Giá Thép Tấm Đúc Mới Nhất
Giá Thép Tấm Đúc Mới Nhất Tại Thép Hùng Phát – Cập Nhật Báo Giá Chi Tiết Theo Quy Cách
Trong lĩnh vực xây dựng công nghiệp, gia công cơ khí và chế tạo máy, thép tấm đúc là dòng vật liệu được đánh giá cao nhờ khả năng chịu lực lớn, độ dày đa dạng và kết cấu bền chắc.
Tuy nhiên, bên cạnh chất lượng sản phẩm thì giá thép tấm đúc luôn là yếu tố được khách hàng đặc biệt quan tâm trước khi quyết định đầu tư vật tư cho công trình hoặc sản xuất.
Vậy giá thép tấm đúc mới nhất tại Thép Hùng Phát hiện nay là bao nhiêu?, phụ thuộc vào những yếu tố nào và làm sao để mua được hàng chất lượng với giá cạnh tranh? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây.
Thép Tấm Đúc Là Gì?
Thép tấm đúc là loại thép có dạng bản phẳng, được sản xuất bằng phương pháp luyện thép nóng chảy sau đó rót khuôn hoặc gia công từ phôi thép dày để tạo thành các tấm thép có độ dày lớn. Loại thép này thường sở hữu độ cứng cao, khả năng chịu tải lớn, chống biến dạng tốt và được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp nặng.
Khác với thép tấm cán nóng thông thường, thép tấm đúc thường được lựa chọn cho các ứng dụng yêu cầu:
- Tải trọng cao
- Độ dày lớn
- Gia công bản mã chịu lực
- Làm bệ máy, đế khuôn, nền móng thiết bị
- Gia công chi tiết cơ khí nặng
Nhu Cầu Sử Dụng Thép Tấm Đúc Trên Thị Trường Hiện Nay
Trong những năm gần đây, nhu cầu sử dụng thép tấm đúc tại Việt Nam ngày càng tăng mạnh do sự phát triển của:
- Ngành xây dựng công nghiệp
- Nhà thép tiền chế
- Gia công cơ khí CNC
- Sản xuất máy móc thiết bị
- Dự án hạ tầng giao thông
Điều này khiến giá thép tấm đúc có sự biến động liên tục theo:
- Giá nguyên liệu đầu vào
- Biến động thị trường thép thế giới
- Nguồn cung nhập khẩu
- Chi phí logistics và vận chuyển
Mặt bằng giá thép tấm phổ thông trên thị trường hiện dao động quanh khoảng 13.000–23.000 đ/kg tùy mác thép, độ dày và quy cách.
Quy cách và độ dày thép tấm đúc (5ly – 150ly)
Trên thị trường, thép tấm đúc được cung cấp với nhiều độ dày khác nhau để đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng.
Các độ dày phổ biến
| Độ dày | Ứng dụng phổ biến |
|---|---|
| 5 – 10 mm | kết cấu nhẹ, cơ khí |
| 12 – 20 mm | kết cấu nhà xưởng |
| 25 – 40 mm | chế tạo máy |
| 50 – 80 mm | kết cấu chịu lực |
| 100 – 150 mm | cơ khí nặng |
Bảng Trọng Lượng Thép Tấm Đúc 2000 x 6000
| QUY CÁCH (mm) | TRỌNG LƯỢNG (Kg/ tấm) |
| Tấm đúc 5ly 2000×6000 | 471,00kg |
| Tấm đúc 6ly 2000×6000 | 565,20 |
| Tấm đúc 8ly 2000×6000 | 753,60 |
| Tấm đúc 10ly 2000×6000 | 942,00 |
| Tấm đúc 12ly 2000×6000 | 1.130,40 |
| Tấm đúc 14ly 2000×6000 | 1.318,80 |
| Tấm đúc 16ly 2000×6000 | 1.507,20 |
| Tấm đúc 18ly 2000×6000 | 1.695,60 |
| Tấm đúc 20ly 2000×6000 | 1.884,00 |
| Tấm đúc 25ly 2000×6000 | 2.355,00 |
| Tấm đúc 28ly 2000×6000 | 2.637,60 |
| Tấm đúc 30ly 2000×6000 | 2.826,00 |
| Tấm đúc 32ly 2000×6000 | 3.014,40 |
| Tấm đúc 35ly 2000×6000 | 3.297,00 |
| Tấm đúc 40ly 2000×6000 | 3.768,00 |
| Tấm đúc 45ly 2000×6000 | 4.239,00 |
| Tấm đúc 50ly 2000×6000 | 4.710,00 |
| Tấm đúc 55ly 2000×6000 | 5.181,00 |
| Tấm đúc 60ly 2000×6000 | 5.652,00 |
| Thép tấm 65ly 2000×6000 | 6.123,00 |
| Tấm đúc 70ly 2000×6000 | 6.594,00 |
| Tấm đúc 75ly 2000×6000 | 7.065,00 |
| Tấm đúc 80ly 2000×6000 | 7.536,00 |
| Tấm đúc 90ly 2000×6000 | 8.478,00 |
| Tấm đúc 100ly 2000×6000 | 9.420,00 |
| Tấm đúc 120ly 2000×6000 | 11.304,00 |
| Tấm đúc 150ly 2000×6000 | 14.130,00 |
Bảng Trọng Lượng Thép Tấm Đúc 1500 x 6000
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (Kg/tấm) |
|---|---|
| Tấm đúc 5ly 1500×6000 | 353,25 |
| Tấm đúc 6ly 1500×6000 | 423,90 |
| Tấm đúc 8ly 1500×6000 | 565,20 |
| Tấm đúc 10ly 1500×6000 | 706,50 |
| Tấm đúc 12ly 1500×6000 | 847,80 |
| Tấm đúc 14ly 1500×6000 | 989,10 |
| Tấm đúc 16ly 1500×6000 | 1.130,40 |
| Tấm đúc 18ly 1500×6000 | 1.271,70 |
| Tấm đúc 20ly 1500×6000 | 1.413,00 |
| Tấm đúc 25ly 1500×6000 | 1.766,25 |
| Tấm đúc 28ly 1500×6000 | 1.978,20 |
| Tấm đúc 30ly 1500×6000 | 2.119,50 |
| Tấm đúc 32ly 1500×6000 | 2.260,80 |
| Tấm đúc 35ly 1500×6000 | 2.472,75 |
| Tấm đúc 40ly 1500×6000 | 2.826,00 |
| Tấm đúc 45ly 1500×6000 | 3.179,25 |
| Tấm đúc 50ly 1500×6000 | 3.532,50 |
| Tấm đúc 55ly 1500×6000 | 3.885,75 |
| Tấm đúc 60ly 1500×6000 | 4.239,00 |
| Tấm đúc 65ly 1500×6000 | 4.592,25 |
| Tấm đúc 70ly 1500×6000 | 4.945,50 |
| Tấm đúc 75ly 1500×6000 | 5.298,75 |
| Tấm đúc 80ly 1500×6000 | 5.652,00 |
| Tấm đúc 90ly 1500×6000 | 6.358,50 |
| Tấm đúc 100ly 1500×6000 | 7.065,00 |
| Tấm đúc 120ly 1500×6000 | 8.478,00 |
| Tấm đúc 150ly 1500×6000 | 10.597,50 |
Bảng Trọng Lượng Thép Tấm Đúc 2000 x 12000
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (Kg/tấm) |
|---|---|
| Tấm đúc 5ly 2000×12000 | 942,00 |
| Tấm đúc 6ly 2000×12000 | 1.130,40 |
| Tấm đúc 8ly 2000×12000 | 1.507,20 |
| Tấm đúc 10ly 2000×12000 | 1.884,00 |
| Tấm đúc 12ly 2000×12000 | 2.260,80 |
| Tấm đúc 14ly 2000×12000 | 2.637,60 |
| Tấm đúc 16ly 2000×12000 | 3.014,40 |
| Tấm đúc 18ly 2000×12000 | 3.391,20 |
| Tấm đúc 20ly 2000×12000 | 3.768,00 |
| Tấm đúc 25ly 2000×12000 | 4.710,00 |
| Tấm đúc 28ly 2000×12000 | 5.275,20 |
| Tấm đúc 30ly 2000×12000 | 5.652,00 |
| Tấm đúc 32ly 2000×12000 | 6.028,80 |
| Tấm đúc 35ly 2000×12000 | 6.594,00 |
| Tấm đúc 40ly 2000×12000 | 7.536,00 |
| Tấm đúc 45ly 2000×12000 | 8.478,00 |
| Tấm đúc 50ly 2000×12000 | 9.420,00 |
| Tấm đúc 55ly 2000×12000 | 10.362,00 |
| Tấm đúc 60ly 2000×12000 | 11.304,00 |
| Tấm đúc 65ly 2000×12000 | 12.246,00 |
| Tấm đúc 70ly 2000×12000 | 13.188,00 |
| Tấm đúc 75ly 2000×12000 | 14.130,00 |
| Tấm đúc 80ly 2000×12000 | 15.072,00 |
| Tấm đúc 90ly 2000×12000 | 16.956,00 |
| Tấm đúc 100ly 2000×12000 | 18.840,00 |
| Tấm đúc 120ly 2000×12000 | 22.608,00 |
| Tấm đúc 150ly 2000×12000 | 28.260,00 |
Ngoài các kích thước tiêu chuẩn, thép tấm đúc còn có thể được cắt theo yêu cầu của khách hàng.
Bảng Giá Thép Tấm Đúc Mới Nhất Tại Thép Hùng Phát
Dưới đây là bảng giá tham khảo thép tấm đúc đang được phân phối tại hệ thống kho Thép Hùng Phát:
Bảng Giá Theo Độ Dày Và Quy Cách
| STT | Quy Cách | Độ Dày | Trọng Lượng | Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ/Kg) | Thành Tiền/Tấm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1500 x 6000 | 6ly | 423.9 kg | 14.500 – 16.000 | 6.146.550 – 6.782.400 |
| 2 | 1500 x 6000 | 8ly | 565.2 kg | 14.500 – 16.500 | 8.195.400 – 9.325.800 |
| 3 | 1500 x 6000 | 10ly | 706.5 kg | 14.800 – 17.000 | 10.456.200 – 12.010.500 |
| 4 | 1500 x 6000 | 12ly | 847.8 kg | 15.000 – 17.500 | 12.717.000 – 14.836.500 |
| 5 | 1500 x 6000 | 16ly | 1130.4 kg | 15.500 – 18.000 | 17.521.200 – 20.347.200 |
| 6 | 1500 x 6000 | 20ly | 1413 kg | 16.000 – 18.500 | 22.608.000 – 26.140.500 |
| 7 | 2000 x 6000 | 25ly | 2355 kg | 16.500 – 19.500 | 38.857.500 – 45.922.500 |
| 8 | 2000 x 6000 | 30ly | 2826 kg | 17.000 – 20.000 | 48.042.000 – 56.520.000 |
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo từng thời điểm và số lượng đặt hàng.
So Sánh Giá Với Thị Trường Chung
Theo một số bảng giá thép tấm công bố đầu năm 2026, thép tấm SS400/A36/Q235 đang phổ biến trong khoảng 14.200–17.500 đ/kg, tùy quy cách và mác thép. Trong khi đó, một số nguồn cập nhật giá thép tấm đúc khoảng 14.700–15.200 đ/kg ở phân khúc phổ thông.
Nhờ lợi thế nhập hàng số lượng lớn và hệ thống kho bãi trực tiếp, Thép Hùng Phát luôn cố gắng duy trì mức giá cạnh tranh sát thị trường, đồng thời hỗ trợ chiết khấu tốt cho đơn hàng lớn.
Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép Tấm Đúc
1. Độ Dày Sản Phẩm
Thép càng dày:
- Giá trị vật tư càng cao
- Trọng lượng tăng
- Chi phí sản xuất lớn hơn
Do đó giá thành sẽ tăng theo.
2. Mác Thép
Các loại thép:
- SS400
- A36
- Q345
- S45C
- SCM440
Sẽ có mức giá khác nhau.
Thông thường:
- Mác thép càng cao → giá càng lớn.
3. Xuất Xứ Hàng Hóa
Thép nhập khẩu từ:
- Nhật Bản
- Hàn Quốc
- Châu Âu
thường giá cao hơn hàng nội địa/trung cấp.
4. Gia Công Theo Yêu Cầu
Nếu khách yêu cầu thêm:
- Cắt CNC
- Khoan lỗ
- Phay mặt
- Mài bóng
=> chi phí gia công cộng thêm.
Vì Sao Nên Mua Thép Tấm Đúc Tại Thép Hùng Phát?
Nguồn Hàng Ổn Định
Kho luôn sẵn hàng số lượng lớn.
Đa Dạng Quy Cách
Đầy đủ:
- 3ly đến 100ly
- Khổ nhỏ/lớn
- Cắt lẻ theo yêu cầu
Giá Thành Cạnh Tranh
Nhập trực tiếp – không qua trung gian.
Hỗ Trợ Gia Công
Nhận:
- Cắt CNC
- Plasma
- Laser
- Khoan đục lỗ
Giao Hàng Toàn Quốc
Hỗ trợ:
- Xe tải
- Xe cẩu
- Giao tận công trình
Quy Trình Báo Giá Tại Thép Hùng Phát
Để nhận báo giá nhanh chóng, khách hàng chỉ cần cung cấp:
- Quy cách thép cần mua
- Độ dày mong muốn
- Mác thép yêu cầu
- Số lượng đặt hàng
- Địa điểm giao nhận
Đội ngũ kinh doanh sẽ phản hồi báo giá trong thời gian ngắn.
Kinh Nghiệm Mua Thép Tấm Đúc Giá Tốt
Mua Số Lượng Lớn
Đơn giá/kg sẽ tốt hơn.
Đặt Theo Lô
Giảm chi phí logistics.
Chọn Đúng Quy Cách
Tránh dư hao vật tư.
So Sánh Theo Kg Thay Vì Theo Tấm
Giúp minh bạch hơn khi báo giá.
Cam Kết Của Thép Hùng Phát Với Khách Hàng
Thép Hùng Phát cam kết:
- Hàng đúng quy cách
- Đúng độ dày tiêu chuẩn
- Đúng trọng lượng lý thuyết
- Có CO/CQ đầy đủ
- Giá minh bạch, rõ ràng
- Hỗ trợ tư vấn tận tâm
Kết Luận
Giá thép tấm đúc mới nhất tại Thép Hùng Phát luôn được cập nhật liên tục theo biến động thị trường nhằm mang đến cho khách hàng mức giá cạnh tranh, minh bạch và phù hợp nhất.
Với lợi thế về nguồn hàng lớn, đa dạng quy cách và dịch vụ chuyên nghiệp, Thép Hùng Phát tự hào là đối tác tin cậy của hàng nghìn khách hàng trong lĩnh vực thép công nghiệp trên toàn quốc.
Nếu quý khách đang cần báo giá thép tấm đúc, đừng ngần ngại liên hệ ngay với Thép Hùng Phát để được tư vấn nhanh chóng và nhận báo giá ưu đãi nhất hôm nay.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội