Nội dung chính:
- 1 Sơ lược về thương hiệu POSCO
- 2 Bản chất của thép hình POSCO tại Việt Nam
- 3 Một số thông tin về thép hình Posco
- 4 Quy cách và trọng lượng theo barem của thép hình Posco
- 5 Bảng báo giá thép hình Posco cập nhật mới nhất
- 6 Chi tiết về thép hình tại POSCO YAMATO VINA
- 7 Ưu điểm thép hình POSCO YAMATO VINA
- 8 Vai trò của thép hình POSCO trong xây dựng
- 9 Vai trò tại thị trường Việt Nam
- 10 Quy trình sản xuất thép hình POSCO YAMATO VINA
- 11 Dấu hiệu nhận biết thép hình POSCO chính hãng
- 12 Mua thép hình Posco ở đâu tốt, đảm bảo chất lượng?
- 13 Kết luận
Thép hình Posco là sản phẩm được rất nhiều chủ đầu tư lựa chọn vì chất lượng sản phẩm và uy tín của công ty. Bài viết dưới đây sẽ giới thiệu về thương hiệu thép hình Posco? Quy cách, trọng lượng thép hình Posco? Và bảng giá thép hình Posco mới nhất?

Sơ lược về thương hiệu POSCO
Được thành lập vào năm 2010, POSCO SS VINA (PSSV) là một công ty thành viên của tập đoàn thép danh tiếng POSCO.
POSS SS VINA là nhà sản xuất thép đặc biệt đầu tiên tại Việt Nam có thể sản xuất thép thanh vằn và thép hình cường độ cao từ kích thước nhỏ đến kích thước lớn. Nhà máy được đầu tư 665 triệu USD (bao gồm cả hệ thống cảng riêng) trên diện tích 49ha tại KCN Phú Mỹ 2, Bà Rịa- Vũng Tàu với công suất trên 1.0 triệu tấn/năm.
Sản phẩm chủ lực của POSS SS VINA là Thép hình H, Thép cọc cừ và Thép thanh vằn được nhận biết bởi sự đa dạng về kích thước cũng như chất lượng vượt trội được công nhận bởi các tiêu chuẩn quốc tế. Với mong muốn mở rộng sự lựa chọn cho khách hàng, PSSV còn cung cấp sản phẩm đặc biệt như là thép chống động đất mác SHN, đảm bảo an toàn cho người dân.
Để đảm bảo chính sách chất lượng của công ty, mọi sản phẩm của PSSV được sản xuất và kiểm tra nghiêm ngặt theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2008 trên dây chuyền sản xuất hiện đại được cung cấp bởi nhà cung ứng thiết bị luyện kim hàng đầu thế giới –DANIELI từ Italia. Hơn thế nữa, POSS SS VINA đầu tư xây dựng hệ thống cảng riêng (12ha), cho phép đảm bảo việc vận chuyển hàng hóa đến với khách hàng bằng phương thức tốt nhất.
Bản chất của thép hình POSCO tại Việt Nam
Thép hình POSCO tại Việt Nam không phải là hàng nhập khẩu nguyên cây từ Hàn Quốc trong mọi trường hợp, mà chủ yếu được sản xuất bởi nhà máy liên doanh trong nước.
Cụ thể, đó là: POSCO YAMATO VINA Steel
Đây là liên doanh giữa:
- POSCO (Hàn Quốc)
- Yamato Kogyo (Nhật Bản)
- Và các đối tác Việt Nam
Nhà máy đặt tại Việt Nam, chuyên sản xuất thép hình cán nóng chất lượng cao.
Nhiều người thường hiểu nhầm “thép hình POSCO” là hàng nhập khẩu từ Hàn Quốc. Thực tế:
- Phần lớn thép hình POSCO trên thị trường Việt Nam là sản xuất nội địa tại POSCO YAMATO VINA
- Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn và công nghệ của POSCO – Yamato
- Sau đó phân phối trong nước và xuất khẩu sang các thị trường khác
Vì vậy, có thể hiểu đơn giản: Thép hình POSCO tại Việt Nam là sản phẩm nội địa do liên doanh POSCO YAMATO VINA

Một số thông tin về thép hình Posco
- Mác Thép: SS400, A36, SM490A, SM490B theo tiêu chuẩn JIS G3101- 2010, JIS G3101- 2015.
- Xuất xứ: Posco SS Vina Việt Nam.
- Quy cách độ dầy: 4.5mm đến 24mm
- Quy cách chiều dài: 6000mm đến 12mm
Thành phần hóa học
| Mác thép | Thành phần hóa học (%) | |||||||
| C(max) | Si(max) | Mn(max) | P(max) | S(max) | Ni(max) | Cr(max) | Cu(max) | |
| SM490A | 0.20-0.22 | 0.55 | 1.65 | 0.035 | 0.035 | – | – | – |
| SM490B | 0.18-0.20 | 0.55 | 1.65 | 0.035 | 0.035 | – | – | – |
| A36 | 0.27 | 0.15-0.40 | 1.20 | 0.040 | 0.050 | – | – | 0.20 |
| SS400 | – | – | – | 0.050 | 0.050 | – | – | – |
Tiêu chuẩn cơ lý
| Mác thép | Tiêu chuẩn cơ lý | |||
| Temp(oC) | YS(Mpa) | TS(Mpa) | EL(%) | |
| SM490A | ≥325 | 490-610 | 23 | |
| SM490B | ≥325 | 490-610 | 23 | |
| A36 | ≥245 | 400-550 | 20 | |
| SS400 | ≥245 | 400-510 | 21 | |
Tiêu chuẩn sản xuất
Thép hình POSCO YAMATO VINA được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế:
- JIS G3101 (Nhật Bản)
- ASTM A36 / A572 (Mỹ)
- EN 10025 (Châu Âu)
Các tiêu chuẩn này đảm bảo:
- Độ bền kéo cao
- Khả năng chịu tải ổn định
- Kiểm soát thành phần hóa học chặt chẽ

Quy cách và trọng lượng theo barem của thép hình Posco
Dưới đây là thông số của thép I và H
Quy cách và trọng lượng thép hình I Posco:
| Tên hàng | H (mm) | B(mm) | d(mm) | t(mm) | Chiều dài(m) | Khối lượng(kg/m) |
| I150x75x5x7x12m | 150 | 75 | 5 | 7 | 12 | 14 |
| I198x99x4.5x7x12m | 198 | 99 | 4.5 | 7 | 12 | 18.2 |
| I200X100X5.5X8X12m | 200 | 100 | 5.5 | 8 | 12 | 21.3 |
| I248X124X5X8X12m | 248 | 124 | 5 | 8 | 12 | 25.7 |
| I250X125X6X9X12m | 250 | 125 | 6 | 9 | 12 | 29.6 |
| I298X149X5.5X8X12m | 298 | 149 | 5.5 | 8 | 12 | 32 |
| I300X150X6.5X9X12m | 300 | 150 | 6.5 | 9 | 12 | 36.7 |
| I346X174X6X9X12m | 346 | 174 | 6 | 9 | 12 | 41.4 |
| I350X175X7X11X12m | 350 | 175 | 7 | 11 | 12 | 49.6 |
| I396X199X7X11X12m | 396 | 199 | 7 | 11 | 12 | 56.6 |
| I400X200X8X13X12m | 400 | 200 | 8 | 13 | 12 | 66 |
| I446X199X8X12X12m | 446 | 199 | 8 | 12 | 12 | 66.2 |
| I450X200X9X14X12m | 450 | 200 | 9 | 14 | 12 | 76 |
| I496x199x9x14x12m | 496 | 199 | 9 | 14 | 12 | 79.5 |
| I500X200X10X16X12m | 500 | 200 | 10 | 16 | 12 | 89.6 |
| I588X300X12X20X12m | 588 | 300 | 12 | 20 | 12 | 151 |
| I600X200X11X17X12m | 600 | 200 | 11 | 17 | 12 | 106 |
| I700x300x13x24x12m | 700 | 300 | 13 | 24 | 12 | 185 |
Quy cách và trọng lượng thép hình H Posco:
| Tên hàng | H (mm) | B(mm) | d(mm) | t(mm) | Chiều dài(m) | Khối lượng(kg/m) |
| H100X100X6X8X12m | 100 | 100 | 6 | 8 | 12 | 17.2 |
| H125x125x6.5x9x12m | 125 | 125 | 6.5 | 9 | 12 | 23.6 |
| H148X100X6X9X12m | 148 | 100 | 6 | 9 | 12 | 21.7 |
| H150X150X7X10X12m | 150 | 150 | 7 | 10 | 12 | 31.5 |
| H194X150X6X9X12m | 194 | 150 | 6 | 9 | 12 | 30.6 |
| H200X200X8X12X12m | 200 | 200 | 8 | 12 | 12 | 49.9 |
| H244X175X7X11X12m | 244 | 175 | 7 | 11 | 12 | 36.7 |
| H250X250X9X14X12m | 250 | 250 | 9 | 14 | 12 | 41.4 |
| H294X200X8X12X12m | 294 | 200 | 8 | 12 | 12 | 49.6 |
| H300X300X10X15X12m | 300 | 300 | 10 | 15 | 12 | 56.6 |
| H390X300X10X16X12m | 390 | 300 | 10 | 16 | 12 | 66 |
- Dung sai 3-10%

Bảng báo giá thép hình Posco cập nhật mới nhất
Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.
Bảng giá thép hình I đen Posco
| Quy cách | Chiều dài | Trọng lượng | Giá thép hình I posco đen (VNĐ) | ||
| (m) | Kg/m | Kg/ Cây 6m | Đơn giá /m | Cây 6m | |
| I100 x 55 x 3.6 x 6M M | 6m | 6.72 | 40.32 | 14500 | 584,640 |
| I100 x 55 x 3.6 x 6M D | 6m | 6.72 | 40.32 | 14700 | 592,704 |
| I100 x 53 x 3.3 x 6M D | 6m | 7.21 | 43.26 | 15500 | 670,530 |
| I120 x 64 x 3.8 x 6M M | 6m | 8.36 | 50.16 | 14200 | 712,272 |
| I150 x 75 x 5 x 7 x 6M M | 6m | 14.00 | 84.00 | 14000 | 1,176,000 |
| I150 x 75x 5 x 7 x 6M D | 6m | 14.00 | 84.00 | 14300 | 1,201,200 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M M | 6m | 18.20 | 109.20 | 14300 | 1,561,560 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M D | 6m | 18.20 | 109.20 | 14600 | 1,594,320 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M M | 6m | 21.30 | 127.80 | 14300 | 1,827,540 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M D | 6m | 21.30 | 127.80 | 14600 | 1,865,880 |
| I248 x 124 x 5 x 8 x 6M M | 6m | 25.70 | 154.20 | 14300 | 2,205,060 |
| I248 x 124 x 5 x 8 x 6M D | 6m | 25.70 | 154.20 | 14600 | 2,251,320 |
| I250 x 125 x 6 x 9 x 6M M | 6m | 29.60 | 177.60 | 14300 | 2,539,680 |
| I250 x 125 x 6 x 9 x 6M D | 6m | 29.60 | 177.60 | 14600 | 2,592,960 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M M | 6m | 32.00 | 192.00 | 14400 | 2,764,800 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M D | 6m | 32.00 | 192.00 | 14700 | 2,822,400 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M M | 6m | 36.70 | 220.20 | 14400 | 3,170,880 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M D | 6m | 36.70 | 220.20 | 14700 | 3,236,940 |
| I346 x 174 x 6 x 9 x 6M M | 6m | 41.40 | 248.40 | 14400 | 3,576,960 |
| I350 x 175 x 7 x 11 6 M M | 6m | 49.60 | 297.60 | 14400 | 4,285,440 |
| I350 x 175 x 7 x 11 6 M D | 6m | 49.60 | 297.60 | 14700 | 4,374,720 |
| I396 x 199 x 7 x 11 x 6M M | 6m | 56.60 | 339.60 | 14900 | 5,060,040 |
| I400 x 200 x 8 x 13 x 6M M | 6m | 66.00 | 396.00 | 14500 | 5,742,000 |
| I400 x 200 x 8 x 13 x 6M D | 6m | 66.00 | 396.00 | 14900 | 5,900,400 |
| I450 x 200 x 9 x 14 x 6M D | 6m | 76.00 | 456.00 | 14900 | 6,794,400 |
| I500 x 200 x 10 x 16 x 6 M D | 6m | 89.60 | 537.60 | 14900 | 8,010,240 |
| I600 x 200 x 11 x 17 x 6M D | 6m | 106.00 | 636.00 | 15200 | 9,667,200 |
| I700 x 300 x 13 x 24 6M D | 6m | 185.00 | 1110.00 | 14900 | 16,539,000 |
| I800 x 300 x 14 x 26 x 6M D | 6m | 210.00 | 1260.00 | 16300 | 20,538,000 |
Bảng giá thép hình I Posco mạ kẽm
| Quy cách | Chiều dài | Trọng lượng | Giá thép hình I posco mạ kẽm (VNĐ) | ||
| (m) | Kg/m | Kg/ Cây 6m | Đơn giá /m | Cây 6m | |
| I100 x 55 x 3.6 x 6M M | 6m | 6.72 | 40.32 | 20000 | 806,400 |
| I100 x 55 x 3.6 x 6M D | 6m | 6.72 | 40.32 | 20200 | 814,464 |
| I100 x 53 x 3.3 x 6M D | 6m | 7.21 | 43.26 | 21000 | 908,460 |
| I120 x 64 x 3.8 x 6M M | 6m | 8.36 | 50.16 | 19700 | 988,152 |
| I150 x 75 x 5 x 7 x 6M M | 6m | 14.00 | 84.00 | 19500 | 1,638,000 |
| I150 x 75x 5 x 7 x 6M D | 6m | 14.00 | 84.00 | 19800 | 1,663,200 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M M | 6m | 18.20 | 109.20 | 19800 | 2,162,160 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M D | 6m | 18.20 | 109.20 | 20100 | 2,194,920 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M M | 6m | 21.30 | 127.80 | 19588 | 2,503,346 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M D | 6m | 21.30 | 127.80 | 19888 | 2,541,686 |
| I248 x 124 x 5 x 8 x 6M M | 6m | 25.70 | 154.20 | 19588 | 3,020,470 |
| I248 x 124 x 5 x 8 x 6M D | 6m | 25.70 | 154.20 | 19888 | 3,066,730 |
| I250 x 125 x 6 x 9 x 6M M | 6m | 29.60 | 177.60 | 19588 | 3,478,829 |
| I250 x 125 x 6 x 9 x 6M D | 6m | 29.60 | 177.60 | 19888 | 3,532,109 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M M | 6m | 32.00 | 192.00 | 19688 | 3,780,096 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M D | 6m | 32.00 | 192.00 | 19988 | 3,837,696 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M M | 6m | 36.70 | 220.20 | 19476 | 4,288,616 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M D | 6m | 36.70 | 220.20 | 19776 | 4,354,676 |
| I346 x 174 x 6 x 9 x 6M M | 6m | 41.40 | 248.40 | 19476 | 4,837,838 |
| I350 x 175 x 7 x 11 6 M M | 6m | 49.60 | 297.60 | 19476 | 5,796,058 |
| I350 x 175 x 7 x 11 6 M D | 6m | 49.60 | 297.60 | 19776 | 5,885,338 |
| I396 x 199 x 7 x 11 x 6M M | 6m | 56.60 | 339.60 | 19976 | 6,783,850 |
| I400 x 200 x 8 x 13 x 6M M | 6m | 66.00 | 396.00 | 19364 | 7,668,144 |
| I400 x 200 x 8 x 13 x 6M D | 6m | 66.00 | 396.00 | 19764 | 7,826,544 |
| I450 x 200 x 9 x 14 x 6M D | 6m | 76.00 | 456.00 | 19764 | 9,012,384 |
| I500 x 200 x 10 x 16 x 6 M D | 6m | 89.60 | 537.60 | 19764 | 10,625,127 |
| I600 x 200 x 11 x 17 x 6M D | 6m | 106.00 | 636.00 | 19764 | 12,569,904 |
| I700 x 300 x 13 x 24 6M D | 6m | 185.00 | 1110.00 | 20064 | 22,271,040 |
| I800 x 300 x 14 x 26 x 6M D | 6m | 210.00 | 1260.00 | 21164 | 26,666,640 |
Bảng báo giá thép hình H Posco
Bảng báo giá thép hình H Posco cập nhật mới nhất hiện nay như sau:
| STT | Quy cách | kg/m | Đơn giá/kg |
| 1 | H 100x100x6x8 | 16.90 | 17.400 |
| 2 | H 125x125x6.5×9 | 23.60 | 17.400 |
| 3 | H 150x150x7x10 | 31.10 | 17.400 |
| 4 | H 200x200x8x12 | 49.90 | 17.400 |
| 5 | H 250x250x9x14 | 71.80 | 17.400 |
| 6 | H 294x200x8x12 | 55.80 | 17.400 |
| 7 | H 300x300x10x15 | 93.00 | 17.400 |
Lưu ý:
- Bảng giá thép hình Posco trên chưa bao gồm thuế VAT(10%)
- Giá chỉ mang tính tham khảo, sẽ biến động theo thị trường. Để biết giá cụ thể tại thời điểm bạn mua. Vui lòng liên hệ theo Hotline: 0938.437.123 – 0938.261.123 – 0909.938.123
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Chi tiết về thép hình tại POSCO YAMATO VINA
Nhà máy này tập trung vào các dòng thép hình cán nóng chất lượng cao, bao gồm:
1/ Thép hình H POSCO
- Sản phẩm chủ lực
- Quy cách đa dạng: H100, H150, H200, H300, H400, H588…
- Dùng cho nhà thép tiền chế, kết cấu công nghiệp
2/ Thép hình I POSCO
- (cách gọi thị trường)
- Thực chất vẫn là thép H nhưng được sử dụng theo chức năng dầm I
- Không phải dòng sản phẩm riêng biệt
3/ Thép hình V POSCO
- POSCO YAMATO VINA chỉ sản xuất một số quy cách giới hạn
- Phổ biến nhất là V200
- Các loại V nhỏ hơn thường không nằm trong danh mục chính
4/ Thép hình U POSCO
- Không sản xuất thép hình U
- Nếu thị trường có U, đó là hàng từ nhà máy khác (Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam khác)
5/ Thép cọc cừ Posco
- Sản phẩm chuyên dùng cho thi công ván cọc trong cầu đường, xây dựng
- Hiện không thông dụng tại thị trường VN do giá cao
Ưu điểm thép hình POSCO YAMATO VINA
Sản phẩm từ liên doanh này có nhiều ưu điểm vượt trội:
- Chất lượng ổn định theo tiêu chuẩn Nhật – Hàn
- Sai số kích thước rất thấp
- Khả năng chịu lực tốt, phù hợp công trình lớn
- Bề mặt thép đẹp, ít cong vênh
- Năng lực sản xuất lớn, đáp ứng dự án quy mô
Vai trò của thép hình POSCO trong xây dựng
Nhờ chất lượng cao, thép hình POSCO được sử dụng trong:
- Nhà thép tiền chế quy mô lớn
- Nhà máy công nghiệp nặng
- Cầu thép, kết cấu hạ tầng
- Công trình cao tầng
- Khung kết cấu chịu tải lớn
Vai trò tại thị trường Việt Nam
POSCO YAMATO VINA đóng vai trò rất lớn trong ngành thép Việt Nam:
- Cung cấp thép hình cho các công trình trọng điểm
- Giảm phụ thuộc vào hàng nhập khẩu nguyên cây
- Ổn định nguồn cung thép H chất lượng cao
- Được nhiều nhà thầu lớn tin dùng
Thép hình POSCO tại Việt Nam thực chất là sản phẩm của liên doanh POSCO YAMATO VINA Steel, kết hợp công nghệ Hàn Quốc – Nhật Bản và sản xuất tại Việt Nam. Đây là nguồn cung thép hình H chất lượng cao, ổn định và được sử dụng rộng rãi trong các công trình công nghiệp và xây dựng lớn.
Quy trình sản xuất thép hình POSCO YAMATO VINA
Thép hình POSCO được sản xuất theo công nghệ cán nóng (hot rolling) hiện đại, trải qua nhiều công đoạn khép kín từ luyện thép đến thành phẩm.
1 Luyện thép từ quặng sắt
Nguyên liệu đầu vào gồm:
- Quặng sắt
- Than cốc
- Đá vôi
Quá trình:
- Quặng được đưa vào lò cao luyện thành gang lỏng
- Sau đó chuyển sang lò luyện thép (BOF hoặc EAF)
- Tinh luyện để loại bỏ tạp chất như lưu huỳnh, photpho
👉 Kết quả: tạo ra thép lỏng có thành phần ổn định, chất lượng cao
2 Đúc phôi thép
- Thép lỏng được đúc liên tục thành phôi (bloom hoặc billet)
- Phôi có dạng khối dài, đặc, đồng nhất
- Kiểm soát chặt nhiệt độ và tốc độ làm nguội
👉 Đây là bước quyết định độ đồng đều của thép thành phẩm
3 Gia nhiệt phôi
- Phôi được đưa vào lò nung lại ở nhiệt độ khoảng 1.200°C
- Mục đích: làm mềm thép để dễ cán tạo hình
4 Cán tạo hình thép H
Đây là công đoạn quan trọng nhất:
Phôi nóng được đưa qua hệ thống máy cán nhiều trục
Từng bước định hình thành tiết diện chữ H
Điều chỉnh chính xác:
- Chiều cao bụng (web)
- Chiều rộng cánh (flange)
- Độ dày cánh và bụng
Kết quả: tạo ra thép hình H với độ chính xác cao
5 Làm nguội và nắn thẳng
- Thép sau cán được làm nguội tự nhiên trên giàn làm mát
- Sau đó được nắn thẳng để đảm bảo độ phẳng và độ thẳng trục
6 Cắt chiều dài và kiểm tra chất lượng
Cắt theo tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc theo yêu cầu dự án
Kiểm tra:
- Sai số kích thước
- Độ cong vênh
- Khuyết tật bề mặt
- Cơ tính (độ bền kéo, độ giãn dài)
7 Hoàn thiện và đóng gói
- Phân loại theo mác thép (SS400, SM490…)
- Sơn ký hiệu nhận diện
- Đóng bó thép theo tiêu chuẩn xuất xưởng
Dấu hiệu nhận biết thép hình POSCO chính hãng
Trên thị trường hiện nay có nhiều loại thép hình giả mạo hoặc gắn mác POSCO. Vì vậy, việc nhận biết hàng chính hãng là rất quan trọng.
1 Màu sắc đặc trưng nâu đỏ
Một trong những dấu hiệu dễ nhận biết nhất:
Thép POSCO YAMATO VINA có màu nâu đỏ đặc trưng
Màu sắc này do:
- Quá trình cán nóng
- Lớp oxi hóa tự nhiên bề mặt
- Không phải sơn giả tạo
Khác với thép Trung Quốc thường có màu xám đậm hoặc đen sẫm không đồng đều
2 Logo dập nổi “PY”
Trên thân thép có:
- Ký hiệu dập nổi “PY”
- Đây là viết tắt của POSCO YAMATO
Đặc điểm:
- Dập nổi rõ nét
- Khoảng cách đều
- Không bị mờ hoặc in sơn
Đây là dấu hiệu quan trọng nhất để xác định hàng chính hãng
3 Tem vàng và tem trắng đầu cây thép
Mỗi bó thép chính hãng đều có:
✔ Tem vàng:
- Thể hiện thông tin sản phẩm
- Mác thép, quy cách, lô sản xuất
- Nhà máy sản xuất
✔ Tem trắng:
- Dán bổ sung kiểm soát nội bộ
- Mã truy xuất nguồn gốc
Hai loại tem này luôn đi kèm nhau trên hàng chính hãng
4 Chứng chỉ chất lượng (Mill Test Certificate – MTC)
Mỗi lô thép POSCO đều có:
Chứng chỉ xuất xưởng (MTC)
Ghi rõ:
- Thành phần hóa học
- Cơ tính
- Tiêu chuẩn sản xuất (JIS, ASTM…)
- Số lô sản xuất
Đây là giấy tờ bắt buộc khi cung cấp cho công trình lớn
Bề mặt thép và độ hoàn thiện
Hàng chính hãng có:
- Bề mặt mịn, ít rỗ
- Mép thép sắc nét
- Không cong vênh
- Độ đồng đều cao giữa các thanh
Sự khác biệt giữa thép của Posco và hãng khác
| Tiêu chí | POSCO YAMATO VINA | Thép thông thường |
|---|---|---|
| Màu sắc | Nâu đỏ đặc trưng | Xám, đen, không đồng đều |
| Logo | Dập nổi PY | Không có hoặc in đơn giản |
| Chứng chỉ | Đầy đủ MTC | Không đồng nhất |
| Sai số kích thước | Rất thấp | Cao hơn |
| Giá trị sử dụng | Cao cấp | Trung bình |
Mua thép hình Posco ở đâu tốt, đảm bảo chất lượng?
Một trong những địa chỉ chuyên cung cấp các sản phẩm tôn thép uy tín đó chính là Thép Hùng Phát. Với hơn 10 năm trong lĩnh vực cung cấp vật liệu xây dựng với hàng ngàn công trình lớn nhỏ khác nhau. Chúng tôi chuyên cung cấp các sản phẩm thép của các hãng nổi tiếng như: Thép Posco SS Vina, thép Việt Nhật, thép Hòa Phát, Pomina….
Đến với chúng tôi, bạn hoàn toàn yên tâm về chất lượng sản phẩm bởi:
- Khi mua hàng hóa, quý khách sẽ nhận được giấy tờ xuất xứ rõ ràng.
- Giá cả ưu đãi, cạnh tranh nhất thị trường hiện nay.
- Chúng tôi có hệ thống kho hàng và các chi nhánh ở tất cả các khu vực lân cận thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh miền trung, tây nguyên và nam bộ.
- Có hệ thống xe cẩu, xe tải lớn nhỏ, vận chuyển tận nơi đến chân công trình cho khách hàng.
- Xuất hóa đơn đỏ cho quý khách
Kết luận
Thép hình POSCO tại Việt Nam, do POSCO YAMATO VINA Steel sản xuất, là dòng thép hình chất lượng cao với quy trình cán nóng hiện đại, kiểm soát nghiêm ngặt từ luyện thép đến thành phẩm.
Người dùng có thể nhận biết hàng chính hãng thông qua:
- Màu nâu đỏ đặc trưng
- Logo dập nổi “PY”
- Tem vàng và tem trắng đầu cây thép
- Chứng chỉ chất lượng đầy đủ
Nhờ những yếu tố này, thép hình POSCO luôn là lựa chọn hàng đầu cho các công trình yêu cầu kỹ thuật và độ an toàn cao.
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
MXH: Facebook
>>>>Xem thêm quy cách các loại phụ kiện đường ống tại đây:


