Thép hình nhập khẩu H-I-U-V

Thép hình nhập khẩu

Nội dung chính:

Bạn đang muốn mua thép hình nhập khẩu với giá rẻ. Bạn đang muốn lựa chọn kích thước thép hình phù hợp với công trình của mình. Bạn đang muốn tìm đơn vị phân phối thép hình nhập khẩu uy tín. Không phải tìm đâu xa, Thép Hùng Phát là địa chỉ đáng tin cậy để bạn lựa chọn.

Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối thép hình lớn nhất khu vực Miền Nam. Chúng tôi chuyên nhập khẩu thép hình từ các nhà máy trong nước và ngoài nước. Đa dạng kích thước và mẫu mã để phù hợp với mọi công trình của khách hàng.

Thép hình nhập khẩu
Thép hình nhập khẩu

Tổng quan về thép hình nhập khẩu

Thép hình nhập khẩu là các loại thép kết cấu dạng I, H, U, V, C, Z… được sản xuất tại nước ngoài và đưa vào thị trường Việt Nam thông qua các đơn vị thương mại. Trong bối cảnh ngành xây dựng và công nghiệp phát triển mạnh, nhu cầu sử dụng thép hình ngày càng tăng, kéo theo sự gia tăng đáng kể của nguồn thép nhập khẩu.

Hiện nay, thép hình nhập khẩu chiếm tỷ trọng lớn trong các công trình:

  • Nhà thép tiền chế
  • Nhà xưởng công nghiệp
  • Công trình hạ tầng
  • Dự án năng lượng

Nhu cầu nhập khẩu thép hình tại Việt Nam

a. Nguồn cung trong nước chưa đáp ứng đủ

Mặc dù Việt Nam có các nhà sản xuất lớn như Hòa Phát, nhưng:

  • Chủ yếu tập trung vào một số quy cách nhất định
  • Chưa đa dạng kích thước lớn, đặc biệt thép hình H size lớn

👉 Do đó, cần nhập khẩu để bổ sung

b. Nhu cầu công trình ngày càng lớn

Các dự án hiện nay yêu cầu:

  • Thép kích thước lớn
  • Tiêu chuẩn quốc tế
  • Khả năng chịu lực cao

👉 Thép nhập khẩu đáp ứng tốt các yêu cầu này

c. Yếu tố giá thành

  • Thép nhập khẩu, đặc biệt từ Trung Quốc, có giá cạnh tranh
  • Giúp giảm chi phí đầu tư công trình

d. Đa dạng tiêu chuẩn

Thép nhập khẩu đáp ứng nhiều tiêu chuẩn:

  • ASTM (Mỹ)
  • JIS (Nhật)
  • EN (Châu Âu)

👉 Giúp linh hoạt trong thiết kế và thi công

Thép Hùng Phát phân phối thép hình nhập khẩu đa dạng chủng loại

Công ty Hùng Phát là một trong những đơn vị hàng đầu chuyên Nhập khẩu và cung ứng đầy đủ các hãng thép chất lượng và uy tính trên Thế giới. Với tiêu chí Chất lượng làm hàng đầu cùng với đó là giá cả cạnh tranh trên thị trường.

– Các nhà máy thép hình trong nước chủ yếu sản xuất các loại hôp vuông, hình chữ nhật với kích thước nhỏ, độ dày mỏng, chưa đáp ứng được hết nhu cầu sử dụng cho các công trình, gia công cơ khí, xây dựng, chế tạo…

– Để đáp ứng được nhu cầu thì trường trên, Thép Hùng Phát đã cho nhập về các loại hình U, hình I, hình V, hình L, hình H, hình C từ các nước: Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Châu Âu… với quy cách lớn, độ dầy cao đa dạng về kích thước, phong phú về mác thép.

– Các mác thép thông dụng: Q235, SS400, A36, CT3, S355J2H…

Các loại thép hình nhập khẩu thông dụng

Thép hình nhập khẩu rất đa dạng, phổ biến gồm:

a. Thép hình I Nhập Khẩu

  • Dạng chữ I (I-beam)
  • Chịu lực tốt theo phương đứng
  • Dùng làm dầm, cột

Bảng quy cách thép hình i nhập khẩu

Tên hàngQuy cách thực tế (mm)Barem (kg/m)Nguồn gốc
Thép I150x75I150x75x5x714.0Trung Quốc / Nhật Bản
Thép I150x100I148x100x6x921.1Trung Quốc / Nhật Bản
Thép I200x100I198x99x4.5×717.8Trung Quốc / Nhật Bản
I200x100x5.5×821.3Trung Quốc / Nhật Bản
Thép I200x150I194x150x6x930.6Trung Quốc / Nhật Bản
Thép I250x125I248x124x5x825.7Trung Quốc / Nhật Bản
I250x125x6x929.6Trung Quốc / Nhật Bản
Thép I250x175I244x175x7x1144.1Trung Quốc / Nhật Bản
Thép I300x150I298x149x5.5×832.0Trung Quốc / Nhật Bản
I300x150x6.5×936.7Trung Quốc / Nhật Bản
Thép I300x250I294x200x8x1256.8Trung Quốc / Nhật Bản
I298x201x9x1465.4Trung Quốc / Nhật Bản
Thép I350x175I346x174x6x941.4Trung Quốc / Nhật Bản
I350x175x7x1149.6Trung Quốc / Nhật Bản
I354x176x8x1357.8Trung Quốc / Nhật Bản
Thép I350x250I336x249x8x1269.2Trung Quốc / Nhật Bản
I340x250x9x1479.7Trung Quốc / Nhật Bản
Thép I400x200I396x199x7x1156.6Trung Quốc / Nhật Bản
I400x200x8x1366.0Trung Quốc / Nhật Bản
I404x201x9x1575.5Trung Quốc / Nhật Bản
Thép I400x300I386x299x9x1494.3Trung Quốc / Nhật Bản
I390x300x10x16107Trung Quốc / Nhật Bản
Thép I450x200I446x199x8x1266.2Trung Quốc / Nhật Bản
I450x200x9x1476.0Trung Quốc / Nhật Bản
Thép I450x300I434x299x10x15106Trung Quốc / Nhật Bản
I440x300x11x18124Trung Quốc / Nhật Bản
Thép I500x200I496x199x9x1479.5Trung Quốc / Nhật Bản
I500x200x10x1689.6Trung Quốc / Nhật Bản
I506x201x11x19103Trung Quốc / Nhật Bản
Thép I500x300I482x300x11x15114Trung Quốc / Nhật Bản
I488x300x11x18128Trung Quốc / Nhật Bản
Thép I600x200I596x199x10x1594.6Trung Quốc / Nhật Bản
I600x200x11x17106Trung Quốc / Nhật Bản
I606x201x12x20120Trung Quốc / Nhật Bản
I612x202x13x23134Trung Quốc / Nhật Bản
Thép I600x300I582x300x12x17137Trung Quốc / Nhật Bản
I588x300x12x20151Trung Quốc / Nhật Bản
I594x302x14x23175Trung Quốc / Nhật Bản
Thép I700x300I692x300x13x20166Trung Quốc / Nhật Bản
I696x300x13x22175Trung Quốc / Nhật Bản
I700x300x13x24185Trung Quốc / Nhật Bản
I702x301x14x25195Trung Quốc / Nhật Bản
I708x302x15x28215Trung Quốc / Nhật Bản
I714x303x16x31235Trung Quốc / Nhật Bản
Thép I800x300I792x300x14x22191Trung Quốc / Nhật Bản
I796x300x14x24200Trung Quốc / Nhật Bản
I800x300x15x27210Trung Quốc / Nhật Bản
I802x301x15x27221Trung Quốc / Nhật Bản
I808x302x16x30241Trung Quốc / Nhật Bản
I814x303x17x33262Trung Quốc / Nhật Bản
Thép I900x300I890x299x15x25213Trung Quốc / Nhật Bản
I894x299x15x25222Trung Quốc / Nhật Bản
I900x300x16x28243Trung Quốc / Nhật Bản
I906x301x17x31264Trung Quốc / Nhật Bản
I912x302x18x34286Trung Quốc / Nhật Bản
I918x303x19x37307Trung Quốc / Nhật Bản
  • Lưu ý dung sai 2-10%

b. Thép hình H Nhập Khẩu

  • Bản cánh rộng (H-Beam)
  • Chịu tải lớn
  • Dùng trong nhà thép tiền chế

Bảng quy cách thép hình H nhập khẩu

STTQuy cách thép hình H (mm) (Cạnh x Bụng x độ dày bụng x độ dày cánh x chiều dài cây)Trọng lượng (Kg/m)Trọng lượng (cây 12m)
1H 100 x 100 x 6 x 8 x1200017.2206.4 Kg
2H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 1200023.6283.2Kg
3H 150 x 150 x 7 x 10 x 1200031.5378 Kg
4H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 1200040.4484.8 Kg
5H 200 x 200 x 8 x 12 x 1200049.9598.8 Kg
6H 250 x 250 x 9 x 14 x 1200072.4868.8 Kg
7H 300 x 300 x 10 x 15 x 12000941128 Kg
8H 350 x 350 x 12 x 19 x 120001371644 Kg
9H 400 x 400 x 13 x 21 x 120001722064 Kg
  • Dung sai 5-7%

c. Thép hình U (C) Nhập Khẩu

  • Dạng chữ U hoặc C (còn gọi là Channel Steel)
  • Dùng làm xà gồ, kết cấu phụ

Bảng tra quy cách thép hình U

Tên sản phẩmQuy cáchKhối lượng kg/mTrọng lượng (kg/cây)
Thép U49
U49x 24x 2.5x 6m2.3314.00
Thép U50
U50x 22x 2,5x 3x 6m2.2513.50
Thép U63
U63x 6m2.8317.00
Thép U64
U64.3x 30x 3.0x 6m2.8316.98
Thép U65
U65x 32x 2,8x 3x 6m3.0018.00
U65x 30x 4x 4x 6m3.6722.00
U65x 34x 3,3× 3,3x 6m3.5021.00
Thép U75
U75x 40x 3.8x 6m5.3031.80
Thép U80
U80x 38x 2,5× 3,8x 6m3.8323.00
U80x 38x 2,7× 3,5x 6m4.0024.00
U80x 38x 5,7x 5,5x 6m9.5038.00
U80x 38x 5,7x 6m10.0040.00
U80x 40x 4.2x 6m5.0830.48
U80x 42x 4,7× 4,5x 6m5.1731.00
U80x 45x 6x 6m7.0042.00
U80x 38x 3.0x 6m3.5821.48
U80x 40x 4.0x 6m6.0036.00
Thép U100
U100x 42x 3.3x 6m5.1731.02
U100x 45x 3.8x 6m7.1743.02
U100x 45x 4,8x 5x 6m7.1743.00
U100x 43x 3x 4,5× 6m5.5033.00
U100x 45x 5x 6m7.6746.00
U100x 46x 5,5x 6m7.8347.00
U100x 50x 5,8× 6,8x 6m9.3356.00
U100× 42.5× 3.3x 6m5.1630.96
U100x 42x 3x 6m5.5033.00
U100x 42x 4,5x 6m7.0042.00
U100x 50x 3.8x 6m7.3043.80
U100x 50x 3.8x 6m7.5045.00
U100x 50x 5x 12m9.36112.32
Thép U120
U120x 48x 3,5× 4,7x 6m7.1743.00
U120x 50x 5,2× 5,7x 6m9.3356.00
U120x 50x 4x 6m6.9241.52
U120x 50x 5x 6m9.3055.80
U120x 50x 5x 6m8.8052.80
Thép U125
U125x 65x 6x 12m13.40160.80
Thép U140
U140x 56x 3,5x 6m9.0054.00
U140x 58x 5x 6,5x 6m11.0066.00
U140x 52x 4.5x 6m9.5057.00
U140× 5.8x 6x 12m12.4374.58
Thép U150
U150x 75x 6.5x10x 12m18.60223.20
Thép U160
U160x 62×4,5×7,2x6m12.5075.00
U160x 64x 5,5× 7,5x 6m14.0084.00
U160x 62x 6x 7x 12m14.00168.00
U160x 56x 5.2x 12m12.50150.00
U160x 58x 5.5x 12m13.8082.80
Thép U180
U180x 64x 6.0x 12m15.00180.00
U180x 68x 7x 12m17.50210.00
U180x 71x 6,2× 7,3x 12m17.00204.00
Thép U200
U200x 69x 5.4x 12m17.00204.00
U200x 71x 6.5x 12m18.80225.60
U200x 75x 8.5x 12m23.50282.00
U200x 75x 9x 12m24.60295.20
U200x 76x 5.2x 12m18.40220.80
U200x 80x 7,5× 11.0x 12m24.60295.20
Thép U250
U250x 76x 6x 12m22.80273.60
U250x 78x 7x 12m23.50282.00
U250x 78x 7.5x 12m24.60295.20
Thép U300
U300x 82x 7x 12m31.02372.24
U300x 82x 7.5x 12m31.40376.80
U300x 85x 7.5x 12m34.40412.80
U300x 87x 9.5x 12m39.17470.04
Thép U400
U400x 100x 10.5x 12m58.93707.16
U400x 100x 10,5x 12m48.00576.00
U400x 125x 13x 12m60.00720.00
U400x 175x 15,5x 12m76.10913.20
  • Dung sai 3-10%

d. Thép hình V (thép góc)

  • Dạng chữ L, V.. (còn gọi là thép góc hoặc V-angel Steel)
  • Dùng làm liên kết, giằng

Bảng quy cách thép V nhập khẩu

STTQuy cách (Cạnh x cạnh x độ dày x chiều dài cây)Trọng lượng (kg/m)Trọng lượng (cây 6m)
1V25x 25x 2,5lyx6m0.925.52 Kg
2V25x 25x 3lyx6m1.126.72 Kg
3V30x 30x 2.0lyx6m0.834.98 Kg
4V30x 30x 2,5lyx6m0.925.52 Kg
5V30x 30x 3lyx6m1.257.5 Kg
6V30x 30x 3lyx6m1.368.2 Kg
7V40x 40x 2lyx6m1.257.5 Kg
8V40x 40x 2,5lyx6m1.428.5 Kg
9V40x 40x 3lyx6m1.6710.0 Kg
10V40x 40x 3.5lyx6m1.9211.5 Kg
11V40x 40x 4lyx6m2.0812.5 Kg
12V40x 40x 5lyx6m2.9517.7 Kg
13V45x 45x 4lyx6m2.7416.4 Kg
14V45x 45x 5lyx6m3.3820.3 Kg
15V50x50x 3lyx6m2.1713.0 Kg
16V50x 50x 3,5lyx6m2.5015.0 Kg
17V50x 50x 4lyx6m2.8317.0 Kg
18V50x 50x 4,5lyx6m3.1719.0 Kg
19V50x 50x 5lyx6m3.6722.0 Kg
20V60x 60x 4lyx6m3.6822.1 Kg
21V60x 60x 5lyx6m4.5527.3 Kg
22V60x 60x 6lyx6m5.3732.2 Kg
23V63x 63x 4lyx6m3.5821.5 Kg
24V63x 63x 5lyx6m4.5027.0 Kg
25V63x 63x 6lyx6m4.7528.5 Kg
26V65x 65x 5lyx6m5.0030.0 Kg
27V65x 65x 6lyx6m5.9135.5 Kg
28V65x 65x 8lyx6m7.6646.0 Kg
29V70x 70x 5.0lyx6m5.1731.0 Kg
30V70x 70x 6.0lyx6m6.8341.0 Kg
31V70x 70x 7lyx6m7.3844.3 Kg
32V75x 75x 4.0lyx6m5.2531.5 Kg
33V75x 75x 5.0lyx6m5.6734.0 Kg
34V75x 75x 6.0lyx6m6.2537.5 Kg
35V75x 75x 7.0lyx6m6.8341.0 Kg
36V75x 75x 8.0lyx6m8.6752.0 Kg
37V75x 75x 9lyx6m9.9659.8 Kg
38V75x 75x 12lyx6m13.0078.0 Kg
39V80x 80x 6.0lyx6m6.8341.0 Kg
40V80x 80x 7.0lyx6m8.0048.0 Kg
41V80x 80x 8.0lyx6m9.5057.0 Kg
42V90x 90x 6lyx6m8.2849.7 Kg
43V90x 90x 7,0lyx6m9.5057.0 Kg
44V90x 90x 8,0lyx6m12.0072.0 Kg
45V90x 90x 9lyx6m12.1072.6 Kg
46V90x 90x 10lyx6m13.3079.8 Kg
47V90x 90x 13lyx6m17.00102.0 Kg
48V100x 100x 7lyx6m10.4862.9 Kg
49V100x 100x 8,0lyx6m12.0072.0 Kg
50V100x 100x 9,0lyx6m13.0078.0 Kg
51V100x 100x 10,0lyx6m15.0090.0 Kg
52V100x 100x 12lyx6m10.6764.0 Kg
53V100x 100x 13lyx6m19.10114.6 Kg
54V120x 120x 8lyx6m14.7088.2 Kg
55V120x 120x 10lyx6m18.17109.0 Kg
56V120x 120x 12lyx6m21.67130.0 Kg
57V120x 120x 15lyx6m21.60129.6 Kg
58V120x 120x 18lyx6m26.70160.2 Kg
59V130x 130x 9lyx6m17.90107.4 Kg
60V130x 130x 10lyx6m19.17115.0 Kg
61V130x 130x 12lyx6m23.50141.0 Kg
62V130x 130x 15lyx6m28.80172.8 Kg
63V150x 150x 10lyx6m22.92137.5 Kg
64V150x 150x 12lyx6m27.17163.0 Kg
65V150x 150x 15lyx6m33.58201.5 Kg
66V150x 150x 18lyx6m39.8238.8 Kg
67V150x 150x 19lyx6m41.9251.4 Kg
68V150x 150x 20lyx6m44264 Kg
69V175x 175x 12lyx6m31.8190.8 Kg
70V175x 175x 15ly x 6m39.4236.4 Kg
71V200x 200x 15ly x 6m45.3271.8 Kg
72V200x 200x 16ly x 6m48.2289.2 Kg
73V200x 200x 18ly x 6m54324 Kg
74V200x 200x 20ly x 6m59.7358.2 Kg
75V200x 200x 24ly x 6m70.8424.8 Kg
76V200x 200x 25ly x 6m73.6441.6 Kg
77V200x 200x 26ly x 6m76.3457.8 Kg
78V250x 250x 25ly x 6m93.7562.2 Kg
79V250x 250x 35ly x 6m128768 Kg
  • Dung sai 10%

e. Thép hình Z, C (xà gồ)

  • Dùng làm xà gồ mái
  • Phổ biến trong nhà công nghiệp

f. Các dòng thép nhập khẩu khác

>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây

Thép hình nhập khẩu
Thép hình nhập khẩu

Nguồn gốc xuất xứ thép hình nhập khẩu

Thị trường thép hình nhập khẩu tại Việt Nam có cơ cấu nguồn như sau:

Thép hình nhập khẩu Trung Quốc (90%)

  • Nguồn cung lớn nhất
  • Giá thành cạnh tranh
  • Đa dạng quy cách

👉 Đây là nguồn chính cho các công trình tại Việt Nam

b. Các quốc gia khác (khoảng 10%)

Bao gồm:

  • Nhật Bản
  • Hàn Quốc
  • Thái Lan
  • Ấn Độ
  • Các nước Trung Đông
  • Các nước Châu Âu

Đặc điểm:

  • Nhật, Hàn: chất lượng cao, giá cao
  • Thái Lan, Ấn Độ: trung bình
  • Châu Âu: tiêu chuẩn cao, giá rất cao

So sánh thép hình nhập khẩu theo xuất xứ

Tiêu chíTrung QuốcNhật – HànẤn Độ – TháiChâu Âu
GiáRẻCaoTrung bìnhRất cao
Chất lượngKhá – tốtRất caoKháRất cao
Đa dạngRất nhiềuTrung bìnhTrung bìnhÍt
Thời gian giaoNhanhTrung bìnhTrung bìnhLâu

Nhận xét:

  • Trung Quốc: tối ưu chi phí
  • Nhật – Hàn: tối ưu chất lượng
  • Châu Âu: dùng cho dự án đặc biệt

Lựa chọn thép hình nhập khẩu phù hợp

Tùy theo nhu cầu:

👉 Công trình dân dụng: Chọn thép Trung Quốc → tiết kiệm chi phí

👉 Công trình công nghiệp: Kết hợp Trung Quốc + Nhật/Hàn

👉 Công trình yêu cầu cao: Chọn Nhật, Hàn hoặc Châu Âu

Mác thép và thành phần

Một số mác thép phổ biến:

Mác thép SS400

  • Giới hạn chảy ~245 MPa
  • Dùng phổ biến

Mác thép Q235

  • Tương đương SS400
  • Giá rẻ

Mác thép Q345

  • Giới hạn chảy ~345 MPa
  • Chịu lực cao

Mác thép ASTM A36 / A572

  • Tiêu chuẩn Mỹ
  • Dùng cho công trình lớn

Thành phần hóa học (ví dụ Q345):

  • Carbon (C): ≤ 0.20%
  • Mangan (Mn): 1.0 – 1.6%
  • Silicon (Si): ≤ 0.50%

👉 Giúp tăng độ bền và khả năng chịu lực

Quy trình nhập khẩu thép hình

Quy trình nhập khẩu gồm nhiều bước:

Bước 1: Tìm nguồn hàng

  • Lựa chọn nhà máy
  • Kiểm tra năng lực sản xuất

Bước 2: Ký hợp đồng

  • Thỏa thuận giá
  • Điều kiện giao hàng

Bước 3: Sản xuất & kiểm định

  • Nhà máy sản xuất
  • Cấp chứng chỉ CO, CQ

Bước 4: Vận chuyển

  • Đường biển (container hoặc tàu rời)

Bước 5: Thông quan

  • Làm thủ tục hải quan
  • Kiểm tra chất lượng

Bước 6: Nhập kho và phân phối

Việc lựa chọn đúng loại thép cần dựa vào

  • Mục đích sử dụng
  • Ngân sách
  • Yêu cầu kỹ thuật

👉 Đồng thời, lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát sẽ giúp:

  • Đảm bảo chất lượng
  • Tối ưu chi phí
  • Đáp ứng tiến độ

Địa chỉ phân phối thép hình nhập khẩu uy tín giá rẻ

Công Ty Thép Hùng Phát chuyên nhập hàng trực tiếp trong và ngoài nước, tại các nhà máy uy tín. Sản phẩm thép độc đáo với số lượng lớn chất lượng vượt trội. Quý khách sẽ không phải lo lắng sợ mua nhầm hàng giả hàng nhái kém hàng kém chất lượng.

Chúng tôi tham khảo và nghiên cứu rất kỹ trên thị trường về chất liệu thép hình cũng như giá sản phẩm. Tất cả sản phẩm đều được sàng lọc và chúng tôi lựa chọn hàng tốt nhất và giá rẻ nhất đến cho mọi khách hàng.

Đội ngũ xuất nhập khẩu công ty Thép Hùng Phát làm việc rất chăm chỉ và hiệu quả. Để lựa chọn những sản phẩm thép hình tốt nhất mẫu mã đẹp nhất. Size hình mới nhất luôn được cập nhập để phù hợp với mọi công trình lớn nhỏ với giá cả tốt cạnh tranh thị trường.

Quy trình phân phối tại Thép Hùng Phát

Là đơn vị chuyên cung cấp thép nhập khẩu, Thép Hùng Phát thực hiện:

a. Nhập khẩu trực tiếp

  • Làm việc với nhà máy Trung Quốc, Nhật, Hàn
  • Đảm bảo giá tốt

b. Kiểm soát chất lượng

  • Kiểm tra CO, CQ
  • Kiểm tra kích thước thực tế

c. Lưu kho số lượng lớn

  • Đa dạng quy cách
  • Sẵn hàng

d. Phân phối toàn quốc

  • Giao hàng nhanh
  • Hỗ trợ công trình

e. Dịch vụ đi kèm

  • Cắt thép theo yêu cầu
  • Tư vấn kỹ thuật
  • Báo giá nhanh

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt