Bảng báo giá thép hộp tại An Giang mới nhất
Trên thị trường hiện nay, tùy theo nhà sản xuất và quy cách, các loại thép hộp sẽ có mức giá khá khác nhau. Tuy nhiên, bảng báo giá thép hộp tại An Giang mà chúng tôi gửi quý khách tham khảo dưới đây đảm bảo giá tốt nhất thị trường. Nếu quý khách hàng có nhu cầu muốn mua thép hộp số lượng lớn, vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline để được hỗ trợ mức giá ưu đãi nhất.
Thép hộp là gì? Cấu tạo của thép hộp tại An Giang
Thép hộp là gì?
Thép hộp được hiểu đơn giản là một loại thép có hình hộp được làm bằng kim loại. Thép hộp có chất lượng tốt và giá thành không quá cao. Được sử dụng nhiều trong xây dựng. Ngoài ra, chúng còn được sử dụng rất nhiều trong nghề chế tạo cơ khí, sản xuất khung xe hơi, làm tháp truyền thanh, anten,… Thép hộp được nghiên cứu và sản xuất rất nhiều trong nước. Ngoài ra cũng có những loại thép hộp được nhập khẩu trực tiếp từ nước ngoài.
Thép hộp nhập khẩu có độ dài trên 12m có thể kể đến các quốc gia như: Nhật Bản, Trung Quốc, Nga,… thường được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại nên chất lượng tốt, hình thức đẹp. Nhưng nhược điểm của loại thép này là giá thành cao do phải chịu thêm chi phí nhập khẩu.
Thép hộp sản xuất trong nước thường có chiều dài trung bình từ 6m đến 12m điển hình với những thương hiệu nổi tiếng như: Hòa Phát, Việt Ý, Việt Đức, Hoa Sen,… Thép hộp nội địa thường có giá thành rẻ, dễ dàng mua được với số lượng lớn nhưng khả năng chịu lực và độ bền khác nhau.
Cấu tạo của thép hộp tại An Giang
Thép hộp được hình thành nhờ việc sử dụng nguyên liệu chính là sắt kết hợp cùng với một tỷ lệ cacbon vừa phải nhằm tăng khả năng chịu lực và đảm bảo độ bền. Các nguyên liệu được nung chảy và đổ vào khuôn để tạo thành hình thép hộp. La durée d’action potentielle est de 4-5 heures” explique asgg.fr/ le Dr.
Sau đó, phần bên ngoài của thép hộp được mạ thêm một lớp kẽm hoặc kẽm nhúng nóng nhằm chống ăn mòn, đồng thời tăng khả năng chịu lực. Chúng có khả năng chịu lực rất tốt và không xảy ra phản ứng hóa học trong môi trường hóa chất, axit hoặc môi trường có khả năng bào mòn cao. Cũng vì thế mà các công trình xây dựng có khả năng bị ngập nước, vùng ven biển hoặc khu bị nhiễm mặn luôn ưu tiên lựa chọn các loại thép hộp mạ kẽm bên ngoài.
Cập nhật bảng báo giá thép hộp tại An Giang mới nhất
Giá mà chúng tôi gửi đến quý khách chỉ mang tính chất tham khảo vì giá thép có thể thay đổi bất cứ lúc nào. Vì vậy quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0909 938 123 để được báo giá chính xác nhất.
Bảng báo giá thép hộp đen tại An Giang
Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng giá thép hộp đen tham khảo mới nhất
| STT | THÉP HỘP VUÔNG ĐEN | THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN | ||||||
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | ĐVT | ĐƠN GIÁ | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |
| 1 | (12X12) | 0.7 | Kg | Liên hệ | (10X20) | 0.8 | Kg | Liên hệ |
| 2 | 1 | Kg | 29,000 | (13X26) | 0.7 | Kg | Liên hệ | |
| 3 | (14X14) | 0.7 | Kg | Liên hệ | 0.8 | Kg | Liên hệ | |
| 4 | 0.9 | Kg | Liên hệ | 0.9 | Kg | Liên hệ | ||
| 5 | 1 | Kg | 29,000 | 1 | Kg | 29,000 | ||
| 6 | 1.1 | Kg | 29,000 | 1.2 | Kg | 29,000 | ||
| 7 | 1.2 | Kg | 29,000 | 1.4 | Kg | 28,000 | ||
| 8 | (16X16) | 0.7 | Kg | Liên hệ | (20X40) | 0.7 | Kg | Liên hệ |
| 9 | 0.8 | Kg | Liên hệ | 0.8 | Kg | Liên hệ | ||
| 10 | 0.9 | Kg | Liên hệ | 0.9 | Kg | Liên hệ | ||
| 11 | 1 | Kg | 29,000 | 1 | Kg | 29,000 | ||
| 12 | 1.1 | Kg | 29,000 | 1.2 | Kg | 29,000 | ||
| 13 | 1.2 | Kg | 29,000 | 1.4 | Kg | 28,000 | ||
| 14 | (20X20) | 0.7 | Kg | Liên hệ | 1.6 | Kg | 29,000 | |
| 15 | 0.8 | Kg | Liên hệ | (25X50) | 0.7 | Kg | Liên hệ | |
| 16 | 0.9 | Kg | Liên hệ | 0.8 | Kg | Liên hệ | ||
| 17 | 1 | Kg | 29,000 | 0.9 | Kg | Liên hệ | ||
| 18 | 1.2 | Kg | 29,000 | 1 | Kg | 29,000 | ||
| 19 | 1.4 | Kg | 28,000 | 1.1 | Kg | 29,000 | ||
| 20 | (25X25) | 0.7 | Kg | Liên hệ | 1.2 | Kg | 29,000 | |
| 21 | 0.8 | Kg | Liên hệ | 1.4 | Kg | 28,000 | ||
| 22 | 0.9 | Kg | Liên hệ | (30X60) | 1 | Kg | 29,000 | |
| 23 | 1 | Kg | 29,000 | 1.1 | Kg | 29,000 | ||
| 24 | 1.1 | Kg | 29,000 | 1.2 | Kg | 29,000 | ||
| 25 | 1.2 | Kg | 29,000 | 1.4 | Kg | 28,000 | ||
| 26 | 1.4 | Kg | 28,000 | 1.8 | Kg | 27,500 | ||
| 27 | (30X30) | 0.7 | Kg | 29,000 | (40X80) | 0.9 | Kg | 29,000 |
| 28 | 0.8 | Kg | 29,000 | 1 | Kg | 29,000 | ||
| 29 | 0.9 | Kg | 29,000 | 1.1 | Kg | 29,000 | ||
| 30 | 1 | Kg | 29,000 | 1.2 | Kg | 29,000 | ||
| 31 | 1.2 | Kg | 29,000 | 1.4 | Kg | 28,000 | ||
| 32 | 1.4 | Kg | 28,000 | 1.8 | Kg | 27,500 | ||
| 33 | 1.8 | Kg | 27,500 | (50X100) | 1.2 | Kg | 29,000 | |
| 34 | (40X40) | 1 | Kg | 29,000 | 1.4 | Kg | 28,000 | |
| 35 | 1.2 | Kg | 29,000 | 1.8 | Kg | 27,500 | ||
| 36 | 1.4 | Kg | 28,000 | 2 | Kg | 26,200 | ||
| 37 | 1.8 | Kg | 27,500 | (60X120) | 1.4 | Kg | 28,000 | |
| 38 | 2 | Kg | 26,200 | 1.8 | Kg | 27,500 | ||
| 39 | (50X50) | 1.2 | Kg | 29,000 | 2 | Kg | 26,200 | |
| 40 | 1.4 | Kg | 28,000 | 2.5 | Kg | 26,200 | ||
| 41 | 1.8 | Kg | 27,500 | (30X90) | 1.4 | Kg | 28,000 | |
| 42 | 2 | Kg | 26,200 | (70X140) | Kg | Liên Hệ | ||
| 43 | (60X60) | 3.2 | Kg | Kg | Liên Hệ | |||
| 44 | (75X75) | 1.4 | Kg | Liên Hệ | Kg | Liên Hệ | ||
| 45 | (90X90) | 1.4 | Kg | Liên Hệ | Kg | Liên Hệ | ||
Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm tại An Giang
Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng giá thép hộp mạ kẽm tham khảo mới nhất
| STT | THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM | THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM | ||||||
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | ĐVT | ĐƠN GIÁ | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |
| 1 | 10*20 | 0.8 | Kg | Liên Hệ | 14*14 | 0.8 | Kg | Liên Hệ |
| 2 | 0.9 | Kg | Liên Hệ | 0.9 | Kg | Liên Hệ | ||
| 3 | 1.0 | Kg | 26,500 | 1.0 | Kg | 26,500 | ||
| 4 | 13*26 | 0.8 | Kg | Liên Hệ | 16*16 | 0.8 | Kg | Liên Hệ |
| 5 | 0.9 | Kg | Liên Hệ | 0.9 | Kg | Liên Hệ | ||
| 6 | 1.0 | Kg | 26,500 | 1.0 | Kg | 26,500 | ||
| 7 | 20*40 | 0.8 | Kg | Liên Hệ | 20*20 | 0.8 | Kg | Liên Hệ |
| 8 | 1.0 | Kg | 26,500 | 1.0 | Kg | 26,500 | ||
| 9 | 1.2 | Kg | 26,500 | 1.2 | Kg | 26,500 | ||
| 10 | 1.4 | Kg | 26,500 | 1.4 | Kg | 26,500 | ||
| 11 | 1.8 | Kg | 26,500 | 1.8 | Kg | 26,500 | ||
| 12 | 25*50 | 1.0 | Kg | 26,500 | 25*25 | 1.0 | Kg | 26,500 |
| 13 | 1.2 | Kg | 26,500 | 1.2 | Kg | 26,500 | ||
| 14 | 1.4 | Kg | 26,500 | 1.4 | Kg | 26,500 | ||
| 15 | 1.8 | Kg | 26,500 | 1.8 | Kg | 26,500 | ||
| 16 | 2.0 | Kg | 26,500 | 2.0 | Kg | 26,500 | ||
| 17 | 30*60 | 1.0 | Kg | 26,500 | 30*30 | 1.0 | Kg | 26,500 |
| 18 | 1.2 | Kg | 26,500 | 1.2 | Kg | 26,500 | ||
| 19 | 1.4 | Kg | 26,500 | 1.4 | Kg | 26,500 | ||
| 20 | 1.8 | Kg | 26,500 | 1.8 | Kg | 26,500 | ||
| 21 | 2.0 | Kg | 26,500 | 2.0 | Kg | 26,500 | ||
| 22 | 2.5 | Kg | 26,500 | 2.5 | Kg | 26,500 | ||
| 23 | 40*80 | 1.0 | Kg | 26,500 | 40*40 | 1.0 | Kg | 26,500 |
| 24 | 1.2 | Kg | 26,500 | 1.2 | Kg | 26,500 | ||
| 25 | 1.4 | Kg | 26,500 | 1.4 | Kg | 26,500 | ||
| 26 | 1.8 | Kg | 26,500 | 1.8 | Kg | 26,500 | ||
| 27 | 2.0 | Kg | 26,500 | 2.0 | Kg | 26,500 | ||
| 28 | 2.5 | Kg | 26,500 | 2.5 | Kg | 26,500 | ||
| 29 | 50*100 | 1.2 | Kg | 26,500 | 50*50 | 1.2 | Kg | 26,500 |
| 30 | 1.4 | Kg | 26,500 | 1.4 | Kg | 26,500 | ||
| 31 | 1.8 | Kg | 26,500 | 1.8 | Kg | 26,500 | ||
| 32 | 2.0 | Kg | 26,500 | 2.0 | Kg | 26,500 | ||
| 33 | 2.5 | Kg | 26,500 | 2.5 | Kg | 26,500 | ||
| 34 | 3.0 | Kg | Liên hệ | 3.0 | Kg | Liên hệ | ||
| 35 | 60*120 | 1.4 | Kg | 26,500 | 60*60 | 1.4 | Kg | 26,500 |
| 36 | 1.8 | Kg | 26,500 | 1.8 | Kg | 26,500 | ||
| 37 | 2.0 | Kg | 26,500 | 2.0 | Kg | 26,500 | ||
| 38 | 2.5 | Kg | 26,500 | 2.5 | Kg | 26,500 | ||
| 39 | 3,0 | Kg | Liên hệ | 3,0 | Kg | Liên hệ | ||
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Phân loại thép hộp tại An Giang
Thép hộp trên thị trường An Giang được phân loại theo hình dạng và lớp bề mặt:
Thép hộp vuông
- Tiết diện hình vuông (20×20, 50×50, 100×100…)
- Chịu lực đều theo các hướng
- Dùng nhiều làm cột, khung
Thép hộp chữ nhật
- Tiết diện chữ nhật (30×60, 50×100, 60×120…)
- Chịu lực tốt theo phương dài
- Phù hợp làm dầm, xà
Thép hộp đen
- Không mạ kẽm
- Giá rẻ
- Thường sơn chống gỉ khi dùng ngoài trời
Thép hộp mạ kẽm
- Phủ lớp kẽm chống ăn mòn
- Tuổi thọ cao hơn
- Phù hợp môi trường ẩm như miền Tây
👉 Thực tế tại An Giang:
- Công trình dân dụng → dùng thép hộp đen
- Công trình ngoài trời → dùng thép hộp mạ kẽm
Ứng dụng của thép hộp
Thép hộp có tính linh hoạt cao nên được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:
Trong xây dựng
- Khung nhà tiền chế
- Cột, dầm, xà gồ
- Mái che, nhà xưởng
Trong dân dụng
- Cổng, hàng rào
- Lan can, cầu thang
- Khung mái hiên
Trong nông nghiệp
- Nhà kính
- Chuồng trại
- Giàn trồng cây
Trong cơ khí
- Khung máy
- Kết cấu thép
- Giá đỡ thiết bị
👉 Nhờ kết cấu rỗng, thép hộp giúp giảm trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo độ cứng, rất phù hợp cho công trình miền Tây.
Tiêu chuẩn thép hộp
Thép hộp tại Việt Nam nói chung và An Giang nói riêng thường tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế:
- ASTM A500 (Mỹ) – phổ biến nhất
- JIS G3466 (Nhật Bản)
- EN 10219 (Châu Âu)
- TCVN (Việt Nam)
Các tiêu chuẩn này quy định:
- Kích thước và dung sai
- Độ dày
- Cơ tính và khả năng chịu lực
Ví dụ: thép hộp theo ASTM A500 có giới hạn chảy từ khoảng 230–315 MPa và độ bền kéo từ 310–425 MPa tùy cấp thép
Thành phần hóa học
Thép hộp chủ yếu là thép carbon thấp, với thành phần điển hình:
- Carbon (C): ≤ 0.25 – 0.30%
- Mangan (Mn): ≤ 1.4%
- Photpho (P): ≤ 0.045%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.045%
Ý nghĩa:
- Carbon thấp → dễ hàn, dễ gia công
- Mangan → tăng độ bền
- P, S thấp → giảm giòn
👉 Nhờ thành phần này, thép hộp vừa đảm bảo độ cứng vừa có độ dẻo cần thiết cho thi công.
Cơ tính (tính chất cơ học)
Tùy theo mác thép (A500, SS400, Q235…), thép hộp có cơ tính:
- Giới hạn chảy: ~230 – 325 MPa
- Độ bền kéo: ~310 – 490 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 20%
👉 Điều này giúp thép hộp:
- Chịu lực tốt
- Ít biến dạng
- Phù hợp kết cấu xây dựng
Xuất xứ thép hộp tại An Giang
Thị trường thép hộp tại An Giang có nhiều nguồn cung:
Hàng sản xuất trong nước
- Sản xuất từ thép cuộn cán nóng
- Giá ổn định
- Dễ mua
👉 Phù hợp:
- Nhà dân
- Công trình nhỏ và vừa
Hàng xuất xứ nhập khẩu
Trung Quốc
- Chiếm tỷ trọng lớn
- Giá rẻ
- Đa dạng quy cách
Hàn Quốc, Nhật Bản
- Chất lượng cao
- Độ chính xác tốt
- Giá cao hơn
Đông Nam Á (Thái Lan, Malaysia)
- Phân khúc trung cấp
👉 Theo thực tế thị trường, thép hộp có thể có xuất xứ từ nhiều quốc gia như Nhật, Trung Quốc, Hàn Quốc và Việt Nam
Địa chỉ mua thép hộp tại An Giang uy tín – chất lượng
Hiện nay, có rất nhiều đại lý phân phối thép hộp tại An Giang và Miền Nam. Tuy nhiên, nếu không chọn đúng đại lý uy tín bạn sẽ dễ mua phải sản phẩm kém chất lượng hoặc giá thành chênh lệch quá cao so với thực tế. Vì vậy hãy đến với Thép Hùng Phát, chúng tôi sẽ tư vấn và hỗ trợ nhiệt tình. Cùng với đó là cung cấp những sản phẩm có chất lượng tốt với giá cạnh tranh nhất thị trường hiện nay.
Thép Hùng Phát có nhiều năm kinh nghiệm phân phối và thương mại sản phẩm thép hộp tại khu vực Miền Nam. Chúng tôi, tự hào là nhà phân phối và cung cấp mặt hàng thép của các thương hiệu nổi tiếng. Đến với Thép Hùng Phát quý khách hoàn toàn yên tâm vì:
- Chúng tôi cung cấp đa dạng các loại thép hộp chất lượng cao phục vụ nhu cầu mua hàng số lượng lớn
- Bảng giá được niêm yết, công khai và thường xuyên được cập nhật đảm bảo thông tin minh bạch
- Thời gian giao hàng nhanh chóng đảm bảo tiến độ công việc
- Đội ngũ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp, tận tình. Sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng 24/7
- Có chính sách ưu đãi dành riêng cho khách hàng thân thiết và khách mua hàng số lượng lớn.
Vì vậy khi quý khách có nhu cầu cần mua thép ống hoặc biết thêm về Thép hộp size lớn, Ống thép đen, Ống thép mạ kẽm, Bảng giá thép hình, Thép hình I, H, Thép hình U,C, Thép tấm trơn, Thép tấm chống trượt, Ống Inox, Hộp Inox….. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và báo giá chi tiết.
Kết luận
Thép hộp tại An Giang là vật liệu quan trọng trong xây dựng và sản xuất nhờ:
- Đa dạng chủng loại (vuông, chữ nhật, đen, mạ kẽm)
- Tiêu chuẩn rõ ràng (ASTM, JIS, EN…)
- Thành phần ổn định, cơ tính tốt
- Nguồn cung phong phú trong nước và nhập khẩu
Việc lựa chọn đúng loại thép hộp và nhà cung cấp uy tín sẽ giúp:
- Tăng độ bền công trình
- Giảm chi phí bảo trì
- Đảm bảo an toàn lâu dài
Là nhà phân phối và cung cấp các sản phẩm thép hộp lớn uy tín. Mọi chi tiết về giá khách hàng hãy liên hệ ngay cho chúng tôi qua địa chỉ dưới đây.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
MXH: Facebook