Nội dung chính:
- 1 Thép hình V không đều cạnh là gì?
- 2 Các loại thép hình chữ L (V lệch)
- 3 Ứng dụng của thanh thép chữ L (V lệch)
- 4 Bảng tra thép hình V không đều cạnh (V lệch)
- 5 Báo giá thép hình V không đều cạnh (V lệch)
- 6 Thép Hình V Không Đều Cạnh – Phương Pháp Sản Xuất
- 7 Xuất Xứ Thép V Không Đều Cạnh
- 8 Cam Kết Của Thép Hùng Phát
Thép hình V không đều cạnh hay là thép hình L. Nhìn bên ngoài bạn có thể dễ dàng nhận thấy được thép hình L có 2 cạnh không đều nhau. Thép hình không đều cạnh có nhiều ưu điểm nên được sử dụng rất rộng rãi. Bài viết dưới đây sẽ cho bạn biết các đặc điểm về thép hình không đều cạnh và giá bán của chúng.
Thép hình V không đều cạnh là gì?
Thép hình V không đều cạnh là sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo hình dạng chữ L. Thép chữ L gần giống với thép hình chữ V nên nhiều người vẫn hay nhầm lẫn giữa hai loại thép này. Loại thép này có nhiều đặc điểm nổi bật như: độ cứng cao, chắc chắc cao, đặc, độ bền bỉ cao…. Thép L thường được lựa chọn trong các công trình phải chịu áp lực lớn như cầu đường…. Bởi thép L có khả năng chịu được cường độ cực lớn áp lực vầ độ rung cao.
Tiêu chuẩn thép hình v không đều cạnh
Thép hình V không đều cạnh được sản xuất với nhiều tiêu chuẩn cao. Mục đích là để phù hợp với mục đích sử dụng cũng như nhiều công trình khác nhau. Sau đây là một số mác thép chữ L hiện nay:
+ Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.
+ Mác thép của Nhật : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.
Mỗi một loại mác thép lại có giá thành khác nhau, mác thép sử dụng phổ biến nhất hiện nay vẫn là của Trung Quốc bởi giá thành sản phẩm không quá cao, mẫu mã đẹp và đa dạng về kích thước.
Hình ảnh thực tế:






Các loại thép hình chữ L (V lệch)
Khả năng chịu đựng được những áp lực lớn và các điều kiện thời tiết đặc thù nên thép L được sử dụng tại nhiều những hạng mục công trình khác nhau. Thép hình chữ L được phân loại như sau:
1/ Thép hình V lệch mạ kẽm
Đặc thù khí hậu của nước ta là nhiệt đới ẩm gió mùa nên độ ẩm không khí cao bởi thế sắt thép thường dễ bị hao mòn, gỉ sét ảnh hưởng đến chất lượng và tuổi thọ của công trình. Chính vì thế thép hình mạ kẽm ra đời để khắc phục những vấn đề đó. thép hình mạ kẽm được rất nhiều người quan tâm và sử dụng ngày nay.
Với đặc tính của những nguyên vật liệu này là khả năng hạn chế được sự hình thành của lớp gỉ sét trên bề mặt nguyên liệu và chịu đựng được sự ăn mòn.
2/ Thép hình V lệch đen
Giống với tên gọi của nó thép hình đen có màu đen hoặc xanh đen. Do trong quá trình cán phôi thép được làm nguội bằng phun nước. Nên sau khi ra thành phẩm thép thường có màu đen và xanh đen. Loại thép hình đen này cũng rất được ưa chuộng và được sử dụng rất nhiều trong thực tế.
Ứng dụng của thanh thép chữ L (V lệch)
Với những ưu điểm nổi trội của thép chữ L mà loại thép này được ứng dụng rộng rãi trong tất cả các ngành công nghiệp. Các ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp cũng được sử dụng phổ biến. Thép L là sự lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, dùng làm đường dẫn ống nước, dầu khí….
Cùng với nhiều ứng dụng khác trong kết cấu cầu đường, kết cấu nhà xưởng, kết cấu cầu, kết cấu tàu, thuyền, bến phà, …. Bên cạnh đó trọng lượng thép cũng là một phần quan trọng đóng góp vào tính ứng dụng của công trình.

Bảng tra thép hình V không đều cạnh (V lệch)
Sau đây là bảng tra chi tiết về thép hình không đều cạnh loại 1 và loại 2 :
Thép hình V không đều cạnh loại 1 (V lệch)
| Các đặc trưng hình học | ||||||||||||||||||||
| Các kích thước chuẩn(mm) | Diện tích MCN (cm2) | Khối lượng (kg/m) | Tọa độ trọng tâm | Mô men quán tính | Bán kính quán tính (cm) | Tan | Mô men kháng uốn (cm3) | |||||||||||||
| HxB | t1 | t2 | r1 | r2 | Cx | Cy | Ix | Iy | Max Iu | Min Ix | ix | iy | Max ix | Min iy | Wx | wy | ||||
| L200x90 | 9 | 14 | 14 | 7 | 29,66 | 23,3 | 6,36 | 2,15 | 1210 | 200 | 1290 | 125 | 6,39 | 2,6 | 6.58 | 2,05 | 0,263 | 88,7 | 29,2 | |
| L250x90 | 10 | 15 | 17 | 8,5 | 37,47 | 29,4 | 8,61 | 1,92 | 2440 | 223 | 2520 | 147 | 8,08 | 2,44 | 8,2 | 1,98 | 0,182 | 149 | 31,5 | |
| L250x90 | 12 | 16 | 17 | 8,5 | 42,95 | 33,7 | 8,99 | 1,89 | 2790 | 238 | 2870 | 160 | 8,07 | 2,35 | 8,18 | 1,93 | 0,173 | 174 | 33,5 | |
| L300x90 | 11 | 16 | 19 | 9,5 | 46,22 | 36,3 | 11 | 1,76 | 4370 | 245 | 4440 | 168 | 9,72 | 2,3 | 9,8 | 1,9 | 0,136 | 229 | 33,8 | |
| L300x90 | 13 | 17 | 19 | 9,5 | 52,67 | 41,3 | 11,3 | 1,75 | 4940 | 259 | 5020 | 181 | 9,68 | 2,22 | 9,76 | 1,85 | 0,128 | 265 | 35,8 | |
| L350X100 | 12 | 17 | 22 | 11 | 57,74 | 45,3 | 13 | 1,87 | 7440 | 362 | 7550 | 251 | 11,3 | 2,5 | 11,4 | 2,08 | 0,124 | 338 | 44,5 | |
| L400x100 | 13 | 18 | 24 | 12 | 68,59 | 53,8 | 15,4 | 1,77 | 11500 | 388 | 11600 | 277 | 12,9 | 2,38 | 13 | 2,01 | 0,0996 | 468 | 47.1 | |
Thép hình không đều cạnh loại 2
| Các đặc trưng hình học | |||||||||||||||||||
| Các kích thước chuẩn(mm | Diện tích MCN (cm2) | Khối lượng (kg/m) | Tọa độ trọng tâm | Mô men quán tính | Bán kính quán tính (cm) | Tan | Mô men kháng uốn (cm3) | ||||||||||||
| HxB | t | r1 | r2 | Cx | Cy | Ix | Iy | Max Iu | Min Ix | ix | iy | Max ix | Min iy | Wx | Wy | ||||
| L90X75 | 9 | 8,5 | 6 | 14,04 | 11,0 | 2,75 | 2,00 | 109,0 | 68,81 | 143,0 | 34,1 | 2,78 | 2,20 | 3,19 | 1,56 | 0,68 | 17,40 | 12,40 | |
| L100x75 | 7 | 10 | 5 | 11,87 | 9,32 | 3,06 | 1,83 | 118,0 | 56,9 | 144 | 30,8 | 3,15 | 2,19 | 3,49 | 1,61 | 0,55 | 17,00 | 10,00 | |
| L100x75 | 10 | 10 | 7 | 16,50 | 13,00 | 3,17 | 1,94 | 159,0 | 76,1 | 194,0 | 41,3 | 3,11 | 2,15 | 3,43 | 1,58 | 0,54 | 23,30 | 13,70 | |
| L125x75 | 7 | 10 | 5 | 13,62 | 10,70 | 4,10 | 1,64 | 219,0 | 60,4 | 243,0 | 36,4 | 4,01 | 2,11 | 4,23 | 1,64 | 0,36 | 26,10 | 10,30 | |
| L125x75 | 10 | 10 | 7 | 19,00 | 14,90 | 4,22 | 1,75 | 299,0 | 80,8 | 330,0 | 49,0 | 3,96 | 2,06 | 4,17 | 1,61 | 0,36 | 36,10 | 14,10 | |
| L125x75 | 13 | 10 | 7 | 24,31 | 19,10 | 4,35 | 1,87 | 376,0 | 101,0 | 415,0 | 61,9 | 3,93 | 2,04 | 4,13 | 1,60 | 0,35 | 46,10 | 17,90 | |
| L125x90 | 10 | 10 | 7 | 20,50 | 16,10 | 3,95 | 2,22 | 318,0 | 138,0 | 380,0 | 76,2 | 3,94 | 2,59 | 4,30 | 1,93 | 0,51 | 37,20 | 20,30 | |
| L125x90 | 13 | 10 | 7 | 26,26 | 20,60 | 4,07 | 2,34 | 401,0 | 173,0 | 477,0 | 96,3 | 3,91 | 2,57 | 4,26 | 1,91 | 0,50 | 47,50 | 25,90 | |
| L150x90 | 9 | 12 | 6 | 20,94 | 16,40 | 4,95 | 1,99 | 485,0 | 133,0 | 537,0 | 80,4 | 4,81 | 2,52 | 5,06 | 1,96 | 0,36 | 48,20 | 19,00 | |
| L150x90 | 12 | 12 | 8,5 | 27,36 | 21,50 | 5,07 | 2,10 | 619,0 | 167,0 | 685,0 | 102,0 | 4,76 | 2,47 | 5,00 | 1,93 | 0,36 | 62,30 | 24,30 | |
| L150x100 | 9 | 12 | 6 | 21,84 | 17,10 | 4,76 | 2,30 | 502,0 | 181,0 | 579,0 | 104,0 | 4,79 | 2,88 | 5,15 | 2,18 | 0,44 | 49,10 | 23,50 | |
| L150x100 | 12 | 12 | 8,5 | 28,56 | 22,40 | 4,88 | 2,41 | 642,0 | 228,0 | 738,0 | 132,0 | 4,14 | 2,83 | 5,09 | 2,15 | 0,44 | 63,40 | 30,10 | |
| L150x100 | 15 | 12 | 8,5 | 35,25 | 27,70 | 5,00 | 2,53 | 782,0 | 276,0 | 897,0 | 161,0 | 4,71 | 2,80 | 5,04 | 2,14 | 0,43 | 78,20 | 37,00 | |
- Dung sai 5-7%
Báo giá thép hình V không đều cạnh (V lệch)
Sau đây là bảng báo giá mới nhất hôm nay. Các bạn tham khảo qua bảng báo giá này. Lưu ý giá có thể thể thay đổi tùy theo tình hình thị trường. Để biết thêm chi tiết bạn nên liên lạc trước với nhà cung cấp.
| Quy cách | Độ dài | Trọng lượng | Đơn giá đã có VAT | Tổng đơn giá |
| (mm) | (mét) | (Kg/Cây) | (VNĐ/Kg) | (VNĐ/Cây) |
| Thép L 30x30x3 | 6 | 8.16 | 12,500 | 102,000 |
| Thép L 40x40x3 | 6 | 11.10 | 12,500 | 138,750 |
| Thép L 40x40x4 | 6 | 14.52 | 12,500 | 181,500 |
| Thép L 50x50x4 | 6 | 18.30 | 12,500 | 228,750 |
| Thép L 50x50x5 | 6 | 22.62 | 12,500 | 282,750 |
| Thép L 63x63x5 | 6 | 28.86 | 12,500 | 360,750 |
| Thép L 63x63x6 | 6 | 34.32 | 12,500 | 429,000 |
| Thép L 70x70x5 | 6 | 32.28 | 12,500 | 403,500 |
| Thép L 70x70x6 | 6 | 38.34 | 12,500 | 479,250 |
| Thép L 70x70x7 | 6 | 44.34 | 12,500 | 554,250 |
| Thép L 75x75x5 | 6 | 34.80 | 12,500 | 435,000 |
| Thép L 75x75x6 | 6 | 41.34 | 12,500 | 516,750 |
| Thép L 75x75x7 | 6 | 47.76 | 12,500 | 597,000 |
| Thép L 80x80x6 | 6 | 44.16 | 12,500 | 552,000 |
| Thép L 80x80x7 | 6 | 51.06 | 12,500 | 638,250 |
| Thép L 80x80x8 | 6 | 57.90 | 12,500 | 723,750 |
| Thép L 90x90x6 | 6 | 50.10 | 12,500 | 626,250 |
| Thép L 90x90x7 | 6 | 57.84 | 12,500 | 723,000 |
| Thép L 90x90x8 | 6 | 65.40 | 12,500 | 817,500 |
| Thép L 100x100x8 | 6 | 73.20 | 12,500 | 915,000 |
| Thép L 100x100x10 | 6 | 90.60 | 12,500 | 1,132,500 |
| Thép L 120x120x8 | 12 | 176.40 | 12,500 | 2,205,000 |
| Thép L 120x120x10 | 12 | 219.12 | 12,500 | 2,739,000 |
| Thép L 120x120x12 | 12 | 259.20 | 12,500 | 3,240,000 |
| Thép L 125x125x10 | 12 | 229.20 | 12,500 | 2,865,000 |
| Thép L 125x125x15 | 12 | 355.20 | 12,500 | 4,440,000 |
| Thép L 130x130x10 | 12 | 237.00 | 12,500 | 2,962,500 |
| Thép L 130x130x12 | 12 | 280.80 | 12,500 | 3,510,000 |
| Thép L 150x150x10 | 12 | 274.80 | 12,500 | 3,435,000 |
| Thép L 150x150x12 | 12 | 327.60 | 12,500 | 4,095,000 |
| Thép L 150x150x15 | 12 | 405.60 | 12,500 | 5,070,000 |
| Thép L 175x175x12 | 12 | 381.60 | 12,500 | 4,770,000 |
| Thép L 175x175x15 | 12 | 472.80 | 12,500 | 5,910,000 |
| Thép L 200x200x15 | 12 | 543.60 | 12,500 | 6,795,000 |
| Thép L 200x200x20 | 12 | 716.40 | 12,500 | 8,955,000 |
| Thép L 200x200x25 | 12 | 888.00 | 12,500 | 11,100,000 |
Như vậy bạn đã hiểu rõ về loại thép đặc biệt này rồi phải không nào. Hi vọng qua những thông tin chi tiết được nêu ra trên đây bạn đã biết kích thước thép chữ L như thế nào. Những đặc điểm nổi bật và ứng dụng tuyệt vời mà loại thép này mang lại cho chúng ta.
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
MXH: Facebook
Tham khảo thêm:


