Nội dung chính:
- 1 Khái niệm ống thép đúc mạ kẽm
- 2 Bảng báo giá Ống Đúc Mạ Kẽm
- 2.0.1 Thép ống đúc mạ kẽm DN6
- 2.0.2 Ống thép đúc mạ kẽm DN8
- 2.0.3 Thép ống đúc mạ kẽm DN10
- 2.0.4 Thép ống đúc mạ kẽm DN15
- 2.0.5 Thép ống đúc mạ kẽm DN20
- 2.0.6 Thép ống đúc mạ kẽm DN25
- 2.0.7 Thép ống đúc mạ kẽm DN32
- 2.0.8 Thép ống đúc mạ kẽm DN40
- 2.0.9 Thép ống đúc mạ kẽm DN50
- 2.0.10 Thép ống đúc mạ kẽm DN65
- 2.0.11 Thép ống đúc mạ kẽm DN65
- 2.0.12 Thép ống đúc mạ kẽm DN80
- 2.0.13 Thép ống đúc mạ kẽm DN90
- 2.0.14 Thép ống đúc mạ kẽm DN100
- 2.0.15 Thép ống đúc mạ kẽm DN120
- 2.0.16 Thép ống đúc mạ kẽm DN125
- 2.0.17 Thép ống đúc mạ kẽm DN150
- 2.0.18 Thép ống đúc mạ kẽm DN200
- 2.0.19 Thép ống đúc mạ kẽm DN250
- 2.0.20 Thép ống đúc mạ kẽm DN300
- 2.0.21 Thép ống đúc mạ kẽm DN350
- 2.0.22 Thép ống đúc mạ kẽm DN400
- 2.0.23 Thép ống đúc mạ kẽm DN450
- 2.0.24 Thép ống đúc mạ kẽm DN500
- 2.0.25 Thép ống đúc mạ kẽm DN550
- 2.0.26 Thép ống đúc mạ kẽm DN600
- 2.1 Quy trình sản xuất
- 3 Phân loại ống thép đúc mạ kẽm
- 4 Ưu điểm và nhược điểm
- 5 So sánh với ống thép hàn mạ kẽm
- 6 Lưu ý khi lựa chọn
- 7 Bảo quản và sử dụng
- 8 Xu hướng sử dụng hiện nay
- 9 Kết luận
Thép Hùng Phát cung cấp các loại ống thép đúc mạ kẽm theo yêu cầu của Quý khách hàng.
- Tiêu chuẩn: ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, API-5L…
- Xuất xứ: China
- Ống thép đúc mạ kẽm thường được cung cấp theo yêu cầu của quý khách, thời gian mạ kẽm nhanh, thông thường chỉ trong vòng từ 2 ngày là có hàng tùy số lượng.
- Chúng tôi còn cung cấp ống thép đúc không sơn để giảm chi phí tẩy sơn khi nhúng kẽm.
Ngoài ra, chúng tôi còn nhập khẩu và phân phối các loại Phụ kiện đúc áp lực cao dùng cho thi công hệ thống khí nén, thủy lực… áp lực cao (mạ kẽm theo yêu cầu của Quý khách hàng).
Khái niệm ống thép đúc mạ kẽm
Ống thép đúc mạ kẽm là loại ống được sản xuất từ phôi thép đặc, trải qua quá trình đục lỗ và kéo dài để tạo thành ống không có mối hàn. Sau đó, bề mặt ống được phủ một lớp kẽm (thường bằng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng) nhằm bảo vệ thép khỏi quá trình oxy hóa.
Khác với ống hàn, ống thép đúc không có đường hàn nên có khả năng chịu áp lực cao hơn, độ đồng đều tốt hơn và ít rủi ro nứt vỡ trong quá trình sử dụng.
Ống thép đúc mạ kẽm là dòng sản phẩm cao cấp trong ngành vật liệu đường ống, kết hợp giữa công nghệ ống thép đúc (seamless) và lớp phủ bảo vệ bằng kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn. Nhờ đó, loại ống này được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống yêu cầu cao về áp lực, độ bền và tuổi thọ.
Đặc điểm nổi bật
Không có mối hàn – độ bền vượt trội
Ống thép đúc được sản xuất nguyên khối nên không tồn tại điểm yếu như đường hàn. Điều này giúp tăng khả năng chịu áp lực và giảm nguy cơ rò rỉ.
Khả năng chống ăn mòn cao
Nhờ lớp mạ kẽm, ống có thể chống lại tác động của môi trường ẩm, nước, hóa chất nhẹ và điều kiện ngoài trời.
Chịu áp lực và nhiệt độ cao
Ống thép đúc mạ kẽm thường được sử dụng trong hệ thống hơi, dầu, khí nén nhờ khả năng chịu áp lực lớn và nhiệt độ cao.
Tuổi thọ dài
So với ống thép đen hoặc ống hàn thông thường, sản phẩm có tuổi thọ cao hơn đáng kể, đặc biệt trong môi trường khắc nghiệt.
Bảng báo giá Ống Đúc Mạ Kẽm
Sau đây là chi tiết bảng giá ống thép đúc mạ kẽm có quy cách từ DN6 đến DN600 được phân phối bởi Thép Hùng Phát
Thép ống đúc mạ kẽm DN6
| Đường kính DN | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN6 | 10.3 | 1.24 | SCH10 | 0.28 | 18.500-32.000 |
| DN6 | 10.3 | 2.77 | SCH30 | 0.32 | 18.500-32.000 |
| DN6 | 10.3 | 3.18 | SCH40 | 0.37 | 18.500-32.000 |
| DN6 | 10.3 | 3.91 | SCH.STD | 0.37 | 18.500-32.000 |
| DN6 | 10.3 | 5.54 | SCH80 | 0.47 | 18.500-32.000 |
| DN6 | 10.3 | 6.35 | SCH.XS | 0.47 | 18.500-32.000 |
Ống thép đúc mạ kẽm DN8
| Đường kính DN | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN8 | 13.7 | 1.65 | SCH10 | 0.49 | 18.500-32.000 |
| DN8 | 13.7 | 1.85 | SCH30 | 0.54 | 18.500-32.000 |
| DN8 | 13.7 | 2.24 | SCH40 | 0.63 | 18.500-32.000 |
| DN8 | 13.7 | 2.24 | SCH.STD | 0.63 | 18.500-32.000 |
| DN8 | 13.7 | 3.02 | SCH80 | 0.80 | 18.500-32.000 |
| DN8 | 13.7 | 3.02 | SCH.XS | 0.80 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN10
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN10 | 17 | 3/8” | 17.1 | 1.65 | SCH10 | 0.63 | 18.500-32.000 |
| DN10 | 17 | 3/8” | 17.1 | 1.85 | SCH30 | 0.70 | 18.500-32.000 |
| DN10 | 17 | 3/8” | 17.1 | 2.31 | SCH40 | 0.84 | 18.500-32.000 |
| DN10 | 17 | 3/8” | 17.1 | 2.31 | SCH.STD | 0.84 | 18.500-32.000 |
| DN10 | 17 | 3/8” | 17.1 | 3.20 | SCH80 | 1.00 | 18.500-32.000 |
| DN10 | 17 | 3/8” | 17.1 | 3.20 | SCH.XS | 1.00 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN15
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN15 | 21 | ½” | 21.3 | 2.11 | SCH10 | 1.00 | 18.500-32.000 |
| DN15 | 21 | ½” | 21.3 | 2.41 | SCH30 | 1.12 | 18.500-32.000 |
| DN15 | 21 | ½” | 21.3 | 2.77 | SCH40 | 1.27 | 18.500-32.000 |
| DN15 | 21 | ½” | 21.3 | 2.77 | SCH.STD | 1.27 | 18.500-32.000 |
| DN15 | 21 | ½” | 21.3 | 3.73 | SCH80 | 1.62 | 18.500-32.000 |
| DN15 | 21 | ½” | 21.3 | 3.73 | SCH.XS | 1.62 | 18.500-32.000 |
| DN15 | 21 | ½” | 21.3 | 4.78 | 160 | 1.95 | 18.500-32.000 |
| DN15 | 21 | ½” | 21.3 | 7.47 | SCH.XXS | 2.55 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN20
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN20 | 27 | ¾” | 26.7 | 1.65 | SCH5 | 1.02 | 18.500-32.000 |
| DN20 | 27 | ¾” | 26.7 | 2.10 | SCH10 | 1.27 | 18.500-32.000 |
| DN20 | 27 | ¾” | 26.7 | 2.87 | SCH40 | 1.69 | 18.500-32.000 |
| DN20 | 27 | ¾” | 26.7 | 3,91 | SCH80 | 2.20 | 18.500-32.000 |
| DN20 | 27 | ¾” | 26.7 | 7.80 | SCH.XXS | 3.63 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN25
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN25 | 34 | 1” | 33.4 | 1.65 | SCH5 | 1.29 | 18.500-32.000 |
| DN25 | 34 | 1” | 33.4 | 2.77 | SCH10 | 2.09 | 18.500-32.000 |
| DN25 | 34 | 1” | 33.4 | 3.34 | SCH40 | 2.47 | 18.500-32.000 |
| DN25 | 34 | 1” | 33.4 | 4.55 | SCH80 | 3.24 | 18.500-32.000 |
| DN25 | 34 | 1” | 33.4 | 9.10 | SCH.XXS | 5.45 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN32
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN32 | 42 | 1¼” | 42.2 | 1.65 | SCH5 | 1.65 | 18.500-32.000 |
| DN32 | 42 | 1¼” | 42.2 | 2.77 | SCH10 | 2.69 | 18.500-32.000 |
| DN32 | 42 | 1¼” | 42.2 | 2.97 | SCH30 | 2.87 | 18.500-32.000 |
| DN32 | 42 | 1¼” | 42.2 | 3.56 | SCH40 | 3.39 | 18.500-32.000 |
| DN32 | 42 | 1¼” | 42.2 | 4.80 | SCH80 | 4.42 | 18.500-32.000 |
| DN32 | 42 | 1¼” | 42.2 | 9.70 | SCH.XXS | 7.77 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN40
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN40 | 49 | 1½” | 48.3 | 1.65 | SCH5 | 1.90 | 18.500-32.000 |
| DN40 | 49 | 1½” | 48.3 | 2.77 | SCH10 | 3.11 | 18.500-32.000 |
| DN40 | 49 | 1½” | 48.3 | 3.20 | SCH30 | 3.56 | 18.500-32.000 |
| DN40 | 49 | 1½” | 48.3 | 3.68 | SCH40 | 4.05 | 18.500-32.000 |
| DN40 | 49 | 1½” | 48.3 | 5.08 | SCH80 | 5.41 | 18.500-32.000 |
| DN40 | 49 | 1½” | 48.3 | 10.1 | SCH.XXS | 9.51 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN50
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN50 | 60 | 2” | 60,3 | 1,65 | SCH5 | 2,39 | 18.500-32.000 |
| DN50 | 60 | 2” | 60,3 | 2,77 | SCH10 | 3,93 | 18.500-32.000 |
| DN50 | 60 | 2” | 60,3 | 3,18 | SCH30 | 4,48 | 18.500-32.000 |
| DN50 | 60 | 2” | 60,3 | 3,91 | SCH40 | 5,43 | 18.500-32.000 |
| DN50 | 60 | 2” | 60,3 | 5,54 | SCH80 | 7,48 | 18.500-32.000 |
| DN50 | 60 | 2” | 60,3 | 6,35 | SCH120 | 8,44 | 18.500-32.000 |
| DN50 | 60 | 2” | 60,3 | 11,07 | XXS | 13,43 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN65
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN65 | 73 | 2½” | 73 | 2,10 | SCH5 | 3,67 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 73 | 2½” | 73 | 3,05 | SCH10 | 5,26 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 73 | 2½” | 73 | 4,78 | SCH30 | 8,04 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 73 | 2½” | 73 | 5,16 | SCH40 | 8,63 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 73 | 2½” | 73 | 7,01 | SCH80 | 11,40 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 73 | 2½” | 73 | 7,60 | SCH120 | 12,25 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 73 | 2½” | 73 | 14,02 | XXS | 20,38 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN65
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN65 | 76 | 2½” | 75.6 | 2,10 | SCH5 | 3,83 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 76 | 2½” | 75.6 | 3,05 | SCH10 | 5,48 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 76 | 2½” | 75.6 | 4,78 | SCH30 | 8,39 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 76 | 2½” | 75.6 | 5,16 | SCH40 | 9,01 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 76 | 2½” | 75.6 | 7,01 | SCH80 | 11,92 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 76 | 2½” | 75.6 | 7,60 | SCH120 | 12,81 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 76 | 2½” | 75.6 | 14,02 | XXS | 21,42 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN80
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN80 | 90 | 3” | 88,3 | 2,11 | SCH5 | 4,51 | 18.500-32.000 |
| DN80 | 90 | 3” | 88,3 | 3,05 | SCH10 | 6,45 | 18.500-32.000 |
| DN80 | 90 | 3” | 88,3 | 4,78 | SCH30 | 9,91 | 18.500-32.000 |
| DN80 | 90 | 3” | 88,3 | 5,50 | SCH40 | 11,31 | 18.500-32.000 |
| DN80 | 90 | 3” | 88,3 | 7,60 | SCH80 | 15,23 | 18.500-32.000 |
| DN80 | 90 | 3” | 88,3 | 8,90 | SCH120 | 17,55 | 18.500-32.000 |
| DN80 | 90 | 3” | 88,3 | 15,2 | XXS | 27,61 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN90
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN90 | 102 | 3½” | 101,6 | 2,11 | SCH5 | 5,17 | 18.500-32.000 |
| DN90 | 102 | 3½” | 101,6 | 3,05 | SCH10 | 7,41 | 18.500-32.000 |
| DN90 | 102 | 3½” | 101,6 | 4,78 | SCH30 | 11,41 | 18.500-32.000 |
| DN90 | 102 | 3½” | 101,6 | 5,74 | SCH40 | 13,56 | 18.500-32.000 |
| DN90 | 102 | 3½” | 101,6 | 8,10 | SCH80 | 18,67 | 18.500-32.000 |
| DN90 | 102 | 3½” | 101,6 | 16,20 | XXS | 34,10 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN100
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN100 | 114 | 4” | 113.5 | 2,11 | SCH5 | 5,83 | 18.500-32.000 |
| DN100 | 114 | 4” | 113.5 | 3,05 | SCH10 | 8,36 | 18.500-32.000 |
| DN100 | 114 | 4” | 113.5 | 4,78 | SCH30 | 12,90 | 18.500-32.000 |
| DN100 | 114 | 4” | 113.5 | 6,02 | SCH40 | 16,07 | 18.500-32.000 |
| DN100 | 114 | 4” | 113.5 | 7,14 | SCH60 | 18,86 | 18.500-32.000 |
| DN100 | 114 | 4” | 113.5 | 8,56 | SCH80 | 22,31 | 18.500-32.000 |
| DN100 | 114 | 4” | 113.5 | 11,10 | SCH120 | 28,24 | 18.500-32.000 |
| DN100 | 114 | 4” | 113.5 | 13,50 | SCH160 | 33,54 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN120
| Đường kính DN | đường kính (d) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN120 | 127 | 6,3 | SCH40 | 18,74 | 18.500-32.000 |
| DN120 | 127 | 9 | SCH80 | 26,18 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN125
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN125 | 141 | 5” | 141,3 | 2,77 | SCH5 | 9,46 | 18.500-32.000 |
| DN125 | 141 | 5” | 141,3 | 3,4 | SCH10 | 11,56 | 18.500-32.000 |
| DN125 | 141 | 5” | 141,3 | 6,55 | SCH40 | 21,76 | 18.500-32.000 |
| DN125 | 141 | 5” | 141,3 | 9,53 | SCH80 | 30,95 | 18.500-32.000 |
| DN125 | 141 | 5” | 141,3 | 14,3 | SCH120 | 44,77 | 18.500-32.000 |
| DN125 | 141 | 5” | 141,3 | 18,3 | SCH160 | 55,48 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN150
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN150 | 168 | 6” | 168,3 | 2,78 | SCH5 | 11,34 | 18.500-32.000 |
| DN150 | 168 | 6” | 168,3 | 3,4 | SCH10 | 13,82 | 18.500-32.000 |
| DN150 | 168 | 6” | 168,3 | 4,78 | 19,27 | 18.500-32.000 | |
| DN150 | 168 | 6” | 168,3 | 5,16 | 20,75 | 18.500-32.000 | |
| DN150 | 168 | 6” | 168,3 | 6,35 | 25,35 | 18.500-32.000 | |
| DN150 | 168 | 6” | 168,3 | 7,11 | SCH40 | 28,25 | 18.500-32.000 |
| DN150 | 168 | 6” | 168,3 | 11 | SCH80 | 42,65 | 18.500-32.000 |
| DN150 | 168 | 6” | 168,3 | 14,3 | SCH120 | 54,28 | 18.500-32.000 |
| DN150 | 168 | 6” | 168,3 | 18,3 | SCH160 | 67,66 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN200
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 2,769 | SCH5 | 14,77 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 3,76 | SCH10 | 19,96 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 6,35 | SCH20 | 33,30 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 7,04 | SCH30 | 36,80 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 8,18 | SCH40 | 42,53 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 10,31 | SCH60 | 53,06 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 12,7 | SCH80 | 64,61 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 15,1 | SCH100 | 75,93 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 18,2 | SCH120 | 90,13 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 20,6 | SCH140 | 100,79 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 23 | SCH160 | 111,17 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN250
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 3,4 | SCH5 | 22,60 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 4,2 | SCH10 | 27,84 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 6,35 | SCH20 | 41,75 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 7,8 | SCH30 | 51,01 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 9,27 | SCH40 | 60,28 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 12,7 | SCH60 | 81,52 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 15,1 | SCH80 | 96,03 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 18,3 | SCH100 | 114,93 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 21,4 | SCH120 | 132,77 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 25,4 | SCH140 | 155,08 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 28,6 | SCH160 | 172,36 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN300
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 4,2 | SCH5 | 33,10 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 4,57 | SCH10 | 35,97 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 6,35 | SCH20 | 49,70 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 8,38 | SCH30 | 65,17 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 10,31 | SCH40 | 79,69 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 12,7 | SCH60 | 97,42 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 17,45 | SCH80 | 131,81 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 21,4 | SCH100 | 159,57 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 25,4 | SCH120 | 186,89 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 28,6 | SCH140 | 208,18 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 33,3 | SCH160 | 238,53 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN350
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 3,962 | SCH5s | 34,34 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 4,775 | SCH5 | 41,29 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 6,35 | SCH10 | 54,67 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 7,925 | SCH20 | 67,92 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 9,525 | SCH30 | 81,25 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 11,1 | SCH40 | 94,26 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 15,062 | SCH60 | 126,43 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 12,7 | SCH80S | 107,34 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 19,05 | SCH80 | 158,03 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 23,8 | SCH100 | 194,65 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 27,762 | SCH120 | 224,34 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 31,75 | SCH140 | 253,45 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 35,712 | SCH160 | 281,59 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN400
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 4,2 | ACH5 | 41,64 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 4,78 | SCH10S | 47,32 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 6,35 | SCH10 | 62,62 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 7,93 | SCH20 | 77,89 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 9,53 | SCH30 | 93,23 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 12,7 | SCH40 | 123,24 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 16,67 | SCH60 | 160,14 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 12,7 | SCH80S | 123,24 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 21,4 | SCH80 | 203,08 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 26,2 | SCH100 | 245,53 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 30,9 | SCH120 | 286,00 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 36,5 | SCH140 | 332,79 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 40,5 | SCH160 | 365,27 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN450
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 4,2 | SCH 5s | 46,90 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 4,2 | SCH 5 | 46,90 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 4,78 | SCH 10s | 53,31 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 6,35 | SCH 10 | 70,57 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 7,92 | SCH 20 | 87,71 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 11,1 | SCH 30 | 122,05 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 9,53 | SCH 40s | 105,16 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 14,3 | SCH 40 | 156,11 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 19,05 | SCH 60 | 205,74 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 12,7 | SCH 80s | 139,15 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 23,8 | SCH 80 | 254,25 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 29,4 | SCH 100 | 310,02 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 34,93 | SCH 120 | 363,57 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 39,7 | SCH 140 | 408,55 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 45,24 | SCH 160 | 459,39 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN500
| Đường kính DN | đường kính (D) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 4,78 | SCH 5s | 59,29 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 4,78 | SCH 5 | 59,29 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 5,54 | SCH 10s | 68,61 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 6,35 | SCH 10 | 78,52 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 9,53 | SCH 20 | 117,09 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 12,7 | SCH 30 | 155,05 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 9,53 | SCH 40s | 117,09 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 15,1 | SCH 40 | 183,46 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 20,6 | SCH 60 | 247,49 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 12,7 | SCH 80s | 155,05 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 26,2 | SCH 80 | 311,15 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 32,5 | SCH 100 | 380,92 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 38,1 | SCH 120 | 441,30 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 44,45 | SCH 140 | 507,89 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 50 | SCH 160 | 564,46 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN550
| Đường kính DN | Đường kính D (mm) | inch | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN550 | 559 | 22” | 558.8 | 6.35 | SCH10 | 86.54 | 18.500-32.000 |
| DN550 | 559 | 22” | 558.8 | 9.53 | SCH20 | 129.13 | 18.500-32.000 |
| DN550 | 559 | 22” | 558.8 | 12.7 | SCH30 | 171.1 | 18.500-32.000 |
| DN550 | 559 | 22” | 558.8 | 9.53 | STD | 129.1 | 18.500-32.000 |
| DN550 | 559 | 22” | 558.8 | 18.500-32.000 | |||
| DN550 | 559 | 22” | 558.8 | 22.23 | SCH60 | 294.3 | 18.500-32.000 |
| DN550 | 559 | 22” | 558.8 | 12.7 | XS | 171.1 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN600
| Đường kính DN | Đường kính D (mm) | inch | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 5,54 | SCH 5s | 82,54 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 5,54 | SCH 5 | 82,54 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 6,35 | SCH 10s | 94,48 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 6,35 | SCH 10 | 94,48 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 9,53 | SCH 20 | 141,05 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 14,3 | SCH 30 | 209,97 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 9,53 | SCH 40s | 141,05 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 17,45 | SCH 40 | 254,87 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 24,6 | SCH 60 | 354,97 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 12,7 | SCH 80s | 186,98 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 30,9 | SCH 80 | 441,07 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 38,9 | SCH 100 | 547,60 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 46 | SCH 120 | 639,49 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 52,4 | SCH 140 | 720,20 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 59,5 | SCH 160 | 807,37 | 18.500-32.000 |
Quy trình sản xuất
1. Sản xuất ống thép đúc
Quy trình sản xuất ống thép đúc gồm các bước:
- Gia nhiệt phôi thép đến nhiệt độ cao
- Đục lỗ (piercing) tạo lỗ rỗng ở giữa
- Cán kéo (rolling) để tạo hình ống
- Tinh chỉnh kích thước theo tiêu chuẩn
2. Mạ kẽm nhúng nóng
Sau khi tạo thành ống, sản phẩm được đưa qua quá trình mạ kẽm:
- Làm sạch bề mặt (tẩy gỉ, tẩy dầu)
- Nhúng vào bể kẽm nóng chảy (~450°C)
- Làm nguội và kiểm tra lớp mạ
Lớp kẽm bám chắc trên bề mặt giúp bảo vệ thép khỏi oxy hóa và ăn mòn.
Phân loại ống thép đúc mạ kẽm
1. Theo tiêu chuẩn
- ASTM A106
- ASTM A53
- API 5L
2. Theo độ dày (SCH – Schedule)
- SCH20, SCH40, SCH80, SCH160
- Độ dày càng lớn thì khả năng chịu áp lực càng cao
3. Theo phương pháp mạ
- Mạ kẽm nhúng nóng
- Mạ kẽm điện phân (ít phổ biến hơn)
4. Theo mục đích sử dụng
- Ống dẫn nước
- Ống dẫn khí
- Ống dẫn dầu
- Ống chịu nhiệt cao
Mác thép sử dụng
Một số mác thép phổ biến trong sản xuất:
- Grade B (ASTM A53)
- A106 Gr.B
- X42, X52 (API 5L)
Các mác thép này đảm bảo độ bền kéo, độ dẻo và khả năng chịu áp lực cao.
Ứng dụng thực tế
1. Hệ thống cấp thoát nước
Ống thép đúc mạ kẽm được sử dụng trong hệ thống cấp nước sạch, đặc biệt là ở các công trình yêu cầu độ bền cao.
2. Hệ thống PCCC
Nhờ khả năng chịu áp lực tốt và chống gỉ, sản phẩm được dùng trong hệ thống chữa cháy sprinkler.
3. Ngành dầu khí
Ống được sử dụng để dẫn dầu, khí tự nhiên trong điều kiện áp suất cao.
4. Nhà máy công nghiệp
- Hệ thống hơi nước
- Đường ống dẫn hóa chất
- Hệ thống khí nén
5. Xây dựng và kết cấu
Ống còn được dùng làm kết cấu chịu lực trong một số công trình đặc biệt.
Ưu điểm và nhược điểm
Ưu điểm:
- Không có mối hàn → an toàn cao
- Chống ăn mòn tốt
- Chịu áp lực và nhiệt độ cao
- Tuổi thọ dài
Nhược điểm:
- Giá thành cao hơn ống hàn
- Trọng lượng nặng
- Khó gia công hơn
So sánh với ống thép hàn mạ kẽm
| Tiêu chí | Ống đúc mạ kẽm | Ống hàn mạ kẽm |
|---|---|---|
| Mối hàn | Không có | Có |
| Độ bền | Rất cao | Trung bình |
| Giá | Cao | Thấp |
| Ứng dụng | Công nghiệp nặng | Dân dụng |
Lưu ý khi lựa chọn
- Chọn đúng tiêu chuẩn (ASTM, API…)
- Xác định áp lực làm việc
- Kiểm tra độ dày thực tế
- Lựa chọn nhà cung cấp uy tín
- Kiểm tra lớp mạ kẽm
Bảo quản và sử dụng
- Tránh va đập làm bong lớp mạ
- Bảo quản nơi khô ráo
- Kiểm tra định kỳ lớp kẽm
- Sơn phủ bổ sung nếu cần
Xu hướng sử dụng hiện nay
Hiện nay, ống thép đúc mạ kẽm ngày càng được ưa chuộng trong các dự án lớn, đặc biệt là:
- Nhà máy FDI
- Công trình dầu khí
- Hệ thống PCCC tiêu chuẩn quốc tế
Sự kết hợp giữa độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn giúp sản phẩm trở thành lựa chọn hàng đầu trong các môi trường khắc nghiệt.
Kết luận
Ống thép đúc mạ kẽm là giải pháp tối ưu cho các hệ thống đường ống yêu cầu cao về độ bền, áp lực và tuổi thọ. Dù chi phí đầu tư ban đầu cao hơn, nhưng hiệu quả lâu dài và độ an toàn mà sản phẩm mang lại là hoàn toàn xứng đáng.
Việc lựa chọn đúng tiêu chuẩn, mác thép và đơn vị cung cấp sẽ giúp đảm bảo chất lượng công trình cũng như tối ưu chi phí vận hành trong dài hạn.
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).











