Thép hình tiêu chuẩn Châu Âu

Thép hình tiêu chuẩn Châu Âu

Thép hình tiêu chuẩn Châu Âu là các loại thép hình có xuất xứ từ Châu Âu. Các thép hình phải đạt các tiêu chuẩn của Châu Âu như EU, DIN, EN.

EN (Euronorm), là một hệ thống hài hòa của các tiêu chuẩn kim loại và thép của các nước châu Âu. Mặc dù được chấp nhận và sử dụng hiệu quả ở tất cả các nước châu Âu, các hệ thống quốc gia như DIN Đức, British BS, AFNOR của Pháp và UNI Ý thường được sử dụng và thường được tìm thấy trong nhiều tài liệu và thông số kỹ thuật.

Thép hình tiêu chuẩn Châu Âu
Thép hình tiêu chuẩn Châu Âu

Thép Hình Tiêu Chuẩn Châu Âu: Phân Loại, Ký Hiệu, Tiêu Chuẩn

Thép hình tiêu chuẩn Châu Âu là nhóm thép kết cấu được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật của Liên minh Châu Âu (EN – European Norm). Đây là dòng thép có chất lượng cao, độ chính xác kích thước tốt, khả năng chịu lực vượt trội và được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, nhà thép tiền chế, cầu đường, nhà máy công nghiệp, năng lượng tái tạo và các dự án có yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt.

Các loại thép hình Châu Âu phổ biến nhất bao gồm: IPE, IPN, HEA, HEB, HEM, UPE, UPN, L Angle và T Section. Những sản phẩm này được thiết kế tối ưu về khả năng chịu uốn, chịu nén và chịu tải trọng động, đồng thời đáp ứng các tiêu chuẩn như EN 10025, EN 10279, EN 10365EN 1090.

Thép Hình Tiêu Chuẩn Châu Âu Là Gì?

Thép hình tiêu chuẩn Châu Âu là các sản phẩm thép cán nóng có tiết diện định hình theo quy chuẩn EN. So với thép hình JIS (Nhật Bản) hoặc ASTM (Hoa Kỳ), thép hình Châu Âu có hệ thống ký hiệu và kích thước riêng, được sử dụng phổ biến tại Châu Âu, Trung Đông và nhiều dự án EPC quốc tế.

Các mác thép thường dùng gồm:

  • S235JR
  • S275JR
  • S355JR
  • S355J2
  • S460

Trong đó, S355J2 là mác thép được sử dụng phổ biến nhất cho các kết cấu chịu tải trọng lớn nhờ giới hạn chảy tối thiểu 355 MPa và độ dai va đập tốt ở nhiệt độ thấp.

Mô tả: Thép hình tiêu chuẩn Châu Âu

Công ty thép Thép Hùng Phát là một công ty có nhiều năm kinh nghiệm trong ngành sắt thép Việt Nam, chúng tôi chuyên nhập khẩu và cung cấp thép hình tiêu chuẩn Châu Âu: IPN, PE, IPEA, IPEAA, IPEO, HE, HEA ,HEAA, HEB ,HEM, HD, HL, UPN, UE, UPE, UAP….

Xuất xứ: Đức, Anh, Hà Lan, Bỉ, Luxembourg… Các nước thuộc EU

Tiêu chuẩn: EU, DIN, EN

Mác thép: S355j2+N, S235jrh ,S235jr+N, S235jr+Ar, S235jr+M, S355, S275…..

Châu âu (EN): thép tiêu chuẩn: S275JR/S275J0/S275J2 S355JR/S355J0/S355J2/S355K2/S235NL, St37-2, ST52-3,…..

Tại sao khách hàng thích thép hình tiêu chuẩn Châu Âu

Châu Âu là thị trường có tiêu chuẩn do lường thép hình chất lượng nghiêm ngặt nhất trong tất cả các thị trường nhập khẩu thép trên thế giới

Tại Châu Âu thì có nhiều quốc gia sản xuất thép nổi tiếng như: Anh, Ireland, Nga, Đức, …. đa phần có kinh nghiệm trên 45 năm

Thép Hình theo tiêu chuẩn Châu Âu đều có khả năng chịu lực vô cùng tốt

Thép Hùng Phát là đơn vị cung cấp các loại thép hình tiêu chuẩn Châu Âu

Các Loại Thép Hình Tiêu Chuẩn Châu Âu Phổ Biến

IPE (European I Beam)

IPE là dòng thép chữ I cánh song song, có chiều cao tiết diện từ 80 mm đến 600 mm hoặc lớn hơn. Đây là loại thép được sử dụng rất phổ biến trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.

Đặc điểm:

  • Cánh mỏng, song song.
  • Trọng lượng tối ưu.
  • Khả năng chịu uốn tốt.
  • Dễ liên kết bằng bu lông hoặc hàn.

Ứng dụng:

  • Dầm sàn.
  • Dầm mái.
  • Khung nhà xưởng.
  • Kết cấu nhà cao tầng.

Bảng tra quy cách IPE

Quy cách

Trọng lượng

Kích thước danh nghĩa

Diện tích

Kích thước chi tiết

Bề mặt

kg/m

mm

A

h1

d

Ø

pmin

pmax

AL

AG

b

h

t1

t2

R1

cm2

mm

mm

mm

mm

m2/m

m2/m

IPE 80

6,0

46

80

3,8

5,2

5,0

7,64

69,6

59,6

0,328

54,64

IPE 100

8,1

55

100

4,1

5,7

7,0

10,30

88,6

74,6

0,400

49,33

IPE 120

10,4

64

120

4,4

6,3

7,0

13,20

107,4

93,4

0,475

45,82

IPE 140

12,9

73

140

4,7

6,9

7,0

16,40

126,2

112,2

0,551

42,70

IPE 160

15,8

82

160

5,0

7,4

9,0

20,10

145,2

127,2

0,623

39,47

IPE 180

18,8

91

180

5,3

8,0

9,0

23,90

164,0

146,0

M10

48

48

0,698

37,13

IPE 200

22,4

100

200

5,6

8,5

12,0

28,50

183,0

159,0

M10

54

58

0,768

34,36

IPE 220

26,2

110

220

5,9

9,2

12,0

33,40

201,6

177,6

M12

60

62

0,848

32,36

IPE 240

30,7

120

240

6,2

9,8

15,0

39,10

220,4

190,4

M12

66

68

0,922

30,02

IPE 270

36,1

135

270

6,6

10,2

15,0

45,90

249,6

219,6

M16

72

72

1,041

28,86

IPE 300

42,2

150

300

7,1

10,7

15,0

53,80

278,6

248,6

M16

72

86

1,160

27,46

IPE 330

49,1

160

330

7,5

11,5

18,0

62,60

307,0

271,0

M16

78

96

1,254

25,52

IPE 360

57,1

170

360

8,0

12,7

18,0

72,70

334,6

298,6

M22

88

88

1,353

23,70

IPE 400

66,3

180

400

8,6

13,5

21,0

84,50

373,0

331,0

M22

96

98

1,467

22,12

IPE 450

77,6

190

450

9,4

14,6

21,0

98,82

420,8

378,8

M24

100

102

1,605

20,69

IPE 500

90,7

200

500

10,2

16,0

21,0

115,50

468,0

426,0

M24

102

112

1,744

19,23

IPE 550

106,0

210

550

11,1

17,2

24,0

134,40

515,6

467,6

M24

110

122

1,877

17,78

IPE 600

122,0

220

600

12,0

19,0

24,0

156,00

562,0

514,0

M27

116

118

2,015

16,45

IPN (European Standard Beam)

IPN có tiết diện tương tự IPE nhưng cánh có độ nghiêng theo thiết kế truyền thống.

Ứng dụng:

  • Công trình cải tạo.
  • Nhà máy công nghiệp.
  • Kết cấu máy móc.

Bảng tra quy cách IPN

Mã hiệu

Trọng lượng

Kích thước danh nghĩa

Diện tích

Kích thước chi tiết

Bề mặt

b

h

s

t

R1

R2

A

d

Ø

pmin

pmax

AL

AG

kg/m

mm

cm2

mm

mm

m2/m

m2/m

IPN 80

5,94

42

80

3,9

5,9

3,9

2,3

7,57

59,0

0,304

51,09

IPN 100

8,34

50

100

4,5

6,8

4,5

2,7

10,6

75,7

0,370

44,47

IPN 120

11,1

58

120

5,1

7,7

5,1

3,1

14,2

92,4

0,439

39,38

IPN 140

14,3

66

140

5,7

8,6

5,7

3,4

18,2

109,1

0,502

34,94

IPN 160

17,9

74

160

6,3

9,5

6,3

3,8

22,8

125,8

0,575

32,13

IPN 180

21,9

82

180

6,9

10,4

6,9

4,1

27,9

142,4

0,640

29,22

IPN 200

26,2

90

200

7,5

11,3

7,5

4,5

33,4

159,1

0,709

27,04

IPN 220

31,1

98

220

8,1

12,2

8,1

4,9

39,5

175,8

M10

50

56

0,775

24,99

IPN 240

36,2

106

240

8,7

13,1

8,7

5,2

46,1

192,5

M10

54

60

0,844

23,32

IPN 260

41,9

113

260

9,4

14,1

9,4

5,6

53,3

208,9

M12

62

62

0,906

21,65

IPN 280

47,9

119

280

10,1

15,2

10,1

6,1

61,0

225,1

M12

68

68

0,966

20,17

IPN 300

54,2

125

300

10,8

16,2

10,8

6,5

69,0

241,6

M12

70

74

1,03

19,02

IPN 320

61,0

131

320

11,5

17,3

11,5

6,9

77,7

257,9

M12

70

80

1,09

17,87

IPN 340

68,0

137

340

12,2

18,3

12,2

7,3

86,7

274,3

M12

78

86

1,15

16,90

IPN 360

76,1

143

360

13,0

19,5

13,0

7,8

97,0

290,0

M12

78

92

1,21

15,89

IPN 380

84,0

149

380

13,7

20,5

13,7

8,2

107,0

306,7

M16

84

86

1,27

15,12

IPN 400

92,4

155

400

14,4

21,6

14,4

8,6

118,0

322,9

M16

86

92

1,33

14,36

IPN 450

115

170

450

16,2

24,3

16,2

9,7

147,0

363,6

M16

92

106

1,48

12,83

IPN 500

141

185

500

18,0

27,0

18,0

10,8

179,0

404,3

M20

102

110

1,63

11,60

IPN 550

166

200

550

19,0

30,0

19,0

11,9

212,0

445,6

M22

112

118

1,80

10,80

IPN 600

199

215

600

21,6

32,4

21,6

13,0

254,0

485,8

M24

126

128

1,

 

HEA – HEB – HEM (European Wide Flange Beams)

Đây là nhóm thép hình H tiêu chuẩn Châu Âu, có cánh rộng và khả năng chịu lực rất cao.

HEA

  • Cánh rộng, trọng lượng nhẹ hơn.
  • Phù hợp cho dầm và cột thông dụng.

Mã hiệu

Trọng lượng

Kích thước danh nghĩa

Diện tích

Kích thước chi tiết

Bề mặt

HEA

b

h

s

t

r

A

h1

d

Ø

emin

emax

AL

AG

kg/m

mm

cm2

mm

mm

mm

m2/m

m2/m

HEA 100

16,7

100

96

5

8

12

21,2

80

56

M10

54

58

0,561

33,68

HEA 120

19,9

120

114

5

8

12

25,3

98

74

M 12

58

68

0,677

34,06

HEA 140

24,7

140

133

5,5

8,5

12

31,4

116

92

M 16

64

76

0,794

32,21

HEA 160

30,4

160

152

6

9

15

38,8

134

104

M 20

78

84

0,906

29,78

HEA 180

35,5

180

171

6

9,5

15

45,3

152

122

M 24

86

92

1,024

28,83

HEA 200

42,3

200

190

6,5

10

18

53,8

170

134

M 27

98

100

1,136

26,89

HEA 220

50,5

220

210

7

11

18

64,3

188

152

M 27

98

118

1,255

24,85

HEA 240

60,3

240

230

7,5

12

21

76,8

206

164

M 27

104

138

1,369

22,70

HEA 260

68,2

260

250

7,5

12,5

24

86,8

225

177

M 27

110

158

1,484

21,77

HEA 280

76,4

280

270

8

13

24

97,3

244

196

M 27

112

178

1,603

20,99

HEA 300

88,3

300

290

8,5

14

27

112,5

262

208

M 27

118

198

1,717

19,43

HEA 320

97,6

300

310

9

15,5

27

124,4

279

225

M 27

118

198

1,756

17,98

HEA 340

105

300

330

9,5

16,5

27

133,5

297

243

M 27

118

198

1,795

17,13

HEA 360

112

300

350

10

17,5

27

142,8

315

261

M 27

120

198

1,834

16,36

HEA 400

125

300

390

11

19

27

159,0

352

298

M 27

120

198

1,912

15,32

HEA 450

140

300

440

11,5

21

27

178,0

398

344

M 27

122

198

2,011

14,39

HEA 500

155

300

490

12

23

27

197,5

444

390

M 27

122

198

2,110

13,60

HEA 550

166

300

540

12,5

24

27

211,8

492

438

M 27

122

198

2,209

13,29

HEA 600

178

300

590

13

25

27

226,5

540

486

M 27

122

198

2,308

12,98

HEA 650

190

300

640

13,5

26

27

241,6

588

534

M 27

124

198

2,407

12,69

HEA 700

204

300

690

14,5

27

27

260,5

636

582

M 27

124

198

2,505

12,25

HEA 800

224

300

790

15

28

30

285,8

734

674

M 27

130

198

2,698

12,03

HEA 900

252

300

890

16

30

30

320,5

830

770

M 27

132

198

2,896

11,51

HEA 1000

272

300

990

16,5

31

30

346,8

928

868

M 27

132

198

3,095

11,37

HEB

  • Thành và cánh dày hơn HEA.
  • Khả năng chịu tải lớn hơn.

Mã hiệu

Trọng lượng

kích thước danh nghĩa

Diện tích

Kích thước chi tiết

Bề mặt

b

h

s

t

r

A

h1

d

Ø

pmin

pmax

AL

AG

kg/m

mm

cm2

mm

mm

mm

m2/m

m2/m

HEB 100

20,4

100

100

6

10

12

26,0

80

56

M10

56

58

0,567

27,76

HEB 120

26,7

120

120

6,5

11

12

34,0

98

74

M12

60

68

0,686

25,71

HEB 140

33,7

140

140

7

12

12

43,0

116

92

M16

66

76

0,805

23,88

HEB 160

42,6

160

160

8

13

15

54,3

134

104

M20

80

84

0,918

21,56

HEB 180

51,2

180

180

8,5

14

15

65,3

152

122

M24

88

92

1,037

20,25

HEB 200

61,3

200

200

9

15

18

78,1

170

134

M27

100

100

1,151

18,78

HEB 220

71,5

220

220

9,5

16

18

91,0

188

152

M27

100

118

1,270

17,77

HEB 240

83,2

240

240

10

17

21

106,0

206

164

M27

108

138

1,384

16,63

HEB 260

93

260

260

10

17,5

24

118,4

225

177

M27

114

158

1,499

16,12

HEB 280

103

280

280

10,5

18

24

131,4

244

196

M27

114

178

1,618

15,69

HEB 300

117

300

300

11

19

27

149,1

262

208

M27

120

198

1,732

14,80

HEB 320

127

300

320

11,5

20,5

27

161,3

279

225

M27

122

198

1,771

13,98

HEB 340

134

300

340

12

21,5

27

170,9

297

243

M27

122

198

1,810

13,49

HEB 360

142

300

360

12,5

22,5

27

180,6

315

261

M27

122

198

1,849

13,04

HEB 400

155

300

400

13,5

24

27

197,8

352

298

M27

124

198

1,927

12,41

HEB 450

171

300

450

14

26

27

218,0

398

344

M27

124

198

2,026

11,84

HEB 500

187

300

500

14,5

28

27

238,6

444

390

M27

124

198

2,125

11,34

HEB 550

199

300

550

15

29

27

254,1

492

438

M27

124

198

2,224

11,15

HEB 600

212

300

600

15,5

30

27

270,0

540

486

M27

126

198

2,323

10,96

HEB 650

225

300

650

16

31

27

286,3

588

534

M27

126

198

2,422

10,77

HEB 700

241

300

700

17

32

27

306,4

636

582

M27

126

198

2,520

10,48

HEB 800

262

300

800

17,5

33

30

334,2

734

674

M27

134

198

2,713

10,34

HEB 900

291

300

900

18,5

35

30

371,3

830

770

M27

134

198

2,911

9,99

HEB 1000

314

300

1000

19

36

30

400,0

928

868

M27

134

  

HEM

  • Dòng nặng nhất, chuyên dùng cho kết cấu siêu tải trọng.

Mã hiệu

Trọng lượng

Kích thước danh nghĩa

Diện tích

Kích thước chi tiết

Bề mặt

b

h

s

t

r

A

h1

d

Ø

pmin

pmax

AL

AG

kg/m

mm

cm2

mm

mm

mm

m2/m

m2/m

HEM 100

41,8

106

120

12

20

12

53,2

80

56

M 10

62

64

0,619

14,82

HEM 120

52,1

126

140

12,5

21

12

66,4

98

74

M 12

66

74

0,738

14,16

HEM 140

63,2

146

160

13

22

12

80,6

116

92

M 16

72

82

0,857

13,56

HEM 160

76,2

166

180

14

23

15

97,1

134

104

M 20

86

90

0,970

12,74

HEM 180

88,9

186

200

14,5

24

15

113,3

152

122

M 24

94

98

1,089

12,25

HEM 200

103

206

220

15

25

18

131,3

170

134

M 27

106

106

1,203

11,67

HEM 220

117

226

240

15,5

26

18

149,4

188

152

M27

108

124

1,322

11,27

HEM 240

157

248

270

18

32

21

199,6

206

164

M 27

116

146

1,460

9,318

HEM 260

172

268

290

18

32,5

24

219,6

225

177

M 27

122

166

1,575

9,133

HEM 280

189

288

310

18,5

33

24

240,2

244

196

M 27

122

186

1,694

8,984

HEM 300

238

310

340

21

39

27

303,1

262

208

M 27

132

208

1,832

7,699

HEM 320

246

309

359

21

40

27

312,0

279

225

M 27

132

204

1,866

7,616

HEM 340

248

309

377

21

40

27

315,8

297

243

M 27

132

204

1,902

7,670

HEM 360

250

308

395

21

40

27

318,8

315

261

M 27

132

204

1,934

7,730

HEM 400

256

307

432

21

40

27

325,8

352

298

M 27

132

202

2,004

7,835

HEM 450

263

307

478

21

40

27

335,4

398

344

M 27

132

202

2,096

7,959

HEM 500

270

306

524

21

40

27

344,3

444

390

M 27

132

202

2,184

8,079

HEM 550

278

306

572

21

40

27

354,4

492

438

M 27

132

202

2,280

8,195

HEM 600

285

305

620

21

40

27

363,7

540

486

M 27

132

200

2,372

8,308

HEM 650

293

305

668

21

40

27

373,7

588

534

M 27

132

200

2,468

8,411

HEM 700

301

304

716

21

40

27

383,0

636

582

M 27

132

200

2,560

8,513

HEM 800

317

303

814

21

40

30

404,3

734

674

M 27

138

198

2,746

8,655

HEM 900

333

302

910

21

40

30

423,6

830

770

M 27

138

198

2,934

8,824

HEM 1000

349

302

1008

21

40

30

444,2

928

868

M 27

138

198

3,130

8,978

Ứng dụng chung:

  • Cột nhà thép tiền chế.
  • Dầm cầu trục.
  • Nhà cao tầng.
  • Trạm điện.
  • Cảng biển.

UPE Và UPN (European Channels)

UPE và UPN là thép hình chữ U.

  • UPE: Cánh song song.
  • UPN: Cánh nghiêng.

Ứng dụng:

  • Xà gồ.
  • Dầm phụ.
  • Khung máy.
  • Giá đỡ thiết bị.

Quy cách UPN

Mã hiệu

Trọng lượng

Kích thước danh nghĩa

Diện tích

Kích thước chi tiết

Bề mặt

UNP

b

h

s

t=R1

R2

e

A

d

Ø

emin

emax

AL

AG

kg/m

mm

cm2

mm

mm

mm

m2/m

m2/t

UPN 30

4,27

33

30

5,0

7,0

3,5

5,4

UPN 40×20

2,86

20

40

5,0

5,5

2,5

3,7

UPN 40

4,87

35

40

5,0

3,5

7,0

6,2

UPN 50

5,59

38

50

5,0

7,0

3,5

13,7

7,12

21

0,232

42,22

UPN 65

7,09

42

65

5,5

7,5

4,0

14,2

9,03

34

0,273

39,57

UPN 80

8,64

45

80

6,0

8,0

4,0

14,5

11,00

47

0,312

37,10

UPN 100

10,6

50

100

6,0

8,5

4,5

15,5

13,50

64

0,372

35,10

UPN 120

13,4

55

120

7,0

9,0

4,5

16

17,00

82

0,434

32,52

UPN 140

16,0

60

140

7,0

10,0

5,0

17,5

20,40

98

M12

33

37

0,489

30,54

UPN 160

18,8

65

160

7,5

10,5

5,5

18,4

24,00

115

M12

34

42

0,546

28,98

UPN 180

22,0

70

180

8,0

11,0

5,5

19,2

28,00

133

M16

38

41

0,611

27,80

UPN 200

25,3

75

200

8,5

11,5

6,0

20,1

32,20

151

M16

39

46

0,661

26,15

UPN 220

29,4

80

220

9,0

12,5

6,5

21,4

37,40

167

M16

40

51

0,718

24,46

UPN 240

33,2

85

240

9,5

13,0

6,5

22,3

42,30

184

M20

46

50

0,775

23,34

UPN 260

37,9

90

260

10,0

14,0

7,0

23,6

48,30

200

M22

50

52

0,834

22,00

UPN 280

41,8

95

280

10,0

15,0

7,5

25,3

53,30

216

M22

52

57

0,890

21,27

UPN 300

46,2

100

300

10,0

16,0

8,0

27,0

58,80

232

M24

55

59

0,950

20,58

UPN 320

59,5

100

320

14,0

17,5

8,8

75,80

246

M22

58

62

0,982

16,50

UPN 350

60,6

100

350

14,0

16,0

8,0

77,30

282

M22

56

62

1,05

17,25

UPN 380

63,1

102

380

13,5

16,0

8,0

80,40

313

M24

59

60

1,11

17,59

UPN 400

71,8

110

400

14,0

18,0

9,0

91,50

324

M27

61

62

1,18

16,46

Quy cách UPE

Quy cách

Kích thước danh nghĩa

Kích thước chi tiết

Mặt cắt ngang

Trọng lượng

Bề mặt

h

b

s

t

R

h1

d

Ø

emin

emax

A

G

AL

AG

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

cm2

kg/m

m2/m

m2/m

UPE 80

80

50

4,0

7,0

10

66

46

10,1

7,90

0,343

43,45

UPE 100

100

55

4,5

7,5

10

85

65

M12

35

36

12,5

9,82

0,402

41,00

UPE 120

120

60

5,0

8,0

12

104

80

M12

35

41

15,4

12,1

0,460

37,98

UPE 140

140

65

5,0

9,0

12

122

98

M16

35

38

18,4

14,5

0,520

35,95

UPE 160

160

70

5,5

9,5

12

141

117

M16

36

43

21,7

17,0

0,579

34,01

UPE 180

180

75

5,5

10,5

12

159

135

M16

36

48

25,1

19,7

0,639

32,40

UPE 200

200

80

6,0

11,0

13

178

152

M20

46

47

29,0

22,8

0,697

30,60

UPE 220

220

85

6,5

12,0

13

196

170

M22

47

49

33,9

26,6

0,756

28,43

UPE 240

240

90

7,0

12,5

15

215

185

M24

47

51

38,5

30,2

0,813

26,89

UPE 270

270

95

7,5

13,5

15

243

213

M27

48

50

44,8

35,2

0,892

25,34

UPE 300

300

100

9,5

15,0

15

270

240

M27

50

55

56,6

44,4

0,968

21,78

UPE 330

330

105

11,0

16,0

18

298

262

M27

54

60

67,8

53,2

1,043

19,60

UPE 360

360

110

12,0

17,0

18

326

290

M27

55

65

77,9

61,2

1,121

18,32

UPE 400

400

115

13,5

18,0

18

364

328

M27

57

70

91,9

7

  

Thép Góc L (Equal/Unequal Angles)

Bao gồm thép V đều cạnh và lệch cạnh.

Ứng dụng:

  • Giằng kết cấu.
  • Khung tháp.
  • Giá đỡ.
  • Kết cấu truyền tải điện.

T Section

Thép chữ T được dùng trong các cấu kiện chịu lực phụ trợ, cầu thép và hệ giằng.

Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Châu Âu Liên Quan

EN 10025: Tiêu chuẩn quy định thép kết cấu cán nóng.

EN 10365: Quy định kích thước và dung sai của thép hình cán nóng.

EN 10279: Dung sai thép thanh.

EN 1090: Yêu cầu chế tạo và lắp dựng kết cấu thép.

EN 10034: Dung sai thép I và H.

Các Mác Thép Châu Âu Phổ Biến

Mác thépGiới hạn chảy tối thiểuỨng dụng
S235JR235 MPaKết cấu thông thường
S275JR275 MPaKết cấu chịu lực trung bình
S355JR355 MPaNhà xưởng, cầu đường
S355J2355 MPaCông trình kỹ thuật cao
S460460 MPaKết cấu tải trọng lớn

Ưu Điểm Của Thép Hình Tiêu Chuẩn Châu Âu

  • Chất lượng ổn định.
  • Khả năng chịu lực cao.
  • Dung sai kích thước chính xác.
  • Phù hợp với tiêu chuẩn thiết kế quốc tế.
  • Dễ kiểm tra và nghiệm thu.
  • Tuổi thọ công trình cao.

Ứng Dụng Của Thép Hình Tiêu Chuẩn Châu Âu

  • Nhà thép tiền chế.
  • Nhà máy công nghiệp.
  • Cầu đường.
  • Cảng biển.
  • Trạm biến áp.
  • Nhà cao tầng.
  • Kết cấu năng lượng gió.
  • Giàn pin năng lượng mặt trời.
  • Dự án EPC quốc tế.

Các Nhà Sản Xuất Và Thương Hiệu Thép Hình Châu Âu Nổi Bật

Thép hình tiêu chuẩn Châu Âu được sản xuất bởi nhiều tập đoàn thép hàng đầu thế giới, đáp ứng đầy đủ các chứng chỉ EN 10025, CE Marking và các yêu cầu kỹ thuật cho các dự án quốc tế.

ArcelorMittal

Tập đoàn thép lớn hàng đầu thế giới, cung cấp đầy đủ các dòng IPE, HEA, HEB, HEM, UPE và UPN với chất lượng cao, được sử dụng rộng rãi tại Châu Âu và trên toàn cầu.

Tata Steel

Sở hữu hệ thống nhà máy lớn tại Châu Âu, đặc biệt tại Hà Lan và Vương quốc Anh, cung cấp thép hình kết cấu cho các công trình công nghiệp và hạ tầng.

voestalpine

Nhà sản xuất thép cao cấp của Áo, nổi tiếng về chất lượng ổn định và các sản phẩm thép kết cấu kỹ thuật cao.

Salzgitter AG

Một trong những tập đoàn thép lớn nhất của Đức, cung cấp thép hình kết cấu cho ngành xây dựng, năng lượng và cơ khí.

Thyssenkrupp Steel

Thương hiệu thép nổi tiếng của Đức, được sử dụng rộng rãi trong các công trình có yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt.

SSAB

Tập đoàn thép của Thụy Điển và Phần Lan, nổi tiếng với các loại thép cường độ cao.

CELSA Group

Nhà sản xuất thép lớn tại Tây Ban Nha và nhiều quốc gia Châu Âu.

Xuất Xứ Và Nguồn Cung Tại Việt Nam

Tại Việt Nam, thép hình tiêu chuẩn Châu Âu được nhập khẩu chủ yếu từ:

  • Luxembourg
  • Đức
  • Áo
  • Hà Lan
  • Tây Ban Nha
  • Ý

Ngoài ra, nhiều nhà máy tại Trung Quốc, Hàn QuốcThổ Nhĩ Kỳ cũng sản xuất thép hình theo tiêu chuẩn EN để phục vụ các dự án quốc tế với mức giá cạnh tranh hơn.

Nhà Nhập Khẩu Và Phân Phối Thép Hình Tiêu Chuẩn Châu Âu

Thép Hùng Phát chuyên nhập khẩu và phân phối các loại thép hình IPE, HEA, HEB, HEM, UPE và UPN với đầy đủ quy cách và mác thép S235JR, S275JR, S355JR, S355J2.

Dịch vụ cung cấp

  • Cung cấp hàng mới 100%.
  • Đầy đủ CO, CQ, MTC.
  • Cắt quy cách theo bản vẽ.
  • Gia công mạ kẽm nhúng nóng.
  • Giao hàng toàn quốc.
  • Tư vấn lựa chọn tiết diện phù hợp.

Kết Luận

Thép hình tiêu chuẩn Châu Âu là dòng vật liệu kết cấu cao cấp với hệ thống kích thước và mác thép được tiêu chuẩn hóa theo EN. Các tiết diện như IPE, IPN, HEA, HEB, HEM, UPE và UPN mang lại khả năng chịu lực vượt trội, độ chính xác cao và đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật quốc tế.

Với nguồn cung từ các tập đoàn thép hàng đầu như ArcelorMittal, Tata Steel, voestalpine và Salzgitter, cùng dịch vụ nhập khẩu và phân phối chuyên nghiệp của Thép Hùng Phát, khách hàng tại Việt Nam có thể dễ dàng tiếp cận các sản phẩm thép hình Châu Âu chất lượng cao, phục vụ hiệu quả cho các công trình trọng điểm và dự án quốc tế.

LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ SỚM NHẤT

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt