Bảng giá thép hình, sắt hình L cập nhật mới nhất

Bảng giá thép hình L – Công ty Thép Hùng Phát là đại lý phân phối thép ống, thép hộp, thép tấm, thép hình … hàng đầu tại TPHCM và khu vực Miền Nam.

Chúng tôi nhập khẩu số lượng lớn sắt thép với đầy đủ quy cách có thể đáp ứng được cho mọi công trình.

Quý khách nếu muốn mua thép hình L hay các loại sắt thép khác hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được báo giá tốt nhất.

Bảng giá thép hình L

Lý do nên chọn mua thép hình L tại Thép Hùng Phát

✅ Giá bán thép hình L ⭐Giá thép hình L luôn cạnh tranh và tốt nhất trên thị trường. Giá được lấy trực tiếp tại nhà máy và được cập nhật thường xuyên.
✅ Vận chuyển uy tín ⭐Vận chuyển đến tận chân công trình nhanh chóng, đảm bảo tiến độ công trình. Nhận giao khắp các tỉnh phía Nam
✅ Thép hình L chính hãng ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ. Có đẩy đủ quy cách và chủng loại để khách hàng lựa chọn
✅ Tư vấn miễn phí ⭐Tư vấn chi tiết giá và quy cách từng loại thép hình L

Thép hình L là gì?

Thép chữ L (thép hình L, thép góc L) là thép có dạng tiết diện mặt cắt giống hình chữ L. Thép được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại theo tiêu chuẩn ASTM, JIS G3101, KD S3503, GB/T 700, EN10025-2, A131.

Đặc điểm thép hình L

Ban đầu, khi nhìn sơ qua thì có thể bạn thấy thép chữ L và thép hình V na ná giống nhau. Tuy nhiên, thép hình L thường có kích thước và trọng lượng nặng hơn so với thép góc V (thép góc đều cạnh).

Thép chữ L có đặc tính nổi bật là độ cứng và độ bền rất cao, khả năng chịu lực lớn. Khả năng chịu rung động mạnh, chịu được những tác động xấu của thời tiết và hóa chất. Riêng đối với thép chữ L mạ kẽm nhúng nóng còn có khả năng chống ăn mòn, gỉ sét rất tốt, đây là một điểm cộng cho loại thép này khi sử dụng.

Thép hình L có khả năng chịu đựng được những áp lực cũng như điều kiện thời tiết đặc thù nên sản phẩm này được sử dụng tại nhiều những hạng mục công trình khác nhau.

Thông số kỹ thuật thép hình chữ L

– Mác thép : A36, SS400, Q235B, S235JR

– Tiêu chuẩn : ASTM, JIS G3101, KD S3503, GB/T 700, EN10025-2, A131.

– Xuất xứ : Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Thái Lan, Đài Loan

– Độ dày : từ 3 đến 24mm

– Chiều dài : từ 6 đến 12m

Bảng giá thép hình L

Bảng giá thép hình L cập nhật mới nhất

Đây là bang gia thep hinh L được chúng tôi cập nhật mới nhất tại nhà máy, quý khách có thể tham khảo qua. Tuy nhiên do thị trường sắt thép có nhiều sự biến đổi nên giá cũng sẽ thay đổi ít nhiều. Vì vậy để nắm bắt chính xác giá quý khách hãy liên hệ trực tiếp đến Hotline của chúng tôi.

Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.

Quy cách Độ dài Trọng lượng Đơn giá đã có VAT Tổng đơn giá
(mm) (mét) (Kg/Cây) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Cây)
Thép L 30x30x3 6 8.16 12,500 102,000
Thép L 40x40x3 6 11.10 12,500 138,750
Thép L 40x40x4 6 14.52 12,500 181,500
Thép L 50x50x4 6 18.30 12,500 228,750
Thép L 50x50x5 6 22.62 12,500 282,750
Thép L 63x63x5 6 28.86 12,500 360,750
Thép L 63x63x6 6 34.32 12,500 429,000
Thép L 70x70x5 6 32.28 12,500 403,500
Thép L 70x70x6 6 38.34 12,500 479,250
Thép L 70x70x7 6 44.34 12,500 554,250
Thép L 75x75x5 6 34.80 12,500 435,000
Thép L 75x75x6 6 41.34 12,500 516,750
Thép L 75x75x7 6 47.76 12,500 597,000
Thép L 80x80x6 6 44.16 12,500 552,000
Thép L 80x80x7 6 51.06 12,500 638,250
Thép L 80x80x8 6 57.90 12,500 723,750
Thép L 90x90x6 6 50.10 12,500 626,250
Thép L 90x90x7 6 57.84 12,500 723,000
Thép L 90x90x8 6 65.40 12,500 817,500
Thép L 100x100x8 6 73.20 12,500 915,000
Thép L 100x100x10 6 90.60 12,500 1,132,500
Thép L 120x120x8 12 176.40 12,500 2,205,000
Thép L 120x120x10 12 219.12 12,500 2,739,000
Thép L 120x120x12 12 259.20 12,500 3,240,000
Thép L 125x125x10 12 229.20 12,500 2,865,000
Thép L 125x125x15 12 355.20 12,500 4,440,000
Thép L 130x130x10 12 237.00 12,500 2,962,500
Thép L 130x130x12 12 280.80 12,500 3,510,000
Thép L 150x150x10 12 274.80 12,500 3,435,000
Thép L 150x150x12 12 327.60 12,500 4,095,000
Thép L 150x150x15 12 405.60 12,500 5,070,000
Thép L 175x175x12 12 381.60 12,500 4,770,000
Thép L 175x175x15 12 472.80 12,500 5,910,000
Thép L 200x200x15 12 543.60 12,500 6,795,000
Thép L 200x200x20 12 716.40 12,500 8,955,000
Thép L 200x200x25 12 888.00 12,500 11,100,000

>>>>tham khảo thêm giá thép hình V tại đây

Bảng giá thép hình L

Tiêu chuẩn, quy cách và ứng dụng của thép hình L

Tiêu chuẩn thép hình L

Thép góc không đều cạnh được sản xuất với nhiều tiêu chuẩn cao. Mục đích là để phù hợp với mục đích sử dụng cũng như nhiều công trình khác nhau. Sau đây là một số mác thép chữ L hiện nay:

+ Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

+ Mác thép của Nhật : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Mỗi một loại mác thép lại có giá thành khác nhau, mác thép sử dụng phổ biến nhất hiện nay vẫn là của Trung Quốc bởi giá thành sản phẩm không quá cao, mẫu mã đẹp và đa dạng về kích thước.

Bảng tra quy cách, trọng lượng thép góc L

Quy cách thép hình L loại 1

Quy cách (mm) Trọng lượng
hxb t1 t2 r1 r2 (Kg/m)
L200x90 9 14 14 7 23.3
L250x90 10 15 17 8.5 29.4
L250x90 12 16 17 8.5 33.7
L300x90 11 16 19 9.5 36.3
L300x90 13 17 19 9.5 41.3
L350x100 12 17 22 11 45.3
L400x100 13 18 24 12 53.8

Quy cách thép hình L loại 2

Quy cách (mm) Trọng lượng
hxb t1 t2 r1 (Kg/m)
L90x75 9 8.5 6 11
L100x75 7 10 5 9.32
L100x75 10 10 7 13
L125x75 7 10 5 10.7
L125x75 10 10 7 14.9
L125x75 13 10 7 19.1
L125x90 10 10 7 16.1
L125x90 13 10 7 20.6
L150x90 9 12 6 16.4
L150x90 12 12 8.5 21.5
L150x100 9 12 6 17.1
L150x100 12 12 8.5 22.4
L150x100 15 12 8.5 27.7

Nguồn gốc xuất xứ

Dưới đây là tổng hợp các hãng sản xuất thép hình L (thép góc) trên thị trường, chia rõ thành hàng Việt Namhàng nhập khẩu để bạn dễ dùng cho SEO hoặc tư vấn khách hàng.

1. Các hãng sản xuất thép L tại Việt Nam

Nhóm nhà máy lớn, thương hiệu uy tín

  • An Khánh / Á Châu / Đại Việt / Tisco
  • Pomina
  • Thép Miền Nam – Nhà Bè
  • Vina One

Đặc điểm:

  • Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN, JIS, ASTM
  • Nguồn hàng ổn định, dễ kiểm soát chất lượng
  • Phù hợp công trình dân dụng và công nghiệp

Trong đó, Hòa Phát là một trong những nhà sản xuất thép lớn nhất Việt Nam, với công nghệ lò cao khép kín và sản lượng hàng triệu tấn mỗi năm

Nhóm liên doanh và sản xuất quy mô vừa

  • Thép Việt Nhật
  • Thép Việt Úc
  • Các nhà máy cán thép tư nhân

Đặc điểm:

  • Giá cạnh tranh hơn
  • Chất lượng phụ thuộc từng nhà máy
  • Phù hợp công trình vừa và nhỏ

2. Các hãng thép L nhập khẩu

Thép L Trung Quốc (chiếm thị phần lớn)

  • Maanshan Steel
  • Laiwu Steel
  • Rizhao Steel

Đặc điểm:

  • Giá rẻ, nguồn cung lớn
  • Đa dạng quy cách (L đều, L lệch)
  • Phù hợp dự án tiết kiệm chi phí

Thép L Nhật Bản (cao cấp)

  • Nippon Steel
  • JFE Steel

Đặc điểm:

  • Chất lượng rất cao
  • Dung sai chuẩn, cơ tính ổn định
  • Giá cao, dùng cho công trình kỹ thuật cao

Thép L Hàn Quốc

  • POSCO
  • Hyundai Steel

Đặc điểm:

  • Chất lượng tốt, giá trung bình
  • Phổ biến tại Việt Nam

Thép L Châu Âu

  • ArcelorMittal

Đặc điểm:

  • Tiêu chuẩn EN nghiêm ngặt
  • Dùng cho dự án quốc tế

Các nguồn khác

  • Nga, Ấn Độ, Malaysia
  • Chủ yếu phục vụ dự án riêng

Ứng dụng thép hình L

Với những ưu điểm nổi trội của thep hinh L mà loại thép này được ứng dụng rộng rãi trong tất cả các ngành công nghiệp. Các ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp cũng được sử dụng phổ biến. Thép L là sự lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, dùng làm đường dẫn ống nước, dầu khí….

Ứng dụng trong xây dựng dân dụng và công nghiệp

Thép L được dùng phổ biến trong các hạng mục kết cấu nhẹ và trung bình:

  • Làm khung nhà tiền chế quy mô nhỏ
  • Gia cố góc, liên kết các cấu kiện thép
  • Làm dầm phụ, xà gồ, thanh giằng
  • Kết cấu mái, khung cửa, lan can

Đặc biệt, thép L thường xuất hiện ở:

  • Các vị trí liên kết góc
  • Các chi tiết gia cường trong kết cấu thép

Ứng dụng trong cơ khí chế tạo

Trong ngành cơ khí, thép L là vật liệu linh hoạt để chế tạo:

  • Khung máy, bệ máy
  • Giá đỡ thiết bị
  • Kết cấu khung hàn
  • Các chi tiết chịu lực vừa phải

Ưu điểm:

  • Dễ cắt, khoan, hàn
  • Phù hợp gia công thủ công và công nghiệp

Ứng dụng trong hạ tầng và điện lực

Thép L được sử dụng trong các công trình kỹ thuật:

  • Cột điện, trụ điện nhỏ
  • Kết cấu tháp truyền tải
  • Giá đỡ cáp, máng cáp
  • Hệ thống khung đỡ thiết bị điện

Nhờ khả năng chịu lực tốt theo phương góc, thép L rất phù hợp cho các kết cấu dạng khung không gian.

Ứng dụng trong sản xuất và nội thất

Trong lĩnh vực sản xuất và dân dụng:

  • Làm kệ sắt, giá đỡ hàng hóa
  • Khung bàn, ghế, tủ
  • Khung cửa sắt, cửa cổng
  • Kết cấu trang trí công nghiệp

Đặc điểm:

  • Nhẹ, dễ thi công
  • Tối ưu chi phí vật liệu

Ứng dụng trong đóng tàu và công nghiệp nặng

Thép L cũng được dùng trong:

  • Kết cấu tàu thủy
  • Khung sườn container
  • Gia cố các kết cấu kim loại lớn

Tuy không phải là vật liệu chịu lực chính như thép H hay I, nhưng thép L đóng vai trò quan trọng trong gia cường và liên kết.

Ứng dụng trong hệ thống kết cấu phụ

Thép L thường được dùng cho:

  • Thanh giằng chống
  • Liên kết bulong, bản mã
  • Khung phụ trợ trong nhà xưởng

Đây là những vị trí không yêu cầu tiết diện lớn nhưng cần độ cứng và ổn định.

Thép hình L là vật liệu đa dụng, đóng vai trò quan trọng trong cả xây dựng, cơ khí và công nghiệp. Dù không phải là thép chịu lực chính như thép H hay I, nhưng thép L lại cực kỳ hiệu quả trong các ứng dụng liên kết, gia cường và kết cấu phụ.

Mác thép của thép hình L

Thép hình L được sản xuất từ nhiều mác thép khác nhau tùy theo tiêu chuẩn và mục đích sử dụng. Các mác phổ biến gồm:

Nhóm thép thông dụng

  • SS400 (Nhật Bản – JIS)
  • A36 (Hoa Kỳ – ASTM)
  • Q235 (Trung Quốc)
  • S235 (Châu Âu – EN)

Nhóm thép cường độ cao

  • Q345
  • S275, S355
  • A572 Gr50

Ý nghĩa lựa chọn:

  • Công trình dân dụng, cơ khí nhẹ → SS400, Q235
  • Công trình công nghiệp, tải trọng lớn → Q345, S355, A572

Thành phần hóa học thép hình L

Thành phần hóa học phụ thuộc mác thép, nhưng điển hình như sau:

Đối với SS400 / A36

  • Carbon (C): 0.17 – 0.26%
  • Mangan (Mn): 0.6 – 1.4%
  • Silic (Si): ≤ 0.35%
  • Photpho (P): ≤ 0.035 – 0.05%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.035 – 0.05%

Đối với thép cường độ cao

Có thể bổ sung:

  • Nb, V: tăng độ bền
  • Cr, Ni: tăng chống ăn mòn
  • Mo: tăng khả năng chịu nhiệt

Vai trò:

  • C → tăng độ cứng
  • Mn → tăng độ bền
  • P, S → cần thấp để tránh giòn

Cơ tính thép hình L

Thông số cơ học phổ biến:

  • Giới hạn chảy: 235 – 355 MPa
  • Giới hạn bền kéo: 400 – 630 MPa
  • Độ giãn dài: 14 – 26%
  • Mô đun đàn hồi: ~200 GPa

Đặc điểm:

  • Chịu lực tốt theo phương góc
  • Dễ gia công (cắt, hàn, khoan)
  • Độ dẻo cao → ít nứt gãy

Tiêu chuẩn áp dụng

Thép hình L được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế:

Tiêu chuẩn phổ biến

  • JIS G3101 (Nhật Bản)
  • ASTM A36, ASTM A572 (Hoa Kỳ)
  • EN 10025 (Châu Âu)
  • GB/T 700, GB/T 1591 (Trung Quốc)
  • TCVN (Việt Nam)

Tiêu chuẩn hình dạng

  • JIS G3192
  • ASTM A6
  • EN 10056 (thép góc)

Ý nghĩa:

  • Đảm bảo kích thước chính xác
  • Kiểm soát chất lượng cơ lý và hóa học

Quy trình sản xuất thép hình L

Thép L được sản xuất bằng công nghệ cán nóng:

Bước 1: Luyện thép

  • Từ quặng sắt hoặc thép phế
  • Sử dụng lò cao hoặc lò điện

Bước 2: Đúc phôi

  • Đúc liên tục thành phôi thép (billet)

Bước 3: Gia nhiệt

  • Nung phôi ở nhiệt độ 1100 – 1200°C

Bước 4: Cán tạo hình chữ L

  • Phôi đi qua hệ thống trục cán
  • Tạo hình góc vuông đặc trưng

Bước 5: Làm nguội

  • Làm nguội tự nhiên

Bước 6: Cắt và hoàn thiện

  • Cắt theo chiều dài 6m hoặc 12m
  • Nắn thẳng, kiểm tra kích thước

Bước 7: Kiểm tra chất lượng

  • Kiểm tra cơ tính
  • Kiểm tra thành phần hóa học
  • Cấp chứng chỉ CO-CQ

Nhà cung cấp thép hình L – Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp thép hình L với đa dạng quy cách và nguồn gốc.

Vai trò

  • Nhà phân phối thép hình L trong nước và nhập khẩu
  • Cung cấp cho nhà thầu, xưởng cơ khí, công trình

Sản phẩm cung cấp

  • Thép L đều cạnh
  • Thép L không đều cạnh
  • Thép L đen và mạ kẽm
  • Gia công theo yêu cầu

Nguồn hàng

  • Hòa Phát
  • Trung Quốc
  • Nhật Bản, Hàn Quốc
  • Các nhà máy trong khu vực

Năng lực cung ứng

  • Kho hàng tại TP.HCM và Hà Nội
  • Giao hàng toàn quốc
  • Cung cấp số lượng lớn theo dự án
  • Đầy đủ chứng từ CO-CQ

Ưu điểm

  • Giá cạnh tranh
  • Nguồn hàng ổn định
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  • Đáp ứng nhanh tiến độ

Thép hình L là vật liệu kết cấu quan trọng, có tính ứng dụng cao trong xây dựng và cơ khí nhờ đặc tính linh hoạt, dễ gia công và chi phí hợp lý. Với nhiều mác thép, tiêu chuẩn và quy trình sản xuất hiện đại, thép L đáp ứng tốt cả nhu cầu dân dụng lẫn công nghiệp.

Việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát giúp đảm bảo chất lượng sản phẩm, nguồn hàng ổn định và hiệu quả kinh tế cho công trình.

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

MXH: Facebook

Chất lượng thép hình L có tốt không?

Các sản phẩm tại Thép Hùng Phát đều là hàng nhập trực tiếp tại nhà máy trong và ngoài nước. Các sản phẩm đều được công ty kiểm tra kỹ càng và có giấy chứng nhận đi kèm. Sản phẩm đảm bảo tốt nhất trên thị trường hiện nay.

Giá bán thép hình L như thế nào?

Tùy vào từng thời điểm khác nhau mà giá sản phẩm sẽ thay đổi khác nhau. Tuy nhiên vì chúng tôi là một đơn vị lớn, nhập trực tiếp tại nhà máy với số lượng lớn. Chính vì vậy mà quý khách không sợ thiếu hàng và chúng tôi luôn đưa ra với mức giá tốt nhất thị trường hiện nay.

Những lý do nên mua thép hình L tại Thép Hùng Phát

Công ty Thép Hùng Phát là đại lý phân phối thép hình L chất lượng cao, các sản phẩm đều đạt chứng chỉ CO, CQ. Chúng tôi nhập số lượng lớn sản phẩm mới 100%, đa dạng các chủng loại khác nhau. Giá bán cạnh tranh nhất trên thị trường. Có hỗ trợ giao hàng đến tận công trình.