Nội dung chính:
- 1 Thép hộp vuông mạ kẽm 25×25 là gì?
- 2 Giá bán thép hộp vuông mạ kẽm 25×25
- 3 Phân loại thép hộp vuông mạ kẽm 25×25
- 4 Ứng dụng của thép hộp vuông mạ kẽm 25×25
- 5 Đại lý phân phối – Thép Hùng Phát
- 6 Kết luận
Thép hộp vuông mạ kẽm 25×25 nhúng nóng trên nền thép cán nguội tiêu chuẩn JIS G 3466 của Nhật, sản phẩm có độ bền lớp phủ bề mặt cao, chống ăn mòn và xâm thực tốt, đặc biệt phù hợp với việc ứng dụng tại các khu vực vùng biển.
Thép hộp vuông mạ kẽm 25×25 có ưu điểm bề mặt bóng, sáng, độ dài không giới hạn, sản phẩm rất phù hợp với các mục đích xây dựng công nghiệp, dân dụng nội ngoại thất
Thép hộp vuông mạ kẽm 25×25 là gì?
Thép hộp vuông mạ kẽm 25×25 là loại thép có tiết diện hình vuông với kích thước cạnh là 25mm x 25mm, được sản xuất từ thép cán nguội hoặc cán nóng, sau đó phủ lớp kẽm bảo vệ bên ngoài.
Chiều dài tiêu chuẩn:
- 6 mét/cây (phổ biến)
- Có thể cắt theo yêu cầu
Độ dày phổ biến:
- 0.7mm – 2.0mm (tùy mục đích sử dụng)
Lớp mạ kẽm giúp thép chống gỉ, tăng tuổi thọ và phù hợp với nhiều môi trường khác nhau.
Cấu tạo và đặc điểm
Cấu tạo
Thép hộp vuông mạ kẽm 25×25 có cấu tạo gồm:
- Lõi thép carbon: đảm bảo độ cứng và khả năng chịu lực
- Lớp mạ kẽm bên ngoài: bảo vệ chống oxy hóa
Đặc điểm nổi bật
✔ Kích thước nhỏ gọn: Phù hợp cho các kết cấu nhẹ, chi tiết nhỏ.
✔ Bề mặt sáng, thẩm mỹ: Đặc biệt với mạ kẽm điện phân.
✔ Chống ăn mòn tốt: Nhờ lớp kẽm bảo vệ khỏi môi trường ẩm.
✔ Dễ gia công: Có thể cắt, hàn, khoan dễ dàng.
✔ Trọng lượng nhẹ: Giúp giảm tải trọng công trình.
Giá bán thép hộp vuông mạ kẽm 25×25
| Tên sản phẩm | Trọng lượng (kg) | Giá (vnđ/kg) | Giá cây (6m) |
| Thép hộp mạ kẽm 25x25x1.0x6m | 4,48 | 17.500 đ | 78.400 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 25x25x1.1x6m | 4,91 | 17.500 đ | 85.925 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2x6m | 5,33 | 17.500 đ | 93.275 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 25x25x1.4x6m | 6,15 | 17.500 đ | 107.625 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 25×25 x1.5x6m | 6,56 | 17.500 đ | 114.800 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 25x25x1.8x6m | 7,75 | 17.500 đ | 135.625 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 25x25x2.0x6m | 8,52 | 17.500 đ | 149.100 đ |
- Giá này chỉ mang tính tham khảo
- LH 0988 588 936
TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÌNH VUÔNG (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)
STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY | STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY |
1 | (19X19) | 0.60 | 2.09 | 101 | (50X50) | 0.60 | 5.54 |
2 | 0.70 | 2.38 | 102 | 0.70 | 6.46 | ||
3 | 0.80 | 2.75 | 103 | 0.80 | 7.39 | ||
4 | 0.90 | 3.05 | 104 | 0.90 | 8.31 | ||
5 | 1.00 | 3.40 | 105 | 1.00 | 9.23 | ||
6 | 1.10 | 3.73 | 106 | 1.10 | 10.15 | ||
7 | 1.20 | 4.07 | 107 | 1.20 | 11.07 | ||
8 | 1.30 | 4.41 | 108 | 1.30 | 12.00 | ||
9 | 1.40 | 4.75 | 109 | 1.40 | 12.92 | ||
10 | 1.50 | 5.09 | 110 | 1.50 | 13.85 | ||
11 | 1.60 | 5.43 | 111 | 1.60 | 14.78 | ||
12 | 1.70 | 5.77 | 112 | 1.70 | 15.7 | ||
13 | 1.80 | 6.11 | 113 | 1.80 | 16.62 | ||
14 | 2.00 | 6.78 | 114 | 2.00 | 18.46 | ||
15 | 2.30 | 7.8 | 115 | 2.30 | 21.24 | ||
16 | 2.50 | 8.46 | 116 | 2.50 | 23.08 | ||
17 | 2.80 | 9.5 | 117 | 2.80 | 25.85 | ||
18 | 3.00 | 10.18 | 118 | 3.00 | 27.7 | ||
19 | 3.20 | 10.86 | 119 | 3.20 | 29.55 | ||
20 | 3.50 | 11.87 | 120 | 3.50 | 32.33 | ||
21 | (25X25) | 0.60 | 2.75 | 121 | (60X60) | 0.60 | 6.67 |
22 | 0.70 | 3.20 | 122 | 0.70 | 7.78 | ||
23 | 0.80 | 3.67 | 123 | 0.80 | 8.89 | ||
24 | 0.90 | 4.07 | 124 | 0.90 | 10.00 | ||
25 | 1.00 | 4.52 | 125 | 1.00 | 11.11 | ||
26 | 1.10 | 4.97 | 126 | 1.10 | 12.18 | ||
27 | 1.20 | 5.44 | 127 | 1.20 | 13.30 | ||
28 | 1.30 | 5.88 | 128 | 1.30 | 14.45 | ||
29 | 1.40 | 6.35 | 129 | 1.40 | 15.57 | ||
30 | 1.50 | 6.78 | 130 | 1.50 | 16.68 | ||
31 | 1.60 | 7.24 | 131 | 1.60 | 17.78 | ||
32 | 1.70 | 7.69 | 132 | 1.70 | 18.9 | ||
33 | 1.80 | 8.15 | 133 | 1.80 | 20 | ||
34 | 2.00 | 9.04 | 134 | 2.00 | 22.23 | ||
35 | 2.30 | 10.4 | 135 | 2.30 | 25.57 | ||
36 | 2.50 | 11.31 | 136 | 2.50 | 27.79 | ||
37 | 2.80 | 12.67 | 137 | 2.80 | 31.13 | ||
38 | 3.00 | 13.57 | 138 | 3.00 | 33.35 | ||
39 | 3.20 | 14.47 | 139 | 3.20 | 35.58 | ||
40 | 3.50 | 15.83 | 140 | 3.50 | 38.91 | ||
41 | (30X30) | 0.60 | 3.30 | 141 | (75X75) | 0.60 | 8.36 |
42 | 0.70 | 3.82 | 142 | 0.70 | 9.76 | ||
43 | 0.80 | 4.40 | 143 | 0.80 | 11.15 | ||
44 | 0.90 | 4.92 | 144 | 0.90 | 12.55 | ||
45 | 1.00 | 5.46 | 145 | 1.00 | 13.95 | ||
46 | 1.10 | 6.00 | 146 | 1.10 | 15.34 | ||
47 | 1.20 | 6.57 | 147 | 1.20 | 16.74 | ||
48 | 1.30 | 7.11 | 148 | 1.30 | 18.20 | ||
49 | 1.40 | 7.65 | 149 | 1.40 | 19.52 | ||
50 | 1.50 | 8.2 | 150 | 1.50 | 20.92 | ||
51 | 1.60 | 8.75 | 151 | 1.60 | 22.31 | ||
52 | 1.70 | 9.3 | 152 | 1.70 | 23.7 | ||
53 | 1.80 | 9.83 | 153 | 1.80 | 25.09 | ||
54 | 2.00 | 10.93 | 154 | 2.00 | 27.89 | ||
55 | 2.30 | 12.57 | 155 | 2.30 | 32.07 | ||
56 | 2.50 | 13.66 | 156 | 2.50 | 34.86 | ||
57 | 2.80 | 15.3 | 157 | 2.80 | 39.05 | ||
58 | 3.00 | 16.4 | 158 | 3.00 | 41.83 | ||
59 | 3.20 | 17.49 | 159 | 3.20 | 44.63 | ||
60 | 3.50 | 19.13 | 160 | 3.50 | 48.8 | ||
61 | (38X38) | 0.60 | 4.18 | 161 | (90X90) | 0.60 | 10.07 |
62 | 0.70 | 4.88 | 162 | 0.70 | 11.74 | ||
63 | 0.80 | 5.62 | 163 | 0.80 | 13.42 | ||
64 | 0.90 | 6.27 | 164 | 0.90 | 15.09 | ||
65 | 1.00 | 7.00 | 165 | 1.00 | 16.77 | ||
66 | 1.10 | 7.67 | 166 | 1.10 | 18.44 | ||
67 | 1.20 | 8.38 | 167 | 1.20 | 20.12 | ||
68 | 1.30 | 9.07 | 168 | 1.30 | 21.80 | ||
69 | 1.40 | 9.76 | 169 | 1.40 | 23.5 | ||
70 | 1.50 | 10.46 | 170 | 1.50 | 25.16 | ||
71 | 1.60 | 11.15 | 171 | 1.60 | 26.83 | ||
72 | 1.70 | 11.86 | 172 | 1.70 | 28.5 | ||
73 | 1.80 | 12.55 | 173 | 1.80 | 30.18 | ||
74 | 2.00 | 13.95 | 174 | 2.00 | 33.55 | ||
75 | 2.30 | 16.04 | 175 | 2.30 | 38.57 | ||
76 | 2.50 | 17.43 | 176 | 2.50 | 41.92 | ||
77 | 2.80 | 19.53 | 177 | 2.80 | 46.97 | ||
78 | 3.00 | 20.92 | 178 | 3.00 | 50.31 | ||
79 | 3.20 | 22.31 | 179 | 3.20 | 53.66 | ||
80 | 3.50 | 24.40 | 180 | 3.50 | 58.69 | ||
81 | (40X40) | 0.60 | 4.40 | 181 | (100X100) | 0.60 | 11.19 |
82 | 0.70 | 5.15 | 182 | 0.70 | 13.06 | ||
83 | 0.80 | 5.88 | 183 | 0.80 | 14.93 | ||
84 | 0.90 | 6.61 | 184 | 0.90 | 16.79 | ||
85 | 1.00 | 7.35 | 185 | 1.00 | 18.66 | ||
86 | 1.10 | 8.08 | 186 | 1.10 | 20.52 | ||
87 | 1.20 | 8.82 | 187 | 1.20 | 22.39 | ||
88 | 1.30 | 9.55 | 188 | 1.30 | 24.25 | ||
89 | 1.40 | 10.29 | 189 | 1.40 | 26.11 | ||
90 | 1.50 | 11.03 | 190 | 1.50 | 27.98 | ||
91 | 1.60 | 11.76 | 191 | 1.60 | 29.84 | ||
92 | 1.70 | 12.5 | 192 | 1.70 | 31.7 | ||
93 | 1.80 | 13.23 | 193 | 1.80 | 33.57 | ||
94 | 2.00 | 14.7 | 194 | 2.00 | 37.31 | ||
95 | 2.30 | 16.9 | 195 | 2.30 | 42.9 | ||
96 | 2.50 | 18.37 | 196 | 2.50 | 46.63 | ||
97 | 2.80 | 20.58 | 197 | 2.80 | 52.23 | ||
98 | 3.00 | 22.05 | 198 | 3.00 | 56 | ||
99 | 3.20 | 23.52 | 199 | 3.20 | 59.69 | ||
100 | 3.50 | 25.72 | 200 | 3.50 | 65.29 |
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới cuối trang để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Phân loại thép hộp vuông mạ kẽm 25×25
Mạ kẽm điện phân (xi kẽm)
- Lớp mạ mỏng
- Bề mặt sáng đẹp
- Giá thành rẻ
- Dùng trong nhà
Mạ kẽm nhúng nóng
- Lớp mạ dày
- Chống gỉ tốt
- Dùng ngoài trời
- Giá cao hơn
Quy trình sản xuất
B1 Tạo phôi thép
- Cán thép thành dạng tấm
B2 Tạo hình hộp
- Uốn thành dạng vuông
- Hàn kín mép
B3 Xử lý bề mặt
- Làm sạch
- Tẩy dầu mỡ
B4 Mạ kẽm
- Điện phân hoặc nhúng nóng
B5 Kiểm tra chất lượng
- Độ dày
- Kích thước
- Lớp mạ
Ưu điểm của thép hộp vuông mạ kẽm 25×25
Chống gỉ hiệu quả
Phù hợp môi trường ẩm, ngoài trời.
Tuổi thọ cao
Có thể sử dụng 10–20 năm tùy môi trường.
Tiết kiệm chi phí
Không cần sơn chống gỉ nhiều lần.
Dễ thi công
Phù hợp cả công trình nhỏ và lớn.
Tính linh hoạt cao
Dùng được trong nhiều lĩnh vực.
Nhược điểm
- Không chịu lực lớn như thép hình H, I
- Bị biến dạng nếu chịu tải quá mức
- Mạ điện phân không phù hợp môi trường biển
Ứng dụng của thép hộp vuông mạ kẽm 25×25
Nội thất
- Khung bàn ghế
- Kệ sắt
- Giá treo
Xây dựng dân dụng
- Khung mái nhẹ
- Hàng rào
- Lan can
Trang trí
- Khung bảng hiệu
- Khung đèn
- Kết cấu decor
Cơ khí nhẹ
- Khung máy nhỏ
- Giá đỡ thiết bị
So sánh với thép hộp đen 25×25
| Tiêu chí | Hộp mạ kẽm | Hộp đen |
|---|---|---|
| Chống gỉ | Tốt | Kém |
| Thẩm mỹ | Cao | Thấp |
| Giá | Cao hơn | Rẻ hơn |
| Ứng dụng | Ngoài trời | Trong nhà |
Lưu ý khi sử dụng
- Chọn đúng độ dày phù hợp tải trọng
- Dùng mạ nhúng nóng nếu ngoài trời
- Bảo quản nơi khô ráo
- Kiểm tra lớp mạ trước khi thi công
Tiêu chuẩn sản xuất
Thép hộp mạ kẽm thường tuân theo:
- ASTM A500
- JIS G3466
- BS EN 10219
- TCVN
Các nhà máy sản xuất thép hộp vuông mạ kẽm 25×25
Trên thị trường hiện nay, thép hộp vuông mạ kẽm 25×25 được sản xuất bởi nhiều nhà máy lớn trong và ngoài nước, đảm bảo chất lượng theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, BS EN.
Các nhà máy trong nước
- Hòa Phát: Tập đoàn thép lớn hàng đầu Việt Nam, sản phẩm ổn định, chất lượng cao
- Hoa Sen Group: Mạnh về mạ kẽm, bề mặt đẹp, độ bền cao
- Thép Việt Đức (VGS): Chuyên sản xuất ống thép và thép hộp chất lượng
- SeAH Việt Nam: Liên doanh Hàn Quốc, tiêu chuẩn quốc tế
- Nam Kim Steel: Nổi bật với công nghệ mạ hiện đại
Các nhà máy này sản xuất thép hộp theo tiêu chuẩn như ASTM A500, JIS G3466, đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền cao trong nhiều môi trường khác nhau.
Nguồn hàng nhập khẩu
Ngoài hàng nội địa, thép hộp 25×25 còn được nhập khẩu từ:
- Trung Quốc
- Hàn Quốc
- Nhật Bản
- Đài Loan
Các sản phẩm nhập khẩu thường đa dạng về quy cách, giá cạnh tranh và phù hợp nhiều phân khúc công trình.
Đại lý phân phối – Thép Hùng Phát
Trong số các đơn vị cung cấp trên thị trường, Thép Hùng Phát là một trong những đại lý phân phối uy tín chuyên cung ứng thép hộp vuông mạ kẽm 25×25 với đầy đủ chủng loại và xuất xứ.
Ưu điểm khi mua tại Thép Hùng Phát
- Nguồn hàng đa dạng: cung cấp thép hộp từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức, hàng nhập khẩu
- Đầy đủ quy cách: độ dày từ 0.7mm – 2.0mm, chiều dài 6m hoặc cắt theo yêu cầu
- Chứng chỉ chất lượng: CO, CQ đầy đủ phục vụ công trình và dự án
- Giá cạnh tranh: cập nhật theo thị trường, chiết khấu tốt cho đơn hàng lớn
- Giao hàng nhanh: hệ thống kho bãi lớn, đáp ứng tiến độ công trình
- Tư vấn kỹ thuật: hỗ trợ lựa chọn đúng quy cách phù hợp nhu cầu sử dụng
Khả năng cung ứng
Thép Hùng Phát có khả năng cung cấp:
- Hàng số lượng lớn cho công trình
- Hàng lẻ cho dân dụng, cơ khí
- Gia công cắt theo yêu cầu
- Hỗ trợ vận chuyển toàn quốc
Vai trò của nhà cung cấp uy tín
Việc lựa chọn đúng nhà cung cấp như Thép Hùng Phát mang lại nhiều lợi ích:
- Đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật
- Tránh hàng giả, hàng kém chất lượng
- Tối ưu chi phí cho công trình
- Đảm bảo tiến độ thi công
Trong thực tế, chất lượng thép không chỉ phụ thuộc vào nhà máy sản xuất mà còn phụ thuộc rất lớn vào đơn vị phân phối và bảo quản sản phẩm trước khi đến tay khách hàng.
Kết luận
Thép hộp vuông mạ kẽm 25×25 là sản phẩm phổ biến, được sản xuất bởi nhiều nhà máy lớn trong và ngoài nước như Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức… và phân phối rộng rãi trên thị trường. Trong đó, Thép Hùng Phát là một trong những đại lý uy tín, cung cấp sản phẩm chất lượng cao, giá cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp.
Việc lựa chọn đúng nhà máy và nhà phân phối không chỉ giúp đảm bảo chất lượng công trình mà còn góp phần tối ưu chi phí và nâng cao tuổi thọ sử dụng lâu dài.





