Thép Ống Đúc, Tròn Phi 610 – Bảng Giá Thép Ống Đen, Mạ Kẽm
Bảng báo giá thép ống đúc phi 610 – Công ty thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép ống mới nhất mà chúng tôi vừa cập nhật.
Thép ống đúc phi 610 chịu được áp lực cao, dễ dàng lắp đặt và tái sử dụng. Thép được dùng làm đường ống dẫn nước, đường ống dẫn dầu mỏ, khí đốt, hoặc được ứng dụng làm kết cấu thép trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng.
Ống thép đúc phi 610 (DN600)
Ống thép đúc phi 610 (DN600) là dòng ống thép không mối hàn, có đường kính ngoài tiêu chuẩn khoảng 609.6 mm, được sản xuất từ phôi thép đặc bằng công nghệ đùn – cán nóng. Đây là loại ống kích thước lớn, có khả năng chịu áp lực và chịu tải cao, thường được sử dụng trong các công trình công nghiệp quy mô lớn.
Đặc điểm thép ống đúc phi 610
- Tiêu chuẩn : ASTM, API, ANSI, GOST, JIS, DIN, EN, GB/T
- Mác thép : A53, A106, A210, A213, A333, X42, X52, X65, S355,…
- Tiêu chuẩn độ dày (SCH) : SCH10, SCH20, SCH30, SCH40, SCH60, SCH80, SCH100, SCH120, SCH140, SCH160.
- Độ dày : 5.54mm – 59.54mm
- Đường kính danh nghĩa (DN) : 600
- Chiều dài tiêu chuẩn : 6m – 9m – 12m
Theo độ dày (SCH – Schedule)
Ống DN600 có nhiều cấp độ dày khác nhau, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng:
- SCH10
- SCH20
- SCH30
- SCH40 (STD)
- SCH60
- SCH80 (XS)
- SCH100
- SCH120
- SCH140
- SCH160
Độ dày tham khảo:
- SCH10: khoảng 6.35 mm
- SCH40: khoảng 9.53 mm
- SCH80: khoảng 14.27 mm
- SCH160: khoảng 28.58 mm
Độ dày thực tế có thể thay đổi theo tiêu chuẩn sản xuất (ASTM, API, EN…). SCH càng lớn thì khả năng chịu áp lực càng cao.
Thép ống đúc phi 610 được Thép Hùng Phát phân phối đều có giấy tờ chứng minh xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ hóa đơn, chứng chỉ CO/CQ của nhà sản xuất. Sản phẩm mới 100%, bề mặt nhẵn, sáng, không rỉ sét.
BẢNG QUY CÁCH VÀ KHỐI LƯỢNG THÉP ỐNG ĐÚC PHI 610 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L
| TÊN HÀNG HÓA | Đường kính danh nghĩa | INCH | OD | Độ dày (mm) | Trọng Lượng (Kg/m) |
| Thép ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 5.54 | 82.58 |
| Thép ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 5.54 | 82.58 |
| Thép ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 6.35 | 94.53 |
| Thép ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 6.35 | 94.53 |
| Thép ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 8.2 | 121.69 |
| Thép ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 9.53 | 141.12 |
| Thép ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 12.7 | 187.06 |
| Thép ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 14.27 | 209.64 |
| Thép ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 17.48 | 255.41 |
| Thép ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 24.61 | 355.26 |
| Thép ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 32.54 | 463.37 |
| Thép ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 30.96 | 442.08 |
| Thép ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 35.01 | 496.42 |
| Thép ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 36.53 | 516.60 |
| Thép ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 38.89 | 547.71 |
| Thép ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 39.6 | 557.02 |
| Thép ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 41.28 | 578.94 |
| Thép ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 44.45 | 619.92 |
| Thép ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 46.02 | 640.03 |
| Thép ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 52.37 | 720.15 |
| Thép ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 59.54 | 808.22 |
Thành phần hóa học
Tiêu chuẩn ASTM A106 :
Thành phầm hóa học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 610 tiêu chuẩn ASTM A106 :
| Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 610 | ||||||||||
| MÁC THÉP | C | Mn | P | S | Si | Cr | Cu | Mo | Ni | V |
| Max | Max | Max | Max | Min | Max | Max | Max | Max | Max | |
| Grade A | 0.25 | 0.27- 0.93 | 0.035 | 0.035 | 0.10 | 0.40 | 0.40 | 0.15 | 0.40 | 0.08 |
| Grade B | 0.30 | 0.29 – 1.06 | 0.035 | 0.035 | 0.10 | 0.40 | 0.40 | 0.15 | 0.40 | 0.08 |
| Grade C | 0.35 | 0.29 – 1.06 | 0.035 | 0.035 | 0.10 | 0.40 | 0.40 | 0.15 | 0.40 | 0.08 |
Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 610 tiêu chuẩn ASTM A106 :
| Thép ống đúc phi 610 | Grade A | Grade B | Grade C |
| Độ bền kéo, min, psi | 58.000 | 70.000 | 70.000 |
| Sức mạnh năng suất | 36.000 | 50.000 | 40.000 |
Tiêu chuẩn ASTM A53 :
Thành phần hóa học THÉP ỐNG ĐÚC PHI 610 tiêu chuẩn ASTM A53:
| Mác thép | C | Mn | P | S | Cu | Ni | Cr | Mo | V |
| Max % | Max % | Max % | Max % | Max % | Max % | Max % | Max % | Max % | |
| Grade A | 0.25 | 0.95 | 0.05 | 0.045 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.15 | 0.08 |
| Grade B | 0.30 | 1.20 | 0.05 | 0.045 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.15 | 0.08 |
Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 610 tiêu chuẩn ASTM A53:
| Thép ống đúc phi 610 | GradeA | Grade B |
| Năng suất tối thiểu | 30.000 Psi | 35.000 Psi |
| Độ bền kéo tối thiểu | 48.000 psi | 60.000 Psi |
Tiêu chuẩn ASTM API5L :
Thành phần chất hóa học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 610 tiêu chuẩn ASTM API5L:
| Api 5L | C | Mn | P | S | Si | V | Nb | Ti | Khác | Ti | CEIIW | CEpcm |
| Grade A | 0.24 | 1.40 | 0.025 | 0.015 | 0.45 | 0.10 | 0.05 | 0.04 | b, c | 0.043 | b, c | 0.025 |
| Grade B | 0.28 | 1.40 | 0.03 | 0.03 | – | b | b | b | – | – | – | – |
– b. Tổng của niobi, vanadium, và nồng độ titan <0.06%.
– c. Trừ khi có thoả thuận khác, 0,50% tối đa cho đồng, 0,30% tối đa cho niken, 0,30% tối đa cho crom, và 0,12% tối đa cho molypden.
Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 610 tiêu chuẩn ASTM API5L:
| API 5L | Sức mạnh năng suất min % | Sức căng min % | Năng suất kéo max % | Độ kéo dài min % | ||||||
| Grade A | 30 | 48 | 0.93 | 28 | ||||||
| Grade B | 35 | 60 | 0.93 | 23 | ||||||
Tham khảo thêm:
Thép ống đúc phi 355
Thép ống đúc phi 406
Thép ống đúc phi 42
Thép ống đúc phi 49
Thép ống đúc phi 508
Ứng dụng của thép ống đúc phi 610
Ống thép đúc phi 610 thường được sử dụng làm ống dẫn dầu khí, ống dẫn nước, ứng dụng trong ngành xây dựng, công nghiệp đóng tàu, cơ khí chế tạo…
Ống DN600 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực yêu cầu độ bền và độ an toàn cao:
Công nghiệp dầu khí – năng lượng
- Đường ống dẫn dầu, khí, khí nén áp lực cao
- Hệ thống nhà máy nhiệt điện, thủy điện
Hệ thống cấp thoát nước
- Tuyến ống cấp nước đô thị, khu công nghiệp
- Hệ thống thoát nước, xử lý nước thải
Công nghiệp nặng – hóa chất
- Dẫn hóa chất, dung môi, hơi nóng
- Ứng dụng trong môi trường áp lực và ăn mòn cao
Kết cấu xây dựng
- Làm cọc thép, trụ móng công trình
- Kết cấu chịu lực trong cầu đường, nhà xưởng
Nhìn chung, DN600 thường dùng cho các dự án lớn, hệ thống đường ống chính và môi trường làm việc khắc nghiệt.
Thép Hùng Phát chuyên cung cấp thép ống đúc phi 610, các loại thép ống đúc, thép ống đen, thép ống mạ kẽm… chất lượng tiêu chuẩn, giao hàng nhanh chóng đến tận nơi khách hàng yêu cầu với chi phí thấp nhất.
Bảng báo giá thép ống đúc, thép ống đen, thép ống mạ kẽm
Bảng giá Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Thành tiền (VNĐ/Cây) |
| Ống thép D12.7 | 1 | 1.73 | 14,950 | 25,864 |
| 1.1 | 1.89 | 14,950 | 28,256 | |
| 1.2 | 2.04 | 14,950 | 30,498 | |
| Ống thép D15.9 | 1 | 2.2 | 14,950 | 32,890 |
| 1.1 | 2.41 | 14,950 | 36,030 | |
| 1.2 | 2.61 | 14,950 | 39,020 | |
| 1.4 | 3 | 14,950 | 44,850 | |
| 1.5 | 3.2 | 14,950 | 47,840 | |
| 1.8 | 3.76 | 14,950 | 56,212 | |
| Ống thép D21.2 | 1 | 2.99 | 14,950 | 44,701 |
| 1.1 | 3.27 | 14,950 | 48,887 | |
| 1.2 | 3.55 | 14,950 | 53,073 | |
| 1.4 | 4.1 | 14,950 | 61,295 | |
| 1.5 | 4.37 | 14,950 | 65,332 | |
| 1.8 | 5.17 | 14,950 | 77,292 | |
| 2 | 5.68 | 14,950 | 84,916 | |
| 2.3 | 6.43 | 14,950 | 96,129 | |
| 2.5 | 6.92 | 14,950 | 103,454 | |
| Ống thép D26.65 | 1 | 3.8 | 14,950 | 56,810 |
| 1.1 | 4.16 | 14,950 | 62,192 | |
| 1.2 | 4.52 | 14,950 | 67,574 | |
| 1.4 | 5.23 | 14,950 | 78,189 | |
| 1.5 | 5.58 | 14,950 | 83,421 | |
| 1.8 | 6.62 | 14,950 | 98,969 | |
| 2 | 7.29 | 14,950 | 108,986 | |
| 2.3 | 8.29 | 14,950 | 123,936 | |
| 2.5 | 8.93 | 14,950 | 133,504 | |
| Ống thép D33.5 | 1 | 4.81 | 14,950 | 71,910 |
| 1.1 | 5.27 | 14,950 | 78,787 | |
| 1.2 | 5.74 | 14,950 | 85,813 | |
| 1.4 | 6.65 | 14,950 | 99,418 | |
| 1.5 | 7.1 | 14,950 | 106,145 | |
| 1.8 | 8.44 | 14,950 | 126,178 | |
| 2 | 9.32 | 14,950 | 139,334 | |
| 2.3 | 10.62 | 14,950 | 158,769 | |
| 2.5 | 11.47 | 14,950 | 171,477 | |
| 2.8 | 12.72 | 14,950 | 190,164 | |
| 3 | 13.54 | 14,950 | 202,423 | |
| 3.2 | 14.35 | 14,950 | 214,533 | |
| Ống thép D38.1 | 1 | 5.49 | 14,950 | 82,076 |
| 1.1 | 6.02 | 14,950 | 89,999 | |
| 1.2 | 6.55 | 14,950 | 97,923 | |
| 1.4 | 7.6 | 14,950 | 113,620 | |
| 1.5 | 8.12 | 14,950 | 121,394 | |
| 1.8 | 9.67 | 14,950 | 144,567 | |
| 2 | 10.68 | 14,950 | 159,666 | |
| 2.3 | 12.18 | 14,950 | 182,091 | |
| 2.5 | 13.17 | 14,950 | 196,892 | |
| 2.8 | 14.63 | 14,950 | 218,719 | |
| 3 | 15.58 | 14,950 | 232,921 | |
| 3.2 | 16.53 | 14,950 | 247,124 | |
| Ống thép D42.2 | 1.1 | 6.69 | 14,950 | 100,016 |
| 1.2 | 7.28 | 14,950 | 108,836 | |
| 1.4 | 8.45 | 14,950 | 126,328 | |
| 1.5 | 9.03 | 14,950 | 134,999 | |
| 1.8 | 10.76 | 14,950 | 160,862 | |
| 2 | 11.9 | 14,950 | 177,905 | |
| 2.3 | 13.58 | 14,950 | 203,021 | |
| 2.5 | 14.69 | 14,950 | 219,616 | |
| 2.8 | 16.32 | 14,950 | 243,984 | |
| 3 | 17.4 | 14,950 | 260,130 | |
| 3.2 | 18.47 | 14,950 | 276,127 | |
| Ống thép D48.1 | 1.2 | 8.33 | 14,950 | 124,534 |
| Ống thép D48.1 | 1.4 | 9.67 | 14,950 | 144,567 |
| Ống thép D48.1 | 1.5 | 10.34 | 14,950 | 154,583 |
| 1.8 | 12.33 | 14,950 | 184,334 | |
| 2 | 13.64 | 14,950 | 203,918 | |
| 2.3 | 15.59 | 14,950 | 233,071 | |
| 2.5 | 16.87 | 14,950 | 252,207 | |
| 2.8 | 18.77 | 14,950 | 280,612 | |
| 3 | 20.02 | 14,950 | 299,299 | |
| 3.2 | 21.26 | 14,950 | 317,837 | |
| Ống thép D59.9 | 1.4 | 12.12 | 14,950 | 181,194 |
| 1.5 | 12.96 | 14,950 | 193,752 | |
| 1.8 | 15.47 | 14,950 | 231,277 | |
| 2 | 17.13 | 14,950 | 256,094 | |
| 2.3 | 19.6 | 14,950 | 293,020 | |
| 2.5 | 21.23 | 14,950 | 317,389 | |
| 2.8 | 23.66 | 14,950 | 353,717 | |
| 3 | 25.26 | 14,950 | 377,637 | |
| 3.2 | 26.85 | 14,950 | 401,408 | |
| Ống thép D75.6 | 1.5 | 16.45 | 14,950 | 245,928 |
| 1.8 | 19.66 | 14,950 | 293,917 | |
| 2 | 21.78 | 14,950 | 325,611 | |
| 2.3 | 24.95 | 14,950 | 373,003 | |
| 2.5 | 27.04 | 14,950 | 404,248 | |
| 2.8 | 30.16 | 14,950 | 450,892 | |
| 3 | 32.23 | 14,950 | 481,839 | |
| 3.2 | 34.28 | 14,950 | 512,486 | |
| Ống thép D88.3 | 1.5 | 19.27 | 14,950 | 288,087 |
| 1.8 | 23.04 | 14,950 | 344,448 | |
| 2 | 25.54 | 14,950 | 381,823 | |
| 2.3 | 29.27 | 14,950 | 437,587 | |
| 2.5 | 31.74 | 14,950 | 474,513 | |
| 2.8 | 35.42 | 14,950 | 529,529 | |
| 3 | 37.87 | 14,950 | 566,157 | |
| 3.2 | 40.3 | 14,950 | 602,485 | |
| Ống thép D108.0 | 1.8 | 28.29 | 14,950 | 422,936 |
| 2 | 31.37 | 14,950 | 468,982 | |
| 2.3 | 35.97 | 14,950 | 537,752 | |
| 2.5 | 39.03 | 14,950 | 583,499 | |
| 2.8 | 43.59 | 14,950 | 651,671 | |
| 3 | 46.61 | 14,950 | 696,820 | |
| 3.2 | 49.62 | 14,950 | 741,819 | |
| Ống thép D113.5 | 1.8 | 29.75 | 14,950 | 444,763 |
| 2 | 33 | 14,950 | 493,350 | |
| 2.3 | 37.84 | 14,950 | 565,708 | |
| 2.5 | 41.06 | 14,950 | 613,847 | |
| 2.8 | 45.86 | 14,950 | 685,607 | |
| 3 | 49.05 | 14,950 | 733,298 | |
| 3.2 | 52.23 | 14,950 | 780,839 | |
| Ống thép D126.8 | 1.8 | 33.29 | 14,950 | 497,686 |
| 2 | 36.93 | 14,950 | 552,104 | |
| 2.3 | 42.37 | 14,950 | 633,432 | |
| 2.5 | 45.98 | 14,950 | 687,401 | |
| 2.8 | 51.37 | 14,950 | 767,982 | |
| 3 | 54.96 | 14,950 | 821,652 | |
| 3.2 | 58.52 | 14,950 | 874,874 | |
| Ống thép D113.5 | 3.2 | 52.23 | 14,950 | 780,839 |
Báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Thành tiền (VNĐ/Cây) |
| Ống thép mạ kẽm NN D21.2 | 1.6 | 4.64 | 20,450 | 94,888 |
| 1.9 | 5.48 | 20,450 | 112,066 | |
| 2.1 | 5.94 | 20,450 | 121,473 | |
| 2.6 | 7.26 | 20,450 | 148,467 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D26.65 | 1.6 | 5.93 | 20,450 | 121,269 |
| 1.9 | 6.96 | 20,450 | 142,332 | |
| 2.1 | 7.7 | 20,450 | 157,465 | |
| 2.3 | 8.29 | 20,450 | 169,531 | |
| 2.6 | 9.36 | 20,450 | 191,412 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D33.5 | 1.6 | 7.56 | 20,450 | 154,602 |
| 1.9 | 8.89 | 20,450 | 181,801 | |
| 2.1 | 9.76 | 20,450 | 199,592 | |
| 2.3 | 10.72 | 20,450 | 219,224 | |
| 2.6 | 11.89 | 20,450 | 243,151 | |
| 3.2 | 14.4 | 20,450 | 294,480 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D42.2 | 1.6 | 9.62 | 20,450 | 196,729 |
| 1.9 | 11.34 | 20,450 | 231,903 | |
| 2.1 | 12.47 | 20,450 | 255,012 | |
| 2.3 | 13.56 | 20,450 | 277,302 | |
| 2.6 | 15.24 | 20,450 | 311,658 | |
| 2.9 | 16.87 | 20,450 | 344,992 | |
| 3.2 | 18.6 | 20,450 | 380,370 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D48.1 | 1.6 | 11.01 | 20,450 | 225,155 |
| 1.9 | 12.99 | 20,450 | 265,646 | |
| 2.1 | 14.3 | 20,450 | 292,435 | |
| 2.3 | 15.59 | 20,450 | 318,816 | |
| 2.5 | 16.98 | 20,450 | 347,241 | |
| 2.9 | 19.38 | 20,450 | 396,321 | |
| 3.2 | 21.42 | 20,450 | 438,039 | |
| 3.6 | 23.71 | 20,450 | 484,870 | |
| 1.9 | 16.31 | 20,450 | 333,540 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D59.9 | 2.1 | 17.97 | 20,450 | 367,487 |
| 2.3 | 19.61 | 20,450 | 401,025 | |
| 2.6 | 22.16 | 20,450 | 453,172 | |
| 2.9 | 24.48 | 20,450 | 500,616 | |
| 3.2 | 26.86 | 20,450 | 549,287 | |
| 3.6 | 30.18 | 20,450 | 617,181 | |
| 4 | 33.1 | 20,450 | 676,895 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D75.6 | 2.1 | 22.85 | 20,450 | 467,283 |
| 2.3 | 24.96 | 20,450 | 510,432 | |
| 2.5 | 27.04 | 20,450 | 552,968 | |
| 2.7 | 29.14 | 20,450 | 595,913 | |
| 2.9 | 31.37 | 20,450 | 641,517 | |
| 3.2 | 34.26 | 20,450 | 700,617 | |
| 3.6 | 38.58 | 20,450 | 788,961 | |
| 4 | 42.41 | 20,450 | 867,285 | |
| 4.2 | 44.4 | 20,450 | 907,980 | |
| 4.5 | 47.37 | 20,450 | 968,717 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D88.3 | 2.1 | 26.8 | 20,450 | 548,060 |
| 2.3 | 29.28 | 20,450 | 598,776 | |
| 2.5 | 31.74 | 20,450 | 649,083 | |
| 2.7 | 34.22 | 20,450 | 699,799 | |
| 2.9 | 36.83 | 20,450 | 753,174 | |
| 3.2 | 40.32 | 20,450 | 824,544 | |
| 3.6 | 50.22 | 20,450 | 1,026,999 | |
| 4 | 50.21 | 20,450 | 1,026,795 | |
| 4.2 | 52.29 | 20,450 | 1,069,331 | |
| 4.5 | 55.83 | 20,450 | 1,141,724 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D108.0 | 2.5 | 39.05 | 20,450 | 798,573 |
| 2.7 | 42.09 | 20,450 | 860,741 | |
| 2.9 | 45.12 | 20,450 | 922,704 | |
| 3 | 46.63 | 20,450 | 953,584 | |
| 3.2 | 49.65 | 20,450 | 1,015,343 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D113.5 | 2.5 | 41.06 | 20,450 | 839,677 |
| 2.7 | 44.29 | 20,450 | 905,731 | |
| 2.9 | 47.48 | 20,450 | 970,966 | |
| 3 | 49.07 | 20,450 | 1,003,482 | |
| 3.2 | 52.58 | 20,450 | 1,075,261 | |
| 3.6 | 58.5 | 20,450 | 1,196,325 | |
| 4 | 64.84 | 20,450 | 1,325,978 | |
| 4.2 | 67.94 | 20,450 | 1,389,373 | |
| 4.4 | 71.07 | 20,450 | 1,453,382 | |
| 4.5 | 72.62 | 20,450 | 1,485,079 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D141.3 | 4 | 80.46 | 20,450 | 1,645,407 |
| 4.8 | 96.54 | 20,450 | 1,974,243 | |
| 5.6 | 111.66 | 20,450 | 2,283,447 | |
| 6.6 | 130.62 | 20,450 | 2,671,179 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D168.3 | 4 | 96.24 | 20,450 | 1,968,108 |
| 4.8 | 115.62 | 20,450 | 2,364,429 | |
| 5.6 | 133.86 | 20,450 | 2,737,437 | |
| 6.4 | 152.16 | 20,450 | 3,111,672 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D219.1 | 4.8 | 151.56 | 20,450 | 3,099,402 |
| 5.2 | 163.32 | 20,450 | 3,339,894 | |
| 5.6 | 175.68 | 20,450 | 3,592,656 | |
| 6.4 | 199.86 | 20,450 | 4,087,137 |
Bảng giá thép ống đen mới nhất
| Tên sản phẩm x độ dày mm | Độ dài m / cây | Giá thép ống đen / cây |
| Ống đen D12.7 x 1.0 | 6 | 24,500 |
| Ống đen D12.7 x 1.1 | 6 | 28,092 |
| Ống đen D12.7 x 1.2 | 6 | 30,322 |
| Ống đen D15.9 x 1.0 | 6 | 32,700 |
| Ống đen D15.9 x 1.1 | 6 | 35,821 |
| Ống đen D15.9 x 1.2 | 6 | 38,794 |
| Ống đen D15.9 x 1.4 | 6 | 44,591 |
| Ống đen D15.9 x 1.5 | 6 | 45,527 |
| Ống đen D15.9 x 1.8 | 6 | 53,495 |
| Ống đen D21.2 x 1.0 | 6 | 44,442 |
| Ống đen D21.2 x 1.1 | 6 | 48,604 |
| Ống đen D21.2 x 1.2 | 6 | 52,766 |
| Ống đen D21.2 x 1.4 | 6 | 60,941 |
| Ống đen D21.2 x 1.5 | 6 | 62,173 |
| Ống đen D21.2 x 1.8 | 6 | 73,555 |
| Ống đen D21.2 x 2.0 | 6 | 78,229 |
| Ống đen D21.2 x 2.3 | 6 | 88,559 |
| Ống đen D21.2 x 2.5 | 6 | 95,307 |
| Ống đen D26.65 x 1.0 | 6 | 56,482 |
| Ống đen D26.65 x 1.1 | 6 | 61,833 |
| Ống đen D26.65 x 1.2 | 6 | 67,184 |
| Ống đen D26.65 x 1.4 | 6 | 77,737 |
| Ống đen D26.65 x 1.5 | 6 | 79,388 |
| Ống đen D26.65 x 1.8 | 6 | 94,185 |
| Ống đen D26.65 x 2.0 | 6 | 100,403 |
| Ống đen D26.65 x 2.3 | 6 | 114,176 |
| Ống đen D26.65 x 2.5 | 6 | 122,990 |
| Ống đen D33.5 x 1.0 | 6 | 71,494 |
| Ống đen D33.5 x 1.1 | 6 | 78,331 |
| Ống đen D33.5 x 1.2 | 6 | 85,317 |
| Ống đen D33.5 x 1.4 | 6 | 98,843 |
| Ống đen D33.5 x 1.5 | 6 | 101,014 |
| Ống đen D33.5 x 1.8 | 6 | 120,078 |
| Ống đen D33.5 x 2.0 | 6 | 128,362 |
| Ống đen D33.5 x 2.3 | 6 | 146,266 |
| Ống đen D33.5 x 2.5 | 6 | 157,973 |
| Ống đen D33.5 x 2.8 | 6 | 175,189 |
| Ống đen D33.5 x 3.0 | 6 | 186,483 |
| Ống đen D33.5 x 3.2 | 6 | 197,639 |
| Ống đen D38.1 x 1.0 | 6 | 84,097 |
| Ống đen D38.1 x 1.1 | 6 | 92,215 |
| Ống đen D38.1 x 1.2 | 6 | 100,334 |
| Ống đen D38.1 x 1.4 | 6 | 116,418 |
| Ống đen D38.1 x 1.5 | 6 | 119,216 |
| Ống đen D38.1 x 1.8 | 6 | 141,973 |
| Ống đen D38.1 x 2.0 | 6 | 151,947 |
| Ống đen D38.1 x 2.3 | 6 | 173,288 |
| Ống đen D38.1 x 2.5 | 6 | 187,373 |
| Ống đen D38.1 x 2.8 | 6 | 208,145 |
| Ống đen D38.1 x 3.0 | 6 | 221,661 |
| Ống đen D38.1 x 3.2 | 6 | 235,177 |
| Ống đen D42.2 x 1.1 | 6 | 102,479 |
| Ống đen D42.2 x 1.2 | 6 | 111,516 |
| Ống đen D42.2 x 1.4 | 6 | 129,439 |
| Ống đen D42.2 x 1.5 | 6 | 132,577 |
| Ống đen D42.2 x 1.8 | 6 | 157,976 |
| Ống đen D42.2 x 2.0 | 6 | 169,305 |
| Ống đen D42.2 x 2.3 | 6 | 193,206 |
| Ống đen D42.2 x 2.5 | 6 | 208,999 |
| Ống đen D42.2 x 2.8 | 6 | 220,320 |
| Ống đen D42.2 x 3.0 | 6 | 234,900 |
| Ống đen D42.2 x 3.2 | 6 | 249,345 |
| Ống đen D48.1 x 1.2 | 6 | 121,542 |
| Ống đen D48.1 x 1.4 | 6 | 141,094 |
| Ống đen D48.1 x 1.5 | 6 | 144,299 |
| Ống đen D48.1 x 1.8 | 6 | 172,071 |
| Ống đen D48.1 x 2.0 | 6 | 184,140 |
| Ống đen D48.1 x 2.3 | 6 | 210,465 |
| Ống đen D48.1 x 2.5 | 6 | 227,745 |
| Ống đen D48.1 x 2.8 | 6 | 253,395 |
| Ống đen D48.1 x 3.0 | 6 | 270,270 |
| Ống đen D48.1 x 3.2 | 6 | 287,010 |
| Ống đen D59.9 x 1.4 | 6 | 176,842 |
| Ống đen D59.9 x 1.5 | 6 | 180,863 |
| Ống đen D59.9 x 1.8 | 6 | 215,891 |
| Ống đen D59.9 x 2.0 | 6 | 231,255 |
| Ống đen D59.9 x 2.3 | 6 | 264,600 |
| Ống đen D59.9 x 2.5 | 6 | 286,605 |
| Ống đen D59.9 x 2.8 | 6 | 319,410 |
| Ống đen D59.9 x 3.0 | 6 | 341,010 |
| Ống đen D59.9 x 3.2 | 6 | 362,475 |
| Ống đen D75.6 x 1.5 | 6 | 229,567 |
| Ống đen D75.6 x 1.8 | 6 | 693,028 |
| Ống đen D75.6 x 2.0 | 6 | 294,030 |
| Ống đen D75.6 x 2.3 | 6 | 336,825 |
| Ống đen D75.6 x 2.5 | 6 | 365,040 |
| Ống đen D75.6 x 2.8 | 6 | 407,160 |
| Ống đen D75.6 x 3.0 | 6 | 435,105 |
| Ống đen D75.6 x 3.2 | 6 | 462,780 |
| Ống đen D88.3 x 1.5 | 6 | 268,922 |
| Ống đen D88.3 x 1.8 | 6 | 321,534 |
| Ống đen D88.3 x 2.0 | 6 | 344,790 |
| Ống đen D88.3 x 2.3 | 6 | 395,145 |
| Ống đen D88.3 x 2.5 | 6 | 428,490 |
| Ống đen D88.3 x 2.8 | 6 | 478,170 |
| Ống đen D88.3 x 3.0 | 6 | 511,245 |
| Ống đen D88.3 x 3.2 | 6 | 544,050 |
| Ống đen D108.0 x 1.8 | 6 | 394,800 |
| Ống đen D108.0 x 2.0 | 6 | 423,495 |
| Ống đen D108.0 x 2.3 | 6 | 485,595 |
| Ống đen D108.0 x 2.5 | 6 | 526,905 |
| Ống đen D108.0 x 2.8 | 6 | 619,110 |
| Ống đen D108.0 x 3.0 | 6 | 629,235 |
| Ống đen D108.0 x 3.2 | 6 | 669,870 |
| Ống đen D113.5 x 1.8 | 6 | 415,175 |
| Ống đen D113.5 x 2.0 | 6 | 445,500 |
| Ống đen D113.5 x 2.3 | 6 | 510,840 |
| Ống đen D113.5 x 2.5 | 6 | 554,310 |
| Ống đen D113.5 x 2.8 | 6 | 619,110 |
| Ống đen D113.5 x 3.0 | 6 | 662,175 |
| Ống đen D113.5 x 3.2 | 6 | 705,105 |
| Ống đen D126.8 x 1.8 | 6 | 449,415 |
| Ống đen D126.8 x 2.0 | 6 | 498,555 |
| Ống đen D126.8 x 2.3 | 6 | 571,995 |
| Ống đen D126.8 x 2.5 | 6 | 620,730 |
| Ống đen D126.8 x 2.8 | 6 | 733,995 |
| Ống đen D126.8 x 3.0 | 6 | 741,960 |
| Ống đen D126.8 x 3.2 | 6 | 790,020 |
| Ống đen D113.5 x 4.0 | 14 | 892,610 |
Bảng giá thép ống đen cỡ lớn
| Tên sản phẩm x độ dày mm | Độ dài m / cây | Giá thép ống đen / cây |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 3.96 | 6 | 1,122,856 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 4.78 | 6 | 1,347,260 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.56 | 6 | 1,558,266 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 6.35 | 6 | 1,822,861 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96 | 6 | 1,412,978 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78 | 6 | 1,697,512 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56 | 6 | 1,965,308 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35 | 6 | 2,233,985 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 | 6 | 2,225,176 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16 | 6 | 2,397,835 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56 | 6 | 2,579,302 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35 | 6 | 2,934,308 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35 | 6 | 3,871,591 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8 | 6 | 4,730,296 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27 | 6 | 5,589,929 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.57 | 6 | 3,335,596 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35 | 6 | 4,608,817 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38 | 6 | 6,043,392 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 4.78 | 6 | 3,828,934 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 | 6 | 5,069,698 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93 | 6 | 6,298,407 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53 | 6 | 7,534,534 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.1 | 6 | 8,740,987 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.7 | 6 | 9,953,931 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35 | 6 | 5,806,923 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93 | 6 | 7,222,952 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53 | 6 | 8,645,472 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7 | 6 | 11,428,381 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35 | 6 | 8,133,588 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93 | 6 | 8,133,588 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53 | 6 | 9,751,774 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1 | 6 | 11,318,029 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35 | 6 | 7,281,374 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53 | 6 | 10,858,075 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7 | 6 | 14,378,209 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35 | 6 | 10,049,236 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53 | 6 | 15,002,591 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7 | 6 | 19,887,873 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 | 6 | 5,203,590 |
Lưu ý :
- Thép được giao bằng đếm cây thực tế tại công trình.
- Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
- Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
- Công ty có đầy đủ xe cẩu, xe conterner, đầu kéo … vận chuyển về tận chân công trình.
- Đặt hàng tùy vào số lượng để có hàng luôn trong ngày hoặc 1 tới 2 ngày cụ thể.
- Đặt hàng số lượng nhiều sẽ được giảm giá nên vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có đơn giá ưu đãi.
Phân loại ống thép đúc phi 610
Theo bề mặt
Ống thép đúc 610 trần (không sơn)
- Bề mặt thép nguyên bản (màu đen/xám)
- Giá thành thấp hơn
- Phù hợp gia công, hàn nối
Ống thép đúc 610 sơn đen
- Phủ lớp sơn chống gỉ bên ngoài
- Tăng khả năng chống oxy hóa
- Phù hợp môi trường ngoài trời
Theo phương pháp sản xuất
Ống 610 cán nóng
- Sản xuất ở nhiệt độ cao
- Độ bền cao, chịu áp lực tốt
- Là loại phổ biến nhất với DN600
Ống 610 cán nguội
- Độ chính xác kích thước cao
- Bề mặt mịn
- Ít phổ biến với đường kính lớn như DN600
Xuất xứ ống thép đúc phi 610
Ống thép đúc DN600 trên thị trường Việt Nam có nhiều nguồn nhập khẩu:
- Trung Quốc (chiếm thị phần lớn, giá cạnh tranh)
- Nhật Bản
- Hàn Quốc
- Châu Âu (Đức, Ý…)
- Nga
Tiêu chuẩn sản xuất phổ biến:
- ASTM A106, ASTM A53
- API 5L
- EN, DIN, JIS
Nhà phân phối – Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối các dòng ống thép đúc kích thước lớn, trong đó có DN600.
Năng lực cung ứng
- Nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy lớn
- Đầy đủ quy cách từ SCH10 đến SCH160
- Có khả năng cung cấp số lượng lớn cho dự án
Cam kết
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ASTM, API
- Có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ
- Hỗ trợ vận chuyển toàn quốc
Sản phẩm cung cấp
- Ống thép đúc phi 610 trần
- Ống thép đúc sơn đen
- Cắt quy cách theo yêu cầu công trình
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội