Nội dung chính:
- 1 Thép hình chữ U là gì?
- 2 Giá thép hình chữ U mới gần đây nhất
- 2.0.0.1 Thép U49
- 2.0.0.2 Thép U50
- 2.0.0.3 Thép U63
- 2.0.0.4 Thép U64
- 2.0.0.5 Thép U65
- 2.0.0.6 Thép U75
- 2.0.0.7 Thép U80
- 2.0.0.8 Thép U100
- 2.0.0.9 Thép U120
- 2.0.0.10 Thép U125
- 2.0.0.11 Thép U140
- 2.0.0.12 Thép U150
- 2.0.0.13 Thép U160
- 2.0.0.14 Thép U180
- 2.0.0.15 Thép U200
- 2.0.0.16 Thép U250
- 2.0.0.17 Thép U300
- 2.0.0.18 Thép U400
- 2.0.0.19 U mạ kẽm
- 3 Phân loại thép hình chữ U
- 4 Quy trình sản xuất thép hình chữ U
- 5 Nhà phân phối thép hình U – Thép Hùng Phát
- 6 Kết luận
Thép hình chữ U là thép có hình dáng bên ngoài giống chữ U hoặc chữ C. Thép hình U được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, ngành cơ khí chế tạo máy… Để biết thêm những thông tin chi tiết liên quan đến thép hình chữ U. Hãy xem qua bài viết dưới đây.
Thép hình chữ U là gì?
Thép hình chữ U là một loại thép kết cấu với đặc trưng mặt cắt của nó theo chiều ngang giống hình chữ C hoặc chữ U. Với phần lưng thẳng được gọi là thân và 2 phần kéo dài được gọi là cánh ở trên và dưới.
Nhờ thiết kế này, thép U có khả năng chịu lực tốt, chống uốn và chống xoắn hiệu quả, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, đóng tàu, chế tạo máy và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác. Thép hình U hiện được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, EN, GB với các mác thép phổ biến như SS400, A36, Q235B, S235JR…

Ưu điểm của thép hình U
Thép hình chữ U cán nóng với các góc bên trong đạt độ chuẩn xác cao, là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng kết cấu, chế tạo, sản xuất và sửa chữa. Thép hình U chịu được sự chống vặn xoắn ở thân tốt.
Các loại bề mặt: Bề mặt trơn, mạ kẽm, sơn dầu, sơn chống ỉ, thép, Inox, đồng…
Tiêu chuẩn thép hình chữ U
– Tiêu Chuẩn: 1654_75 & Gost 380_94, Jit G3192_1990
– Mác Thép Của Nga: CT3 Tiêu Chuẩn 380_88
– Mác Thép Của Nhật: SS400, …Theo Tiêu Chuẩn Jit G3101, SB410, 3013, …
– Mác Thép Của Trung Quốc: SS400, Q235, Thiêu Tiêu Chuẩn Jit G3101, SB410, …
– Mác Thép Của Mỹ: A36 Theo Tiêu Chuẩn ASTM A36, …
Ứng dụng thép hình chữ U
Thép hình chữ U sẽ phát huy được những ưu điểm của mình khi được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng. Xà gồ U là loại thép chống rỉ nên chuyên làm nhà khung, làm mái, công nghiệp chế tạo, dụng cụ nông nghiệp, thiết bị vận tải. Xây dựng nhà tiền chế, nhà xưởng, xây dựng cầu đường, trong ngành cơ khí chế tạo, …
Nhờ khả năng chịu lực và tính linh hoạt cao, thép hình U được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Thép U được sử dụng làm dầm phụ, xà gồ, khung mái, khung nhà thép tiền chế, nhà xưởng, nhà kho và các công trình kết cấu thép.
Cơ khí chế tạo
Được dùng để chế tạo khung máy, bệ máy, giá đỡ, băng tải, xe nâng và các thiết bị cơ khí.
Đóng tàu
Thép U là vật liệu quan trọng trong chế tạo khung tàu, boong tàu và các kết cấu chịu tải.
Hệ thống điện
Sử dụng làm giá đỡ cáp điện, trạm biến áp, cột điện và kết cấu ngành điện.
Giao thông và hạ tầng
Ứng dụng trong cầu đường, lan can, hàng rào, biển báo giao thông và hệ thống kết cấu hạ tầng.
Gia công kết cấu thép
Thép U còn được dùng để chế tạo cầu thang, sàn thao tác, bệ đỡ thiết bị, khung đỡ pin năng lượng mặt trời và nhiều kết cấu theo bản vẽ.
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Bảng quy cách thép hình chữ U
| Tên | Quy cách | Độ dài | Trọng lượng Kg/ Mét | Trọng lượng Kg/Cây |
| Thép hình U49 | U 49x24x2.5x6m | 6M | 2.33 | 14.00 |
| Thép hình U50 | U50x22x2,5x3x6m | 6M | 13.50 | |
| Thép hình U63 | U63x6m | 6M | 17.00 | |
| Thép hình U64 | U 64.3x30x3.0x6m | 6M | 2.83 | 16.98 |
| Thép hình U65 | U65x32x2,8x3x6m | 6M | 18.00 | |
| U65x30x4x4x6m | 6M | 22.00 | ||
| U65x34x3,3×3,3x6m | 6M | 21.00 | ||
| Thép hình U75 | U75x40x3.8x6m | 6M | 5.30 | 31.80 |
| Thép hình U80 | U80x38x2,5×3,8x6m | 6M | 23.00 | |
| U80x38x2,7×3,5x6m | 6M | 24.00 | ||
| U80x38x5,7 x5,5x6m | 6M | 38.00 | ||
| U80x38x5,7x6m | 6M | 40.00 | ||
| U80x40x4.2x6m | 6M | 5.08 | 30.48 | |
| U80x42x4,7×4,5x6m | 6M | 31.00 | ||
| U80x45x6x6m | 6M | 7.00 | 42.00 | |
| U 80x38x3.0x6m | 6M | 3.58 | 21.48 | |
| U 80x40x4.0x6m | 6M | 6.00 | 36.00 | |
| Thép hình U100 | U 100x42x3.3x6m | 6M | 5.17 | 31.02 |
| U100x45x3.8x6m | 6M | 7.17 | 43.02 | |
| U100x45x4,8x5x6m | 6M | 43.00 | ||
| U100x43x3x4,5×6 | 6M | 33.00 | ||
| U100x45x5x6m | 6M | 46.00 | ||
| U100x46x5,5x6m | 6M | 47.00 | ||
| U100x50x5,8×6,8x6m | 6M | 56.00 | ||
| U 100×42.5×3.3x6m | 6M | 5.16 | 30.96 | |
| U100 x42x3x6m | 6M | 33.00 | ||
| U100 x42x4,5x6m | 6M | 42.00 | ||
| U 100x50x3.8x6m | 6M | 7.30 | 43.80 | |
| U 100x50x3.8x6m | 6M | 7.50 | 45.00 | |
| U 100x50x5x12m | 12M | 9.36 | 112.32 | |
| Thép hình U120 | U120x48x3,5×4,7x6m | 6M | 43.00 | |
| U120x50x5,2×5,7x6m | 6M | 56.00 | ||
| U 120x50x4x6m | 6M | 6.92 | 41.52 | |
| U 120x50x5x6m | 6M | 9.30 | 55.80 | |
| U 120x50x5x6m | 6M | 8.80 | 52.80 | |
| Thép hình U125 | U 125x65x6x12m | 12M | 13.40 | 160.80 |
| Thép hình U140 | U140x56x3,5x6m | 6M | 54.00 | |
| U140x58x5x6,5x6m | 6M | 66.00 | ||
| U 140x52x4.5x6m | 6M | 9.50 | 57.00 | |
| U 140×5.8x6x12m | 12M | 12.43 | 74.58 | |
| Thép hình U150 | U 150x75x6.5x12m | 12M | 18.60 | 223.20 |
| U 150x75x6.5x12m(đủ) | 12M | 18.60 | 223.20 | |
| Thép hình U160 | U160x62x4,5×7,2x6m | 6M | 75.00 | |
| U160x64x5,5×7,5x6m | 6M | 84.00 | ||
| U160x62x6x7x12m | 12M | 14.00 | 168.00 | |
| U 160x56x5.2x12m | 12M | 12.50 | 150.00 | |
| U160x58x5.5x12m | 12M | 13.80 | 82.80 | |
| Thép hình U180 | U 180x64x6.x12m | 12M | 15.00 | 180.00 |
| U180x68x7x12m | 12M | 17.50 | 210.00 | |
| U180x71x6,2×7,3x12m | 12M | 17.00 | 204.00 | |
| Thép hình U200 | U 200x69x5.4x12m | 12M | 17.00 | 204.00 |
| U 200x71x6.5x12m | 12M | 18.80 | 225.60 | |
| U 200x75x8.5x12m | 12M | 23.50 | 282.00 | |
| U 200x75x9x12m | 12M | 24.60 | 295.20 | |
| U 200x76x5.2x12m | 12M | 18.40 | 220.80 | |
| U 200x80x7,5×11.0x12m | 12M | 24.60 | 295.20 | |
| Thép hình U250 | U 250x76x6x12m | 12M | 22.80 | 273.60 |
| U 250x78x7x12m | 12M | 23.50 | 282.00 | |
| U 250x78x7x12m | 12M | 24.60 | 295.20 | |
| Thép hình U300 | U 300x82x7x12m | 12M | 31.02 | 372.24 |
| U 300x82x7.5x12m | 12M | 31.40 | 376.80 | |
| U 300x85x7.5x12m | 12M | 34.40 | 412.80 | |
| U 300x87x9.5x12m | 12M | 39.17 | 470.04 | |
| Thép hình U400 | U 400x100x10.5x12m | 12M | 58.93 | 707.16 |
| Cừ 400x100x10,5x12m | 12M | 48.00 | 576.00 | |
| Cừ 400x125x13x12m | 12M | 60.00 | 720.00 | |
| Cừ 400x175x15,5x12m | 12M | 76.10 | 913.20 |
Giá thép hình chữ U mới gần đây nhất
Sản phẩm thép hình chữ U trên thị trường hiện nay rất đa dạng. Sản phẩm không chỉ có nhập khẩu từ các nhà máy trong nước mà còn nhập ở ngoài nước. Cho nên giá cả bán ra cũng rất phong phú. Sản phẩm cũng có đủ loại kích thước để cho bạn dễ dàng lựa chọn.
Sản phẩm được sản xuất từ các thương hiệu uy tín trong nước như: Hòa Phát, Tisco, Miền Nam… Hoặc nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thai Land và Châu Âu.
| Tên sản phẩm | Quy cách | Khối lượng kg/m | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá tham khảo vnd/kg |
Thép U49 | U49x 24x 2.5x 6m | 2.33 | 14.00 | 15.000 – 26.000 |
Thép U50 | U50x 22x 2,5x 3x 6m | 2.25 | 13.50 | 15.000 – 26.000 |
Thép U63 | U63x 6m | 2.83 | 17.00 | 15.000 – 26.000 |
Thép U64 | U64.3x 30x 3.0x 6m | 2.83 | 16.98 | 15.000 – 26.000 |
Thép U65 | U65x 32x 2,8x 3x 6m | 3.00 | 18.00 | 15.000 – 26.000 |
| U65x 30x 4x 4x 6m | 3.67 | 22.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U65x 34x 3,3× 3,3x 6m | 3.50 | 21.00 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U75 | U75x 40x 3.8x 6m | 5.30 | 31.80 | 15.000 – 26.000 |
Thép U80 | U80x 38x 2,5× 3,8x 6m | 3.83 | 23.00 | 15.000 – 26.000 |
| U80x 38x 2,7× 3,5x 6m | 4.00 | 24.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 38x 5,7x 5,5x 6m | 9.50 | 38.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 38x 5,7x 6m | 10.00 | 40.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 40x 4.2x 6m | 5.08 | 30.48 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 42x 4,7× 4,5x 6m | 5.17 | 31.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 45x 6x 6m | 7.00 | 42.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 38x 3.0x 6m | 3.58 | 21.48 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 40x 4.0x 6m | 6.00 | 36.00 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U100 | U100x 42x 3.3x 6m | 5.17 | 31.02 | 15.000 – 26.000 |
| U100x 45x 3.8x 6m | 7.17 | 43.02 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 45x 4,8x 5x 6m | 7.17 | 43.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 43x 3x 4,5× 6m | 5.50 | 33.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 45x 5x 6m | 7.67 | 46.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 46x 5,5x 6m | 7.83 | 47.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 50x 5,8× 6,8x 6m | 9.33 | 56.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100× 42.5× 3.3x 6m | 5.16 | 30.96 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 42x 3x 6m | 5.50 | 33.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 42x 4,5x 6m | 7.00 | 42.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.30 | 43.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.50 | 45.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 50x 5x 12m | 9.36 | 112.32 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U120 | U120x 48x 3,5× 4,7x 6m | 7.17 | 43.00 | 15.000 – 26.000 |
| U120x 50x 5,2× 5,7x 6m | 9.33 | 56.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U120x 50x 4x 6m | 6.92 | 41.52 | 15.000 – 26.000 | |
| U120x 50x 5x 6m | 9.30 | 55.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U120x 50x 5x 6m | 8.80 | 52.80 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U125 | U125x 65x 6x 12m | 13.40 | 160.80 | 15.000 – 26.000 |
Thép U140 | U140x 56x 3,5x 6m | 9.00 | 54.00 | 15.000 – 26.000 |
| U140x 58x 5x 6,5x 6m | 11.00 | 66.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U140x 52x 4.5x 6m | 9.50 | 57.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U140× 5.8x 6x 12m | 12.43 | 74.58 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U150 | U150x 75x 6.5x10x 12m | 18.60 | 223.20 | 15.000 – 26.000 |
Thép U160 | U160x 62×4,5×7,2x6m | 12.50 | 75.00 | 15.000 – 26.000 |
| U160x 64x 5,5× 7,5x 6m | 14.00 | 84.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U160x 62x 6x 7x 12m | 14.00 | 168.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U160x 56x 5.2x 12m | 12.50 | 150.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U160x 58x 5.5x 12m | 13.80 | 82.80 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U180 | U180x 64x 6.0x 12m | 15.00 | 180.00 | 15.000 – 26.000 |
| U180x 68x 7x 12m | 17.50 | 210.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U180x 71x 6,2× 7,3x 12m | 17.00 | 204.00 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U200 | U200x 69x 5.4x 12m | 17.00 | 204.00 | 15.000 – 26.000 |
| U200x 71x 6.5x 12m | 18.80 | 225.60 | 15.000 – 26.000 | |
| U200x 75x 8.5x 12m | 23.50 | 282.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U200x 75x 9x 12m | 24.60 | 295.20 | 15.000 – 26.000 | |
| U200x 76x 5.2x 12m | 18.40 | 220.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U200x 80x 7,5× 11.0x 12m | 24.60 | 295.20 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U250 | U250x 76x 6x 12m | 22.80 | 273.60 | 15.000 – 26.000 |
| U250x 78x 7x 12m | 23.50 | 282.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U250x 78x 7.5x 12m | 24.60 | 295.20 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U300 | U300x 82x 7x 12m | 31.02 | 372.24 | 15.000 – 26.000 |
| U300x 82x 7.5x 12m | 31.40 | 376.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U300x 85x 7.5x 12m | 34.40 | 412.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U300x 87x 9.5x 12m | 39.17 | 470.04 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U400 | U400x 100x 10.5x 12m | 58.93 | 707.16 | 15.000 – 26.000 |
| U400x 100x 10,5x 12m | 48.00 | 576.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U400x 125x 13x 12m | 60.00 | 720.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U400x 175x 15,5x 12m | 76.10 | 913.20 | 15.000 – 26.000 | |
U mạ kẽm | Theo yêu cầu | 22.000-33.000 |
Phân loại thép hình chữ U
Thép U cán nóng (U đúc)
Được sản xuất từ phôi thép nung nóng và cán định hình qua nhiều trục cán. Đây là loại thép có cơ tính cao, kích thước chính xác và được sử dụng phổ biến trong các công trình chịu lực.
Thép U chấn
Được gia công bằng cách chấn thép tấm thành hình chữ U trên máy chấn CNC. Loại này phù hợp với các quy cách đặc biệt hoặc kích thước theo yêu cầu của từng công trình.
Theo bề mặt
- Thép U đen cán nóng.
- Thép U xi mạ kẽm.
- Thép U mạ kẽm nhúng nóng.
- Thép U sơn chống gỉ.
- Thép U sơn Epoxy.
Theo xuất xứ
- Việt Nam.
- Trung Quốc.
- Nhật Bản.
- Hàn Quốc.
- Châu Âu.
Nguồn gốc xuất xứ thép hình U
Hiện nay, thép hình U trên thị trường Việt Nam được cung cấp từ nhiều nguồn khác nhau.
Thép hình U Việt Nam
Các thương hiệu phổ biến gồm:
- An Khánh
- Á Châu
- Đại Việt
- Vina One
- TISCO
- Vinakyoei
Sản phẩm có ưu điểm là giao hàng nhanh, chất lượng ổn định và giá thành cạnh tranh.
Thép hình U Trung Quốc
Chiếm tỷ trọng lớn trên thị trường nhờ nguồn cung dồi dào, đầy đủ quy cách từ U50 đến U400 cùng giá thành hợp lý.
Các thương hiệu hay thấy:
- Tangshan
- Ruilong
- Rizhao
- Junnan
Thép hình U Nhật Bản
Các thương hiệu như Nippon Steel và JFE Steel nổi tiếng với chất lượng cao, cơ tính ổn định và độ chính xác về kích thước.
Tuy nhiên hàng Nhật Bản luôn có giá cao nhất trong phân khúc thép hình U
Thép hình U Hàn Quốc
Được nhiều dự án công nghiệp lựa chọn nhờ chất lượng tốt và đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.
Chúng ta có các nhà máy nổi bật như
- Dongkuk Steel
- Hyundai Steel
- Posco Steel
Thép hình U Châu Âu
Chủ yếu sử dụng trong các dự án yêu cầu tiêu chuẩn EN hoặc công trình có yêu cầu kỹ thuật cao.
Quy trình sản xuất thép hình chữ U
1. Chuẩn bị nguyên liệu
Nguyên liệu chính là phôi thép vuông hoặc phôi thép chữ nhật được kiểm tra thành phần hóa học trước khi đưa vào sản xuất.
2. Nung phôi
Phôi được nung ở nhiệt độ khoảng 1.100–1.250°C để đạt trạng thái dẻo, thuận lợi cho quá trình cán tạo hình.
3. Cán tạo hình
Phôi nóng đi qua nhiều cụm trục cán để tạo thành tiết diện chữ U đúng quy cách thiết kế.
4. Làm nguội
Sau khi cán, thép được làm nguội tự nhiên hoặc làm nguội cưỡng bức nhằm ổn định cơ tính.
5. Nắn thẳng
Sản phẩm được nắn thẳng để đảm bảo độ chính xác về kích thước và hình học.
6. Cắt theo chiều dài
Thông thường thép U được cắt thành cây 6 m hoặc 12 m, ngoài ra có thể cắt theo yêu cầu.
7. Kiểm tra chất lượng
Thép được kiểm tra kích thước, trọng lượng, cơ tính, thành phần hóa học và bề mặt trước khi xuất xưởng.
Nhà phân phối thép hình U – Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối các dòng thép hình U từ U50 đến U400 với nguồn hàng từ các thương hiệu Việt Nam và nhập khẩu. Sản phẩm đáp ứng nhiều tiêu chuẩn như JIS G3101, ASTM A36, EN 10025 và GB/T, phù hợp cho các công trình dân dụng, công nghiệp và cơ khí.
Ngoài việc cung cấp thép U nguyên cây, Thép Hùng Phát còn nhận:
- Cắt thép theo quy cách.
- Khoan lỗ, hàn bản mã.
- Gia công chấn, cắt CNC theo bản vẽ.
- Mạ kẽm điện phân.
- Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn.
- Sơn chống gỉ và sơn Epoxy.
- Giao hàng tận công trình trên toàn quốc.
Tất cả sản phẩm đều có CO, CQ và chứng từ chất lượng theo yêu cầu, giúp khách hàng yên tâm về nguồn gốc xuất xứ và tiêu chuẩn kỹ thuật.
Kết luận
Thép hình chữ U là vật liệu kết cấu quan trọng nhờ khả năng chịu lực tốt, đa dạng quy cách và dễ gia công. Với nhiều chủng loại, xuất xứ và tiêu chuẩn khác nhau, thép U đáp ứng hầu hết nhu cầu trong xây dựng, cơ khí, giao thông và công nghiệp. Việc lựa chọn nhà phân phối uy tín như Thép Hùng Phát sẽ giúp khách hàng đảm bảo chất lượng sản phẩm, nguồn hàng ổn định, giá thành cạnh tranh và được hỗ trợ đầy đủ các dịch vụ gia công theo yêu cầu.
Hiện tại công ty Thép Hùng Phát là đại lý phân phối thép hình chữ U chính hãng. Chúng tôi nhập hàng từ trong nước lẫn ngoài nước. Nếu quý khách muốn biết về bảng giá thép hình U mới nhất và đầy đủ nhất. Hãy liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
MXH: Facebook
Tham khảo thêm:
Thép hình u, i, v, h
Thép hình I, H
Thép hình U,C
Phụ kiện ren Mech
Phụ kiện đồng ren
Thép hộp size lớn
Thép hộp đen
Hộp Inox
Thép hộp mạ kẽm
Bảng giá thép hình


