Thép Ống Đúc Phi 273 – Bảng Giá Thép Ống Đen, Mạ Kẽm Đúc

Bảng báo giá thép ống đúc phi 273 – Công ty thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép ống mới nhất mà chúng tôi vừa cập nhật.

Thép ống đúc phi 273 được công ty Thép Hùng Phát nhập khẩu chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ. Thép đạt các tiêu chuẩn ASTM A106, A53, API5L GrA, GrB, JIS, EN, DIN, … Chúng tôi phân phối thép ống phi 273 với nhiều độ dày khác nhau. Đảm bảo đáp ứng được mọi yêu cầu của quý khách.

Tổng quan ống thép đúc phi 273 (DN250)

Ống thép đúc phi 273 là loại ống thép không hàn (seamless pipe) có:

  • Đường kính ngoài: 273 mm
  • Đường kính danh nghĩa: DN250 (10 inch)
  • Tiêu chuẩn phổ biến: ASTM A106, ASTM A53, API 5L

Đây là dòng ống được sản xuất từ phôi thép đặc, không có mối hàn nên:

  • Chịu áp lực cực cao
  • Độ bền cơ học vượt trội
  • Đảm bảo an toàn trong môi trường khắc nghiệt

👉 Thường dùng trong: dầu khí, nhiệt điện, cấp thoát nước, PCCC, kết cấu công nghiệp nặng

Quy cách kỹ thuật cơ bản

  • Đường kính ngoài: 273 mm
  • Độ dày: ~6 mm – 30 mm
  • Chiều dài: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
  • Tiêu chuẩn: ASTM A106 Gr.B / ASTM A53 /API 5L Gr.B
  • Trọng lượng: tùy theo độ dày (có thể từ ~40 kg/m đến >150 kg/m)
Bảng báo giá thép ống đúc phi 273

Bảng báo giá thép ống đúc phi 273

Bảng báo giá thép ống đúc phi 273

Thép ống đúc phi 273 sản xuất theo tiêu chuẩn: ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN.

Đường kính tiêu chuẩn: Ống đúc phi 273, DN250

Độ dày thành ống: 2.5mm – 40mm

Chiều dài tiêu chuẩn: 6m – 9m – 12m

Xuất sư: Trung Quốc, Nga, Nhật, Châu Âu, Việt Nam…

Quy cách ống thép đúc phi 273 tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API5L

TÊN HÀNG HÓA Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng  (Kg/m)
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 3.4 22.60
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 4.2 27.84
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 5.75 37.89
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 6.35 41.75
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 7.01 45.98
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 7.8 51.01
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 8.08 52.79
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 9.27 60.29
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 10.97 70.88
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 11.13 71.87
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 12.7 81.52
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 13.5 86.39
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 14.03 89.60
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 15.09 95.97
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 15.89 100.75
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 17.15 108.20
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 18.26 114.71
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 21.44 133.00
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 25.4 155.09
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 28.6 172.37

Lưu ý: các sản phẩm thép ống đúc phi 273 có thể cắt và gia công theo yêu cầu của khách hang.

1.Tiêu chuẩn ASTM A106 :

Thành phầm hóa học của thép ống đúc phi 273 tiêu chuẩn ASTM A106 :

Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 273: %
 MÁC THÉP C Mn P S Si Cr Cu Mo Ni V
Max  Thép ống đúc phi 273  Max Max Min Max Max Max Max Max
Grade A 0.25 0.27- 0.93 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08
Grade B   0.30 0.29 – 1.06 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08
Grade C 0.35 0.29 – 1.06 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08

Tính chất cơ học của thép ống đúc phi 273 tiêu chuẩn ASTM A106 :

  Grade A Grade B Grade C
Độ bền kéo, min, psi 58.000 70.000 70.000
Sức mạnh năng suất 36.000 50.000 40.000

2.Tiêu chuẩn ASTM  A53 :

Thành phần hóa học thép ống đúc phi 273 tiêu chuẩn ASTM A53:

 Mác thép C Mn P S Cu Ni Cr Mo V
  Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max %
Grade A 0.25 0.95 0.05 0.045 0.40 0.40 0.40 0.15 0.08
Grade B 0.30 1.20 0.05 0.045 0.40 0.40 0.40 0.15 0.08

Tính chất cơ học của  thép ống đúc phi 273 tiêu chuẩn ASTM A53:

 Thép ống đúc phi 273 GradeA Grade B
Năng suất tối thiểu 30.000 Psi 35.000 Psi
Độ bền kéo tối thiểu 48.000 psi 60.000 Psi

3.Tiêu chuẩn ASTM  API5L :

Thành phần chất hóa học của  thép ống đúc phi 273 tiêu chuẩn ASTM API5L:

Api 5L C Mn P S Si V Nb Ti Khác Ti CEIIW CEpcm
Grade A 0.24 1.40 0.025 0.015 0.45 0.10 0.05 0.04 b, c 0.043 b, c 0.025
Grade B 0.28 1.40 0.03 0.03 b b b

–  b. Tổng của niobi, vanadium, và nồng độ titan  <0.06%.                 

–  c. Trừ khi có thoả thuận khác, 0,50% tối đa cho đồng, 0,30% tối đa cho niken, 0,30% tối đa cho crom, và 0,12% tối đa cho molypden.

Tính chất cơ học của thép ống đúc phi 273 tiêu chuẩn ASTM API5L:

API 5L Sức mạnh năng suất    
  min
%
Sức căng 
min 
%
Năng suất kéo 
max
 %
Độ kéo dài
 min 
%
   
Grade A 30 48 0.93 28  
Grade B 35 60 0.93 23

Ứng dụng của thép ống đúc phi 273

Thép ống đúc phi 273 được ứng dụng trong các công trình vận chuyển chất lỏng, dầu khí, chế tạo chi tiết máy móc và ứng dụng rộng rãi trong xây dựng hiện nay.

Các loại thép ống đúc phi 273 tiêu chuẩn ASTM A106 được thiết kế cho khả năng chịu nhiệt độ cao nên được dùng trong các công trình ứng dụng trong các ngành công nghiệp liên quan đến nhiệt độ cao, chịu áp lực lớn như đường ống dẫn dầu, khí gas, nồi hơi, cơ khí chế tạo, xây dựng , phòng cháy chữa cháy…

Ống thép đúc phi 273 DN250 được sử dụng trong:

  • Hệ thống đường ống dầu khí
  • Nhà máy nhiệt điện, lò hơi
  • Đường ống cấp thoát nước lớn
  • Kết cấu công nghiệp, trụ chịu lực
  • Hệ thống PCCC quy mô lớn

👉 Đặc biệt phù hợp với:

  • Áp lực cao
  • Nhiệt độ cao
  • Môi trường ăn mòn

Tham khảo thêm:

Thép ống đúc phi 49
Thép ống đúc phi 508
Thép ống đúc phi 60
Thép ống đúc phi 76
Thép ống đúc phi 90

Bảng báo giá thép ống cập nhật mới nhất

Thép Hùng Phát chuyên cung cấp thép ống đúc phi 273, các loại thép ống đúcthép ống đenthép ống mạ kẽm chất lượng tiêu chuẩn, giao hàng nhanh chóng đến tận nơi khách hàng yêu cầu với chi phí thấp nhất.

Bảng giá Thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép D12.7 1 1.73 14,950 25,864
1.1 1.89 14,950 28,256
1.2 2.04 14,950 30,498
Ống thép D15.9 1 2.2 14,950 32,890
1.1 2.41 14,950 36,030
1.2 2.61 14,950 39,020
1.4 3 14,950 44,850
1.5 3.2 14,950 47,840
1.8 3.76 14,950 56,212
Ống thép D21.2 1 2.99 14,950 44,701
1.1 3.27 14,950 48,887
1.2 3.55 14,950 53,073
1.4 4.1 14,950 61,295
1.5 4.37 14,950 65,332
1.8 5.17 14,950 77,292
2 5.68 14,950 84,916
2.3 6.43 14,950 96,129
2.5 6.92 14,950 103,454
Ống thép D26.65 1 3.8 14,950 56,810
1.1 4.16 14,950 62,192
1.2 4.52 14,950 67,574
1.4 5.23 14,950 78,189
1.5 5.58 14,950 83,421
1.8 6.62 14,950 98,969
2 7.29 14,950 108,986
2.3 8.29 14,950 123,936
2.5 8.93 14,950 133,504
Ống thép D33.5 1 4.81 14,950 71,910
1.1 5.27 14,950 78,787
1.2 5.74 14,950 85,813
1.4 6.65 14,950 99,418
1.5 7.1 14,950 106,145
1.8 8.44 14,950 126,178
2 9.32 14,950 139,334
2.3 10.62 14,950 158,769
2.5 11.47 14,950 171,477
2.8 12.72 14,950 190,164
3 13.54 14,950 202,423
3.2 14.35 14,950 214,533
Ống thép D38.1 1 5.49 14,950 82,076
1.1 6.02 14,950 89,999
1.2 6.55 14,950 97,923
1.4 7.6 14,950 113,620
1.5 8.12 14,950 121,394
1.8 9.67 14,950 144,567
2 10.68 14,950 159,666
2.3 12.18 14,950 182,091
2.5 13.17 14,950 196,892
2.8 14.63 14,950 218,719
3 15.58 14,950 232,921
  3.2 16.53 14,950 247,124
Ống thép D42.2 1.1 6.69 14,950 100,016
1.2 7.28 14,950 108,836
1.4 8.45 14,950 126,328
1.5 9.03 14,950 134,999
1.8 10.76 14,950 160,862
2 11.9 14,950 177,905
2.3 13.58 14,950 203,021
2.5 14.69 14,950 219,616
2.8 16.32 14,950 243,984
3 17.4 14,950 260,130
3.2 18.47 14,950 276,127
Ống thép D48.1 1.2 8.33 14,950 124,534
Ống thép D48.1 1.4 9.67 14,950 144,567
Ống thép D48.1 1.5 10.34 14,950 154,583
1.8 12.33 14,950 184,334
2 13.64 14,950 203,918
2.3 15.59 14,950 233,071
2.5 16.87 14,950 252,207
2.8 18.77 14,950 280,612
3 20.02 14,950 299,299
3.2 21.26 14,950 317,837
Ống thép D59.9 1.4 12.12 14,950 181,194
1.5 12.96 14,950 193,752
1.8 15.47 14,950 231,277
2 17.13 14,950 256,094
2.3 19.6 14,950 293,020
2.5 21.23 14,950 317,389
2.8 23.66 14,950 353,717
3 25.26 14,950 377,637
3.2 26.85 14,950 401,408
Ống thép D75.6 1.5 16.45 14,950 245,928
1.8 19.66 14,950 293,917
2 21.78 14,950 325,611
2.3 24.95 14,950 373,003
2.5 27.04 14,950 404,248
2.8 30.16 14,950 450,892
3 32.23 14,950 481,839
3.2 34.28 14,950 512,486
Ống thép D88.3 1.5 19.27 14,950 288,087
1.8 23.04 14,950 344,448
2 25.54 14,950 381,823
2.3 29.27 14,950 437,587
2.5 31.74 14,950 474,513
2.8 35.42 14,950 529,529
3 37.87 14,950 566,157
3.2 40.3 14,950 602,485
Ống thép D108.0 1.8 28.29 14,950 422,936
2 31.37 14,950 468,982
2.3 35.97 14,950 537,752
2.5 39.03 14,950 583,499
2.8 43.59 14,950 651,671
3 46.61 14,950 696,820
3.2 49.62 14,950 741,819
Ống thép D113.5 1.8 29.75 14,950 444,763
2 33 14,950 493,350
2.3 37.84 14,950 565,708
2.5 41.06 14,950 613,847
2.8 45.86 14,950 685,607
3 49.05 14,950 733,298
3.2 52.23 14,950 780,839
Ống thép D126.8 1.8 33.29 14,950 497,686
2 36.93 14,950 552,104
2.3 42.37 14,950 633,432
2.5 45.98 14,950 687,401
2.8 51.37 14,950 767,982
3 54.96 14,950 821,652
3.2 58.52 14,950 874,874
Ống thép D113.5 3.2 52.23 14,950 780,839

Báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép mạ kẽm NN D21.2 1.6 4.64 20,450 94,888
1.9 5.48 20,450 112,066
2.1 5.94 20,450 121,473
2.6 7.26 20,450 148,467
Ống thép mạ kẽm NN D26.65 1.6 5.93 20,450 121,269
1.9 6.96 20,450 142,332
2.1 7.7 20,450 157,465
2.3 8.29 20,450 169,531
2.6 9.36 20,450 191,412
Ống thép mạ kẽm NN D33.5 1.6 7.56 20,450 154,602
1.9 8.89 20,450 181,801
2.1 9.76 20,450 199,592
2.3 10.72 20,450 219,224
2.6 11.89 20,450 243,151
3.2 14.4 20,450 294,480
Ống thép mạ kẽm NN D42.2 1.6 9.62 20,450 196,729
1.9 11.34 20,450 231,903
2.1 12.47 20,450 255,012
2.3 13.56 20,450 277,302
2.6 15.24 20,450 311,658
2.9 16.87 20,450 344,992
3.2 18.6 20,450 380,370
Ống thép mạ kẽm NN D48.1 1.6 11.01 20,450 225,155
1.9 12.99 20,450 265,646
2.1 14.3 20,450 292,435
2.3 15.59 20,450 318,816
2.5 16.98 20,450 347,241
2.9 19.38 20,450 396,321
3.2 21.42 20,450 438,039
3.6 23.71 20,450 484,870
1.9 16.31 20,450 333,540
Ống thép mạ kẽm NN D59.9 2.1 17.97 20,450 367,487
2.3 19.61 20,450 401,025
2.6 22.16 20,450 453,172
2.9 24.48 20,450 500,616
3.2 26.86 20,450 549,287
3.6 30.18 20,450 617,181
4 33.1 20,450 676,895
Ống thép mạ kẽm NN D75.6 2.1 22.85 20,450 467,283
2.3 24.96 20,450 510,432
2.5 27.04 20,450 552,968
2.7 29.14 20,450 595,913
2.9 31.37 20,450 641,517
3.2 34.26 20,450 700,617
3.6 38.58 20,450 788,961
4 42.41 20,450 867,285
4.2 44.4 20,450 907,980
4.5 47.37 20,450 968,717
Ống thép mạ kẽm NN D88.3 2.1 26.8 20,450 548,060
2.3 29.28 20,450 598,776
2.5 31.74 20,450 649,083
2.7 34.22 20,450 699,799
2.9 36.83 20,450 753,174
3.2 40.32 20,450 824,544
3.6 50.22 20,450 1,026,999
4 50.21 20,450 1,026,795
4.2 52.29 20,450 1,069,331
4.5 55.83 20,450 1,141,724
Ống thép mạ kẽm NN D108.0 2.5 39.05 20,450 798,573
2.7 42.09 20,450 860,741
2.9 45.12 20,450 922,704
3 46.63 20,450 953,584
3.2 49.65 20,450 1,015,343
Ống thép mạ kẽm NN D113.5 2.5 41.06 20,450 839,677
2.7 44.29 20,450 905,731
2.9 47.48 20,450 970,966
3 49.07 20,450 1,003,482
3.2 52.58 20,450 1,075,261
3.6 58.5 20,450 1,196,325
4 64.84 20,450 1,325,978
4.2 67.94 20,450 1,389,373
4.4 71.07 20,450 1,453,382
4.5 72.62 20,450 1,485,079
Ống thép mạ kẽm NN D141.3 4 80.46 20,450 1,645,407
4.8 96.54 20,450 1,974,243
5.6 111.66 20,450 2,283,447
6.6 130.62 20,450 2,671,179
Ống thép mạ kẽm NN D168.3 4 96.24 20,450 1,968,108
4.8 115.62 20,450 2,364,429
5.6 133.86 20,450 2,737,437
6.4 152.16 20,450 3,111,672
Ống thép mạ kẽm NN D219.1 4.8 151.56 20,450 3,099,402
5.2 163.32 20,450 3,339,894
5.6 175.68 20,450 3,592,656
6.4 199.86 20,450 4,087,137

Bảng giá thép ống đen mới nhất

Tên sản phẩm x độ dày mm Độ dài m / cây Giá thép ống đen / cây
Ống đen D12.7 x 1.0 6 24,500
Ống đen D12.7 x 1.1 6 28,092
Ống đen D12.7 x 1.2 6 30,322
Ống đen D15.9 x 1.0 6 32,700
Ống đen D15.9 x 1.1 6 35,821
Ống đen D15.9 x 1.2 6 38,794
Ống đen D15.9 x 1.4 6 44,591
Ống đen D15.9 x 1.5 6 45,527
Ống đen D15.9 x 1.8 6 53,495
Ống đen D21.2 x 1.0 6 44,442
Ống đen D21.2 x 1.1 6 48,604
Ống đen D21.2 x 1.2 6 52,766
Ống đen D21.2 x 1.4 6 60,941
Ống đen D21.2 x 1.5 6 62,173
Ống đen D21.2 x 1.8 6 73,555
Ống đen D21.2 x 2.0 6 78,229
Ống đen D21.2 x 2.3 6 88,559
Ống đen D21.2 x 2.5 6 95,307
Ống đen D26.65 x 1.0 6 56,482
Ống đen D26.65 x 1.1 6 61,833
Ống đen D26.65 x 1.2 6 67,184
Ống đen D26.65 x 1.4 6 77,737
Ống đen D26.65 x 1.5 6 79,388
Ống đen D26.65 x 1.8 6 94,185
Ống đen D26.65 x 2.0 6 100,403
Ống đen D26.65 x 2.3 6 114,176
Ống đen D26.65 x 2.5 6 122,990
Ống đen D33.5 x 1.0 6 71,494
Ống đen D33.5 x 1.1 6 78,331
Ống đen D33.5 x 1.2 6 85,317
Ống đen D33.5 x 1.4 6 98,843
Ống đen D33.5 x 1.5 6 101,014
Ống đen D33.5 x 1.8 6 120,078
Ống đen D33.5 x 2.0 6 128,362
Ống đen D33.5 x 2.3 6 146,266
Ống đen D33.5 x 2.5 6 157,973
Ống đen D33.5 x 2.8 6 175,189
Ống đen D33.5 x 3.0 6 186,483
Ống đen D33.5 x 3.2 6 197,639
Ống đen D38.1 x 1.0 6 84,097
Ống đen D38.1 x 1.1 6 92,215
Ống đen D38.1 x 1.2 6 100,334
Ống đen D38.1 x 1.4 6 116,418
Ống đen D38.1 x 1.5 6 119,216
Ống đen D38.1 x 1.8 6 141,973
Ống đen D38.1 x 2.0 6 151,947
Ống đen D38.1 x 2.3 6 173,288
Ống đen D38.1 x 2.5 6 187,373
Ống đen D38.1 x 2.8 6 208,145
Ống đen D38.1 x 3.0 6 221,661
Ống đen D38.1 x 3.2 6 235,177
Ống đen D42.2 x 1.1 6 102,479
Ống đen D42.2 x 1.2 6 111,516
Ống đen D42.2 x 1.4 6 129,439
Ống đen D42.2 x 1.5 6 132,577
Ống đen D42.2 x 1.8 6 157,976
Ống đen D42.2 x 2.0 6 169,305
Ống đen D42.2 x 2.3 6 193,206
Ống đen D42.2 x 2.5 6 208,999
Ống đen D42.2 x 2.8 6 220,320
Ống đen D42.2 x 3.0 6 234,900
Ống đen D42.2 x 3.2 6 249,345
Ống đen D48.1 x 1.2 6 121,542
Ống đen D48.1 x 1.4 6 141,094
Ống đen D48.1 x 1.5 6 144,299
Ống đen D48.1 x 1.8 6 172,071
Ống đen D48.1 x 2.0 6 184,140
Ống đen D48.1 x 2.3 6 210,465
Ống đen D48.1 x 2.5 6 227,745
Ống đen D48.1 x 2.8 6 253,395
Ống đen D48.1 x 3.0 6 270,270
Ống đen D48.1 x 3.2 6 287,010
Ống đen D59.9 x 1.4 6 176,842
Ống đen D59.9 x 1.5 6 180,863
Ống đen D59.9 x 1.8 6 215,891
Ống đen D59.9 x 2.0 6 231,255
Ống đen D59.9 x 2.3 6 264,600
Ống đen D59.9 x 2.5 6 286,605
Ống đen D59.9 x 2.8 6 319,410
Ống đen D59.9 x 3.0 6 341,010
Ống đen D59.9 x 3.2 6 362,475
Ống đen D75.6 x 1.5 6 229,567
Ống đen D75.6 x 1.8 6 693,028
Ống đen D75.6 x 2.0 6 294,030
Ống đen D75.6 x 2.3 6 336,825
Ống đen D75.6 x 2.5 6 365,040
Ống đen D75.6 x 2.8 6 407,160
Ống đen D75.6 x 3.0 6 435,105
Ống đen D75.6 x 3.2 6 462,780
Ống đen D88.3 x 1.5 6 268,922
Ống đen D88.3 x 1.8 6 321,534
Ống đen D88.3 x 2.0 6 344,790
Ống đen D88.3 x 2.3 6 395,145
Ống đen D88.3 x 2.5 6 428,490
Ống đen D88.3 x 2.8 6 478,170
Ống đen D88.3 x 3.0 6 511,245
Ống đen D88.3 x 3.2 6 544,050
Ống đen D108.0 x 1.8 6 394,800
Ống đen D108.0 x 2.0 6 423,495
Ống đen D108.0 x 2.3 6 485,595
Ống đen D108.0 x 2.5 6 526,905
Ống đen D108.0 x 2.8 6 619,110
Ống đen D108.0 x 3.0 6 629,235
Ống đen D108.0 x 3.2 6 669,870
Ống đen D113.5 x 1.8 6 415,175
Ống đen D113.5 x 2.0 6 445,500
Ống đen D113.5 x 2.3 6 510,840
Ống đen D113.5 x 2.5 6 554,310
Ống đen D113.5 x 2.8 6 619,110
Ống đen D113.5 x 3.0 6 662,175
Ống đen D113.5 x 3.2 6 705,105
Ống đen D126.8 x 1.8 6 449,415
Ống đen D126.8 x 2.0 6 498,555
Ống đen D126.8 x 2.3 6 571,995
Ống đen D126.8 x 2.5 6 620,730
Ống đen D126.8 x 2.8 6 733,995
Ống đen D126.8 x 3.0 6 741,960
Ống đen D126.8 x 3.2 6 790,020
Ống đen D113.5 x 4.0 14 892,610

Bảng giá thép ống đen cỡ lớn

Tên sản phẩm x độ dày mm Độ dài m / cây Giá thép ống đen / cây
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 3.96 6 1,122,856
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 4.78 6 1,347,260
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.56 6 1,558,266
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 6.35 6 1,822,861
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96 6 1,412,978
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78 6 1,697,512
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56 6 1,965,308
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35 6 2,233,985
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 6 2,225,176
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16 6 2,397,835
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56 6 2,579,302
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35 6 2,934,308
Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35 6 3,871,591
Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8 6 4,730,296
Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27 6 5,589,929
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.57 6 3,335,596
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35 6 4,608,817
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38 6 6,043,392
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 4.78 6 3,828,934
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 6 5,069,698
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93 6 6,298,407
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53 6 7,534,534
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.1 6 8,740,987
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.7 6 9,953,931
Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35 6 5,806,923
Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93 6 7,222,952
Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53 6 8,645,472
Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7 6 11,428,381
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35 6 8,133,588
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93 6 8,133,588
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53 6 9,751,774
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1 6 11,318,029
Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35 6 7,281,374
Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53 6 10,858,075
Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7 6 14,378,209
Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35 6 10,049,236
Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53 6 15,002,591
Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7 6 19,887,873
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 6 5,203,590

Lưu ý :

  • Thép được giao bằng đếm cây thực tế tại công trình.
  • Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
  • Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
  • Công ty có đầy đủ xe cẩu, xe conterner, đầu kéo … vận chuyển về tận chân công trình.
  • Đặt hàng tùy vào số lượng để có hàng luôn trong ngày hoặc 1 tới 2 ngày cụ thể.
  • Đặt hàng số lượng nhiều sẽ được giảm giá nên vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có đơn giá ưu đãi.

Phân loại ống thép đúc phi 273 (DN250)

Theo bề mặt sản phẩm

a. Ống thép đúc 273 trần (đen – không sơn)

  • Bề mặt đen sau cán nóng
  • Không phủ lớp bảo vệ
  • Giá thành thấp
  • Dùng trong môi trường khô

👉 Loại phổ biến nhất trên thị trường

b. Ống thép đúc 273 sơn đen (phủ dầu chống gỉ)

  • Có lớp dầu hoặc sơn chống oxy hóa
  • Bảo vệ trong vận chuyển và lưu kho
  • Phù hợp công trình thi công ngắn hạn

c. Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng

  • Lớp kẽm bảo vệ chống ăn mòn
  • Tuổi thọ cao trong môi trường ẩm, hóa chất
  • Dùng cho hệ thống ngoài trời, cấp nước

 Theo phương pháp sản xuất

a. Ống đúc 273 cán nóng (Hot Rolled Seamless Pipe)

  • Sản xuất ở nhiệt độ cao (~1200°C)
  • Độ bền cao, chịu áp lực lớn
  • Bề mặt không quá mịn

👉 Đây là loại chủ yếu cho DN250

b. Ống đúc 273 cán nguội (Cold Drawn Seamless Pipe)

  • Gia công lại từ ống cán nóng
  • Độ chính xác cao, dung sai nhỏ
  • Bề mặt mịn hơn

👉 Ít phổ biến với kích thước lớn như phi 273

Theo độ dày (Schedule)

Các tiêu chuẩn độ dày phổ biến:

  • SCH20
  • SCH30
  • SCH40 (thông dụng)
  • SCH60
  • SCH80
  • SCH120, SCH160

Ví dụ độ dày tham khảo:

  • SCH40: ~9.27 mm
  • SCH80: ~12.7 mm
  • SCH160: >20 mm

👉 Độ dày càng lớn → khả năng chịu áp lực càng cao

Quy trình sản xuất ống thép đúc phi 273

Ống thép đúc DN250 được sản xuất theo công nghệ không hàn, gồm các bước:

Bước 1: Chuẩn bị phôi thép

  • Phôi tròn đặc (billet)
  • Thành phần: thép carbon / hợp kim

Bước 2: Gia nhiệt

  • Nung ở ~1200°C
  • Làm mềm để dễ tạo hình

Bước 3: Đục lỗ xuyên tâm (Piercing)

  • Dùng mũi xuyên tạo lỗ rỗng
  • Hình thành ống sơ khai

👉 Đây là bước tạo nên đặc trưng “đúc”

Bước 4: Cán nóng – kéo dài

  • Cán giảm đường kính, tăng chiều dài
  • Điều chỉnh độ dày theo tiêu chuẩn

Bước 5: Cán nguội (nếu yêu cầu)

  • Tăng độ chính xác
  • Cải thiện bề mặt

Bước 6: Xử lý nhiệt

  • Ủ – tôi – ram
  • Tăng độ bền và ổn định cấu trúc

Bước 7: Hoàn thiện

  • Cắt chiều dài (6m / 12m)
  • Sơn đen / phủ dầu / mạ kẽm

Bước 8: Kiểm tra chất lượng

  • Siêu âm (UT)
  • Thử áp lực (Hydrotest)
  • Kiểm tra thành phần hóa học

👉 Nhờ quy trình này, ống đúc có khả năng:

  • Chịu áp lực cao hơn ống hàn
  • Không rò rỉ tại mối nối

Nơi phân phối – Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối ống thép đúc phi 273 với:

  • Đầy đủ tiêu chuẩn ASTM, API
  • Nhiều độ dày: SCH40, SCH80, SCH160…
  • Hàng nhập khẩu + nội địa
  • Có sẵn số lượng lớn

Ưu điểm khi mua tại Thép Hùng Phát:

  • Giá cạnh tranh theo thị trường
  • Có chứng chỉ CO-CQ đầy đủ
  • Cắt quy cách theo yêu cầu
  • Giao hàng toàn quốc, nhanh chóng

Kết luận

Ống thép đúc phi 273 (DN250) là lựa chọn hàng đầu cho:

  • Công trình quy mô lớn
  • Hệ thống áp lực cao
  • Môi trường khắc nghiệt

Khi lựa chọn, cần lưu ý:

  • Tiêu chuẩn (ASTM, API)
  • Độ dày (SCH)
  • Bề mặt (đen, mạ kẽm…)
  • Đơn vị cung cấp uy tín

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội