Nội dung chính:
- 1 Thép hộp đen chữ nhật 30×60 -Tổng quan
- 2 Thông số kỹ thuật
- 3 Giá bán thép hộp chữ nhật đen 30×60
- 4 Nhà cung cấp thép hộp 30×60 đen chữ nhật
Thép hộp chữ nhật đen 30×60 thường được áp dụng sản xuất theo 2 tiêu chuẩn chính là Nhật Bản JISG 3466 – 2010 và Mỹ ASTM A500/A500M – 10a.
Thép hộp đen có có độ bền và độ cứng cao, chống ăn mòn và rỉ sét tốt nên được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng như làm nội ngoại thất, ống đi dây, xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo.
Dân dụng, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá, chế tạo cơ khí,…
Thép hộp đen chữ nhật 30×60 -Tổng quan
Thép hộp đen 30×60 là loại thép có tiết diện hình chữ nhật, với chiều rộng 30mm và chiều cao 60mm. Sản phẩm được sản xuất từ thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội, sau đó tạo hình và hàn kín bằng công nghệ hàn cao tần.
Bề mặt thép có màu đen đặc trưng do lớp oxit sắt hình thành trong quá trình cán nóng. Loại thép này chưa qua xử lý mạ kẽm nên thường được sử dụng trong môi trường khô ráo hoặc sẽ được sơn phủ bảo vệ sau khi lắp đặt.
Thông số kỹ thuật
Một số thông số phổ biến:
- Kích thước: 30×60 mm
- Độ dày: 0.8 – 3.0 mm
- Chiều dài: 6 mét
- Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS G3466, BS EN 10219
- Dạng: Ống hộp chữ nhật hàn
Giá bán thép hộp chữ nhật đen 30×60
Tên hàng hóa | Độ dày thành ống (mm) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
Hộp chữ nhật đen 30×60 | 1,0 ly | 16.969 – 17.998 |
Hộp chữ nhật đen 30×60 | 1,1 ly | 16.969 – 17.998 |
Hộp chữ nhật đen 30×60 | 1,2 ly | 16.969 – 17.998 |
Hộp chữ nhật đen 30×60 | 1,4 ly | 16.969 – 17.998 |
Hộp chữ nhật đen 30×60 | 1,5 | 16.969 – 17.998 |
Hộp chữ nhật đen 30×60 | 1,8 ly | 16.969 – 17.998 |
Hộp chữ nhật đen 30×60 | 2,0 ly | 16.969 – 17.998 |
Hộp chữ nhật đen 30×60 | 2,3 ly | 16.969 – 17.998 |
Hộp chữ nhật đen 30×60 | 2,5 ly | 16.969 – 17.998 |
Hộp chữ nhật đen 30×60 | 2,8 ly | 16.969 – 17.998 |
Hộp chữ nhật đen 30×60 | 3,0 ly | 16.969 – 17.998 |
- Giá tham khảo
- Cập nhật giá mới gọi ngày 0988 588 936
TRỌNG LƯỢNG THÉP HỘP CHỮ NHẬT (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)
STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY | STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY |
1 | (20X40) | 0.60 | 3.3 | 80 | (45×90) | 0.60 | 7.52 |
2 | 0.70 | 3.82 | 81 | 0.70 | 8.77 | ||
3 | 0.80 | 4.4 | 82 | 0.80 | 10.02 | ||
4 | 0.90 | 4.92 | 83 | 0.90 | 11.28 | ||
5 | 1.00 | 5.46 | 84 | 1.00 | 12.53 | ||
6 | 1.10 | 6 | 85 | 1.10 | 13.78 | ||
7 | 1.20 | 6.56 | 86 | 1.20 | 15.03 | ||
8 | 1.30 | 7.1 | 87 | 1.30 | 16.29 | ||
9 | 1.40 | 7.65 | 88 | 1.40 | 17.54 | ||
10 | 1.50 | 8.02 | 89 | 1.50 | 18.79 | ||
11 | 1.60 | 8.75 | 90 | 1.60 | 20.05 | ||
12 | 1.70 | 9.3 | 91 | 1.70 | 21.3 | ||
13 | 1.80 | 9.83 | 92 | 1.80 | 22.55 | ||
14 | 2.00 | 10.93 | 93 | 2.00 | 25.06 | ||
15 | 2.30 | 12.57 | 94 | 2.30 | 28.82 | ||
16 | 2.50 | 13.66 | 95 | 2.50 | 31.32 | ||
17 | 2.80 | 15.3 | 96 | 2.80 | 35.08 | ||
18 | 3.00 | 16.4 | 97 | 3.00 | 37.59 | ||
19 | 3.20 | 17.49 | 98 | 3.20 | 40.09 | ||
20 | (25×50) | 0.60 | 4.15 | 99 | 3.50 | 43.85 | |
21 | 0.70 | 4.82 | 100 | (50×100) | 0.60 | 8.37 | |
22 | 0.80 | 5.5 | 101 | 0.70 | 9.76 | ||
23 | 0.90 | 6.2 | 102 | 0.80 | 11.15 | ||
24 | 1.00 | 6.9 | 103 | 0.90 | 12.55 | ||
25 | 1.10 | 7.56 | 104 | 1.00 | 13.95 | ||
26 | 1.20 | 8.26 | 105 | 1.10 | 15.34 | ||
27 | 1.30 | 8.94 | 106 | 1.20 | 16.74 | ||
28 | 1.40 | 9.63 | 107 | 1.30 | 18.32 | ||
29 | 1.50 | 10.32 | 108 | 1.40 | 19.52 | ||
30 | 1.60 | 11 | 109 | 1.50 | 20.91 | ||
31 | 1.70 | 11.69 | 110 | 1.60 | 22.31 | ||
32 | 1.80 | 12.38 | 111 | 1.70 | 23.7 | ||
33 | 2.00 | 13.75 | 112 | 1.80 | 25.09 | ||
34 | 2.30 | 15.82 | 113 | 2.00 | 27.88 | ||
35 | 2.50 | 17.2 | 114 | 2.30 | 32.07 | ||
36 | 2.80 | 19.25 | 115 | 2.50 | 34.85 | ||
37 | 3.00 | 20.63 | 116 | 2.80 | 39.04 | ||
38 | 3.20 | 22.01 | 117 | 3.00 | 41.82 | ||
39 | 3.50 | 24.07 | 118 | 3.20 | 44.61 | ||
40 | (30×60) | 0.60 | 4.98 | 119 | 3.50 | 48.8 | |
41 | 0.70 | 5.84 | 120 | (60×120) | 0.60 | 10.07 | |
42 | 0.80 | 6.7 | 121 | 0.70 | 11.74 | ||
43 | 0.90 | 7.5 | 122 | 0.80 | 13.42 | ||
44 | 1.00 | 8.3 | 123 | 0.90 | 15.09 | ||
45 | 1.10 | 9.2 | 124 | 1.00 | 16.77 | ||
46 | 1.20 | 9.84 | 125 | 1.10 | 18.45 | ||
47 | 1.30 | 10.78 | 126 | 1.20 | 20.12 | ||
48 | 1.40 | 11.61 | 127 | 1.30 | 21.8 | ||
49 | 1.50 | 12.43 | 128 | 1.40 | 23.5 | ||
50 | 1.60 | 13.26 | 129 | 1.50 | 25.15 | ||
51 | 1.70 | 14.09 | 130 | 1.60 | 26.83 | ||
52 | 1.80 | 14.92 | 131 | 1.70 | 28.5 | ||
53 | 2.00 | 16.58 | 132 | 1.80 | 30.18 | ||
54 | 2.30 | 19.07 | 133 | 2.00 | 33.54 | ||
55 | 2.50 | 20.72 | 134 | 2.30 | 38.57 | ||
56 | 2.80 | 23.21 | 135 | 2.50 | 41.92 | ||
57 | 3.00 | 24.87 | 136 | 2.80 | 46.95 | ||
58 | 3.20 | 26.53 | 137 | 3.00 | 50.3 | ||
59 | 3.50 | 29.01 | 138 | 3.20 | 53.66 | ||
60 | (40×80) | 0.60 | 5.67 | 139 | 3.50 | 58.69 | |
61 | 0.70 | 7.78 | |||||
62 | 0.80 | 8.9 | |||||
63 | 0.90 | 10 | |||||
64 | 1.00 | 11.11 | |||||
65 | 1.10 | 12.18 | |||||
66 | 1.20 | 13.3 | |||||
67 | 1.30 | 14.45 | |||||
68 | 1.40 | 15.56 | |||||
69 | 1.50 | 16.67 | |||||
70 | 1.60 | 17.78 | |||||
71 | 1.70 | 18.9 | |||||
72 | 1.80 | 20.01 | |||||
73 | 2.00 | 22.23 | |||||
74 | 2.30 | 25.57 | |||||
75 | 2.50 | 27.79 | |||||
76 | 2.80 | 31.12 | |||||
77 | 3.00 | 33.35 | |||||
78 | 3.20 | 35.57 | |||||
79 | 3.50 | 38.9 |
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Quy trình sản xuất
Thép hộp đen 30×60 được sản xuất theo dây chuyền hiện đại, đảm bảo độ chính xác và đồng đều:
- Cán và xả băng: Thép cuộn được cắt thành dải theo kích thước phù hợp.
- Tạo hình: Dải thép được đưa qua hệ thống con lăn để uốn thành ống tròn, sau đó ép thành hình chữ nhật 30×60.
- Hàn cao tần (ERW): Hai mép thép được hàn kín bằng công nghệ điện trở tần số cao, tạo mối hàn chắc chắn.
- Xử lý mối hàn: Mối hàn được mài nhẵn để đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ.
- Cắt thành phẩm: Ống được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn (thường 6m).
- Kiểm tra và đóng gói: Sản phẩm được kiểm tra trước khi bó thành kiện và xuất xưởng.
Thành phần hóa học và cơ tính
Thép hộp đen 30×60 thường được sản xuất từ thép carbon thấp:
- Carbon (C): ≤ 0.25%
- Mangan (Mn): ≤ 1.5%
- Silic (Si): ≤ 0.3%
Cơ tính:
- Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
- Độ bền kéo: 370 – 500 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 20%
Những đặc tính này giúp thép có khả năng chịu lực tốt và dễ gia công.
Ưu điểm nổi bật
Thép hộp đen chữ nhật 30×60 có nhiều ưu điểm:
Giá thành cạnh tranh Rẻ hơn so với thép hộp mạ kẽm, giúp tiết kiệm chi phí.
Độ bền cơ học cao Phù hợp với nhiều kết cấu chịu tải.
Dễ gia công Có thể cắt, hàn, khoan, uốn dễ dàng.
Tính linh hoạt Sử dụng được trong nhiều lĩnh vực.
Nguồn cung ổn định Có nhiều nhà sản xuất trong nước cung cấp.
Nhược điểm
Bên cạnh ưu điểm, thép hộp đen 30×60 cũng có một số hạn chế:
- Dễ bị gỉ sét khi tiếp xúc với môi trường ẩm
- Cần sơn chống gỉ nếu dùng ngoài trời
- Tính thẩm mỹ thấp hơn thép mạ kẽm
Ứng dụng thực tế
Thép hộp đen 30×60 được ứng dụng rộng rãi:
a. Xây dựng
- Khung nhà tiền chế
- Xà gồ, giàn mái
- Kết cấu phụ trợ
b. Cơ khí
- Khung máy
- Khung thiết bị
- Gia công kết cấu
c. Nội thất
- Khung bàn ghế
- Kệ sắt
- Khung giường
d. Quảng cáo
- Khung bảng hiệu
- Pano
e. Nông nghiệp
- Khung nhà kính
- Giàn trồng cây
So sánh với thép hộp mạ kẽm 30×60
| Tiêu chí | Thép hộp đen | Thép hộp mạ kẽm |
|---|---|---|
| Giá | Rẻ hơn | Cao hơn |
| Chống gỉ | Kém | Tốt |
| Tuổi thọ | Trung bình | Cao |
| Ứng dụng | Trong nhà | Ngoài trời |
Lưu ý khi sử dụng
Để đảm bảo độ bền:
- Sơn chống gỉ trước khi sử dụng ngoài trời
- Bảo quản nơi khô ráo
- Tránh tiếp xúc hóa chất ăn mòn
- Chọn đúng độ dày theo tải trọng
- Kiểm tra mối hàn và kích thước
Nhà cung cấp thép hộp 30×60 đen chữ nhật
Hiện nay, Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp thép hộp đen 30×60 với:
- Hàng đúng tiêu chuẩn
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng nhanh
- Tư vấn kỹ thuật
Thép hộp đen chữ nhật 30×60 là vật liệu quan trọng với nhiều ưu điểm về giá thành, độ bền và tính linh hoạt. Dù có hạn chế về khả năng chống ăn mòn, nhưng nếu được xử lý bề mặt đúng cách, sản phẩm vẫn đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài. Đây là lựa chọn tối ưu cho các công trình không yêu cầu quá cao về chống gỉ nhưng cần tiết kiệm chi phí và đảm bảo độ bền kết cấu.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội





