Báo giá thép hình mạ kẽm

Thép hình mạ kẽm

Nội dung chính:

Thép hình mạ kẽm với ưu điểm chống rỉ và có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt.  Là một trong những loại sản phẩm được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng. Sau đây Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách thép hình mạ kẽm mới nhất mà chúng tôi vừa cập nhật được

Vì giá thép luôn có sự thay đổi trong từng thời điểm khác nhau. Để biết chính xác giá tại thời điểm mà quý khách cần mua hãy liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938.437.123 – 0938.261.123 – 0909.938.123. Nhân viên kinh doanh sẽ báo giá mới nhất và chính xác nhất cho quý khách.

Thép hình U V mạ kẽm nhúng nóng
Thép hình U V mạ kẽm nhúng nóng

Tại Sao Cần Mạ Kẽm Thép Hình?

Thép hình như thép H, I, U, V, C là những vật liệu kết cấu quan trọng trong xây dựng nhà xưởng, cầu đường, nhà thép tiền chế, trạm điện và nhiều công trình công nghiệp.

Tuy nhiên, thép carbon thông thường rất dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt, hóa chất hoặc không khí biển. Vì vậy, mạ kẽm thép hình là giải pháp hiệu quả giúp gia tăng tuổi thọ, bảo vệ kết cấu và giảm chi phí bảo trì trong suốt quá trình sử dụng.

Mạ Kẽm Thép Hình Là Gì?

Mạ kẽm là quá trình phủ lên bề mặt thép một lớp kẽm nhằm tạo ra lớp bảo vệ chống ăn mòn. Phương pháp phổ biến nhất hiện nay là mạ kẽm nhúng nóng, trong đó thép được nhúng hoàn toàn vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C.

Lớp kẽm này vừa đóng vai trò như một hàng rào vật lý, vừa bảo vệ điện hóa cho thép nền khi bề mặt bị trầy xước.

Hình ảnh thực tế:

Thép hình mạ kẽm
Thép hình mạ kẽm
Thép hình mạ kẽm
Thép hình mạ kẽm
Thép hình mạ kẽm
Thép hình mạ kẽm
Thép hình mạ kẽm
Thép hình mạ kẽm
Thép hình mạ kẽm
Thép hình mạ kẽm
Thép hình mạ kẽm
Thép hình mạ kẽm
Thép hình mạ kẽm
Thép hình mạ kẽm

Tại Sao Thép Hình Cần Được Mạ Kẽm?

Chống Gỉ Sét Và Ăn Mòn

Thép đen nếu để ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm sẽ nhanh chóng bị oxy hóa, tạo thành lớp gỉ sét màu nâu đỏ. Gỉ sét không chỉ làm mất thẩm mỹ mà còn giảm tiết diện chịu lực, ảnh hưởng đến độ an toàn của công trình.

Lớp kẽm có khả năng:

  • Cách ly thép với nước và oxy.
  • Chống tác động của môi trường ăn mòn.
  • Bảo vệ ngay cả khi lớp phủ bị xước nhẹ.

Tăng Tuổi Thọ Công Trình

Thép hình mạ kẽm có thể sử dụng từ 20 đến hơn 50 năm, tùy điều kiện môi trường và chiều dày lớp mạ. Điều này đặc biệt quan trọng đối với các công trình ngoài trời hoặc khó bảo trì.

Ví dụ:

  • Nhà thép tiền chế
  • Trụ điện
  • Kết cấu mái che
  • Hệ thống giá đỡ pin năng lượng mặt trời
  • Cầu cảng và công trình ven biển

Giảm Chi Phí Bảo Trì

Nếu dùng thép đen, công trình phải định kỳ sơn chống gỉ hoặc sửa chữa các vị trí bị ăn mòn. Trong khi đó, thép hình mạ kẽm gần như không cần bảo dưỡng trong nhiều năm đầu sử dụng.

Lợi ích kinh tế:

  • Giảm chi phí nhân công bảo trì.
  • Giảm thời gian dừng hoạt động.
  • Hạn chế chi phí thay thế kết cấu.

Tăng Khả Năng Chịu Được Môi Trường Khắc Nghiệt

Thép hình mạ kẽm đặc biệt phù hợp cho môi trường:

  • Ven biển có hàm lượng muối cao.
  • Nhà máy hóa chất.
  • Khu công nghiệp nhiều hơi ẩm.
  • Khu vực mưa nhiều hoặc ngập nước.

Bảo Vệ Điện Hóa (Sacrificial Protection)

Kẽm có tính hoạt động hóa học cao hơn sắt. Khi xảy ra ăn mòn, lớp kẽm sẽ bị ăn mòn trước để bảo vệ phần thép bên trong. Đây là ưu điểm lớn mà các lớp sơn thông thường không có.

Báo giá thép hình mạ kẽm nhúng nóng mới nhất

Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.

Báo giá thép hình I mạ kẽm mới nhất

Tên sản phẩmChiều dàiTrọng lượngGiá chưa VAT
Thép chữ I mạ kẽm nhúng nóngmKgvnđ
Thép I 100x55x4.56m56.81,006,909
Thép I 120x64x4.86m691,223,182
Thép I 150x75x5x712m1682,978,182
Thép I 194x150x6x912m367.26,509,455
Thép I 200x100x5.5×812m255.64,531,091
Thép I 250x125x6x912m355.26,296,727
Thép I 294x200x8x1212m681.612,082,909
Thép I 300x150x6.5×912m440.47,807,091
Thép I 350x175x7x1112m595.210,551,273
Thép I 390x300x10x1612m128422,761,818

Báo giá thép hình U mạ kẽm mới nhất

Tên sản phẩmGiá chưa VATGiá có VAT
Thép U 80 x 36 x 4.0 x 6m749,864824,850
Thép U 100 x 46 x 4.5 x 6m913,6641,005,030
Thép U 120 x 52 x 4.8 x 6m1,106,1821,216,800
Thép U 140 x 58 x 4.9 x 6m1,308,2731,439,100
Thép U 150 x 75 x 6.5 x 12m4,116,2734,527,900
Thép U 160 x 64 x 5 x 12m3,084,5453,393,000
Thép U 180 x 74 x 5.1 x 12m3,701,4554,071,600
Thép U 200 x 76 x 5.2 x 12m3,914,1824,305,600
Thép U 250 x 78 x 7.0 x 12m5,850,0006,435,000
Thép U 300 x 85 x 7.0 x 12m7,339,0918,073,000
Thép U 400 x 100 x 10.5 x 12m12,550,90913,806,000

Báo giá thép hình V mạ kẽm mới nhất

Quy cách, Kích thướcĐộ dàiTrọng lượngTrọng lượngĐơn giá
Thép đenMạ kẽm
(mm)(m)(Kg/m)(Kg/cây)(VNĐ/Kg)
Thép V 30x30x361,368,141310014500
Thép V 40x40x462,4214,541310014500
Thép V 50x50x362,4214,501310014500
Thép V 50x50x463,0818,501310014500
Thép V 50x50x563,7722,621310014500
Thép V 50x50x664,4526,681310014500
Thép V 60x60x463,6321,781350014500
Thép V 60x60x564,5527,301350014500
Thép V 63x63x564,6728,001350014500
Thép V 63x63x665,6734,001350014500
Thép V 70x70x767,3344,001350014500
Thép V 75x75x666,8341,001350014500
Thép V 75x75x767,8347,001350014500
Thép V 80x80x667,3344,001470014500
Thép V 80x80x768,5051,001470014500
Thép V 80x80x869,5057,001470014500
Thép V 90x90x668,3350,001470015000
Thép V 90x90x769,6457,841470015000
Thép V 100x100x8612,1773,001470015000
Thép V 100x100x10615,0090,001470015000
Thép V 120x120x81214,67176,001470015000
Thép V 120x120x101218,25219,001470015000
Thép V 120x120x121221,58259,001470015000
Thép V 130x130x101219,75237,001470015000
Thép V 130x130x121223,33280,001470015000
Thép V 150x150x101222,83274,001470015000
Thép V 150x150x121227,25327,001470015000
Thép V 150x150x151233,75405,001470015000
Thép V 175x175x151239,33472,001470015000
Thép V 200x200x151245,25543,001470015000
Thép V 200x200x201259,67716,001470015000
Thép V 200x200x251274,00888,001470015000

Báo giá thép hình C mạ kẽm mới nhất

Tên và quy cách sản phẩm Thép HìnhĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Thép hình C quy cách 80x40x15x1.86m2.5213,00032,886
Thép hình C quy cách 80x40x15x2.06m3.0313,00039,542
Thép hình C quy cách 80x40x15x2.56m3.4213,00044,631
Thép hình C quy cách 100x50x20x1.86m3.4013,00044,370
Thép hình C quy cách 100x50x20x2.06m3.6713,00047,894
Thép hình C quy cách 100x50x20x2.56m4.3913,00057,290
Thép hình C quy cách 100x50x20x3.26m6.5313,00085,217
Thép hình C quy cách 120x50x20x1.56m2.9513,00038,498
Thép hình C quy cách 120x50x20x2.06m3.8813,00050,634
Thép hình C quy cách 120x50x20x3.26m6.0313,00078,692
Thép hình C quy cách 125x45x20x1.56m2.8913,00037,715
Thép hình C quy cách 125x45x20x1.86m3.4413,00044,892
Thép hình C quy cách 125x45x20x2.06m2.5113,05032,756
Thép hình C quy cách 125x45x20x2.26m4.1613,05054,288
Thép hình C quy cách 140x60x20x1.86m3.9313,05051,287
Thép hình C quy cách 140x60x20x2.06m3.3813,05044,109
Thép hình C quy cách 140x60x20x2.26m4.9313,05064,337
Thép hình C quy cách 140x60x20x2.56m5.5713,05072,689
Thép hình C quy cách 140x60x20x3.26m7.0413,05091,872
Thép hình C quy cách 150x65x20x1.86m4.3513,05056,768
Thép hình C quy cách 150x65x20x2.06m4.8213,05062,901
Thép hình C quy cách 150x65x20x2.26m5.2813,05068,904
Thép hình C quy cách 150x65x20x2.56m5.9613,05077,778
Thép hình C quy cách 150x65x20x3.26m7.5413,05098,397
Thép hình C quy cách 160x50x20x1.86m4.713,05061,335
Thép hình C quy cách 160x50x20x2.06m4.5113,05058,856
Thép hình C quy cách 160x50x20x2.26m4.9313,05064,337
Thép hình C quy cách 160x50x20x2.56m5.5713,05072,689
Thép hình C quy cách 160x50x20x3.26m7.0413,05091,872
Thép hình C quy cách 180x65x20x1.86m4.7813,05062,379
Thép hình C quy cách 180x65x20x2.06m5.2913,05069,035
Thép hình C quy cách 180x65x20x2.26m5.9613,05077,778
Thép hình C quy cách 180x65x20x2.56m6.5513,05085,478
Thép hình C quy cách 180x65x20x3.26m8.3013,050108,315
Thép hình C quy cách 200x70x20x1.86m5.2013,05067,860
Thép hình C quy cách 200x70x20x2.06m5.7613,05075,168
Thép hình C quy cách 200x70x20x2.26m6.3113,05082,346
Thép hình C quy cách 200x70x20x2.56m7.1413,05093,177
Thép hình C quy cách 200x70x20x3.26m9.0513,050118,103
Thép hình C quy cách 220x75x20x2.06m6.2313,05081,302
Thép hình C quy cách 220x75x20x2.36m7.1313,05093,047
Thép hình C quy cách 220x75x20x2.56m7.7313,050100,877
Thép hình C quy cách 220x75x20x3.06m8.5313,050111,317
Thép hình C quy cách 220x75x20x3.26m9.8113,050128,021
Thép hình C quy cách 250x80x20x2.06m6.8613,05089,523
Thép hình C quy cách 250x80x20x2.36m7.8513,050102,443
Thép hình C quy cách 250x80x20x2.56m8.5913,050112,100
Thép hình C quy cách 250x80x20x3.06m10.1313,050132,197
Thép hình C quy cách 250x80x20x3.26m10.8113,050141,071
Thép hình C quy cách 300x80x20x2.06m7.4413,05097,092
Thép hình C quy cách 300x80x20x2.36m8.7613,050114,318
Thép hình C quy cách 300x80x20x2.56m9.4913,050123,845
Thép hình C quy cách 300x80x20x3.06m11.3113,050147,596
Thép hình C quy cách 300x80x20x3.26m12.0713,050157,514

Báo giá thép hình H mạ kẽm mới nhất

Tên sản phẩmTrọng lượngGiá chưa VATGiá có VAT
Thép H 100 x 100206.43,658,9094,024,800
Thép H 125 x 125285.65,062,9095,569,200
Thép H 150 x 1503786,700,9097,371,000
Thép H 175 x 175484.88,594,1829,453,600
Thép H 200 x 200598.810,615,09111,676,600
Thép H 250 x 250868.815,401,45516,941,600
Thép H 300 x 300112812,818,18214,100,000
Thép H 340 x 250956.416,954,36418,649,800
Thép H 350 x 350164429,143,63632,058,000
Thép H 400 x 400206436,589,09140,248,000
Thép H 440 x 300148826,378,18229,016,000

Ứng Dụng Của Thép Hình Mạ Kẽm

Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp

  • Nhà xưởng
  • Nhà thép tiền chế
  • Mái che
  • Nhà kho

Hạ Tầng Giao Thông

  • Cầu thép
  • Lan can
  • Cột biển báo

Năng Lượng

  • Khung đỡ pin mặt trời
  • Cột điện
  • Giá đỡ cáp điện

Công Trình Biển

  • Cầu cảng
  • Kết cấu ngoài khơi
  • Trạm xử lý nước biển

So sánh Mạ Kẽm Nhúng Nóng Và Sơn Chống Gỉ?

Tiêu chíMạ kẽm nhúng nóngSơn chống gỉ
Độ bền20–50 năm3–7 năm
Khả năng chống ăn mònRất caoTrung bình
Bảo vệ điện hóaKhông
Bảo trìRất thấpThường xuyên
Chi phí dài hạnKinh tế hơnCao hơn

Khi Nào Nên Chọn Thép Hình Mạ Kẽm?

Bạn nên sử dụng thép hình mạ kẽm khi:

  • Công trình ngoài trời.
  • Môi trường ẩm ướt hoặc ven biển.
  • Yêu cầu tuổi thọ dài.
  • Khó tiếp cận để bảo trì.
  • Cần tối ưu chi phí vận hành lâu dài.

Vì Sao Thép Hình Mạ Kẽm Không Có Sẵn?

Khác với thép đen thông dụng luôn được tồn kho, thép hình mạ kẽm nhúng nóng thường được xử lý sau khi khách hàng xác nhận đơn hàng vì các lý do sau:

  • Kích thước và chiều dài rất đa dạng.
  • Mỗi công trình yêu cầu chiều dày lớp mạ khác nhau.
  • Một số sản phẩm cần gia công cắt, khoan, đục lỗ trước khi mạ.
  • Giá trị hàng hóa cao nếu tồn kho quá nhiều.
  • Cần tối ưu chất lượng lớp mạ mới, sáng và đồng đều.

Vì vậy, phần lớn nhà cung cấp như Thép Hùng Phát sẽ chuẩn bị thép đen đúng quy cách, sau đó gửi đi mạ kẽm theo đúng yêu cầu kỹ thuật của khách hàng.

Tại Sao Phải Chờ 3–5 Ngày?

Thời Gian Gom Hàng Và Lập Kế Hoạch Mạ

Các nhà máy mạ thường sắp xếp nhiều đơn hàng theo lịch, cần thời gian tiếp nhận và bố trí sản xuất.

Thời Gian Gia Công Trước Khi Mạ

Nếu thép cần cắt, khoan, đột lỗ hoặc hàn, công đoạn này phải hoàn tất trước khi đưa đi mạ.

Thời Gian Mạ Và Kiểm Tra

Toàn bộ quy trình tẩy rửa, mạ, làm nguội và kiểm tra chất lượng mất từ 1–3 ngày tùy khối lượng hàng.

Thời Gian Vận Chuyển

Sau khi hoàn tất, hàng được vận chuyển về kho để đóng gói và giao cho khách hàng.

Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Thời Gian Hoàn Thành

  • Số lượng đơn hàng.
  • Kích thước và trọng lượng thép.
  • Yêu cầu kỹ thuật đặc biệt.
  • Công suất của nhà máy mạ.
  • Điều kiện thời tiết và lịch vận chuyển.

Quy Trình Mạ Kẽm Nhúng Nóng Thép Hình

Bước 1: Chuẩn Bị Thép Đen

Thép hình H, I, U, V hoặc C được kiểm tra kích thước, chất lượng bề mặt và tiến hành cắt theo chiều dài yêu cầu.

Bước 2: Tẩy Dầu Mỡ Và Làm Sạch

Bề mặt thép được ngâm trong dung dịch kiềm để loại bỏ dầu mỡ, bụi bẩn và tạp chất.

Bước 3: Tẩy Gỉ Bằng Axit

Thép được ngâm trong dung dịch axit (thường là HCl hoặc H₂SO₄) để loại bỏ lớp oxit và gỉ sét.

Bước 4: Rửa Nước

Sản phẩm được rửa sạch nhằm loại bỏ lượng axit còn sót lại.

Bước 5: Xử Lý Flux

Thép được nhúng vào dung dịch kẽm amoni clorua (ZnCl₂ + NH₄Cl) để tăng độ bám dính của lớp kẽm.

Bước 6: Sấy Khô

Thép được hong khô hoàn toàn trước khi nhúng vào bể kẽm nóng chảy.

Bước 7: Nhúng Kẽm Nóng Chảy

Sản phẩm được nhúng vào bể kẽm ở nhiệt độ khoảng 445–455°C. Kẽm phản ứng với bề mặt thép tạo thành nhiều lớp hợp kim Fe-Zn có độ bám dính rất cao.

Bước 8: Làm Mát Và Kiểm Tra

Sau khi nhấc ra khỏi bể kẽm, thép được làm nguội bằng nước hoặc để nguội tự nhiên.

Bước 9: Kiểm Tra Chất Lượng

Kiểm tra:

  • Độ dày lớp mạ.
  • Độ bám dính.
  • Bề mặt lớp phủ.
  • Khối lượng lớp kẽm theo tiêu chuẩn ASTM A123 hoặc ISO 1461.

Nhận Gia Công Và Cung Cấp Thép Hình Mạ Kẽm

Thép Hùng Phát chuyên cung cấp thép hình H, I, U, V, C và nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123 và ISO 1461.

Ưu điểm:

  • Gia công đúng bản vẽ và quy cách.
  • Thời gian hoàn thành nhanh từ 3–5 ngày.
  • Đầy đủ chứng từ chất lượng.
  • Giao hàng tận nơi trên toàn quốc.
  • Giá cạnh tranh.

Lợi Ích Khi Mạ Kẽm Theo Yêu Cầu

  • Lớp mạ mới, sáng đẹp.
  • Đúng kích thước và số lượng cần dùng.
  • Đáp ứng chính xác tiêu chuẩn kỹ thuật.
  • Tối ưu chi phí tồn kho.
  • Hạn chế hao hụt vật tư.

Kết Luận

Mạ kẽm thép hình là giải pháp tối ưu để chống gỉ sét, tăng tuổi thọ kết cấu và giảm chi phí bảo trì. Dù chi phí ban đầu có thể cao hơn so với thép đen, nhưng hiệu quả kinh tế và kỹ thuật trong dài hạn vượt trội hơn rất nhiều.

Đối với các công trình nhà xưởng, kết cấu ngoài trời, công trình ven biển và hệ thống năng lượng mặt trời, việc sử dụng thép hình mạ kẽm là lựa chọn cần thiết để đảm bảo độ bền, an toàn và hiệu quả đầu tư lâu dài.

Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên

Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm

Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly

Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt