Nội dung chính:
- 0.1 Thép hộp mạ kẽm chữ nhật là gì?
- 0.2 Bảng giá thép hộp mạ kẽm
- 0.3 Phân loại thép hộp chữ nhật mạ kẽm
- 0.3.1 Thép hộp chữ nhật mạ kẽm nhúng nóng
- 0.3.2 Thép hộp tôn mạ kẽm chữ nhật
- 0.3.3 Theo độ dày
- 0.3.4 Ưu điểm nổi bật
- 0.3.5 Nhược điểm
- 0.3.6 Ứng dụng thực tế
- 0.3.7 So sánh thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen
- 0.3.8 Tiêu chuẩn sản xuất phổ biến
- 0.3.9 Cách lựa chọn thép hộp mạ kẽm chất lượng
- 0.3.10 Cách bảo quản
- 0.3.11 Xu hướng sử dụng trong tương lai
- 1 Nhà cung cấp uy tín – Thép Hùng Phát
- 2 Kết luận
Thép hộp mạ kẽm chữ nhật giá rẻ nhúng nóng trên nền thép cán nguội tiêu chuẩn JIS G 3466 của Nhật, thép hộp chữ nhật mạ kẽm có độ bền lớp phủ bề mặt cao, chống ăn mòn và xâm thực tốt, đặc biệt phù hợp với việc ứng dụng tại các khu vực vùng biển.
Ngoài ra với ưu điểm bề mặt bóng, sáng, độ dài không giới hạn, sản phẩm rất phù hợp với các mục đích xây dựng công nghiệp, dân dụng nội ngoại thất (đặc biệt cho những công trình ngoài trời), sản xuất cơ khí, kỹ thuật, chế tạo nhà xưởng, làm xà gồ, khung cửa trong nhà thép, nhà dân dụng.
Thép hộp mạ kẽm chữ nhật là gì?
Thép hộp mạ kẽm chữ nhật là loại thép được sản xuất dưới dạng ống rỗng có tiết diện hình chữ nhật, bên ngoài được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống gỉ sét.
Lớp mạ kẽm đóng vai trò như một lớp bảo vệ, giúp thép tránh khỏi tác động của môi trường như:
- Độ ẩm cao
- Nước mưa
- Không khí chứa oxy
- Hóa chất nhẹ
Nhờ lớp bảo vệ này, tuổi thọ của thép hộp mạ kẽm có thể cao hơn nhiều lần so với thép đen thông thường.
Cấu tạo và đặc điểm
Một cây thép hộp chữ nhật mạ kẽm gồm hai phần chính:
Lõi vật liệu thép
- Được làm từ thép cán nóng hoặc cán nguội
- Có độ bền cơ học cao
- Chịu lực tốt
Lớp mạ kẽm
- Phủ bên ngoài bằng phương pháp nhúng nóng hoặc điện phân
- Có tác dụng chống oxy hóa
- Giúp kéo dài tuổi thọ sản phẩm



TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÌNH CHỮ NHẬT (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)
STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY | STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY |
1 | (20X40) | 0.60 | 3.3 | 80 | (45×90) | 0.60 | 7.52 |
2 | 0.70 | 3.82 | 81 | 0.70 | 8.77 | ||
3 | 0.80 | 4.4 | 82 | 0.80 | 10.02 | ||
4 | 0.90 | 4.92 | 83 | 0.90 | 11.28 | ||
5 | 1.00 | 5.46 | 84 | 1.00 | 12.53 | ||
6 | 1.10 | 6 | 85 | 1.10 | 13.78 | ||
7 | 1.20 | 6.56 | 86 | 1.20 | 15.03 | ||
8 | 1.30 | 7.1 | 87 | 1.30 | 16.29 | ||
9 | 1.40 | 7.65 | 88 | 1.40 | 17.54 | ||
10 | 1.50 | 8.02 | 89 | 1.50 | 18.79 | ||
11 | 1.60 | 8.75 | 90 | 1.60 | 20.05 | ||
12 | 1.70 | 9.3 | 91 | 1.70 | 21.3 | ||
13 | 1.80 | 9.83 | 92 | 1.80 | 22.55 | ||
14 | 2.00 | 10.93 | 93 | 2.00 | 25.06 | ||
15 | 2.30 | 12.57 | 94 | 2.30 | 28.82 | ||
16 | 2.50 | 13.66 | 95 | 2.50 | 31.32 | ||
17 | 2.80 | 15.3 | 96 | 2.80 | 35.08 | ||
18 | 3.00 | 16.4 | 97 | 3.00 | 37.59 | ||
19 | 3.20 | 17.49 | 98 | 3.20 | 40.09 | ||
20 | (25×50) | 0.60 | 4.15 | 99 | 3.50 | 43.85 | |
21 | 0.70 | 4.82 | 100 | (50×100) | 0.60 | 8.37 | |
22 | 0.80 | 5.5 | 101 | 0.70 | 9.76 | ||
23 | 0.90 | 6.2 | 102 | 0.80 | 11.15 | ||
24 | 1.00 | 6.9 | 103 | 0.90 | 12.55 | ||
25 | 1.10 | 7.56 | 104 | 1.00 | 13.95 | ||
26 | 1.20 | 8.26 | 105 | 1.10 | 15.34 | ||
27 | 1.30 | 8.94 | 106 | 1.20 | 16.74 | ||
28 | 1.40 | 9.63 | 107 | 1.30 | 18.32 | ||
29 | 1.50 | 10.32 | 108 | 1.40 | 19.52 | ||
30 | 1.60 | 11 | 109 | 1.50 | 20.91 | ||
31 | 1.70 | 11.69 | 110 | 1.60 | 22.31 | ||
32 | 1.80 | 12.38 | 111 | 1.70 | 23.7 | ||
33 | 2.00 | 13.75 | 112 | 1.80 | 25.09 | ||
34 | 2.30 | 15.82 | 113 | 2.00 | 27.88 | ||
35 | 2.50 | 17.2 | 114 | 2.30 | 32.07 | ||
36 | 2.80 | 19.25 | 115 | 2.50 | 34.85 | ||
37 | 3.00 | 20.63 | 116 | 2.80 | 39.04 | ||
38 | 3.20 | 22.01 | 117 | 3.00 | 41.82 | ||
39 | 3.50 | 24.07 | 118 | 3.20 | 44.61 | ||
40 | (30×60) | 0.60 | 4.98 | 119 | 3.50 | 48.8 | |
41 | 0.70 | 5.84 | 120 | (60×120) | 0.60 | 10.07 | |
42 | 0.80 | 6.7 | 121 | 0.70 | 11.74 | ||
43 | 0.90 | 7.5 | 122 | 0.80 | 13.42 | ||
44 | 1.00 | 8.3 | 123 | 0.90 | 15.09 | ||
45 | 1.10 | 9.2 | 124 | 1.00 | 16.77 | ||
46 | 1.20 | 9.84 | 125 | 1.10 | 18.45 | ||
47 | 1.30 | 10.78 | 126 | 1.20 | 20.12 | ||
48 | 1.40 | 11.61 | 127 | 1.30 | 21.8 | ||
49 | 1.50 | 12.43 | 128 | 1.40 | 23.5 | ||
50 | 1.60 | 13.26 | 129 | 1.50 | 25.15 | ||
51 | 1.70 | 14.09 | 130 | 1.60 | 26.83 | ||
52 | 1.80 | 14.92 | 131 | 1.70 | 28.5 | ||
53 | 2.00 | 16.58 | 132 | 1.80 | 30.18 | ||
54 | 2.30 | 19.07 | 133 | 2.00 | 33.54 | ||
55 | 2.50 | 20.72 | 134 | 2.30 | 38.57 | ||
56 | 2.80 | 23.21 | 135 | 2.50 | 41.92 | ||
57 | 3.00 | 24.87 | 136 | 2.80 | 46.95 | ||
58 | 3.20 | 26.53 | 137 | 3.00 | 50.3 | ||
59 | 3.50 | 29.01 | 138 | 3.20 | 53.66 | ||
60 | (40×80) | 0.60 | 5.67 | 139 | 3.50 | 58.69 | |
61 | 0.70 | 7.78 | |||||
62 | 0.80 | 8.9 | |||||
63 | 0.90 | 10 | |||||
64 | 1.00 | 11.11 | |||||
65 | 1.10 | 12.18 | |||||
66 | 1.20 | 13.3 | |||||
67 | 1.30 | 14.45 | |||||
68 | 1.40 | 15.56 | |||||
69 | 1.50 | 16.67 | |||||
70 | 1.60 | 17.78 | |||||
71 | 1.70 | 18.9 | |||||
72 | 1.80 | 20.01 | |||||
73 | 2.00 | 22.23 | |||||
74 | 2.30 | 25.57 | |||||
75 | 2.50 | 27.79 | |||||
76 | 2.80 | 31.12 | |||||
77 | 3.00 | 33.35 | |||||
78 | 3.20 | 35.57 | |||||
79 | 3.50 | 38.9 |
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới cuối trang để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Bảng giá thép hộp mạ kẽm
Giá phụ thuộc vào:
- Độ dày
- Kích thước
- Thương hiệu
- Thị trường
Giá tham khảo:
- 17.000 – 25.000 VNĐ/kg
(Lưu ý: giá có thể biến động theo thời điểm)
| STT | Tên sản phẩm | Trọng lượng(Kg) | Giá chưa VAT(Đ / Kg) | Tổng giá chưa VAT | Giá có VAT(Đ / Kg) | Tổng giá có VAT |
| 1 | Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 | 3.45 | 18,091 | 62,414 | 19,9 | 68,655 |
| 2 | Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 | 3.77 | 18,091 | 68,203 | 19,9 | 75,023 |
| 3 | Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 | 4.08 | 18,091 | 73,811 | 19,9 | 81,192 |
| 4 | Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 | 4.7 | 18,091 | 85,027 | 19,9 | 93,53 |
| 5 | Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 | 2.41 | 18,091 | 43,599 | 19,9 | 47,959 |
| 6 | Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 | 2.63 | 18,091 | 47,579 | 19,9 | 52,337 |
| 7 | Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 | 2.84 | 18,091 | 51,378 | 19,9 | 56,516 |
| 8 | Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 | 3.25 | 18,091 | 58,795 | 19,9 | 64,675 |
| 9 | Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 | 2.79 | 18,091 | 50,474 | 19,9 | 55,521 |
| 10 | Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 | 3.04 | 18,091 | 54,996 | 19,9 | 60,496 |
| 11 | Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 | 3.29 | 18,091 | 59,519 | 19,9 | 65,471 |
| 12 | Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 | 3.78 | 18,091 | 68,384 | 19,9 | 75,222 |
| 13 | Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 | 3.54 | 18,091 | 64,042 | 19,9 | 70,446 |
| 14 | Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 | 3.87 | 18,091 | 70,012 | 19,9 | 77,013 |
| 15 | Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 | 4.2 | 18,091 | 75,982 | 19,9 | 83,58 |
| 16 | Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 | 4.83 | 18,091 | 87,379 | 19,9 | 96,117 |
| 17 | Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 | 5.14 | 18,091 | 92,987 | 19,9 | 102,286 |
| 18 | Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 | 6.05 | 18,091 | 109,45 | 19,9 | 120,395 |
| 19 | Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 | 5.43 | 18,091 | 98,234 | 19,9 | 108,057 |
| 20 | Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 | 5.94 | 18,091 | 107,46 | 19,9 | 118,206 |
| 21 | Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 | 6.46 | 18,091 | 116,867 | 19,9 | 128,554 |
| 22 | Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 | 7.47 | 18,091 | 135,139 | 19,9 | 148,653 |
| 23 | Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 | 7.97 | 18,091 | 144,185 | 19,9 | 158,603 |
| 24 | Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 | 9.44 | 18,091 | 170,778 | 19,9 | 187,856 |
| 25 | Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 | 10.4 | 18,091 | 188,145 | 19,9 | 206,96 |
| 26 | Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 | 11.8 | 18,091 | 213,473 | 19,9 | 234,82 |
| 27 | Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 | 12.72 | 18,091 | 230,116 | 19,9 | 253,128 |
| 28 | Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 | 4.48 | 18,091 | 81,047 | 19,9 | 89,152 |
| 29 | Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 | 4.91 | 18,091 | 88,826 | 19,9 | 97,709 |
| 30 | Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 | 5.33 | 18,091 | 96,425 | 19,9 | 106,067 |
| 31 | Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 | 6.15 | 18,091 | 111,259 | 19,9 | 122,385 |
| 32 | Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 | 6.56 | 18,091 | 118,676 | 19,9 | 130,544 |
| 33 | Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 | 7.75 | 18,091 | 140,205 | 19,9 | 154,225 |
| 34 | Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 | 8.52 | 18,091 | 154,135 | 19,9 | 169,548 |
| 35 | Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 | 6.84 | 18,091 | 123,742 | 19,9 | 136,116 |
| 36 | Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 | 7.5 | 18,091 | 135,682 | 19,9 | 149,25 |
| 37 | Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 | 8.15 | 18,091 | 147,441 | 19,9 | 162,185 |
| 38 | Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 | 9.45 | 18,091 | 170,959 | 19,9 | 188,055 |
| 39 | Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 | 10.09 | 18,091 | 182,537 | 19,9 | 200,791 |
| 40 | Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 | 11.98 | 18,091 | 216,729 | 19,9 | 238,402 |
| 41 | Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 | 13.23 | 18,091 | 239,343 | 19,9 | 263,277 |
| 42 | Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 | 15.06 | 18,091 | 272,449 | 19,9 | 299,694 |
| 43 | Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 | 16.25 | 18,091 | 293,977 | 19,9 | 323,375 |
| 44 | Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 | 5.43 | 18,091 | 98,234 | 19,9 | 108,057 |
| 45 | Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 | 5.94 | 18,091 | 107,46 | 19,9 | 118,206 |
| 46 | Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 | 6.46 | 18,091 | 116,867 | 19,9 | 128,554 |
| 47 | Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 | 7.47 | 18,091 | 135,139 | 19,9 | 148,653 |
| 48 | Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 | 7.97 | 18,091 | 144,185 | 19,9 | 158,603 |
| 49 | Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 | 9.44 | 18,091 | 170,778 | 19,9 | 187,856 |
| 50 | Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 | 10.4 | 18,091 | 188,145 | 19,9 | 206,96 |
| 51 | Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 | 11.8 | 18,091 | 213,473 | 19,9 | 234,82 |
| 52 | Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 | 12.72 | 18,091 | 230,116 | 19,9 | 253,128 |
| 53 | Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 | 8.25 | 18,091 | 149,25 | 19,9 | 164,175 |
| 54 | Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 | 9.05 | 18,091 | 163,723 | 19,9 | 180,095 |
| 55 | Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 | 9.85 | 18,091 | 178,195 | 19,9 | 196,015 |
| 56 | Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 | 11.43 | 18,091 | 206,779 | 19,9 | 227,457 |
| 57 | Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 | 12.21 | 18,091 | 220,89 | 19,9 | 242,979 |
| 58 | Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 | 14.53 | 18,091 | 262,861 | 19,9 | 289,147 |
| 59 | Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 | 16.05 | 18,091 | 290,359 | 19,9 | 319,395 |
| 60 | Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 | 18.3 | 18,091 | 331,064 | 19,9 | 364,17 |
| 61 | Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 | 19.78 | 18,091 | 357,838 | 19,9 | 393,622 |
| 62 | Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 | 21.79 | 18,091 | 394,201 | 19,9 | 433,621 |
| 63 | Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 | 23.4 | 18,091 | 423,327 | 19,9 | 465,66 |
| 64 | Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 | 5.88 | 18,091 | 106,375 | 19,9 | 117,012 |
| 65 | Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 | 7.31 | 18,091 | 132,245 | 19,9 | 145,469 |
| 66 | Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 | 8.02 | 18,091 | 145,089 | 19,9 | 159,598 |
| 67 | Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 | 8.72 | 18,091 | 157,753 | 19,9 | 173,528 |
| 68 | Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 | 10.11 | 18,091 | 182,899 | 19,9 | 201,189 |
| 69 | Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 | 10.8 | 18,091 | 195,382 | 19,9 | 214,92 |
| 70 | Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 | 12.83 | 18,091 | 232,106 | 19,9 | 255,317 |
| 71 | Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 | 14.17 | 18,091 | 256,348 | 19,9 | 281,983 |
| 72 | Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 | 16.14 | 18,091 | 291,987 | 19,9 | 321,186 |
| 73 | Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 | 17.43 | 18,091 | 315,325 | 19,9 | 346,857 |
| 74 | Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 | 19.33 | 18,091 | 349,697 | 19,9 | 384,667 |
| 75 | Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 | 20.57 | 18,091 | 372,13 | 19,9 | 409,343 |
| 76 | Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 | 12.16 | 18,455 | 224,407 | 20,3 | 246,848 |
| 77 | Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 | 13.24 | 18,091 | 239,524 | 19,9 | 263,476 |
| 78 | Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 | 15.38 | 18,091 | 278,238 | 19,9 | 306,062 |
| 79 | Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 | 16.45 | 18,091 | 297,595 | 19,9 | 327,355 |
| 80 | Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 | 19.61 | 18,091 | 354,763 | 19,9 | 390,239 |
| 81 | Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 | 21.7 | 18,091 | 392,573 | 19,9 | 431,83 |
| 82 | Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 | 24.8 | 18,091 | 448,655 | 19,9 | 493,52 |
| 83 | Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 | 26.85 | 18,091 | 485,741 | 19,9 | 534,315 |
| 84 | Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 | 29.88 | 18,091 | 540,556 | 19,9 | 594,612 |
| 85 | Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 | 31.88 | 18,091 | 576,738 | 19,9 | 634,412 |
| 86 | Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 | 33.86 | 18,091 | 612,558 | 19,9 | 673,814 |
| 87 | Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 | 16.02 | 18,091 | 289,816 | 19,9 | 318,798 |
| 88 | Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 | 19.27 | 18,091 | 348,612 | 19,9 | 383,473 |
| 89 | Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 | 23.01 | 18,091 | 416,272 | 19,9 | 457,899 |
| 90 | Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 | 25.47 | 18,091 | 460,775 | 19,9 | 506,853 |
| 91 | Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 | 29.14 | 18,091 | 527,169 | 19,9 | 579,886 |
| 92 | Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 | 31.56 | 18,091 | 570,949 | 19,9 | 628,044 |
| 93 | Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 | 35.15 | 18,091 | 635,895 | 19,9 | 699,485 |
| 94 | Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 | 37.35 | 18,091 | 675,695 | 19,9 | 743,265 |
| 95 | Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 | 38.39 | 18,091 | 694,51 | 19,9 | 763,961 |
| 96 | Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 | 10.09 | 18,091 | 182,537 | 19,9 | 200,791 |
| 97 | Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 | 10.98 | 18,091 | 198,638 | 19,9 | 218,502 |
| 98 | Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 | 12.74 | 18,091 | 230,478 | 19,9 | 253,526 |
| 99 | Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 | 13.62 | 18,091 | 246,398 | 19,9 | 271,038 |
| 100 | Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 | 16.22 | 18,091 | 293,435 | 19,9 | 322,778 |
| 101 | Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 | 17.94 | 18,091 | 324,551 | 19,9 | 357,006 |
| 102 | Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 | 20.47 | 18,091 | 370,321 | 19,9 | 407,353 |
| 103 | Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 | 22.14 | 18,091 | 400,533 | 19,9 | 440,586 |
| 104 | Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 | 24.6 | 18,091 | 445,036 | 19,9 | 489,54 |
| 105 | Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 | 26.23 | 18,091 | 474,525 | 19,9 | 521,977 |
| 106 | Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 | 27.83 | 18,091 | 503,47 | 19,9 | 553,817 |
| 107 | Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 | 19.33 | 18,455 | 356,726 | 20,3 | 392,399 |
| 108 | Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 | 20.68 | 18,091 | 374,12 | 19,9 | 411,532 |
| 109 | Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 | 24.69 | 18,091 | 446,665 | 19,9 | 491,331 |
| 110 | Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 | 27.34 | 18,091 | 494,605 | 19,9 | 544,066 |
| 111 | Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 | 31.29 | 18,091 | 566,065 | 19,9 | 622,671 |
| 112 | Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 | 33.89 | 18,091 | 613,101 | 19,9 | 674,411 |
| 113 | Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 | 37.77 | 18,091 | 683,294 | 19,9 | 751,623 |
| 114 | Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 | 40.33 | 18,091 | 729,606 | 19,9 | 802,567 |
| 115 | Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 | 42.87 | 18,091 | 775,557 | 19,9 | 853,113 |
| 116 | Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 | 12.16 | 18,091 | 219,985 | 19,9 | 241,984 |
| 117 | Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 | 13.24 | 18,091 | 239,524 | 19,9 | 263,476 |
| 118 | Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 | 15.38 | 18,091 | 278,238 | 19,9 | 306,062 |
| 119 | Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 | 16.45 | 18,091 | 297,595 | 19,9 | 327,355 |
| 120 | Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 | 19.61 | 18,091 | 354,763 | 19,9 | 390,239 |
| 121 | Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 | 21.7 | 18,091 | 392,573 | 19,9 | 431,83 |
| 122 | Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 | 24.8 | 18,091 | 448,655 | 19,9 | 493,52 |
| 123 | Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 | 26.85 | 18,091 | 485,741 | 19,9 | 534,315 |
| 124 | Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 | 29.88 | 18,091 | 540,556 | 19,9 | 594,612 |
| 125 | Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 | 31.88 | 18,091 | 576,738 | 19,9 | 634,412 |
| 126 | Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 | 33.86 | 18,091 | 612,558 | 19,9 | 673,814 |
| 127 | Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 | 20.68 | 18,091 | 374,12 | 19,9 | 411,532 |
| 128 | Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 | 24.69 | 18,455 | 455,643 | 20,3 | 501,207 |
| 129 | Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 | 27.34 | 18,091 | 494,605 | 19,9 | 544,066 |
| 130 | Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 | 31.29 | 18,091 | 566,065 | 19,9 | 622,671 |
| 131 | Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 | 33.89 | 18,091 | 613,101 | 19,9 | 674,411 |
| 132 | Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 | 37.77 | 18,091 | 683,294 | 19,9 | 751,623 |
| 133 | Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 | 40.33 | 18,091 | 729,606 | 19,9 | 802,567 |
| 134 | Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 | 42.87 | 18,091 | 775,557 | 19,9 | 853,113 |
| 135 | Thép Hòa Phát 90 x 90 x 1.5 | 24.93 | 18,091 | 451,006 | 19,9 | 496,107 |
| 136 | Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 | 29.79 | 18,091 | 538,928 | 19,9 | 592,821 |
| 137 | Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 | 33.01 | 18,091 | 597,181 | 19,9 | 656,899 |
| 138 | Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 | 37.8 | 18,091 | 683,836 | 19,9 | 752,22 |
| 139 | Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 | 40.98 | 18,091 | 741,365 | 19,9 | 815,502 |
| 140 | Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 | 45.7 | 18,455 | 843,373 | 20,3 | 927,71 |
| 141 | Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 | 48.83 | 18,091 | 883,379 | 19,9 | 971,717 |
| 142 | Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 | 51.94 | 18,091 | 939,642 | 19,9 | 1,033,606 |
| 143 | Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 | 56.58 | 18,091 | 1,023,584 | 19,9 | 1,125,942 |
| 144 | Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 | 61.17 | 18,091 | 1,106,621 | 19,9 | 1,217,283 |
| 145 | Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 | 64.21 | 18,455 | 1,184,966 | 20,3 | 1,303,463 |
| 146 | Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 | 29.79 | 18,091 | 538,928 | 19,9 | 592,821 |
| 147 | Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 | 33.01 | 18,091 | 597,181 | 19,9 | 656,899 |
| 148 | Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 | 37.8 | 18,455 | 697,582 | 20,3 | 767,34 |
| 149 | Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 | 40.98 | 18,455 | 756,267 | 20,3 | 831,894 |
| 150 | Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 | 45.7 | 18,091 | 826,755 | 19,9 | 909,43 |
| 151 | Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 | 48.83 | 18,091 | 883,379 | 19,9 | 971,717 |
| 152 | Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 | 51.94 | 18,091 | 939,642 | 19,9 | 1,033,606 |
| 153 | Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 | 56.58 | 18,091 | 1,023,584 | 19,9 | 1,125,942 |
| 154 | Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 | 61.17 | 18,091 | 1,106,621 | 19,9 | 1,217,283 |
| 155 | Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 | 64.21 | 18,091 | 1,161,617 | 19,9 | 1,277,779 |
Quy trình sản xuất thép hộp chữ nhật mạ kẽm
Quy trình sản xuất được kiểm soát chặt chẽ qua nhiều công đoạn:
Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu
Thép cuộn (coil) được làm sạch bề mặt trước khi đưa vào sản xuất.
Bước 2: Cán tạo hình
Thép được đưa qua hệ thống con lăn để tạo thành dạng ống tròn, sau đó ép thành hình vuông hoặc chữ nhật.
Bước 3: Hàn cao tần
Sử dụng công nghệ hàn cao tần (HF Welding) để liên kết mép thép.
Bước 4: Làm nguội
Ống thép được làm nguội nhanh để ổn định cấu trúc.
Bước 5: Mạ kẽm
Có hai phương pháp chính:
- Mạ kẽm nhúng nóng
- Mạ kẽm điện phân
Bước 6: Kiểm tra chất lượng
- Độ dày lớp mạ
- Độ bền
- Kích thước
Bước 7: Đóng gói và phân phối
Phân loại thép hộp chữ nhật mạ kẽm
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm nhúng nóng
- Lớp kẽm dày
- Chống gỉ cực tốt
- Dùng cho ngoài trời
Thép hộp tôn mạ kẽm chữ nhật
- Lớp mạ mỏng
- Bề mặt đẹp
- Dùng trong nhà
Theo độ dày
- Thép mỏng: 0.7 – 1.4 mm
- Thép trung bình: 1.5 – 3.0 mm
- Thép dày: 3.0 – 6.0 mm
Ưu điểm nổi bật
Chống ăn mòn vượt trội
Nhờ lớp kẽm bảo vệ, thép không bị oxy hóa nhanh như thép đen.
Tuổi thọ cao
Có thể sử dụng từ 20 đến 50 năm tùy môi trường.
Độ bền cơ học tốt
- Chịu lực cao
- Ít cong vênh
Tính thẩm mỹ
- Bề mặt sáng
- Không cần sơn
Dễ thi công
- Dễ cắt, hàn, lắp đặt
Tiết kiệm chi phí dài hạn
- Giảm chi phí bảo trì
- Không cần sơn chống gỉ
Nhược điểm
Dù có nhiều ưu điểm, thép hộp mạ kẽm vẫn tồn tại một số hạn chế:
- Giá thành cao hơn thép đen
- Lớp mạ có thể bị trầy xước
- Khó sơn phủ nếu không xử lý kỹ
Ứng dụng thực tế
Trong xây dựng
- Khung nhà tiền chế
- Xà gồ mái
- Cột, dầm nhẹ
Trong cơ khí
- Khung máy
- Băng tải
- Giá đỡ
Nội thất
- Bàn ghế
- Kệ sắt
- Trang trí
Hạ tầng
- Hàng rào
- Lan can
- Cổng
Nông nghiệp
- Nhà kính
- Chuồng trại
So sánh thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen
| Tiêu chí | Mạ kẽm | Thép đen |
|---|---|---|
| Chống gỉ | Rất tốt | Kém |
| Tuổi thọ | Cao | Trung bình |
| Giá | Cao hơn | Rẻ |
| Thẩm mỹ | Đẹp | Thô |
Tiêu chuẩn sản xuất phổ biến
Thép hộp mạ kẽm được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế:
- ASTM A500 (Mỹ)
- JIS G3466 (Nhật Bản)
- BS EN 10219 (Châu Âu)
- TCVN (Việt Nam)
Các tiêu chuẩn này đảm bảo:
- Độ bền
- Kích thước
- Chất lượng lớp mạ
Cách lựa chọn thép hộp mạ kẽm chất lượng
Kiểm tra lớp mạ
- Bề mặt sáng
- Không bong tróc
Kiểm tra độ dày
- Dùng thước đo chính xác
Chọn thương hiệu uy tín
- Hòa Phát
- Hoa Sen
- Nam Kim
Nhà phân phối đáng tin cậy
- Có CO, CQ
- Báo giá rõ ràng
Cách bảo quản
Để tăng tuổi thọ sản phẩm:
- Tránh môi trường hóa chất mạnh
- Không để trực tiếp dưới mưa lâu
- Xếp trên pallet
- Che phủ khi lưu kho
Xu hướng sử dụng trong tương lai
Thép hộp mạ kẽm ngày càng được ưa chuộng nhờ:
- Thân thiện môi trường
- Tái chế được
- Giảm chi phí dài hạn
Đặc biệt trong xu hướng xây dựng xanh, vật liệu này đóng vai trò quan trọng.
Nhà cung cấp uy tín – Thép Hùng Phát
Nếu bạn đang tìm nguồn cung ổn định, Thép Hùng Phát là lựa chọn đáng cân nhắc với:
- Đầy đủ quy cách
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng nhanh
- Tư vấn kỹ thuật tận tâm
Kết luận
Thép hộp mạ kẽm chữ nhật là giải pháp vật liệu tối ưu cho nhiều lĩnh vực nhờ vào độ bền, khả năng chống gỉ và tính linh hoạt cao. Việc lựa chọn đúng loại thép và nhà cung cấp uy tín sẽ giúp công trình của bạn bền vững, an toàn và tiết kiệm chi phí trong dài hạn.
Nếu bạn đang triển khai dự án xây dựng hoặc cơ khí, đây chắc chắn là vật liệu bạn nên cân nhắc hàng đầu.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội





