Nội dung chính:
- 1 Phân loại thép hộp mạ kẽm 50×100
- 1.1 Theo phương pháp mạ
- 1.2 Theo bề mặt
- 1.3 Theo nguồn gốc
- 1.4 Ứng dụng của thép hộp mạ kẽm 50×100
- 1.5 Bảo quản thép hộp mạ kẽm
- 1.6 Nhà cung cấp thép hộp mạ kẽm 50×100 uy tín
- 1.7 Kết luận
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 50×100 nhúng nóng trên nền thép cán nguội tiêu chuẩn JIS G 3466 của Nhật, thép hộp chữ nhật mạ kẽm có độ bền lớp phủ bề mặt cao, chống ăn mòn và xâm thực tốt, đặc biệt phù hợp với việc ứng dụng tại các khu vực vùng biển.
Ngoài ra với ưu điểm bề mặt bóng, sáng, độ dài không giới hạn, sản phẩm rất phù hợp với các mục đích xây dựng công nghiệp, dân dụng nội ngoại thất (đặc biệt cho những công trình ngoài trời), sản xuất cơ khí, kỹ thuật, chế tạo nhà xưởng, làm xà gồ, khung cửa trong nhà thép, nhà dân dụng.
Thép hộp mạ kẽm 50×100 là gì?
Thép hộp mạ kẽm 50×100 là loại thép có dạng hộp chữ nhật, với kích thước cạnh là 50 mm và 100 mm. Sản phẩm được sản xuất từ thép cán nóng hoặc cán nguội, sau đó được phủ một lớp kẽm bên ngoài bằng phương pháp mạ kẽm điện phân hoặc nhúng nóng.
Lớp kẽm này đóng vai trò như một “lá chắn” bảo vệ thép khỏi các tác nhân gây ăn mòn như:
- Nước
- Độ ẩm
- Không khí
- Hóa chất nhẹ
Nhờ đó, thép có tuổi thọ cao hơn đáng kể so với thép đen thông thường.




Quy cách kỹ thuật của thép hộp mạ kẽm 50×100
Dưới đây là các thông số phổ biến của sản phẩm:
Kích thước:
- Chiều rộng: 50 mm
- Chiều cao: 100 mm
Độ dày:
- Dao động từ 1.2 mm đến 5.0 mm (tùy nhu cầu sử dụng)
Chiều dài tiêu chuẩn:
- 6 mét/cây (có thể cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng:
- Phụ thuộc vào độ dày và tiêu chuẩn sản xuất
Tiêu chuẩn sản xuất:
- ASTM (Mỹ)
- JIS (Nhật Bản)
- BS (Anh)
- TCVN (Việt Nam)
Báo giá thép hộp mạ kẽm 50×100
Giá thép phụ thuộc vào nhiều yếu tố:
- Độ dày
- Thương hiệu
- Số lượng
- Biến động thị trường
Giá tham khảo:
| Tên sản phẩm | Trọng lượng (kg) | Giá (vnđ/kg) | Giá cây (6m) |
| Thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4x6m | 19,33 | 17.500 đ | 338.275 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 50x100x1.5x6m | 20,68 | 17.500 đ | 361.900 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8x6m | 24,69 | 17.500 đ | 432.075 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0x6m | 27,34 | 17.500 đ | 478.450 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 50x100x2.3x6m | 31,29 | 17.500 đ | 547.575 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 50x100x2.5x6m | 33,89 | 17.500 đ | 593.075 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 50x100x2.8x6m | 37,77 | 17.500 đ | 660.975 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 50x100x3.0x6m | 40,33 | 17.500 đ | 705.775 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 50x100x3.2x6m | 42,87 | 17.500 đ | 750.225 đ |
Để có giá chính xác, cần liên hệ trực tiếp nhà cung cấp.
TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÌNH CHỮ NHẬT (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)
STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY | STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY |
1 | (20X40) | 0.60 | 3.3 | 80 | (45×90) | 0.60 | 7.52 |
2 | 0.70 | 3.82 | 81 | 0.70 | 8.77 | ||
3 | 0.80 | 4.4 | 82 | 0.80 | 10.02 | ||
4 | 0.90 | 4.92 | 83 | 0.90 | 11.28 | ||
5 | 1.00 | 5.46 | 84 | 1.00 | 12.53 | ||
6 | 1.10 | 6 | 85 | 1.10 | 13.78 | ||
7 | 1.20 | 6.56 | 86 | 1.20 | 15.03 | ||
8 | 1.30 | 7.1 | 87 | 1.30 | 16.29 | ||
9 | 1.40 | 7.65 | 88 | 1.40 | 17.54 | ||
10 | 1.50 | 8.02 | 89 | 1.50 | 18.79 | ||
11 | 1.60 | 8.75 | 90 | 1.60 | 20.05 | ||
12 | 1.70 | 9.3 | 91 | 1.70 | 21.3 | ||
13 | 1.80 | 9.83 | 92 | 1.80 | 22.55 | ||
14 | 2.00 | 10.93 | 93 | 2.00 | 25.06 | ||
15 | 2.30 | 12.57 | 94 | 2.30 | 28.82 | ||
16 | 2.50 | 13.66 | 95 | 2.50 | 31.32 | ||
17 | 2.80 | 15.3 | 96 | 2.80 | 35.08 | ||
18 | 3.00 | 16.4 | 97 | 3.00 | 37.59 | ||
19 | 3.20 | 17.49 | 98 | 3.20 | 40.09 | ||
20 | (25×50) | 0.60 | 4.15 | 99 | 3.50 | 43.85 | |
21 | 0.70 | 4.82 | 100 | (50×100) | 0.60 | 8.37 | |
22 | 0.80 | 5.5 | 101 | 0.70 | 9.76 | ||
23 | 0.90 | 6.2 | 102 | 0.80 | 11.15 | ||
24 | 1.00 | 6.9 | 103 | 0.90 | 12.55 | ||
25 | 1.10 | 7.56 | 104 | 1.00 | 13.95 | ||
26 | 1.20 | 8.26 | 105 | 1.10 | 15.34 | ||
27 | 1.30 | 8.94 | 106 | 1.20 | 16.74 | ||
28 | 1.40 | 9.63 | 107 | 1.30 | 18.32 | ||
29 | 1.50 | 10.32 | 108 | 1.40 | 19.52 | ||
30 | 1.60 | 11 | 109 | 1.50 | 20.91 | ||
31 | 1.70 | 11.69 | 110 | 1.60 | 22.31 | ||
32 | 1.80 | 12.38 | 111 | 1.70 | 23.7 | ||
33 | 2.00 | 13.75 | 112 | 1.80 | 25.09 | ||
34 | 2.30 | 15.82 | 113 | 2.00 | 27.88 | ||
35 | 2.50 | 17.2 | 114 | 2.30 | 32.07 | ||
36 | 2.80 | 19.25 | 115 | 2.50 | 34.85 | ||
37 | 3.00 | 20.63 | 116 | 2.80 | 39.04 | ||
38 | 3.20 | 22.01 | 117 | 3.00 | 41.82 | ||
39 | 3.50 | 24.07 | 118 | 3.20 | 44.61 | ||
40 | (30×60) | 0.60 | 4.98 | 119 | 3.50 | 48.8 | |
41 | 0.70 | 5.84 | 120 | (60×120) | 0.60 | 10.07 | |
42 | 0.80 | 6.7 | 121 | 0.70 | 11.74 | ||
43 | 0.90 | 7.5 | 122 | 0.80 | 13.42 | ||
44 | 1.00 | 8.3 | 123 | 0.90 | 15.09 | ||
45 | 1.10 | 9.2 | 124 | 1.00 | 16.77 | ||
46 | 1.20 | 9.84 | 125 | 1.10 | 18.45 | ||
47 | 1.30 | 10.78 | 126 | 1.20 | 20.12 | ||
48 | 1.40 | 11.61 | 127 | 1.30 | 21.8 | ||
49 | 1.50 | 12.43 | 128 | 1.40 | 23.5 | ||
50 | 1.60 | 13.26 | 129 | 1.50 | 25.15 | ||
51 | 1.70 | 14.09 | 130 | 1.60 | 26.83 | ||
52 | 1.80 | 14.92 | 131 | 1.70 | 28.5 | ||
53 | 2.00 | 16.58 | 132 | 1.80 | 30.18 | ||
54 | 2.30 | 19.07 | 133 | 2.00 | 33.54 | ||
55 | 2.50 | 20.72 | 134 | 2.30 | 38.57 | ||
56 | 2.80 | 23.21 | 135 | 2.50 | 41.92 | ||
57 | 3.00 | 24.87 | 136 | 2.80 | 46.95 | ||
58 | 3.20 | 26.53 | 137 | 3.00 | 50.3 | ||
59 | 3.50 | 29.01 | 138 | 3.20 | 53.66 | ||
60 | (40×80) | 0.60 | 5.67 | 139 | 3.50 | 58.69 | |
61 | 0.70 | 7.78 | |||||
62 | 0.80 | 8.9 | |||||
63 | 0.90 | 10 | |||||
64 | 1.00 | 11.11 | |||||
65 | 1.10 | 12.18 | |||||
66 | 1.20 | 13.3 | |||||
67 | 1.30 | 14.45 | |||||
68 | 1.40 | 15.56 | |||||
69 | 1.50 | 16.67 | |||||
70 | 1.60 | 17.78 | |||||
71 | 1.70 | 18.9 | |||||
72 | 1.80 | 20.01 | |||||
73 | 2.00 | 22.23 | |||||
74 | 2.30 | 25.57 | |||||
75 | 2.50 | 27.79 | |||||
76 | 2.80 | 31.12 | |||||
77 | 3.00 | 33.35 | |||||
78 | 3.20 | 35.57 | |||||
79 | 3.50 | 38.9 |
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới cuối trang để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Phân loại thép hộp mạ kẽm 50×100
Theo phương pháp mạ
Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng
- Được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy (~450°C)
- Lớp mạ dày, bám chắc
- Khả năng chống gỉ vượt trội
- Phù hợp môi trường ngoài trời, biển, công nghiệp nặng
Thép hộp mạ kẽm điện phân
- Mạ bằng phương pháp điện hóa
- Lớp mạ mỏng, bề mặt đẹp
- Giá thành thấp hơn
- Phù hợp nội thất, công trình trong nhà
Theo bề mặt
- Thép mạ kẽm sáng (bóng)
- Thép mạ kẽm xám (nhám nhẹ)
- Thép mạ có hoa kẽm (spangle)
Theo nguồn gốc
- Thép trong nước (Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim…)
- Thép nhập khẩu (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản)
Quy trình sản xuất thép hộp mạ kẽm 50×100
Quy trình sản xuất trải qua nhiều công đoạn nghiêm ngặt:
Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu
- Thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội
Bước 2: Cán định hình
- Thép được đưa qua hệ thống con lăn để tạo hình hộp chữ nhật
Bước 3: Hàn cao tần
- Sử dụng công nghệ hàn HF để nối mép thép
Bước 4: Làm nguội và chỉnh hình
- Đảm bảo kích thước chính xác
Bước 5: Mạ kẽm
- Nhúng nóng hoặc mạ điện phân
Bước 6: Kiểm tra chất lượng
- Độ dày
- Lớp mạ
- Độ bền cơ học
Bước 7: Đóng gói và xuất xưởng
Ưu điểm của thép hộp mạ kẽm 50×100
Khả năng chống ăn mòn cao
Lớp kẽm bảo vệ giúp thép không bị gỉ sét trong môi trường khắc nghiệt.
Độ bền cơ học tốt
- Chịu lực cao
- Ít bị biến dạng
Tuổi thọ dài
- Có thể lên đến 20–50 năm tùy môi trường
Tính thẩm mỹ cao
- Bề mặt sáng, đẹp
- Không cần sơn phủ thêm
Dễ gia công
- Cắt, hàn, khoan dễ dàng
Tiết kiệm chi phí
- Ít bảo trì
- Không cần sơn chống gỉ
Nhược điểm
Dù có nhiều ưu điểm, sản phẩm vẫn tồn tại một số hạn chế:
- Giá cao hơn thép đen
- Lớp kẽm có thể bị bong tróc nếu va đập mạnh
- Khó sơn phủ nếu không xử lý bề mặt
Ứng dụng của thép hộp mạ kẽm 50×100
Trong xây dựng
- Làm khung nhà tiền chế
- Kết cấu mái
- Xà gồ
- Cột, dầm nhẹ
Trong cơ khí
- Gia công khung máy
- Băng tải
- Giá đỡ
Trong nội thất
- Khung bàn ghế
- Kệ sắt
- Trang trí công nghiệp
Trong hạ tầng
- Hàng rào
- Cổng
- Lan can
Trong nông nghiệp
- Nhà kính
- Chuồng trại
So sánh thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen
| Tiêu chí | Thép mạ kẽm | Thép đen |
|---|---|---|
| Chống gỉ | Rất tốt | Kém |
| Tuổi thọ | Cao | Trung bình |
| Giá | Cao hơn | Rẻ hơn |
| Thẩm mỹ | Đẹp | Thô |
| Ứng dụng | Ngoài trời | Trong nhà |
Cách lựa chọn thép hộp mạ kẽm 50×100 chất lượng
Kiểm tra bề mặt
- Không trầy xước
- Lớp mạ đều
Độ dày chính xác
- Đo bằng thước kẹp
Nguồn gốc rõ ràng
- Có chứng chỉ CO, CQ
Thương hiệu uy tín
- Chọn nhà sản xuất lớn
Nhà phân phối đáng tin cậy
Bảo quản thép hộp mạ kẽm
Để tăng tuổi thọ sản phẩm:
- Tránh tiếp xúc hóa chất mạnh
- Không để ngoài trời lâu nếu chưa sử dụng
- Xếp trên pallet, tránh ẩm
- Che chắn khi mưa
Xu hướng sử dụng thép mạ kẽm hiện nay
Trong bối cảnh:
- Đô thị hóa nhanh
- Yêu cầu công trình bền vững
- Tiết kiệm chi phí bảo trì
Thép hộp mạ kẽm ngày càng được ưa chuộng nhờ:
- Thân thiện môi trường
- Tái chế được
- Giảm chi phí dài hạn
Nhà cung cấp thép hộp mạ kẽm 50×100 uy tín
Một nhà cung cấp uy tín sẽ đảm bảo:
- Hàng đúng tiêu chuẩn
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng nhanh
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối thép hộp mạ kẽm 50×100 đáng tin cậy với:
- Đa dạng quy cách
- Nguồn hàng ổn định
- Hỗ trợ cắt theo yêu cầu
- Giao hàng toàn quốc
Kết luận
Thép hộp mạ kẽm 50×100 là vật liệu không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực hiện đại. Với những ưu điểm vượt trội như chống gỉ tốt, độ bền cao, tuổi thọ dài và tính thẩm mỹ cao, sản phẩm này mang lại hiệu quả kinh tế lâu dài cho người sử dụng.
Việc lựa chọn đúng loại thép, đúng nhà cung cấp sẽ giúp công trình:
- Bền vững hơn
- An toàn hơn
- Tiết kiệm chi phí hơn
Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp vật liệu cho công trình, thép hộp mạ kẽm 50×100 chắc chắn là một lựa chọn đáng cân nhắc.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội





