Nội dung chính:
- 1 Tại Sao Cần Mạ Kẽm Thép Hình?
- 2 Báo giá thép hình mạ kẽm nhúng nóng mới nhất
- 3 Ứng Dụng Của Thép Hình Mạ Kẽm
- 4 Nhận Gia Công Và Cung Cấp Thép Hình Mạ Kẽm
- 5 Kết Luận
Thép hình mạ kẽm với ưu điểm chống rỉ và có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt. Là một trong những loại sản phẩm được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng. Sau đây Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách thép hình mạ kẽm mới nhất mà chúng tôi vừa cập nhật được
Vì giá thép luôn có sự thay đổi trong từng thời điểm khác nhau. Để biết chính xác giá tại thời điểm mà quý khách cần mua hãy liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938.437.123 – 0938.261.123 – 0909.938.123. Nhân viên kinh doanh sẽ báo giá mới nhất và chính xác nhất cho quý khách.

Tại Sao Cần Mạ Kẽm Thép Hình?
Thép hình như thép H, I, U, V, C là những vật liệu kết cấu quan trọng trong xây dựng nhà xưởng, cầu đường, nhà thép tiền chế, trạm điện và nhiều công trình công nghiệp.
Tuy nhiên, thép carbon thông thường rất dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt, hóa chất hoặc không khí biển. Vì vậy, mạ kẽm thép hình là giải pháp hiệu quả giúp gia tăng tuổi thọ, bảo vệ kết cấu và giảm chi phí bảo trì trong suốt quá trình sử dụng.
Mạ Kẽm Thép Hình Là Gì?
Mạ kẽm là quá trình phủ lên bề mặt thép một lớp kẽm nhằm tạo ra lớp bảo vệ chống ăn mòn. Phương pháp phổ biến nhất hiện nay là mạ kẽm nhúng nóng, trong đó thép được nhúng hoàn toàn vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C.
Lớp kẽm này vừa đóng vai trò như một hàng rào vật lý, vừa bảo vệ điện hóa cho thép nền khi bề mặt bị trầy xước.
Hình ảnh thực tế:







Tại Sao Thép Hình Cần Được Mạ Kẽm?
Chống Gỉ Sét Và Ăn Mòn
Thép đen nếu để ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm sẽ nhanh chóng bị oxy hóa, tạo thành lớp gỉ sét màu nâu đỏ. Gỉ sét không chỉ làm mất thẩm mỹ mà còn giảm tiết diện chịu lực, ảnh hưởng đến độ an toàn của công trình.
Lớp kẽm có khả năng:
- Cách ly thép với nước và oxy.
- Chống tác động của môi trường ăn mòn.
- Bảo vệ ngay cả khi lớp phủ bị xước nhẹ.
Tăng Tuổi Thọ Công Trình
Thép hình mạ kẽm có thể sử dụng từ 20 đến hơn 50 năm, tùy điều kiện môi trường và chiều dày lớp mạ. Điều này đặc biệt quan trọng đối với các công trình ngoài trời hoặc khó bảo trì.
Ví dụ:
- Nhà thép tiền chế
- Trụ điện
- Kết cấu mái che
- Hệ thống giá đỡ pin năng lượng mặt trời
- Cầu cảng và công trình ven biển
Giảm Chi Phí Bảo Trì
Nếu dùng thép đen, công trình phải định kỳ sơn chống gỉ hoặc sửa chữa các vị trí bị ăn mòn. Trong khi đó, thép hình mạ kẽm gần như không cần bảo dưỡng trong nhiều năm đầu sử dụng.
Lợi ích kinh tế:
- Giảm chi phí nhân công bảo trì.
- Giảm thời gian dừng hoạt động.
- Hạn chế chi phí thay thế kết cấu.
Tăng Khả Năng Chịu Được Môi Trường Khắc Nghiệt
Thép hình mạ kẽm đặc biệt phù hợp cho môi trường:
- Ven biển có hàm lượng muối cao.
- Nhà máy hóa chất.
- Khu công nghiệp nhiều hơi ẩm.
- Khu vực mưa nhiều hoặc ngập nước.
Bảo Vệ Điện Hóa (Sacrificial Protection)
Kẽm có tính hoạt động hóa học cao hơn sắt. Khi xảy ra ăn mòn, lớp kẽm sẽ bị ăn mòn trước để bảo vệ phần thép bên trong. Đây là ưu điểm lớn mà các lớp sơn thông thường không có.
Báo giá thép hình mạ kẽm nhúng nóng mới nhất
Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.
Báo giá thép hình I mạ kẽm mới nhất
| Tên sản phẩm | Chiều dài | Trọng lượng | Giá chưa VAT |
| Thép chữ I mạ kẽm nhúng nóng | m | Kg | vnđ |
| Thép I 100x55x4.5 | 6m | 56.8 | 1,006,909 |
| Thép I 120x64x4.8 | 6m | 69 | 1,223,182 |
| Thép I 150x75x5x7 | 12m | 168 | 2,978,182 |
| Thép I 194x150x6x9 | 12m | 367.2 | 6,509,455 |
| Thép I 200x100x5.5×8 | 12m | 255.6 | 4,531,091 |
| Thép I 250x125x6x9 | 12m | 355.2 | 6,296,727 |
| Thép I 294x200x8x12 | 12m | 681.6 | 12,082,909 |
| Thép I 300x150x6.5×9 | 12m | 440.4 | 7,807,091 |
| Thép I 350x175x7x11 | 12m | 595.2 | 10,551,273 |
| Thép I 390x300x10x16 | 12m | 1284 | 22,761,818 |
Báo giá thép hình U mạ kẽm mới nhất
| Tên sản phẩm | Giá chưa VAT | Giá có VAT |
| Thép U 80 x 36 x 4.0 x 6m | 749,864 | 824,850 |
| Thép U 100 x 46 x 4.5 x 6m | 913,664 | 1,005,030 |
| Thép U 120 x 52 x 4.8 x 6m | 1,106,182 | 1,216,800 |
| Thép U 140 x 58 x 4.9 x 6m | 1,308,273 | 1,439,100 |
| Thép U 150 x 75 x 6.5 x 12m | 4,116,273 | 4,527,900 |
| Thép U 160 x 64 x 5 x 12m | 3,084,545 | 3,393,000 |
| Thép U 180 x 74 x 5.1 x 12m | 3,701,455 | 4,071,600 |
| Thép U 200 x 76 x 5.2 x 12m | 3,914,182 | 4,305,600 |
| Thép U 250 x 78 x 7.0 x 12m | 5,850,000 | 6,435,000 |
| Thép U 300 x 85 x 7.0 x 12m | 7,339,091 | 8,073,000 |
| Thép U 400 x 100 x 10.5 x 12m | 12,550,909 | 13,806,000 |
Báo giá thép hình V mạ kẽm mới nhất
| Quy cách, Kích thước | Độ dài | Trọng lượng | Trọng lượng | Đơn giá | |
| Thép đen | Mạ kẽm | ||||
| (mm) | (m) | (Kg/m) | (Kg/cây) | (VNĐ/Kg) | |
| Thép V 30x30x3 | 6 | 1,36 | 8,14 | 13100 | 14500 |
| Thép V 40x40x4 | 6 | 2,42 | 14,54 | 13100 | 14500 |
| Thép V 50x50x3 | 6 | 2,42 | 14,50 | 13100 | 14500 |
| Thép V 50x50x4 | 6 | 3,08 | 18,50 | 13100 | 14500 |
| Thép V 50x50x5 | 6 | 3,77 | 22,62 | 13100 | 14500 |
| Thép V 50x50x6 | 6 | 4,45 | 26,68 | 13100 | 14500 |
| Thép V 60x60x4 | 6 | 3,63 | 21,78 | 13500 | 14500 |
| Thép V 60x60x5 | 6 | 4,55 | 27,30 | 13500 | 14500 |
| Thép V 63x63x5 | 6 | 4,67 | 28,00 | 13500 | 14500 |
| Thép V 63x63x6 | 6 | 5,67 | 34,00 | 13500 | 14500 |
| Thép V 70x70x7 | 6 | 7,33 | 44,00 | 13500 | 14500 |
| Thép V 75x75x6 | 6 | 6,83 | 41,00 | 13500 | 14500 |
| Thép V 75x75x7 | 6 | 7,83 | 47,00 | 13500 | 14500 |
| Thép V 80x80x6 | 6 | 7,33 | 44,00 | 14700 | 14500 |
| Thép V 80x80x7 | 6 | 8,50 | 51,00 | 14700 | 14500 |
| Thép V 80x80x8 | 6 | 9,50 | 57,00 | 14700 | 14500 |
| Thép V 90x90x6 | 6 | 8,33 | 50,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 90x90x7 | 6 | 9,64 | 57,84 | 14700 | 15000 |
| Thép V 100x100x8 | 6 | 12,17 | 73,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 100x100x10 | 6 | 15,00 | 90,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 120x120x8 | 12 | 14,67 | 176,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 120x120x10 | 12 | 18,25 | 219,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 120x120x12 | 12 | 21,58 | 259,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 130x130x10 | 12 | 19,75 | 237,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 130x130x12 | 12 | 23,33 | 280,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 150x150x10 | 12 | 22,83 | 274,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 150x150x12 | 12 | 27,25 | 327,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 150x150x15 | 12 | 33,75 | 405,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 175x175x15 | 12 | 39,33 | 472,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 200x200x15 | 12 | 45,25 | 543,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 200x200x20 | 12 | 59,67 | 716,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 200x200x25 | 12 | 74,00 | 888,00 | 14700 | 15000 |
Báo giá thép hình C mạ kẽm mới nhất
| Tên và quy cách sản phẩm Thép Hình | Độ dài | Trọng lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| (Cây) | (Kg/Cây) | (VND/Kg) | (VND/Cây) | |
| Thép hình C quy cách 80x40x15x1.8 | 6m | 2.52 | 13,000 | 32,886 |
| Thép hình C quy cách 80x40x15x2.0 | 6m | 3.03 | 13,000 | 39,542 |
| Thép hình C quy cách 80x40x15x2.5 | 6m | 3.42 | 13,000 | 44,631 |
| Thép hình C quy cách 100x50x20x1.8 | 6m | 3.40 | 13,000 | 44,370 |
| Thép hình C quy cách 100x50x20x2.0 | 6m | 3.67 | 13,000 | 47,894 |
| Thép hình C quy cách 100x50x20x2.5 | 6m | 4.39 | 13,000 | 57,290 |
| Thép hình C quy cách 100x50x20x3.2 | 6m | 6.53 | 13,000 | 85,217 |
| Thép hình C quy cách 120x50x20x1.5 | 6m | 2.95 | 13,000 | 38,498 |
| Thép hình C quy cách 120x50x20x2.0 | 6m | 3.88 | 13,000 | 50,634 |
| Thép hình C quy cách 120x50x20x3.2 | 6m | 6.03 | 13,000 | 78,692 |
| Thép hình C quy cách 125x45x20x1.5 | 6m | 2.89 | 13,000 | 37,715 |
| Thép hình C quy cách 125x45x20x1.8 | 6m | 3.44 | 13,000 | 44,892 |
| Thép hình C quy cách 125x45x20x2.0 | 6m | 2.51 | 13,050 | 32,756 |
| Thép hình C quy cách 125x45x20x2.2 | 6m | 4.16 | 13,050 | 54,288 |
| Thép hình C quy cách 140x60x20x1.8 | 6m | 3.93 | 13,050 | 51,287 |
| Thép hình C quy cách 140x60x20x2.0 | 6m | 3.38 | 13,050 | 44,109 |
| Thép hình C quy cách 140x60x20x2.2 | 6m | 4.93 | 13,050 | 64,337 |
| Thép hình C quy cách 140x60x20x2.5 | 6m | 5.57 | 13,050 | 72,689 |
| Thép hình C quy cách 140x60x20x3.2 | 6m | 7.04 | 13,050 | 91,872 |
| Thép hình C quy cách 150x65x20x1.8 | 6m | 4.35 | 13,050 | 56,768 |
| Thép hình C quy cách 150x65x20x2.0 | 6m | 4.82 | 13,050 | 62,901 |
| Thép hình C quy cách 150x65x20x2.2 | 6m | 5.28 | 13,050 | 68,904 |
| Thép hình C quy cách 150x65x20x2.5 | 6m | 5.96 | 13,050 | 77,778 |
| Thép hình C quy cách 150x65x20x3.2 | 6m | 7.54 | 13,050 | 98,397 |
| Thép hình C quy cách 160x50x20x1.8 | 6m | 4.7 | 13,050 | 61,335 |
| Thép hình C quy cách 160x50x20x2.0 | 6m | 4.51 | 13,050 | 58,856 |
| Thép hình C quy cách 160x50x20x2.2 | 6m | 4.93 | 13,050 | 64,337 |
| Thép hình C quy cách 160x50x20x2.5 | 6m | 5.57 | 13,050 | 72,689 |
| Thép hình C quy cách 160x50x20x3.2 | 6m | 7.04 | 13,050 | 91,872 |
| Thép hình C quy cách 180x65x20x1.8 | 6m | 4.78 | 13,050 | 62,379 |
| Thép hình C quy cách 180x65x20x2.0 | 6m | 5.29 | 13,050 | 69,035 |
| Thép hình C quy cách 180x65x20x2.2 | 6m | 5.96 | 13,050 | 77,778 |
| Thép hình C quy cách 180x65x20x2.5 | 6m | 6.55 | 13,050 | 85,478 |
| Thép hình C quy cách 180x65x20x3.2 | 6m | 8.30 | 13,050 | 108,315 |
| Thép hình C quy cách 200x70x20x1.8 | 6m | 5.20 | 13,050 | 67,860 |
| Thép hình C quy cách 200x70x20x2.0 | 6m | 5.76 | 13,050 | 75,168 |
| Thép hình C quy cách 200x70x20x2.2 | 6m | 6.31 | 13,050 | 82,346 |
| Thép hình C quy cách 200x70x20x2.5 | 6m | 7.14 | 13,050 | 93,177 |
| Thép hình C quy cách 200x70x20x3.2 | 6m | 9.05 | 13,050 | 118,103 |
| Thép hình C quy cách 220x75x20x2.0 | 6m | 6.23 | 13,050 | 81,302 |
| Thép hình C quy cách 220x75x20x2.3 | 6m | 7.13 | 13,050 | 93,047 |
| Thép hình C quy cách 220x75x20x2.5 | 6m | 7.73 | 13,050 | 100,877 |
| Thép hình C quy cách 220x75x20x3.0 | 6m | 8.53 | 13,050 | 111,317 |
| Thép hình C quy cách 220x75x20x3.2 | 6m | 9.81 | 13,050 | 128,021 |
| Thép hình C quy cách 250x80x20x2.0 | 6m | 6.86 | 13,050 | 89,523 |
| Thép hình C quy cách 250x80x20x2.3 | 6m | 7.85 | 13,050 | 102,443 |
| Thép hình C quy cách 250x80x20x2.5 | 6m | 8.59 | 13,050 | 112,100 |
| Thép hình C quy cách 250x80x20x3.0 | 6m | 10.13 | 13,050 | 132,197 |
| Thép hình C quy cách 250x80x20x3.2 | 6m | 10.81 | 13,050 | 141,071 |
| Thép hình C quy cách 300x80x20x2.0 | 6m | 7.44 | 13,050 | 97,092 |
| Thép hình C quy cách 300x80x20x2.3 | 6m | 8.76 | 13,050 | 114,318 |
| Thép hình C quy cách 300x80x20x2.5 | 6m | 9.49 | 13,050 | 123,845 |
| Thép hình C quy cách 300x80x20x3.0 | 6m | 11.31 | 13,050 | 147,596 |
| Thép hình C quy cách 300x80x20x3.2 | 6m | 12.07 | 13,050 | 157,514 |
Báo giá thép hình H mạ kẽm mới nhất
| Tên sản phẩm | Trọng lượng | Giá chưa VAT | Giá có VAT |
| Thép H 100 x 100 | 206.4 | 3,658,909 | 4,024,800 |
| Thép H 125 x 125 | 285.6 | 5,062,909 | 5,569,200 |
| Thép H 150 x 150 | 378 | 6,700,909 | 7,371,000 |
| Thép H 175 x 175 | 484.8 | 8,594,182 | 9,453,600 |
| Thép H 200 x 200 | 598.8 | 10,615,091 | 11,676,600 |
| Thép H 250 x 250 | 868.8 | 15,401,455 | 16,941,600 |
| Thép H 300 x 300 | 1128 | 12,818,182 | 14,100,000 |
| Thép H 340 x 250 | 956.4 | 16,954,364 | 18,649,800 |
| Thép H 350 x 350 | 1644 | 29,143,636 | 32,058,000 |
| Thép H 400 x 400 | 2064 | 36,589,091 | 40,248,000 |
| Thép H 440 x 300 | 1488 | 26,378,182 | 29,016,000 |
Ứng Dụng Của Thép Hình Mạ Kẽm
Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp
- Nhà xưởng
- Nhà thép tiền chế
- Mái che
- Nhà kho
Hạ Tầng Giao Thông
- Cầu thép
- Lan can
- Cột biển báo
Năng Lượng
- Khung đỡ pin mặt trời
- Cột điện
- Giá đỡ cáp điện
Công Trình Biển
- Cầu cảng
- Kết cấu ngoài khơi
- Trạm xử lý nước biển
So sánh Mạ Kẽm Nhúng Nóng Và Sơn Chống Gỉ?
| Tiêu chí | Mạ kẽm nhúng nóng | Sơn chống gỉ |
|---|---|---|
| Độ bền | 20–50 năm | 3–7 năm |
| Khả năng chống ăn mòn | Rất cao | Trung bình |
| Bảo vệ điện hóa | Có | Không |
| Bảo trì | Rất thấp | Thường xuyên |
| Chi phí dài hạn | Kinh tế hơn | Cao hơn |
Khi Nào Nên Chọn Thép Hình Mạ Kẽm?
Bạn nên sử dụng thép hình mạ kẽm khi:
- Công trình ngoài trời.
- Môi trường ẩm ướt hoặc ven biển.
- Yêu cầu tuổi thọ dài.
- Khó tiếp cận để bảo trì.
- Cần tối ưu chi phí vận hành lâu dài.
Vì Sao Thép Hình Mạ Kẽm Không Có Sẵn?
Khác với thép đen thông dụng luôn được tồn kho, thép hình mạ kẽm nhúng nóng thường được xử lý sau khi khách hàng xác nhận đơn hàng vì các lý do sau:
- Kích thước và chiều dài rất đa dạng.
- Mỗi công trình yêu cầu chiều dày lớp mạ khác nhau.
- Một số sản phẩm cần gia công cắt, khoan, đục lỗ trước khi mạ.
- Giá trị hàng hóa cao nếu tồn kho quá nhiều.
- Cần tối ưu chất lượng lớp mạ mới, sáng và đồng đều.
Vì vậy, phần lớn nhà cung cấp như Thép Hùng Phát sẽ chuẩn bị thép đen đúng quy cách, sau đó gửi đi mạ kẽm theo đúng yêu cầu kỹ thuật của khách hàng.
Tại Sao Phải Chờ 3–5 Ngày?
Thời Gian Gom Hàng Và Lập Kế Hoạch Mạ
Các nhà máy mạ thường sắp xếp nhiều đơn hàng theo lịch, cần thời gian tiếp nhận và bố trí sản xuất.
Thời Gian Gia Công Trước Khi Mạ
Nếu thép cần cắt, khoan, đột lỗ hoặc hàn, công đoạn này phải hoàn tất trước khi đưa đi mạ.
Thời Gian Mạ Và Kiểm Tra
Toàn bộ quy trình tẩy rửa, mạ, làm nguội và kiểm tra chất lượng mất từ 1–3 ngày tùy khối lượng hàng.
Thời Gian Vận Chuyển
Sau khi hoàn tất, hàng được vận chuyển về kho để đóng gói và giao cho khách hàng.
Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Thời Gian Hoàn Thành
- Số lượng đơn hàng.
- Kích thước và trọng lượng thép.
- Yêu cầu kỹ thuật đặc biệt.
- Công suất của nhà máy mạ.
- Điều kiện thời tiết và lịch vận chuyển.
Quy Trình Mạ Kẽm Nhúng Nóng Thép Hình
Bước 1: Chuẩn Bị Thép Đen
Thép hình H, I, U, V hoặc C được kiểm tra kích thước, chất lượng bề mặt và tiến hành cắt theo chiều dài yêu cầu.
Bước 2: Tẩy Dầu Mỡ Và Làm Sạch
Bề mặt thép được ngâm trong dung dịch kiềm để loại bỏ dầu mỡ, bụi bẩn và tạp chất.
Bước 3: Tẩy Gỉ Bằng Axit
Thép được ngâm trong dung dịch axit (thường là HCl hoặc H₂SO₄) để loại bỏ lớp oxit và gỉ sét.
Bước 4: Rửa Nước
Sản phẩm được rửa sạch nhằm loại bỏ lượng axit còn sót lại.
Bước 5: Xử Lý Flux
Thép được nhúng vào dung dịch kẽm amoni clorua (ZnCl₂ + NH₄Cl) để tăng độ bám dính của lớp kẽm.
Bước 6: Sấy Khô
Thép được hong khô hoàn toàn trước khi nhúng vào bể kẽm nóng chảy.
Bước 7: Nhúng Kẽm Nóng Chảy
Sản phẩm được nhúng vào bể kẽm ở nhiệt độ khoảng 445–455°C. Kẽm phản ứng với bề mặt thép tạo thành nhiều lớp hợp kim Fe-Zn có độ bám dính rất cao.
Bước 8: Làm Mát Và Kiểm Tra
Sau khi nhấc ra khỏi bể kẽm, thép được làm nguội bằng nước hoặc để nguội tự nhiên.
Bước 9: Kiểm Tra Chất Lượng
Kiểm tra:
- Độ dày lớp mạ.
- Độ bám dính.
- Bề mặt lớp phủ.
- Khối lượng lớp kẽm theo tiêu chuẩn ASTM A123 hoặc ISO 1461.
Nhận Gia Công Và Cung Cấp Thép Hình Mạ Kẽm
Thép Hùng Phát chuyên cung cấp thép hình H, I, U, V, C và nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123 và ISO 1461.
Ưu điểm:
- Gia công đúng bản vẽ và quy cách.
- Thời gian hoàn thành nhanh từ 3–5 ngày.
- Đầy đủ chứng từ chất lượng.
- Giao hàng tận nơi trên toàn quốc.
- Giá cạnh tranh.
Lợi Ích Khi Mạ Kẽm Theo Yêu Cầu
- Lớp mạ mới, sáng đẹp.
- Đúng kích thước và số lượng cần dùng.
- Đáp ứng chính xác tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Tối ưu chi phí tồn kho.
- Hạn chế hao hụt vật tư.
Kết Luận
Mạ kẽm thép hình là giải pháp tối ưu để chống gỉ sét, tăng tuổi thọ kết cấu và giảm chi phí bảo trì. Dù chi phí ban đầu có thể cao hơn so với thép đen, nhưng hiệu quả kinh tế và kỹ thuật trong dài hạn vượt trội hơn rất nhiều.
Đối với các công trình nhà xưởng, kết cấu ngoài trời, công trình ven biển và hệ thống năng lượng mặt trời, việc sử dụng thép hình mạ kẽm là lựa chọn cần thiết để đảm bảo độ bền, an toàn và hiệu quả đầu tư lâu dài.
Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
MXH: Facebook
Tham khảo thêm:
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
Thép ống mạ kẽm SEAH
Ống thép size lớn
Ống thép đúc
Tiêu chuẩn ANSI
Tiêu chuẩn BS
Tiêu chuẩn DIN
Tiêu chuẩn JIS
Phụ kiện Inox
Thép V inox, tấm Inox
Ống Inox


