Nội dung chính:
Công Ty Thép Hùng Phát chuyên cung cấp cho khách hàng ống thép cỡ lớn D610 x 7.92, 8.38, 9.53. Ngoài ra chúng tôi còn phân phối nhiều loại ống thép khác nhau từ ống thép đúc, ống thép hàn, ống thép mạ kẽm dùng cho dẫn dầu, dẫn khí, cơ khí công nghiệp.
Tiêu chuẩn: ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T… Ống thép dùng cho dẫn dầu dẫn khí, đường hơi, cơ khí công nghiệp.

Tổng quan về ống thép D610 (DN600)
Ống thép D610 (DN600) là loại ống có đường kính danh nghĩa 600mm, đường kính ngoài thực tế khoảng 610mm. Đây là kích thước lớn, yêu cầu quy trình sản xuất nghiêm ngặt và kiểm định chất lượng cao nhằm đảm bảo khả năng chịu áp lực, độ bền và tuổi thọ sử dụng lâu dài.
Loại ống này thường được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau (SCH10, SCH20, SCH40, SCH80…) để phù hợp với từng mục đích sử dụng cụ thể.
Thông tin về ống thép cỡ lớn D610 x 7.92, 8.38, 9.53
Thép ống đúc phi 610: là loại thép ống có đường kính lớn kích thước ống danh nghĩa DN 600, OD 610
Độ dày: từ 5.54mm – 60mm
Xuất xứ hàng hóa: Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Châu Âu, Trung Quốc, Ấn Độ, Đài Loan…
Tiêu chuẩn: API 5L, ASTM A53, A106, GOST, JIS, DIN, AISI…
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Ứng dụng tiêu biểu
- Hệ thống ống dẫn nước
- Đường ống vận chuyển khí hoặc chất lỏng trên một khoảng cách dài
- Kết cấu thép
- Các thành phần trong hệ thống cơ khí như: Con lăn trong băng chuyển, máy ép,
- Vỏ cọc bê tong được sử dụng trong các dự án xây dựng nhiệt độ quá cao hoặc áp lực lớn trong quá trình sản xuất.
- Công nghiệp dầu khí, giếng dầu, thiết bị lọc dầu
- Cung cấp chất lỏng chất khí trong một nhà máy từ một điển đến đến một điểm trong quá trình
- Cung cấp các chất rắn trong nhà máy thực phẩm
- Vận chuyển vật liệu xây dựng cho các tòa nhà chứa áp lực cao
- Xây dựng hầm mỏ, các công trình hầm, đường hầm, dưới đáy biển…
Quy cách ống thép cỡ lớn D610 x 7.92, 8.38, 9.53
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN600 | 610 | 5,54 | SCH 5s | 82,54 |
| DN600 | 610 | 5,54 | SCH 5 | 82,54 |
| DN600 | 610 | 6,35 | SCH 10s | 94,48 |
| DN600 | 610 | 6,35 | SCH 10 | 94,48 |
| DN600 | 610 | 9,53 | SCH 20 | 141,05 |
| DN600 | 610 | 14,3 | SCH 30 | 209,97 |
| DN600 | 610 | 9,53 | SCH 40s | 141,05 |
| DN600 | 610 | 17,45 | SCH 40 | 254,87 |
| DN600 | 610 | 24,6 | SCH 60 | 354,97 |
| DN600 | 610 | 12,7 | SCH 80s | 186,98 |
| DN600 | 610 | 30,9 | SCH 80 | 441,07 |
| DN600 | 610 | 38,9 | SCH 100 | 547,6 |
| DN600 | 610 | 46 | SCH 120 | 639,49 |
| DN600 | 610 | 52,4 | SCH 140 | 720,2 |
| DN600 | 610 | 59,5 | SCH 160 | 807,37 |
BẢNG GIÁ THAM KHẢO ỐNG THÉP D610 (DN600)
Bảng giá ống thép hàn DN600 (phổ biến nhất)
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá tham khảo (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| 5.54 | 82.53 | 2.050.000 – 2.250.000 |
| 6.35 | 94.47 | 2.300.000 – 2.500.000 |
| 9.53 | 141.03 | 3.300.000 – 3.600.000 |
| 12.7 | 186.95 | 4.350.000 – 4.650.000 |
| 14.27 | 209.51 | 4.800.000 – 5.100.000 |
| 17.48 | 255.25 | 5.700.000 – 6.000.000 |
| 24.61 | 355.04 | 7.900.000 – 8.300.000 |
| 30.96 | 441.80 | 9.800.000 – 10.300.000 |
| 38.89 | 547.36 | 12.000.000 – 12.500.000 |
| 46.02 | 639.62 | 14.100.000 – 14.800.000 |
👉 Giá phụ thuộc vào tiêu chuẩn (ASTM/API), xuất xứ và số lượng đặt hàng
Bảng giá ống thép đúc DN600
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 6 | 89.1 | ~25.000 | ~2.227.500 |
| 8 | 118.5 | ~25.500 | ~3.021.750 |
| 10 | 147.6 | ~26.000 | ~3.837.600 |
| 12 | 176.5 | ~26.500 | ~4.677.250 |
| 16 | 233.8 | ~27.000 | ~6.312.600 |
👉 Ống đúc có giá cao hơn do không có mối hàn, chịu áp lực tốt hơn
Bảng giá theo tiêu chuẩn SCH (tham khảo thêm)
| Tiêu chuẩn | Độ dày (mm) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|
| SCH10 | 6.35 | ~12.7 triệu |
| SCH20 | 9.53 | ~19 triệu |
| SCH30 | 14.3 | ~28 triệu |
| SCH40 | 17.45 | ~34 triệu |
| SCH80 | 30.9 | ~59 triệu |
Giá tính theo cây 6m, áp dụng cho ống đúc DN600
Đơn giá theo kg (tham khảo thị trường)
- Dao động: 17.000 – 27.000 VNĐ/kg
- Ống nhập khẩu hoặc tiêu chuẩn cao: có thể cao hơn
- Ống Trung Quốc giá thấp hơn Hàn Quốc, Nhật
Giá thép biến động theo nguyên liệu và thị trường
Phân loại ống thép cỡ lớn D610
Ống thép D610 có thể được phân loại dựa trên nhiều tiêu chí khác nhau:
Ống thép hàn D610 (Welded Steel Pipe)
Bao gồm:
- Ống hàn thẳng (ERW, LSAW)
- Ống hàn xoắn (SSAW)
Ưu điểm: giá thành hợp lý, dễ sản xuất hàng loạt, phù hợp với công trình dân dụng và công nghiệp.
Ống thép đúc D610 (Seamless Steel Pipe)
Được sản xuất từ phôi thép nguyên khối, không có mối hàn.
Ưu điểm: chịu áp lực cao, độ bền vượt trội, thường dùng trong ngành dầu khí, hóa chất.
Phân loại theo lớp phủ bề mặt
- Ống thép đen (Black Steel Pipe) Chưa qua xử lý chống ăn mòn, thường dùng trong môi trường khô ráo hoặc được sơn phủ thêm.
- Ống thép mạ kẽm (Galvanized Steel Pipe) Được phủ lớp kẽm để chống oxy hóa, tăng tuổi thọ, phù hợp với môi trường ẩm ướt.
- Ống thép bọc nhựa/epoxy/3PE Sử dụng trong các công trình ngầm, đường ống dẫn nước hoặc hóa chất nhằm tăng khả năng chống ăn mòn.
Theo tiêu chuẩn kỹ thuật
- ASTM (Mỹ): ASTM A53, ASTM A106, ASTM A252…
- API (dầu khí): API 5L
- JIS (Nhật Bản): JIS G3454, G3455
- EN (Châu Âu): EN 10217, EN 10219
Thành phần hóa học và cơ tính tiêu chuẩn
Tùy theo từng tiêu chuẩn sản xuất, thành phần hóa học của ống thép D610 sẽ có sự khác nhau, nhưng nhìn chung bao gồm các nguyên tố chính sau:
a. Thành phần hóa học
- Carbon (C): 0.25 – 0.30%
- Mangan (Mn): 0.27 – 1.06%
- Photpho (P): ≤ 0.035%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.035%
- Silic (Si): ≤ 0.40%
b. Cơ tính
- Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 240 MPa
- Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): ≥ 415 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 20%
Những chỉ số này giúp đảm bảo ống có khả năng chịu lực tốt, chống biến dạng và phù hợp với các môi trường làm việc khắc nghiệt.
Xuất xứ ống thép D610 trên thị trường
Hiện nay, ống thép cỡ lớn DN600 được nhập khẩu và sản xuất từ nhiều quốc gia khác nhau:
a. Trung Quốc: Là nguồn cung lớn nhất với giá thành cạnh tranh. Các nhà máy sản xuất quy mô lớn, đáp ứng đa dạng tiêu chuẩn.
b. Hàn Quốc: Chất lượng cao, quy trình kiểm soát nghiêm ngặt, thường dùng trong các dự án yêu cầu kỹ thuật cao.
c. Nhật Bản: Sản phẩm có độ chính xác cao, độ bền vượt trội, tuy nhiên giá thành cao hơn.
d. Việt Nam: Một số nhà máy trong nước cũng sản xuất được ống thép cỡ lớn, đặc biệt là ống hàn xoắn, đáp ứng nhu cầu nội địa.
Nhà cung cấp uy tín – Thép Hùng Phát
Khi lựa chọn ống thép cỡ lớn D610, việc tìm kiếm đơn vị cung cấp uy tín là yếu tố cực kỳ quan trọng. Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị hàng đầu chuyên phân phối các loại ống thép cỡ lớn tại Việt Nam.
Ưu điểm khi mua hàng tại Thép Hùng Phát:
- Nguồn hàng đa dạng: Ống thép hàn, ống đúc, mạ kẽm, bọc 3PE…
- Đầy đủ chứng chỉ CO, CQ: Đảm bảo nguồn gốc và chất lượng sản phẩm
- Giá cả cạnh tranh: Nhập khẩu trực tiếp, tối ưu chi phí
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu: Hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp từng dự án
- Giao hàng nhanh toàn quốc: Đáp ứng tiến độ công trình
Thép Hùng Phát đã và đang là đối tác cung cấp vật tư cho nhiều dự án lớn, khẳng định uy tín và chất lượng trên thị trường.
Kết luận
Ống thép cỡ lớn D610 (DN600) là sản phẩm không thể thiếu trong các công trình hạ tầng và công nghiệp hiện đại. Việc hiểu rõ về phân loại, tiêu chuẩn, thành phần cũng như lựa chọn đúng nhà cung cấp sẽ giúp đảm bảo chất lượng công trình và tối ưu chi phí đầu tư.
Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn cung ống thép DN600 chất lượng, giá tốt, đầy đủ chứng từ – Thép Hùng Phát chính là lựa chọn đáng tin cậy.
Liên hệ ngay đến Hotline của chúng tôi để được báo giá cũng như biết thêm về các chính sách ưu đãi.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Tham khảo thêm:

