Ống thép cỡ lớn D141.3 Dày 3.96; 4.78; 5.56; 6.35

Ống thép cỡ lớn D141.3 x 3.96; 4.78; 5.56; 6.35

Nội dung chính:

Ống thép cỡ lớn D141.3 x 3.96; 4.78; 5.56; 6.35 là loại ống thép có đường kính lớn, chịu được áp lực cao, dễ dàng lắp đặt và tái sử dụng. Thép phi 141 được dùng làm đường ống dẫn nước, đường ống dẫn dầu mỏ, khí đốt, hoặc được ứng dụng làm kết cấu thép trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng.

Ống thép cỡ lớn D141.3 x 3.96; 4.78; 5.56; 6.35 được Thép Hùng Phát phân phối đều có giấy tờ chứng minh xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ hóa đơn, chứng chỉ CO/CQ của nhà sản xuất. Sản phẩm mới 100%, bề mặt nhẵn, sáng, không rỉ sét.

Ống thép cỡ lớn D141.3 x 3.96; 4.78; 5.56; 6.35
Ống thép cỡ lớn D141.3 x 3.96; 4.78; 5.56; 6.35

Ống thép cỡ lớn D141.3: Phân loại, ứng dụng, xuất xứ

Ống thép cỡ lớn D141.3 là dòng thép ống được sử dụng phổ biến trong công nghiệp, xây dựng kết cấu, hệ thống cơ điện và đường ống áp lực. Với đường kính ngoài tiêu chuẩn 141.3mm, sản phẩm phù hợp cho nhiều hạng mục yêu cầu khả năng chịu lực và lưu lượng lớn hơn so với các dòng ống dân dụng thông thường.

Trên thị trường hiện nay, ống thép D141.3 có nhiều chủng loại như ống hàn đen, ống mạ kẽm, ống đúc, ống SCH, được nhập khẩu từ nhiều quốc gia khác nhau hoặc sản xuất trong nước.

Tiêu chuẩn ống thép cỡ lớn D141.3 Dày 3.96; 4.78; 5.56; 6.35

Thép ống đúc phi 141.3, DN125, 5inch tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355J2H, S355JO, S355JR, S235, S235JR, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, X80,  S10C, S20C, S25C, S30C, S35C, S40C, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525,

Đường kính: Phi 141.3, DN125, 5inch

Độ dày: Ống thép đúc phi 141, DN125 có độ dày2.77mm – 19.05mm

Chiều dài: 3m, 6m, 12m

Lưu ý: Sản phẩm thép ống đúc phi 141.3, DN125, 5inch có thể cắt quy cách theo yêu cầu

Xuất xứ: Thép ống đúc phi 141, DN125 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam…

(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)

Ứng dụng:

Tham khảo thêm:

Ống đúc thép phi 168 10.9ly 14.27ly 21.96ly
Ống thép cỡ lớn D355,6x 4.78, 6.35, 7.93, 9.53, 11.1, 12,7
Ống thép cỡ lớn D323,8x 6.35, 7.8, 7,92
Ống thép cỡ lớn D273x 6.35, 7.8, 9.27
Ống thép cỡ lớn D219,1 x 4.78, 5.16, 5.56, 6.35

Bảng quy cách ống thép cỡ lớn D141.3 x 3.96; 4.78; 5.56; 6.35

TÊN HÀNG HÓAĐường kính danh nghĩa INCHODĐộ dày (mm)Trọng Lượng (Kg/m)
Thép ống đúc phi 141DN1255141.32.779.46
Thép ống đúc phi 141DN1255141.33.411.56
Thép ống đúc phi 141DN1255141.3413.54
Thép ống đúc phi 141DN1255141.34.7816.09
Thép ống đúc phi 141DN1255141.3516.81
Thép ống đúc phi 141DN1255141.36.5521.77
Thép ống đúc phi 141DN1255141.3723.18
Thép ống đúc phi 141DN1255141.37.524.75
Thép ống đúc phi 141DN1255141.38.0526.45
Thép ống đúc phi 141DN1255141.38.527.84
Thép ống đúc phi 141DN1255141.3929.36
Thép ống đúc phi 141DN1255141.39.5330.97
Thép ống đúc phi 141DN1255141.31135.35
Thép ống đúc phi 141DN1255141.312.740.28
Thép ống đúc phi 141DN1255141.31443.95
Thép ống đúc phi 141DN1255141.315.8849.11
Thép ống đúc phi 141DN1255141.31752.11
Thép ống đúc phi 141DN1255141.31854.73
Thép ống đúc phi 141DN1255141.318.556.02
Thép ống đúc phi 141DN1255141.319.0557.43

tham khảo thêm các loại ống thép size lớn khác tại đây

Giá ống thép cỡ lớn D141.3

Dưới đây là bảng giá tham khảo

Lh 0988 588 936 để được tư vấn

1/ Bảng giá bán ống thép hàn đen phi 141

Tên hàng hóaĐộ dày ly (mm)Trọng lượng cây 6m(kg)Đơn giá tham khảo (vnđ/kg)Giá cây 6m tham khảo (vnđ)
Thép ống đen phi 141 (DN125)3,96 ly80,4617.7001.424.142
4,78 ly96,5418.3001.766.682
5,16 ly103,9518.3001.902.285
5,56 ly111,6618.3002.043.378
6,35 ly126,8018.3002.320.440

2/ Bảng giá thép ống đúc D141.3

Tên ống
Phi(mm) x Dày ly (mm)Tiêu chuẩnTrọng lượngGiá bán tham khảo
141,3 x 5 16,8020.000 – 25.000
141,3 x 6,55SCH4021,7718.000 – 24.000
141,3 x 9,53SCH8030,9518.000 – 24.000
141,3 x 12,7SCH12040,3018.000 – 24.000
141,3 x 15,88SCH16049,1218.000 – 24.000

3/ Bảng giá ống thép hàn mạ kẽm D141.3

Tên sản phẫmDNODĐộ dàyTrọng lượng cây 6m (kg)Đơn giá tham khảo (Vnd/kg)
Thép ống mạ kẽm phi 141DN125141.33.96 li80.4624.500-27.800
DN125141.34.78 li96.5424.500-27.800
DN125141.35.16 li103.9524.500-27.800
DN125141.35.56 li111.6624.500-27.800
DN125141.36.35 li126.824.500-27.800
  • Nếu cần hỏi chi tiết hơn về sản phẩm này. LH 0988 588 936

Phân loại ống thép D141.3

Dưới đây là các loại thông dụng phổ biến trên thị trường

1/ Ống thép hàn đen D141.3

Đây là loại phổ biến nhất trên thị trường.

Đặc điểm

  • Bề mặt màu đen hoặc xanh đen
  • Có đường hàn dọc
  • Giá thành hợp lý
  • Dễ gia công và hàn nối

Ứng dụng

  • Kết cấu thép
  • Nhà xưởng
  • Cột trụ
  • Hệ thống cơ khí
  • Đường ống kỹ thuật

2/ Ống thép mạ kẽm D141.3

Là loại được phủ lớp kẽm chống ăn mòn.

Phân loại

  • Mạ kẽm điện phân
  • Mạ kẽm nhúng nóng

Ưu điểm

  • Chống rỉ sét tốt
  • Tuổi thọ cao
  • Phù hợp môi trường ngoài trời

Ứng dụng

  • Hệ thống PCCC
  • Hệ thống cấp nước
  • Công trình ven biển
  • Nhà thép tiền chế

3/ Ống thép đúc D141.3

Đây là dòng cao cấp hơn.

Đặc điểm

  • Không có đường hàn
  • Chịu áp lực cao
  • Chịu nhiệt tốt
  • Độ bền cơ học cao

Ứng dụng

  • Dầu khí
  • Nồi hơi
  • Hóa chất
  • PCCC áp lực cao

4/ Ống thép SCH D141.3

Ống SCH là loại sản xuất theo tiêu chuẩn độ dày quốc tế.

Các cấp phổ biến:

  • SCH10
  • SCH20
  • SCH40
  • SCH80

Độ dày càng lớn:

  • Chịu áp lực càng cao
  • Trọng lượng càng nặng
  • Giá thành càng cao

Xuất xứ ống thép cỡ lớn D141.3

Xuất xứ Việt Nam

Các thương hiệu phổ biến:

  • Hòa Phát
  • Hoa Sen
  • SeAH
  • Việt Đức
  • Nam Kim

Ưu điểm

  • Giá cạnh tranh
  • Giao hàng nhanh
  • Dễ kiểm tra chất lượng

Nhược điểm

  • Một số quy cách dày lớn hạn chế

Xuất xứ Hàng Trung Quốc

Chiếm thị phần lớn ở nhóm:

  • Ống đúc
  • Ống SCH
  • Ống công nghiệp cỡ lớn

Ưu điểm

  • Đa dạng quy cách
  • Có sẵn số lượng lớn
  • Giá tốt

Nhược điểm

  • Chất lượng phụ thuộc nhà máy

Xuất xứ Hàn Quốc – Nhật Bản

Thường dùng cho:

  • Dự án kỹ thuật cao
  • Nhà máy công nghiệp
  • Công trình xuất khẩu

Ưu điểm

  • Chất lượng cao
  • Độ ổn định tốt

Nhược điểm

  • Giá cao hơn

Thành phần hóa học của ống thép D141.3

Tùy theo tiêu chuẩn sản xuất, thành phần có thể khác nhau. Tuy nhiên phổ biến gồm:

Thành phầnHàm lượng tham khảo
Carbon (C)0.17 – 0.30%
Mangan (Mn)0.35 – 1.20%
Silic (Si)0.10 – 0.35%
Phốt pho (P)≤ 0.05%
Lưu huỳnh (S)≤ 0.05%

Một số dòng thép cường độ cao còn bổ sung:

  • Cr
  • Ni
  • Mo

Giúp tăng:

  • Khả năng chịu nhiệt
  • Chống ăn mòn
  • Độ cứng

Tiêu chuẩn sản xuất ống thép D141.3

Tiêu chuẩn ASTM A53

Tiêu chuẩn Mỹ cho:

  • Ống thép hàn
  • Ống thép mạ kẽm
  • Ống dẫn áp lực

Ứng dụng:

  • Nước
  • Khí
  • Hơi

Tiêu chuẩn ASTM A106

Áp dụng cho:

  • Ống thép đúc chịu nhiệt
  • Hệ thống áp lực cao

Tiêu chuẩn API 5L

Tiêu chuẩn ngành dầu khí.

Dùng cho:

  • Dẫn dầu
  • Dẫn khí
  • Đường ống áp lực lớn

Tiêu chuẩn BS1387

Tiêu chuẩn Anh phổ biến với:

  • Ống mạ kẽm
  • Ống cấp nước

Tiêu chuẩn JIS G3444 – Nhật Bản

Áp dụng cho:

  • Kết cấu xây dựng
  • Ống cơ khí

Ứng dụng của ống thép D141.3

Hệ thống phòng cháy chữa cháy

Đây là ứng dụng rất phổ biến.

Ống D141.3 thường dùng cho:

  • Đường ống chính
  • Trục đứng
  • Hệ thống sprinkler

Thông thường sử dụng:

  • Ống mạ kẽm
  • SCH40
  • Có chứng chỉ UL/FM

Kết cấu thép

Sử dụng làm:

  • Cột thép
  • Dầm phụ
  • Khung nhà xưởng
  • Giàn không gian

Hệ thống cấp thoát nước

Dùng cho:

  • Nhà máy nước
  • Hệ thống xử lý nước
  • Trạm bơm

Công nghiệp dầu khí

Ống D141.3 được dùng cho:

  • Đường ống dẫn dầu
  • Hệ thống khí nén
  • Nhà máy hóa chất

Hệ thống cơ điện M&E

Ứng dụng trong:

  • HVAC
  • Khí nén
  • Điều hòa trung tâm

Quy trình sản xuất ống thép D141.3

Đối với ống hàn

Bước 1: Xả cuộn thép

Thép cuộn được đưa vào dây chuyền.

Bước 2: Định hình

Cuộn thép được uốn thành dạng ống.

Bước 3: Hàn cao tần

Tạo mối hàn dọc.

Bước 4: Làm nguội

Ổn định kết cấu.

Bước 5: Cắt chiều dài

Thường 6m hoặc 12m.

Bước 6: Kiểm tra chất lượng

  • Độ dày
  • Đường kính
  • Mối hàn

Đối với ống đúc

Bước 1: Nung phôi thép

Phôi đặc được nung nóng.

Bước 2: Đâm xuyên

Tạo lỗ rỗng bên trong.

Bước 3: Cán định hình

Tạo đúng kích thước yêu cầu.

Bước 4: Xử lý nhiệt

Tăng cơ tính.

Ưu điểm của ống thép D141.3

  • Chịu lực tốt
  • Chịu áp lực cao
  • Độ bền cao
  • Dễ thi công
  • Đa dạng tiêu chuẩn
  • Phù hợp nhiều công trình

Đơn vị cung cấp ống thép D141.3

Hiện nay Thép Hùng Phát cung cấp:

  • Ống thép D141.3 hàn đen
  • Ống mạ kẽm D141.3
  • Ống thép đúc SCH40, SCH80
  • Hàng nhập khẩu và nội địa

Phục vụ:

  • PCCC
  • Nhà thép tiền chế
  • Công nghiệp
  • Cơ điện M&E
  • Dầu khí

Địa chỉ cung cấp ống thép cỡ lớn D141,3 uy tín tại TPHCM

Thép ống đúc với nhiều độ dày khác nhau được dùng nhiều cho xây dựng và cơ khí, công nghiệp các loại. Là đại lý thép ống đúc cấp 1, chuyên nhập khẩu sắt thép, ống thép các loại lớn nhất khu vực miền nam. Hệ thống chúng tôi cung cấp đa chủng loại ống thép , không chỉ có ống phi 141.

Là đại lý ống thép lớn nhất, chúng tôi nhập hàng giá sỉ để cung cấp ra thị trường bảng báo giá thép ống phi 141 hàng đúc với đơn giá chuẩn và cạnh tranh nhất. Về chất lượng và số lượng thì hệ thống chúng tôi đảm bảo 100% cho khách hàng khi tìm đến hệ thống của chúng tôi.

Thép Hùng Phát chuyên cung cấp cho các công trình xây dựng lớn nhỏ trên toàn quốc. Làm việc trực tiếp với các nhà máy thép, phân phối và điều hàng trực tiếp 24/24 từ nhà máy về tận công trình, đáp ứng mọi yêu cầu dù khi cần mua sản phẩm.

Kết luận

Ống thép cỡ lớn D141.3 là dòng vật liệu quan trọng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng hiện đại. Với đa dạng chủng loại như ống hàn, ống đúc, ống mạ kẽm và ống SCH, sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu về chịu lực, chịu áp và chống ăn mòn.

Việc lựa chọn đúng tiêu chuẩn, xuất xứ và độ dày phù hợp sẽ giúp tối ưu hiệu quả sử dụng, tăng tuổi thọ công trình và đảm bảo an toàn vận hành lâu dài.

Liên hệ với đội ngũ bán hàng của Hùng Phát:

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt