Bảng báo giá thép hộp đen tại An Giang
Công ty Thép Hùng Phát là đại lý phân phối thép hộp đen tại An Giang và các tỉnh phía Nam lớn nhất. Quý khách có nhu cầu mua thép hộp hãy liên hệ ngay với chúng tôi. Cam kết hàng chính hãng, chất lượng, giá cạnh tranh nhất thị trường. Chúng tôi có xe vận chuyển luôn sẵn sàng giao thép đến tận công trình trong thời gian sớm nhất.
Do thị trường sắt thép có nhiều biến động nên giá thép hộp sẽ thay đổi thường xuyên. Vì vậy quý khách muốn biết chính xác giá thép hộp đen tại An Giang trong ngày. Liên hệ trực tiếp ngay đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496
Đại lý phân phối thép hộp đen tại An Giang uy tín
| ✅ Giá thép hộp đen tại An Giang cạnh tranh nhất | ⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian. |
| ✅ Thép hộp đen chính hãng | ⭐Thép hộp đen được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu |
Thép Hùng Phát cung cấp thép hộp đen tại An Giang giá rẻ
Công ty Thép Hùng Phát chúng tôi hiện đang là đại lý phân phối thép hộp đen lớn không chỉ tại An Giang mà còn khắp các tỉnh Miền Nam.
Chúng tôi có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối thép ống, thép hộp, thép hình, thép tấm …. Đã cung cấp cho rất nhiều công trình lớn nhỏ tại khu vực An Giang.
Thép được chúng tôi nhập trực tiếp tại các nhà máy lớn, có uy tín trong nước, cam kết chất lượng tốt nhất. Hàng luôn có sẵn trong kho, có thể giao cho quý khách hàng bất cứ lúc nào. Không giới hạn số lượng, quý khách mua càng nhiều sẽ nhận thêm phần chiết khấu càng lớn.
Quý khách có nhu cầu mua thép hộp vui lòng liên hệ Thép Hùng Phát để nhận bảng báo giá thép hộp Đen tại An Giang tốt nhất ngay hôm nay.
Tham khảo bảng báo giá thép hộp đen tại An Giang
| STT | THÉP HỘP VUÔNG ĐEN | THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN | ||||||
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | ĐVT | ĐƠN GIÁ | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |
| 1 | (12X12) | 0.7 | cây 6m | 28.000 | (10X20) | 0.8 | cây 6m | 35.000 |
| 2 | 1 | cây 6m | 32.000 | (13X26) | 0.7 | cây 6m | 39.000 | |
| 3 | (14X14) | 0.7 | cây 6m | 29.500 | 0.8 | cây 6m | 43.500 | |
| 4 | 0.9 | cây 6m | 35.500 | 0.9 | cây 6m | 46.500 | ||
| 5 | 1 | cây 6m | 37.500 | 1 | cây 6m | 51.000 | ||
| 6 | 1.1 | cây 6m | 43.000 | 1.2 | cây 6m | 60.000 | ||
| 7 | 1.2 | cây 6m | 46.500 | 1.4 | cây 6m | |||
| 8 | (16X16) | 0.7 | cây 6m | 33.500 | (20X40) | 0.7 | cây 6m | 58.500 |
| 9 | 0.8 | cây 6m | 33.000 | 0.8 | cây 6m | 65.500 | ||
| 10 | 0.9 | cây 6m | 42.000 | 0.9 | cây 6m | 71.500 | ||
| 11 | 1 | cây 6m | 45.500 | 1 | cây 6m | 77.000 | ||
| 12 | 1.1 | cây 6m | 50.500 | 1.2 | cây 6m | 91.500 | ||
| 13 | 1.2 | cây 6m | 53.500 | 1.4 | cây 6m | 105.500 | ||
| 14 | (20X20) | 0.7 | cây 6m | 39.500 | 1.6 | cây 6m | ||
| 15 | 0.8 | cây 6m | 43.500 | (25X50) | 0.7 | cây 6m | ||
| 16 | 0.9 | cây 6m | 47.000 | 0.8 | cây 6m | 81.500 | ||
| 17 | 1 | cây 6m | 51 000 | 0.9 | cây 6m | 86.500 | ||
| 18 | 1.2 | cây 6m | 58.500 | 1 | cây 6m | 93.000 | ||
| 19 | 1.4 | cây 6m | 63.500 | 1.1 | cây 6m | 102.500 | ||
| 20 | (25X25) | 0.7 | cây 6m | 47.500 | 1.2 | cây 6m | 112.500 | |
| 21 | 0.8 | cây 6m | 54.000 | 1.4 | cây 6m | 129.500 | ||
| 22 | 0.9 | cây 6m | 59.000 | (30X60) | 1 | cây 6m | 113.500 | |
| 23 | 1 | cây 6m | 64.500 | 1.1 | cây 6m | 123.500 | ||
| 24 | 1.1 | cây 6m | 69.500 | 1.2 | cây 6m | 133.500 | ||
| 25 | 1.2 | cây 6m | 74.500 | 1.4 | cây 6m | 155.000 | ||
| 26 | 1.4 | cây 6m | 36.500 | 1.8 | cây 6m | 194.500 | ||
| 27 | (30X30) | 0.7 | cây 6m | 57.000 | (40X80) | 0.9 | cây 6m | |
| 28 | 0.8 | cây 6m | 65.500 | 1 | cây 6m | 151.000 | ||
| 29 | 0.9 | cây 6m | 70.000 | 1.1 | cây 6m | 164.500 | ||
| 30 | 1 | cây 6m | 75.000 | 1.2 | cây 6m | 180.000 | ||
| 31 | 1.2 | cây 6m | 39.500 | 1.4 | cây 6m | 208.500 | ||
| 32 | 1.4 | cây 6m | 104.500 | 1.8 | cây 6m | 251.000 | ||
| 33 | 1.8 | cây 6m | 131.500 | (50X100) | 1.2 | cây 6m | 229.000 | |
| 34 | (40X40) | 1 | cây 6m | 101.500 | 1.4 | cây 6m | 259.500 | |
| 35 | 1.2 | cây 6m | 120.000 | 1.8 | cây 6m | 330.500 | ||
| 36 | 1.4 | cây 6m | 138.000 | 2 | cây 6m | 365.500 | ||
| 37 | 1.8 | cây 6m | 172.500 | (60X120) | 1.4 | cây 6m | 317.500 | |
| 38 | 2 | cây 6m | 195.500 | 1.8 | cây 6m | 386.000 | ||
| 39 | (50X50) | 1.2 | cây 6m | 150.500 | 2 | cây 6m | 451.000 | |
| 40 | 1.4 | cây 6m | 174.000 | 2.5 | cây 6m | 557.000 | ||
| 41 | 1.8 | cây 6m | 215.000 | (30X90) | 1.4 | cây 6m | 217.500 | |
| 42 | 2 | cây 6m | 243.500 | (70X140) | cây 6m | Liên Hệ | ||
| 43 | (60X60) | 3.2 | cây 6m | cây 6m | Liên Hệ | |||
| 44 | (75X75) | 1.4 | cây 6m | 230.500 | cây 6m | Liên Hệ | ||
| 45 | (90X90) | 1.4 | cây 6m | 275.000 | cây 6m | Liên Hệ | ||
*** Lưu ý: Bảng báo giá thép hộp đen ở trên chỉ mang tính tham khảo vì giá thép thường xuyên thay đổi. Quý khách liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496 để được báo giá chính xác nhất.
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Phân loại thép hộp đen tại An Giang
1/ Thép hộp đen vuông
Đây là loại thép có tiết diện hình vuông (ví dụ: 30×30, 50×50, 100×100…).
Đặc điểm:
- Chịu lực đều theo các hướng
- Dễ dùng làm cột, khung
- Phổ biến trong xây dựng dân dụng
Ứng dụng:
- Khung nhà, cột nhà tiền chế
- Hàng rào, lan can
- Khung mái
2/ Thép hộp đen chữ nhật
Có tiết diện hình chữ nhật (ví dụ: 40×80, 50×100, 60×120…).
Đặc điểm:
- Chịu lực tốt theo một phương
- Phù hợp làm dầm, xà
Ứng dụng:
- Dầm mái, khung mái
- Kết cấu chịu tải
- Khung cơ khí
3/ Thép hộp đen hàn
Đây là loại phổ biến nhất trên thị trường An Giang.
Đặc điểm:
- Sản xuất từ thép cuộn → tạo hình → hàn kín
- Giá thành rẻ
- Nguồn cung lớn
Ứng dụng:
- Nhà xưởng
- Công trình dân dụng
- Nông nghiệp
4/ Thép hộp đen đúc (nhập khẩu)
Ít phổ biến hơn, thường là hàng nhập khẩu.
Đặc điểm:
- Không có mối hàn
- Độ bền cao
- Giá cao
Nguồn hàng:
- Chủ yếu từ Trung Quốc
- Một phần từ Hàn Quốc, Nhật
👉 Thực tế tại An Giang, loại này ít dùng do chi phí cao, chỉ áp dụng cho công trình đặc biệt.
Thành phần hóa học
Thép hộp đen thuộc nhóm thép carbon thấp, với thành phần phổ biến:
- Carbon (C): ≤ 0.25 – 0.30%
- Mangan (Mn): ≤ 1.2 – 1.5%
- Photpho (P): ≤ 0.035 – 0.05%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.035 – 0.05%
👉 Hàm lượng carbon thấp giúp thép:
- Dễ hàn
- Dẻo
- Ít nứt khi gia công
Cơ tính (tính chất cơ học)
Các mác thép phổ biến như SS400, Q235, A36 có cơ tính:
- Giới hạn chảy: 235 – 345 MPa
- Độ bền kéo: 400 – 550 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 20%
👉 Điều này giúp thép hộp đen:
- Chịu lực tốt
- Ít biến dạng
- Phù hợp kết cấu xây dựng
Tiêu chuẩn áp dụng
Thép hộp đen tại thị trường An Giang thường tuân theo các tiêu chuẩn:
- ASTM A500 (Mỹ) – phổ biến nhất
- JIS G3466 (Nhật Bản)
- EN 10219 (Châu Âu)
- TCVN (Việt Nam)
Các tiêu chuẩn này quy định:
- Thành phần hóa học
- Cơ tính
- Dung sai kích thước
👉 Đặc biệt, ASTM A500 là tiêu chuẩn được áp dụng rộng rãi cho thép hộp kết cấu
Quy trình sản xuất thép hộp đen hàn
Thép hộp đen hàn được sản xuất theo quy trình công nghiệp hiện đại:
Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu
Sử dụng thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội.
Bước 2: Xẻ băng
Cắt thép cuộn thành dải theo kích thước.
Bước 3: Tạo hình
Uốn dải thép thành ống tròn.
Bước 4: Hàn cao tần (ERW)
Hàn kín mép thép bằng dòng điện cao tần.
Bước 5: Định hình
Ép thành hình vuông hoặc chữ nhật.
Bước 6: Làm nguội và cắt
Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn (6m hoặc 12m).
Bước 7: Kiểm tra chất lượng
- Kiểm tra mối hàn
- Kiểm tra kích thước
- Kiểm tra cơ tính
👉 Đây là công nghệ phổ biến giúp sản xuất hàng loạt với chi phí thấp.
Thị trường thép hộp đen tại An Giang
Tại An Giang, thép hộp đen được sử dụng nhiều trong:
- Nhà dân
- Nhà xưởng nhỏ
- Công trình nông nghiệp (chuồng trại, nhà kính)
Đặc điểm thị trường:
- Ưu tiên giá rẻ
- Dùng thép đen + sơn chống gỉ
- Ít dùng thép mạ kẽm do chi phí
Lý do nên chọn Thép Hùng Phát là đại lý phân phối
Thép Hùng Phát là đơn vị có nhiều năm hoạt động trong ngành sắt thép, chuyên phân phối các loại thép ống, thép hộp, thép hình, thép tấm, …. Chúng tôi là đơn vị phân phối thép hộp đen tại An Giang uy tín nhất hiện nay vì:
– Thép được nhập trực tiếp tại nhà máy, có đầy đủ chứng nhận CO/CQ từ nhà sản xuất.
– Giá thép luôn cạnh tranh nhất trên thị trường, chất lượng thép tốt nhất.
– Có đầy đủ các size ống thép khác nhau để đáp ứng nhu cầu của mọi khách hàng
– Có chiết khấu cao khi khách hàng mua với số lượng lớn.
– Giao hàng nhanh chóng đến tận công trình, đủ số lượng cũng như quy cách mà quý khách yêu cầu.
– Được nhân viên tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp.
Đến với Thép Hùng Phát quý khách hoàn toàn an tâm về sản phẩm cũng như dịch vụ mà chúng tôi mang lại. Nếu quý khách có nhu cầu mua thép hộp đen tại An Giang hãy liên hệ ngay với chúng tôi.
Các nhà máy mà Thép Hùng Phát phân phối
Hiện nay, Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối thép hộp đen tại khu vực miền Nam, trong đó có An Giang, với nguồn hàng từ nhiều nhà máy uy tín:
Nhà máy trong nước
- Hòa Phát
- Hoa Sen Group
- Nam Kim Steel
- Vina One Steel
- Thép Việt Đức
👉 Ưu điểm:
- Nguồn hàng ổn định
- Giá cạnh tranh
- Phù hợp công trình dân dụng
Hàng nhập khẩu
- Trung Quốc (chiếm tỷ trọng lớn)
- Hàn Quốc
- Nhật Bản
👉 Đặc điểm:
- Trung Quốc: giá rẻ, đa dạng
- Hàn – Nhật: chất lượng cao
Kết luận
Thép hộp đen tại An Giang là vật liệu quan trọng trong xây dựng và cơ khí nhờ:
- Giá thành thấp
- Dễ thi công
- Ứng dụng đa dạng
Việc lựa chọn đúng loại thép (vuông, chữ nhật, hàn hay đúc), đúng tiêu chuẩn và đúng nhà cung cấp sẽ giúp:
- Tăng độ bền công trình
- Giảm chi phí
- Đảm bảo an toàn lâu dài
Quy trình mua thép hộp đen tại An Giang
Bước 1: Tiếp nhận cuộc gọi hoặc mail của quý khách, đội ngũ nhân viên công ty sẽ tiến hành báo giá đơn hàng cho quý khách.
Bước 2: Thép Hùng Phát sẽ tiến hành gởi mail hoặc gọi điện thoại để đàm phán thỏa thuận, chốt đơn hàng và điều khoản thanh toán, đặt cọc.
Bước 3: Ngay sau khi nhận được xác nhận đơn hàng và đặt cọc của quý khách được gởi qua mail hoặc zalo. Thép Hùng Phát sẽ cho xe đến kho hàng để bốc xếp hàng hóa và vận chuyển đến xưởng, kho, hoặc công trình của quý khách trong thời gian sớm nhất.
Bước 4: Quý khách kiểm kê lại số lượng, quy cách thép hộp theo đúng yêu cầu chưa. Sau đó tiến hành thanh toán phần còn lại của đơn hàng.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Thép Hùng Phát chuyên phân phối thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, thép hình U, thép hình I, H, ống thép mạ kẽm, ống thép đúc, ống thép đen, thép ống mạ kẽm Hòa Phát, thép tấm, van chất lượng cao, thiết bị chữa cháy, phụ kiện hàn, phụ kiện ren, phụ kiện mặt bích, cóc nối lồng thép…. Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá.