Nội dung chính:
- 1 Thép Hình Tiêu Chuẩn Châu Âu: Phân Loại, Ký Hiệu, Tiêu Chuẩn
- 2 Tại sao khách hàng thích thép hình tiêu chuẩn Châu Âu
- 3 Các Loại Thép Hình Tiêu Chuẩn Châu Âu Phổ Biến
- 4 Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Châu Âu Liên Quan
- 5 Các Mác Thép Châu Âu Phổ Biến
- 6 Ưu Điểm Của Thép Hình Tiêu Chuẩn Châu Âu
- 7 Ứng Dụng Của Thép Hình Tiêu Chuẩn Châu Âu
- 8 Các Nhà Sản Xuất Và Thương Hiệu Thép Hình Châu Âu Nổi Bật
- 9 Xuất Xứ Và Nguồn Cung Tại Việt Nam
- 10 Nhà Nhập Khẩu Và Phân Phối Thép Hình Tiêu Chuẩn Châu Âu
- 11 Kết Luận
Thép hình tiêu chuẩn Châu Âu là các loại thép hình có xuất xứ từ Châu Âu. Các thép hình phải đạt các tiêu chuẩn của Châu Âu như EU, DIN, EN.
EN (Euronorm), là một hệ thống hài hòa của các tiêu chuẩn kim loại và thép của các nước châu Âu. Mặc dù được chấp nhận và sử dụng hiệu quả ở tất cả các nước châu Âu, các hệ thống quốc gia như DIN Đức, British BS, AFNOR của Pháp và UNI Ý thường được sử dụng và thường được tìm thấy trong nhiều tài liệu và thông số kỹ thuật.

Thép Hình Tiêu Chuẩn Châu Âu: Phân Loại, Ký Hiệu, Tiêu Chuẩn
Thép hình tiêu chuẩn Châu Âu là nhóm thép kết cấu được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật của Liên minh Châu Âu (EN – European Norm). Đây là dòng thép có chất lượng cao, độ chính xác kích thước tốt, khả năng chịu lực vượt trội và được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, nhà thép tiền chế, cầu đường, nhà máy công nghiệp, năng lượng tái tạo và các dự án có yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt.
Các loại thép hình Châu Âu phổ biến nhất bao gồm: IPE, IPN, HEA, HEB, HEM, UPE, UPN, L Angle và T Section. Những sản phẩm này được thiết kế tối ưu về khả năng chịu uốn, chịu nén và chịu tải trọng động, đồng thời đáp ứng các tiêu chuẩn như EN 10025, EN 10279, EN 10365 và EN 1090.
Thép Hình Tiêu Chuẩn Châu Âu Là Gì?
Thép hình tiêu chuẩn Châu Âu là các sản phẩm thép cán nóng có tiết diện định hình theo quy chuẩn EN. So với thép hình JIS (Nhật Bản) hoặc ASTM (Hoa Kỳ), thép hình Châu Âu có hệ thống ký hiệu và kích thước riêng, được sử dụng phổ biến tại Châu Âu, Trung Đông và nhiều dự án EPC quốc tế.
Các mác thép thường dùng gồm:
- S235JR
- S275JR
- S355JR
- S355J2
- S460
Trong đó, S355J2 là mác thép được sử dụng phổ biến nhất cho các kết cấu chịu tải trọng lớn nhờ giới hạn chảy tối thiểu 355 MPa và độ dai va đập tốt ở nhiệt độ thấp.
Mô tả: Thép hình tiêu chuẩn Châu Âu
Công ty thép Thép Hùng Phát là một công ty có nhiều năm kinh nghiệm trong ngành sắt thép Việt Nam, chúng tôi chuyên nhập khẩu và cung cấp thép hình tiêu chuẩn Châu Âu: IPN, PE, IPEA, IPEAA, IPEO, HE, HEA ,HEAA, HEB ,HEM, HD, HL, UPN, UE, UPE, UAP….
Xuất xứ: Đức, Anh, Hà Lan, Bỉ, Luxembourg… Các nước thuộc EU
Tiêu chuẩn: EU, DIN, EN
Mác thép: S355j2+N, S235jrh ,S235jr+N, S235jr+Ar, S235jr+M, S355, S275…..
Châu âu (EN): thép tiêu chuẩn: S275JR/S275J0/S275J2 S355JR/S355J0/S355J2/S355K2/S235NL, St37-2, ST52-3,…..
Tại sao khách hàng thích thép hình tiêu chuẩn Châu Âu
Châu Âu là thị trường có tiêu chuẩn do lường thép hình chất lượng nghiêm ngặt nhất trong tất cả các thị trường nhập khẩu thép trên thế giới
Tại Châu Âu thì có nhiều quốc gia sản xuất thép nổi tiếng như: Anh, Ireland, Nga, Đức, …. đa phần có kinh nghiệm trên 45 năm
Thép Hình theo tiêu chuẩn Châu Âu đều có khả năng chịu lực vô cùng tốt
Thép Hùng Phát là đơn vị cung cấp các loại thép hình tiêu chuẩn Châu Âu
Các Loại Thép Hình Tiêu Chuẩn Châu Âu Phổ Biến
IPE (European I Beam)
IPE là dòng thép chữ I cánh song song, có chiều cao tiết diện từ 80 mm đến 600 mm hoặc lớn hơn. Đây là loại thép được sử dụng rất phổ biến trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.
Đặc điểm:
- Cánh mỏng, song song.
- Trọng lượng tối ưu.
- Khả năng chịu uốn tốt.
- Dễ liên kết bằng bu lông hoặc hàn.
Ứng dụng:
- Dầm sàn.
- Dầm mái.
- Khung nhà xưởng.
- Kết cấu nhà cao tầng.
Bảng tra quy cách IPE
Quy cách | Trọng lượng | Kích thước danh nghĩa | Diện tích | Kích thước chi tiết | Bề mặt | |||||||||
kg/m | mm | A | h1 | d | Ø | pmin | pmax | AL | AG | |||||
b | h | t1 | t2 | R1 | cm2 | mm | mm | mm | mm | m2/m | m2/m | |||
IPE 80 | 6,0 | 46 | 80 | 3,8 | 5,2 | 5,0 | 7,64 | 69,6 | 59,6 | – | – | – | 0,328 | 54,64 |
IPE 100 | 8,1 | 55 | 100 | 4,1 | 5,7 | 7,0 | 10,30 | 88,6 | 74,6 | – | – | – | 0,400 | 49,33 |
IPE 120 | 10,4 | 64 | 120 | 4,4 | 6,3 | 7,0 | 13,20 | 107,4 | 93,4 | – | – | – | 0,475 | 45,82 |
IPE 140 | 12,9 | 73 | 140 | 4,7 | 6,9 | 7,0 | 16,40 | 126,2 | 112,2 | – | – | – | 0,551 | 42,70 |
IPE 160 | 15,8 | 82 | 160 | 5,0 | 7,4 | 9,0 | 20,10 | 145,2 | 127,2 | – | – | – | 0,623 | 39,47 |
IPE 180 | 18,8 | 91 | 180 | 5,3 | 8,0 | 9,0 | 23,90 | 164,0 | 146,0 | M10 | 48 | 48 | 0,698 | 37,13 |
IPE 200 | 22,4 | 100 | 200 | 5,6 | 8,5 | 12,0 | 28,50 | 183,0 | 159,0 | M10 | 54 | 58 | 0,768 | 34,36 |
IPE 220 | 26,2 | 110 | 220 | 5,9 | 9,2 | 12,0 | 33,40 | 201,6 | 177,6 | M12 | 60 | 62 | 0,848 | 32,36 |
IPE 240 | 30,7 | 120 | 240 | 6,2 | 9,8 | 15,0 | 39,10 | 220,4 | 190,4 | M12 | 66 | 68 | 0,922 | 30,02 |
IPE 270 | 36,1 | 135 | 270 | 6,6 | 10,2 | 15,0 | 45,90 | 249,6 | 219,6 | M16 | 72 | 72 | 1,041 | 28,86 |
IPE 300 | 42,2 | 150 | 300 | 7,1 | 10,7 | 15,0 | 53,80 | 278,6 | 248,6 | M16 | 72 | 86 | 1,160 | 27,46 |
IPE 330 | 49,1 | 160 | 330 | 7,5 | 11,5 | 18,0 | 62,60 | 307,0 | 271,0 | M16 | 78 | 96 | 1,254 | 25,52 |
IPE 360 | 57,1 | 170 | 360 | 8,0 | 12,7 | 18,0 | 72,70 | 334,6 | 298,6 | M22 | 88 | 88 | 1,353 | 23,70 |
IPE 400 | 66,3 | 180 | 400 | 8,6 | 13,5 | 21,0 | 84,50 | 373,0 | 331,0 | M22 | 96 | 98 | 1,467 | 22,12 |
IPE 450 | 77,6 | 190 | 450 | 9,4 | 14,6 | 21,0 | 98,82 | 420,8 | 378,8 | M24 | 100 | 102 | 1,605 | 20,69 |
IPE 500 | 90,7 | 200 | 500 | 10,2 | 16,0 | 21,0 | 115,50 | 468,0 | 426,0 | M24 | 102 | 112 | 1,744 | 19,23 |
IPE 550 | 106,0 | 210 | 550 | 11,1 | 17,2 | 24,0 | 134,40 | 515,6 | 467,6 | M24 | 110 | 122 | 1,877 | 17,78 |
IPE 600 | 122,0 | 220 | 600 | 12,0 | 19,0 | 24,0 | 156,00 | 562,0 | 514,0 | M27 | 116 | 118 | 2,015 | 16,45 |
IPN (European Standard Beam)
IPN có tiết diện tương tự IPE nhưng cánh có độ nghiêng theo thiết kế truyền thống.
Ứng dụng:
- Công trình cải tạo.
- Nhà máy công nghiệp.
- Kết cấu máy móc.
Bảng tra quy cách IPN
Mã hiệu | Trọng lượng | Kích thước danh nghĩa | Diện tích | Kích thước chi tiết | Bề mặt | |||||||||
b | h | s | t | R1 | R2 | A | d | Ø | pmin | pmax | AL | AG | ||
kg/m | mm | cm2 | mm | mm | m2/m | m2/m | ||||||||
IPN 80 | 5,94 | 42 | 80 | 3,9 | 5,9 | 3,9 | 2,3 | 7,57 | 59,0 | – | – | – | 0,304 | 51,09 |
IPN 100 | 8,34 | 50 | 100 | 4,5 | 6,8 | 4,5 | 2,7 | 10,6 | 75,7 | – | – | – | 0,370 | 44,47 |
IPN 120 | 11,1 | 58 | 120 | 5,1 | 7,7 | 5,1 | 3,1 | 14,2 | 92,4 | – | – | – | 0,439 | 39,38 |
IPN 140 | 14,3 | 66 | 140 | 5,7 | 8,6 | 5,7 | 3,4 | 18,2 | 109,1 | – | – | – | 0,502 | 34,94 |
IPN 160 | 17,9 | 74 | 160 | 6,3 | 9,5 | 6,3 | 3,8 | 22,8 | 125,8 | – | – | – | 0,575 | 32,13 |
IPN 180 | 21,9 | 82 | 180 | 6,9 | 10,4 | 6,9 | 4,1 | 27,9 | 142,4 | – | – | – | 0,640 | 29,22 |
IPN 200 | 26,2 | 90 | 200 | 7,5 | 11,3 | 7,5 | 4,5 | 33,4 | 159,1 | – | – | – | 0,709 | 27,04 |
IPN 220 | 31,1 | 98 | 220 | 8,1 | 12,2 | 8,1 | 4,9 | 39,5 | 175,8 | M10 | 50 | 56 | 0,775 | 24,99 |
IPN 240 | 36,2 | 106 | 240 | 8,7 | 13,1 | 8,7 | 5,2 | 46,1 | 192,5 | M10 | 54 | 60 | 0,844 | 23,32 |
IPN 260 | 41,9 | 113 | 260 | 9,4 | 14,1 | 9,4 | 5,6 | 53,3 | 208,9 | M12 | 62 | 62 | 0,906 | 21,65 |
IPN 280 | 47,9 | 119 | 280 | 10,1 | 15,2 | 10,1 | 6,1 | 61,0 | 225,1 | M12 | 68 | 68 | 0,966 | 20,17 |
IPN 300 | 54,2 | 125 | 300 | 10,8 | 16,2 | 10,8 | 6,5 | 69,0 | 241,6 | M12 | 70 | 74 | 1,03 | 19,02 |
IPN 320 | 61,0 | 131 | 320 | 11,5 | 17,3 | 11,5 | 6,9 | 77,7 | 257,9 | M12 | 70 | 80 | 1,09 | 17,87 |
IPN 340 | 68,0 | 137 | 340 | 12,2 | 18,3 | 12,2 | 7,3 | 86,7 | 274,3 | M12 | 78 | 86 | 1,15 | 16,90 |
IPN 360 | 76,1 | 143 | 360 | 13,0 | 19,5 | 13,0 | 7,8 | 97,0 | 290,0 | M12 | 78 | 92 | 1,21 | 15,89 |
IPN 380 | 84,0 | 149 | 380 | 13,7 | 20,5 | 13,7 | 8,2 | 107,0 | 306,7 | M16 | 84 | 86 | 1,27 | 15,12 |
IPN 400 | 92,4 | 155 | 400 | 14,4 | 21,6 | 14,4 | 8,6 | 118,0 | 322,9 | M16 | 86 | 92 | 1,33 | 14,36 |
IPN 450 | 115 | 170 | 450 | 16,2 | 24,3 | 16,2 | 9,7 | 147,0 | 363,6 | M16 | 92 | 106 | 1,48 | 12,83 |
IPN 500 | 141 | 185 | 500 | 18,0 | 27,0 | 18,0 | 10,8 | 179,0 | 404,3 | M20 | 102 | 110 | 1,63 | 11,60 |
IPN 550 | 166 | 200 | 550 | 19,0 | 30,0 | 19,0 | 11,9 | 212,0 | 445,6 | M22 | 112 | 118 | 1,80 | 10,80 |
IPN 600 | 199 | 215 | 600 | 21,6 | 32,4 | 21,6 | 13,0 | 254,0 | 485,8 | M24 | 126 | 128 | 1, | |
HEA – HEB – HEM (European Wide Flange Beams)
Đây là nhóm thép hình H tiêu chuẩn Châu Âu, có cánh rộng và khả năng chịu lực rất cao.
HEA
- Cánh rộng, trọng lượng nhẹ hơn.
- Phù hợp cho dầm và cột thông dụng.
Mã hiệu | Trọng lượng | Kích thước danh nghĩa | Diện tích | Kích thước chi tiết | Bề mặt | |||||||||
HEA | b | h | s | t | r | A | h1 | d | Ø | emin | emax | AL | AG | |
kg/m | mm | cm2 | mm | mm | mm | m2/m | m2/m | |||||||
HEA 100 | 16,7 | 100 | 96 | 5 | 8 | 12 | 21,2 | 80 | 56 | M10 | 54 | 58 | 0,561 | 33,68 |
HEA 120 | 19,9 | 120 | 114 | 5 | 8 | 12 | 25,3 | 98 | 74 | M 12 | 58 | 68 | 0,677 | 34,06 |
HEA 140 | 24,7 | 140 | 133 | 5,5 | 8,5 | 12 | 31,4 | 116 | 92 | M 16 | 64 | 76 | 0,794 | 32,21 |
HEA 160 | 30,4 | 160 | 152 | 6 | 9 | 15 | 38,8 | 134 | 104 | M 20 | 78 | 84 | 0,906 | 29,78 |
HEA 180 | 35,5 | 180 | 171 | 6 | 9,5 | 15 | 45,3 | 152 | 122 | M 24 | 86 | 92 | 1,024 | 28,83 |
HEA 200 | 42,3 | 200 | 190 | 6,5 | 10 | 18 | 53,8 | 170 | 134 | M 27 | 98 | 100 | 1,136 | 26,89 |
HEA 220 | 50,5 | 220 | 210 | 7 | 11 | 18 | 64,3 | 188 | 152 | M 27 | 98 | 118 | 1,255 | 24,85 |
HEA 240 | 60,3 | 240 | 230 | 7,5 | 12 | 21 | 76,8 | 206 | 164 | M 27 | 104 | 138 | 1,369 | 22,70 |
HEA 260 | 68,2 | 260 | 250 | 7,5 | 12,5 | 24 | 86,8 | 225 | 177 | M 27 | 110 | 158 | 1,484 | 21,77 |
HEA 280 | 76,4 | 280 | 270 | 8 | 13 | 24 | 97,3 | 244 | 196 | M 27 | 112 | 178 | 1,603 | 20,99 |
HEA 300 | 88,3 | 300 | 290 | 8,5 | 14 | 27 | 112,5 | 262 | 208 | M 27 | 118 | 198 | 1,717 | 19,43 |
HEA 320 | 97,6 | 300 | 310 | 9 | 15,5 | 27 | 124,4 | 279 | 225 | M 27 | 118 | 198 | 1,756 | 17,98 |
HEA 340 | 105 | 300 | 330 | 9,5 | 16,5 | 27 | 133,5 | 297 | 243 | M 27 | 118 | 198 | 1,795 | 17,13 |
HEA 360 | 112 | 300 | 350 | 10 | 17,5 | 27 | 142,8 | 315 | 261 | M 27 | 120 | 198 | 1,834 | 16,36 |
HEA 400 | 125 | 300 | 390 | 11 | 19 | 27 | 159,0 | 352 | 298 | M 27 | 120 | 198 | 1,912 | 15,32 |
HEA 450 | 140 | 300 | 440 | 11,5 | 21 | 27 | 178,0 | 398 | 344 | M 27 | 122 | 198 | 2,011 | 14,39 |
HEA 500 | 155 | 300 | 490 | 12 | 23 | 27 | 197,5 | 444 | 390 | M 27 | 122 | 198 | 2,110 | 13,60 |
HEA 550 | 166 | 300 | 540 | 12,5 | 24 | 27 | 211,8 | 492 | 438 | M 27 | 122 | 198 | 2,209 | 13,29 |
HEA 600 | 178 | 300 | 590 | 13 | 25 | 27 | 226,5 | 540 | 486 | M 27 | 122 | 198 | 2,308 | 12,98 |
HEA 650 | 190 | 300 | 640 | 13,5 | 26 | 27 | 241,6 | 588 | 534 | M 27 | 124 | 198 | 2,407 | 12,69 |
HEA 700 | 204 | 300 | 690 | 14,5 | 27 | 27 | 260,5 | 636 | 582 | M 27 | 124 | 198 | 2,505 | 12,25 |
HEA 800 | 224 | 300 | 790 | 15 | 28 | 30 | 285,8 | 734 | 674 | M 27 | 130 | 198 | 2,698 | 12,03 |
HEA 900 | 252 | 300 | 890 | 16 | 30 | 30 | 320,5 | 830 | 770 | M 27 | 132 | 198 | 2,896 | 11,51 |
HEA 1000 | 272 | 300 | 990 | 16,5 | 31 | 30 | 346,8 | 928 | 868 | M 27 | 132 | 198 | 3,095 | 11,37 |
HEB
- Thành và cánh dày hơn HEA.
- Khả năng chịu tải lớn hơn.
Mã hiệu | Trọng lượng | kích thước danh nghĩa | Diện tích | Kích thước chi tiết | Bề mặt | |||||||||
b | h | s | t | r | A | h1 | d | Ø | pmin | pmax | AL | AG | ||
kg/m | mm | cm2 | mm | mm | mm | m2/m | m2/m | |||||||
HEB 100 | 20,4 | 100 | 100 | 6 | 10 | 12 | 26,0 | 80 | 56 | M10 | 56 | 58 | 0,567 | 27,76 |
HEB 120 | 26,7 | 120 | 120 | 6,5 | 11 | 12 | 34,0 | 98 | 74 | M12 | 60 | 68 | 0,686 | 25,71 |
HEB 140 | 33,7 | 140 | 140 | 7 | 12 | 12 | 43,0 | 116 | 92 | M16 | 66 | 76 | 0,805 | 23,88 |
HEB 160 | 42,6 | 160 | 160 | 8 | 13 | 15 | 54,3 | 134 | 104 | M20 | 80 | 84 | 0,918 | 21,56 |
HEB 180 | 51,2 | 180 | 180 | 8,5 | 14 | 15 | 65,3 | 152 | 122 | M24 | 88 | 92 | 1,037 | 20,25 |
HEB 200 | 61,3 | 200 | 200 | 9 | 15 | 18 | 78,1 | 170 | 134 | M27 | 100 | 100 | 1,151 | 18,78 |
HEB 220 | 71,5 | 220 | 220 | 9,5 | 16 | 18 | 91,0 | 188 | 152 | M27 | 100 | 118 | 1,270 | 17,77 |
HEB 240 | 83,2 | 240 | 240 | 10 | 17 | 21 | 106,0 | 206 | 164 | M27 | 108 | 138 | 1,384 | 16,63 |
HEB 260 | 93 | 260 | 260 | 10 | 17,5 | 24 | 118,4 | 225 | 177 | M27 | 114 | 158 | 1,499 | 16,12 |
HEB 280 | 103 | 280 | 280 | 10,5 | 18 | 24 | 131,4 | 244 | 196 | M27 | 114 | 178 | 1,618 | 15,69 |
HEB 300 | 117 | 300 | 300 | 11 | 19 | 27 | 149,1 | 262 | 208 | M27 | 120 | 198 | 1,732 | 14,80 |
HEB 320 | 127 | 300 | 320 | 11,5 | 20,5 | 27 | 161,3 | 279 | 225 | M27 | 122 | 198 | 1,771 | 13,98 |
HEB 340 | 134 | 300 | 340 | 12 | 21,5 | 27 | 170,9 | 297 | 243 | M27 | 122 | 198 | 1,810 | 13,49 |
HEB 360 | 142 | 300 | 360 | 12,5 | 22,5 | 27 | 180,6 | 315 | 261 | M27 | 122 | 198 | 1,849 | 13,04 |
HEB 400 | 155 | 300 | 400 | 13,5 | 24 | 27 | 197,8 | 352 | 298 | M27 | 124 | 198 | 1,927 | 12,41 |
HEB 450 | 171 | 300 | 450 | 14 | 26 | 27 | 218,0 | 398 | 344 | M27 | 124 | 198 | 2,026 | 11,84 |
HEB 500 | 187 | 300 | 500 | 14,5 | 28 | 27 | 238,6 | 444 | 390 | M27 | 124 | 198 | 2,125 | 11,34 |
HEB 550 | 199 | 300 | 550 | 15 | 29 | 27 | 254,1 | 492 | 438 | M27 | 124 | 198 | 2,224 | 11,15 |
HEB 600 | 212 | 300 | 600 | 15,5 | 30 | 27 | 270,0 | 540 | 486 | M27 | 126 | 198 | 2,323 | 10,96 |
HEB 650 | 225 | 300 | 650 | 16 | 31 | 27 | 286,3 | 588 | 534 | M27 | 126 | 198 | 2,422 | 10,77 |
HEB 700 | 241 | 300 | 700 | 17 | 32 | 27 | 306,4 | 636 | 582 | M27 | 126 | 198 | 2,520 | 10,48 |
HEB 800 | 262 | 300 | 800 | 17,5 | 33 | 30 | 334,2 | 734 | 674 | M27 | 134 | 198 | 2,713 | 10,34 |
HEB 900 | 291 | 300 | 900 | 18,5 | 35 | 30 | 371,3 | 830 | 770 | M27 | 134 | 198 | 2,911 | 9,99 |
HEB 1000 | 314 | 300 | 1000 | 19 | 36 | 30 | 400,0 | 928 | 868 | M27 | 134 | |||
HEM
- Dòng nặng nhất, chuyên dùng cho kết cấu siêu tải trọng.
Mã hiệu | Trọng lượng | Kích thước danh nghĩa | Diện tích | Kích thước chi tiết | Bề mặt | |||||||||
b | h | s | t | r | A | h1 | d | Ø | pmin | pmax | AL | AG | ||
kg/m | mm | cm2 | mm | mm | mm | m2/m | m2/m | |||||||
HEM 100 | 41,8 | 106 | 120 | 12 | 20 | 12 | 53,2 | 80 | 56 | M 10 | 62 | 64 | 0,619 | 14,82 |
HEM 120 | 52,1 | 126 | 140 | 12,5 | 21 | 12 | 66,4 | 98 | 74 | M 12 | 66 | 74 | 0,738 | 14,16 |
HEM 140 | 63,2 | 146 | 160 | 13 | 22 | 12 | 80,6 | 116 | 92 | M 16 | 72 | 82 | 0,857 | 13,56 |
HEM 160 | 76,2 | 166 | 180 | 14 | 23 | 15 | 97,1 | 134 | 104 | M 20 | 86 | 90 | 0,970 | 12,74 |
HEM 180 | 88,9 | 186 | 200 | 14,5 | 24 | 15 | 113,3 | 152 | 122 | M 24 | 94 | 98 | 1,089 | 12,25 |
HEM 200 | 103 | 206 | 220 | 15 | 25 | 18 | 131,3 | 170 | 134 | M 27 | 106 | 106 | 1,203 | 11,67 |
HEM 220 | 117 | 226 | 240 | 15,5 | 26 | 18 | 149,4 | 188 | 152 | M27 | 108 | 124 | 1,322 | 11,27 |
HEM 240 | 157 | 248 | 270 | 18 | 32 | 21 | 199,6 | 206 | 164 | M 27 | 116 | 146 | 1,460 | 9,318 |
HEM 260 | 172 | 268 | 290 | 18 | 32,5 | 24 | 219,6 | 225 | 177 | M 27 | 122 | 166 | 1,575 | 9,133 |
HEM 280 | 189 | 288 | 310 | 18,5 | 33 | 24 | 240,2 | 244 | 196 | M 27 | 122 | 186 | 1,694 | 8,984 |
HEM 300 | 238 | 310 | 340 | 21 | 39 | 27 | 303,1 | 262 | 208 | M 27 | 132 | 208 | 1,832 | 7,699 |
HEM 320 | 246 | 309 | 359 | 21 | 40 | 27 | 312,0 | 279 | 225 | M 27 | 132 | 204 | 1,866 | 7,616 |
HEM 340 | 248 | 309 | 377 | 21 | 40 | 27 | 315,8 | 297 | 243 | M 27 | 132 | 204 | 1,902 | 7,670 |
HEM 360 | 250 | 308 | 395 | 21 | 40 | 27 | 318,8 | 315 | 261 | M 27 | 132 | 204 | 1,934 | 7,730 |
HEM 400 | 256 | 307 | 432 | 21 | 40 | 27 | 325,8 | 352 | 298 | M 27 | 132 | 202 | 2,004 | 7,835 |
HEM 450 | 263 | 307 | 478 | 21 | 40 | 27 | 335,4 | 398 | 344 | M 27 | 132 | 202 | 2,096 | 7,959 |
HEM 500 | 270 | 306 | 524 | 21 | 40 | 27 | 344,3 | 444 | 390 | M 27 | 132 | 202 | 2,184 | 8,079 |
HEM 550 | 278 | 306 | 572 | 21 | 40 | 27 | 354,4 | 492 | 438 | M 27 | 132 | 202 | 2,280 | 8,195 |
HEM 600 | 285 | 305 | 620 | 21 | 40 | 27 | 363,7 | 540 | 486 | M 27 | 132 | 200 | 2,372 | 8,308 |
HEM 650 | 293 | 305 | 668 | 21 | 40 | 27 | 373,7 | 588 | 534 | M 27 | 132 | 200 | 2,468 | 8,411 |
HEM 700 | 301 | 304 | 716 | 21 | 40 | 27 | 383,0 | 636 | 582 | M 27 | 132 | 200 | 2,560 | 8,513 |
HEM 800 | 317 | 303 | 814 | 21 | 40 | 30 | 404,3 | 734 | 674 | M 27 | 138 | 198 | 2,746 | 8,655 |
HEM 900 | 333 | 302 | 910 | 21 | 40 | 30 | 423,6 | 830 | 770 | M 27 | 138 | 198 | 2,934 | 8,824 |
HEM 1000 | 349 | 302 | 1008 | 21 | 40 | 30 | 444,2 | 928 | 868 | M 27 | 138 | 198 | 3,130 | 8,978 |
Ứng dụng chung:
- Cột nhà thép tiền chế.
- Dầm cầu trục.
- Nhà cao tầng.
- Trạm điện.
- Cảng biển.
UPE Và UPN (European Channels)
UPE và UPN là thép hình chữ U.
- UPE: Cánh song song.
- UPN: Cánh nghiêng.
Ứng dụng:
- Xà gồ.
- Dầm phụ.
- Khung máy.
- Giá đỡ thiết bị.
Quy cách UPN
Mã hiệu | Trọng lượng | Kích thước danh nghĩa | Diện tích | Kích thước chi tiết | Bề mặt | |||||||||
UNP | b | h | s | t=R1 | R2 | e | A | d | Ø | emin | emax | AL | AG | |
kg/m | mm | cm2 | mm | mm | mm | m2/m | m2/t | |||||||
UPN 30 | 4,27 | 33 | 30 | 5,0 | 7,0 | 3,5 | – | 5,4 | – | – | – | – | – | – |
UPN 40×20 | 2,86 | 20 | 40 | 5,0 | 5,5 | 2,5 | – | 3,7 | – | – | – | – | – | – |
UPN 40 | 4,87 | 35 | 40 | 5,0 | 3,5 | 7,0 | – | 6,2 | – | – | – | – | – | – |
UPN 50 | 5,59 | 38 | 50 | 5,0 | 7,0 | 3,5 | 13,7 | 7,12 | 21 | – | – | – | 0,232 | 42,22 |
UPN 65 | 7,09 | 42 | 65 | 5,5 | 7,5 | 4,0 | 14,2 | 9,03 | 34 | – | – | – | 0,273 | 39,57 |
UPN 80 | 8,64 | 45 | 80 | 6,0 | 8,0 | 4,0 | 14,5 | 11,00 | 47 | – | – | – | 0,312 | 37,10 |
UPN 100 | 10,6 | 50 | 100 | 6,0 | 8,5 | 4,5 | 15,5 | 13,50 | 64 | – | – | – | 0,372 | 35,10 |
UPN 120 | 13,4 | 55 | 120 | 7,0 | 9,0 | 4,5 | 16 | 17,00 | 82 | – | – | – | 0,434 | 32,52 |
UPN 140 | 16,0 | 60 | 140 | 7,0 | 10,0 | 5,0 | 17,5 | 20,40 | 98 | M12 | 33 | 37 | 0,489 | 30,54 |
UPN 160 | 18,8 | 65 | 160 | 7,5 | 10,5 | 5,5 | 18,4 | 24,00 | 115 | M12 | 34 | 42 | 0,546 | 28,98 |
UPN 180 | 22,0 | 70 | 180 | 8,0 | 11,0 | 5,5 | 19,2 | 28,00 | 133 | M16 | 38 | 41 | 0,611 | 27,80 |
UPN 200 | 25,3 | 75 | 200 | 8,5 | 11,5 | 6,0 | 20,1 | 32,20 | 151 | M16 | 39 | 46 | 0,661 | 26,15 |
UPN 220 | 29,4 | 80 | 220 | 9,0 | 12,5 | 6,5 | 21,4 | 37,40 | 167 | M16 | 40 | 51 | 0,718 | 24,46 |
UPN 240 | 33,2 | 85 | 240 | 9,5 | 13,0 | 6,5 | 22,3 | 42,30 | 184 | M20 | 46 | 50 | 0,775 | 23,34 |
UPN 260 | 37,9 | 90 | 260 | 10,0 | 14,0 | 7,0 | 23,6 | 48,30 | 200 | M22 | 50 | 52 | 0,834 | 22,00 |
UPN 280 | 41,8 | 95 | 280 | 10,0 | 15,0 | 7,5 | 25,3 | 53,30 | 216 | M22 | 52 | 57 | 0,890 | 21,27 |
UPN 300 | 46,2 | 100 | 300 | 10,0 | 16,0 | 8,0 | 27,0 | 58,80 | 232 | M24 | 55 | 59 | 0,950 | 20,58 |
UPN 320 | 59,5 | 100 | 320 | 14,0 | 17,5 | 8,8 | – | 75,80 | 246 | M22 | 58 | 62 | 0,982 | 16,50 |
UPN 350 | 60,6 | 100 | 350 | 14,0 | 16,0 | 8,0 | – | 77,30 | 282 | M22 | 56 | 62 | 1,05 | 17,25 |
UPN 380 | 63,1 | 102 | 380 | 13,5 | 16,0 | 8,0 | – | 80,40 | 313 | M24 | 59 | 60 | 1,11 | 17,59 |
UPN 400 | 71,8 | 110 | 400 | 14,0 | 18,0 | 9,0 | – | 91,50 | 324 | M27 | 61 | 62 | 1,18 | 16,46 |
Quy cách UPE
Quy cách | Kích thước danh nghĩa | Kích thước chi tiết | Mặt cắt ngang | Trọng lượng | Bề mặt | |||||||||
h | b | s | t | R | h1 | d | Ø | emin | emax | A | G | AL | AG | |
mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | cm2 | kg/m | m2/m | m2/m | ||
UPE 80 | 80 | 50 | 4,0 | 7,0 | 10 | 66 | 46 | – | – | 10,1 | 7,90 | 0,343 | 43,45 | |
UPE 100 | 100 | 55 | 4,5 | 7,5 | 10 | 85 | 65 | M12 | 35 | 36 | 12,5 | 9,82 | 0,402 | 41,00 |
UPE 120 | 120 | 60 | 5,0 | 8,0 | 12 | 104 | 80 | M12 | 35 | 41 | 15,4 | 12,1 | 0,460 | 37,98 |
UPE 140 | 140 | 65 | 5,0 | 9,0 | 12 | 122 | 98 | M16 | 35 | 38 | 18,4 | 14,5 | 0,520 | 35,95 |
UPE 160 | 160 | 70 | 5,5 | 9,5 | 12 | 141 | 117 | M16 | 36 | 43 | 21,7 | 17,0 | 0,579 | 34,01 |
UPE 180 | 180 | 75 | 5,5 | 10,5 | 12 | 159 | 135 | M16 | 36 | 48 | 25,1 | 19,7 | 0,639 | 32,40 |
UPE 200 | 200 | 80 | 6,0 | 11,0 | 13 | 178 | 152 | M20 | 46 | 47 | 29,0 | 22,8 | 0,697 | 30,60 |
UPE 220 | 220 | 85 | 6,5 | 12,0 | 13 | 196 | 170 | M22 | 47 | 49 | 33,9 | 26,6 | 0,756 | 28,43 |
UPE 240 | 240 | 90 | 7,0 | 12,5 | 15 | 215 | 185 | M24 | 47 | 51 | 38,5 | 30,2 | 0,813 | 26,89 |
UPE 270 | 270 | 95 | 7,5 | 13,5 | 15 | 243 | 213 | M27 | 48 | 50 | 44,8 | 35,2 | 0,892 | 25,34 |
UPE 300 | 300 | 100 | 9,5 | 15,0 | 15 | 270 | 240 | M27 | 50 | 55 | 56,6 | 44,4 | 0,968 | 21,78 |
UPE 330 | 330 | 105 | 11,0 | 16,0 | 18 | 298 | 262 | M27 | 54 | 60 | 67,8 | 53,2 | 1,043 | 19,60 |
UPE 360 | 360 | 110 | 12,0 | 17,0 | 18 | 326 | 290 | M27 | 55 | 65 | 77,9 | 61,2 | 1,121 | 18,32 |
UPE 400 | 400 | 115 | 13,5 | 18,0 | 18 | 364 | 328 | M27 | 57 | 70 | 91,9 | 7 | ||
Thép Góc L (Equal/Unequal Angles)
Bao gồm thép V đều cạnh và lệch cạnh.
Ứng dụng:
- Giằng kết cấu.
- Khung tháp.
- Giá đỡ.
- Kết cấu truyền tải điện.
T Section
Thép chữ T được dùng trong các cấu kiện chịu lực phụ trợ, cầu thép và hệ giằng.
Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Châu Âu Liên Quan
EN 10025: Tiêu chuẩn quy định thép kết cấu cán nóng.
EN 10365: Quy định kích thước và dung sai của thép hình cán nóng.
EN 10279: Dung sai thép thanh.
EN 1090: Yêu cầu chế tạo và lắp dựng kết cấu thép.
EN 10034: Dung sai thép I và H.
Các Mác Thép Châu Âu Phổ Biến
| Mác thép | Giới hạn chảy tối thiểu | Ứng dụng |
|---|---|---|
| S235JR | 235 MPa | Kết cấu thông thường |
| S275JR | 275 MPa | Kết cấu chịu lực trung bình |
| S355JR | 355 MPa | Nhà xưởng, cầu đường |
| S355J2 | 355 MPa | Công trình kỹ thuật cao |
| S460 | 460 MPa | Kết cấu tải trọng lớn |
Ưu Điểm Của Thép Hình Tiêu Chuẩn Châu Âu
- Chất lượng ổn định.
- Khả năng chịu lực cao.
- Dung sai kích thước chính xác.
- Phù hợp với tiêu chuẩn thiết kế quốc tế.
- Dễ kiểm tra và nghiệm thu.
- Tuổi thọ công trình cao.
Ứng Dụng Của Thép Hình Tiêu Chuẩn Châu Âu
- Nhà thép tiền chế.
- Nhà máy công nghiệp.
- Cầu đường.
- Cảng biển.
- Trạm biến áp.
- Nhà cao tầng.
- Kết cấu năng lượng gió.
- Giàn pin năng lượng mặt trời.
- Dự án EPC quốc tế.
Các Nhà Sản Xuất Và Thương Hiệu Thép Hình Châu Âu Nổi Bật
Thép hình tiêu chuẩn Châu Âu được sản xuất bởi nhiều tập đoàn thép hàng đầu thế giới, đáp ứng đầy đủ các chứng chỉ EN 10025, CE Marking và các yêu cầu kỹ thuật cho các dự án quốc tế.
ArcelorMittal
Tập đoàn thép lớn hàng đầu thế giới, cung cấp đầy đủ các dòng IPE, HEA, HEB, HEM, UPE và UPN với chất lượng cao, được sử dụng rộng rãi tại Châu Âu và trên toàn cầu.
Tata Steel
Sở hữu hệ thống nhà máy lớn tại Châu Âu, đặc biệt tại Hà Lan và Vương quốc Anh, cung cấp thép hình kết cấu cho các công trình công nghiệp và hạ tầng.
voestalpine
Nhà sản xuất thép cao cấp của Áo, nổi tiếng về chất lượng ổn định và các sản phẩm thép kết cấu kỹ thuật cao.
Salzgitter AG
Một trong những tập đoàn thép lớn nhất của Đức, cung cấp thép hình kết cấu cho ngành xây dựng, năng lượng và cơ khí.
Thyssenkrupp Steel
Thương hiệu thép nổi tiếng của Đức, được sử dụng rộng rãi trong các công trình có yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt.
SSAB
Tập đoàn thép của Thụy Điển và Phần Lan, nổi tiếng với các loại thép cường độ cao.
CELSA Group
Nhà sản xuất thép lớn tại Tây Ban Nha và nhiều quốc gia Châu Âu.
Xuất Xứ Và Nguồn Cung Tại Việt Nam
Tại Việt Nam, thép hình tiêu chuẩn Châu Âu được nhập khẩu chủ yếu từ:
- Luxembourg
- Đức
- Áo
- Hà Lan
- Tây Ban Nha
- Ý
Ngoài ra, nhiều nhà máy tại Trung Quốc, Hàn Quốc và Thổ Nhĩ Kỳ cũng sản xuất thép hình theo tiêu chuẩn EN để phục vụ các dự án quốc tế với mức giá cạnh tranh hơn.
Nhà Nhập Khẩu Và Phân Phối Thép Hình Tiêu Chuẩn Châu Âu
Thép Hùng Phát chuyên nhập khẩu và phân phối các loại thép hình IPE, HEA, HEB, HEM, UPE và UPN với đầy đủ quy cách và mác thép S235JR, S275JR, S355JR, S355J2.
Dịch vụ cung cấp
- Cung cấp hàng mới 100%.
- Đầy đủ CO, CQ, MTC.
- Cắt quy cách theo bản vẽ.
- Gia công mạ kẽm nhúng nóng.
- Giao hàng toàn quốc.
- Tư vấn lựa chọn tiết diện phù hợp.
Kết Luận
Thép hình tiêu chuẩn Châu Âu là dòng vật liệu kết cấu cao cấp với hệ thống kích thước và mác thép được tiêu chuẩn hóa theo EN. Các tiết diện như IPE, IPN, HEA, HEB, HEM, UPE và UPN mang lại khả năng chịu lực vượt trội, độ chính xác cao và đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật quốc tế.
Với nguồn cung từ các tập đoàn thép hàng đầu như ArcelorMittal, Tata Steel, voestalpine và Salzgitter, cùng dịch vụ nhập khẩu và phân phối chuyên nghiệp của Thép Hùng Phát, khách hàng tại Việt Nam có thể dễ dàng tiếp cận các sản phẩm thép hình Châu Âu chất lượng cao, phục vụ hiệu quả cho các công trình trọng điểm và dự án quốc tế.
LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ SỚM NHẤT
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
Tham khảo thêm:
Phụ kiện Inox
Thép V inox, tấm Inox
Ống Inox
Thiết bị chữa cháy
Thiết bị báo cháy
Hệ thống chữa cháy
Van mặt bích Inox
Van gang Hàn Quốc
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
Thép ống mạ kẽm SEAH
Ống thép size lớn

