Nội dung chính:
- 1 Ống thép mạ kẽm Hòa Phát Phi 21
- 2 Giá ống thép Hòa Phát phi 21 mạ kẽm, đen, nhúng nóng
- 2.1 1/ Giá ống đen phi 21 Hòa Phát
- 2.2 2/ Giá ống thép phi 21 Hòa Phát nhúng nóng
- 2.3 Ưu điểm của ống thép mạ kẽm Hòa Phát Phi 21 DN15
- 2.4 Ứng dụng của ống thép mạ kẽm Hoà Phát phi 21
- 2.5 Quy trình sản xuất ống thép mạ kẽm phi 21 (chuẩn Hòa Phát)
- 2.5.1 B1 Chuẩn bị nguyên liệu (HRC / GI Coil)
- 2.5.2 B2 Xả cuộn – làm phẳng – xẻ băng
- 2.5.3 B3 Tạo hình ống (Forming)
- 2.5.4 B4 Hàn cao tần (ERW – bước quan trọng nhất)
- 2.5.5 B5 Định cỡ – hiệu chỉnh (Sizing)
- 2.5.6 B6 Làm nguội
- 2.5.7 B7 Cắt tự động
- 2.5.8 B8 Kiểm tra chất lượng (QC)
- 2.5.9 B9 Đóng gói – xuất xưởng
- 2.6 Tiêu chuẩn sản xuất áp dụng
- 2.7 Dấu hiệu nhận biết ống thép mạ kẽm phi 21 Hòa Phát chính hãng
- 3 Mua ống thép mạ kẽm Hòa Phát Phi 21 DN15
Thép Hùng Phát là đại lý phân phối chính hãng ống thép mạ kẽm Hòa Phát Phi 21 DN15 độ dày 1.6mm. Ống thép mạ kẽm Hoà Phát là loại vật liệu khá quan trọng và được sử dụng để cấu tạo khung nhà, giàn chịu lực hay hệ thống thông gió. Những công trình như trụ viễn thông, hệ thống chiếu sáng đô thị, cọc siêu âm, phát sóng đều sử dụng ống thép mạ kẽm.

Ống thép mạ kẽm Hòa Phát Phi 21
Có rất nhiều yếu tố để đánh giá tiêu chuẩn của một sản phẩm thép ống đạt chất lượng như: kích thước, áp lực nhiệt độ, thiết kế, lớp phủ trong và ngoài bề mặt ống….Để thép ống đạt được chất lượng tốt nhất thì tiêu chuẩn áp dụng thường lấy từ tiêu chuẩn của các quốc gia công nghiệp phát triển như Anh, Đức, Nhật Bản….Một số những tiêu chuẩn của thép ống mạ kẽm Hòa Phát:
– ASTM – tiêu chuẩn của Hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa Kỳ
– JIS – tiêu chuẩn Nhật Bản
– BS – tiêu chuẩn Anh
– DIN – tiêu chuẩn Đức
– GOST – tiêu chuẩn Nga.
Sử dụng những tiêu chuẩn này để sản xuất thì sản phẩm thép ống sẽ đáp ứng được những tiêu chuẩn quốc tế và ứng dụng được rộng rãi trong nhiều những công trình khác nhau.
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Thông số kỹ thuật của ống thép mạ kẽm Hoà Phát phi 21
- Sản xuất theo tiêu chuẩn: BS 1387 – 1985
- Đạt tiêu chuẩn: ASTM A53- Grade A (Mỹ), BSEN 10255:2004 (Anh), BS 1387:1985 (Việt Nam)
- Tiêu chuẩn lớp mạ kẽm: T-BEND: ≤ 3T
- Đường kính: OD 21.2mm / DN15
- Độ dày: 1.6mm
- Áp lực thử: 48 AT / 4800 kPa
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m – 9m – 12m
- Mác thép: A106, A53, X65, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S355J2H, S355JO, S355JR, vv.
Quy cách ống thép mạ kẽm Hòa Phát phi 21
| Quy cách | Độ dày | Trọng lượng |
| kg/cây | ||
| Ống thép tôn mạ kẽm phi 21 | 1.0 | 2,89 |
| 1.1 | 3,14 | |
| 1.2 | 3,38 | |
| 1.3 | 3,65 | |
| 1.4 | 4,02 | |
| 1.7 | 4,88 | |
| 1.8 | 5,02 | |
| 2.0 | 5,57 | |
| 2.3 | 6,40 | |
| 2.5 | 6,85 |
– Lưu ý dung sai 5-9%
Giá ống thép Hòa Phát phi 21 mạ kẽm, đen, nhúng nóng
1/ Giá ống đen phi 21 Hòa Phát
| Tên hàng hóa | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| Ống thép đen Hòa Phát phi 21 | D 21.3 | 0.7 | 11.200-17.800 |
| D 21.3 | 0.8 | 11.200-17.800 | |
| D 21.3 | 0.9 | 11.200-17.800 | |
| D 21.3 | 1.0 | 11.200-17.800 | |
| D 21.3 | 1.1 | 11.200-17.800 | |
| D 21.3 | 1.2 | 11.200-17.800 | |
| D 21.3 | 1.4 | 11.200-17.800 | |
| D 21.3 | 1.5 | 11.200-17.800 | |
| D 21.3 | 1.8 | 11.200-17.800 | |
| D 21.3 | 2.0 | 11.200-17.800 | |
| D 21.3 | 2.3 | 11.200-17.800 | |
| D 21.3 | 2.5 | 11.200-17.800 |
2/ Giá ống thép phi 21 Hòa Phát nhúng nóng
| Quy cách | Độ dày | Kg/Cây | Thành tiền đã VAT (Đ/Cây) |
| Phi 21 | 1.6 ly | 4,642 | 123.477 |
| Phi 21 | 1.9 ly | 5,484 | 143.681 |
| Phi 21 | 2.1 ly | 5,938 | 149.638 |
| Phi 21 | 2.3 ly | 6,435 | 162.162 |
| Phi 21 | 2.3 ly | 7,26 | 182.952 |
- Lưu ý giá chỉ mang tính tham khảo
- LH 0988 588 936 để cập nhật
Ưu điểm của ống thép mạ kẽm Hòa Phát Phi 21 DN15
- Độ cứng cao và không bị gỉ sét
- Cường độ chịu lực cao
- Chịu được va đập mạnh
- Khả năng chống bào mòn và tính ổn định cao do mật độ kim loại tương đối dày
- Khả năng chống ăn mòn của axit, các dung dịch hoá chất
- Tuổi thọ lên đến 50 năm đối với điều kiện bình thường và 20 – 25 năm với điều kiện tiếp xúc với nhiều chất ăn mòn
- Thích nghi với nhiều điều kiện thời tiết, môi trường
Ứng dụng của ống thép mạ kẽm Hoà Phát phi 21
- Ống thép mạ kẽm D21 của Hòa Phát được sử dụng trong các công trình dân dụng, nhà tiền chế, thùng xe, bàn ghế, ống nước, ống hơi công nghiệp và các loại gia dụng khác.
- Ống thép mạ kẽm dùng cho dẫn dầu dẫn khí, đường hơi, dẫn nước thủy lợi, cơ khí công nghiệp.
- Ngoài ra thép ống kẽm Hoà Phát còn được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực : Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá.
Quy trình sản xuất ống thép mạ kẽm phi 21 (chuẩn Hòa Phát)
Quy trình sản xuất ống thép tôn mạ kẽm D21 của Hòa Phát là dây chuyền khép kín, tự động hóa cao, đảm bảo độ chính xác và đồng đều sản phẩm.
B1 Chuẩn bị nguyên liệu (HRC / GI Coil)
Nguyên liệu đầu vào: Thép cuộn cán nóng (HRC) hoặc cuộn mạ kẽm. Đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS hoặc TCVN
Kiểm tra: Thành phần hóa học. Độ dày. Độ phẳng bề mặt
Đây là bước quyết định: Độ bền ống. Độ ổn định mối hàn
B2 Xả cuộn – làm phẳng – xẻ băng
- Cuộn thép được đưa vào máy xả cuộn (uncoiler)
- Qua hệ thống làm phẳng (leveler)
- Sau đó xẻ băng (slitting) theo kích thước
Với phi 21:
- Bề rộng băng phải cực chuẩn
- Nếu sai → ống méo hoặc lệch đường hàn
B3 Tạo hình ống (Forming)
- Dải thép đi qua hệ thống con lăn nhiều cấp
- Uốn từ phẳng → chữ U → tròn
👉 Yêu cầu kỹ thuật:
- Mép tiếp xúc đều
- Không nứt cạnh
- Không lệch tâm
B4 Hàn cao tần (ERW – bước quan trọng nhất)
- Sử dụng dòng điện cao tần (100–400 kHz)
- Làm nóng mép thép
- Ép lại tạo mối hàn
Đặc điểm công nghệ Hòa Phát:
- Hàn không dùng que hàn
- Mối hàn liền khối, kín
- Độ bền gần tương đương vật liệu nền
Sau hàn: Gọt bavia ngoài. Làm mịn mối hàn
B5 Định cỡ – hiệu chỉnh (Sizing)
Ống đi qua cụm nắn định hình (sizing unit):
- Chuẩn OD: 21.2 mm
- Đảm bảo: Độ tròn. Độ dày đồng đều. Không cong vênh
👉 Hệ thống cảm biến tự động điều chỉnh sai số ngay lập tức
B6 Làm nguội
- Làm nguội bằng nước hoặc khí
- Ổn định cấu trúc kim loại
B7 Cắt tự động
- Cắt chiều dài tiêu chuẩn 6m
- Đầu cắt: Không ba via. Không méo
B8 Kiểm tra chất lượng (QC)
Ống phải vượt qua nhiều bước kiểm tra nghiêm ngặt:
- Kiểm tra kích thước (OD, độ dày)
- Kiểm tra độ tròn, độ thẳng
- Kiểm tra mối hàn: Siêu âm. Eddy current
- Kiểm tra cơ tính (uốn, kéo)
- Kiểm tra bề mặt
👉 Sản phẩm lỗi bị loại bỏ ngay
B9 Đóng gói – xuất xưởng
- Bó 168 cây/bó (quy cách phi 21 x 1.6mm)
- Đai thép chắc chắn
- Có thể bọc đầu nhựa
- Ghi nhãn lô hàng
Tiêu chuẩn sản xuất áp dụng
Ống phi 21 Hòa Phát thường sản xuất theo:
- ASTM A53
- BS 1387
- JIS G3442 / G3444
- TCVN
👉 Nhà máy đạt: ISO 9001:2015
Dấu hiệu nhận biết ống thép mạ kẽm phi 21 Hòa Phát chính hãng
Đây là phần rất quan trọng khi bán hàng thực tế.
1/ Nhận biết trên thân ống
Ống chính hãng sẽ có:
- In/đóng dấu: HOA PHAT PIPE
- Thông tin: Kích thước (D21.2 x 1.6). Tiêu chuẩn (ASTM/JIS…). Mác thép. Số lô
👉 Chữ in:
- Rõ nét
- Không bị nhòe
- Khoảng cách đều
2. Nhận biết bằng kích thước – trọng lượng
- OD chuẩn: 21.2 mm
- Độ dày đủ ly (1.6 mm không bị âm)
👉 Hàng giả thường:
- Mỏng hơn
- Nhẹ hơn
3/ Nhận biết bề mặt
Ống Hòa Phát:
- Bề mặt sáng, đều màu
- Lớp mạ đồng đều
- Không rỗ, không bong tróc
👉 Đường hàn:
- Thẳng
- Mịn
- Không gồ ghề
4/ Nhận biết qua đóng bó
- Đóng bó chắc chắn
- Đai thép chuẩn màu xanh dương (dành cho ống tôn kẽm)
- Có tem nhãn
5/ Giấy tờ chứng chỉ
Bắt buộc có:
- Chứng chỉ xuất xưởng
- Hóa đơn VAT
👉 Đây là yếu tố quan trọng nhất khi làm dự án
6/ Nguồn phân phối
- Đại lý cấp 1
- Kho thép lớn
👉 Tránh:
- Hàng trôi nổi
- Không rõ nguồn gốc
Mua ống thép mạ kẽm Hòa Phát Phi 21 DN15
Để mua ống thép mạ kẽm D21 chính hãng Hoà Phát, giá tốt và có đầy đủ chứng nhận chất lượng, kiểm định cũng như chính sách bảo hành tốt nhất. Hãy liên hệ với Thép Hùng Phát bằng cách gọi điện hoặc chat với nhân viên kinh doanh của chúng tôi ở phía bên phải màn hình.
Ngoài các sản phẩm ống thép mạ kẽm Hoà Phát, chúng tôi còn cung cấp đầy đủ các loại van, đồng hồ nước, vật tư PCCC, sắt, thép, phụ kiện v.v.
Thép Hùng Phát xin cam kết với khách hàng đối với tất cả sản phẩm của chúng tôi về:
- Có chứng nhận nguồn gốc xuất xứ rõ ràng C.O
- Có giấy chứng nhận chất lượng đảm bảo từ nhà sản xuất C.Q
- Chính sách thanh toán linh hoạt
- Cam kết giá tốt nhất
- Giao hàng đúng tiến độ
Thép Hùng Phát xin chân thành cảm ơn các quý khách đã quan tâm và ủng hộ chúng tôi!
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Tham khảo thêm:

