Thép Ống Đúc Phi 273 – Bảng Giá Thép Ống Đen, Mạ Kẽm Đúc
Bảng báo giá thép ống đúc phi 273 – Công ty thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép ống mới nhất mà chúng tôi vừa cập nhật.
Thép ống đúc phi 273 được công ty Thép Hùng Phát nhập khẩu chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ. Thép đạt các tiêu chuẩn ASTM A106, A53, API5L GrA, GrB, JIS, EN, DIN, … Chúng tôi phân phối thép ống phi 273 với nhiều độ dày khác nhau. Đảm bảo đáp ứng được mọi yêu cầu của quý khách.
Tổng quan ống thép đúc phi 273 (DN250)
Ống thép đúc phi 273 là loại ống thép không hàn (seamless pipe) có:
- Đường kính ngoài: 273 mm
- Đường kính danh nghĩa: DN250 (10 inch)
- Tiêu chuẩn phổ biến: ASTM A106, ASTM A53, API 5L
Đây là dòng ống được sản xuất từ phôi thép đặc, không có mối hàn nên:
- Chịu áp lực cực cao
- Độ bền cơ học vượt trội
- Đảm bảo an toàn trong môi trường khắc nghiệt
👉 Thường dùng trong: dầu khí, nhiệt điện, cấp thoát nước, PCCC, kết cấu công nghiệp nặng
Quy cách kỹ thuật cơ bản
- Đường kính ngoài: 273 mm
- Độ dày: ~6 mm – 30 mm
- Chiều dài: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Tiêu chuẩn: ASTM A106 Gr.B / ASTM A53 /API 5L Gr.B
- Trọng lượng: tùy theo độ dày (có thể từ ~40 kg/m đến >150 kg/m)
Bảng báo giá thép ống đúc phi 273
Bảng báo giá thép ống đúc phi 273
Thép ống đúc phi 273 sản xuất theo tiêu chuẩn: ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN.
Đường kính tiêu chuẩn: Ống đúc phi 273, DN250
Độ dày thành ống: 2.5mm – 40mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6m – 9m – 12m
Xuất sư: Trung Quốc, Nga, Nhật, Châu Âu, Việt Nam…
Quy cách ống thép đúc phi 273 tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API5L
| TÊN HÀNG HÓA | Đường kính danh nghĩa | INCH | OD | Độ dày (mm) | Trọng Lượng (Kg/m) |
| Thép ống đúc phi 273 | DN250 | 10 | 273 | 3.4 | 22.60 |
| Thép ống đúc phi 273 | DN250 | 10 | 273 | 4.2 | 27.84 |
| Thép ống đúc phi 273 | DN250 | 10 | 273 | 5.75 | 37.89 |
| Thép ống đúc phi 273 | DN250 | 10 | 273 | 6.35 | 41.75 |
| Thép ống đúc phi 273 | DN250 | 10 | 273 | 7.01 | 45.98 |
| Thép ống đúc phi 273 | DN250 | 10 | 273 | 7.8 | 51.01 |
| Thép ống đúc phi 273 | DN250 | 10 | 273 | 8.08 | 52.79 |
| Thép ống đúc phi 273 | DN250 | 10 | 273 | 9.27 | 60.29 |
| Thép ống đúc phi 273 | DN250 | 10 | 273 | 10.97 | 70.88 |
| Thép ống đúc phi 273 | DN250 | 10 | 273 | 11.13 | 71.87 |
| Thép ống đúc phi 273 | DN250 | 10 | 273 | 12.7 | 81.52 |
| Thép ống đúc phi 273 | DN250 | 10 | 273 | 13.5 | 86.39 |
| Thép ống đúc phi 273 | DN250 | 10 | 273 | 14.03 | 89.60 |
| Thép ống đúc phi 273 | DN250 | 10 | 273 | 15.09 | 95.97 |
| Thép ống đúc phi 273 | DN250 | 10 | 273 | 15.89 | 100.75 |
| Thép ống đúc phi 273 | DN250 | 10 | 273 | 17.15 | 108.20 |
| Thép ống đúc phi 273 | DN250 | 10 | 273 | 18.26 | 114.71 |
| Thép ống đúc phi 273 | DN250 | 10 | 273 | 21.44 | 133.00 |
| Thép ống đúc phi 273 | DN250 | 10 | 273 | 25.4 | 155.09 |
| Thép ống đúc phi 273 | DN250 | 10 | 273 | 28.6 | 172.37 |
Lưu ý: các sản phẩm thép ống đúc phi 273 có thể cắt và gia công theo yêu cầu của khách hang.
1.Tiêu chuẩn ASTM A106 :
Thành phầm hóa học của thép ống đúc phi 273 tiêu chuẩn ASTM A106 :
| Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 273: % | ||||||||||
| MÁC THÉP | C | Mn | P | S | Si | Cr | Cu | Mo | Ni | V |
| Max | Thép ống đúc phi 273 | Max | Max | Min | Max | Max | Max | Max | Max | |
| Grade A | 0.25 | 0.27- 0.93 | 0.035 | 0.035 | 0.10 | 0.40 | 0.40 | 0.15 | 0.40 | 0.08 |
| Grade B | 0.30 | 0.29 – 1.06 | 0.035 | 0.035 | 0.10 | 0.40 | 0.40 | 0.15 | 0.40 | 0.08 |
| Grade C | 0.35 | 0.29 – 1.06 | 0.035 | 0.035 | 0.10 | 0.40 | 0.40 | 0.15 | 0.40 | 0.08 |
Tính chất cơ học của thép ống đúc phi 273 tiêu chuẩn ASTM A106 :
| Grade A | Grade B | Grade C | |
| Độ bền kéo, min, psi | 58.000 | 70.000 | 70.000 |
| Sức mạnh năng suất | 36.000 | 50.000 | 40.000 |
2.Tiêu chuẩn ASTM A53 :
Thành phần hóa học thép ống đúc phi 273 tiêu chuẩn ASTM A53:
| Mác thép | C | Mn | P | S | Cu | Ni | Cr | Mo | V |
| Max % | Max % | Max % | Max % | Max % | Max % | Max % | Max % | Max % | |
| Grade A | 0.25 | 0.95 | 0.05 | 0.045 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.15 | 0.08 |
| Grade B | 0.30 | 1.20 | 0.05 | 0.045 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.15 | 0.08 |
Tính chất cơ học của thép ống đúc phi 273 tiêu chuẩn ASTM A53:
| Thép ống đúc phi 273 | GradeA | Grade B |
| Năng suất tối thiểu | 30.000 Psi | 35.000 Psi |
| Độ bền kéo tối thiểu | 48.000 psi | 60.000 Psi |
3.Tiêu chuẩn ASTM API5L :
Thành phần chất hóa học của thép ống đúc phi 273 tiêu chuẩn ASTM API5L:
| Api 5L | C | Mn | P | S | Si | V | Nb | Ti | Khác | Ti | CEIIW | CEpcm |
| Grade A | 0.24 | 1.40 | 0.025 | 0.015 | 0.45 | 0.10 | 0.05 | 0.04 | b, c | 0.043 | b, c | 0.025 |
| Grade B | 0.28 | 1.40 | 0.03 | 0.03 | – | b | b | b | – | – | – | – |
– b. Tổng của niobi, vanadium, và nồng độ titan <0.06%.
– c. Trừ khi có thoả thuận khác, 0,50% tối đa cho đồng, 0,30% tối đa cho niken, 0,30% tối đa cho crom, và 0,12% tối đa cho molypden.
Tính chất cơ học của thép ống đúc phi 273 tiêu chuẩn ASTM API5L:
| API 5L | Sức mạnh năng suất min % | Sức căng min % | Năng suất kéo max % | Độ kéo dài min % | ||||||
| Grade A | 30 | 48 | 0.93 | 28 | ||||||
| Grade B | 35 | 60 | 0.93 | 23 | ||||||
Ứng dụng của thép ống đúc phi 273
Thép ống đúc phi 273 được ứng dụng trong các công trình vận chuyển chất lỏng, dầu khí, chế tạo chi tiết máy móc và ứng dụng rộng rãi trong xây dựng hiện nay.
Các loại thép ống đúc phi 273 tiêu chuẩn ASTM A106 được thiết kế cho khả năng chịu nhiệt độ cao nên được dùng trong các công trình ứng dụng trong các ngành công nghiệp liên quan đến nhiệt độ cao, chịu áp lực lớn như đường ống dẫn dầu, khí gas, nồi hơi, cơ khí chế tạo, xây dựng , phòng cháy chữa cháy…
Ống thép đúc phi 273 DN250 được sử dụng trong:
- Hệ thống đường ống dầu khí
- Nhà máy nhiệt điện, lò hơi
- Đường ống cấp thoát nước lớn
- Kết cấu công nghiệp, trụ chịu lực
- Hệ thống PCCC quy mô lớn
👉 Đặc biệt phù hợp với:
- Áp lực cao
- Nhiệt độ cao
- Môi trường ăn mòn
Tham khảo thêm:
Thép ống đúc phi 49
Thép ống đúc phi 508
Thép ống đúc phi 60
Thép ống đúc phi 76
Thép ống đúc phi 90
Bảng báo giá thép ống cập nhật mới nhất
Thép Hùng Phát chuyên cung cấp thép ống đúc phi 273, các loại thép ống đúc, thép ống đen, thép ống mạ kẽm… chất lượng tiêu chuẩn, giao hàng nhanh chóng đến tận nơi khách hàng yêu cầu với chi phí thấp nhất.
Bảng giá Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Thành tiền (VNĐ/Cây) |
| Ống thép D12.7 | 1 | 1.73 | 14,950 | 25,864 |
| 1.1 | 1.89 | 14,950 | 28,256 | |
| 1.2 | 2.04 | 14,950 | 30,498 | |
| Ống thép D15.9 | 1 | 2.2 | 14,950 | 32,890 |
| 1.1 | 2.41 | 14,950 | 36,030 | |
| 1.2 | 2.61 | 14,950 | 39,020 | |
| 1.4 | 3 | 14,950 | 44,850 | |
| 1.5 | 3.2 | 14,950 | 47,840 | |
| 1.8 | 3.76 | 14,950 | 56,212 | |
| Ống thép D21.2 | 1 | 2.99 | 14,950 | 44,701 |
| 1.1 | 3.27 | 14,950 | 48,887 | |
| 1.2 | 3.55 | 14,950 | 53,073 | |
| 1.4 | 4.1 | 14,950 | 61,295 | |
| 1.5 | 4.37 | 14,950 | 65,332 | |
| 1.8 | 5.17 | 14,950 | 77,292 | |
| 2 | 5.68 | 14,950 | 84,916 | |
| 2.3 | 6.43 | 14,950 | 96,129 | |
| 2.5 | 6.92 | 14,950 | 103,454 | |
| Ống thép D26.65 | 1 | 3.8 | 14,950 | 56,810 |
| 1.1 | 4.16 | 14,950 | 62,192 | |
| 1.2 | 4.52 | 14,950 | 67,574 | |
| 1.4 | 5.23 | 14,950 | 78,189 | |
| 1.5 | 5.58 | 14,950 | 83,421 | |
| 1.8 | 6.62 | 14,950 | 98,969 | |
| 2 | 7.29 | 14,950 | 108,986 | |
| 2.3 | 8.29 | 14,950 | 123,936 | |
| 2.5 | 8.93 | 14,950 | 133,504 | |
| Ống thép D33.5 | 1 | 4.81 | 14,950 | 71,910 |
| 1.1 | 5.27 | 14,950 | 78,787 | |
| 1.2 | 5.74 | 14,950 | 85,813 | |
| 1.4 | 6.65 | 14,950 | 99,418 | |
| 1.5 | 7.1 | 14,950 | 106,145 | |
| 1.8 | 8.44 | 14,950 | 126,178 | |
| 2 | 9.32 | 14,950 | 139,334 | |
| 2.3 | 10.62 | 14,950 | 158,769 | |
| 2.5 | 11.47 | 14,950 | 171,477 | |
| 2.8 | 12.72 | 14,950 | 190,164 | |
| 3 | 13.54 | 14,950 | 202,423 | |
| 3.2 | 14.35 | 14,950 | 214,533 | |
| Ống thép D38.1 | 1 | 5.49 | 14,950 | 82,076 |
| 1.1 | 6.02 | 14,950 | 89,999 | |
| 1.2 | 6.55 | 14,950 | 97,923 | |
| 1.4 | 7.6 | 14,950 | 113,620 | |
| 1.5 | 8.12 | 14,950 | 121,394 | |
| 1.8 | 9.67 | 14,950 | 144,567 | |
| 2 | 10.68 | 14,950 | 159,666 | |
| 2.3 | 12.18 | 14,950 | 182,091 | |
| 2.5 | 13.17 | 14,950 | 196,892 | |
| 2.8 | 14.63 | 14,950 | 218,719 | |
| 3 | 15.58 | 14,950 | 232,921 | |
| 3.2 | 16.53 | 14,950 | 247,124 | |
| Ống thép D42.2 | 1.1 | 6.69 | 14,950 | 100,016 |
| 1.2 | 7.28 | 14,950 | 108,836 | |
| 1.4 | 8.45 | 14,950 | 126,328 | |
| 1.5 | 9.03 | 14,950 | 134,999 | |
| 1.8 | 10.76 | 14,950 | 160,862 | |
| 2 | 11.9 | 14,950 | 177,905 | |
| 2.3 | 13.58 | 14,950 | 203,021 | |
| 2.5 | 14.69 | 14,950 | 219,616 | |
| 2.8 | 16.32 | 14,950 | 243,984 | |
| 3 | 17.4 | 14,950 | 260,130 | |
| 3.2 | 18.47 | 14,950 | 276,127 | |
| Ống thép D48.1 | 1.2 | 8.33 | 14,950 | 124,534 |
| Ống thép D48.1 | 1.4 | 9.67 | 14,950 | 144,567 |
| Ống thép D48.1 | 1.5 | 10.34 | 14,950 | 154,583 |
| 1.8 | 12.33 | 14,950 | 184,334 | |
| 2 | 13.64 | 14,950 | 203,918 | |
| 2.3 | 15.59 | 14,950 | 233,071 | |
| 2.5 | 16.87 | 14,950 | 252,207 | |
| 2.8 | 18.77 | 14,950 | 280,612 | |
| 3 | 20.02 | 14,950 | 299,299 | |
| 3.2 | 21.26 | 14,950 | 317,837 | |
| Ống thép D59.9 | 1.4 | 12.12 | 14,950 | 181,194 |
| 1.5 | 12.96 | 14,950 | 193,752 | |
| 1.8 | 15.47 | 14,950 | 231,277 | |
| 2 | 17.13 | 14,950 | 256,094 | |
| 2.3 | 19.6 | 14,950 | 293,020 | |
| 2.5 | 21.23 | 14,950 | 317,389 | |
| 2.8 | 23.66 | 14,950 | 353,717 | |
| 3 | 25.26 | 14,950 | 377,637 | |
| 3.2 | 26.85 | 14,950 | 401,408 | |
| Ống thép D75.6 | 1.5 | 16.45 | 14,950 | 245,928 |
| 1.8 | 19.66 | 14,950 | 293,917 | |
| 2 | 21.78 | 14,950 | 325,611 | |
| 2.3 | 24.95 | 14,950 | 373,003 | |
| 2.5 | 27.04 | 14,950 | 404,248 | |
| 2.8 | 30.16 | 14,950 | 450,892 | |
| 3 | 32.23 | 14,950 | 481,839 | |
| 3.2 | 34.28 | 14,950 | 512,486 | |
| Ống thép D88.3 | 1.5 | 19.27 | 14,950 | 288,087 |
| 1.8 | 23.04 | 14,950 | 344,448 | |
| 2 | 25.54 | 14,950 | 381,823 | |
| 2.3 | 29.27 | 14,950 | 437,587 | |
| 2.5 | 31.74 | 14,950 | 474,513 | |
| 2.8 | 35.42 | 14,950 | 529,529 | |
| 3 | 37.87 | 14,950 | 566,157 | |
| 3.2 | 40.3 | 14,950 | 602,485 | |
| Ống thép D108.0 | 1.8 | 28.29 | 14,950 | 422,936 |
| 2 | 31.37 | 14,950 | 468,982 | |
| 2.3 | 35.97 | 14,950 | 537,752 | |
| 2.5 | 39.03 | 14,950 | 583,499 | |
| 2.8 | 43.59 | 14,950 | 651,671 | |
| 3 | 46.61 | 14,950 | 696,820 | |
| 3.2 | 49.62 | 14,950 | 741,819 | |
| Ống thép D113.5 | 1.8 | 29.75 | 14,950 | 444,763 |
| 2 | 33 | 14,950 | 493,350 | |
| 2.3 | 37.84 | 14,950 | 565,708 | |
| 2.5 | 41.06 | 14,950 | 613,847 | |
| 2.8 | 45.86 | 14,950 | 685,607 | |
| 3 | 49.05 | 14,950 | 733,298 | |
| 3.2 | 52.23 | 14,950 | 780,839 | |
| Ống thép D126.8 | 1.8 | 33.29 | 14,950 | 497,686 |
| 2 | 36.93 | 14,950 | 552,104 | |
| 2.3 | 42.37 | 14,950 | 633,432 | |
| 2.5 | 45.98 | 14,950 | 687,401 | |
| 2.8 | 51.37 | 14,950 | 767,982 | |
| 3 | 54.96 | 14,950 | 821,652 | |
| 3.2 | 58.52 | 14,950 | 874,874 | |
| Ống thép D113.5 | 3.2 | 52.23 | 14,950 | 780,839 |
Báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Thành tiền (VNĐ/Cây) |
| Ống thép mạ kẽm NN D21.2 | 1.6 | 4.64 | 20,450 | 94,888 |
| 1.9 | 5.48 | 20,450 | 112,066 | |
| 2.1 | 5.94 | 20,450 | 121,473 | |
| 2.6 | 7.26 | 20,450 | 148,467 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D26.65 | 1.6 | 5.93 | 20,450 | 121,269 |
| 1.9 | 6.96 | 20,450 | 142,332 | |
| 2.1 | 7.7 | 20,450 | 157,465 | |
| 2.3 | 8.29 | 20,450 | 169,531 | |
| 2.6 | 9.36 | 20,450 | 191,412 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D33.5 | 1.6 | 7.56 | 20,450 | 154,602 |
| 1.9 | 8.89 | 20,450 | 181,801 | |
| 2.1 | 9.76 | 20,450 | 199,592 | |
| 2.3 | 10.72 | 20,450 | 219,224 | |
| 2.6 | 11.89 | 20,450 | 243,151 | |
| 3.2 | 14.4 | 20,450 | 294,480 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D42.2 | 1.6 | 9.62 | 20,450 | 196,729 |
| 1.9 | 11.34 | 20,450 | 231,903 | |
| 2.1 | 12.47 | 20,450 | 255,012 | |
| 2.3 | 13.56 | 20,450 | 277,302 | |
| 2.6 | 15.24 | 20,450 | 311,658 | |
| 2.9 | 16.87 | 20,450 | 344,992 | |
| 3.2 | 18.6 | 20,450 | 380,370 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D48.1 | 1.6 | 11.01 | 20,450 | 225,155 |
| 1.9 | 12.99 | 20,450 | 265,646 | |
| 2.1 | 14.3 | 20,450 | 292,435 | |
| 2.3 | 15.59 | 20,450 | 318,816 | |
| 2.5 | 16.98 | 20,450 | 347,241 | |
| 2.9 | 19.38 | 20,450 | 396,321 | |
| 3.2 | 21.42 | 20,450 | 438,039 | |
| 3.6 | 23.71 | 20,450 | 484,870 | |
| 1.9 | 16.31 | 20,450 | 333,540 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D59.9 | 2.1 | 17.97 | 20,450 | 367,487 |
| 2.3 | 19.61 | 20,450 | 401,025 | |
| 2.6 | 22.16 | 20,450 | 453,172 | |
| 2.9 | 24.48 | 20,450 | 500,616 | |
| 3.2 | 26.86 | 20,450 | 549,287 | |
| 3.6 | 30.18 | 20,450 | 617,181 | |
| 4 | 33.1 | 20,450 | 676,895 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D75.6 | 2.1 | 22.85 | 20,450 | 467,283 |
| 2.3 | 24.96 | 20,450 | 510,432 | |
| 2.5 | 27.04 | 20,450 | 552,968 | |
| 2.7 | 29.14 | 20,450 | 595,913 | |
| 2.9 | 31.37 | 20,450 | 641,517 | |
| 3.2 | 34.26 | 20,450 | 700,617 | |
| 3.6 | 38.58 | 20,450 | 788,961 | |
| 4 | 42.41 | 20,450 | 867,285 | |
| 4.2 | 44.4 | 20,450 | 907,980 | |
| 4.5 | 47.37 | 20,450 | 968,717 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D88.3 | 2.1 | 26.8 | 20,450 | 548,060 |
| 2.3 | 29.28 | 20,450 | 598,776 | |
| 2.5 | 31.74 | 20,450 | 649,083 | |
| 2.7 | 34.22 | 20,450 | 699,799 | |
| 2.9 | 36.83 | 20,450 | 753,174 | |
| 3.2 | 40.32 | 20,450 | 824,544 | |
| 3.6 | 50.22 | 20,450 | 1,026,999 | |
| 4 | 50.21 | 20,450 | 1,026,795 | |
| 4.2 | 52.29 | 20,450 | 1,069,331 | |
| 4.5 | 55.83 | 20,450 | 1,141,724 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D108.0 | 2.5 | 39.05 | 20,450 | 798,573 |
| 2.7 | 42.09 | 20,450 | 860,741 | |
| 2.9 | 45.12 | 20,450 | 922,704 | |
| 3 | 46.63 | 20,450 | 953,584 | |
| 3.2 | 49.65 | 20,450 | 1,015,343 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D113.5 | 2.5 | 41.06 | 20,450 | 839,677 |
| 2.7 | 44.29 | 20,450 | 905,731 | |
| 2.9 | 47.48 | 20,450 | 970,966 | |
| 3 | 49.07 | 20,450 | 1,003,482 | |
| 3.2 | 52.58 | 20,450 | 1,075,261 | |
| 3.6 | 58.5 | 20,450 | 1,196,325 | |
| 4 | 64.84 | 20,450 | 1,325,978 | |
| 4.2 | 67.94 | 20,450 | 1,389,373 | |
| 4.4 | 71.07 | 20,450 | 1,453,382 | |
| 4.5 | 72.62 | 20,450 | 1,485,079 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D141.3 | 4 | 80.46 | 20,450 | 1,645,407 |
| 4.8 | 96.54 | 20,450 | 1,974,243 | |
| 5.6 | 111.66 | 20,450 | 2,283,447 | |
| 6.6 | 130.62 | 20,450 | 2,671,179 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D168.3 | 4 | 96.24 | 20,450 | 1,968,108 |
| 4.8 | 115.62 | 20,450 | 2,364,429 | |
| 5.6 | 133.86 | 20,450 | 2,737,437 | |
| 6.4 | 152.16 | 20,450 | 3,111,672 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D219.1 | 4.8 | 151.56 | 20,450 | 3,099,402 |
| 5.2 | 163.32 | 20,450 | 3,339,894 | |
| 5.6 | 175.68 | 20,450 | 3,592,656 | |
| 6.4 | 199.86 | 20,450 | 4,087,137 |
Bảng giá thép ống đen mới nhất
| Tên sản phẩm x độ dày mm | Độ dài m / cây | Giá thép ống đen / cây |
| Ống đen D12.7 x 1.0 | 6 | 24,500 |
| Ống đen D12.7 x 1.1 | 6 | 28,092 |
| Ống đen D12.7 x 1.2 | 6 | 30,322 |
| Ống đen D15.9 x 1.0 | 6 | 32,700 |
| Ống đen D15.9 x 1.1 | 6 | 35,821 |
| Ống đen D15.9 x 1.2 | 6 | 38,794 |
| Ống đen D15.9 x 1.4 | 6 | 44,591 |
| Ống đen D15.9 x 1.5 | 6 | 45,527 |
| Ống đen D15.9 x 1.8 | 6 | 53,495 |
| Ống đen D21.2 x 1.0 | 6 | 44,442 |
| Ống đen D21.2 x 1.1 | 6 | 48,604 |
| Ống đen D21.2 x 1.2 | 6 | 52,766 |
| Ống đen D21.2 x 1.4 | 6 | 60,941 |
| Ống đen D21.2 x 1.5 | 6 | 62,173 |
| Ống đen D21.2 x 1.8 | 6 | 73,555 |
| Ống đen D21.2 x 2.0 | 6 | 78,229 |
| Ống đen D21.2 x 2.3 | 6 | 88,559 |
| Ống đen D21.2 x 2.5 | 6 | 95,307 |
| Ống đen D26.65 x 1.0 | 6 | 56,482 |
| Ống đen D26.65 x 1.1 | 6 | 61,833 |
| Ống đen D26.65 x 1.2 | 6 | 67,184 |
| Ống đen D26.65 x 1.4 | 6 | 77,737 |
| Ống đen D26.65 x 1.5 | 6 | 79,388 |
| Ống đen D26.65 x 1.8 | 6 | 94,185 |
| Ống đen D26.65 x 2.0 | 6 | 100,403 |
| Ống đen D26.65 x 2.3 | 6 | 114,176 |
| Ống đen D26.65 x 2.5 | 6 | 122,990 |
| Ống đen D33.5 x 1.0 | 6 | 71,494 |
| Ống đen D33.5 x 1.1 | 6 | 78,331 |
| Ống đen D33.5 x 1.2 | 6 | 85,317 |
| Ống đen D33.5 x 1.4 | 6 | 98,843 |
| Ống đen D33.5 x 1.5 | 6 | 101,014 |
| Ống đen D33.5 x 1.8 | 6 | 120,078 |
| Ống đen D33.5 x 2.0 | 6 | 128,362 |
| Ống đen D33.5 x 2.3 | 6 | 146,266 |
| Ống đen D33.5 x 2.5 | 6 | 157,973 |
| Ống đen D33.5 x 2.8 | 6 | 175,189 |
| Ống đen D33.5 x 3.0 | 6 | 186,483 |
| Ống đen D33.5 x 3.2 | 6 | 197,639 |
| Ống đen D38.1 x 1.0 | 6 | 84,097 |
| Ống đen D38.1 x 1.1 | 6 | 92,215 |
| Ống đen D38.1 x 1.2 | 6 | 100,334 |
| Ống đen D38.1 x 1.4 | 6 | 116,418 |
| Ống đen D38.1 x 1.5 | 6 | 119,216 |
| Ống đen D38.1 x 1.8 | 6 | 141,973 |
| Ống đen D38.1 x 2.0 | 6 | 151,947 |
| Ống đen D38.1 x 2.3 | 6 | 173,288 |
| Ống đen D38.1 x 2.5 | 6 | 187,373 |
| Ống đen D38.1 x 2.8 | 6 | 208,145 |
| Ống đen D38.1 x 3.0 | 6 | 221,661 |
| Ống đen D38.1 x 3.2 | 6 | 235,177 |
| Ống đen D42.2 x 1.1 | 6 | 102,479 |
| Ống đen D42.2 x 1.2 | 6 | 111,516 |
| Ống đen D42.2 x 1.4 | 6 | 129,439 |
| Ống đen D42.2 x 1.5 | 6 | 132,577 |
| Ống đen D42.2 x 1.8 | 6 | 157,976 |
| Ống đen D42.2 x 2.0 | 6 | 169,305 |
| Ống đen D42.2 x 2.3 | 6 | 193,206 |
| Ống đen D42.2 x 2.5 | 6 | 208,999 |
| Ống đen D42.2 x 2.8 | 6 | 220,320 |
| Ống đen D42.2 x 3.0 | 6 | 234,900 |
| Ống đen D42.2 x 3.2 | 6 | 249,345 |
| Ống đen D48.1 x 1.2 | 6 | 121,542 |
| Ống đen D48.1 x 1.4 | 6 | 141,094 |
| Ống đen D48.1 x 1.5 | 6 | 144,299 |
| Ống đen D48.1 x 1.8 | 6 | 172,071 |
| Ống đen D48.1 x 2.0 | 6 | 184,140 |
| Ống đen D48.1 x 2.3 | 6 | 210,465 |
| Ống đen D48.1 x 2.5 | 6 | 227,745 |
| Ống đen D48.1 x 2.8 | 6 | 253,395 |
| Ống đen D48.1 x 3.0 | 6 | 270,270 |
| Ống đen D48.1 x 3.2 | 6 | 287,010 |
| Ống đen D59.9 x 1.4 | 6 | 176,842 |
| Ống đen D59.9 x 1.5 | 6 | 180,863 |
| Ống đen D59.9 x 1.8 | 6 | 215,891 |
| Ống đen D59.9 x 2.0 | 6 | 231,255 |
| Ống đen D59.9 x 2.3 | 6 | 264,600 |
| Ống đen D59.9 x 2.5 | 6 | 286,605 |
| Ống đen D59.9 x 2.8 | 6 | 319,410 |
| Ống đen D59.9 x 3.0 | 6 | 341,010 |
| Ống đen D59.9 x 3.2 | 6 | 362,475 |
| Ống đen D75.6 x 1.5 | 6 | 229,567 |
| Ống đen D75.6 x 1.8 | 6 | 693,028 |
| Ống đen D75.6 x 2.0 | 6 | 294,030 |
| Ống đen D75.6 x 2.3 | 6 | 336,825 |
| Ống đen D75.6 x 2.5 | 6 | 365,040 |
| Ống đen D75.6 x 2.8 | 6 | 407,160 |
| Ống đen D75.6 x 3.0 | 6 | 435,105 |
| Ống đen D75.6 x 3.2 | 6 | 462,780 |
| Ống đen D88.3 x 1.5 | 6 | 268,922 |
| Ống đen D88.3 x 1.8 | 6 | 321,534 |
| Ống đen D88.3 x 2.0 | 6 | 344,790 |
| Ống đen D88.3 x 2.3 | 6 | 395,145 |
| Ống đen D88.3 x 2.5 | 6 | 428,490 |
| Ống đen D88.3 x 2.8 | 6 | 478,170 |
| Ống đen D88.3 x 3.0 | 6 | 511,245 |
| Ống đen D88.3 x 3.2 | 6 | 544,050 |
| Ống đen D108.0 x 1.8 | 6 | 394,800 |
| Ống đen D108.0 x 2.0 | 6 | 423,495 |
| Ống đen D108.0 x 2.3 | 6 | 485,595 |
| Ống đen D108.0 x 2.5 | 6 | 526,905 |
| Ống đen D108.0 x 2.8 | 6 | 619,110 |
| Ống đen D108.0 x 3.0 | 6 | 629,235 |
| Ống đen D108.0 x 3.2 | 6 | 669,870 |
| Ống đen D113.5 x 1.8 | 6 | 415,175 |
| Ống đen D113.5 x 2.0 | 6 | 445,500 |
| Ống đen D113.5 x 2.3 | 6 | 510,840 |
| Ống đen D113.5 x 2.5 | 6 | 554,310 |
| Ống đen D113.5 x 2.8 | 6 | 619,110 |
| Ống đen D113.5 x 3.0 | 6 | 662,175 |
| Ống đen D113.5 x 3.2 | 6 | 705,105 |
| Ống đen D126.8 x 1.8 | 6 | 449,415 |
| Ống đen D126.8 x 2.0 | 6 | 498,555 |
| Ống đen D126.8 x 2.3 | 6 | 571,995 |
| Ống đen D126.8 x 2.5 | 6 | 620,730 |
| Ống đen D126.8 x 2.8 | 6 | 733,995 |
| Ống đen D126.8 x 3.0 | 6 | 741,960 |
| Ống đen D126.8 x 3.2 | 6 | 790,020 |
| Ống đen D113.5 x 4.0 | 14 | 892,610 |
Bảng giá thép ống đen cỡ lớn
| Tên sản phẩm x độ dày mm | Độ dài m / cây | Giá thép ống đen / cây |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 3.96 | 6 | 1,122,856 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 4.78 | 6 | 1,347,260 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.56 | 6 | 1,558,266 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 6.35 | 6 | 1,822,861 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96 | 6 | 1,412,978 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78 | 6 | 1,697,512 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56 | 6 | 1,965,308 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35 | 6 | 2,233,985 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 | 6 | 2,225,176 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16 | 6 | 2,397,835 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56 | 6 | 2,579,302 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35 | 6 | 2,934,308 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35 | 6 | 3,871,591 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8 | 6 | 4,730,296 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27 | 6 | 5,589,929 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.57 | 6 | 3,335,596 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35 | 6 | 4,608,817 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38 | 6 | 6,043,392 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 4.78 | 6 | 3,828,934 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 | 6 | 5,069,698 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93 | 6 | 6,298,407 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53 | 6 | 7,534,534 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.1 | 6 | 8,740,987 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.7 | 6 | 9,953,931 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35 | 6 | 5,806,923 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93 | 6 | 7,222,952 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53 | 6 | 8,645,472 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7 | 6 | 11,428,381 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35 | 6 | 8,133,588 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93 | 6 | 8,133,588 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53 | 6 | 9,751,774 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1 | 6 | 11,318,029 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35 | 6 | 7,281,374 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53 | 6 | 10,858,075 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7 | 6 | 14,378,209 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35 | 6 | 10,049,236 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53 | 6 | 15,002,591 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7 | 6 | 19,887,873 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 | 6 | 5,203,590 |
Lưu ý :
- Thép được giao bằng đếm cây thực tế tại công trình.
- Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
- Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
- Công ty có đầy đủ xe cẩu, xe conterner, đầu kéo … vận chuyển về tận chân công trình.
- Đặt hàng tùy vào số lượng để có hàng luôn trong ngày hoặc 1 tới 2 ngày cụ thể.
- Đặt hàng số lượng nhiều sẽ được giảm giá nên vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có đơn giá ưu đãi.
Phân loại ống thép đúc phi 273 (DN250)
Theo bề mặt sản phẩm
a. Ống thép đúc 273 trần (đen – không sơn)
- Bề mặt đen sau cán nóng
- Không phủ lớp bảo vệ
- Giá thành thấp
- Dùng trong môi trường khô
👉 Loại phổ biến nhất trên thị trường
b. Ống thép đúc 273 sơn đen (phủ dầu chống gỉ)
- Có lớp dầu hoặc sơn chống oxy hóa
- Bảo vệ trong vận chuyển và lưu kho
- Phù hợp công trình thi công ngắn hạn
c. Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng
- Lớp kẽm bảo vệ chống ăn mòn
- Tuổi thọ cao trong môi trường ẩm, hóa chất
- Dùng cho hệ thống ngoài trời, cấp nước
Theo phương pháp sản xuất
a. Ống đúc 273 cán nóng (Hot Rolled Seamless Pipe)
- Sản xuất ở nhiệt độ cao (~1200°C)
- Độ bền cao, chịu áp lực lớn
- Bề mặt không quá mịn
👉 Đây là loại chủ yếu cho DN250
b. Ống đúc 273 cán nguội (Cold Drawn Seamless Pipe)
- Gia công lại từ ống cán nóng
- Độ chính xác cao, dung sai nhỏ
- Bề mặt mịn hơn
👉 Ít phổ biến với kích thước lớn như phi 273
Theo độ dày (Schedule)
Các tiêu chuẩn độ dày phổ biến:
- SCH20
- SCH30
- SCH40 (thông dụng)
- SCH60
- SCH80
- SCH120, SCH160
Ví dụ độ dày tham khảo:
- SCH40: ~9.27 mm
- SCH80: ~12.7 mm
- SCH160: >20 mm
👉 Độ dày càng lớn → khả năng chịu áp lực càng cao
Quy trình sản xuất ống thép đúc phi 273
Ống thép đúc DN250 được sản xuất theo công nghệ không hàn, gồm các bước:
Bước 1: Chuẩn bị phôi thép
- Phôi tròn đặc (billet)
- Thành phần: thép carbon / hợp kim
Bước 2: Gia nhiệt
- Nung ở ~1200°C
- Làm mềm để dễ tạo hình
Bước 3: Đục lỗ xuyên tâm (Piercing)
- Dùng mũi xuyên tạo lỗ rỗng
- Hình thành ống sơ khai
👉 Đây là bước tạo nên đặc trưng “đúc”
Bước 4: Cán nóng – kéo dài
- Cán giảm đường kính, tăng chiều dài
- Điều chỉnh độ dày theo tiêu chuẩn
Bước 5: Cán nguội (nếu yêu cầu)
- Tăng độ chính xác
- Cải thiện bề mặt
Bước 6: Xử lý nhiệt
- Ủ – tôi – ram
- Tăng độ bền và ổn định cấu trúc
Bước 7: Hoàn thiện
- Cắt chiều dài (6m / 12m)
- Sơn đen / phủ dầu / mạ kẽm
Bước 8: Kiểm tra chất lượng
- Siêu âm (UT)
- Thử áp lực (Hydrotest)
- Kiểm tra thành phần hóa học
👉 Nhờ quy trình này, ống đúc có khả năng:
- Chịu áp lực cao hơn ống hàn
- Không rò rỉ tại mối nối
Nơi phân phối – Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối ống thép đúc phi 273 với:
- Đầy đủ tiêu chuẩn ASTM, API
- Nhiều độ dày: SCH40, SCH80, SCH160…
- Hàng nhập khẩu + nội địa
- Có sẵn số lượng lớn
Ưu điểm khi mua tại Thép Hùng Phát:
- Giá cạnh tranh theo thị trường
- Có chứng chỉ CO-CQ đầy đủ
- Cắt quy cách theo yêu cầu
- Giao hàng toàn quốc, nhanh chóng
Kết luận
Ống thép đúc phi 273 (DN250) là lựa chọn hàng đầu cho:
- Công trình quy mô lớn
- Hệ thống áp lực cao
- Môi trường khắc nghiệt
Khi lựa chọn, cần lưu ý:
- Tiêu chuẩn (ASTM, API)
- Độ dày (SCH)
- Bề mặt (đen, mạ kẽm…)
- Đơn vị cung cấp uy tín
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội