Thép hộp vuông mạ kẽm 30×30 nhúng nóng trên nền thép cán nguội tiêu chuẩn JIS G 3466 của Nhật, sản phẩm có độ bền lớp phủ bề mặt cao, chống ăn mòn và xâm thực tốt, đặc biệt phù hợp với việc ứng dụng tại các khu vực vùng biển.
Thép hộp vuông mạ kẽm 30×30 có ưu điểm bề mặt bóng, sáng, độ dài không giới hạn, sản phẩm rất phù hợp với các mục đích xây dựng công nghiệp, dân dụng nội ngoại thất
Khái niệm thép hộp mạ kẽm 30×30
Thép hộp mạ kẽm 30×30 là loại thép có tiết diện hình vuông với kích thước hai cạnh bằng nhau, mỗi cạnh dài 30mm. Sản phẩm được chế tạo từ thép cuộn và phủ một lớp kẽm bên ngoài bằng công nghệ mạ kẽm nhằm tăng khả năng chống gỉ sét và nâng cao tuổi thọ.
Lớp mạ kẽm đóng vai trò như một “lá chắn” bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường như độ ẩm, mưa, hóa chất nhẹ, từ đó giúp sản phẩm duy trì độ bền lâu dài, đặc biệt khi sử dụng ngoài trời.
Thông số kỹ thuật
Một số thông số cơ bản của sp:
- Kích thước: 30×30 mm
- Độ dày: 0.8 mm – 3.0 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét
- Trọng lượng: Tùy thuộc độ dày
- Lớp mạ kẽm: Mạ điện: 40 – 100 g/m² / Nhúng nóng: ≥ 200 g/m²
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500, JIS G3466, BS EN 10219
Ưu điểm nổi bật
Thép hộp mạ kẽm 30×30 sở hữu nhiều ưu điểm đáng chú ý:
- Chống ăn mòn hiệu quả: Nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ.
- Tuổi thọ cao: Có thể sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.
- Kích thước cân đối: Dễ sử dụng trong nhiều kết cấu.
- Trọng lượng vừa phải: Thuận tiện vận chuyển và thi công.
- Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng, phù hợp với công trình yêu cầu đẹp.
- Dễ gia công: Có thể cắt, hàn, khoan linh hoạt.
Giá bán hiện nay của thép hộp mạ kẽm 30×30
| Tên sản phẩm | Trọng lượng (kg) | Giá (vnđ/kg) | Giá cây (6m) |
| Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.0x6m | 5,43 | 17.500 đ | 95.025 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.1x6m | 5,94 | 17.500 đ | 103.950 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2x6m | 6,46 | 17.500 đ | 113.050 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4x6m | 7,47 | 17.500 đ | 130.725 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.5x6m | 7,97 | 17.500 đ | 139.475 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.8x6m | 9,44 | 17.500 đ | 165.200 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 30x30x2.0x6m | 10,40 | 17.500 đ | 182.000 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 30x30x2.3x6m | 11,80 | 17.500 đ | 206.500 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 30x30x2.5x6m | 12,72 | 17.500 đ | 222.600 đ |
- Lưu ý rằng: Giá này chỉ có giá trị tham khảo
- LH 0988 588 936 để được cập nhật
TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÌNH VUÔNG (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)
| STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY | STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY |
| 1 | (19X19) | 0.60 | 2.09 | 101 | (50X50) | 0.60 | 5.54 |
| 2 | 0.70 | 2.38 | 102 | 0.70 | 6.46 | ||
| 3 | 0.80 | 2.75 | 103 | 0.80 | 7.39 | ||
| 4 | 0.90 | 3.05 | 104 | 0.90 | 8.31 | ||
| 5 | 1.00 | 3.40 | 105 | 1.00 | 9.23 | ||
| 6 | 1.10 | 3.73 | 106 | 1.10 | 10.15 | ||
| 7 | 1.20 | 4.07 | 107 | 1.20 | 11.07 | ||
| 8 | 1.30 | 4.41 | 108 | 1.30 | 12.00 | ||
| 9 | 1.40 | 4.75 | 109 | 1.40 | 12.92 | ||
| 10 | 1.50 | 5.09 | 110 | 1.50 | 13.85 | ||
| 11 | 1.60 | 5.43 | 111 | 1.60 | 14.78 | ||
| 12 | 1.70 | 5.77 | 112 | 1.70 | 15.7 | ||
| 13 | 1.80 | 6.11 | 113 | 1.80 | 16.62 | ||
| 14 | 2.00 | 6.78 | 114 | 2.00 | 18.46 | ||
| 15 | 2.30 | 7.8 | 115 | 2.30 | 21.24 | ||
| 16 | 2.50 | 8.46 | 116 | 2.50 | 23.08 | ||
| 17 | 2.80 | 9.5 | 117 | 2.80 | 25.85 | ||
| 18 | 3.00 | 10.18 | 118 | 3.00 | 27.7 | ||
| 19 | 3.20 | 10.86 | 119 | 3.20 | 29.55 | ||
| 20 | 3.50 | 11.87 | 120 | 3.50 | 32.33 | ||
| 21 | (25X25) | 0.60 | 2.75 | 121 | (60X60) | 0.60 | 6.67 |
| 22 | 0.70 | 3.20 | 122 | 0.70 | 7.78 | ||
| 23 | 0.80 | 3.67 | 123 | 0.80 | 8.89 | ||
| 24 | 0.90 | 4.07 | 124 | 0.90 | 10.00 | ||
| 25 | 1.00 | 4.52 | 125 | 1.00 | 11.11 | ||
| 26 | 1.10 | 4.97 | 126 | 1.10 | 12.18 | ||
| 27 | 1.20 | 5.44 | 127 | 1.20 | 13.30 | ||
| 28 | 1.30 | 5.88 | 128 | 1.30 | 14.45 | ||
| 29 | 1.40 | 6.35 | 129 | 1.40 | 15.57 | ||
| 30 | 1.50 | 6.78 | 130 | 1.50 | 16.68 | ||
| 31 | 1.60 | 7.24 | 131 | 1.60 | 17.78 | ||
| 32 | 1.70 | 7.69 | 132 | 1.70 | 18.9 | ||
| 33 | 1.80 | 8.15 | 133 | 1.80 | 20 | ||
| 34 | 2.00 | 9.04 | 134 | 2.00 | 22.23 | ||
| 35 | 2.30 | 10.4 | 135 | 2.30 | 25.57 | ||
| 36 | 2.50 | 11.31 | 136 | 2.50 | 27.79 | ||
| 37 | 2.80 | 12.67 | 137 | 2.80 | 31.13 | ||
| 38 | 3.00 | 13.57 | 138 | 3.00 | 33.35 | ||
| 39 | 3.20 | 14.47 | 139 | 3.20 | 35.58 | ||
| 40 | 3.50 | 15.83 | 140 | 3.50 | 38.91 | ||
| 41 | (30X30) | 0.60 | 3.30 | 141 | (75X75) | 0.60 | 8.36 |
| 42 | 0.70 | 3.82 | 142 | 0.70 | 9.76 | ||
| 43 | 0.80 | 4.40 | 143 | 0.80 | 11.15 | ||
| 44 | 0.90 | 4.92 | 144 | 0.90 | 12.55 | ||
| 45 | 1.00 | 5.46 | 145 | 1.00 | 13.95 | ||
| 46 | 1.10 | 6.00 | 146 | 1.10 | 15.34 | ||
| 47 | 1.20 | 6.57 | 147 | 1.20 | 16.74 | ||
| 48 | 1.30 | 7.11 | 148 | 1.30 | 18.20 | ||
| 49 | 1.40 | 7.65 | 149 | 1.40 | 19.52 | ||
| 50 | 1.50 | 8.2 | 150 | 1.50 | 20.92 | ||
| 51 | 1.60 | 8.75 | 151 | 1.60 | 22.31 | ||
| 52 | 1.70 | 9.3 | 152 | 1.70 | 23.7 | ||
| 53 | 1.80 | 9.83 | 153 | 1.80 | 25.09 | ||
| 54 | 2.00 | 10.93 | 154 | 2.00 | 27.89 | ||
| 55 | 2.30 | 12.57 | 155 | 2.30 | 32.07 | ||
| 56 | 2.50 | 13.66 | 156 | 2.50 | 34.86 | ||
| 57 | 2.80 | 15.3 | 157 | 2.80 | 39.05 | ||
| 58 | 3.00 | 16.4 | 158 | 3.00 | 41.83 | ||
| 59 | 3.20 | 17.49 | 159 | 3.20 | 44.63 | ||
| 60 | 3.50 | 19.13 | 160 | 3.50 | 48.8 | ||
| 61 | (38X38) | 0.60 | 4.18 | 161 | (90X90) | 0.60 | 10.07 |
| 62 | 0.70 | 4.88 | 162 | 0.70 | 11.74 | ||
| 63 | 0.80 | 5.62 | 163 | 0.80 | 13.42 | ||
| 64 | 0.90 | 6.27 | 164 | 0.90 | 15.09 | ||
| 65 | 1.00 | 7.00 | 165 | 1.00 | 16.77 | ||
| 66 | 1.10 | 7.67 | 166 | 1.10 | 18.44 | ||
| 67 | 1.20 | 8.38 | 167 | 1.20 | 20.12 | ||
| 68 | 1.30 | 9.07 | 168 | 1.30 | 21.80 | ||
| 69 | 1.40 | 9.76 | 169 | 1.40 | 23.5 | ||
| 70 | 1.50 | 10.46 | 170 | 1.50 | 25.16 | ||
| 71 | 1.60 | 11.15 | 171 | 1.60 | 26.83 | ||
| 72 | 1.70 | 11.86 | 172 | 1.70 | 28.5 | ||
| 73 | 1.80 | 12.55 | 173 | 1.80 | 30.18 | ||
| 74 | 2.00 | 13.95 | 174 | 2.00 | 33.55 | ||
| 75 | 2.30 | 16.04 | 175 | 2.30 | 38.57 | ||
| 76 | 2.50 | 17.43 | 176 | 2.50 | 41.92 | ||
| 77 | 2.80 | 19.53 | 177 | 2.80 | 46.97 | ||
| 78 | 3.00 | 20.92 | 178 | 3.00 | 50.31 | ||
| 79 | 3.20 | 22.31 | 179 | 3.20 | 53.66 | ||
| 80 | 3.50 | 24.40 | 180 | 3.50 | 58.69 | ||
| 81 | (40X40) | 0.60 | 4.40 | 181 | (100X100) | 0.60 | 11.19 |
| 82 | 0.70 | 5.15 | 182 | 0.70 | 13.06 | ||
| 83 | 0.80 | 5.88 | 183 | 0.80 | 14.93 | ||
| 84 | 0.90 | 6.61 | 184 | 0.90 | 16.79 | ||
| 85 | 1.00 | 7.35 | 185 | 1.00 | 18.66 | ||
| 86 | 1.10 | 8.08 | 186 | 1.10 | 20.52 | ||
| 87 | 1.20 | 8.82 | 187 | 1.20 | 22.39 | ||
| 88 | 1.30 | 9.55 | 188 | 1.30 | 24.25 | ||
| 89 | 1.40 | 10.29 | 189 | 1.40 | 26.11 | ||
| 90 | 1.50 | 11.03 | 190 | 1.50 | 27.98 | ||
| 91 | 1.60 | 11.76 | 191 | 1.60 | 29.84 | ||
| 92 | 1.70 | 12.5 | 192 | 1.70 | 31.7 | ||
| 93 | 1.80 | 13.23 | 193 | 1.80 | 33.57 | ||
| 94 | 2.00 | 14.7 | 194 | 2.00 | 37.31 | ||
| 95 | 2.30 | 16.9 | 195 | 2.30 | 42.9 | ||
| 96 | 2.50 | 18.37 | 196 | 2.50 | 46.63 | ||
| 97 | 2.80 | 20.58 | 197 | 2.80 | 52.23 | ||
| 98 | 3.00 | 22.05 | 198 | 3.00 | 56 | ||
| 99 | 3.20 | 23.52 | 199 | 3.20 | 59.69 | ||
| 100 | 3.50 | 25.72 | 200 | 3.50 | 65.29 |
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới cuối trang để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Thành phần hóa học và cơ tính
Thép hộp mạ kẽm 30×30 thường được sản xuất từ thép carbon thấp:
- Carbon (C): ≤ 0.25%
- Mangan (Mn): ≤ 1.5%
- Silic (Si): ≤ 0.3%
Cơ tính điển hình:
- Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
- Độ bền kéo: 370 – 500 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 20%
Những đặc tính này giúp thép có khả năng chịu lực tốt, dẻo dai và dễ gia công.
Phân loại thép hộp mạ kẽm 30×30
Thép hộp mạ kẽm 30×30 có thể được phân loại theo:
a. Phương pháp mạ
- Mạ kẽm nhúng nóng: Chống gỉ tốt, dùng ngoài trời.
- Mạ kẽm điện phân: Bề mặt đẹp, dùng trong nhà.
b. Độ dày
- Loại mỏng: dùng nội thất
- Loại trung: dùng xây dựng dân dụng
- Loại dày: dùng kết cấu chịu lực
c. Tiêu chuẩn
- Nhật Bản (JIS)
- Mỹ (ASTM)
- Châu Âu (BS EN)
Ứng dụng thực tế
Thép hộp mạ kẽm 30×30 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
a. Xây dựng
- Làm khung mái, xà gồ nhẹ
- Khung nhà tiền chế
- Lan can, hàng rào
b. Nội thất
- Khung bàn ghế
- Kệ trang trí
- Khung giường
c. Cơ khí
- Gia công khung máy
- Khung thiết bị
d. Nông nghiệp
- Nhà kính
- Khung trồng cây
e. Quảng cáo
- Khung bảng hiệu
- Biển quảng cáo
So sánh với thép hộp đen 30×30
| Tiêu chí | Thép mạ kẽm | Thép hộp đen |
|---|---|---|
| Chống gỉ | Tốt | Kém |
| Tuổi thọ | Cao | Thấp |
| Giá | Cao hơn | Rẻ hơn |
| Thẩm mỹ | Sáng | Tối |
Thép mạ kẽm phù hợp với môi trường ngoài trời hoặc nơi có độ ẩm cao.
Lưu ý khi sử dụng
Để đảm bảo hiệu quả sử dụng:
- Chọn đúng độ dày theo nhu cầu
- Kiểm tra lớp mạ kẽm
- Sử dụng đúng mục đích
- Bảo quản nơi khô ráo nếu chưa sử dụng
- Chọn nhà cung cấp uy tín
Đơn vị cung cấp thép hộp mạ kẽm 30×30
Hiện nay, nhiều đơn vị cung cấp thép hộp mạ kẽm 30×30 trên thị trường. Trong đó, Thép Hùng Phát là một địa chỉ đáng tin cậy với:
- Nguồn hàng đa dạng
- Chất lượng đảm bảo
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng nhanh
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
Thép hộp mạ kẽm 30×30 là vật liệu quan trọng trong nhiều ngành nhờ độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và tính linh hoạt trong thi công. Với những ưu điểm vượt trội cùng mức giá hợp lý, đây là lựa chọn tối ưu cho nhiều công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Việc lựa chọn đúng sản phẩm và nhà cung cấp uy tín sẽ giúp đảm bảo chất lượng và hiệu quả sử dụng lâu dài.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội