Nội dung chính:
- 1 Thép hộp chữ nhật đen 25×50 là gì?
- 2 Giá bán thép hộp 25×50 gần đây
- 3 Phân loại thép hộp chữ nhật đen 25×50
- 4 Quy trình sản xuất
- 5 So sánh với thép hộp mạ kẽm 25×50
- 6 Kinh nghiệm lựa chọn
- 7 Vai trò của nhà cung cấp
- 8 Kết luận
Thép hộp chữ nhật đen 25×50 thường được áp dụng sản xuất theo 2 tiêu chuẩn chính là Nhật Bản JISG 3466 – 2010 và Mỹ ASTM A500/A500M – 10a.
Thép hộp đen có có độ bền và độ cứng cao, chống ăn mòn và rỉ sét tốt nên được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng như làm nội ngoại thất, ống đi dây, xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo. Dân dụng, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá, chế tạo cơ khí,…

Thép hộp chữ nhật đen 25×50 là gì?
Thép hộp chữ nhật đen 25×50 là loại thép có tiết diện hình chữ nhật, với chiều rộng 25mm và chiều cao 50mm. Bề mặt thép có màu đen tự nhiên do được sản xuất từ thép cán nóng và không qua quá trình mạ kẽm.
Sản phẩm được tạo ra bằng cách:
- Cắt thép cuộn thành dải
- Uốn thành dạng ống
- Hàn dọc bằng công nghệ cao tần
- Định hình thành tiết diện chữ nhật
Tên gọi “đen” không phải là sơn màu đen, mà là màu đặc trưng của lớp oxit sắt sau quá trình cán nóng.
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thép hộp chữ nhật đen 25×50 có các thông số phổ biến như:
- Kích thước: 25mm x 50mm
- Độ dày: 0.7mm – 3.0mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
- Bề mặt: thép đen (không mạ)
- Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS G3466, BS EN 10219, TCVN
- Phương pháp sản xuất: hàn điện trở cao tần (ERW)
Tùy theo nhu cầu sử dụng, người dùng có thể chọn độ dày phù hợp để đảm bảo khả năng chịu lực.
Quy cách thép hộp 20×50 thông dụng
Lưu ý dung sai của sản phẩm này là 5-7%
| Kích thước hộp (cạnh x cạnh x chiều dài) | Độ dày (ly) | Trọng Lượng (kg/cây) |
| 25x50mm x 6m | 0.7mm (7 dem) | 4.50 |
| 25x50mm x 6m | 0.8mm (8 dem) | 5.25 |
| 25x50mm x 6m | 0.9mm (9 dem) | 5.80 |
| 25x50mm x 6m | 1.0mm (1ly) | 6.40 |
| 25x50mm x 6m | 1.1mm (1ly1) | 7.05 |
| 25x50mm x 6m | 1.2mm (1ly2) | 7.65 |
| 25x50mm x 6m | 1.3mm (1ly3) | 8.40 |
| 25x50mm x 6m | 1.4mm (1ly4) | 9.00 |
| 25x50mm x 6m | 1.5mm (1ly5) | 9.70 |
| 25x50mm x 6m | 1.7mm (1ly7) | 10.90 |
| 25x50mm x 6m | 1.8mm (1ly8) | 11.65 |
| 25x50mm x 6m | 2.0mm (2ly) | 12.97 |
Quy cách thép hộp 25×50 đen
| Kích thước (cạnh x cạnh) (mm) | Độ dày (mm) | Trọng Lượng kg/cây6m |
| Thép hộp 25×50 đen | 2.0 | 13.20 |
| 1.8 | 11.90 | |
| 1.4 | 9.10 | |
| 1.2 | 7.90 | |
| 1.1 | 7.00 | |
| 1.0 | 6.50 | |
| 0.9 | 6.10 | |
| 0.8 | 5.50 |
Quy cách thép hộp 25×50 mạ kẽm
| Kích thước cạnh x cạnh (mm) | Độ dày (ly) | Trọng Lượng kg/cây6m |
| Thép hộp 25×50 mạ kẽm | 0.7mm | 4.50 |
| 0.8mm | 5.25 | |
| 0.9mm | 5.80 | |
| 1.0mm | 6.40 | |
| 1.1mm | 7.05 | |
| 1.2mm | 7.65 | |
| 1.3mm | 8.40 | |
| 1.4mm | 9.00 | |
| 1.5mm | 9.70 | |
| 1.7.. | 10.90 | |
| 1 li 8 | 11.65 | |
| 2 li 0 | 12.97 |
Giá bán thép hộp 25×50 gần đây
| Kích thước hộp (cạnh x cạnh x chiều dài) | Độ dày (ly) | Trọng Lượng (kg/cây) | Đơn Giá (VNĐ/kg) |
| 25x50mm x 6m | 0.7mm (7 dem) | 4.50 | 15.200-17.900 |
| 25x50mm x 6m | 0.8mm (8 dem) | 5.25 | 15.200-17.900 |
| 25x50mm x 6m | 0.9mm (9 dem) | 5.80 | 15.200-17.900 |
| 25x50mm x 6m | 1.0mm (1ly) | 6.40 | 15.200-17.900 |
| 25x50mm x 6m | 1.1mm (1ly1) | 7.05 | 15.200-17.900 |
| 25x50mm x 6m | 1.2mm (1ly2) | 7.65 | 15.200-17.900 |
| 25x50mm x 6m | 1.3mm (1ly3) | 8.40 | 15.200-17.900 |
| 25x50mm x 6m | 1.4mm (1ly4) | 9.00 | 15.200-17.900 |
| 25x50mm x 6m | 1.5mm (1ly5) | 9.70 | 15.200-17.900 |
| 25x50mm x 6m | 1.7mm (1ly7) | 10.90 | 15.200-17.900 |
| 25x50mm x 6m | 1.8mm (1ly8) | 11.65 | 15.200-17.900 |
| 25x50mm x 6m | 2.0mm (2ly) | 12.97 | 15.200-17.900 |
- Lưu ý giá này chỉ mang tính tham khảo
- LH 0988 588 936 để được tư vấn
TRỌNG LƯỢNG THÉP HỘP CHỮ NHẬT (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)
STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY | STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY |
1 | (20X40) | 0.60 | 3.3 | 80 | (45×90) | 0.60 | 7.52 |
2 | 0.70 | 3.82 | 81 | 0.70 | 8.77 | ||
3 | 0.80 | 4.4 | 82 | 0.80 | 10.02 | ||
4 | 0.90 | 4.92 | 83 | 0.90 | 11.28 | ||
5 | 1.00 | 5.46 | 84 | 1.00 | 12.53 | ||
6 | 1.10 | 6 | 85 | 1.10 | 13.78 | ||
7 | 1.20 | 6.56 | 86 | 1.20 | 15.03 | ||
8 | 1.30 | 7.1 | 87 | 1.30 | 16.29 | ||
9 | 1.40 | 7.65 | 88 | 1.40 | 17.54 | ||
10 | 1.50 | 8.02 | 89 | 1.50 | 18.79 | ||
11 | 1.60 | 8.75 | 90 | 1.60 | 20.05 | ||
12 | 1.70 | 9.3 | 91 | 1.70 | 21.3 | ||
13 | 1.80 | 9.83 | 92 | 1.80 | 22.55 | ||
14 | 2.00 | 10.93 | 93 | 2.00 | 25.06 | ||
15 | 2.30 | 12.57 | 94 | 2.30 | 28.82 | ||
16 | 2.50 | 13.66 | 95 | 2.50 | 31.32 | ||
17 | 2.80 | 15.3 | 96 | 2.80 | 35.08 | ||
18 | 3.00 | 16.4 | 97 | 3.00 | 37.59 | ||
19 | 3.20 | 17.49 | 98 | 3.20 | 40.09 | ||
20 | (25×50) | 0.60 | 4.15 | 99 | 3.50 | 43.85 | |
21 | 0.70 | 4.82 | 100 | (50×100) | 0.60 | 8.37 | |
22 | 0.80 | 5.5 | 101 | 0.70 | 9.76 | ||
23 | 0.90 | 6.2 | 102 | 0.80 | 11.15 | ||
24 | 1.00 | 6.9 | 103 | 0.90 | 12.55 | ||
25 | 1.10 | 7.56 | 104 | 1.00 | 13.95 | ||
26 | 1.20 | 8.26 | 105 | 1.10 | 15.34 | ||
27 | 1.30 | 8.94 | 106 | 1.20 | 16.74 | ||
28 | 1.40 | 9.63 | 107 | 1.30 | 18.32 | ||
29 | 1.50 | 10.32 | 108 | 1.40 | 19.52 | ||
30 | 1.60 | 11 | 109 | 1.50 | 20.91 | ||
31 | 1.70 | 11.69 | 110 | 1.60 | 22.31 | ||
32 | 1.80 | 12.38 | 111 | 1.70 | 23.7 | ||
33 | 2.00 | 13.75 | 112 | 1.80 | 25.09 | ||
34 | 2.30 | 15.82 | 113 | 2.00 | 27.88 | ||
35 | 2.50 | 17.2 | 114 | 2.30 | 32.07 | ||
36 | 2.80 | 19.25 | 115 | 2.50 | 34.85 | ||
37 | 3.00 | 20.63 | 116 | 2.80 | 39.04 | ||
38 | 3.20 | 22.01 | 117 | 3.00 | 41.82 | ||
39 | 3.50 | 24.07 | 118 | 3.20 | 44.61 | ||
40 | (30×60) | 0.60 | 4.98 | 119 | 3.50 | 48.8 | |
41 | 0.70 | 5.84 | 120 | (60×120) | 0.60 | 10.07 | |
42 | 0.80 | 6.7 | 121 | 0.70 | 11.74 | ||
43 | 0.90 | 7.5 | 122 | 0.80 | 13.42 | ||
44 | 1.00 | 8.3 | 123 | 0.90 | 15.09 | ||
45 | 1.10 | 9.2 | 124 | 1.00 | 16.77 | ||
46 | 1.20 | 9.84 | 125 | 1.10 | 18.45 | ||
47 | 1.30 | 10.78 | 126 | 1.20 | 20.12 | ||
48 | 1.40 | 11.61 | 127 | 1.30 | 21.8 | ||
49 | 1.50 | 12.43 | 128 | 1.40 | 23.5 | ||
50 | 1.60 | 13.26 | 129 | 1.50 | 25.15 | ||
51 | 1.70 | 14.09 | 130 | 1.60 | 26.83 | ||
52 | 1.80 | 14.92 | 131 | 1.70 | 28.5 | ||
53 | 2.00 | 16.58 | 132 | 1.80 | 30.18 | ||
54 | 2.30 | 19.07 | 133 | 2.00 | 33.54 | ||
55 | 2.50 | 20.72 | 134 | 2.30 | 38.57 | ||
56 | 2.80 | 23.21 | 135 | 2.50 | 41.92 | ||
57 | 3.00 | 24.87 | 136 | 2.80 | 46.95 | ||
58 | 3.20 | 26.53 | 137 | 3.00 | 50.3 | ||
59 | 3.50 | 29.01 | 138 | 3.20 | 53.66 | ||
60 | (40×80) | 0.60 | 5.67 | 139 | 3.50 | 58.69 | |
61 | 0.70 | 7.78 | |||||
62 | 0.80 | 8.9 | |||||
63 | 0.90 | 10 | |||||
64 | 1.00 | 11.11 | |||||
65 | 1.10 | 12.18 | |||||
66 | 1.20 | 13.3 | |||||
67 | 1.30 | 14.45 | |||||
68 | 1.40 | 15.56 | |||||
69 | 1.50 | 16.67 | |||||
70 | 1.60 | 17.78 | |||||
71 | 1.70 | 18.9 | |||||
72 | 1.80 | 20.01 | |||||
73 | 2.00 | 22.23 | |||||
74 | 2.30 | 25.57 | |||||
75 | 2.50 | 27.79 | |||||
76 | 2.80 | 31.12 | |||||
77 | 3.00 | 33.35 | |||||
78 | 3.20 | 35.57 | |||||
79 | 3.50 | 38.9 |
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Đặc điểm nổi bật
Kết cấu chữ nhật tối ưu
Khác với thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật 25×50 có khả năng chịu lực tốt hơn theo chiều 50mm. Điều này giúp nó phù hợp cho các kết cấu chịu tải theo phương ngang hoặc dọc nhất định.
Trọng lượng vừa phải
So với các loại thép lớn hơn, thép 25×50 có trọng lượng nhẹ hơn, giúp dễ vận chuyển và thi công.
Dễ gia công
Thép có thể:
- Cắt
- Hàn
- Khoan
- Uốn
Điều này giúp tiết kiệm thời gian và chi phí gia công.
Giá thành hợp lý
Do không qua mạ kẽm, thép hộp đen có giá thấp hơn, phù hợp với các công trình cần tối ưu chi phí.
Ưu điểm và nhược điểm
Ưu điểm
- Giá rẻ hơn thép mạ kẽm
- Dễ gia công, lắp đặt
- Phù hợp nhiều ứng dụng
- Có nhiều độ dày lựa chọn
Nhược điểm
- Dễ bị rỉ sét nếu không xử lý bề mặt
- Không phù hợp môi trường ẩm hoặc ngoài trời nếu không sơn
- Tuổi thọ thấp hơn thép mạ kẽm
Ứng dụng thực tế
Trong xây dựng
- Làm khung mái
- Xà gồ nhẹ
- Khung vách ngăn
- Kết cấu phụ trợ
Trong cơ khí
- Khung máy
- Khung thiết bị
- Giá đỡ
Trong nội thất
- Khung bàn ghế
- Kệ sắt
- Khung giường
Phong cách nội thất công nghiệp (industrial) rất ưa chuộng loại thép này.
Trong dân dụng
- Hàng rào
- Cổng
- Mái che
Trong quảng cáo
- Khung bảng hiệu
- Khung hộp đèn
Phân loại thép hộp chữ nhật đen 25×50
Theo độ dày
- 0.7 – 1.0mm: nội thất, trang trí
- 1.1 – 1.8mm: kết cấu nhẹ
- 2.0 – 3.0mm: chịu lực tốt
Theo tiêu chuẩn
- TCVN (Việt Nam)
- JIS (Nhật Bản)
- ASTM (Mỹ)
Theo nguồn gốc
- Hàng nội địa (Hòa Phát, Hoa Sen…)
- Hàng nhập khẩu
Quy trình sản xuất
Quy trình sản xuất thép hộp chữ nhật đen 25×50 gồm:
- Chuẩn bị thép cuộn cán nóng
- Xả cuộn và cắt dải
- Tạo hình ống tròn
- Hàn cao tần (ERW)
- Định hình thành 25×50
- Làm nguội và cân chỉnh
- Cắt theo chiều dài
- Kiểm tra chất lượng
- Đóng gói
Quy trình hiện đại giúp sản phẩm có:
- Kích thước chính xác
- Mối hàn chắc chắn
- Bề mặt đồng đều
So sánh với thép hộp mạ kẽm 25×50
| Tiêu chí | Thép đen | Thép mạ kẽm |
|---|---|---|
| Giá | Thấp | Cao hơn |
| Chống gỉ | Kém | Tốt |
| Ứng dụng | Trong nhà | Ngoài trời |
| Bảo trì | Cần sơn | Ít |
Kinh nghiệm lựa chọn
Để chọn đúng thép hộp 25×50, bạn nên:
- Xác định rõ mục đích sử dụng
- Chọn độ dày phù hợp
- Kiểm tra mối hàn
- Xem bề mặt có bị rỗ không
- Chọn nhà cung cấp uy tín
Bảo quản và sử dụng
- Để nơi khô ráo
- Sơn chống gỉ nếu dùng lâu dài
- Tránh tiếp xúc nước
- Kiểm tra định kỳ
Vai trò của nhà cung cấp
Thép Hùng Phát sẽ giúp:
- Đảm bảo chất lượng
- Cung cấp đúng quy cách
- Giá tốt
- Giao hàng nhanh
- Hỗ trợ kỹ thuật
Kết luận
Thép hộp chữ nhật đen 25×50 là vật liệu đa năng, phù hợp với nhiều lĩnh vực từ xây dựng, cơ khí đến nội thất. Với ưu điểm giá rẻ, dễ gia công và linh hoạt, sản phẩm này luôn là lựa chọn hàng đầu cho các công trình quy mô vừa và nhỏ.
Tuy nhiên, để đảm bảo độ bền lâu dài, người dùng cần chú ý đến việc chống gỉ và lựa chọn đúng quy cách. Khi được sử dụng đúng cách, thép hộp 25×50 sẽ mang lại hiệu quả kinh tế và kỹ thuật cao, đáp ứng tốt mọi yêu cầu trong thực tế.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội





