Nội dung chính:
- 1 Tổng quan về thép hình nhập khẩu
- 2 Nhu cầu nhập khẩu thép hình tại Việt Nam
- 3 Thép Hùng Phát phân phối thép hình nhập khẩu đa dạng chủng loại
- 4 Các loại thép hình nhập khẩu thông dụng
- 4.1 a. Thép hình I Nhập Khẩu
- 4.2 b. Thép hình H Nhập Khẩu
- 4.3 c. Thép hình U (C) Nhập Khẩu
- 4.3.1 Bảng tra quy cách thép hình U
- 4.3.1.1 Thép U49
- 4.3.1.2 Thép U50
- 4.3.1.3 Thép U63
- 4.3.1.4 Thép U64
- 4.3.1.5 Thép U65
- 4.3.1.6 Thép U75
- 4.3.1.7 Thép U80
- 4.3.1.8 Thép U100
- 4.3.1.9 Thép U120
- 4.3.1.10 Thép U125
- 4.3.1.11 Thép U140
- 4.3.1.12 Thép U150
- 4.3.1.13 Thép U160
- 4.3.1.14 Thép U180
- 4.3.1.15 Thép U200
- 4.3.1.16 Thép U250
- 4.3.1.17 Thép U300
- 4.3.1.18 Thép U400
- 4.3.1 Bảng tra quy cách thép hình U
- 4.4 d. Thép hình V (thép góc)
- 4.5 e. Thép hình Z, C (xà gồ)
- 4.6 f. Các dòng thép nhập khẩu khác
- 5 Nguồn gốc xuất xứ thép hình nhập khẩu
- 6 Lựa chọn thép hình nhập khẩu phù hợp
- 7 Địa chỉ phân phối thép hình nhập khẩu uy tín giá rẻ
Bạn đang muốn mua thép hình nhập khẩu với giá rẻ. Bạn đang muốn lựa chọn kích thước thép hình phù hợp với công trình của mình. Bạn đang muốn tìm đơn vị phân phối thép hình nhập khẩu uy tín. Không phải tìm đâu xa, Thép Hùng Phát là địa chỉ đáng tin cậy để bạn lựa chọn.
Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối thép hình lớn nhất khu vực Miền Nam. Chúng tôi chuyên nhập khẩu thép hình từ các nhà máy trong nước và ngoài nước. Đa dạng kích thước và mẫu mã để phù hợp với mọi công trình của khách hàng.

Tổng quan về thép hình nhập khẩu
Thép hình nhập khẩu là các loại thép kết cấu dạng I, H, U, V, C, Z… được sản xuất tại nước ngoài và đưa vào thị trường Việt Nam thông qua các đơn vị thương mại. Trong bối cảnh ngành xây dựng và công nghiệp phát triển mạnh, nhu cầu sử dụng thép hình ngày càng tăng, kéo theo sự gia tăng đáng kể của nguồn thép nhập khẩu.
Hiện nay, thép hình nhập khẩu chiếm tỷ trọng lớn trong các công trình:
- Nhà thép tiền chế
- Nhà xưởng công nghiệp
- Công trình hạ tầng
- Dự án năng lượng
Nhu cầu nhập khẩu thép hình tại Việt Nam
a. Nguồn cung trong nước chưa đáp ứng đủ
Mặc dù Việt Nam có các nhà sản xuất lớn như Hòa Phát, nhưng:
- Chủ yếu tập trung vào một số quy cách nhất định
- Chưa đa dạng kích thước lớn, đặc biệt thép hình H size lớn
👉 Do đó, cần nhập khẩu để bổ sung
b. Nhu cầu công trình ngày càng lớn
Các dự án hiện nay yêu cầu:
- Thép kích thước lớn
- Tiêu chuẩn quốc tế
- Khả năng chịu lực cao
👉 Thép nhập khẩu đáp ứng tốt các yêu cầu này
c. Yếu tố giá thành
- Thép nhập khẩu, đặc biệt từ Trung Quốc, có giá cạnh tranh
- Giúp giảm chi phí đầu tư công trình
d. Đa dạng tiêu chuẩn
Thép nhập khẩu đáp ứng nhiều tiêu chuẩn:
- ASTM (Mỹ)
- JIS (Nhật)
- EN (Châu Âu)
👉 Giúp linh hoạt trong thiết kế và thi công
Thép Hùng Phát phân phối thép hình nhập khẩu đa dạng chủng loại
Công ty Hùng Phát là một trong những đơn vị hàng đầu chuyên Nhập khẩu và cung ứng đầy đủ các hãng thép chất lượng và uy tính trên Thế giới. Với tiêu chí Chất lượng làm hàng đầu cùng với đó là giá cả cạnh tranh trên thị trường.
– Các nhà máy thép hình trong nước chủ yếu sản xuất các loại hôp vuông, hình chữ nhật với kích thước nhỏ, độ dày mỏng, chưa đáp ứng được hết nhu cầu sử dụng cho các công trình, gia công cơ khí, xây dựng, chế tạo…
– Để đáp ứng được nhu cầu thì trường trên, Thép Hùng Phát đã cho nhập về các loại hình U, hình I, hình V, hình L, hình H, hình C từ các nước: Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Châu Âu… với quy cách lớn, độ dầy cao đa dạng về kích thước, phong phú về mác thép.
– Các mác thép thông dụng: Q235, SS400, A36, CT3, S355J2H…
Các loại thép hình nhập khẩu thông dụng
Thép hình nhập khẩu rất đa dạng, phổ biến gồm:
a. Thép hình I Nhập Khẩu
- Dạng chữ I (I-beam)
- Chịu lực tốt theo phương đứng
- Dùng làm dầm, cột
Bảng quy cách thép hình i nhập khẩu
| Tên hàng | Quy cách thực tế (mm) | Barem (kg/m) | Nguồn gốc |
| Thép I150x75 | I150x75x5x7 | 14.0 | Trung Quốc / Nhật Bản |
| Thép I150x100 | I148x100x6x9 | 21.1 | Trung Quốc / Nhật Bản |
| Thép I200x100 | I198x99x4.5×7 | 17.8 | Trung Quốc / Nhật Bản |
| I200x100x5.5×8 | 21.3 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| Thép I200x150 | I194x150x6x9 | 30.6 | Trung Quốc / Nhật Bản |
| Thép I250x125 | I248x124x5x8 | 25.7 | Trung Quốc / Nhật Bản |
| I250x125x6x9 | 29.6 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| Thép I250x175 | I244x175x7x11 | 44.1 | Trung Quốc / Nhật Bản |
| Thép I300x150 | I298x149x5.5×8 | 32.0 | Trung Quốc / Nhật Bản |
| I300x150x6.5×9 | 36.7 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| Thép I300x250 | I294x200x8x12 | 56.8 | Trung Quốc / Nhật Bản |
| I298x201x9x14 | 65.4 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| Thép I350x175 | I346x174x6x9 | 41.4 | Trung Quốc / Nhật Bản |
| I350x175x7x11 | 49.6 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| I354x176x8x13 | 57.8 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| Thép I350x250 | I336x249x8x12 | 69.2 | Trung Quốc / Nhật Bản |
| I340x250x9x14 | 79.7 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| Thép I400x200 | I396x199x7x11 | 56.6 | Trung Quốc / Nhật Bản |
| I400x200x8x13 | 66.0 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| I404x201x9x15 | 75.5 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| Thép I400x300 | I386x299x9x14 | 94.3 | Trung Quốc / Nhật Bản |
| I390x300x10x16 | 107 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| Thép I450x200 | I446x199x8x12 | 66.2 | Trung Quốc / Nhật Bản |
| I450x200x9x14 | 76.0 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| Thép I450x300 | I434x299x10x15 | 106 | Trung Quốc / Nhật Bản |
| I440x300x11x18 | 124 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| Thép I500x200 | I496x199x9x14 | 79.5 | Trung Quốc / Nhật Bản |
| I500x200x10x16 | 89.6 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| I506x201x11x19 | 103 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| Thép I500x300 | I482x300x11x15 | 114 | Trung Quốc / Nhật Bản |
| I488x300x11x18 | 128 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| Thép I600x200 | I596x199x10x15 | 94.6 | Trung Quốc / Nhật Bản |
| I600x200x11x17 | 106 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| I606x201x12x20 | 120 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| I612x202x13x23 | 134 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| Thép I600x300 | I582x300x12x17 | 137 | Trung Quốc / Nhật Bản |
| I588x300x12x20 | 151 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| I594x302x14x23 | 175 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| Thép I700x300 | I692x300x13x20 | 166 | Trung Quốc / Nhật Bản |
| I696x300x13x22 | 175 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| I700x300x13x24 | 185 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| I702x301x14x25 | 195 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| I708x302x15x28 | 215 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| I714x303x16x31 | 235 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| Thép I800x300 | I792x300x14x22 | 191 | Trung Quốc / Nhật Bản |
| I796x300x14x24 | 200 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| I800x300x15x27 | 210 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| I802x301x15x27 | 221 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| I808x302x16x30 | 241 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| I814x303x17x33 | 262 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| Thép I900x300 | I890x299x15x25 | 213 | Trung Quốc / Nhật Bản |
| I894x299x15x25 | 222 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| I900x300x16x28 | 243 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| I906x301x17x31 | 264 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| I912x302x18x34 | 286 | Trung Quốc / Nhật Bản | |
| I918x303x19x37 | 307 | Trung Quốc / Nhật Bản |
- Lưu ý dung sai 2-10%
b. Thép hình H Nhập Khẩu
- Bản cánh rộng (H-Beam)
- Chịu tải lớn
- Dùng trong nhà thép tiền chế
Bảng quy cách thép hình H nhập khẩu
| STT | Quy cách thép hình H (mm) (Cạnh x Bụng x độ dày bụng x độ dày cánh x chiều dài cây) | Trọng lượng (Kg/m) | Trọng lượng (cây 12m) |
| 1 | H 100 x 100 x 6 x 8 x12000 | 17.2 | 206.4 Kg |
| 2 | H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12000 | 23.6 | 283.2Kg |
| 3 | H 150 x 150 x 7 x 10 x 12000 | 31.5 | 378 Kg |
| 4 | H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12000 | 40.4 | 484.8 Kg |
| 5 | H 200 x 200 x 8 x 12 x 12000 | 49.9 | 598.8 Kg |
| 6 | H 250 x 250 x 9 x 14 x 12000 | 72.4 | 868.8 Kg |
| 7 | H 300 x 300 x 10 x 15 x 12000 | 94 | 1128 Kg |
| 8 | H 350 x 350 x 12 x 19 x 12000 | 137 | 1644 Kg |
| 9 | H 400 x 400 x 13 x 21 x 12000 | 172 | 2064 Kg |
- Dung sai 5-7%
c. Thép hình U (C) Nhập Khẩu
- Dạng chữ U hoặc C (còn gọi là Channel Steel)
- Dùng làm xà gồ, kết cấu phụ
Bảng tra quy cách thép hình U
| Tên sản phẩm | Quy cách | Khối lượng kg/m | Trọng lượng (kg/cây) |
Thép U49 | U49x 24x 2.5x 6m | 2.33 | 14.00 |
Thép U50 | U50x 22x 2,5x 3x 6m | 2.25 | 13.50 |
Thép U63 | U63x 6m | 2.83 | 17.00 |
Thép U64 | U64.3x 30x 3.0x 6m | 2.83 | 16.98 |
Thép U65 | U65x 32x 2,8x 3x 6m | 3.00 | 18.00 |
| U65x 30x 4x 4x 6m | 3.67 | 22.00 | |
| U65x 34x 3,3× 3,3x 6m | 3.50 | 21.00 | |
Thép U75 | U75x 40x 3.8x 6m | 5.30 | 31.80 |
Thép U80 | U80x 38x 2,5× 3,8x 6m | 3.83 | 23.00 |
| U80x 38x 2,7× 3,5x 6m | 4.00 | 24.00 | |
| U80x 38x 5,7x 5,5x 6m | 9.50 | 38.00 | |
| U80x 38x 5,7x 6m | 10.00 | 40.00 | |
| U80x 40x 4.2x 6m | 5.08 | 30.48 | |
| U80x 42x 4,7× 4,5x 6m | 5.17 | 31.00 | |
| U80x 45x 6x 6m | 7.00 | 42.00 | |
| U80x 38x 3.0x 6m | 3.58 | 21.48 | |
| U80x 40x 4.0x 6m | 6.00 | 36.00 | |
Thép U100 | U100x 42x 3.3x 6m | 5.17 | 31.02 |
| U100x 45x 3.8x 6m | 7.17 | 43.02 | |
| U100x 45x 4,8x 5x 6m | 7.17 | 43.00 | |
| U100x 43x 3x 4,5× 6m | 5.50 | 33.00 | |
| U100x 45x 5x 6m | 7.67 | 46.00 | |
| U100x 46x 5,5x 6m | 7.83 | 47.00 | |
| U100x 50x 5,8× 6,8x 6m | 9.33 | 56.00 | |
| U100× 42.5× 3.3x 6m | 5.16 | 30.96 | |
| U100x 42x 3x 6m | 5.50 | 33.00 | |
| U100x 42x 4,5x 6m | 7.00 | 42.00 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.30 | 43.80 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.50 | 45.00 | |
| U100x 50x 5x 12m | 9.36 | 112.32 | |
Thép U120 | U120x 48x 3,5× 4,7x 6m | 7.17 | 43.00 |
| U120x 50x 5,2× 5,7x 6m | 9.33 | 56.00 | |
| U120x 50x 4x 6m | 6.92 | 41.52 | |
| U120x 50x 5x 6m | 9.30 | 55.80 | |
| U120x 50x 5x 6m | 8.80 | 52.80 | |
Thép U125 | U125x 65x 6x 12m | 13.40 | 160.80 |
Thép U140 | U140x 56x 3,5x 6m | 9.00 | 54.00 |
| U140x 58x 5x 6,5x 6m | 11.00 | 66.00 | |
| U140x 52x 4.5x 6m | 9.50 | 57.00 | |
| U140× 5.8x 6x 12m | 12.43 | 74.58 | |
Thép U150 | U150x 75x 6.5x10x 12m | 18.60 | 223.20 |
Thép U160 | U160x 62×4,5×7,2x6m | 12.50 | 75.00 |
| U160x 64x 5,5× 7,5x 6m | 14.00 | 84.00 | |
| U160x 62x 6x 7x 12m | 14.00 | 168.00 | |
| U160x 56x 5.2x 12m | 12.50 | 150.00 | |
| U160x 58x 5.5x 12m | 13.80 | 82.80 | |
Thép U180 | U180x 64x 6.0x 12m | 15.00 | 180.00 |
| U180x 68x 7x 12m | 17.50 | 210.00 | |
| U180x 71x 6,2× 7,3x 12m | 17.00 | 204.00 | |
Thép U200 | U200x 69x 5.4x 12m | 17.00 | 204.00 |
| U200x 71x 6.5x 12m | 18.80 | 225.60 | |
| U200x 75x 8.5x 12m | 23.50 | 282.00 | |
| U200x 75x 9x 12m | 24.60 | 295.20 | |
| U200x 76x 5.2x 12m | 18.40 | 220.80 | |
| U200x 80x 7,5× 11.0x 12m | 24.60 | 295.20 | |
Thép U250 | U250x 76x 6x 12m | 22.80 | 273.60 |
| U250x 78x 7x 12m | 23.50 | 282.00 | |
| U250x 78x 7.5x 12m | 24.60 | 295.20 | |
Thép U300 | U300x 82x 7x 12m | 31.02 | 372.24 |
| U300x 82x 7.5x 12m | 31.40 | 376.80 | |
| U300x 85x 7.5x 12m | 34.40 | 412.80 | |
| U300x 87x 9.5x 12m | 39.17 | 470.04 | |
Thép U400 | U400x 100x 10.5x 12m | 58.93 | 707.16 |
| U400x 100x 10,5x 12m | 48.00 | 576.00 | |
| U400x 125x 13x 12m | 60.00 | 720.00 | |
| U400x 175x 15,5x 12m | 76.10 | 913.20 |
- Dung sai 3-10%
d. Thép hình V (thép góc)
- Dạng chữ L, V.. (còn gọi là thép góc hoặc V-angel Steel)
- Dùng làm liên kết, giằng
Bảng quy cách thép V nhập khẩu
- Dung sai 10%
e. Thép hình Z, C (xà gồ)
- Dùng làm xà gồ mái
- Phổ biến trong nhà công nghiệp
f. Các dòng thép nhập khẩu khác
- Thép ray
- Thép đặc vuông
- Thép đặc tròn
- Thép cừ larsen
- và nhiều dòng thép khác
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây

Nguồn gốc xuất xứ thép hình nhập khẩu
Thị trường thép hình nhập khẩu tại Việt Nam có cơ cấu nguồn như sau:
Thép hình nhập khẩu Trung Quốc (90%)
- Nguồn cung lớn nhất
- Giá thành cạnh tranh
- Đa dạng quy cách
👉 Đây là nguồn chính cho các công trình tại Việt Nam
b. Các quốc gia khác (khoảng 10%)
Bao gồm:
- Nhật Bản
- Hàn Quốc
- Thái Lan
- Ấn Độ
- Các nước Trung Đông
- Các nước Châu Âu
Đặc điểm:
- Nhật, Hàn: chất lượng cao, giá cao
- Thái Lan, Ấn Độ: trung bình
- Châu Âu: tiêu chuẩn cao, giá rất cao
So sánh thép hình nhập khẩu theo xuất xứ
| Tiêu chí | Trung Quốc | Nhật – Hàn | Ấn Độ – Thái | Châu Âu |
|---|---|---|---|---|
| Giá | Rẻ | Cao | Trung bình | Rất cao |
| Chất lượng | Khá – tốt | Rất cao | Khá | Rất cao |
| Đa dạng | Rất nhiều | Trung bình | Trung bình | Ít |
| Thời gian giao | Nhanh | Trung bình | Trung bình | Lâu |
Nhận xét:
- Trung Quốc: tối ưu chi phí
- Nhật – Hàn: tối ưu chất lượng
- Châu Âu: dùng cho dự án đặc biệt
Lựa chọn thép hình nhập khẩu phù hợp
Tùy theo nhu cầu:
👉 Công trình dân dụng: Chọn thép Trung Quốc → tiết kiệm chi phí
👉 Công trình công nghiệp: Kết hợp Trung Quốc + Nhật/Hàn
👉 Công trình yêu cầu cao: Chọn Nhật, Hàn hoặc Châu Âu
Mác thép và thành phần
Một số mác thép phổ biến:
Mác thép SS400
- Giới hạn chảy ~245 MPa
- Dùng phổ biến
Mác thép Q235
- Tương đương SS400
- Giá rẻ
Mác thép Q345
- Giới hạn chảy ~345 MPa
- Chịu lực cao
Mác thép ASTM A36 / A572
- Tiêu chuẩn Mỹ
- Dùng cho công trình lớn
Thành phần hóa học (ví dụ Q345):
- Carbon (C): ≤ 0.20%
- Mangan (Mn): 1.0 – 1.6%
- Silicon (Si): ≤ 0.50%
👉 Giúp tăng độ bền và khả năng chịu lực
Quy trình nhập khẩu thép hình
Quy trình nhập khẩu gồm nhiều bước:
Bước 1: Tìm nguồn hàng
- Lựa chọn nhà máy
- Kiểm tra năng lực sản xuất
Bước 2: Ký hợp đồng
- Thỏa thuận giá
- Điều kiện giao hàng
Bước 3: Sản xuất & kiểm định
- Nhà máy sản xuất
- Cấp chứng chỉ CO, CQ
Bước 4: Vận chuyển
- Đường biển (container hoặc tàu rời)
Bước 5: Thông quan
- Làm thủ tục hải quan
- Kiểm tra chất lượng
Bước 6: Nhập kho và phân phối
Việc lựa chọn đúng loại thép cần dựa vào
- Mục đích sử dụng
- Ngân sách
- Yêu cầu kỹ thuật
👉 Đồng thời, lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát sẽ giúp:
- Đảm bảo chất lượng
- Tối ưu chi phí
- Đáp ứng tiến độ
Địa chỉ phân phối thép hình nhập khẩu uy tín giá rẻ
Công Ty Thép Hùng Phát chuyên nhập hàng trực tiếp trong và ngoài nước, tại các nhà máy uy tín. Sản phẩm thép độc đáo với số lượng lớn chất lượng vượt trội. Quý khách sẽ không phải lo lắng sợ mua nhầm hàng giả hàng nhái kém hàng kém chất lượng.
Chúng tôi tham khảo và nghiên cứu rất kỹ trên thị trường về chất liệu thép hình cũng như giá sản phẩm. Tất cả sản phẩm đều được sàng lọc và chúng tôi lựa chọn hàng tốt nhất và giá rẻ nhất đến cho mọi khách hàng.
Đội ngũ xuất nhập khẩu công ty Thép Hùng Phát làm việc rất chăm chỉ và hiệu quả. Để lựa chọn những sản phẩm thép hình tốt nhất mẫu mã đẹp nhất. Size hình mới nhất luôn được cập nhập để phù hợp với mọi công trình lớn nhỏ với giá cả tốt cạnh tranh thị trường.
Quy trình phân phối tại Thép Hùng Phát
Là đơn vị chuyên cung cấp thép nhập khẩu, Thép Hùng Phát thực hiện:
a. Nhập khẩu trực tiếp
- Làm việc với nhà máy Trung Quốc, Nhật, Hàn
- Đảm bảo giá tốt
b. Kiểm soát chất lượng
- Kiểm tra CO, CQ
- Kiểm tra kích thước thực tế
c. Lưu kho số lượng lớn
- Đa dạng quy cách
- Sẵn hàng
d. Phân phối toàn quốc
- Giao hàng nhanh
- Hỗ trợ công trình
e. Dịch vụ đi kèm
- Cắt thép theo yêu cầu
- Tư vấn kỹ thuật
- Báo giá nhanh
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
MXH: Facebook
Tham khảo thêm:
Thép hình u
Thép hình u, i, v, h
Thép hình I, H
Thép hình U,C
Thép tấm siêu dày
Thép tấm trơn
Thép tấm chống trượt
Thép tròn trơn, vuông đặc
Phụ kiện hàn giá rẻ
Phụ kiện hàn FKK

