D48.1 x 3.06270,270
Ống đen D48.1 x 3.26287,010
Ống đen D59.9 x 1.46176,842
Ống đen D59.9 x 1.56180,863
Ống đen D59.9 x 1.86215,891
Ống đen D59.9 x 2.06231,255
Ống đen D59.9 x 2.36264,600
Ống đen D59.9 x 2.56286,605
Ống đen D59.9 x 2.86319,410
Ống đen D59.9 x 3.06341,010
Ống đen D59.9 x 3.26362,475
Ống đen D75.6 x 1.56229,567
Ống đen D75.6 x 1.86693,028
Ống đen D75.6 x 2.06294,030
Ống đen D75.6 x 2.36336,825
Ống đen D75.6 x 2.56365,040
Ống đen D75.6 x 2.86407,160
Ống đen D75.6 x 3.06435,105
Ống đen D75.6 x 3.26462,780
Ống đen D88.3 x 1.56268,922
Ống đen D88.3 x 1.86321,534
Ống đen D88.3 x 2.06344,790
Ống đen D88.3 x 2.36395,145
Ống đen D88.3 x 2.56428,490
Ống đen D88.3 x 2.86478,170
Ống đen D88.3 x 3.06511,245
Ống đen D88.3 x 3.26544,050
Ống đen D108.0 x 1.86394,800
Ống đen D108.0 x 2.06423,495
Ống đen D108.0 x 2.36485,595
Ống đen D108.0 x 2.56526,905
Ống đen D108.0 x 2.86619,110
Ống đen D108.0 x 3.06629,235
Ống đen D108.0 x 3.26669,870
Ống đen D113.5 x 1.86415,175
Ống đen D113.5 x 2.06445,500
Ống đen D113.5 x 2.36510,840
Ống đen D113.5 x 2.56554,310
Ống đen D113.5 x 2.86619,110
Ống đen D113.5 x 3.06662,175
Ống đen D113.5 x 3.26705,105
Ống đen D126.8 x 1.86449,415
Ống đen D126.8 x 2.06498,555
Ống đen D126.8 x 2.36571,995
Ống đen D126.8 x 2.56620,730
Ống đen D126.8 x 2.86733,995
Ống đen D126.8 x 3.06741,960
Ống đen D126.8 x 3.26790,020
Ống đen D113.5 x 4.014892,610

Bảng giá thép ống đen cỡ lớn

Tên sản phẩm x độ dày mmĐộ dài m / câyGiá thép ống đen / cây
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 3.9661,122,856
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 4.7861,347,260
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.5661,558,266
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 6.3561,822,861
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.9661,412,978
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.7861,697,512
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.5661,965,308
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.3562,233,985
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.7862,225,176
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.1662,397,835
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.5662,579,302
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.3562,934,308
Ống đen cỡ lớn D273 x 6.3563,871,591
Ống đen cỡ lớn D273 x 7.864,730,296
Ống đen cỡ lớn D273 x 9.2765,589,929
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.5763,335,596
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.3564,608,817
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.3866,043,392
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 4.7863,828,934
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.3565,069,698
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.9366,298,407
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.5367,534,534
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.168,740,987
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.769,953,931
Ống đen cỡ lớn D406 x 6.3565,806,923
Ống đen cỡ lớn D406 x 7.9367,222,952
Ống đen cỡ lớn D406 x 9.5368,645,472
Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7611,428,381
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.3568,133,588
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.9368,133,588
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.5369,751,774
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1611,318,029
Ống đen cỡ lớn D508 x 6.3567,281,374
Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53610,858,075
Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7614,378,209
Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35610,049,236
Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53615,002,591
Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7619,887,873
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.3565,203,590

Lưu ý :

  • Thép được giao bằng đếm cây thực tế tại công trình.
  • Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
  • Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
  • Công ty có đầy đủ xe cẩu, xe conterner, đầu kéo … vận chuyển về tận chân công trình.
  • Đặt hàng tùy vào số lượng để có hàng luôn trong ngày hoặc 1 tới 2 ngày cụ thể.
  • Đặt hàng số lượng nhiều sẽ được giảm giá nên vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có đơn giá ưu đãi.

>>>xem thêm quy cách, báo giá thép ống đúc đen, ống đúc mạ kẽm tại đây

Phân loại ống thép đúc phi 21

Theo bề mặt hoàn thiện

Ống đúc phi 21 trần (không sơn):

  • Bề mặt thép nguyên bản
  • Chưa xử lý chống gỉ
  • Thường dùng để gia công hoặc sơn phủ sau

Ống đúc phi 21 sơn đen:

  • Phủ lớp sơn chống oxy hóa
  • Giúp bảo vệ trong vận chuyển và lưu kho
  • Phổ biến trong xây dựng

Ống thép đúc phi 21 mạ kẽm (ít phổ biến với ống đúc):

  • Chống ăn mòn tốt
  • Dùng trong hệ thống nước, môi trường ẩm

Theo phương pháp gia công

Ống đúc phi 21 cán nóng:

  • Sản xuất trực tiếp từ quá trình cán nóng
  • Bề mặt nhám hơn
  • Độ bền cao
  • Là loại phổ biến

Ống đúc phi 21 cán nguội:

  • Gia công lại sau cán nóng
  • Bề mặt mịn, độ chính xác cao
  • Dùng trong cơ khí chính xác, thiết bị

Theo tiêu chuẩn kỹ thuật

  • ASTM A106 (chịu nhiệt, áp lực cao)
  • ASTM A53
  • API 5L (dầu khí)
  • EN, DIN

Theo độ dày (Schedule)

Ống phi 21 có các độ dày:

  • SCH20, SCH40
  • SCH80
  • STD, XS

Độ dày càng lớn:

  • Khả năng chịu áp lực càng cao
  • Trọng lượng tăng

Quy trình sản xuất ống thép đúc phi 21

Quy trình sản xuất ống thép đúc DN15 gồm các bước:

Bước 1: Chuẩn bị phôi

  • Phôi thép tròn đặc
  • Kiểm soát thành phần hóa học

Bước 2: Gia nhiệt

  • Nung ở 1100 – 1250°C

Bước 3: Đục lỗ (Piercing)

  • Tạo lỗ rỗng bên trong phôi

Bước 4: Cán kéo

  • Kéo dài ống
  • Định hình đường kính 21.3 mm

Bước 5: Cán tinh / kéo nguội

  • Tăng độ chính xác
  • Cải thiện bề mặt

Bước 6: Xử lý nhiệt

  • Ủ hoặc tôi
  • Cải thiện cơ tính

Bước 7: Cắt và hoàn thiện

  • Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn

Bước 8: Kiểm tra chất lượng

  • Kiểm tra áp lực
  • Kiểm tra siêu âm
  • Cấp CO-CQ

Ưu điểm:

  • Không có mối hàn
  • Độ kín cao
  • Chịu áp lực tốt hơn ống hàn

Nhà phân phối ống thép đúc phi 21 (DN15)

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp ống thép đúc DN15 với đa dạng tiêu chuẩn và quy cách.

Vai trò

  • Nhà phân phối ống thép đúc trong nước và nhập khẩu
  • Cung cấp cho công trình, nhà máy, xưởng cơ khí

Sản phẩm cung cấp

  • Ống đúc phi 21 cán nóng
  • Ống đúc phi 21 cán nguội
  • Ống tiêu chuẩn ASTM, API
  • Gia công cắt theo yêu cầu

Nguồn hàng

  • Trung Quốc
  • Nhật Bản, Hàn Quốc
  • Châu Âu

Năng lực cung ứng

  • Kho hàng tại TP.HCM và Hà Nội
  • Giao hàng toàn quốc
  • Cung cấp số lượng lớn
  • Đầy đủ CO-CQ

Ưu điểm

  • Giá cạnh tranh
  • Nguồn hàng ổn định
  • Tư vấn kỹ thuật
  • Đáp ứng tiến độ nhanh

Kết luận

Ống thép đúc phi 21 (DN15) là dòng ống kích thước nhỏ nhưng có độ bền cao, khả năng chịu áp lực tốt và độ kín vượt trội. Với nhiều phân loại theo bề mặt, phương pháp gia công và tiêu chuẩn, sản phẩm đáp ứng đa dạng nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.

Lựa chọn nhà cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát giúp đảm bảo chất lượng sản phẩm, tiến độ và hiệu quả sử dụng cho công trình.

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

MXH: Facebook