Thép hộp vuông 100×100 dài 6m – 12m

Thép hộp vuông 100x100 độ dài 6m – 12m

Nội dung chính:

Công ty Thép Hùng Phát chuyên phân phối và nhập khẩu thép hộp vuông 100×100 dày 2ly, 2.5ly, 3ly, 3.5ly, 4ly, 4.5ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly. Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam… Tiêu chuẩn: SS400, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C…. Hàng hóa có đầy đủ hóa đơn, chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất.

Thép hộp vuông 100x100 độ dài 6m – 12m
Thép hộp vuông 100×100 độ dài 6m – 12m

Thép hộp vuông 100×100 là gì?

Thép hộp vuông 100×100 là loại thép kết cấu có tiết diện hình vuông với kích thước cạnh ngoài 100mm x 100mm. Đây là một trong những quy cách thép hộp cỡ lớn được sử dụng rất phổ biến trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, cơ khí chế tạo, kết cấu nhà thép tiền chế và nhiều lĩnh vực khác.

Sản phẩm được sản xuất từ thép cán nóng hoặc thép cán nguội, tạo hình thành dạng ống hộp vuông bằng công nghệ hàn điện trở cao tần (ERW), sau đó có thể để dạng thép đen hoặc mạ kẽm nhúng nóng, mạ kẽm điện phân nhằm tăng khả năng chống ăn mòn.

Với khả năng chịu lực tốt, độ cứng cao, dễ gia công và tính thẩm mỹ đẹp, thép hộp vuông 100×100 là lựa chọn tối ưu cho các công trình yêu cầu kết cấu chắc chắn và tuổi thọ lâu dài. Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị chuyên cung cấp đầy đủ các loại thép hộp vuông 100×100 trong nước và nhập khẩu.

Thông số kỹ thuật thép hộp vuông 100×100

Theo tiêu Chuẩn: ASTM, tiêu chuẩn JIS, EN, GOST, tiêu chuẩn DIN

Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D…

Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

Sản phẩm đạt quy cách và độ dầy theo tiêu chuẩn, dung sai 2%.

Quy cách Thép Hộp Vuông 100X100 độ dài 6m – 12m

– Độ dài : 6m, 12m

– Ngoài ra có thể cắt theo quy cách khác hàng yêu cầu.

– Khối lượng : 290 kg / cây 6m, 580 kg / cây 12m.

Thành phần hóa học

Mác thépThành phần hóa học,% theo trọng lượng 
C. tối đaSi. tối đaManganP. tối đaS. max
SS4000,0500,050

Tính chất cơ lý

Mác thépYield Strength min.Sức căngĐộ giãn dài min.Impact Resistance min [J]
(Mpa)MPa%
Độ dày <16 mmĐộ dày ≥16mm Độ dày <5mmĐộ dày 5-16mmĐộ dày ≥16mm
SS400245235400-510211721

Quy cách thép hộp vuông

Quy cách thép (a x a x t)Trọng lượngTổng trọng lượng
(mm)(Kg/m)(Kg/cây 6m)
Thép hộp 100x100x1.85.5333.17
Thép hộp 100x100x2.06.1336.76
Thép hộp 100x100x2.57.6145.67
Thép hộp 100x100x3.09.0854.49
Thép hộp 100x100x3.29.7358.36
Thép hộp 100x100x4.011.9671.74
Thép hộp 100x100x4.513.4980.96
Thép hộp 100x100x5.014.7688.55
Thép hộp 100x100x6.017.71106.26
Thép hộp 100x100x9.025.72154.30
Thép hộp 100x100x1233.16198.95

Giá bán thép hộp 100×100 tham khảo

Độ dày ly (mm)Trọng lượng (Kg/cây 6m)Giá tham khảo (vnđ/kg)
2.036.7813.200-26.000
2.545.6913.200-26.000
2.850.9813.200-26.000
3.054.4913.200-26.000
3.257.9713.200-26.000
3.879.6613.200-26.000
4.068.3313.200-26.000
5.089.4913.200-26.000
10.0169.5613.300-26.000
  • Giá này chỉ dùng để tham khảo
  • LH 0988 588 936 để cập nhật

Ưu điểm của thép hộp vuông 100×100

  • Khả năng chịu tải và chịu uốn tốt.
  • Kích thước lớn, phù hợp kết cấu chịu lực.
  • Dễ cắt, hàn, khoan và lắp dựng.
  • Bề mặt đẹp, tính thẩm mỹ cao.
  • Chống ăn mòn tốt nếu được mạ kẽm.
  • Tuổi thọ có thể lên đến hàng chục năm.

Ứng dụng của thép hộp vuông 100×100

Thép Hộp Vuông 100×100 độ dài 6m – 12m được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác… Ứng dụng của thép hộp vuông 100×100:

Xây dựng dân dụng

  • Cột nhà tiền chế.
  • Khung mái hiên.
  • Dầm phụ.
  • Cổng, hàng rào, lan can.

Xây dựng công nghiệp

  • Nhà xưởng.
  • Kết cấu khung thép.
  • Hệ giằng chịu lực.
  • Bệ máy và khung thiết bị.

Cơ khí chế tạo

  • Khung xe.
  • Giá đỡ máy móc.
  • Kệ chứa hàng công nghiệp.

Nội thất và kiến trúc

  • Khung bàn ghế.
  • Trang trí kiến trúc hiện đại.
  • Cầu thang và mái kính.

Năng lượng và hạ tầng

  • Giá đỡ pin năng lượng mặt trời.
  • Trụ đỡ hệ thống kỹ thuật.

Phân loại thép hộp vuông 100×100

1. Theo bề mặt sản phẩm

Thép hộp vuông 100×100 đen

  • Bề mặt màu xanh đen đặc trưng của thép cán nóng.
  • Giá thành thấp hơn so với thép mạ kẽm.
  • Phù hợp cho các công trình trong nhà hoặc được sơn bảo vệ.

Thép hộp vuông 100×100 mạ kẽm

  • Bề mặt phủ lớp kẽm chống oxy hóa.
  • Chịu được môi trường ngoài trời, độ ẩm cao.
  • Tuổi thọ cao hơn nhiều so với thép đen.

Thép hộp vuông 100×100 mạ kẽm nhúng nóng

  • Lớp kẽm dày hơn, bám chắc hơn.
  • Chống ăn mòn cực tốt trong môi trường biển, hóa chất.

2. Theo độ dày

Độ dày phổ biến của thép hộp vuông 100×100 gồm:

  • 1.8mm
  • 2.0mm
  • 2.3mm
  • 2.5mm
  • 3.0mm
  • 3.2mm
  • 3.5mm
  • 4.0mm
  • 5.0mm
  • 6.0mm

Tùy vào yêu cầu chịu tải mà khách hàng lựa chọn độ dày phù hợp.

3. Theo chiều dài cây thép

  • Tiêu chuẩn phổ biến: 6 mét/cây.
  • Có thể cắt theo quy cách riêng theo yêu cầu công trình.

Quy trình sản xuất thép hộp vuông 100×100

Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu

Nguyên liệu chính là thép cuộn cán nóng (HRC) hoặc thép cuộn cán nguội (CRC).

Bước 2: Xả băng

Cuộn thép được cắt thành các dải thép có chiều rộng phù hợp.

Bước 3: Tạo hình

Dải thép đi qua hệ thống trục cán để uốn thành dạng ống tròn.

Bước 4: Hàn cao tần ERW

Mé p thép được nung nóng và ép chặt tạo thành mối hàn liên tục.

Bước 5: Định hình vuông

Ống tròn tiếp tục qua hệ thống cán để chuyển thành tiết diện vuông 100x100mm.

Bước 6: Làm nguội và nắn thẳng

Sản phẩm được làm mát và hiệu chỉnh kích thước.

Bước 7: Cắt chiều dài

Cắt tự động theo tiêu chuẩn 6 mét.

Bước 8: Mạ kẽm (nếu có)

Sản phẩm được đưa qua dây chuyền mạ kẽm hoặc nhúng nóng.

Bước 9: Kiểm tra chất lượng

Kiểm tra độ dày, kích thước, độ bền kéo và chất lượng lớp mạ.

Bước 10: Đóng bó và xuất xưởng

Mỗi bó được dán tem nhận diện và sơn đầu bó theo quy định nhà sản xuất.

Thành phần hóa học tiêu chuẩn

Thép hộp vuông 100×100 thường được sản xuất theo các mác thép như:

  • SS400
  • ASTM A500 Gr.B/C
  • S235JR
  • Q235B
  • STKR400

Thành phần hóa học điển hình của thép SS400

  • Carbon (C): ≤ 0.25%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Silic (Si): ≤ 0.35%
  • Phốt pho (P): ≤ 0.05%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.05%

Cơ tính

  • Giới hạn chảy: ≥ 245 MPa
  • Độ bền kéo: 400 – 510 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 21%

Tiêu chuẩn sản xuất phổ biến

  • ASTM International ASTM A500
  • Japanese Industrial Standards JIS G3466
  • European Committee for Standardization EN 10219
  • International Organization for Standardization ISO 9001
  • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3783

Các tiêu chuẩn này quy định chặt chẽ về kích thước, dung sai, thành phần hóa học và cơ tính của sản phẩm.

Xuất xứ thép hộp vuông 100×100

Hàng sản xuất trong nước

Hàng nhập khẩu

Chủ yếu từ:

  • Trung Quốc
  • Hàn Quốc
  • Nhật Bản
  • Đài Loan

Một số thương hiệu nổi bật từ Trung Quốc

  • Baowu Steel Group
  • Ansteel Group
  • Shougang Group
  • HBIS Group

Đơn vị cung cấp thép hộp vuông 100×100 uy tín

Thép Hùng Phát là nhà phân phối chuyên nghiệp các loại thép hộp vuông 100×100 đen, mạ kẽm và nhúng nóng với đầy đủ độ dày, xuất xứ và chứng chỉ chất lượng CO-CQ.

Ưu điểm khi mua hàng tại Thép Hùng Phát:

  • Hàng chính hãng từ các thương hiệu lớn.
  • Giá cạnh tranh trực tiếp từ nhà máy.
  • Có cắt quy cách theo yêu cầu.
  • Giao hàng toàn quốc.
  • Tư vấn kỹ thuật tận tình.
  • Hỗ trợ hồ sơ chất lượng đầy đủ.

Kết luận

Thép hộp vuông 100×100 là vật liệu kết cấu quan trọng trong nhiều lĩnh vực xây dựng và cơ khí. Với đa dạng chủng loại, độ dày và xuất xứ, sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu về chịu lực, độ bền và tính thẩm mỹ. Việc hiểu rõ phân loại, ứng dụng, quy trình sản xuất, thành phần hóa học và tiêu chuẩn kỹ thuật sẽ giúp doanh nghiệp và chủ đầu tư lựa chọn đúng sản phẩm cho công trình của mình. Nếu bạn cần báo giá thép hộp vuông 100×100 mới nhất, hãy liên hệ Thép Hùng Phát để được tư vấn nhanh chóng và chính xác.

Địa chỉ mua thép hộp vuông 100×100

Trên thị trường hiện nay có nhiều loại thép hộp vuông khác nhau, không chỉ đa dạng về chủng loại mà mẫu mã mà giá cả cũng phong phú. Nếu không cẩn thận, quý khách có thể bị nhầm lẫn về giá cả và mua hàng không đạt tiêu chuẩn chất lượng.

Công ty Thép Hùng Phát là đơn vị có nhiều kinh nghiệm phân phối và nhập khẩu các loại vật liệu xây dựng luôn lấy uy tín đảm bảo hàng hóa do chúng tôi cung cấp đạt tiêu chuẩn chất lượng với giá cả rẻ nhất thị trường. Thép Hùng Phát xin cam kết:

+ Thép Hộp Vuông 100×100 do công ty chúng tôi cung cấp là mới 100%, không bị lỗi.

+ Sản phẩm có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc xuất xứ và chứng chỉ CO/CQ của nhà sản xuất.

+ Công ty bao đổi trả , hoàn tiền đối với hàng bị lỗi hay không đủ tiêu chuẩn chất lương

+ Báo giá đã bao gồm VAT

Qúy khách mua hàng tại Thép Hùng Phát sẽ được hưởng những ưu đãi sau:

+ Vận chuyển miễn phí trong nội ô thành phố

+ Có nhiều chính sách ưu đãi với khách hàng thân thiết, chiết khấu cao với những đơn hàng lớn.

+ Giam giá cho từng đơn hàng cụ thể

+ Thanh toán linh hoạt, thuận lợi cho khách hàng.

+ Đặc biêt, chúng tôi còn nhận cắt thép hộp vuông 100×100 theo quy cách và gia công theo yêu cầu khách hàng.

>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt