Nội dung chính:
- 1 Thép U đúc là gì?
- 1.1 Cấu tạo của thép U đúc
- 1.2 Hình ảnh thép U đúc
- 1.3 Quy cách thép U đúc
- 1.3.0.1 Thép U49
- 1.3.0.2 Thép U50
- 1.3.0.3 Thép U63
- 1.3.0.4 Thép U64
- 1.3.0.5 Thép U65
- 1.3.0.6 Thép U75
- 1.3.0.7 Thép U80
- 1.3.0.8 Thép U100
- 1.3.0.9 Thép U120
- 1.3.0.10 Thép U125
- 1.3.0.11 Thép U140
- 1.3.0.12 Thép U150
- 1.3.0.13 Thép U160
- 1.3.0.14 Thép U180
- 1.3.0.15 Thép U200
- 1.3.0.16 Thép U250
- 1.3.0.17 Thép U300
- 1.3.0.18 Thép U400
- 2 Giá bán thép U đúc là bao nhiêu?
- 2.0.0.1 Thép U49
- 2.0.0.2 Thép U50
- 2.0.0.3 Thép U63
- 2.0.0.4 Thép U64
- 2.0.0.5 Thép U65
- 2.0.0.6 Thép U75
- 2.0.0.7 Thép U80
- 2.0.0.8 Thép U100
- 2.0.0.9 Thép U120
- 2.0.0.10 Thép U125
- 2.0.0.11 Thép U140
- 2.0.0.12 Thép U150
- 2.0.0.13 Thép U160
- 2.0.0.14 Thép U180
- 2.0.0.15 Thép U200
- 2.0.0.16 Thép U250
- 2.0.0.17 Thép U300
- 2.0.0.18 Thép U400
- 2.0.0.19 U đúc mạ kẽm
- 3 Phân loại thép U đúc chi tiết nhất
- 4 Quy trình sản xuất thép U đúc
- 5 Ứng dụng của thép U đúc
- 6 Xuất xứ và thương hiệu thép U đúc trên thị trường
- 7 Thép Hùng Phát – Nhà phân phối thép U đúc uy tín
- 8 Kết luận
Thép U đúc là dòng thép hình chữ U được sản xuất bằng phương pháp cán nóng nguyên khối, có khả năng chịu lực cao, độ bền vượt trội và được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, cơ khí chế tạo, công nghiệp nặng, đóng tàu và kết cấu thép. Nhờ đặc tính cơ học ổn định và khả năng làm việc trong môi trường chịu tải lớn, thép U đúc luôn là lựa chọn ưu tiên cho những công trình yêu cầu độ an toàn và tuổi thọ cao.
Thép U đúc là gì?
Thép U đúc là loại thép hình có tiết diện giống chữ U, được sản xuất từ phôi thép nguyên khối thông qua công nghệ cán nóng. Sản phẩm có cấu tạo gồm một bụng thép ở giữa và hai cánh song song ở hai bên, tạo nên khả năng chịu lực và chống uốn tốt hơn so với nhiều loại thép thông thường.
Khác với thép U chấn được gia công từ thép tấm, thép U đúc có kết cấu đồng nhất, không có mối hàn và đạt độ cứng vững cao hơn, thích hợp cho các công trình chịu tải trọng lớn hoặc môi trường làm việc khắc nghiệt.
Cấu tạo của thép U đúc
Thép U đúc bao gồm ba bộ phận chính:
- Bụng thép (Web): phần nằm giữa, chịu lực chính của kết cấu.
- Hai cánh thép (Flange): giúp tăng khả năng chịu uốn và độ ổn định cho toàn bộ thanh thép.
- Góc lượn giữa bụng và cánh: giúp phân bố ứng suất đều hơn và tăng độ bền của sản phẩm.
Nhờ cấu tạo đặc biệt này, thép U đúc có thể làm việc hiệu quả trong nhiều điều kiện tải trọng khác nhau.
Hình ảnh thép U đúc






Quy cách thép U đúc
| ên sản phẩm | Quy cách (bụng x cánh x độ dày x chiều dài cây) | Khối lượng kg/m | Trọng lượng (kg/cây) |
Thép U49 | U49x 24x 2.5x 6m | 2.33 | 14.00 |
Thép U50 | U50x 22x 2,5x 3x 6m | 2.25 | 13.50 |
Thép U63 | U63x 6m | 2.83 | 17.00 |
Thép U64 | U64.3x 30x 3.0x 6m | 2.83 | 16.98 |
Thép U65 | U65x 32x 2,8x 3x 6m | 3.00 | 18.00 |
| U65x 30x 4x 4x 6m | 3.67 | 22.00 | |
| U65x 34x 3,3× 3,3x 6m | 3.50 | 21.00 | |
Thép U75 | U75x 40x 3.8x 6m | 5.30 | 31.80 |
Thép U80 | U80x 38x 2,5× 3,8x 6m | 3.83 | 23.00 |
| U80x 38x 2,7× 3,5x 6m | 4.00 | 24.00 | |
| U80x 38x 5,7x 5,5x 6m | 9.50 | 38.00 | |
| U80x 38x 5,7x 6m | 10.00 | 40.00 | |
| U80x 40x 4.2x 6m | 5.08 | 30.48 | |
| U80x 42x 4,7× 4,5x 6m | 5.17 | 31.00 | |
| U80x 45x 6x 6m | 7.00 | 42.00 | |
| U80x 38x 3.0x 6m | 3.58 | 21.48 | |
| U80x 40x 4.0x 6m | 6.00 | 36.00 | |
Thép U100 | U100x 42x 3.3x 6m | 5.17 | 31.02 |
| U100x 45x 3.8x 6m | 7.17 | 43.02 | |
| U100x 45x 4,8x 5x 6m | 7.17 | 43.00 | |
| U100x 43x 3x 4,5× 6m | 5.50 | 33.00 | |
| U100x 45x 5x 6m | 7.67 | 46.00 | |
| U100x 46x 5,5x 6m | 7.83 | 47.00 | |
| U100x 50x 5,8× 6,8x 6m | 9.33 | 56.00 | |
| U100× 42.5× 3.3x 6m | 5.16 | 30.96 | |
| U100x 42x 3x 6m | 5.50 | 33.00 | |
| U100x 42x 4,5x 6m | 7.00 | 42.00 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.30 | 43.80 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.50 | 45.00 | |
| U100x 50x 5x 12m | 9.36 | 112.32 | |
Thép U120 | U120x 48x 3,5× 4,7x 6m | 7.17 | 43.00 |
| U120x 50x 5,2× 5,7x 6m | 9.33 | 56.00 | |
| U120x 50x 4x 6m | 6.92 | 41.52 | |
| U120x 50x 5x 6m | 9.30 | 55.80 | |
| U120x 50x 5x 6m | 8.80 | 52.80 | |
Thép U125 | U125x 65x 6x 12m | 13.40 | 160.80 |
Thép U140 | U140x 56x 3,5x 6m | 9.00 | 54.00 |
| U140x 58x 5x 6,5x 6m | 11.00 | 66.00 | |
| U140x 52x 4.5x 6m | 9.50 | 57.00 | |
| U140× 5.8x 6x 12m | 12.43 | 74.58 | |
Thép U150 | U150x 75x 6.5x10x 12m | 18.60 | 223.20 |
Thép U160 | U160x 62×4,5×7,2x6m | 12.50 | 75.00 |
| U160x 64x 5,5× 7,5x 6m | 14.00 | 84.00 | |
| U160x 62x 6x 7x 12m | 14.00 | 168.00 | |
| U160x 56x 5.2x 12m | 12.50 | 150.00 | |
| U160x 58x 5.5x 12m | 13.80 | 82.80 | |
Thép U180 | U180x 64x 6.0x 12m | 15.00 | 180.00 |
| U180x 68x 7x 12m | 17.50 | 210.00 | |
| U180x 71x 6,2× 7,3x 12m | 17.00 | 204.00 | |
Thép U200 | U200x 69x 5.4x 12m | 17.00 | 204.00 |
| U200x 71x 6.5x 12m | 18.80 | 225.60 | |
| U200x 75x 8.5x 12m | 23.50 | 282.00 | |
| U200x 75x 9x 12m | 24.60 | 295.20 | |
| U200x 76x 5.2x 12m | 18.40 | 220.80 | |
| U200x 80x 7,5× 11.0x 12m | 24.60 | 295.20 | |
Thép U250 | U250x 76x 6x 12m | 22.80 | 273.60 |
| U250x 78x 7x 12m | 23.50 | 282.00 | |
| U250x 78x 7.5x 12m | 24.60 | 295.20 | |
Thép U300 | U300x 82x 7x 12m | 31.02 | 372.24 |
| U300x 82x 7.5x 12m | 31.40 | 376.80 | |
| U300x 85x 7.5x 12m | 34.40 | 412.80 | |
| U300x 87x 9.5x 12m | 39.17 | 470.04 | |
Thép U400 | U400x 100x 10.5x 12m | 58.93 | 707.16 |
| U400x 100x 10,5x 12m | 48.00 | 576.00 | |
| U400x 125x 13x 12m | 60.00 | 720.00 | |
| U400x 175x 15,5x 12m | 76.10 | 913.20 |
Giá bán thép U đúc là bao nhiêu?
| Tên sản phẩm | Quy cách (bụng x cánh x độ dày x chiều dài cây) | Khối lượng barem (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
Thép U49 | U49x 24x 2.5x 6m | 2.33 | 14.00 | 15.000 – 26.000 |
Thép U50 | U50x 22x 2,5x 3x 6m | 2.25 | 13.50 | 15.000 – 26.000 |
Thép U63 | U63x 6m | 2.83 | 17.00 | 15.000 – 26.000 |
Thép U64 | U64.3x 30x 3.0x 6m | 2.83 | 16.98 | 15.000 – 26.000 |
Thép U65 | U65x 32x 2,8x 3x 6m | 3.00 | 18.00 | 15.000 – 26.000 |
| U65x 30x 4x 4x 6m | 3.67 | 22.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U65x 34x 3,3× 3,3x 6m | 3.50 | 21.00 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U75 | U75x 40x 3.8x 6m | 5.30 | 31.80 | 15.000 – 26.000 |
Thép U80 | U80x 38x 2,5× 3,8x 6m | 3.83 | 23.00 | 15.000 – 26.000 |
| U80x 38x 2,7× 3,5x 6m | 4.00 | 24.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 38x 5,7x 5,5x 6m | 9.50 | 38.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 38x 5,7x 6m | 10.00 | 40.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 40x 4.2x 6m | 5.08 | 30.48 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 42x 4,7× 4,5x 6m | 5.17 | 31.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 45x 6x 6m | 7.00 | 42.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 38x 3.0x 6m | 3.58 | 21.48 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 40x 4.0x 6m | 6.00 | 36.00 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U100 | U100x 42x 3.3x 6m | 5.17 | 31.02 | 15.000 – 26.000 |
| U100x 45x 3.8x 6m | 7.17 | 43.02 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 45x 4,8x 5x 6m | 7.17 | 43.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 43x 3x 4,5× 6m | 5.50 | 33.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 45x 5x 6m | 7.67 | 46.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 46x 5,5x 6m | 7.83 | 47.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 50x 5,8× 6,8x 6m | 9.33 | 56.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100× 42.5× 3.3x 6m | 5.16 | 30.96 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 42x 3x 6m | 5.50 | 33.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 42x 4,5x 6m | 7.00 | 42.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.30 | 43.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.50 | 45.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 50x 5x 12m | 9.36 | 112.32 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U120 | U120x 48x 3,5× 4,7x 6m | 7.17 | 43.00 | 15.000 – 26.000 |
| U120x 50x 5,2× 5,7x 6m | 9.33 | 56.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U120x 50x 4x 6m | 6.92 | 41.52 | 15.000 – 26.000 | |
| U120x 50x 5x 6m | 9.30 | 55.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U120x 50x 5x 6m | 8.80 | 52.80 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U125 | U125x 65x 6x 12m | 13.40 | 160.80 | 15.000 – 26.000 |
Thép U140 | U140x 56x 3,5x 6m | 9.00 | 54.00 | 15.000 – 26.000 |
| U140x 58x 5x 6,5x 6m | 11.00 | 66.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U140x 52x 4.5x 6m | 9.50 | 57.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U140× 5.8x 6x 12m | 12.43 | 74.58 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U150 | U150x 75x 6.5x10x 12m | 18.60 | 223.20 | 15.000 – 26.000 |
Thép U160 | U160x 62×4,5×7,2x6m | 12.50 | 75.00 | 15.000 – 26.000 |
| U160x 64x 5,5× 7,5x 6m | 14.00 | 84.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U160x 62x 6x 7x 12m | 14.00 | 168.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U160x 56x 5.2x 12m | 12.50 | 150.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U160x 58x 5.5x 12m | 13.80 | 82.80 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U180 | U180x 64x 6.0x 12m | 15.00 | 180.00 | 15.000 – 26.000 |
| U180x 68x 7x 12m | 17.50 | 210.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U180x 71x 6,2× 7,3x 12m | 17.00 | 204.00 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U200 | U200x 69x 5.4x 12m | 17.00 | 204.00 | 15.000 – 26.000 |
| U200x 71x 6.5x 12m | 18.80 | 225.60 | 15.000 – 26.000 | |
| U200x 75x 8.5x 12m | 23.50 | 282.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U200x 75x 9x 12m | 24.60 | 295.20 | 15.000 – 26.000 | |
| U200x 76x 5.2x 12m | 18.40 | 220.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U200x 80x 7,5× 11.0x 12m | 24.60 | 295.20 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U250 | U250x 76x 6x 12m | 22.80 | 273.60 | 15.000 – 26.000 |
| U250x 78x 7x 12m | 23.50 | 282.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U250x 78x 7.5x 12m | 24.60 | 295.20 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U300 | U300x 82x 7x 12m | 31.02 | 372.24 | 15.000 – 26.000 |
| U300x 82x 7.5x 12m | 31.40 | 376.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U300x 85x 7.5x 12m | 34.40 | 412.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U300x 87x 9.5x 12m | 39.17 | 470.04 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U400 | U400x 100x 10.5x 12m | 58.93 | 707.16 | 15.000 – 26.000 |
| U400x 100x 10,5x 12m | 48.00 | 576.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U400x 125x 13x 12m | 60.00 | 720.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U400x 175x 15,5x 12m | 76.10 | 913.20 | 15.000 – 26.000 | |
U đúc mạ kẽm | Theo yêu cầu | 22.000-33.000 |
Phân loại thép U đúc chi tiết nhất
Tùy theo phương thức xử lý bề mặt và nhu cầu sử dụng, thép U đúc trên thị trường hiện nay được chia thành các nhóm phổ biến sau:
Thép U đúc đen cán nóng
Đây là loại thép U nguyên bản được sản xuất bằng công nghệ cán nóng từ phôi thép nguyên khối, có bề mặt màu xanh đen đặc trưng của thép cán nóng. Thép U đen có khả năng chịu lực cao, dễ hàn cắt và gia công cơ khí, được sử dụng rộng rãi trong kết cấu nhà xưởng, khung thép tiền chế, cơ khí chế tạo, cầu đường và các công trình công nghiệp.
Thép U đúc xi mạ kẽm (mạ điện)
Sau khi sản xuất, thép U đúc được phủ thêm một lớp kẽm bằng phương pháp mạ điện nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và nâng cao tính thẩm mỹ cho bề mặt sản phẩm. Thép U xi mạ kẽm có lớp mạ sáng đẹp, thích hợp sử dụng trong môi trường khô ráo hoặc các hạng mục nội thất, giá đỡ, khung máy và kết cấu dân dụng.
Thép U đúc nhúng kẽm nóng
Đây là dòng thép U đúc được đưa vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C để tạo nên lớp phủ kẽm dày và bám chắc trên toàn bộ bề mặt. Nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, thép U nhúng kẽm nóng được ứng dụng phổ biến trong các công trình ngoài trời, hệ thống điện, cầu đường, cột viễn thông, nhà xưởng, cảng biển và những môi trường có độ ẩm cao hoặc tiếp xúc với hóa chất.
Thép U đúc cắt theo yêu cầu
Bên cạnh các thanh thép U tiêu chuẩn dài 6 m hoặc 12 m, nhiều đơn vị phân phối còn cung cấp dịch vụ cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng. Việc gia công theo kích thước mong muốn giúp tiết kiệm vật tư, giảm thời gian thi công và đáp ứng chính xác yêu cầu của từng công trình, dự án hoặc chi tiết cơ khí chuyên dụng.
Mác thép sử dụng để sản xuất thép U đúc
Tùy theo yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn áp dụng, thép U đúc được sản xuất từ nhiều mác thép khác nhau như:
SS400
Đây là mác thép kết cấu thông dụng theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản. Thép SS400 có khả năng hàn tốt, dễ gia công và được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng và cơ khí.
Q235B
Q235B là mác thép phổ biến của Trung Quốc, có tính chất cơ học tương đương SS400, giá thành cạnh tranh và được sử dụng rộng rãi trong ngành kết cấu thép.
A36
Mác thép A36 theo tiêu chuẩn ASTM của Hoa Kỳ có độ dẻo cao, khả năng chịu lực tốt và phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp.
S235JR, S275JR, S355JR
Đây là các mác thép theo tiêu chuẩn châu Âu EN10025, được sử dụng trong các công trình yêu cầu cường độ chịu lực cao.
Tiêu chuẩn sản xuất thép U đúc
Trên thị trường hiện nay, thép U đúc được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như:
- JIS G3101 (Nhật Bản).
- ASTM A36 (Hoa Kỳ).
- EN10025 (Châu Âu).
- GB/T 700 (Trung Quốc).
- KS D3503 (Hàn Quốc).
Các tiêu chuẩn này quy định chặt chẽ về thành phần hóa học, giới hạn chảy, cường độ kéo, kích thước và dung sai của sản phẩm nhằm đảm bảo chất lượng và độ an toàn trong quá trình sử dụng.
Quy trình sản xuất thép U đúc
Thép U đúc được sản xuất bằng công nghệ cán nóng hiện đại, trải qua nhiều công đoạn kiểm soát nghiêm ngặt.
b1 Chuẩn bị nguyên liệu
Nguyên liệu đầu vào là phôi thép chất lượng cao, được lựa chọn phù hợp với mác thép và tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu.
b2 Gia nhiệt phôi thép
Phôi thép được nung nóng ở nhiệt độ khoảng 1.100 – 1.250°C nhằm tăng độ dẻo, giúp quá trình cán định hình diễn ra thuận lợi.
b3 Cán tạo hình
Phôi thép sau khi nung nóng được đưa qua hệ thống trục cán nhiều lần để tạo thành tiết diện chữ U theo đúng quy cách thiết kế.
b4 Làm nguội
Sau quá trình cán, thép được làm nguội tự nhiên nhằm đảm bảo cấu trúc tinh thể ổn định và duy trì các tính chất cơ học cần thiết.
b5 Kiểm tra chất lượng
Sản phẩm hoàn thiện sẽ được kiểm tra về kích thước, khối lượng, độ thẳng, thành phần hóa học và các chỉ tiêu cơ lý trước khi xuất xưởng.
Ưu điểm của thép U đúc
Khả năng chịu lực cao
Nhờ được sản xuất từ phôi thép nguyên khối bằng công nghệ cán nóng, thép U đúc có khả năng chịu tải trọng lớn và độ bền cơ học vượt trội.
Độ bền cao
Sản phẩm có tuổi thọ lâu dài, ít bị biến dạng trong quá trình sử dụng.
Dễ dàng gia công
Thép U đúc có thể hàn, cắt, khoan và liên kết với nhiều loại vật liệu khác nhau, thuận tiện cho quá trình thi công.
Tính ứng dụng rộng rãi
Sản phẩm phù hợp với nhiều loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp nặng.
Giá thành hợp lý
So với khả năng chịu lực và tuổi thọ mang lại, thép U đúc là giải pháp kinh tế được nhiều chủ đầu tư lựa chọn.
Ứng dụng của thép U đúc
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Thép U đúc được sử dụng làm dầm, xà gồ, khung nhà thép tiền chế, hệ giằng, kết cấu chịu lực cho nhà xưởng, nhà kho và các công trình cao tầng.
Cơ khí chế tạo
Sản phẩm được ứng dụng để chế tạo khung máy, băng tải, giá đỡ, xe chuyên dụng và nhiều thiết bị công nghiệp khác.
Cầu đường và hạ tầng
Thép U đúc được sử dụng trong các công trình cầu thép, lan can, cột đèn, biển báo giao thông và hệ thống kết cấu phụ trợ.
Đóng tàu
Trong ngành hàng hải, thép U đúc được dùng để chế tạo khung sườn tàu, kết cấu boong và nhiều chi tiết chịu lực khác.
Hệ thống điện và viễn thông
Thép U đúc còn được sử dụng làm giá đỡ cáp điện, cột truyền tải và kết cấu cho các trạm viễn thông.
Xuất xứ và thương hiệu thép U đúc trên thị trường
Xuất xứ thép U đúc
Nguồn cung thép U đúc hiện nay khá đa dạng, bao gồm:
- Hàng Việt Nam
- Hàng Trung Quốc.
- Hàng Nhật Bản.
- Hàng Hàn Quốc.
- Hàng Đài Loan.
- Hàng Malaysia.
- Hàng châu Âu.
Trong đó, thép U đúc Trung Quốc chiếm tỷ trọng lớn nhờ chủng loại đa dạng, kích thước phong phú và giá thành cạnh tranh. Các dòng thép U nhập khẩu từ Nhật Bản và Hàn Quốc thường được sử dụng trong những công trình yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật cao.
Những thương hiệu thông dụng
- U đúc của An Khánh
- U đúc của Á Châu
- U đúc của Vinaone
- U đúc của Đại Việt
- U đúc của Tisco
- U đúc Trung Quốc: Jinxi, Junnan, Rizhao, Ruilong, Tangshan…
- U đúc Nhật Bản: JFE, Yamato, Tokyo
- U đúc Hàn Quốc: Hyundai Steel
- U đúc Thái Lan: Siam Yamato
Thép Hùng Phát – Nhà phân phối thép U đúc uy tín
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp thép U đúc với đầy đủ quy cách, đa dạng xuất xứ và đáp ứng nhiều tiêu chuẩn quốc tế. Sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
Bên cạnh nguồn hàng dồi dào, Thép Hùng Phát còn cung cấp dịch vụ cắt quy cách theo yêu cầu, hỗ trợ vận chuyển nhanh trên toàn quốc và báo giá cạnh tranh. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thép xây dựng và thép công nghiệp, Thép Hùng Phát luôn là đối tác tin cậy của các nhà thầu, đơn vị cơ khí và doanh nghiệp sản xuất trên cả nước.
Kết luận
Thép U đúc là vật liệu kết cấu quan trọng với khả năng chịu lực cao, độ bền vượt trội và tính ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Việc lựa chọn đúng quy cách, mác thép và tiêu chuẩn phù hợp sẽ góp phần nâng cao chất lượng công trình cũng như tối ưu chi phí đầu tư. Với nguồn hàng phong phú và dịch vụ chuyên nghiệp, Thép Hùng Phát là địa chỉ đáng tin cậy dành cho khách hàng có nhu cầu tìm mua thép U đúc chất lượng cao.
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Sale 6: Ms Di 0909 941 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội



