Nội dung chính:
- 1 Co thép hàn là gì?
- 2 Giá bán co thép hàn tham khảo
- 3 Phân loại co thép hàn – chi tiết
- 4 Quy trình sản xuất co thép hàn
- 5 Ưu điểm của co thép hàn
- 6 Ứng dụng của co thép hàn
- 7 Các thương hiệu và xuất xứ phổ biến
- 8 Mác thép sử dụng để sản xuất co thép hàn
- 9 Nhà phân phối co thép hàn uy tín – Thép Hùng Phát
- 10 Kết luận
Co thép hàn, còn được gọi là cút hàn, là một trong những phụ kiện đường ống được sử dụng phổ biến trong các hệ thống dẫn lưu chất hiện nay.
Sản phẩm có chức năng thay đổi hướng dòng chảy của chất lỏng, khí hoặc hơi nước theo các góc nhất định, giúp hệ thống đường ống được bố trí linh hoạt, tối ưu không gian lắp đặt và đảm bảo hiệu quả vận hành.
Với khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao, co thép hàn được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp dầu khí, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, hóa chất, năng lượng và xây dựng dân dụng.

Co thép hàn là gì?
Co thép hàn (Welded Elbow) là phụ kiện đường ống được chế tạo từ thép carbon hoặc thép không gỉ, có hình dạng cong với góc uốn nhất định nhằm thay đổi hướng của dòng lưu chất trong hệ thống.
Hai đầu của co được thiết kế để kết nối với đường ống thông qua phương pháp hàn đối đầu (Butt Weld) hoặc hàn lồng (Socket Weld), tạo thành mối nối chắc chắn, kín khít và có độ bền cao.
Nhờ khả năng chịu áp lực lớn và độ ổn định tốt trong quá trình vận hành, cút hàn thường được sử dụng trong các hệ thống có yêu cầu kỹ thuật cao, thay thế cho các loại phụ kiện ren thông thường.
Quy cách co thép hàn
Co thép hàn được sản xuất theo nhiều kích thước khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng. Kích thước thông dụng dao động từ DN15 (1/2 inch) đến DN1200 (48 inch) hoặc lớn hơn theo yêu cầu.
Tùy theo áp lực làm việc và yêu cầu kỹ thuật của hệ thống, người sử dụng có thể lựa chọn độ dày phù hợp để đảm bảo độ an toàn và tuổi thọ của đường ống.

| Hàng kính co cút hàn | Thông số D, A, B, O, K | Tiêu chuẩn độ dày | ||||||||
| D | A | B | O | K | SCH20 | SCH40 | SCH80 | |||
| inch | DN | D | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm |
| 1/2” | 15 | 21 | 21.3 | 38.1 | 15.7 | 76,2 | 47,8 | 2.6 | 2,77 | 3,73 |
| 3/4” | 20 | 27 | 26,7 | 38.1 | 19.1 | 76,2 | 50,8 | 2.6 | 2,87 | 3,91 |
| 1” | 25 | 34 | 33,4 | 38.1 | 22,5 | 76,2 | 55,6 | 3.2 | 3,38 | 4,55 |
| 1,1/4” | 32 | 42 | 42,2 | 47,8 | 25.4 | 95,3 | 69,9 | 3.2 | 3,56 | 4,85 |
| 1,1/2” | 40 | 49 | 48,3 | 57.2 | 28,4 | 114,3 | 82,6 | 3.2 | 3,68 | 5.08 |
| 2” | 50 | 60 | 60,3 | 76,2 | 35.1 | 152,4 | 106,4 | 3.2 | 3,91 | 5,54 |
| 2,1/2” | 65 | 76 | 76.0 | 95,3 | 44,5 | 190,5 | 131,8 | 3.6 | 5.16 | 7.01 |
| 3” | 80 | 90 | 88,9 | 114,3 | 50,8 | 228,6 | 158,8 | 4.0 | 5,49 | 7,62 |
| 4” | 100 | 114 | 114,3 | 152,4 | 63,5 | 304,8 | 209,6 | 4.0 | 6.02 | 8,56 |
| 5” | 125 | 141 | 141.3 | 190,5 | 79,2 | 381.0 | 261.0 | 5.0 | 6,55 | 9,53 |
| 6” | 150 | 168 | 168,3 | 228,6 | 95,3 | 475,2 | 312,7 | 5.0 | 7.11 | 10,97 |
| 8” | 200 | 219 | 219.1 | 304,8 | 127.0 | 609,6 | 414,3 | 6,35 | 8.18 | 12,70 |
| 10” | 250 | 273 | 273.0 | 381.0 | 158,8 | 762.0 | 517,7 | 6,35 | 9,27 | 15.09 |
| 12” | 300 | 325 | 323,9 | 457.2 | 190,5 | 914,4 | 619,3 | 6,35 | 10.31 | 17,48 |
| 14” | 350 | 355 | 355,6 | 533,4 | 222.3 | 1.066,8 | 711.2 | 7,92 | 11.13 | 19.05 |
| 16” | 400 | 406 | 406.4 | 609,6 | 254.0 | 1.219,2 | 812,8 | 7,92 | 12,70 | 21,44 |
| 18” | 450 | 457 | 457.0 | 685,8 | 285,8 | 1.371,6 | 914,4 | 7,92 | 14.27 | 23,83 |
| 20” | 500 | 508 | 508.0 | 762.0 | 317,5 | 1.524,0 | 1.016,0 | 9,53 | 15.09 | 26.19 |
| 24” | 600 | 610 | 610.0 | 914,4 | 381.0 | 1.828,8 | 1.219,2 | 9,53 | 17,48 | 30,96 |
- thông số này có sai lệch 3-10%
Giá bán co thép hàn tham khảo
Bảng giá co hàn SCH20 | |||||
| Đường kính (inch) | Đường kính (DN) | Đường Kính ngoài (phi) | Độ dày | ĐVT | Đơn giá (vnd/cái) |
| 1/2” | 15 | 21 | SCH20 | Cái | 4.500đ – 6.500đ |
| 3/4” | 20 | 27 | SCH20 | Cái | 6.000đ – 9.000đ |
| 1” | 25 | 34 | SCH20 | Cái | 9.000đ – 15.000đ |
| 1,1/4” | 32 | 42 | SCH20 | Cái | 16.000đ – 19.000đ |
| 1,1/2” | 40 | 49 | SCH20 | Cái | 17.000đ – 28.000đ |
| 2” | 50 | 60 | SCH20 | Cái | 27.000đ – 60.000đ |
| 2,1/2” | 65 | 76 | SCH20 | Cái | 60.000đ – 75.000đ |
| 3” | 80 | 90 | SCH20 | Cái | 70.000đ – 140.000đ |
| 4” | 100 | 114 | SCH20 | Cái | 150.000đ – 260.000đ |
| 5” | 125 | 141 | SCH20 | Cái | 270.000đ – 460.000đ |
| 6” | 150 | 168 | SCH20 | Cái | 450.000đ – 700.000đ |
| 8” | 200 | 219 | SCH20 | Cái | 730.000đ – 1.200.000đ |
| 10” | 250 | 273 | SCH20 | Cái | 1.250.000đ – 2.100.000đ |
| 12” | 300 | 325 | SCH20 | Cái | 2.000.000đ – 3.100.000đ |
| 14” | 350 | 355 | SCH20 | Cái | 3.100.000đ – 4.450.000đ |
| 16” | 400 | 406 | SCH20 | Cái | 4.500.000đ – 9.700.000đ |
| 20” | 500 | 508 | SCH20 | Cái | 9.500.000đ – 11.000.000đ |
| 24” | 600 | 610 | SCH20 | Cái | 18.000.000đ – 21.000.000đ |
Bảng giá co hàn SCH40 | |||||
| Đường kính (inch) | Đường kính (DN) | Đường Kính ngoài (phi) | Độ dày | ĐVT | Đơn giá (vnd/cái) |
| 1/2” | 15 | 21 | SCH40 | Cái | 5.000đ – 7.000đ |
| 3/4” | 20 | 27 | SCH40 | Cái | 7.000đ – 10.000đ |
| 1” | 25 | 34 | SCH40 | Cái | 10.000đ – 16.000đ |
| 1,1/4” | 32 | 42 | SCH40 | Cái | 16.000đ – 19.000đ |
| 1,1/2” | 40 | 49 | SCH40 | Cái | 19.000đ – 31.000đ |
| 2” | 50 | 60 | SCH40 | Cái | 31.000đ – 64.000đ |
| 2,1/2” | 65 | 76 | SCH40 | Cái | 64.000đ – 80.000đ |
| 3” | 80 | 90 | SCH40 | Cái | 80.000đ – 155.000đ |
| 4” | 100 | 114 | SCH40 | Cái | 155.000đ – 280.000đ |
| 5” | 125 | 141 | SCH40 | Cái | 280.000đ – 480.000đ |
| 6” | 150 | 168 | SCH40 | Cái | 480.000đ – 730.000đ |
| 8” | 200 | 219 | SCH40 | Cái | 730.000đ – 1.290.000đ |
| 10” | 250 | 273 | SCH40 | Cái | 1.290.000đ – 2.200.000đ |
| 12” | 300 | 325 | SCH40 | Cái | 2.200.000đ – 3.190.000đ |
| 14” | 350 | 355 | SCH40 | Cái | 3.190.000đ – 4.600.000đ |
| 16” | 400 | 406 | SCH40 | Cái | 4.600.000đ – 9.900.000đ |
| 20” | 500 | 508 | SCH40 | Cái | 9.900.000đ – 11.200.000đ |
| 24” | 600 | 610 | SCH40 | Cái | 11.200.000đ – 21.000.000đ |
BẢNG GIÁ CO HÀN SCH80 | |||||
| Đường kính (inch) | Đường kính (DN) | Đường Kính ngoài (phi) | Độ dày | ĐVT | Đơn giá (vnd/cái) |
| 1/2” | 15 | 21 | SCH80 | Cái | 7.000đ – 9.000đ |
| 3/4” | 20 | 27 | SCH80 | Cái | 10.000đ – 15.000đ |
| 1” | 25 | 34 | SCH80 | Cái | 14.000đ – 20.000đ |
| 1,1/4” | 32 | 42 | SCH80 | Cái | 18.000đ – 25.000đ |
| 1,1/2” | 40 | 49 | SCH80 | Cái | 23.000đ – 29.000đ |
| 2” | 50 | 60 | SCH80 | Cái | 35.000đ – 70.000đ |
| 2,1/2” | 65 | 76 | SCH80 | Cái | 69.000đ – 90.000đ |
| 3” | 80 | 90 | SCH80 | Cái | 89.000đ – 170.000đ |
| 4” | 100 | 114 | SCH80 | Cái | 190.000đ – 230.000đ |
| 5” | 125 | 141 | SCH80 | Cái | 280.000đ – 510.000đ |
| 6” | 150 | 168 | SCH80 | Cái | 570.000đ – 850.000đ |
| 8” | 200 | 219 | SCH80 | Cái | 810.000đ – 1.400.000đ |
| 10” | 250 | 273 | SCH80 | Cái | 1.350.000đ – 2.400.000đ |
| 12” | 300 | 325 | SCH80 | Cái | 2.500.000đ – 3.800.000đ |
| 14” | 350 | 355 | SCH80 | Cái | 3.500.000đ – 5.100.000đ |
| 16” | 400 | 406 | SCH80 | Cái | 5.500.000đ – 10.500.000đ |
| 20” | 500 | 508 | SCH80 | Cái | 10.400.000đ – 13.200.000đ |
| 24” | 600 | 610 | SCH80 | Cái | 13.500.000đ – 21.000.000đ |
Phân loại co thép hàn – chi tiết
Trên thị trường hiện nay, co thép hàn được phân loại dựa trên nhiều tiêu chí khác nhau.
1/ Phân loại theo góc chuyển hướng
Co hàn 45 độ (co lơi)
Đây là loại cút có góc chuyển hướng 45°, thường được sử dụng khi cần thay đổi hướng dòng chảy một cách nhẹ nhàng nhằm giảm tổn thất áp suất trong hệ thống.

Co hàn 90 độ
Cút hàn 90° là loại phổ biến nhất hiện nay, được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống đường ống công nghiệp, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy và dẫn khí.

Co hàn 180 độ
Loại này còn được gọi là co chữ U, dùng để đảo chiều dòng chảy trong hệ thống mà không cần sử dụng thêm nhiều đoạn ống và phụ kiện khác.

2/ Phân loại theo bán kính cong
Co bán kính ngắn (co ngắn)
Loại co này có bán kính cong bằng một lần đường kính danh nghĩa của ống. Ưu điểm là tiết kiệm không gian lắp đặt, phù hợp với những vị trí chật hẹp.

Co bán kính dài (co dài)
Bán kính cong bằng 1,5 lần đường kính ống. Đây là loại được sử dụng phổ biến nhất vì giúp dòng chảy lưu thông ổn định, giảm ma sát và hạn chế hiện tượng sụt áp.

3/ Phân loại theo vật liệu
Co hàn thép đen
Được sản xuất từ các mác thép như ASTM A234 WPB, A105 hoặc SS400. Loại phụ kiện này có độ bền cơ học cao, giá thành hợp lý và được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp nước, hơi nóng, dầu khí và kết cấu công nghiệp.

Co hàn thép mạ kẽm
Sau khi gia công, bề mặt sản phẩm được phủ thêm lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn. Cút hàn mạ kẽm thích hợp cho các công trình ngoài trời hoặc môi trường có độ ẩm cao.

Co inox hàn
Được chế tạo từ inox 201, inox 304, inox 316 hoặc inox 316L. Loại phụ kiện này có khả năng chống ăn mòn vượt trội, chịu nhiệt tốt và thường được sử dụng trong ngành thực phẩm, hóa chất, dược phẩm và xử lý nước sạch.

Quy trình sản xuất co thép hàn
Để tạo ra sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng, co thép hàn trải qua nhiều công đoạn sản xuất nghiêm ngặt.
Đầu tiên, nguyên liệu thép được lựa chọn theo đúng mác thép yêu cầu. Sau đó, phôi thép hoặc đoạn ống thép được đưa vào máy ép nóng hoặc máy tạo hình để tạo ra góc cong mong muốn.
Tiếp theo, sản phẩm được xử lý nhiệt nhằm tăng độ bền và giảm ứng suất dư trong vật liệu. Sau khi hoàn thiện tạo hình, cút hàn sẽ được kiểm tra kích thước, độ dày, khả năng chịu áp lực và chất lượng bề mặt trước khi xuất xưởng.
Đối với các sản phẩm mạ kẽm, quá trình nhúng nóng hoặc mạ điện phân sẽ được thực hiện nhằm tăng khả năng chống gỉ sét.
Ưu điểm của co thép hàn
So với các loại phụ kiện nối ren hoặc nối rãnh, co thép hàn sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật như:
- Độ kín khít cao, hạn chế rò rỉ lưu chất.
- Khả năng chịu áp lực và nhiệt độ lớn.
- Độ bền cơ học cao, tuổi thọ sử dụng lâu dài.
- Dòng chảy ổn định, giảm tổn thất áp suất.
- Phù hợp với các hệ thống công nghiệp quy mô lớn.
- Dễ dàng kết hợp với nhiều loại đường ống khác nhau.
Nhờ những ưu điểm này, cút hàn đã trở thành một trong những phụ kiện không thể thiếu trong các hệ thống đường ống hiện đại.
Ứng dụng của co thép hàn
Hiện nay, co thép hàn được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Hệ thống cấp thoát nước
Cút hàn được sử dụng để chuyển hướng dòng nước trong các công trình dân dụng, nhà cao tầng, khu đô thị và nhà máy xử lý nước.
Ngành dầu khí
Trong các hệ thống dẫn dầu, khí nén và hóa chất, phụ kiện co hàn giúp đảm bảo độ kín tuyệt đối và khả năng chịu áp suất cao.
Hệ thống phòng cháy chữa cháy
Các đường ống chữa cháy trong nhà xưởng, tòa nhà thương mại và trung tâm logistics thường sử dụng cút hàn nhằm đảm bảo độ an toàn và độ bền lâu dài.
Nhà máy nhiệt điện và lò hơi
Hệ thống dẫn hơi nóng, nước nóng áp suất cao yêu cầu sử dụng các loại co thép hàn đạt tiêu chuẩn ASTM hoặc ASME để đảm bảo khả năng vận hành ổn định.
Công nghiệp thực phẩm và dược phẩm
Các loại co inox hàn được sử dụng phổ biến trong dây chuyền sản xuất sữa, bia, nước giải khát, dược phẩm và thiết bị y tế nhờ khả năng chống ăn mòn và đảm bảo vệ sinh.
Các thương hiệu và xuất xứ phổ biến
Xuất xứ co thép hàn
Trên thị trường Việt Nam, co thép hàn được cung cấp từ nhiều nguồn khác nhau như:
- Việt Nam.
- Trung Quốc.
- Hàn Quốc.
- Nhật Bản.
- Đài Loan.
- Malaysia.
- Thái Lan.
Các thương hiệu nổi bật
Tùy theo yêu cầu kỹ thuật và ngân sách đầu tư, khách hàng có thể lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng công trình cụ thể.
Mác thép sử dụng để sản xuất co thép hàn
Tùy theo môi trường làm việc và yêu cầu kỹ thuật của hệ thống đường ống, co thép hàn được chế tạo từ nhiều loại vật liệu khác nhau. Đối với dòng thép carbon, các mác thép phổ biến gồm ASTM A234 WPB, A105, SS400 và A420 WPL6. Đây là những loại vật liệu có độ bền cơ học cao, khả năng chịu áp lực tốt và được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống dẫn lưu chất công nghiệp.
Ngoài ra, co inox hàn cũng được sản xuất từ các mác thép không gỉ như SUS 201, SUS 304, SUS 316 và SUS 316L nhằm đáp ứng yêu cầu chống ăn mòn trong ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và xử lý nước.
Tiêu chuẩn áp dụng đối với co thép hàn
Để đảm bảo chất lượng và khả năng lắp đặt đồng bộ với hệ thống đường ống, co thép hàn được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như:
- ASTM A234 WPB.
- ASME B16.9.
- ASME B16.28.
- JIS B2311.
- DIN 2605.
- SCH10, SCH20, SCH40, SCH80 và SCH160.
Các tiêu chuẩn này quy định chặt chẽ về kích thước, độ dày, thành phần hóa học cũng như khả năng chịu áp lực của sản phẩm, giúp đảm bảo độ an toàn trong quá trình vận hành.
Nhà phân phối co thép hàn uy tín – Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp co thép hàn với đa dạng kích thước, tiêu chuẩn và xuất xứ từ Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản và Đài Loan. Sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật, có chứng chỉ CO-CQ rõ ràng và phù hợp với nhiều công trình dân dụng cũng như công nghiệp.
Với nguồn hàng phong phú, giá thành cạnh tranh cùng dịch vụ giao hàng nhanh trên toàn quốc, Thép Hùng Phát luôn là địa chỉ tin cậy của nhiều nhà thầu, đơn vị cơ điện và doanh nghiệp sản xuất. Khách hàng có nhu cầu tìm hiểu quy cách, báo giá hoặc đặt mua co thép hàn có thể liên hệ trực tiếp với Thép Hùng Phát để được tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng.
Kết luận
Co thép hàn (cút hàn) là phụ kiện quan trọng trong hệ thống đường ống, có vai trò thay đổi hướng dòng chảy và đảm bảo tính ổn định cho toàn bộ hệ thống. Với đa dạng chủng loại, kích thước và vật liệu chế tạo, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực từ dân dụng đến công nghiệp nặng.
Việc lựa chọn đúng loại co hàn đạt tiêu chuẩn sẽ góp phần nâng cao hiệu quả vận hành, tăng tuổi thọ công trình và đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng.
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Sale 6: Ms Di 0909 941 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội



