Thép hộp vuông mạ kẽm 16×16

Còn hàng

Danh mục: ,

Thẻ:

Với công nghệ mạ kẽm nhúng nóng trên nền thép cán nguội tiêu chuẩn JIS G 3466 của Nhật, sản phẩm có độ bền lớp phủ bề mặt cao, chống ăn mòn và xâm thực tốt, đặc biệt phù hợp với việc ứng dụng tại các khu vực vùng biển.

Thép hộp vuông mạ kẽm 16×16 có ưu điểm bề mặt bóng, sáng, độ dài không giới hạn, sản phẩm rất phù hợp với các mục đích xây dựng công nghiệp, dân dụng nội ngoại thất

Description

Thép hộp vuông mạ kẽm 16×16 nhúng nóng trên nền thép cán nguội tiêu chuẩn JIS G 3466 của Nhật, sản phẩm có độ bền lớp phủ bề mặt cao, chống ăn mòn và xâm thực tốt, đặc biệt phù hợp với việc ứng dụng tại các khu vực vùng biển.

Thép hộp vuông mạ kẽm 16×16 có ưu điểm bề mặt bóng, sáng, độ dài không giới hạn, sản phẩm rất phù hợp với các mục đích xây dựng công nghiệp, dân dụng nội ngoại thất

Thép hộp vuông mạ kẽm 16×16

Tổng Quan Về Thép Hộp Vuông 16×16

Thép hộp vuông 16×16 là dòng thép hộp kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong các công trình dân dụng, nội thất, cơ khí nhẹ và trang trí. Với thiết kế gọn, nhẹ nhưng vẫn đảm bảo độ cứng và khả năng chịu lực, sản phẩm này rất được ưa chuộng trong thực tế.

Quy cách phổ biến:

  • Kích thước: 16×16 mm
  • Độ dày: 0.7mm – 1.8mm (tùy loại)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
  • Bề mặt: thép đen hoặc mạ kẽm

Bảng quy cách thép hộp 16×16

Quy cách Độ dày(mm) Trọng lượng kg/m Trọng lượng cây 6m (kg)
Hộp vuông đen 16×16 0.7 0.29               1.74
0.8 0.32               1.97
1.0 0.36               2.19
1.1 0.40               2.41
1.2 0.43               2.63

Giá thép hộp vuông mạ kẽm 16×16

Độ dày ly (mm) Trọng lượng (Kg/cây 6m) Giá tham khảo (vnđ/kg)
0.7               1.74 16.720-19.250
0.8               1.97 16.720-19.250
1.0               2.19 16.720-19.250
1.1               2.41 16.720-19.250
1.2               2.63 16.720-19.250
1.4               2.84 16.720-19.250

Giá thép hộp đen 16×16 các hãng

Quy cách (cạnh x cạnh x độ dày)

Thép Nguyễn Minh

Thép Hoa Sen

Thép Hòa Phát

hộp đen 16x16x0.7

31.000

33.300

31.000 (2kg)

hộp đen 16x16x0.8

35.200

37.796

35.200 (2.27kg)

hộp đen 16x16x0.9

39.200

42.125

39.200 (2.53kg)

hộp đen 16x16x1.0

43.200

46.454

43.200 (2.79kg)

hộp đen 16x16x1.1

47.100

50.616

47.100 (3.04kg)

hộp đen 16x16x1.2

51.000

54.779

51.000 (3.29kg)

hộp đen 16x16x1.4

58.600

62.937

58.600 (3.78kg)

TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÌNH VUÔNG (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

(mm)

KG/CÂY

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

(mm)

KG/CÂY

1

(19X19)

0.60

2.09

101

(50X50)

0.60

5.54

2

 

0.70

2.38

102

 

0.70

6.46

3

 

0.80

2.75

103

 

0.80

7.39

4

 

0.90

3.05

104

 

0.90

8.31

5

 

1.00

3.40

105

 

1.00

9.23

6

 

1.10

3.73

106

 

1.10

10.15

7

 

1.20

4.07

107

 

1.20

11.07

8

 

1.30

4.41

108

 

1.30

12.00

9

 

1.40

4.75

109

 

1.40

12.92

10

 

1.50

5.09

110

 

1.50

13.85

11

 

1.60

5.43

111

 

1.60

14.78

12

 

1.70

5.77

112

 

1.70

15.7

13

 

1.80

6.11

113

 

1.80

16.62

14

 

2.00

6.78

114

 

2.00

18.46

15

 

2.30

7.8

115

 

2.30

21.24

16

 

2.50

8.46

116

 

2.50

23.08

17

 

2.80

9.5

117

 

2.80

25.85

18

 

3.00

10.18

118

 

3.00

27.7

19

 

3.20

10.86

119

 

3.20

29.55

20

 

3.50

11.87

120

 

3.50

32.33

21

(25X25)

0.60

2.75

121

(60X60)

0.60

6.67

22

 

0.70

3.20

122

 

0.70

7.78

23

 

0.80

3.67

123

 

0.80

8.89

24

 

0.90

4.07

124

 

0.90

10.00

25

 

1.00

4.52

125

 

1.00

11.11

26

 

1.10

4.97

126

 

1.10

12.18

27

 

1.20

5.44

127

 

1.20

13.30

28

 

1.30

5.88

128

 

1.30

14.45

29

 

1.40

6.35

129

 

1.40

15.57

30

 

1.50

6.78

130

 

1.50

16.68

31

 

1.60

7.24

131

 

1.60

17.78

32

 

1.70

7.69

132

 

1.70

18.9

33

 

1.80

8.15

133

 

1.80

20

34

 

2.00

9.04

134

 

2.00

22.23

35

 

2.30

10.4

135

 

2.30

25.57

36

 

2.50

11.31

136

 

2.50

27.79

37

 

2.80

12.67

137

 

2.80

31.13

38

 

3.00

13.57

138

 

3.00

33.35

39

 

3.20

14.47

139

 

3.20

35.58

40

 

3.50

15.83

140

 

3.50

38.91

41

(30X30)

0.60

3.30

141

(75X75)

0.60

8.36

42

 

0.70

3.82

142

 

0.70

9.76

43

 

0.80

4.40

143

 

0.80

11.15

44

 

0.90

4.92

144

 

0.90

12.55

45

 

1.00

5.46

145

 

1.00

13.95

46

 

1.10

6.00

146

 

1.10

15.34

47

 

1.20

6.57

147

 

1.20

16.74

48

 

1.30

7.11

148

 

1.30

18.20

49

 

1.40

7.65

149

 

1.40

19.52

50

 

1.50

8.2

150

 

1.50

20.92

51

 

1.60

8.75

151

 

1.60

22.31

52

 

1.70

9.3

152

 

1.70

23.7

53

 

1.80

9.83

153

 

1.80

25.09

54

 

2.00

10.93

154

 

2.00

27.89

55

 

2.30

12.57

155

 

2.30

32.07

56

 

2.50

13.66

156

 

2.50

34.86

57

 

2.80

15.3

157

 

2.80

39.05

58

 

3.00

16.4

158

 

3.00

41.83

59

 

3.20

17.49

159

 

3.20

44.63

60

 

3.50

19.13

160

 

3.50

48.8

61

(38X38)

0.60

4.18

161

(90X90)

0.60

10.07

62

 

0.70

4.88

162

 

0.70

11.74

63

 

0.80

5.62

163

 

0.80

13.42

64

 

0.90

6.27

164

 

0.90

15.09

65

 

1.00

7.00

165

 

1.00

16.77

66

 

1.10

7.67

166

 

1.10

18.44

67

 

1.20

8.38

167

 

1.20

20.12

68

 

1.30

9.07

168

 

1.30

21.80

69

 

1.40

9.76

169

 

1.40

23.5

70

 

1.50

10.46

170

 

1.50

25.16

71

 

1.60

11.15

171

 

1.60

26.83

72

 

1.70

11.86

172

 

1.70

28.5

73

 

1.80

12.55

173

 

1.80

30.18

74

 

2.00

13.95

174

 

2.00

33.55

75

 

2.30

16.04

175

 

2.30

38.57

76

 

2.50

17.43

176

 

2.50

41.92

77

 

2.80

19.53

177

 

2.80

46.97

78

 

3.00

20.92

178

 

3.00

50.31

79

 

3.20

22.31

179

 

3.20

53.66

80

 

3.50

24.40

180

 

3.50

58.69

81

(40X40)

0.60

4.40

181

(100X100)

0.60

11.19

82

 

0.70

5.15

182

 

0.70

13.06

83

 

0.80

5.88

183

 

0.80

14.93

84

 

0.90

6.61

184

 

0.90

16.79

85

 

1.00

7.35

185

 

1.00

18.66

86

 

1.10

8.08

186

 

1.10

20.52

87

 

1.20

8.82

187

 

1.20

22.39

88

 

1.30

9.55

188

 

1.30

24.25

89

 

1.40

10.29

189

 

1.40

26.11

90

 

1.50

11.03

190

 

1.50

27.98

91

 

1.60

11.76

191

 

1.60

29.84

92

 

1.70

12.5

192

 

1.70

31.7

93

 

1.80

13.23

193

 

1.80

33.57

94

 

2.00

14.7

194

 

2.00

37.31

95

 

2.30

16.9

195

 

2.30

42.9

96

 

2.50

18.37

196

 

2.50

46.63

97

 

2.80

20.58

197

 

2.80

52.23

98

 

3.00

22.05

198

 

3.00

56

99

 

3.20

23.52

199

 

3.20

59.69

100

 

3.50

25.72

200

 

3.50

65.29

Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới cuối trang để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).

Quy Trình Sản Xuất Thép Hộp Vuông 16×16

Để tạo ra sản phẩm đạt độ chính xác và độ bền cao, thép hộp 16×16 được sản xuất theo quy trình khép kín với nhiều công đoạn liên tiếp:

1 Xử lý nguyên liệu đầu vào

Thép cuộn (cán nguội hoặc cán nóng) được làm sạch bề mặt nhằm loại bỏ tạp chất, đảm bảo chất lượng mối hàn và lớp phủ sau này.

2 Tạo hình ống thép

Dải thép sau khi xả băng sẽ đi qua hệ thống trục cán để uốn dần thành dạng ống vuông. Quá trình này yêu cầu độ chính xác cao để đảm bảo kích thước 16×16 đúng chuẩn.

3 Hàn liên kết bằng công nghệ cao tần

Hai mép thép được hàn kín bằng công nghệ ERW, giúp mối hàn chắc chắn, ít lỗi và đảm bảo độ bền lâu dài.

4 Mạ kẽm hoặc giữ nguyên bề mặt

  • Với thép đen: sản phẩm giữ nguyên bề mặt sau xử lý
  • Với thép mạ kẽm: được phủ lớp kẽm bằng phương pháp nhúng nóng hoặc mạ điện, giúp chống gỉ hiệu quả

5 Hoàn thiện sản phẩm

Ống thép được làm nguội, nắn thẳng, kiểm tra kích thước rồi cắt thành từng cây tiêu chuẩn trước khi đóng bó.

👉 Nhờ quy trình này, thép hộp 16×16 có độ vuông góc tốt, bề mặt ổn định và chất lượng đồng đều.

Các Thương Hiệu Thép Hộp 16×16 Nổi Bật

Trên thị trường hiện nay, người dùng có thể lựa chọn nhiều thương hiệu uy tín, trong đó đáng chú ý gồm:

Tập đoàn Hòa Phát

Là một trong những nhà sản xuất thép lớn nhất Việt Nam, sản phẩm thép hộp của Hòa Phát nổi bật với chất lượng ổn định, dễ thi công và đáp ứng tốt các tiêu chuẩn kỹ thuật.

Tập đoàn Hoa Sen

Được biết đến mạnh ở mảng thép mạ kẽm, sản phẩm có bề mặt sáng, lớp mạ đều, thích hợp cho các công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm.

Vinaone Steel

Thương hiệu nổi tiếng với công nghệ sản xuất tiên tiến, sản phẩm có độ chính xác cao, phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật khắt khe.

Các nhà máy khác 

  • Nam kim / Nam Hưng / 190 / Visa / Sendo / Phú Xuân Việt / Cường Phát / Tuấn Long/ Nguyễn Minh / Việt Nhật / Kim Hồng Lợi….
  • Có lợi thế về giá thành cạnh tranh, nguồn hàng đa dạng, đáp ứng tốt nhu cầu dân dụng và sản xuất cơ khí.

Kết Luận

Thép hộp vuông 16×16 tuy có kích thước nhỏ nhưng lại đóng vai trò quan trọng trong nhiều hạng mục thi công và sản xuất. Nhờ quy trình sản xuất hiện đại, sản phẩm đảm bảo độ bền, tính linh hoạt và dễ gia công.

Khi lựa chọn, nên ưu tiên các thương hiệu uy tín để đảm bảo chất lượng, đồng thời cân nhắc độ dày và loại bề mặt (đen hoặc mạ kẽm) phù hợp với mục đích sử dụng thực tế nhằm tối ưu chi phí và độ bền công trình.

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội