Nội dung chính:
- 1 Thép Hình Nhật Bản H-U-V-I Chất Lượng Hàng Đầu
- 2 Thép Hình Nhật Bản Là Gì?
- 3 Thông tin thép hình Nhật Bản
- 4 Giá Bán Thép Hình Nhật Bản Tham Khảo
- 5 Mác thép và thành phần hóa học
- 6 Bảng quy cách trọng lượng thép hình Nhật Bản
- 7 Tiêu Chuẩn Và Mác Thép Nhật Bản
- 8 Quy Trình Sản Xuất Thép Hình Nhật Bản
- 9 Ưu Điểm Của Thép Hình Nhật Bản
- 10 Ứng dụng thực tế thép hình Nhật Bản
- 11 Các Thương Hiệu Thép Nhật Nổi Tiếng
- 12 Đơn Vị Phân Phối Thép Hình Nhật Bản Uy Tín
- 12.1 Dịch Vụ Cung Cấp
- 12.2 Quy Trình Nhập Khẩu Thép Hình Nhật Bản Về Việt Nam
- 12.2.1 1. Tiếp Nhận Yêu Cầu Kỹ Thuật Từ Khách Hàng
- 12.2.2 2. Lựa Chọn Nhà Máy Và Kiểm Tra Tồn Kho
- 12.2.3 3. Đàm Phán Và Ký Hợp Đồng Ngoại Thương
- 12.2.4 4. Kiểm Tra Chất Lượng Trước Khi Xuất Xưởng
- 12.2.5 5. Đóng Bó Và Vận Chuyển Nội Địa Tại Nhật Bản
- 12.2.6 6. Vận Chuyển Đường Biển Về Việt Nam
- 12.2.7 7. Làm Thủ Tục Hải Quan Và Thông Quan
- 12.2.8 8. Kiểm Tra Hàng Hóa Tại Kho
- 12.2.9 9. Gia Công Theo Yêu Cầu
- 12.2.10 10. Phân Phối Và Giao Hàng Toàn Quốc
- 12.3 Cam Kết Của Thép Hùng Phát
- 13 Kết Luận
Thép hình Nhật Bản là sản phẩm được sử dụng phổ biến. Được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế có độ chịu lực tốt, không bị cong vênh, biến dạng khi chịu lực hay áp xuất có tải trọng lớn. Được ứng dụng trong xây dựng dân dụng, xây dựng công nghiệp, nhà xưởng, giao thông vận tải, máy công nghiệp,máy nông nghiệp…
Thép Hình Nhật Bản H-U-V-I Chất Lượng Hàng Đầu
Thép hình Nhật Bản từ lâu đã được đánh giá là một trong những dòng thép kết cấu có chất lượng cao và độ ổn định tốt nhất trên thị trường quốc tế. Với quy trình sản xuất hiện đại, hệ thống kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt và tiêu chuẩn kỹ thuật chặt chẽ, thép hình Nhật Bản được sử dụng rộng rãi trong các công trình công nghiệp, nhà thép tiền chế, cầu đường, nhà cao tầng, cảng biển và các dự án trọng điểm.
Các sản phẩm thép hình Nhật phổ biến bao gồm thép hình H, I, U, C, V và thép ray. Những thương hiệu nổi tiếng như Nippon Steel, JFE Steel và Kobe Steel đã góp phần khẳng định vị thế của ngành luyện kim Nhật Bản trên toàn cầu. Tại Việt Nam, Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối thép hình Nhật Bản với đầy đủ CO, CQ và chứng chỉ xuất xưởng.
Thép Hình Nhật Bản Là Gì?
Thép hình Nhật Bản là các sản phẩm thép kết cấu được sản xuất tại Nhật Bản hoặc theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS – Japanese Industrial Standards). Sản phẩm được thiết kế với nhiều hình dạng mặt cắt khác nhau nhằm tối ưu khả năng chịu lực và giảm trọng lượng kết cấu.
Nhờ thành phần hóa học ổn định, độ chính xác kích thước cao và cơ tính vượt trội, thép hình Nhật luôn được ưu tiên trong các dự án đòi hỏi tuổi thọ và độ an toàn cao.
Thông tin thép hình Nhật Bản
- – Mác thép: Q195 – Q235B – Q345B – SS400 – A36 – S235JR – St37-2 – SM400A – SM400B – SM490A – SM490B
- – Tiêu chuẩn: GB/T700 – GB/T1591 – JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100 – KS D3503 – KS D3515 – KS D3502…
- – Xuất xứ: Nhật Bản(Nippon, Kyugai, Kobe)
- – Phân loại: Thép hình chữ C, thép hình chữ U, thép hình chư L, thép hình chữ I, thép hình chữ V, thép hình chữ Z…
Giá Bán Thép Hình Nhật Bản Tham Khảo
Thép hình Nhật Bản là dòng thép kết cấu cao cấp, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS với các mác thép phổ biến như SS400, SM490, SN400 và SN490. Do chất lượng ổn định, độ chính xác cao và uy tín thương hiệu, giá thép hình Nhật Bản thường cao hơn so với hàng Trung Quốc hoặc một số nguồn cung trong khu vực.
Theo các bảng giá thị trường được cập nhật trong năm 2026, giá thép hình Nhật Bản tại Việt Nam thường dao động trong khoảng 24.000 – 38.000 VNĐ/kg, tùy theo quy cách, thương hiệu, mác thép, số lượng đặt hàng và biến động tỷ giá.
Bảng Giá Tham Khảo Theo Chủng Loại
| Chủng loại | Giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|
| Thép hình V Nhật Bản | 24.000 – 30.000 |
| Thép hình U Nhật Bản | 25.000 – 31.000 |
| Thép hình I Nhật Bản | 26.000 – 34.000 |
| Thép hình H Nhật Bản | 27.000 – 38.000 |
- LH 0988 588 936 để được tư vấn
Hình ảnh thực tế








Mác thép và thành phần hóa học
| C max | Si max | Mn max | P max | S max | N max | Cu max | CEV | ||||
| EN10025-2 | S235JR | 0.17 | 1.40 | 0.035 | 0.035 | 0.012 | 0.55 | 35 | 35 | 38 | |
| S235J0 | 0.17 | 1.40 | 0.035 | 0.035 | 0.012 | 0.55 | 35 | 35 | 38 | ||
| S235J2 | 0.17 | 1.40 | 0.025 | 0.025 | 0.55 | 35 | 35 | 38 | |||
| S275JR | 0.21 | 0.55 | 1.50 | 0.035 | 0.035 | 0.012 | 0.55 | 40 | 40 | 42 | |
| S275J0 | 0.21 | 0.55 | 1.50 | 0.035 | 0.035 | 0.012 | 0.55 | 40 | 40 | 42 | |
| S275J2 | 0.18 | 0.55 | 1.50 | 0.025 | 0.025 | 0.55 | 40 | 40 | 42 | ||
| S355JR | 0.24 | 0.55 | 1.60 | 0.035 | 0.035 | 0.012 | 0.55 | 45 | 45 | 47 | |
| S355J0 | 0.20 | 0.55 | 1.60 | 0.035 | 0.035 | 0.012 | 0.55 | 45 | 45 | 47 | |
| S355J2 | 0.20 | 0.55 | 1.60 | 0.025 | 0.025 | 0.55 | 45 | 45 | 47 | ||
| S355K2 | 0.20 | 0.55 | 1.60 | 0.025 | 0.025 | 45 | 45 | 47 | |||
| A36 | 0.26 | 0.15-0.4 | 0.85-1.35 | 0.04 | 0.05 | ||||||
| A572 gr50 | 0.23 | 0.15-0.04 | 1.35 | 0.04 | 0.05 | ||||||
| A992 | 0.23 | 0.60 | 1.6 | 0.035 | 0.045 | 0.60 | 0.45 | ||||
| V≤0.15 | Cr≤0.3 | Mo≤0.15 | |||||||||
| JIS G3101 | SS400 | ≤0.050 | ≤0.050 | ||||||||
| JIS G3106 | SM400A | 0.23 | 0.25 | Cx2.5 | 0.035 | 0.035 | |||||
| SM400B | 0.20 | 0.55 | 0.6-1.5 | 0.035 | 0.035 | ||||||
| SM490A | 0.22 | 0.55 | 1.65 | 0.035 | 0.035 | ||||||
| SM490B | 0.19 | 0.55 | 1.65 | 0.035 | 0.035 | ||||||
| SM490YA | 0.20 | 0.55 | 1.65 | 0.035 | 0.035 | ||||||
| Sm490YB | 0.20 | 0.55 | 1.65 | 0.035 | 0.035 | ||||||
Bảng quy cách trọng lượng thép hình Nhật Bản
Bảng quy cách trọng lượng thép hình U Nhật Bản
| Kích thước AXBxt1xt2 | Khối lượng | Độ dày | |
| Thân | Cánh | ||
| (t1) | (t2) | ||
| mm | mm | ||
| Thép U75 x 40 x 5×7 | 6.92 | 5 | 7 |
| Thép U100x50x5x7.5 | 9.36 | 5 | 7.5 |
| Thép U125x65x6 x8 | 13.4 | 6 | 8 |
| Thép U150x75x6.5×10 | 18.6 | 6.5 | 10 |
| Thép U150x75x 9×12.5 | 24 | 9 | 12.5 |
| Thép U180x75x7 x10.5 | 21.4 | 7 | 10.5 |
| Thép U180x90x7.5×12.5 | 27.1 | 7.5 | 12.5 |
| Thép U200x80x7.5×11 | 24.6 | 7.5 | 11 |
| Thép U200x90x8x13.5 | 30.3 | 8 | 13.5 |
| Thép U230x80x8x12 | 28.4 | 8 | 12 |
| Thép U230x90x8.5 x13.5 | 33.1 | 8.5 | 13.5 |
| Thép U250x80x8 x12.5 | 30.2 | 8 | 12.5 |
| Thép U250x90x9 x13 | 34.6 | 9 | 13 |
| Thép U250x90x11x14.5 | 40.2 | 11 | 14.5 |
| Thép U280x100x9 x13 | 38.8 | 9 | 13 |
| Thép U280x100x11.5×16 | 48.2 | 11.5 | 16 |
| Thép U300x90x9 x13 | 38.1 | 9 | 12 |
| Thép U300x90x10x15.5 | 43.8 | 10 | 15.5 |
| Thép U380x100x10.5×16 | 54.5 | 10.5 | 16 |
| Thép U380x100x13x6.5 | 62 | 13 | 6.5 |
Bảng quy cách trọng lượng thép hình V Nhật Bản
| Mô Tả Quy Cách Sản Phẩm | Chiều dài | kg/m | kg/cây |
| V 25 x 25 x 2.5ly | 6 | 0.92 | 5.5 |
| V 25 x 25 x 3ly | 6 | 1.12 | 6.7 |
| V 30 x 30 x 2.0ly | 6 | 0.83 | 5.0 |
| V 30 x 30 x 2.5ly | 6 | 0.92 | 5.5 |
| V 30 x 30 x 3ly | 6 | 1.25 | 7.5 |
| V 30 x 30 x 3ly | 6 | 1.36 | 8.2 |
| V 40 x 40 x 2ly | 6 | 1.25 | 7.5 |
| V 40 x 40 x 2.5ly | 6 | 1.42 | 8.5 |
| V 40 x 40 x 3ly | 6 | 1.67 | 10.0 |
| V 40 x 40 x 3.5ly | 6 | 1.92 | 11.5 |
| V 40 x 40 x 4ly | 6 | 2.08 | 12.5 |
| V 40 x 40 x 5ly | 6 | 2.95 | 17.7 |
| V 45 x 45 x 4ly | 6 | 2.74 | 16.4 |
| V 45 x 45 x 5ly | 6 | 3.38 | 20.3 |
| V 50 x 50 x 3ly | 6 | 2.17 | 13.0 |
| V 50 x 50 x 3,5ly | 6 | 2.50 | 15.0 |
| V 50 x 50 x 4ly | 6 | 2.83 | 17.0 |
| V 50 x 50 x 4.5ly | 6 | 3.17 | 19.0 |
| V 50 x 50 x 5ly | 6 | 3.67 | 22.0 |
| V 60 x 60 x 4ly | 6 | 3.68 | 22.1 |
| V 60 x 60 x 5ly | 6 | 4.55 | 27.3 |
| V 60 x 60 x 6ly | 6 | 5.37 | 32.2 |
| V 63 x 63 x 4ly | 6 | 3.58 | 21.5 |
| V 63 x 63 x5ly | 6 | 4.50 | 27.0 |
| V 63 x 63 x 6ly | 6 | 4.75 | 28.5 |
| V 65 x 65 x 5ly | 6 | 5.00 | 30.0 |
| V 65 x 65 x 6ly | 6 | 5.91 | 35.5 |
| V 65 x 65 x 8ly | 6 | 7.66 | 46.0 |
| V 70 x 70 x 5.0ly | 6 | 5.17 | 31.0 |
| V 70 x 70 x 6.0ly | 6 | 6.83 | 41.0 |
| V 70 x 70 x 7ly | 6 | 7.38 | 44.3 |
| V 75 x 75 x 4.0ly | 6 | 5.25 | 31.5 |
| V 75 x 75 x 5.0ly | 6 | 5.67 | 34.0 |
| V 75 x 75 x 6.0ly | 6 | 6.25 | 37.5 |
| V 75 x 75 x 7.0ly | 6 | 6.83 | 41.0 |
| V 75 x 75 x 8.0ly | 6 | 8.67 | 52.0 |
| V 75 x 75 x 9ly | 6 | 9.96 | 59.8 |
| V 75 x 75 x 12ly | 6 | 13.00 | 78.0 |
| V 80 x 80 x 6.0ly | 6 | 6.83 | 41.0 |
| V 80 x 80 x 7.0ly | 6 | 8.00 | 48.0 |
| V 80 x 80 x 8.0ly | 6 | 9.50 | 57.0 |
| V 90 x 90 x 6ly | 6 | 8.28 | 49.7 |
| V 90 x 90 x 7,0ly | 6 | 9.50 | 57.0 |
| V 90 x 90 x 8,0ly | 6 | 12.00 | 72.0 |
| V 90 x 90 x 9ly | 6 | 12.10 | 72.6 |
| V 90 x 90 x 10ly | 6 | 13.30 | 79.8 |
| V 90 x 90 x 13ly | 6 | 17.00 | 102.0 |
| V 100 x 100 x 7ly | 6 | 10.48 | 62.9 |
| V 100 x 100 x 8,0ly | 6 | 12.00 | 72.0 |
| V 100 x 100 x 9,0ly | 6 | 13.00 | 78.0 |
| V 100 x 100 x 10,0ly | 6 | 15.00 | 90.0 |
| V 100 x 100 x 12ly | 6 | 10.67 | 64.0 |
| V 100 x 100 x 13ly | 6 | 19.10 | 114.6 |
| V 120 x 120 x 8ly | 6 | 14.70 | 88.2 |
| V 120 x 120 x 10ly | 6 | 18.17 | 109.0 |
| V 120 x 120 x 12ly | 6 | 21.67 | 130.0 |
| V 120 x 120 x 15ly | 6 | 21.60 | 129.6 |
| V 120 x 120 x 18ly | 6 | 26.70 | 160.2 |
| V 130 x 130 x 9ly | 6 | 17.90 | 107.4 |
| V 130 x 130 x 10ly | 6 | 19.17 | 115.0 |
| V 130 x 130 x 12ly | 6 | 23.50 | 141.0 |
| V 130 x 130 x 15ly | 6 | 28.80 | 172.8 |
| V 150 x 150 x 10ly | 6 | 22.92 | 137.5 |
| V 150 x 150 x 12ly | 6 | 27.17 | 163.0 |
| V 150 x 150 x 15ly | 6 | 33.58 | 201.5 |
| V 150 x 150 x 18ly | 6 | 39.8 | 238.8 |
| V 150 x 150 x 19ly | 6 | 41.9 | 251.4 |
| V 150 x 150 x 20ly | 6 | 44 | 264 |
| V 175 x 175 x 12ly | 6 | 31.8 | 190.8 |
| V 175 x 175 x 15ly | 6 | 39.4 | 236.4 |
| V 200 x 200 x 15ly | 6 | 45.3 | 271.8 |
| V 200 x 200 x 16ly | 6 | 48.2 | 289.2 |
| V 200 x 200 x 18ly | 6 | 54 | 324 |
| V 200 x 200 x 20ly | 6 | 59.7 | 358.2 |
| V 200 x 200 x 24ly | 6 | 70.8 | 424.8 |
| V 200 x 200 x 25ly | 6 | 73.6 | 441.6 |
| V 200 x 200 x 26ly | 6 | 76.3 | 457.8 |
| V 250 x 250 x 25ly | 6 | 93.7 | 562.2 |
| V 250 x 250 x 35ly | 6 | 128 | 768 |
- Dung sai 10%
Tiêu Chuẩn Và Mác Thép Nhật Bản
Tiêu Chuẩn JIS
- JIS G3101 – Thép kết cấu cán nóng.
- JIS G3192 – Dung sai kích thước thép hình.
- JIS G3106 – Thép kết cấu hàn.
- JIS G3136 – Thép cường độ cao cho xây dựng.
Các Mác Thép Phổ Biến
- SS400
- SM490A
- SM490B
- SN400B
- SN490B
- SN490C
Thành Phần Hóa Học Điển Hình (SS400)
- Carbon (C): ≤ 0,25%
- Mangan (Mn): khoảng 0,60 – 1,40%
- Phosphorus (P): ≤ 0,050%
- Sulfur (S): ≤ 0,050%
Cơ Tính Tiêu Biểu
- Giới hạn chảy: ≥ 245 MPa
- Độ bền kéo: 400 – 510 MPa
- Độ giãn dài tốt, dễ hàn và gia công.
Quy Trình Sản Xuất Thép Hình Nhật Bản
- Tuyển chọn quặng sắt và nguyên liệu hợp kim.
- Luyện gang trong lò cao.
- Tinh luyện thành thép lỏng.
- Đúc phôi slab hoặc bloom.
- Gia nhiệt phôi.
- Cán tạo hình H, I, U, V.
- Làm nguội có kiểm soát.
- Nắn thẳng.
- Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn.
- Kiểm tra kích thước và cơ tính.
- Đóng dấu nhận diện và cấp chứng chỉ.
Các nhà máy Nhật đặc biệt chú trọng đến kiểm soát chất lượng và truy xuất nguồn gốc từng lô thép.
Ưu Điểm Của Thép Hình Nhật Bản
- Chất lượng đồng đều và ổn định.
- Dung sai kích thước rất chính xác.
- Khả năng hàn tốt.
- Chịu tải trọng và va đập cao.
- Tuổi thọ dài.
- Đáp ứng nghiêm ngặt các dự án kỹ thuật cao.
Ứng dụng thực tế thép hình Nhật Bản
Các Thương Hiệu Thép Nhật Nổi Tiếng
Nippon Steel
Tập đoàn thép lớn nhất Nhật Bản và hàng đầu thế giới.
JFE Steel
Nổi tiếng với thép kết cấu và thép tấm chất lượng cao.
Kobe Steel
Cung cấp nhiều dòng thép kỹ thuật cao.
Tokyo Steel Manufacturing
Mạnh về thép xây dựng và thép hình.
Đơn Vị Phân Phối Thép Hình Nhật Bản Uy Tín
Thép Hùng Phát chuyên cung cấp thép hình H, I, U, V nhập khẩu từ Nhật Bản với đầy đủ chứng chỉ CO, CQ và MTC.
Dịch Vụ Cung Cấp
- Báo giá nhanh.
- Hỗ trợ cắt quy cách.
- Gia công mạ kẽm nhúng nóng.
- Giao hàng toàn quốc.
- Tư vấn lựa chọn mác thép phù hợp.
Quy Trình Nhập Khẩu Thép Hình Nhật Bản Về Việt Nam
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối các dòng thép hình H, I, U, V xuất xứ từ Nhật Bản. Công ty cung cấp sản phẩm từ nhiều thương hiệu uy tín như Nippon Steel, JFE Steel, Kobe Steel, Yamato Steel, Tokyo Steel Manufacturing, Topy Industries và Osaka Steel. Thép hình Nhật Bản được sản xuất theo các tiêu chuẩn JIS như JIS G3101 và JIS G3192, với các mác thép phổ biến SS400, SM490 và SN490.
1. Tiếp Nhận Yêu Cầu Kỹ Thuật Từ Khách Hàng
Thép Hùng Phát tiếp nhận thông tin về:
- Chủng loại thép: H-Beam, I-Beam, U-Channel, V-Angle.
- Quy cách và kích thước cụ thể.
- Mác thép: SS400, SM490, SN490.
- Tiêu chuẩn áp dụng: JIS, ASTM.
- Số lượng, chiều dài và tiến độ giao hàng.
- Yêu cầu gia công như cắt quy cách, khoan lỗ hoặc mạ kẽm nhúng nóng.
2. Lựa Chọn Nhà Máy Và Kiểm Tra Tồn Kho
Dựa trên yêu cầu kỹ thuật, Thép Hùng Phát lựa chọn nhà sản xuất phù hợp tại Nhật Bản. Công ty ưu tiên các thương hiệu lớn có uy tín quốc tế, bảo đảm khả năng cung cấp ổn định, chất lượng đồng đều và đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, MTC.
3. Đàm Phán Và Ký Hợp Đồng Ngoại Thương
Hai bên thống nhất về:
- Chủng loại và quy cách hàng hóa.
- Điều kiện thương mại (FOB, CFR hoặc CIF).
- Giá cả, phương thức thanh toán.
- Thời gian sản xuất và lịch tàu.
- Bộ chứng từ giao hàng.
4. Kiểm Tra Chất Lượng Trước Khi Xuất Xưởng
Nhà máy thực hiện kiểm tra:
- Kích thước hình học.
- Thành phần hóa học.
- Cơ tính như giới hạn chảy và độ bền kéo.
- Bề mặt và ký mã hiệu trên thân thép.
Sau đó phát hành Mill Test Certificate và các chứng chỉ liên quan.
5. Đóng Bó Và Vận Chuyển Nội Địa Tại Nhật Bản
Thép được bó kiện chắc chắn, gắn thẻ nhận diện và vận chuyển từ nhà máy đến cảng xuất hàng như Port of Yokohama hoặc Port of Kobe.
6. Vận Chuyển Đường Biển Về Việt Nam
Hàng được xếp lên tàu và vận chuyển đến các cảng lớn như Cảng Cát Lái, Cảng Cái Mép – Thị Vải hoặc Cảng Hải Phòng.
7. Làm Thủ Tục Hải Quan Và Thông Quan
Thép Hùng Phát chuẩn bị hồ sơ nhập khẩu gồm:
- Commercial Invoice.
- Packing List.
- Bill of Lading.
- Certificate of Origin (CO).
- Certificate of Quality (CQ).
- Mill Test Certificate (MTC).
Sau khi hoàn tất thủ tục, hàng được thông quan và đưa về kho.
8. Kiểm Tra Hàng Hóa Tại Kho
Tại kho, đội ngũ kỹ thuật kiểm tra lại:
- Quy cách và số lượng.
- Tình trạng bề mặt.
- Nhãn mác và dấu in của nhà máy.
- Tính đầy đủ của bộ chứng từ.
9. Gia Công Theo Yêu Cầu
Trước khi giao cho khách hàng, Thép Hùng Phát có thể thực hiện:
- Cắt theo chiều dài.
- Khoan, đục lỗ.
- Hàn tổ hợp.
- Mạ kẽm nhúng nóng.
10. Phân Phối Và Giao Hàng Toàn Quốc
Hàng được giao đến công trình bằng xe tải hoặc container, phục vụ các dự án tại Việt Nam từ dân dụng đến công nghiệp nặng. Thép Hùng Phát hiện cung cấp đa dạng quy cách thép hình H100–H400, I100–I900, U và V nhập khẩu từ Nhật Bản.
Cam Kết Của Thép Hùng Phát
- Nhập khẩu chính ngạch, nguồn gốc rõ ràng.
- Hàng chính hãng từ các nhà máy Nhật Bản.
- Đầy đủ CO, CQ, MTC.
- Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và lựa chọn mác thép.
- Gia công theo yêu cầu.
- Giao hàng nhanh, đúng tiến độ.
Kết Luận
Thép hình Nhật Bản là lựa chọn hàng đầu cho các công trình yêu cầu chất lượng cao, độ chính xác lớn và tuổi thọ bền vững. Với tiêu chuẩn JIS nghiêm ngặt, các mác thép như SS400, SM490 và SN490 cùng uy tín của các thương hiệu như Nippon Steel, JFE Steel và Kobe Steel, sản phẩm luôn được tin dùng trong những dự án trọng điểm.
Quy trình nhập khẩu thép hình Nhật Bản của Thép Hùng Phát được thực hiện bài bản từ khâu lựa chọn nhà máy, ký hợp đồng, kiểm định chất lượng, vận chuyển quốc tế, thông quan đến phân phối và gia công tại Việt Nam. Nhờ quy trình chuyên nghiệp và nguồn hàng từ các thương hiệu hàng đầu như Nippon Steel, JFE Steel và Yamato Steel, Thép Hùng Phát mang đến cho khách hàng sản phẩm thép hình Nhật Bản chất lượng cao, chứng từ đầy đủ và dịch vụ cung ứng đáng tin cậy.
Thông qua Thép Hùng Phát, khách hàng tại Việt Nam có thể tiếp cận nguồn thép hình Nhật Bản chính hãng, chất lượng ổn định và dịch vụ cung ứng chuyên nghiệp.
LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ SỚM NHẤT
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
Tham khảo thêm:
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Thép góc V,L
Phụ kiện ren Jianzhi
Phụ kiện ren Thái Lan
Phụ kiện ren k1
Phụ kiện ren Mech
Phụ kiện đồng ren
Thép hộp size lớn
Thép hộp đen

