Nội dung chính:
- 1 Ống thép đúc là gì?
- 2 Ống thép đúc Hòa Phát có sản xuất không?
- 2.1 Hòa Phát Chủ Yếu Sản Xuất Ống Thép Hàn
- 2.2 Ống Thép Đúc Chủ Yếu Vẫn Phải Nhập Khẩu
- 2.3 Vì Sao Hòa Phát Chưa Phổ Biến Với Ống Thép Đúc?
- 2.4 Các tiêu chuẩn sản xuất ống thép đúc nhập khẩu
- 2.5 Các quy cách ống thép đúc nhập khẩu
- 2.6 Quy cách ống thép đúc từ DN15 – DN800 x SCH 10
- 2.7 Kích thước ống thép đúc từ DN200 – DN800 x SCH 20
- 2.8 Quy cách ống thép đúc từ DN15 – DN800 x SCH 30
- 2.9 Quy cách ống thép đúc từ DN15 – DN800 x STD
- 2.10 Quy cách ống thép đúc từ DN15 – DN800 x SCH 40
- 2.11 Quy cách ống thép đúc từ DN200 – DN600 x SCH 60
- 2.12 Quy cách ống thép đúc từ DN15 – DN800 x XS
- 2.13 Quy cách ống thép đúc từ DN15 – DN600 x SCH 80
- 2.14 Quy cách ống thép đúc từ DN100 – DN600 x SCH 120
- 2.15 Quy cách ống thép đúc từ DN15 – DN600 x SCH 160
- 2.16 Quy cách ống thép đúc từ DN15 – DN300 x XXS
Ống thép đúc Hòa Phát có sản xuất không? Ắt hẳn là câu hỏi được rất nhiều khách hàng đang thắc mắc. Vì vậy, hôm nay Thép Hùng Phát sẽ cung cấp đến quý khách các thông tin hữu ích về sản phẩm ống thép đúc tại thị trường Việt Nam.

Ống thép đúc là gì?
Ống thép đúc là sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu là thép tròn đặc, được đưa vào dây chuyền nung nóng, sau đó qua nhiều công đoạn nguyên liệu được kéo và thông rỗng ruột, hàn nối thành các cây có chiều dài phù hợp 6m hoặc 12m…
Ống thép đúc thường được sử dụng nhiều trong dẫn dầu, dẫn khí nén và các đường ống cần độ chịu áp lực cao.
Ống thép đúc Hòa Phát hiện tại không sản xuất, và chỉ sản xuất được các loại ống thép đen, tức là xả băng từ phôi thép tấm cuộn, sau đó cho vào dây chuyền cán nguội, nắn bằng hệ rulo và hàn thành các ống thép tròn có đường hàn thẳng.
Hiện nay, ống thép đúc được nhập khẩu chủ yếu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật. Quý khách cần giá ống thép đúc Trung Quốc xin hãy liên hệ với Thép Hùng Phát.
Ống thép đúc Hòa Phát có sản xuất không?
Các tiêu chuẩn sản xuất ống thép đúc nhập khẩu
Ống đúc nhập khẩu về Việt Nam thường sản xuất theo các tiêu chuẩn sau:
- Tiêu chuẩn ống thép đúc API 5L
- Tiêu chuẩn ống thép đúc ASTM A106 GrB
- Tiêu chuẩn ống thép đúc ASTM A53 GrB
Các quy cách ống thép đúc nhập khẩu
Ống thép đúc Hòa Phát không sản xuất. Dưới đây là các quy cách và độ dày thực tế theo từng cấp độ của ống thép đúc. Tương ứng với các cấp độ càng cao thì mức độ chịu áp lực càng cao. Mời quý khách tham khảo.

Quy cách ống thép đúc từ DN15 – DN800 x SCH 10
| STT | DN | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày SCH 10 (mm) | Chiều dài (mm) |
| 1 | 15 | 21.3 | 2.11 | 6000 |
| 2 | 20 | 26.7 | 2.11 | 6000 |
| 3 | 25 | 33.4 | 2.77 | 6000 |
| 4 | 32 | 42.2 | 2.77 | 6000 |
| 5 | 40 | 48.3 | 2.77 | 6000 |
| 6 | 50 | 60.3 | 2.77 | 6000 |
| 7 | 65 | 73 | 3.05 | 6000 |
| 8 | 80 | 88.9 | 3.05 | 6000 |
| 9 | 100 | 114.3 | 3.05 | 6000 |
| 10 | 125 | 141.3 | 3.4 | 6000 |
| 11 | 150 | 168.3 | 3.4 | 6000 |
| 12 | 200 | 219.1 | 3.76 | 6000 |
| 13 | 250 | 273 | 4.19 | 6000 |
| 14 | 300 | 323.8 | 4.57 | 6000 |
| 15 | 350 | 355.6 | 6.35 | 6000 |
| 16 | 400 | 406.4 | 6.35 | 6000 |
| 17 | 450 | 457.2 | 6.35 | 6000 |
| 18 | 500 | 508 | 6.35 | 6000 |
| 19 | 550 | 558.8 | 6.35 | 6000 |
| 20 | 600 | 609.6 | 6.35 | 6000 |
| 21 | 650 | 660.4 | 7.92 | 6000 |
| 22 | 700 | 711.2 | 7.92 | 6000 |
| 23 | 750 | 762 | 7.92 | 6000 |
| 24 | 800 | 812.8 | 7.92 | 6000 |
Kích thước ống thép đúc từ DN200 – DN800 x SCH 20
| STT | DN | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày SCH 20 (mm) | Chiều dài (mm) |
| 1 | 200 | 219.1 | 6.35 | 6000 |
| 2 | 250 | 273 | 6.35 | 6000 |
| 3 | 300 | 323.8 | 6.35 | 6000 |
| 4 | 350 | 355.6 | 7.92 | 6000 |
| 5 | 400 | 406.4 | 7.92 | 6000 |
| 6 | 450 | 457.2 | 7.92 | 6000 |
| 7 | 500 | 508 | 9.53 | 6000 |
| 8 | 550 | 558.8 | 9.53 | 6000 |
| 9 | 600 | 609.6 | 9.53 | 6000 |
| 10 | 650 | 660.4 | 12.7 | 6000 |
| 11 | 700 | 711.2 | 12.7 | 6000 |
| 12 | 750 | 762 | 12.7 | 6000 |
| 13 | 800 | 812.8 | 12.7 | 6000 |
Quy cách ống thép đúc từ DN15 – DN800 x SCH 30
| STT | DN | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày SCH 30 (mm) | Chiều dài (mm) |
| 1 | 15 | 21.3 | 2.41 | 6000 |
| 2 | 20 | 26.7 | 2.41 | 6000 |
| 3 | 25 | 33.4 | 2.9 | 6000 |
| 4 | 32 | 42.2 | 2.97 | 6000 |
| 5 | 40 | 48.3 | 3.18 | 6000 |
| 6 | 50 | 60.3 | 3.18 | 6000 |
| 7 | 65 | 73 | 4.78 | 6000 |
| 8 | 80 | 88.9 | 4.78 | 6000 |
| 9 | 100 | 114.3 | 4.78 | 6000 |
| 10 | 125 | 141.3 | 6000 | |
| 11 | 150 | 168.3 | 6000 | |
| 12 | 200 | 219.1 | 7.07 | 6000 |
| 13 | 250 | 273 | 7.8 | 6000 |
| 14 | 300 | 323.8 | 8.38 | 6000 |
| 15 | 350 | 355.6 | 9.53 | 6000 |
| 16 | 400 | 406.4 | 9.53 | 6000 |
| 17 | 450 | 457.2 | 11.13 | 6000 |
| 18 | 500 | 508 | 12.7 | 6000 |
| 19 | 550 | 558.8 | 12.7 | 6000 |
| 20 | 600 | 609.6 | 14.27 | 6000 |
| 21 | 650 | 660.4 | 6000 | |
| 22 | 700 | 711.2 | 15.88 | 6000 |
| 23 | 750 | 762 | 15.88 | 6000 |
| 24 | 800 | 812.8 | 15.88 | 6000 |
Quy cách ống thép đúc từ DN15 – DN800 x STD
| STT | DN | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày STD (mm) | Chiều dài (mm) |
| 1 | 15 | 21.3 | 2.77 | 6000 |
| 2 | 20 | 26.7 | 2.87 | 6000 |
| 3 | 25 | 33.4 | 3.38 | 6000 |
| 4 | 32 | 42.2 | 3.56 | 6000 |
| 5 | 40 | 48.3 | 3.68 | 6000 |
| 6 | 50 | 60.3 | 3.91 | 6000 |
| 7 | 65 | 73 | 5.16 | 6000 |
| 8 | 80 | 88.9 | 5.49 | 6000 |
| 9 | 100 | 114.3 | 6.02 | 6000 |
| 10 | 125 | 141.3 | 6.55 | 6000 |
| 11 | 150 | 168.3 | 7.11 | 6000 |
| 12 | 200 | 219.1 | 8.18 | 6000 |
| 13 | 250 | 273 | 9.27 | 6000 |
| 14 | 300 | 323.8 | 9.53 | 6000 |
| 15 | 350 | 355.6 | 9.53 | 6000 |
| 16 | 400 | 406.4 | 9.53 | 6000 |
| 17 | 450 | 457.2 | 9.53 | 6000 |
| 18 | 500 | 508 | 9.53 | 6000 |
| 19 | 550 | 558.8 | 9.53 | 6000 |
| 20 | 600 | 609.6 | 9.53 | 6000 |
| 21 | 650 | 660.4 | 9.53 | 6000 |
| 22 | 700 | 711.2 | 9.53 | 6000 |
| 23 | 750 | 762 | 9.53 | 6000 |
| 24 | 800 | 812.8 | 9.53 | 6000 |
Quy cách ống thép đúc từ DN15 – DN800 x SCH 40
| STT | DN | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày SCH 40 (mm) | Chiều dài (mm) |
| 1 | 15 | 21.3 | 2.77 | 6000 |
| 2 | 20 | 26.7 | 2.87 | 6000 |
| 3 | 25 | 33.4 | 3.38 | 6000 |
| 4 | 32 | 42.2 | 3.56 | 6000 |
| 5 | 40 | 48.3 | 3.68 | 6000 |
| 6 | 50 | 60.3 | 3.91 | 6000 |
| 7 | 65 | 73 | 5.16 | 6000 |
| 8 | 80 | 88.9 | 5.49 | 6000 |
| 9 | 100 | 114.3 | 6.02 | 6000 |
| 10 | 125 | 141.3 | 6.55 | 6000 |
| 11 | 150 | 168.3 | 7.11 | 6000 |
| 12 | 200 | 219.1 | 8.18 | 6000 |
| 13 | 250 | 273 | 9.27 | 6000 |
| 14 | 300 | 323.8 | 10.31 | 6000 |
| 15 | 350 | 355.6 | 11.13 | 6000 |
| 16 | 400 | 406.4 | 12.7 | 6000 |
| 17 | 450 | 457.2 | 14.27 | 6000 |
| 18 | 500 | 508 | 15.09 | 6000 |
| 19 | 550 | 558.8 | 15.09 | 6000 |
| 20 | 600 | 609.6 | 17.48 | 6000 |
| 21 | 650 | 660.4 | 6000 | |
| 22 | 700 | 711.2 | 6000 | |
| 23 | 750 | 762 | 6000 | |
| 24 | 800 | 812.8 | 17.48 | 6000 |
Quy cách ống thép đúc từ DN200 – DN600 x SCH 60
| STT | DN | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày SCH 60 (mm) | Chiều dài (mm) |
| 1 | 200 | 219.1 | 10.31 | 6000 |
| 2 | 250 | 273 | 12.7 | 6000 |
| 3 | 300 | 323.8 | 14.27 | 6000 |
| 4 | 350 | 355.6 | 15.09 | 6000 |
| 5 | 400 | 406.4 | 16.66 | 6000 |
| 6 | 450 | 457.2 | 19.05 | 6000 |
| 7 | 500 | 508 | 20.62 | 6000 |
| 8 | 550 | 558.8 | 22.23 | 6000 |
| 9 | 600 | 609.6 | 24.61 | 6000 |
Quy cách ống thép đúc từ DN15 – DN800 x XS
| STT | DN | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày XS (mm) | Chiều dài (mm) |
| 1 | 15 | 21.3 | 3.73 | 6000 |
| 2 | 20 | 26.7 | 3.91 | 6000 |
| 3 | 25 | 33.4 | 4.55 | 6000 |
| 4 | 32 | 42.2 | 4.85 | 6000 |
| 5 | 40 | 48.3 | 5.08 | 6000 |
| 6 | 50 | 60.3 | 5.54 | 6000 |
| 7 | 65 | 73 | 7.01 | 6000 |
| 8 | 80 | 88.9 | 7.62 | 6000 |
| 9 | 100 | 114.3 | 8.56 | 6000 |
| 10 | 125 | 141.3 | 9.53 | 6000 |
| 11 | 150 | 168.3 | 10.97 | 6000 |
| 12 | 200 | 219.1 | 12.7 | 6000 |
| 13 | 250 | 273 | 12.7 | 6000 |
| 14 | 300 | 323.8 | 12.7 | 6000 |
| 15 | 350 | 355.6 | 12.7 | 6000 |
| 16 | 400 | 406.4 | 12.7 | 6000 |
| 17 | 450 | 457.2 | 12.7 | 6000 |
| 18 | 500 | 508 | 12.7 | 6000 |
| 19 | 550 | 558.8 | 12.7 | 6000 |
| 20 | 600 | 609.6 | 12.7 | 6000 |
| 21 | 650 | 660.4 | 12.7 | 6000 |
| 22 | 700 | 711.2 | 12.7 | 6000 |
| 23 | 750 | 762 | 12.7 | 6000 |
| 24 | 800 | 812.8 | 12.7 | 6000 |
Quy cách ống thép đúc từ DN15 – DN600 x SCH 80
| STT | DN | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày SCH 80 (mm) | Chiều dài (mm) |
| 1 | 15 | 21.3 | 3.73 | 6000 |
| 2 | 20 | 26.7 | 3.91 | 6000 |
| 3 | 25 | 33.4 | 4.55 | 6000 |
| 4 | 32 | 42.2 | 4.85 | 6000 |
| 5 | 40 | 48.3 | 5.08 | 6000 |
| 6 | 50 | 60.3 | 5.54 | 6000 |
| 7 | 65 | 73 | 7.01 | 6000 |
| 8 | 80 | 88.9 | 7.62 | 6000 |
| 9 | 100 | 114.3 | 8.56 | 6000 |
| 10 | 125 | 141.3 | 9.53 | 6000 |
| 11 | 150 | 168.3 | 10.97 | 6000 |
| 12 | 200 | 219.1 | 12.7 | 6000 |
| 13 | 250 | 273 | 15.09 | 6000 |
| 14 | 300 | 323.8 | 17.48 | 6000 |
| 15 | 350 | 355.6 | 19.05 | 6000 |
| 16 | 400 | 406.4 | 21.44 | 6000 |
| 17 | 450 | 457.2 | 23.83 | 6000 |
| 18 | 500 | 508 | 26.19 | 6000 |
| 19 | 550 | 558.8 | 28.58 | 6000 |
| 20 | 600 | 609.6 | 30.96 | 6000 |
Quy cách ống thép đúc từ DN100 – DN600 x SCH 120
| STT | DN | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày SCH 120 (mm) | Chiều dài (mm) |
| 1 | 100 | 114.3 | 11.13 | 6000 |
| 2 | 125 | 141.3 | 12.7 | 6000 |
| 3 | 150 | 168.3 | 14.27 | 6000 |
| 4 | 200 | 219.1 | 18.26 | 6000 |
| 5 | 250 | 273 | 21.44 | 6000 |
| 6 | 300 | 323.8 | 25.4 | 6000 |
| 7 | 350 | 355.6 | 27.79 | 6000 |
| 8 | 400 | 406.4 | 30.96 | 6000 |
| 9 | 450 | 457.2 | 34.93 | 6000 |
| 10 | 500 | 508 | 38.1 | 6000 |
| 11 | 550 | 558.8 | 41.28 | 6000 |
| 12 | 600 | 609.6 | 46.02 | 6000 |
Quy cách ống thép đúc từ DN15 – DN600 x SCH 160
| STT | DN | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày SCH 160 (mm) | Chiều dài (mm) |
| 1 | 15 | 21.3 | 4.78 | 6000 |
| 2 | 20 | 26.7 | 5.56 | 6000 |
| 3 | 25 | 33.4 | 6.35 | 6000 |
| 4 | 32 | 42.2 | 6.35 | 6000 |
| 5 | 40 | 48.3 | 7.14 | 6000 |
| 6 | 50 | 60.3 | 8.74 | 6000 |
| 7 | 65 | 73 | 9.53 | 6000 |
| 8 | 80 | 88.9 | 11.13 | 6000 |
| 9 | 100 | 114.3 | 13.49 | 6000 |
| 10 | 125 | 141.3 | 15.88 | 6000 |
| 11 | 150 | 168.3 | 18.26 | 6000 |
| 12 | 200 | 219.1 | 23.01 | 6000 |
| 13 | 250 | 273 | 28.58 | 6000 |
| 14 | 300 | 323.8 | 33.32 | 6000 |
| 15 | 350 | 355.6 | 35.71 | 6000 |
| 16 | 400 | 406.4 | 40.19 | 6000 |
| 17 | 450 | 457.2 | 45.24 | 6000 |
| 18 | 500 | 508 | 50.01 | 6000 |
| 19 | 550 | 558.8 | 53.98 | 6000 |
| 20 | 600 | 609.6 | 59.54 | 6000 |
Quy cách ống thép đúc từ DN15 – DN300 x XXS
| STT | DN | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày XXS (mm) | Chiều dài (mm) |
| 1 | 15 | 21.3 | 7.47 | 6000 |
| 2 | 20 | 26.7 | 7.82 | 6000 |
| 3 | 25 | 33.4 | 9.09 | 6000 |
| 4 | 32 | 42.2 | 9.7 | 6000 |
| 5 | 40 | 48.3 | 10.15 | 6000 |
| 6 | 50 | 60.3 | 11.07 | 6000 |
| 7 | 65 | 73 | 14.02 | 6000 |
| 8 | 80 | 88.9 | 15.25 | 6000 |
| 9 | 100 | 114.3 | 17.12 | 6000 |
| 10 | 125 | 141.3 | 19.05 | 6000 |
| 11 | 150 | 168.3 | 21.95 | 6000 |
| 12 | 200 | 219.1 | 22.23 | 6000 |
| 13 | 250 | 273 | 25.4 | 6000 |
| 14 | 300 | 323.8 | 25.4 | 6000 |
Thép Hùng Phát nhập khẩu và cung cấp các loại ống thép đúc có chất lượng đảm bảo, giá thành hợp lý tại TPHCM. Khách hàng có nhu cầu mua các loại ống thép đúc liên hệ Thép Hùng Phát để nhận báo giá chi tiết và tốt nhất.
Và quý khách lưu ý là ống thép đúc Hòa Phát không sản xuất.
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
Tham khảo thêm:
Phụ kiện ren k1
Thiết bị chữa cháy
Thép hộp mạ kẽm
Ống Inox
Thiết bị báo cháy
Thép hình U,C
Khớp nối
Ống thép mạ kẽm
Hộp Inox
Ống thép đen
Lưới thép
Tiêu chuẩn JIS
Hệ thống chữa cháy

