Nội dung chính:
- 1 Tìm hiểu về ống thép mạ kẽm Hòa Phát
- 2 Báo giá Ống thép Hòa Phát tròn đen và ống thép mạ kẽm (ASTM A53)
- 3 Báo giá Ống thép Hòa Phát tròn đen siêu dày (TCCS 01:2016/OTHP)
- 4 Báo giá Ống Hòa Phát tròn đen, tôn mạ kẽm (TCVN 3783 – 83)
- 5 Phân Loại Ống Thép Mạ Kẽm Hòa Phát
- 6 Dấu hiệu nhận sản phẩm biết ống thép Hòa Phát
- 6.1 Cam Kết Trong Phân Phối Ống Thép Mạ Kẽm Hòa Phát
- 6.1.1 Cam Kết Hàng Chính Hãng 100%
- 6.1.2 Cam Kết Đúng Quy Cách, Đúng Độ Dày
- 6.1.3 Cam Kết Giá Cả Cạnh Tranh
- 6.1.4 Cam Kết Nguồn Hàng Ổn Định
- 6.1.5 Cam Kết Giao Hàng Nhanh Toàn Quốc
- 6.1.6 Cam Kết Tư Vấn Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp
- 6.1.7 Cam Kết Hỗ Trợ Gia Công
- 6.1.8 Cam Kết Bảo Hành Và Hậu Mãi
- 6.1.9 Cam Kết Đồng Hành Lâu Dài
- 6.1.10 LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH
- 6.1 Cam Kết Trong Phân Phối Ống Thép Mạ Kẽm Hòa Phát
Bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát được Thép Hùng Phát cập nhật mới nhất gửi đến quý khách hàng tham khảo. Ống thép Hòa Phát là nhà sản xuất thép ống hàng đầu Việt Nam. Thép Hùng Phát là đại lý được ủy quyền phân phối các sản phẩm ống thép Hòa Phát. Vì vậy mà chất lượng luôn được đảm bảo tốt và giá thành rẻ nhất trên thị trường.

Tìm hiểu về ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát còn gọi là thép ống mạ kẽm được bao phủ bên ngoài bề mặt bởi một lớp kẽm để bảo vệ cấu trúc thép bên trong. Giúp ống thép có độ bền cao, có bề mặt sáng bóng. Có khả năng chịu lực tốt, có khả năng chống bào mòn và rỉ sét.
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát là loại có cấu trúc rỗng, thành mỏng. Nhưng lại có khả năng chịu được những áp lực lớn. Chịu được những ảnh hưởng khắc nghiệt của thời tiết. Đặc biệt lớp mạ kẽm nhúng nóng bên ngoài còn có khả năng chịu được ảnh hưởng từ các chất hóa học. Chống bào mòn, chống rỉ sét tốt.
Ứng dụng của ống thép mạ kẽm
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát được sử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp xây dựng. Ống thép mạ kẽm có khả năng chịu lực tốt, chịu được sự bào mòn cao. Không bị rỉ sét khi gặp môi trường ẩm ướt. Vì vậy ống thép mạ kẽm thường được dùng làm đường ống dẫn nước, hệ thống ống cứu hỏa.
Ống thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng. Các công trình giao thông, hệ thống dẫn nước phòng cháy chữa cháy trên các toà nhà cao tầng. Hệ thống ống nước sinh hoạt, hệ thống hàng rảo, cửa cổng. Lắp ghép các khung nhà thép tiền chế, giàn giáo chịu lực, hệ thống cọc siêu âm trong kết cấu nền móng.
Ống thép mạ kẽm còn sử dụng trong phân phối khí đốt, dầu mỏ, hệ thống nồi hơi công nghiệp, nhà máy lọc dầu, giàn khoan…
Quy cách kích thước ống thép mạ kẽm Hòa Phát
– Đường kính: Phi 21 đến phi 219
– Độ dày: 1.0 mm đến 6.35 mm
– Chiều dài: 6000 mm-9000mm-12000mm.
– Xuất xứ: Việt Nam.
Quy trình sản xuất ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Quy trình được diễn ra theo 3 bước chính cơ bản. Mỗi một bước đòi hòi phải đúng kỹ thuật và được giám sát tỉ mỉ bởi các chuyên gia.
Bước 1: Làm sạch bề mặt trong và ngoài ống thép bằng nước hoặc hóa chất như axit tẩy rửa. Bước làm sạch này có tác dụng làm sạch những bụi bẩn và cặn bẩn ở trong và ngoài bề mặt của ống.
Bước 2: là bước quan trọng nhất là mạ kẽm nhúng nóng. Sau khi thép ống được làm sạch ở bước một sẽ được nhúng vào kẽm nóng và theo dõi cho đến khi toàn bộ ống thép được phủ đều lên toàn bộ ống thép.
Bước 3: Sau khi hoàn thành bước 1 và bước 2 thì kỹ thuật viên sẽ kiểm tra chất lượng của sản phẩm. Sau đấy sẽ được lưu vào kho và giao cho khách hàng.

Báo giá Ống thép Hòa Phát tròn đen và ống thép mạ kẽm (ASTM A53)
| Đường kính ngoài | Đường kính DN | Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá |
| (mm) | (mm) | (mm) | (Kg/m) | (VNĐ/Kg) |
| Ống thép Ø 21,3 | 15 | 2,77 | 1,27 | 16000 |
| Ống thép Ø 26,7 | 20 | 2,87 | 1,69 | 16000 |
| Ống thép Ø 3,4 | 25 | 3,38 | 2,5 | 16000 |
| Ống thép Ø 42,2 | 32 | 3,56 | 3,39 | 16000 |
| 4,85 | 4,47 | 16000 | ||
| Ống thép Ø 48,3 | 40 | 3,68 | 4,05 | 16000 |
| 5,08 | 5,41 | 16000 | ||
| Ống thép Ø 60,3 | 50 | 3,91 | 5,44 | 16000 |
| 5,54 | 7,48 | 16000 | ||
| Ống thép Ø 73 | 65 | 5,16 | 8,63 | 16000 |
| Ống thép Ø 88,9 | 80 | 3,18 | 6,72 | 16000 |
| 3,96 | 8,29 | 16000 | ||
| 4,78 | 9,92 | 16000 | ||
| 5,49 | 11,29 | 16000 | ||
| Ống thép Ø 101,6 | 90 | 3,18 | 7,72 | 16000 |
| 3,96 | 9,53 | 16000 | ||
| 4,78 | 11,41 | 16000 | ||
| Ống thép Ø 114,3 | 100 | 3,18 | 8,71 | 16000 |
| 3,96 | 10,78 | 16000 | ||
| 4,78 | 12,91 | 16000 | ||
| 5,56 | 14,91 | 16000 | ||
| 6,02 | 16,07 | 16000 | ||
| 6,35 | 16,9 | 16000 | ||
| Ống thép Ø 141,3 | 125 | 3,96 | 13,41 | 16000 |
| 4,78 | 16,09 | 16000 | ||
| 5,56 | 18,61 | 16000 | ||
| 6,55 | 21,76 | 16000 | ||
| Ống thép Ø 168,3 | 150 | 4,78 | 19,27 | 16000 |
| 5,56 | 22,31 | 16000 | ||
| 6,35 | 25,36 | 16000 | ||
| Ống thép Ø 219,1 | 200 | 4,78 | 25,26 | 16000 |
| 5,16 | 27,22 | 16000 | ||
| 5,56 | 29,28 | 16000 | ||
| 6,35 | 33,31 | 16000 |
Báo giá Ống thép Hòa Phát tròn đen siêu dày (TCCS 01:2016/OTHP)
| Đường kính ngoài | Số lượng | Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá |
| (mm) | (cây/bó) | (mm) | (Kg/cây) | (VNĐ/Kg) |
| Ống thép Ø 42,2 | 61 | 4 | 22,61 | 16000 |
| 4,2 | 23,62 | 16000 | ||
| 4,5 | 25,1 | 16000 | ||
| Ống thép Ø 48,1 | 52 | 4 | 26,1 | 16000 |
| 4,2 | 27,28 | 16000 | ||
| 4,5 | 29,03 | 16000 | ||
| 4,8 | 30,75 | 16000 | ||
| 5 | 31,89 | 16000 | ||
| Ống thép Ø 59,9 | 37 | 4 | 33,09 | 16000 |
| 4,2 | 34,62 | 16000 | ||
| 4,5 | 36,89 | 16000 | ||
| 4,8 | 39,13 | 16000 | ||
| 5 | 40,62 | 16000 | ||
| Ống thép Ø 75,6 | 37 | 4 | 42,38 | 16000 |
| 4,2 | 44,37 | 16000 | ||
| 4,5 | 47,34 | 16000 | ||
| 4,8 | 50,29 | 16000 | ||
| 5 | 52,23 | 16000 | ||
| 5,2 | 54,17 | 16000 | ||
| 5,5 | 57,05 | 16000 | ||
| 6 | 61,79 | 16000 | ||
| Ống thép Ø 88,3 | 24 | 4 | 49,9 | 16000 |
| 4,2 | 52,27 | 16000 | ||
| 4,5 | 55,8 | 16000 | ||
| 4,8 | 59,31 | 16000 | ||
| 5 | 61,63 | 16000 | ||
| 5,2 | 63,94 | 16000 | ||
| 5,5 | 67,39 | 16000 | ||
| 6 | 73,07 | 16000 | ||
| Ống thép Ø 113,5 | 16 | 4 | 64,81 | 16000 |
| 4,2 | 67,93 | 16000 | ||
| 4,5 | 72,58 | 16000 | ||
| 4,8 | 77,2 | 16000 | ||
| 5 | 80,27 | 16000 | ||
| 5,2 | 83,33 | 16000 | ||
| 5,5 | 87,89 | 16000 | ||
| 6 | 95,44 | 16000 | ||
| Ống thép Ø 126,8 | 16 | 4 | 72,68 | 16000 |
| 4,2 | 76,19 | 16000 | ||
| 4,5 | 81,43 | 16000 |
Báo giá Ống Hòa Phát tròn đen, tôn mạ kẽm (TCVN 3783 – 83)
| Đường kính ngoài | Số lượng | Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá |
| (mm) | (cây/bó) | (mm) | (Kg/cây) | (VNĐ/Kg) |
| Ống thép Ø 12,7 | 100 | 0,7 | 1,24 | 16000 |
| 0,8 | 1,41 | 16000 | ||
| 0,9 | 1,57 | 16000 | ||
| 1 | 1,73 | 16000 | ||
| 1,1 | 1,89 | 16000 | ||
| 1,2 | 2,04 | 16000 | ||
| 1,4 | 2,34 | 16000 | ||
| 1,5 | 2,49 | 16000 | ||
| Ống thép Ø 13,8 | 100 | 0,7 | 1,36 | 16000 |
| 0,8 | 1,54 | 16000 | ||
| 0,9 | 1,72 | 16000 | ||
| 1 | 1,89 | 16000 | ||
| 1,1 | 2,07 | 16000 | ||
| 1,2 | 2,24 | 16000 | ||
| 1,4 | 2,57 | 16000 | ||
| 1,5 | 2,73 | 16000 | ||
| Ống thép Ø 15,9 | 100 | 0,7 | 1,57 | 16000 |
| 0,8 | 1,79 | 16000 | ||
| 0,9 | 2 | 16000 | ||
| 1 | 2,2 | 16000 | ||
| 1,1 | 2,41 | 16000 | ||
| 1,2 | 2,61 | 16000 | ||
| 1,4 | 3 | 16000 | ||
| 1,5 | 3,2 | 16000 | ||
| 1,8 | 3,76 | 16000 | ||
| Ống thép Ø 19,1 | 168 | 0,7 | 1,91 | 16000 |
| 0,8 | 2,17 | 16000 | ||
| 0,9 | 2,42 | 16000 | ||
| 1 | 2,68 | 16000 | ||
| 1,1 | 2,93 | 16000 | ||
| 1,2 | 3,18 | 16000 | ||
| 1,4 | 3,67 | 16000 | ||
| 1,5 | 3,91 | 16000 | ||
| 1,8 | 4,61 | 16000 | ||
| 2 | 5,06 | 16000 | ||
| Ống thép Ø 21,2 | 168 | 0,7 | 2,12 | 16000 |
| 0,8 | 2,41 | 16000 | ||
| 0,9 | 2,7 | 16000 | ||
| 1 | 2,99 | 16000 | ||
| 1,1 | 3,27 | 16000 | ||
| 1,2 | 3,55 | 16000 | ||
| 1,4 | 4,1 | 16000 | ||
| 1,5 | 4,37 | 16000 | ||
| 1,8 | 5,17 | 16000 | ||
| 2 | 5,68 | 16000 | ||
| 2,3 | 6,43 | 16000 | ||
| 2,5 | 6,92 | 16000 | ||
| Ống thép Ø 22,0 | 168 | 0,7 | 2,21 | 16000 |
| 0,8 | 2,51 | 16000 | ||
| 0,9 | 2,81 | 16000 | ||
| 1 | 3,11 | 16000 | ||
| 1,1 | 3,4 | 16000 | ||
| 1,2 | 3,69 | 16000 | ||
| 1,4 | 4,27 | 16000 | ||
| 1,5 | 4,55 | 16000 | ||
| 1,8 | 5,38 | 16000 | ||
| 2 | 5,92 | 16000 | ||
| 2,3 | 6,7 | 16000 | ||
| 2,5 | 7,21 | 16000 | ||
| Ống thép Ø 22,2 | 168 | 0,7 | 2,23 | 16000 |
| 0,8 | 2,53 | 16000 | ||
| 0,9 | 2,84 | 16000 | ||
| 1 | 3,14 | 16000 | ||
| 1,1 | 3,43 | 16000 | ||
| 1,2 | 3,73 | 16000 | ||
| 1,4 | 4,31 | 16000 | ||
| 1,5 | 4,59 | 16000 | ||
| 1,8 | 5,43 | 16000 | ||
| 2 | 5,98 | 16000 | ||
| 2,3 | 6,77 | 16000 | ||
| 2,5 | 7,29 | 16000 | ||
| Ống thép Ø 25,0 | 113 | 0,7 | 2,52 | 16000 |
| 0,8 | 2,86 | 16000 | ||
| 0,9 | 3,21 | 16000 | ||
| 1 | 3,55 | 16000 | ||
| 1,1 | 3,89 | 16000 | ||
| 1,2 | 4,23 | 16000 | ||
| 1,4 | 4,89 | 16000 | ||
| 1,5 | 5,22 | 16000 | ||
| 1,8 | 6,18 | 16000 | ||
| 2 | 6,81 | 16000 | ||
| 2,3 | 7,73 | 16000 | ||
| 2,5 | 8,32 | 16000 | ||
| Ống thép Ø 25,4 | 113 | 0,7 | 2,56 | 16000 |
| 0,8 | 2,91 | 16000 | ||
| 0,9 | 3,26 | 16000 | ||
| 1 | 3,61 | 16000 | ||
| 1,1 | 3,96 | 16000 | ||
| 1,2 | 4,3 | 16000 | ||
| 1,4 | 4,97 | 16000 | ||
| 1,5 | 5,3 | 16000 | ||
| 1,8 | 6,29 | 16000 | ||
| 2 | 6,92 | 16000 | ||
| 2,3 | 7,86 | 16000 | ||
| 2,5 | 8,47 | 16000 | ||
| Ống thép Ø 26,65 | 113 | 0,8 | 3,06 | 16000 |
| 0,9 | 3,43 | 16000 | ||
| 1 | 3,8 | 16000 | ||
| 1,1 | 4,16 | 16000 | ||
| 1,2 | 4,52 | 16000 | ||
| 1,4 | 5,23 | 16000 | ||
| 1,5 | 5,58 | 16000 | ||
| 1,8 | 6,62 | 16000 | ||
| 2 | 7,29 | 16000 | ||
| 2,3 | 8,29 | 16000 | ||
| 2,5 | 8,93 | 16000 | ||
| Ống thép Ø 28,0 | 113 | 0,8 | 3,22 | 16000 |
| 0,9 | 3,61 | 16000 | ||
| 1 | 4 | 16000 | ||
| 1,1 | 4,38 | 16000 | ||
| 1,2 | 4,76 | 16000 | ||
| 1,4 | 5,51 | 16000 | ||
| 1,5 | 5,88 | 16000 | ||
| 1,8 | 6,98 | 16000 | ||
| 2 | 7,69 | 16000 | ||
| 2,3 | 8,75 | 16000 | ||
| 2,5 | 9,43 | 16000 | ||
| 2,8 | 10,44 | 16000 | ||
| Quy cách ống thép lớn hơn từ Ø 31,8 đến Ø 126,8 LH: 0909 938 123 | ||||
Phân Loại Ống Thép Mạ Kẽm Hòa Phát
Hòa Phát Group là một trong những nhà sản xuất thép ống và thép hộp hàng đầu Việt Nam. Dòng sản phẩm mạ kẽm của Hòa Phát rất đa dạng, đáp ứng tốt cho nhu cầu xây dựng dân dụng, công nghiệp, cơ khí chế tạo và hạ tầng kỹ thuật. Tùy theo phương pháp sản xuất, lớp phủ và hình dạng tiết diện, ống thép mạ kẽm Hòa Phát được chia thành bốn nhóm chính dưới đây.
1. Ống Thép Tôn Mạ Kẽm Hòa Phát
Ống thép tôn mạ kẽm là loại ống tròn được sản xuất từ thép cuộn đã được mạ kẽm sẵn (GI – Galvanized Iron/Steel Coil). Dải thép mạ kẽm được xẻ băng, tạo hình thành ống tròn và hàn điện trở cao tần (ERW).
Đặc Điểm
- Bề mặt sáng, đẹp, đồng đều.
- Lớp kẽm được phủ sẵn trên cả hai mặt thép nền.
- Giá thành kinh tế.
- Phù hợp với môi trường thông thường và trong nhà.
Kích Thước Phổ Biến
- Phi 21,2 mm (1/2 inch)
- Phi 26,7 mm (3/4 inch)
- Phi 33,5 mm (1 inch)
- Phi 42,2 mm (1 1/4 inch)
- Phi 48,3 mm (1 1/2 inch)
- Phi 60,3 mm (2 inch)
- Các quy cách lớn hơn theo tiêu chuẩn sản xuất.
Ứng Dụng
- Dẫn nước sinh hoạt.
- Hệ thống điện luồn dây.
- Giàn giáo, lan can, hàng rào.
- Nhà kính và kết cấu nhẹ.
2. Ống Thép Mạ Kẽm Nhúng Nóng Hòa Phát
Đây là loại ống thép đen sau khi sản xuất sẽ được nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở khoảng 450°C để tạo lớp phủ kẽm dày và bám chắc.
Đặc Điểm
- Lớp mạ dày, khả năng chống ăn mòn cao.
- Độ bền tốt trong môi trường ngoài trời.
- Tuổi thọ sử dụng dài.
- Phù hợp với môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất nhẹ.
Kích Thước
Có thể áp dụng cho nhiều quy cách từ ống nhỏ đến ống cỡ lớn tùy nhu cầu.
Ứng Dụng
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy.
- Cột đèn, hàng rào, kết cấu ngoài trời.
- Công trình ven biển.
- Trạm điện và hạ tầng kỹ thuật.
3. Ống Hộp Vuông Mạ Kẽm Hòa Phát
Ống hộp vuông mạ kẽm có tiết diện vuông, được sản xuất từ thép mạ kẽm sẵn hoặc thép hộp đen sau đó mạ kẽm.
Kích Thước Phổ Biến
- 12×12 mm
- 20×20 mm
- 25×25 mm
- 40×40 mm
- 50×50 mm
- 100×100 mm
- 150×150 mm
Đặc Điểm
- Chịu lực đồng đều theo bốn cạnh.
- Dễ gia công và lắp dựng.
- Bề mặt sáng đẹp, chống gỉ tốt.
Ứng Dụng
- Khung mái.
- Cổng, cửa, lan can.
- Kệ hàng và nội thất.
- Kết cấu nhà thép tiền chế.
4. Ống Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm Hòa Phát
Ống hộp chữ nhật mạ kẽm có hai cạnh dài và hai cạnh ngắn, tối ưu cho các kết cấu chịu tải theo một phương nhất định.
Kích Thước Phổ Biến
- 20×40 mm
- 25×50 mm
- 30×60 mm
- 40×80 mm
- 50×100 mm
- 100×200 mm
Đặc Điểm
- Khả năng chịu uốn tốt theo phương cạnh lớn.
- Tiết kiệm vật liệu.
- Chống ăn mòn hiệu quả.
Ứng Dụng
- Xà gồ, khung mái.
- Khung bảng hiệu.
- Kết cấu máy móc.
- Nhà xưởng và công trình ngoài trời.
Dấu hiệu nhận sản phẩm biết ống thép Hòa Phát
Tất cả dòng sản phẩm thép Hòa Phát như đều có in logo Tập đoàn Hòa Phát trên thành sản phẩm. Logo có 3 hình tam giác với chữ HOA PHAT
| Dấu hiệu nhận biết | Đặc điểm nhận dạng |
| Tem đầu ống | Thể hiện đầy đủ các nội dung liên quan đến quy cách, chất lượng sản phẩm như : -Tiêu chuẩn kích thước – Ngày sản xuất, ca sản xuất -Người kiểm soát chất lượng -Số lượng cây/bó |
| Khóa đai màu trắng, có dập chữ nổi Hòa Phát trên bề mặt | Đai bó ống bằng thép màu xanh dương (ống TMK) hoặc màu xanh lá cây (ống mạ nhúng nóng) và được đóng 4 đai trên mỗi bó ống. |
| Chữ điện tử in trên thành ống | Ngoài logo Tập đoàn Hòa Phát và tên công ty bằng tiếng Anh (Hoa Phat pipe), trên thành ống còn in ống cơ khí (ống TMK) hoặc ký hiệu BSEN 10255:2004 (ống mạ nhúng nóng), chủng loại ống, ca sản xuất, ngày sản xuất. Chữ in rõ nét, khó tẩy xóa bằng hoá chất thông thường |
| Bề mặt ống | Bề mặt sáng bóng, hoa kẽm nổi rõ, đồng đều, kích thước tiết diện ống tròn đều (đối với ống thép tròn), góc vuông cạnh phẳng (đối với thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật) |
| Nút bịt đầu (đối với ống TMK) | Đối với các loại ống tròn có kích thước Ø21.2 – Ø113.5 đều được bịt nút bảo quản để tránh bẹp, méo. Nút bịt màu xanh làm, mặt ngoài có dấu nổi logo Tập đoàn Hòa Phát |
Thép Hùng Phát luôn có chiết khấu và ưu đãi hấp dẫn đối với quý khách hàng là công ty và nhà thầu xây dựng. Ngoài ra chúng tôi còn phân phối thép hộp, thép ống đúc, thép tấm, thép hình, van công nghiệp, đồng hồ lưu lượng, tôn xây dựng, thiết bị pccc…. với đủ mọi quy cách và chủng loại khác nhau. Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá trực tiếp.
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
Tham khảo thêm:
Van dầu, khí, gas
Van chất lượng cao
Van gang Hàn Quốc
Tôn kẽm, tôn mạ màu
Bulong, ốc vít
Đồng hồ lưu lượng
Thép hộp size lớn
Phụ kiện hàn Jinil
Phụ kiện hàn FKK
Phụ kiện ren Mech
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
Cùm treo ống
Van Minh Hòa
Tiêu chuẩn BS

