Thép hình chữ U

Thép hình chữ U

Thép hình chữ U là thép có hình dáng bên ngoài giống chữ U hoặc chữ C. Thép hình U được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, ngành cơ khí chế tạo máy… Để biết thêm những thông tin chi tiết liên quan đến thép hình chữ U. Hãy xem qua bài viết dưới đây.

Thép hình chữ U là gì?

Thép hình chữ U là một loại thép kết cấu với đặc trưng mặt cắt của nó theo chiều ngang giống hình chữ C hoặc chữ U. Với phần lưng thẳng được gọi là thân và 2 phần kéo dài được gọi là cánh ở trên và dưới.

Nhờ thiết kế này, thép U có khả năng chịu lực tốt, chống uốn và chống xoắn hiệu quả, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, đóng tàu, chế tạo máy và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác. Thép hình U hiện được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, EN, GB với các mác thép phổ biến như SS400, A36, Q235B, S235JR…

Thép U đúc
Thép U đúc

Ưu điểm của thép hình U

Thép hình chữ U cán nóng với các góc bên trong đạt độ chuẩn xác cao, là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng kết cấu, chế tạo, sản xuất và sửa chữa. Thép hình U chịu được sự chống vặn xoắn ở thân tốt.

Các loại bề mặt: Bề mặt trơn, mạ kẽm, sơn dầu, sơn chống ỉ, thép, Inox, đồng…

Tiêu chuẩn thép hình chữ U

– Tiêu Chuẩn: 1654_75 & Gost 380_94, Jit G3192_1990

– Mác Thép Của Nga: CT3 Tiêu Chuẩn 380_88

– Mác Thép Của Nhật: SS400, …Theo Tiêu Chuẩn Jit G3101, SB410, 3013, …

– Mác Thép Của Trung Quốc: SS400, Q235, Thiêu Tiêu Chuẩn Jit G3101, SB410, …

–  Mác Thép Của Mỹ: A36 Theo Tiêu Chuẩn ASTM A36, …

Ứng dụng thép hình chữ U

Thép hình chữ U sẽ phát huy được những ưu điểm của mình khi được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng. Xà gồ U là loại thép chống rỉ nên chuyên làm nhà khung, làm mái, công nghiệp chế tạo, dụng cụ nông nghiệp, thiết bị vận tải. Xây dựng nhà tiền chế, nhà xưởng, xây dựng cầu đường, trong ngành cơ khí chế tạo, …

Nhờ khả năng chịu lực và tính linh hoạt cao, thép hình U được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Thép U được sử dụng làm dầm phụ, xà gồ, khung mái, khung nhà thép tiền chế, nhà xưởng, nhà kho và các công trình kết cấu thép.

Cơ khí chế tạo

Được dùng để chế tạo khung máy, bệ máy, giá đỡ, băng tải, xe nâng và các thiết bị cơ khí.

Đóng tàu

Thép U là vật liệu quan trọng trong chế tạo khung tàu, boong tàu và các kết cấu chịu tải.

Hệ thống điện

Sử dụng làm giá đỡ cáp điện, trạm biến áp, cột điện và kết cấu ngành điện.

Giao thông và hạ tầng

Ứng dụng trong cầu đường, lan can, hàng rào, biển báo giao thông và hệ thống kết cấu hạ tầng.

Gia công kết cấu thép

Thép U còn được dùng để chế tạo cầu thang, sàn thao tác, bệ đỡ thiết bị, khung đỡ pin năng lượng mặt trời và nhiều kết cấu theo bản vẽ.

>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây

Bảng quy cách thép hình chữ U

TênQuy cáchĐộ dàiTrọng lượng Kg/ MétTrọng lượng Kg/Cây
Thép hình U49U 49x24x2.5x6m6M             2.33              14.00
Thép hình U50U50x22x2,5x3x6m6M               13.50
Thép hình U63U63x6m6M               17.00
Thép hình U64U 64.3x30x3.0x6m6M             2.83              16.98
Thép hình U65U65x32x2,8x3x6m6M               18.00
U65x30x4x4x6m6M               22.00
U65x34x3,3×3,3x6m6M               21.00
Thép hình U75U75x40x3.8x6m6M             5.30              31.80
Thép hình U80U80x38x2,5×3,8x6m6M               23.00
U80x38x2,7×3,5x6m6M               24.00
U80x38x5,7 x5,5x6m6M               38.00
U80x38x5,7x6m6M               40.00
U80x40x4.2x6m6M             5.08              30.48
U80x42x4,7×4,5x6m6M               31.00
U80x45x6x6m6M             7.00              42.00
U 80x38x3.0x6m6M             3.58              21.48
U 80x40x4.0x6m6M             6.00              36.00
Thép hình U100U 100x42x3.3x6m6M             5.17              31.02
U100x45x3.8x6m6M             7.17              43.02
U100x45x4,8x5x6m6M               43.00
U100x43x3x4,5×66M               33.00
U100x45x5x6m6M               46.00
U100x46x5,5x6m6M               47.00
U100x50x5,8×6,8x6m6M               56.00
U 100×42.5×3.3x6m6M             5.16              30.96
U100 x42x3x6m6M               33.00
U100 x42x4,5x6m6M               42.00
U 100x50x3.8x6m6M             7.30              43.80
U 100x50x3.8x6m6M             7.50              45.00
U 100x50x5x12m12M             9.36            112.32
Thép hình U120U120x48x3,5×4,7x6m6M               43.00
U120x50x5,2×5,7x6m6M               56.00
U 120x50x4x6m6M             6.92              41.52
U 120x50x5x6m6M             9.30              55.80
U 120x50x5x6m6M             8.80              52.80
Thép hình U125U 125x65x6x12m12M           13.40            160.80
Thép hình U140U140x56x3,5x6m6M               54.00
U140x58x5x6,5x6m6M               66.00
U 140x52x4.5x6m6M             9.50              57.00
U 140×5.8x6x12m12M           12.43              74.58
Thép hình U150U 150x75x6.5x12m12M           18.60            223.20
U 150x75x6.5x12m(đủ)12M           18.60            223.20
Thép hình U160U160x62x4,5×7,2x6m6M               75.00
U160x64x5,5×7,5x6m6M               84.00
U160x62x6x7x12m12M           14.00            168.00
U 160x56x5.2x12m12M           12.50            150.00
U160x58x5.5x12m12M           13.80              82.80
Thép hình U180U 180x64x6.x12m12M           15.00            180.00
U180x68x7x12m12M           17.50            210.00
U180x71x6,2×7,3x12m12M           17.00            204.00
Thép hình U200U 200x69x5.4x12m12M           17.00            204.00
U 200x71x6.5x12m12M           18.80            225.60
U 200x75x8.5x12m12M           23.50            282.00
U 200x75x9x12m12M           24.60            295.20
U 200x76x5.2x12m12M           18.40            220.80
U 200x80x7,5×11.0x12m12M           24.60            295.20
Thép hình U250U 250x76x6x12m12M           22.80            273.60
U 250x78x7x12m12M           23.50            282.00
U 250x78x7x12m12M           24.60            295.20
Thép hình U300U 300x82x7x12m12M           31.02            372.24
U 300x82x7.5x12m12M           31.40            376.80
U 300x85x7.5x12m12M           34.40            412.80
U 300x87x9.5x12m12M           39.17            470.04
Thép hình U400U 400x100x10.5x12m12M           58.93            707.16
Cừ 400x100x10,5x12m12M           48.00            576.00
Cừ 400x125x13x12m12M           60.00            720.00
Cừ 400x175x15,5x12m12M           76.10            913.20

Giá thép hình chữ U mới gần đây nhất

Sản phẩm thép hình chữ U trên thị trường hiện nay rất đa dạng. Sản phẩm không chỉ có nhập khẩu từ các nhà máy trong nước mà còn nhập ở ngoài nước. Cho nên giá cả bán ra cũng rất phong phú. Sản phẩm cũng có đủ loại kích thước để cho bạn dễ dàng lựa chọn.

Sản phẩm được sản xuất từ các thương hiệu uy tín trong nước như: Hòa Phát, Tisco, Miền Nam… Hoặc nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thai Land và Châu Âu.

Tên sản phẩmQuy cáchKhối lượng kg/mTrọng lượng (kg/cây)Đơn giá tham khảo vnd/kg
Thép U49
U49x 24x 2.5x 6m2.3314.0015.000 – 26.000
Thép U50
U50x 22x 2,5x 3x 6m2.2513.5015.000 – 26.000
Thép U63
U63x 6m2.8317.0015.000 – 26.000
Thép U64
U64.3x 30x 3.0x 6m2.8316.9815.000 – 26.000
Thép U65
U65x 32x 2,8x 3x 6m3.0018.0015.000 – 26.000
U65x 30x 4x 4x 6m3.6722.0015.000 – 26.000
U65x 34x 3,3× 3,3x 6m3.5021.0015.000 – 26.000
Thép U75
U75x 40x 3.8x 6m5.3031.8015.000 – 26.000
Thép U80
U80x 38x 2,5× 3,8x 6m3.8323.0015.000 – 26.000
U80x 38x 2,7× 3,5x 6m4.0024.0015.000 – 26.000
U80x 38x 5,7x 5,5x 6m9.5038.0015.000 – 26.000
U80x 38x 5,7x 6m10.0040.0015.000 – 26.000
U80x 40x 4.2x 6m5.0830.4815.000 – 26.000
U80x 42x 4,7× 4,5x 6m5.1731.0015.000 – 26.000
U80x 45x 6x 6m7.0042.0015.000 – 26.000
U80x 38x 3.0x 6m3.5821.4815.000 – 26.000
U80x 40x 4.0x 6m6.0036.0015.000 – 26.000
Thép U100
U100x 42x 3.3x 6m5.1731.0215.000 – 26.000
U100x 45x 3.8x 6m7.1743.0215.000 – 26.000
U100x 45x 4,8x 5x 6m7.1743.0015.000 – 26.000
U100x 43x 3x 4,5× 6m5.5033.0015.000 – 26.000
U100x 45x 5x 6m7.6746.0015.000 – 26.000
U100x 46x 5,5x 6m7.8347.0015.000 – 26.000
U100x 50x 5,8× 6,8x 6m9.3356.0015.000 – 26.000
U100× 42.5× 3.3x 6m5.1630.9615.000 – 26.000
U100x 42x 3x 6m5.5033.0015.000 – 26.000
U100x 42x 4,5x 6m7.0042.0015.000 – 26.000
U100x 50x 3.8x 6m7.3043.8015.000 – 26.000
U100x 50x 3.8x 6m7.5045.0015.000 – 26.000
U100x 50x 5x 12m9.36112.3215.000 – 26.000
Thép U120
U120x 48x 3,5× 4,7x 6m7.1743.0015.000 – 26.000
U120x 50x 5,2× 5,7x 6m9.3356.0015.000 – 26.000
U120x 50x 4x 6m6.9241.5215.000 – 26.000
U120x 50x 5x 6m9.3055.8015.000 – 26.000
U120x 50x 5x 6m8.8052.8015.000 – 26.000
Thép U125
U125x 65x 6x 12m13.40160.8015.000 – 26.000
Thép U140
U140x 56x 3,5x 6m9.0054.0015.000 – 26.000
U140x 58x 5x 6,5x 6m11.0066.0015.000 – 26.000
U140x 52x 4.5x 6m9.5057.0015.000 – 26.000
U140× 5.8x 6x 12m12.4374.5815.000 – 26.000
Thép U150
U150x 75x 6.5x10x 12m18.60223.2015.000 – 26.000
Thép U160
U160x 62×4,5×7,2x6m12.5075.0015.000 – 26.000
U160x 64x 5,5× 7,5x 6m14.0084.0015.000 – 26.000
U160x 62x 6x 7x 12m14.00168.0015.000 – 26.000
U160x 56x 5.2x 12m12.50150.0015.000 – 26.000
U160x 58x 5.5x 12m13.8082.8015.000 – 26.000
Thép U180
U180x 64x 6.0x 12m15.00180.0015.000 – 26.000
U180x 68x 7x 12m17.50210.0015.000 – 26.000
U180x 71x 6,2× 7,3x 12m17.00204.0015.000 – 26.000
Thép U200
U200x 69x 5.4x 12m17.00204.0015.000 – 26.000
U200x 71x 6.5x 12m18.80225.6015.000 – 26.000
U200x 75x 8.5x 12m23.50282.0015.000 – 26.000
U200x 75x 9x 12m24.60295.2015.000 – 26.000
U200x 76x 5.2x 12m18.40220.8015.000 – 26.000
U200x 80x 7,5× 11.0x 12m24.60295.2015.000 – 26.000
Thép U250
U250x 76x 6x 12m22.80273.6015.000 – 26.000
U250x 78x 7x 12m23.50282.0015.000 – 26.000
U250x 78x 7.5x 12m24.60295.2015.000 – 26.000
Thép U300
U300x 82x 7x 12m31.02372.2415.000 – 26.000
U300x 82x 7.5x 12m31.40376.8015.000 – 26.000
U300x 85x 7.5x 12m34.40412.8015.000 – 26.000
U300x 87x 9.5x 12m39.17470.0415.000 – 26.000
Thép U400
U400x 100x 10.5x 12m58.93707.1615.000 – 26.000
U400x 100x 10,5x 12m48.00576.0015.000 – 26.000
U400x 125x 13x 12m60.00720.0015.000 – 26.000
U400x 175x 15,5x 12m76.10913.2015.000 – 26.000
 U mạ kẽm
Theo yêu cầu  22.000-33.000

Phân loại thép hình chữ U

Thép U cán nóng (U đúc)

Được sản xuất từ phôi thép nung nóng và cán định hình qua nhiều trục cán. Đây là loại thép có cơ tính cao, kích thước chính xác và được sử dụng phổ biến trong các công trình chịu lực.

Thép U chấn

Được gia công bằng cách chấn thép tấm thành hình chữ U trên máy chấn CNC. Loại này phù hợp với các quy cách đặc biệt hoặc kích thước theo yêu cầu của từng công trình.

Theo bề mặt

  • Thép U đen cán nóng.
  • Thép U xi mạ kẽm.
  • Thép U mạ kẽm nhúng nóng.
  • Thép U sơn chống gỉ.
  • Thép U sơn Epoxy.

Theo xuất xứ

  • Việt Nam.
  • Trung Quốc.
  • Nhật Bản.
  • Hàn Quốc.
  • Châu Âu.

Nguồn gốc xuất xứ thép hình U

Hiện nay, thép hình U trên thị trường Việt Nam được cung cấp từ nhiều nguồn khác nhau.

Thép hình U Việt Nam

Các thương hiệu phổ biến gồm:

  • An Khánh
  • Á Châu
  • Đại Việt
  • Vina One
  • TISCO
  • Vinakyoei

Sản phẩm có ưu điểm là giao hàng nhanh, chất lượng ổn định và giá thành cạnh tranh.

Thép hình U Trung Quốc

Chiếm tỷ trọng lớn trên thị trường nhờ nguồn cung dồi dào, đầy đủ quy cách từ U50 đến U400 cùng giá thành hợp lý.

Các thương hiệu hay thấy:

  • Tangshan
  • Ruilong
  • Rizhao
  • Junnan

Thép hình U Nhật Bản

Các thương hiệu như Nippon Steel và JFE Steel nổi tiếng với chất lượng cao, cơ tính ổn định và độ chính xác về kích thước.

Tuy nhiên hàng Nhật Bản luôn có giá cao nhất trong phân khúc thép hình U

Thép hình U Hàn Quốc

Được nhiều dự án công nghiệp lựa chọn nhờ chất lượng tốt và đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.

Chúng ta có các nhà máy nổi bật như

  • Dongkuk Steel
  • Hyundai Steel
  • Posco Steel

Thép hình U Châu Âu

Chủ yếu sử dụng trong các dự án yêu cầu tiêu chuẩn EN hoặc công trình có yêu cầu kỹ thuật cao.

Quy trình sản xuất thép hình chữ U

1. Chuẩn bị nguyên liệu

Nguyên liệu chính là phôi thép vuông hoặc phôi thép chữ nhật được kiểm tra thành phần hóa học trước khi đưa vào sản xuất.

2. Nung phôi

Phôi được nung ở nhiệt độ khoảng 1.100–1.250°C để đạt trạng thái dẻo, thuận lợi cho quá trình cán tạo hình.

3. Cán tạo hình

Phôi nóng đi qua nhiều cụm trục cán để tạo thành tiết diện chữ U đúng quy cách thiết kế.

4. Làm nguội

Sau khi cán, thép được làm nguội tự nhiên hoặc làm nguội cưỡng bức nhằm ổn định cơ tính.

5. Nắn thẳng

Sản phẩm được nắn thẳng để đảm bảo độ chính xác về kích thước và hình học.

6. Cắt theo chiều dài

Thông thường thép U được cắt thành cây 6 m hoặc 12 m, ngoài ra có thể cắt theo yêu cầu.

7. Kiểm tra chất lượng

Thép được kiểm tra kích thước, trọng lượng, cơ tính, thành phần hóa học và bề mặt trước khi xuất xưởng.

Nhà phân phối thép hình U – Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối các dòng thép hình U từ U50 đến U400 với nguồn hàng từ các thương hiệu Việt Nam và nhập khẩu. Sản phẩm đáp ứng nhiều tiêu chuẩn như JIS G3101, ASTM A36, EN 10025 và GB/T, phù hợp cho các công trình dân dụng, công nghiệp và cơ khí.

Ngoài việc cung cấp thép U nguyên cây, Thép Hùng Phát còn nhận:

  • Cắt thép theo quy cách.
  • Khoan lỗ, hàn bản mã.
  • Gia công chấn, cắt CNC theo bản vẽ.
  • Mạ kẽm điện phân.
  • Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn.
  • Sơn chống gỉ và sơn Epoxy.
  • Giao hàng tận công trình trên toàn quốc.

Tất cả sản phẩm đều có CO, CQ và chứng từ chất lượng theo yêu cầu, giúp khách hàng yên tâm về nguồn gốc xuất xứ và tiêu chuẩn kỹ thuật.

Kết luận

Thép hình chữ U là vật liệu kết cấu quan trọng nhờ khả năng chịu lực tốt, đa dạng quy cách và dễ gia công. Với nhiều chủng loại, xuất xứ và tiêu chuẩn khác nhau, thép U đáp ứng hầu hết nhu cầu trong xây dựng, cơ khí, giao thông và công nghiệp. Việc lựa chọn nhà phân phối uy tín như Thép Hùng Phát sẽ giúp khách hàng đảm bảo chất lượng sản phẩm, nguồn hàng ổn định, giá thành cạnh tranh và được hỗ trợ đầy đủ các dịch vụ gia công theo yêu cầu.

Hiện tại công ty Thép Hùng Phát là đại lý phân phối thép hình chữ U chính hãng. Chúng tôi nhập hàng từ trong nước lẫn ngoài nước. Nếu quý khách muốn biết về bảng giá thép hình U mới nhất và đầy đủ nhất. Hãy liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây.

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt