Thép hộp vuông mạ kẽm 40×40 nhúng nóng trên nền thép cán nguội tiêu chuẩn JIS G 3466 của Nhật, sản phẩm có độ bền lớp phủ bề mặt cao, chống ăn mòn và xâm thực tốt, đặc biệt phù hợp với việc ứng dụng tại các khu vực vùng biển.
Sản phẩm này có ưu điểm bề mặt bóng, sáng, độ dài không giới hạn, sản phẩm rất phù hợp với các mục đích xây dựng công nghiệp, dân dụng nội ngoại thất
Khái niệm thép hộp vuông mạ kẽm 40×40
Thép hộp vuông mạ kẽm 40×40 là loại thép có tiết diện hình vuông với kích thước hai cạnh bằng nhau, mỗi cạnh dài 40mm. Sản phẩm được sản xuất từ thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội, sau đó phủ lớp kẽm bên ngoài bằng công nghệ mạ kẽm (nhúng nóng hoặc điện phân).
Lớp mạ kẽm đóng vai trò bảo vệ thép khỏi quá trình oxy hóa, giúp hạn chế gỉ sét và kéo dài tuổi thọ sản phẩm, đặc biệt trong môi trường ngoài trời hoặc môi trường có độ ẩm cao.
Thông số kỹ thuật
Một số thông số phổ biến của thép hộp vuông mạ kẽm 40×40:
- Kích thước: 40×40 mm
- Độ dày: 0.9 mm – 3.5 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét
- Lớp mạ kẽm: Mạ điện: 40 – 100 g/m² / Nhúng nóng: ≥ 200 g/m²
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500, JIS G3466, BS EN 10219
Ưu điểm nổi bật
Thép hộp vuông mạ kẽm 40×40 có nhiều ưu điểm vượt trội:
- Chống gỉ sét hiệu quả: Nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ
- Tuổi thọ cao: Có thể sử dụng lâu dài ngoài trời
- Độ bền cơ học tốt: Phù hợp nhiều loại kết cấu
- Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng, đẹp
- Dễ thi công: Cắt, hàn, khoan dễ dàng
- Tiết kiệm chi phí bảo trì: Ít bị ăn mòn
Giá bán thép hộp vuông mạ kẽm 40×40
| Tên sản phẩm | Trọng lượng (kg) | Giá (vnđ/kg) | Giá cây (6m) |
| Thép hộp mạ kẽm 40x40x0.8x6m | 5,88 | 17.500 đ | 102.900 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.0x6m | 7,31 | 17.500 đ | 127.925 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.1x6m | 8,02 | 17.500 đ | 140.350 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2x6m | 8,72 | 17.500 đ | 152.600 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4x6m | 10,11 | 17.500 đ | 176.925 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5x6m | 10,80 | 17.500 đ | 189.000 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.8x6m | 12,83 | 17.500 đ | 224.525 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 40x40x2.0x6m | 14,17 | 17.500 đ | 247.975 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 40x40x2.3x6m | 16,14 | 17.500 đ | 282.450 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 40x40x2.5x6m | 17,43 | 17.500 đ | 305.025 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 40x40x2.8x6m | 19,33 | 17.500 đ | 338.275 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 40x40x3.0x6m | 20,57 | 17.500 đ | 359.975 đ |
- Xin lưu ý: giá chỉ mang mục đích tham khảo
- LH 0988 588 936 để được cập nhật
TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÌNH VUÔNG (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)
| STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY | STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY |
| 1 | (19X19) | 0.60 | 2.09 | 101 | (50X50) | 0.60 | 5.54 |
| 2 | 0.70 | 2.38 | 102 | 0.70 | 6.46 | ||
| 3 | 0.80 | 2.75 | 103 | 0.80 | 7.39 | ||
| 4 | 0.90 | 3.05 | 104 | 0.90 | 8.31 | ||
| 5 | 1.00 | 3.40 | 105 | 1.00 | 9.23 | ||
| 6 | 1.10 | 3.73 | 106 | 1.10 | 10.15 | ||
| 7 | 1.20 | 4.07 | 107 | 1.20 | 11.07 | ||
| 8 | 1.30 | 4.41 | 108 | 1.30 | 12.00 | ||
| 9 | 1.40 | 4.75 | 109 | 1.40 | 12.92 | ||
| 10 | 1.50 | 5.09 | 110 | 1.50 | 13.85 | ||
| 11 | 1.60 | 5.43 | 111 | 1.60 | 14.78 | ||
| 12 | 1.70 | 5.77 | 112 | 1.70 | 15.7 | ||
| 13 | 1.80 | 6.11 | 113 | 1.80 | 16.62 | ||
| 14 | 2.00 | 6.78 | 114 | 2.00 | 18.46 | ||
| 15 | 2.30 | 7.8 | 115 | 2.30 | 21.24 | ||
| 16 | 2.50 | 8.46 | 116 | 2.50 | 23.08 | ||
| 17 | 2.80 | 9.5 | 117 | 2.80 | 25.85 | ||
| 18 | 3.00 | 10.18 | 118 | 3.00 | 27.7 | ||
| 19 | 3.20 | 10.86 | 119 | 3.20 | 29.55 | ||
| 20 | 3.50 | 11.87 | 120 | 3.50 | 32.33 | ||
| 21 | (25X25) | 0.60 | 2.75 | 121 | (60X60) | 0.60 | 6.67 |
| 22 | 0.70 | 3.20 | 122 | 0.70 | 7.78 | ||
| 23 | 0.80 | 3.67 | 123 | 0.80 | 8.89 | ||
| 24 | 0.90 | 4.07 | 124 | 0.90 | 10.00 | ||
| 25 | 1.00 | 4.52 | 125 | 1.00 | 11.11 | ||
| 26 | 1.10 | 4.97 | 126 | 1.10 | 12.18 | ||
| 27 | 1.20 | 5.44 | 127 | 1.20 | 13.30 | ||
| 28 | 1.30 | 5.88 | 128 | 1.30 | 14.45 | ||
| 29 | 1.40 | 6.35 | 129 | 1.40 | 15.57 | ||
| 30 | 1.50 | 6.78 | 130 | 1.50 | 16.68 | ||
| 31 | 1.60 | 7.24 | 131 | 1.60 | 17.78 | ||
| 32 | 1.70 | 7.69 | 132 | 1.70 | 18.9 | ||
| 33 | 1.80 | 8.15 | 133 | 1.80 | 20 | ||
| 34 | 2.00 | 9.04 | 134 | 2.00 | 22.23 | ||
| 35 | 2.30 | 10.4 | 135 | 2.30 | 25.57 | ||
| 36 | 2.50 | 11.31 | 136 | 2.50 | 27.79 | ||
| 37 | 2.80 | 12.67 | 137 | 2.80 | 31.13 | ||
| 38 | 3.00 | 13.57 | 138 | 3.00 | 33.35 | ||
| 39 | 3.20 | 14.47 | 139 | 3.20 | 35.58 | ||
| 40 | 3.50 | 15.83 | 140 | 3.50 | 38.91 | ||
| 41 | (30X30) | 0.60 | 3.30 | 141 | (75X75) | 0.60 | 8.36 |
| 42 | 0.70 | 3.82 | 142 | 0.70 | 9.76 | ||
| 43 | 0.80 | 4.40 | 143 | 0.80 | 11.15 | ||
| 44 | 0.90 | 4.92 | 144 | 0.90 | 12.55 | ||
| 45 | 1.00 | 5.46 | 145 | 1.00 | 13.95 | ||
| 46 | 1.10 | 6.00 | 146 | 1.10 | 15.34 | ||
| 47 | 1.20 | 6.57 | 147 | 1.20 | 16.74 | ||
| 48 | 1.30 | 7.11 | 148 | 1.30 | 18.20 | ||
| 49 | 1.40 | 7.65 | 149 | 1.40 | 19.52 | ||
| 50 | 1.50 | 8.2 | 150 | 1.50 | 20.92 | ||
| 51 | 1.60 | 8.75 | 151 | 1.60 | 22.31 | ||
| 52 | 1.70 | 9.3 | 152 | 1.70 | 23.7 | ||
| 53 | 1.80 | 9.83 | 153 | 1.80 | 25.09 | ||
| 54 | 2.00 | 10.93 | 154 | 2.00 | 27.89 | ||
| 55 | 2.30 | 12.57 | 155 | 2.30 | 32.07 | ||
| 56 | 2.50 | 13.66 | 156 | 2.50 | 34.86 | ||
| 57 | 2.80 | 15.3 | 157 | 2.80 | 39.05 | ||
| 58 | 3.00 | 16.4 | 158 | 3.00 | 41.83 | ||
| 59 | 3.20 | 17.49 | 159 | 3.20 | 44.63 | ||
| 60 | 3.50 | 19.13 | 160 | 3.50 | 48.8 | ||
| 61 | (38X38) | 0.60 | 4.18 | 161 | (90X90) | 0.60 | 10.07 |
| 62 | 0.70 | 4.88 | 162 | 0.70 | 11.74 | ||
| 63 | 0.80 | 5.62 | 163 | 0.80 | 13.42 | ||
| 64 | 0.90 | 6.27 | 164 | 0.90 | 15.09 | ||
| 65 | 1.00 | 7.00 | 165 | 1.00 | 16.77 | ||
| 66 | 1.10 | 7.67 | 166 | 1.10 | 18.44 | ||
| 67 | 1.20 | 8.38 | 167 | 1.20 | 20.12 | ||
| 68 | 1.30 | 9.07 | 168 | 1.30 | 21.80 | ||
| 69 | 1.40 | 9.76 | 169 | 1.40 | 23.5 | ||
| 70 | 1.50 | 10.46 | 170 | 1.50 | 25.16 | ||
| 71 | 1.60 | 11.15 | 171 | 1.60 | 26.83 | ||
| 72 | 1.70 | 11.86 | 172 | 1.70 | 28.5 | ||
| 73 | 1.80 | 12.55 | 173 | 1.80 | 30.18 | ||
| 74 | 2.00 | 13.95 | 174 | 2.00 | 33.55 | ||
| 75 | 2.30 | 16.04 | 175 | 2.30 | 38.57 | ||
| 76 | 2.50 | 17.43 | 176 | 2.50 | 41.92 | ||
| 77 | 2.80 | 19.53 | 177 | 2.80 | 46.97 | ||
| 78 | 3.00 | 20.92 | 178 | 3.00 | 50.31 | ||
| 79 | 3.20 | 22.31 | 179 | 3.20 | 53.66 | ||
| 80 | 3.50 | 24.40 | 180 | 3.50 | 58.69 | ||
| 81 | (40X40) | 0.60 | 4.40 | 181 | (100X100) | 0.60 | 11.19 |
| 82 | 0.70 | 5.15 | 182 | 0.70 | 13.06 | ||
| 83 | 0.80 | 5.88 | 183 | 0.80 | 14.93 | ||
| 84 | 0.90 | 6.61 | 184 | 0.90 | 16.79 | ||
| 85 | 1.00 | 7.35 | 185 | 1.00 | 18.66 | ||
| 86 | 1.10 | 8.08 | 186 | 1.10 | 20.52 | ||
| 87 | 1.20 | 8.82 | 187 | 1.20 | 22.39 | ||
| 88 | 1.30 | 9.55 | 188 | 1.30 | 24.25 | ||
| 89 | 1.40 | 10.29 | 189 | 1.40 | 26.11 | ||
| 90 | 1.50 | 11.03 | 190 | 1.50 | 27.98 | ||
| 91 | 1.60 | 11.76 | 191 | 1.60 | 29.84 | ||
| 92 | 1.70 | 12.5 | 192 | 1.70 | 31.7 | ||
| 93 | 1.80 | 13.23 | 193 | 1.80 | 33.57 | ||
| 94 | 2.00 | 14.7 | 194 | 2.00 | 37.31 | ||
| 95 | 2.30 | 16.9 | 195 | 2.30 | 42.9 | ||
| 96 | 2.50 | 18.37 | 196 | 2.50 | 46.63 | ||
| 97 | 2.80 | 20.58 | 197 | 2.80 | 52.23 | ||
| 98 | 3.00 | 22.05 | 198 | 3.00 | 56 | ||
| 99 | 3.20 | 23.52 | 199 | 3.20 | 59.69 | ||
| 100 | 3.50 | 25.72 | 200 | 3.50 | 65.29 |
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới cuối trang để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Phân loại
a. Theo phương pháp mạ
- Mạ kẽm nhúng nóng: Lớp mạ dày, chống ăn mòn cao
- Mạ kẽm điện phân: Bề mặt đẹp, giá thành thấp hơn
b. Theo độ dày
- Loại mỏng: 0.9 – 1.4 mm
- Loại trung: 1.5 – 2.5 mm
- Loại dày: >2.5 mm
c. Theo tiêu chuẩn
- JIS (Nhật)
- ASTM (Mỹ)
- BS EN (Châu Âu)
Ứng dụng thực tế
Thép hộp vuông mạ kẽm 40×40 được ứng dụng rộng rãi:
a. Xây dựng
- Khung nhà tiền chế
- Khung mái, xà gồ
- Lan can, hàng rào
b. Nội thất
- Khung bàn ghế
- Kệ trang trí
- Khung giường
c. Cơ khí
- Gia công khung máy
- Khung thiết bị
d. Nông nghiệp
- Nhà kính
- Khung trồng cây
e. Quảng cáo
- Khung bảng hiệu
- Pano, biển quảng cáo
So sánh với thép hộp đen 40×40
| Tiêu chí | Thép mạ kẽm | Thép hộp đen |
|---|---|---|
| Chống gỉ | Tốt | Kém |
| Tuổi thọ | Cao | Thấp |
| Giá | Cao hơn | Rẻ hơn |
| Thẩm mỹ | Sáng | Tối |
Nhà cung cấp thép hộp đen mạ kẽm 40×40
Hiện nay, Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp thép hộp mạ kẽm 40×40 với:
- Hàng hóa đa dạng
- Đúng tiêu chuẩn
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng nhanh
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
Kết luận
Thép hộp vuông mạ kẽm 40×40 là vật liệu quan trọng trong nhiều lĩnh vực nhờ độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và tính linh hoạt trong sử dụng. Với những ưu điểm nổi bật cùng chi phí hợp lý, sản phẩm này là lựa chọn tối ưu cho các công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Việc lựa chọn đúng loại thép và nhà cung cấp uy tín sẽ giúp đảm bảo chất lượng và hiệu quả sử dụng lâu dài.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội