Thép hộp chữ nhật đen 40×80

Còn hàng

Danh mục: ,

Thẻ:

Thép hộp chữ nhật đen 40×80 thường được áp dụng sản xuất theo 2 tiêu chuẩn chính là Nhật Bản JISG 3466 – 2010 và Mỹ ASTM A500/A500M – 10a.

Thép hộp đen có có độ bền và độ cứng cao, chống ăn mòn và rỉ sét tốt nên được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng như làm nội ngoại thất, ống đi dây, xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo. Dân dụng, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá, chế tạo cơ khí…

Description

Thép hộp chữ nhật đen 40×80 thường được áp dụng sản xuất theo 2 tiêu chuẩn chính là Nhật Bản JISG 3466 – 2010 và Mỹ ASTM A500/A500M – 10a.

Thép hộp đen có có độ bền và độ cứng cao, chống ăn mòn và rỉ sét tốt nên được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng như làm nội ngoại thất, ống đi dây, xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo. Dân dụng, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá, chế tạo cơ khí,…

Thép hộp chữ nhật đen 40×80: Đặc điểm, ứng dụng

Thép hộp chữ nhật đen 40×80 là một trong những quy cách thép hộp được sử dụng phổ biến trong xây dựng và cơ khí hiện nay. Với thiết kế dạng hình chữ nhật có kích thước 40mm x 80mm, sản phẩm mang lại khả năng chịu lực tốt, tính ổn định cao và phù hợp với nhiều loại kết cấu khác nhau. Nhờ giá thành hợp lý và dễ gia công, thép hộp đen 40×80 ngày càng được ứng dụng rộng rãi trong cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp.

Thép hộp chữ nhật đen 40×80 là gì?

Thép hộp chữ nhật đen 40×80 là loại thép có tiết diện hình chữ nhật, với chiều rộng 40mm và chiều cao 80mm. Bề mặt sản phẩm có màu xanh đen đặc trưng do không được mạ kẽm, mà giữ nguyên lớp oxit sắt hình thành sau quá trình cán nóng.

Sản phẩm thường được sản xuất từ thép cuộn cán nóng (HRC), sau đó được tạo hình và hàn dọc theo thân ống bằng công nghệ hiện đại.

Thông số kỹ thuật cơ bản

Các thông số phổ biến của thép hộp chữ nhật đen 40×80:

  • Kích thước: 40×80 mm
  • Độ dày: từ 1.2 mm đến 4.0 mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
  • Bề mặt: thép đen (không mạ)
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500, JIS G3466, EN 10219

Trọng lượng của thép thay đổi tùy theo độ dày, ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực và giá thành sản phẩm.

TRỌNG LƯỢNG THÉP HỘP CHỮ NHẬT (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

(mm)

KG/CÂY

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

(mm)

KG/CÂY

1

(20X40)

0.60

3.3

80

(45×90)

0.60

7.52

2

 

0.70

3.82

81

 

0.70

8.77

3

 

0.80

4.4

82

 

0.80

10.02

4

 

0.90

4.92

83

 

0.90

11.28

5

 

1.00

5.46

84

 

1.00

12.53

6

 

1.10

6

85

 

1.10

13.78

7

 

1.20

6.56

86

 

1.20

15.03

8

 

1.30

7.1

87

 

1.30

16.29

9

 

1.40

7.65

88

 

1.40

17.54

10

 

1.50

 8.02

89

 

1.50

18.79

11

 

1.60

 8.75

90

 

1.60

20.05

12

 

1.70

 9.3

91

 

1.70

21.3

13

 

1.80

9.83

92

 

1.80

22.55

14

 

2.00

10.93

93

 

2.00

25.06

15

 

2.30

12.57

94

 

2.30

28.82

16

 

2.50

13.66

95

 

2.50

31.32

17

 

2.80

15.3

96

 

2.80

35.08

18

 

3.00

16.4

97

 

3.00

37.59

19

 

3.20

 17.49

98

 

3.20

40.09

20

(25×50)

0.60

4.15

99

 

3.50

43.85

21

 

0.70

 4.82

100

(50×100)

0.60

8.37

22

 

0.80

5.5

101

 

0.70

9.76

23

 

0.90

6.2

102

 

0.80

11.15

24

 

1.00

6.9

103

 

0.90

12.55

25

 

1.10

7.56

104

 

1.00

13.95

26

 

1.20

8.26

105

 

1.10

15.34

27

 

1.30

8.94

106

 

1.20

16.74

28

 

1.40

9.63

107

 

1.30

18.32

29

 

1.50

10.32

108

 

1.40

19.52

30

 

1.60

11

109

 

1.50

20.91

31

 

1.70

11.69

110

 

1.60

22.31

32

 

1.80

12.38

111

 

1.70

23.7

33

 

2.00

13.75

112

 

1.80

25.09

34

 

2.30

15.82

113

 

2.00

27.88

35

 

2.50

17.2

114

 

2.30

32.07

36

 

2.80

19.25

115

 

2.50

34.85

37

 

3.00

20.63

116

 

2.80

39.04

38

 

3.20

22.01

117

 

3.00

41.82

39

 

3.50

24.07

118

 

3.20

44.61

40

(30×60)

0.60

4.98

119

 

3.50

48.8

41

 

0.70

5.84

120

(60×120)

0.60

10.07

42

 

0.80

6.7

121

 

0.70

11.74

43

 

0.90

7.5

122

 

0.80

13.42

44

 

1.00

8.3

123

 

0.90

15.09

45

 

1.10

9.2

124

 

1.00

16.77

46

 

1.20

9.84

125

 

1.10

18.45

47

 

1.30

10.78

126

 

1.20

20.12

48

 

1.40

11.61

127

 

1.30

21.8

49

 

1.50

12.43

128

 

1.40

23.5

50

 

1.60

13.26

129

 

1.50

25.15

51

 

1.70

14.09

130

 

1.60

26.83

52

 

1.80

14.92

131

 

1.70

28.5

53

 

2.00

16.58

132

 

1.80

30.18

54

 

2.30

19.07

133

 

2.00

33.54

55

 

2.50

20.72

134

 

2.30

38.57

56

 

2.80

23.21

135

 

2.50

41.92

57

 

3.00

24.87

136

 

2.80

46.95

58

 

3.20

26.53

137

 

3.00

50.3

59

 

3.50

29.01

138

 

3.20

53.66

60

(40×80)

0.60

5.67

139

 

3.50

58.69

61

 

0.70

7.78

       

62

 

0.80

8.9

       

63

 

0.90

10

       

64

 

1.00

11.11

       

65

 

1.10

12.18

       

66

 

1.20

13.3

       

67

 

1.30

14.45

       

68

 

1.40

15.56

       

69

 

1.50

16.67

       

70

 

1.60

17.78

       

71

 

1.70

18.9

       

72

 

1.80

20.01

       

73

 

2.00

22.23

       

74

 

2.30

25.57

       

75

 

2.50

27.79

       

76

 

2.80

31.12

       

77

 

3.00

33.35

       

78

 

3.20

35.57

       

79

 

3.50

38.9

       

Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).

Giá bán thép hộp đen 40×80

Giá này chỉ là giá tham khảo

LH 0938 588 936 để được tư vấn

Tên hàng hóa (quy cách – chất liệu) Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m (kg) Đơn giá bán ra (vnd/kg)
Thép hộp 40×80 đen 0.7 9,08 15.000 – 18.000
0.8 10,08 15.000 – 18.000
1.0 11,08 15.000 – 18.000
1.1 12,16 15.000 – 18.000
1.2 13,24 15.000 – 18.000
1.4 15,38 15.000 – 18.000
1.5 16,45 15.000 – 18.000
1.8 19,61 15.000 – 18.000
2.0 21,7 15.000 – 18.000
2.3 24,8 15.000 – 18.000
2.5 26,85 15.000 – 18.000
3.0 31,88 15.000 – 18.000

Thành phần hóa học và cơ tính

Thép hộp đen 40×80 thường thuộc nhóm thép cacbon thấp với thành phần tiêu biểu:

  • Carbon (C): ≤ 0.25%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.5%
  • Silic (Si): ≤ 0.3%

Nhờ thành phần này, thép có:

  • Độ dẻo tốt
  • Dễ hàn, dễ cắt
  • Khả năng chịu lực ổn định

Cơ tính điển hình:

  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ bền kéo: 400 – 550 MPa

Quy trình sản xuất

Quy trình sản xuất thép hộp chữ nhật đen 40×80 bao gồm:

1. Xẻ băng thép

Thép cuộn được xẻ thành dải theo kích thước phù hợp.

2. Tạo hình ống

Dải thép được cán thành dạng ống tròn.

3. Hàn cao tần (ERW)

Mépthép được hàn kín bằng công nghệ cao tần.

4. Định hình chữ nhật

Ống tròn được ép thành dạng chữ nhật 40×80.

5. Cắt và hoàn thiện

Sản phẩm được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn và kiểm tra chất lượng.

Ưu điểm nổi bật

1. Khả năng chịu lực tốt

Nhờ thiết kế hình chữ nhật, thép hộp 40×80 có khả năng chịu tải tốt hơn so với thép vuông cùng kích thước nhỏ.

2. Giá thành hợp lý

Không có lớp mạ kẽm nên chi phí thấp hơn thép mạ.

3. Dễ gia công

Có thể cắt, hàn, khoan dễ dàng.

4. Đa dạng ứng dụng

Phù hợp nhiều lĩnh vực từ xây dựng đến nội thất.

Nhược điểm

  • Dễ bị gỉ sét nếu không sơn phủ
  • Không phù hợp môi trường ẩm hoặc hóa chất
  • Cần bảo trì định kỳ

Ứng dụng thực tế

Xây dựng

  • Khung nhà tiền chế
  • Dầm, xà gồ phụ
  • Kết cấu mái

Cơ khí

  • Khung máy
  • Băng tải
  • Giá đỡ thiết bị

Nội thất

  • Bàn ghế
  • Kệ sắt
  • Khung giường

Công trình dân dụng

  • Cổng, hàng rào
  • Lan can

So sánh với thép hộp mạ kẽm 40×80

Tiêu chí Thép hộp đen Thép hộp mạ kẽm
Giá thành Thấp Cao hơn
Chống gỉ Kém Tốt
Tuổi thọ Trung bình Cao
Ứng dụng Trong nhà Ngoài trời

Kinh nghiệm lựa chọn thép hộp 40×80

1. Kiểm tra bề mặt

  • Không cong vênh
  • Mối hàn đều

2. Đúng độ dày

Dùng thước đo để kiểm tra thực tế.

3. Nguồn gốc rõ ràng

Có CO, CQ đầy đủ.

4. Chọn nhà cung cấp uy tín

Đảm bảo chất lượng và giá tốt.

Bảo quản và sử dụng

  • Sơn chống gỉ khi sử dụng ngoài trời
  • Tránh tiếp xúc nước lâu ngày
  • Bảo quản nơi khô ráo

Hiện nay, thép hộp chữ nhật 40×80 được sử dụng ngày càng nhiều trong các công trình nhà tiền chế, nhà xưởng và nội thất hiện đại. Nhờ sự linh hoạt và tiết kiệm chi phí, sản phẩm này trở thành lựa chọn tối ưu cho nhiều nhà thầu và kỹ sư.

Đơn vị cung cấp uy tín

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp thép hộp chữ nhật đen 40×80 với các ưu điểm:

  • Hàng đạt tiêu chuẩn
  • Giá cạnh tranh
  • Giao hàng nhanh
  • Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu

Kết luận

Thép hộp chữ nhật đen 40×80 là vật liệu quan trọng trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chịu lực tốt, giá thành hợp lý và dễ gia công. Tuy có hạn chế về chống gỉ, nhưng nếu được xử lý và sử dụng đúng cách, sản phẩm vẫn đảm bảo độ bền và hiệu quả cao.

Việc lựa chọn đúng loại thép và nhà cung cấp uy tín sẽ giúp tối ưu chi phí và nâng cao chất lượng công trình trong dài hạn.

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội